Gói thầu: Gói số 1: Chi phí xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220801462-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc
Tên gói thầu Gói số 1: Chi phí xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220801419
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-05 16:32:00 đến ngày 2022-08-15 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,979,109,482 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,8 tỷ đồng. (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực).- Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tínhchất (công trình dân dụng) và quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).+ Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng phù hợp chuyên ngành xây dựng dân dụng: Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu, Tối thiểu 01 kỹ sư tham gia thi công. Phải có xác nhận của chủ đầu tư các công trình đã thực hiện và đang thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng phù hợp chuyên môn liên quan có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ - VSMT. Phải có xác nhận của chủ đầu tư các công trình đã thực hiện và đang thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng về Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Văn bằng, chứng chỉ:+ Tốt nghiệp từ Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động và đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.+ Có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 01 dự án, công trình hoặc hạng mục công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy (quy mô tương tự gói thầu) Tài liệu chứng minh là file scan đính kèm gồm:+ Các Quyết định phê duyệt: dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu có tính chất tương tự liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm cá nhân+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình (nêu rõ quy mô của côngtrình, gói thầu…) hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng(Scan bản gốc).+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, CMND hoặc căn cước công dân…..(Scan bản gốc).+ Tài liệu khác chứng minh về năng lực, kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lao động thuộc quản lý của nhà thầu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn (có bảng kê danh sách, họ và tên, tuổi, bậc thợ, năm kinh nghiệm...) + Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,5 đến 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị 2T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 6T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Chi phí xây dựng + thiết bị
Trường Mẫu giáo Hoa Lư - Điểm chính
420 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc , địa chỉ: 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Bảo Lộc; Địa chỉ: 01 Đinh Tiên Hoàng – Phường II - Thành phố Bảo Lộc; Điện thoại: 02633.864003 - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc. 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điền thoại liên hệ: 02633. 712495
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế lập BCKTKT – Dự toán: Công ty TNHH TVĐT XD&TM Đại Phúc; + Tư vấn Thẩm tra bản vẽ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH XD&TM Ngọc Phú QN; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lí đô thị thành phố Bảo Lộc. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVTK QH XD Kim Mộc; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TVTK Hảo Đại Sơn.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc , địa chỉ: 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Bảo Lộc; Địa chỉ: 01 Đinh Tiên Hoàng – Phường II - Thành phố Bảo Lộc; Điện thoại: 02633.864003 - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc. 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điền thoại liên hệ: 02633. 712495


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Yêu cầu về điều kiện năng lực hoạt động xây dựng: Nhà thầu hoặc từng thành viên liên danh sẽ tham gia gói thầu này phải là tổ chức có năng lực hoạt động Thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên (căn cứ theo Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp). - Đối với hạng mục thi công phòng cháy chữa cháy, chống sét: Nhà thầu hoặc từng thành viên liên danh sẽ tham gia phải là tổ chức có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; có đầy đủ các điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC theo quy định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Bảo Lộc; Địa chỉ: 01 Đinh Tiên Hoàng – Phường II - Thành phố Bảo Lộc; Điện thoại: 02633.864003 - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc. 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điền thoại liên hệ: 02633. 712495
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. 02 Hồng Bàng, phường I, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 02633.864.001
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc. 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điền thoại liên hệ: 02633. 712495
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bảo Lộc 04 Đề Thám, phường I, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng Số điện thoại liên hệ: 02633 866053
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI 04 PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP
B 1. PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II - tính 90% KLTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,266100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ( tính bằng 10% KL đất đào)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,068m3 đất nguyên thổ
3Đào móng đá rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,248m3
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,792m3
5Đắp cát nền móng đá công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V29,444m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,414100 m2
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,873m3
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,076tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,845tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,357100 m2
11Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,934m3
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,032tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,777tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,711100 m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,504m3
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,178tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,804tấn
18Xây bậc cấp bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 ML >2 - phần chìmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,145m3
19Xây bậc cấp bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 ML >2 - phần nổiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,274m3
20Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,748100 m3
21Đắp đất tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,696100 m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,09100 m3 đất nguyên thổ
23Bê tông nền Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,483m3
24Lát gạch terazo 400x400x30 ram dốc Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,75m2
C 2. PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,727100 m2
2Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,697m3
3Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,048m3
