Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220816626-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220815516 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-05 16:28:00 đến ngày 2022-08-12 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,917,645,228 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.877E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.75E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công: Cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới các khối nhà chức năng, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.342.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.5/Hóa đơn VAT. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.6/Hóa đơn VAT.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.342.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.026.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa MG An Nhựt Tân (điểm chính và điểm phụ) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Trụ; Địa chỉ: Khu phố Bình Hòa, thị trấn Tân Trụ, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Trụ. Địa chỉ: Thị trấn Tân Trụ, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO DÃY 04 PHÒNG (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 210,936 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 293,68 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 199,838 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 293,68 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 410,774 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 53,64 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 53,64 | m2 |
| 8 | Đục nhám mặt tường ốp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 127,2 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 127,2 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 394,57 | m2 |
| 11 | Trần Prima 600x600 khung nhôm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 394,57 | m2 |
| B | DÃY VĂN PHÒNG (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 115,776 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 242,295 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 63,101 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 242,295 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 178,877 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,8 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,8 | m2 |
| 8 | Đục nhám mặt tường ốp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,44 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,44 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 110,681 | m2 |
| 11 | Trần Prima 600x600 khung nhôm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 110,681 | m2 |
| C | DÃY 1 PHÒNG (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 151,16 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 168,267 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 47,55 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 168,267 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 196,31 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,88 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,88 | m2 |
| 8 | Đục nhám mặt tường ốp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,6 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,6 | m2 |
| D | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80,314 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 76,05 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,785 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 76,05 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 85,099 | m2 |
| 6 | Đục nhám mặt tường ốp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,2 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,2 | m2 |
| 8 | Trần Prima 600x600 khung nhôm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 71,86 | m2 |
| E | SÂN ĐƯỜNG | |||
| F | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tạo nhám mặt bê tông | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất , đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,6 | m3 |
| 3 | Xoa phẳng mặt lăn nhám | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 106 | m2 |
| 4 | Cắt khe | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,3 | 10m |
| G | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,035 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,011 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,225 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất , đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,225 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,086 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,003 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cấu kiện |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,934 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0004 | tấn |
| H | WC HỌC SINH (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,028 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,397 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,397 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất , đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,431 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,035 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,385 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,103 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,29 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,838 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,173 | 100m2 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,008 | 100m3 |
| 13 | Rải nilong chống thấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,104 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,686 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,22 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,058 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,072 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,936 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,127 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,167 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,94 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,408 | m2 |
| 24 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,326 | m2 |
| 25 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,13 | m2 |
| 26 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,13 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,13 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,387 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,127 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,736 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,05 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,437 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44,863 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33,584 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,825 | m2 |
| 36 | Trần tấm Prima 600x600 (VL+NC) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,275 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa đi lambri nhôm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,28 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm + hoa sắt bảo vệ hệ 70 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1 | m2 |
| 39 | Cửa đi lambri nhôm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,28 | m2 |
| 40 | Cửa sổ kính khung nhôm + hoa sắt bảo vệ hệ 70 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1 | m2 |
| 41 | Vách ngăn nhôm (VL+NC) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,64 | m2 |
| 42 | Tấm kính khung nhôm (VL+NC) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,448 | m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,057 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,057 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu sóng vuông 0,45mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,143 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21x1,6mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27x1,8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 48 | Lắp đặt co ren trong D21 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | cái |
| 49 | Lắp đặt co giảm D27-21 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt co D27 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê D27x27x21 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê D27x27x27 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt măng sông D27 ren ngoài | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt van thau D27 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt van thau 1 chiều D27 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x2,8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,33 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x3,8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 59 | Lắp đặt co 135o D60 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 60 | Lắp đặt co 135o D90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt co giảm D114-90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt co D114 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê D60 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê D90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê D114 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu xí bệt thiếu nhi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 69 | Lắp đặt lavabo thiếu nhi + vòi rửa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa cầm tay | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| I | HỆ THỐNG ĐIỆN - WC HỌC SINH (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | m |
| 5 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa âm tường Ø 25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp điện nhựa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 8 | Mặt nạ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối dây PVC âm tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 10 | Vật tư khác (vis, tắc kê,…) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| J | WC GIÁO VIÊN (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,007 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,374 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất , đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,374 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,035 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,274 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,073 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,157 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,036 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,007 | 100m3 |
| 11 | Rải nilong chống thấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,023 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,452 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,059 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,042 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,953 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,91 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,75 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 20 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,372 | m2 |
| 21 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,92 | m2 |
| 22 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,92 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,92 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,39 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,91 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,202 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,49 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,88 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,112 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,16 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,41 | m2 |
| 32 | Trần tấm Prima 600x600 (VL+NC) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,34 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính mờ + khung sắt bảo vệ hệ 700 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,54 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm + hoa sắt bảo vệ hệ 70 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | m2 |
| 35 | Cửa đi nhôm kính mờ + khung sắt bảo vệ hệ 700 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,54 | m2 |
| 36 | Cửa sổ kính khung nhôm + hoa sắt bảo vệ hệ 700 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1 | m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu sóng vuông 0,45mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,037 | 100m2 |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,136 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,046 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 43 | Bê tông đá dăm, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,684 | m3 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất , đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,466 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,033 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,338 | m3 |
| 47 | Bê tông đá dăm, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,112 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,012 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,007 | 100m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,245 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,27 | m3 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cấu kiện |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,309 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,278 | m2 |
| 55 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,625 | m2 |
| 56 | Sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,112 | tấn |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21x1,6mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27x1,8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,045 | 100m |
| 59 | Lắp đặt co ren trong D21 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt co giảm D27-21 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt co D27 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê D27x27x27 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt van thau D27 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt van thau 1 chiều D27 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x2,8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 168x7,3mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 68 | Lắp đặt co D114 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa cầm tay | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| K | HỆ THỐNG ĐIỆN - WC GIÁO VIÊN (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | m |
| 5 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa âm tường Ø 25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp điện nhựa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 8 | Mặt nạ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối dây PVC âm tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 10 | Vật tư khác (vis, tắc kê,…) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| L | HÀNG RÀO (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,7 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào lưới B40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 270,54 | m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,789 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,388 | 100m2 |
| 5 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,65 | 100m |
| 6 | Bê tông đá dăm, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,784 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,726 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,207 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,991 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,526 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 113,176 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 64,937 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 99,031 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 277,144 | m2 |
| 15 | Lắp đặt lưới B40 (cả đo, cắt) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 225,645 | m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,243 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,699 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,429 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,526 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,539 | tấn |
| M | MÁI CHE TIỀN CHẾ (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,34 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất , đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất , đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,08 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,175 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,175 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,324 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,324 | tấn |
| 10 | Gia công giằng mái thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,171 | tấn |
| 11 | Lắp dựng giằng thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,171 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4 | tấn |
| 14 | Lợp tôn sóng vuông dày 0,45mm (uốn vòm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,523 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 16 | Gia công và lắp đặt máng xối tole phẳng dày 1 ly ( VL+NC) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34,8 | md |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,276 | 100m |
| 18 | Lắp đặt co 135o D60 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Þ 60 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 20 | Cổ dê thép dẹp 30x3 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| N | NHÀ KHO (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,091 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,091 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,065 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,065 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,286 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,286 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4 | m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,946 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt BULON chân cột fi14, L=130 (VL+NC) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt BULON chân cột fi10, L=100 (VL+NC) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 11 | Gia công và lắp đặt máng xối tole phẳng dày 1 mm (VL+NC) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,6 | md |
| 12 | Lắp đặt ống PVC D60x3 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,162 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D60 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 14 | Cổ dê thép dẹp 30x3 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,72 | m2 |
| 16 | Cửa đi kính khung nhôm có khung bảo vệ, kính 5mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,72 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,652 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,454 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,15 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,15 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,454 | m2 |
| O | CẢI TẠO DÃY 02 PHÒNG HỌC - 1 (ĐIỂM PHỤ) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 130,37 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 109,61 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 58,545 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 109,61 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 188,915 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | m2 |