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,082tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,222tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,44tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,981tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m - TẦNG 1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,181100 m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m - TẦNG MÁITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,307100 m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,481m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 28m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 - TẦNG MÁITheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,672m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m - TẦNG 2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,642100 m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m - SÀN MÁITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,806100 m2
14Bê tông sàn tầng 2 Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,425m3
15Bê tông sàn mái Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,056m3
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,331tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,365tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,261tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,405tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,809tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,123tấn
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,444tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn seno mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,01100 m2
24Bê tông sêno mái Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,196m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầu thang loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,149100 m2
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản thang loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,356100 m2
27Bê tông cầu thang thường Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,319m3
28Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,216tấn
29Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,725tấn
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,272100 m2
31Bê tông lanh tô, ô văng Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,003m3
32Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,147tấn
33Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,522tấn
34Xây tường thẳng bằng 70% gạch không nung 8x8x18cm + 30 % gạch tuynen, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29,149m3
35Xây tường thẳng bằng 70% gạch không nung 8x8x18cm + 30 % gạch tuynen, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,776m3
36Xây tường thẳng bằng 70% gạch không nung 8x8x18cm + 30 % gạch tuynen, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31,644m3
37Xây tường thẳng bằng 70% gạch không nung 8x8x18cm + 30 % gạch tuynen, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,904m3
38Xây bậc cầu thang bằng gạch thẻ, chiều dày ≤ 30cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,294m3
39Xây tường hộp gen, lancan bằng 70% gạch không nung 8x8x18cm + 30 % gạch tuynen, chiều dày ≤ 10cm, Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,892m3
40Lắp đặt ống thép Inox 304 D60,5x1,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,267100 m
41Lắp đặt ống thép Inox 304 D42x1,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,56100 m
42Lắp đặt ống thép Inox 304 D31,8x1,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,033100 m
43Lắp đặt ống thép Inox 304 D25,4x1,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,46100 m
44Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm 2mm, kính cường lực 8ly, đã bao gồm phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V63,76m2
45Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm 2mm, pano nhôm, đã bao gồm phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,92m2
46Cung cấp, lắp dựng cửa sổ, vách kính khung nhôm 1,4mm, kính cường lực 8ly, đã bao gồm phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26,4m2
47Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao khung nổiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26,24m2
48Cung cấp, lắp dựng vách compact chịu nước - đã bao gồm phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32,44m2
D 3. PHẦN MÁI
1Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,96tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,96tấn
3Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,479100 m2
4Xây tường thu hồi mái bằng 70% gạch không nung 8x8x18cm + 30 % gạch tuynen, chiều dày ≤ 10cm, Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,957m3
5Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,335100 m
6Lắp đặt ống nhựa PVC D114mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,255100 m
7Lắp đặt cút nhựa 135 D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
8Lắp đặt cút nhựa 135 D114mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
9Cầu chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
10Móc giữ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
E 4. PHẦN HOÀN THIỆN
1Lát nền gạch granite 600x600 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo yêu cầu kỹ thuật chương V361,78m2
2Ốp gạch tường gạch 300x600 Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V189,36m2
3Ốp gạch chân tường gạch 100x600mm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,58m2
4Láng nền WC chiều dày 3cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27,88m2
5Lát nền wc gạch granite 300x300 nhám Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27,88m2
6Ốp gạch tường WC gạch 300x600 Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V46,8m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V399,29m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V246,88m2
9Trát xà dầm, cạnh cửa Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V184,084m2
10Trát lanh tô, o vang Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V127,2m2
11Láng ovang dày 1cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,8m2
12Trát lan can, hộp gen Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V220,29m2
13Trát trần Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V344,8m2
14Trát sê nô Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V101m2
15Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50,5m2
16Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo yêu cầu kỹ thuật chương V65,66m2
17Quét dung dịch chống thấm WC, sênô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V80,6m2
18Trát gờ chỉ nước Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V93,4m
19Trát gờ chỉ trang trí Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V64,8m
20Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,024m2
21Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo yêu cầu kỹ thuật chương V41,46m2
22Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.031,864m2
23Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V642,18m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V642,18m2
25Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.031,864m2
F 5. PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn LED vuông gắn nổi ( 12W/ bóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14bộ
2Lắp đặt đèn LED tube đơn 1.2m ( 18W/bóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V41bộ
3Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
4Lắp đặt công tắc 1 chiều đơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
5Lắp đặt công tắc, loại 2 chiều 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
6Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt 1 chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V34cái
8Lắp đặt Dimmer điều khiển quạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
9Lắp đặt quạt điện, loại quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
10Lắp đặt hộp aptomat âm tường từng phòng ( đế âm + mặt nạ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4hộp
11Lắp đặt Tủ điện âm tường ( tủ điện tổng + tủ tầng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3hộp
12Lắp đặt hộp nối âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20hộp
13Lắp đặt MCB 1P/10ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
14Lắp đặt MCB 2P/16ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
15Lắp đặt MCB 2P/20ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
16Lắp đặt MCB 2P/30ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
17Lắp đặt MCCB 2P/50ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
18Lắp đặt MCCB 2P 60ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
19Lắp đặt dây điện CV 1C 1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V833m
20Lắp đặt dây điện CV 1C 2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V196m
21Lắp đặt dây điện CV 1C 4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V317m
22Lắp đặt dây điện CV 1C 6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V102m
23Lắp đặt dây dẫn điện CV 10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V48m
24Lắp đặt dây dẫn điện CV 16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V62m
25Lắp đặt ống nhựa PVC D16mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V431m
26Lắp đặt ống nhựa PVC D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V138m
27Lắp đặt ống nhựa PVC D32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V41m
28Lắp đặt ống nhựa PVC D50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24m
G 6. PHẦN MẠNG
1Lắp đặt dây cáp quang ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V31m
2Lắp đặt dây cáp mạng AMP cat-6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V200m
3Lắp đặt ổ cắm mạng âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
4Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V200m
5Lắp đặt modem ADSLTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Lắp đặt HUBS 16 PORTTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
7Lắp đặt HUBS 8 PORTTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
8Lắp đặt bộ phát wifiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
9Đầu RJ45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32cái
H PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,05100 m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6100 m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,11100 m
4Lắp đăt cút nhựa PP-R đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
5Lắp đăt cút nhựa PP-R đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR D32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
7Lắp đăt cút thu nhựa D25/D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
8Lắp đặt cút thu nhựa D32/25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
9Lắp đặt Tê nhựa D25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
10Lắp đặt Tê nhựa D32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
11Lắp đăt tê nhựa D25/20/25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
12Lắp đặt Tê nhựa D32/25/32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
13Lắp đăt Rắc co D25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
14Lắp đặt Rắc co D32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
15Lắp đặt van hai chiều đường kính van 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
16Lắp đặt van hai chiều D32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
17Lắp đặt vòi đơn LAVABOTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
18Lắp đặt chậu xí bệt cả két loại nhỏTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
19Lắp đặt LAVABO loại nhỏTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
20Lắp đặt vòi xịtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
21Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
22Lắp đặt Rắc co Inox ( nối mềm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
23Lắp đặt van phao tự độngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
24Phễu thu trànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
25Lắp đặt chậu tiểu loại nhỏTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
26Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
27Lắp đặt ống nhựa PVC D114mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,26100 m
28Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,195100 m
29Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,155100 m
30Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,04100 m
31Lắp đặt Tê nhựa 45 D114Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
32Lắp đăt Tê nhựa 45 D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
33Lắp đặt tê nhựa 45 D60MMTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
34Lắp đặt tê thu 45 D114/90/114Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
35Lắp đặt tê thu 45 D114/60/114Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
36Lắp đặt Tê thu 45 D90/60/90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
37Lắp đặt Tê nhựa 90 D114Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
38Lắp đặt tê nhựa 90 D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
39Lắp đặt cút nhựa 135 D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
40Lắp đăt Cút nhựa 135 D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
41Lắp đăt Cút nhựa 135 D114mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
42Lắp đặt cút thu 135 D90/60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
43Lắp đặt Cút thu 135 D60/42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
44Lắp đặt cút nhựa 90 D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
45Lắp đặt Thông tứ 45 D114Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
46Lắp đặt xi phông chaiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
47Lắp đặt phễu thu nước sànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
48SXLD móc giữ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
49Lắp đặt xi phông tiểuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
I BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II - tính 90% KLTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,102100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - tính 10% KLTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,135m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 100 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,068m3
4Xây bê tự hoại bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 100 XM PCB40 ML >2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,534m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,013100 m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,035tấn
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,616m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cấu kiện
9Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,964m2
10Đánh màu bằng xi măng vào tường bể tự hoại , hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19,964m2
11Lát gạch thẻ Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,46m2
J MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V34,556m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,608m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,589m3
4Xây mương, hố ga bằng gạch thẻ Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,642m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo yêu cầu kỹ thuật chương V85,325m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,33100 m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,414tấn
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,71m3
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V98cấu kiện
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,038100 m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,35100 m3 đất nguyên thổ
K HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG LÁT GẠCH + ĐIỆN TỔNG THỂ
L SÂN LÁT GẠCH
1Cạo nhám bề mặt sân bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V440m2
2Láng nền chiều dày 2-4cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo yêu cầu kỹ thuật chương V440m2
3Lát gạch sân bằng gạch TERAZO 400x400 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo yêu cầu kỹ thuật chương V440m2
M ĐIỆN TỔNG THỂ
1Lắp đặt Vrack 2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
2Lắp đặt sứ ống chỉTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4sứ
3Bulong D16-450 + 2 RongdenTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
4Kéo dây đồng bọc 25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5m
5Kéo rải dây đồng trần 25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5m
6Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3hộp
7Sắt tròn mạ kẽm D16-2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cọc
8Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,110 cọc
N HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ BẢO VỆ, HÀNG RÀO
O 1. HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ràoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V66,266m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V25,56m2
3Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ràoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V66,266m2
4Sơn tường hàng rào đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V66,266m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V25,56m2
6Vẽ tranh tường ràoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V33,133m2
7Tháo dỡ khung sắt hàng rào B40 cũTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24,3m2
8Gia công cấu kiện sắt thép, khung ràoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,253tấn
9Lắp dựng khung rào sắt Mác 75 XM PCB40 ML >2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,3m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24,04m2
P 2. NHÀ BẢO VỆ
1Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,144m2
2Vệ sinh tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24,432m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,099m2
4Vệ sinh tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V36,297m2
5Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,144m2
6Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,099m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32,576m2
8Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V48,396m2
9Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,4m2
10Cung cấp, lắp dựng trần tôn lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,4m2
11Lắp đặt đèn LED 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
Q HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II ( Tính 90% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,158100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ( Tính 10% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,757m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,332m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,034100 m2
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,553m3
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,049tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,141100 m2
8Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,881m3
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,009tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,112tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 10kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,023tấn
12Bulong M16x600Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24công
13Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,148100 m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,013100 m3 đất nguyên thổ
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,013100 m3 đất nguyên thổ
16Gia công cấu kiện sắt thép cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,144tấn
17Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,144tấn
18Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,452tấn
19Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,452tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26,633m2
21Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,522100 m2
22Bê tông nền nhà xe Mác 100 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,9m3
23Lát gạch sân bằng gạch TERAZO 400x400 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo yêu cầu kỹ thuật chương V49m2
24Lắp đặt đèn Tube đơn 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
25Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
26Lắp đặt ống luồn dây PVC d16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
27Lắp đặt dây dẫn điện CV 1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V60m
R HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM + NHÀ ĐỂ MÁY BƠM PCCC
S 1. BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,497100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V27,744m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót bể chiều rộng ≤ 250cm Mác 100 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,16m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,08100 m2
5Bê tông nền Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,14m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,029100 m2
7Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,831m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,594100 m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,908m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,537100 m2
11Bê tông sàn vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,336m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,448100 m2
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,09m3
14Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bểTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,014tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính cốt thép ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,692tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính cốt thép ≤ 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,992tấn
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V99,76m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V115,343m2
19Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V59,4m2
20Trát trần bể nước ngầm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V53,7m2
21Láng nền bể nước ngầm chiều dày 2cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo yêu cầu kỹ thuật chương V60,32m2
22Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V334,823m2
23Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,738100 m3
24Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,962100 m3 đất nguyên thổ
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,962100 m3 đất nguyên thổ
T 2. NHÀ ĐỂ MÁY BƠM PCCC
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,083100 m2
2Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,728m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,012tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,051tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,008100 m2
6Bê tông bệ máy Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,36m3
7Xây tường thẳng bằng 70% gạch không nung (8 x 8 x 18) cm + 30% gạch tuyne chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,895m3
8Xây tường gạch thông gió, gạch 20x20cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,48m2
9Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,029tấn
10Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,029tấn
11Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,121100 m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,82m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,65m2
14Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,24m2
15Ốp chân tường Gạch 100x400mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,82m2
16Lát nền, sàn, gạch Granite 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,72m2
17Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24,82m2
18Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26,89m2
19Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24,82m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26,89m2
21SXLD cửa sắt kéoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,84m2
22Lắp đặt đèn Tube đơn 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
23Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
24Lắp đặt ống luồn dây PVC d16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
25Lắp đặt dây dẫn điện CV 1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40m
U HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
V 1. HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Cung cấp, lắp đặt trung tâm báo cháy 8zone ( TT)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
2Lắp đặt đầu báo khóiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24bộ
3Lắp đặt loa báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
4Lắp đặt nút báo khẩn cấpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
5Lắp đặt cáp tín hiệu CU/FR 2x0,75mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V250m
6Lắp đặt ống nhựa PVC D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V250m
7Lắp đặt ắc quy khôTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
8Lắp đặt Điện trở cuối mạchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
9Lắp đặt khay đựng 2 bình chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9bộ
10Lắp đặt bảng nội quy PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
11Lắp đặt đèn EXITTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
12Lắp đặt đèn EMERTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9bộ
13Bình chữa cháy MFZ8Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18bình
W 2. HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét NLP 1100-15 R = 30mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
2Trụ đỡ kim thu sét cao 5m + bộ chân đếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
3Kéo rải dây chống sét cáp đồng bọc 70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
4Kéo rải dây chống sét đồng trần 70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16m
5Lắp đặt cọc tiếp địa D20x2400Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
6Lắp đặt kẹp cọc tiếp địa COLLERTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
7Kẹp nốiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC D27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40m
9Lắp đặt hộp nối kiểm tra chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
10Lắp đặt giá đỡ dây thu sétTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
11Cô dê kẹp ống PVC D27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
X 3. HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TẠI CHỖ
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm STK DN100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,44100 m
2Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà + tủ ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
3Lắp đặt máy bơm PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2máy
4Máy bơm PCCC DIESEL Q=54M3/H, h=60mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
5Máy bơm điện PCCC Q=54M3/h, H=60mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
Y HẠNG MỤC: THÁO DỠ
Z 1. KHỐI 02 PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP
1Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,4m3
2Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,389m3
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V191,6m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V25,705m2
5Phá dỡ cột, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,202m3
6Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph nền nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19,44m3
7Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V91,64m2
AA 2. NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V52,234m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,596tấn
3Phá dỡ nền bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,9m3
4Đào xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,613100 m3 đất nguyên thổ
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,613100 m3 đất nguyên thổ
AB CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ
1Bàn ghế vi tính KIDSMARTTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,8 tỷ đồng. (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực).- Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tínhchất (công trình dân dụng) và quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).+ Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có bằng phù hợp chuyên ngành xây dựng dân dụng: Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu, Tối thiểu 01 kỹ sư tham gia thi công. Phải có xác nhận của chủ đầu tư các công trình đã thực hiện và đang thực hiện.32
3 Cán bộ ATLĐ-VSMT 1 - Có bằng phù hợp chuyên môn liên quan có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ - VSMT. Phải có xác nhận của chủ đầu tư các công trình đã thực hiện và đang thực hiện.32
4 Chỉ huy trưởng về Phòng cháy chữa cháy 1 - Văn bằng, chứng chỉ:+ Tốt nghiệp từ Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động và đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.+ Có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 01 dự án, công trình hoặc hạng mục công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy (quy mô tương tự gói thầu) Tài liệu chứng minh là file scan đính kèm gồm:+ Các Quyết định phê duyệt: dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu có tính chất tương tự liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm cá nhân+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình (nêu rõ quy mô của côngtrình, gói thầu…) hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng(Scan bản gốc).+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, CMND hoặc căn cước công dân…..(Scan bản gốc).+ Tài liệu khác chứng minh về năng lực, kinh nghiệm cá nhân.53
5 Công nhân lao động thuộc quản lý của nhà thầu 10 (có bảng kê danh sách, họ và tên, tuổi, bậc thợ, năm kinh nghiệm...) + Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,5 đến 0.8m31
2 Máy cắt uốn 5 kW1
3 Máy đầm đất cầm tay 70 kg1
4 Máy đầm dùi 1,5 kW1
5 Máy hàn 23 kW1
6 Máy trộn bê tông 250l1
7 Máy trộn vữa 150l1
8 Ô tô tự đổ 7T1
9 Vận thăng 2T1
10 Máy cắt gạch, đá 1,7 kW1
11 Cần trục bánh hơi 6T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->