| 8 | Đục nhám mặt tường ốp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 108,7 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 108,7 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30,908 | m2 |
| 11 | Trần Prima 600x600 khung nhôm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30,908 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,22 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,845 | m3 |
| 14 | Rải nilong chống thấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,356 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất , đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,845 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 135,565 | m2 |
| 17 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,352 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,864 | m2 |
| P | CẢI TẠO DÃY 02 PHÒNG HỌC - 2 (ĐIỂM PHỤ) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 113,722 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 85,72 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45,296 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 85,72 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 159,018 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,234 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,234 | m2 |
| 8 | Đục nhám mặt tường ốp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 83,06 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 83,06 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,533 | m2 |
| 11 | Trần Prima 600x600 khung nhôm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,533 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,296 | m3 |
| Q | HÀNG RÀO (ĐIỂM PHỤ) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | lỗ khoan |
| 2 | Dùng sika liên kết thép vào trụ rào hiện hữu (VL+NC) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | lỗ khoan |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất , đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,445 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,045 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,89 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,962 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,9 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,518 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32,38 | m2 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 12 | Khoan lắp đặt bulong D10 (L=100mm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 13 | Lắp đặt lưới B40 (cả đo, cắt) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,61 | m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,033 | tấn |
| R | SÂN ĐƯỜNG (ĐIỂM PHỤ) | |||
| 1 | Tạo nhám mặt bê tông | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,142 | 100m3 |
| 3 | Rải nilong chống thấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,748 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất , đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32,886 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,392 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,202 | m2 |
| 7 | Xoa phẳng mặt lăn nhám | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 269 | m2 |
| 8 | Cắt khe | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,45 | 10m |
| S | WC HỌC SINH - GIÁO VIÊN (ĐIỂM PHỤ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,118 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,09 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,76 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,648 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất , đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,648 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất , đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,386 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,052 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất , đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,857 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,21 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất , đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,157 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,348 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất , đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,328 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,164 | 100m2 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,028 | 100m3 |
| 15 | Rải nilong chống thấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,206 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất , đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,648 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,049 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,139 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,074 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,146 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,09 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,629 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 55,514 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 55,918 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,75 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,26 | m2 |
| 27 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,748 | m2 |
| 28 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 29 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,206 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 55,514 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,918 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,84 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39,046 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 71,432 | m2 |
| 37 | Đục nhám mặt bê tông | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,4 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 84,912 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,685 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37,96 | m |
| 41 | Trần tấm Prima 600x600 (VL+NC) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,895 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính mờ + khung sắt bảo vệ hệ 700 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,8 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm + hoa sắt bảo vệ hệ 70 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,4 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa blamri nhôm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2 | m2 |
| 45 | Cửa blamri nhôm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2 | m2 |
| 46 | Cửa đi nhôm kính mờ + khung sắt bảo vệ hệ 700 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,8 | m2 |
| 47 | Cửa sổ kính khung nhôm + hoa sắt bảo vệ hệ 700 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,4 | m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,109 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,109 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu sóng vuông 0,45mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,266 | 100m2 |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,136 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,046 | 100m3 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất , đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,684 | m3 |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất , đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,466 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,033 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,338 | m3 |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất , đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,112 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,012 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,007 | 100m2 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,245 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,27 | m3 |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cấu kiện |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,309 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,278 | m2 |
| 66 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,625 | m2 |
| 67 | Sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,112 | tấn |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21x1,6mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27x1,8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,87 | 100m |
| 70 | Lắp đặt co ren trong D21 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 71 | Lắp đặt co giảm D27-21 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt co D27 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt Tê D27x27x21 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê D27x27x27 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 75 | Lắp đặt măng xông nối D27 ren ngoài | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt van thau D27 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt van thau 1 chiều D27 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x2,8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3,8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 168x7,3mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 82 | Lắp đặt co 135o D60 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt co 135o D90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt co giảm D114-90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt co D114 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê cong D90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê cong D60 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê cong D114 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu xí bệt thiếu nhi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 92 | Lắp đặt lavabo thiếu nhi + vòi rửa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa cầm tay | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| T | HỆ THỐNG ĐIỆN - WC HỌC SINH, GIÁO VIÊN (ĐIỂM PHỤ) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | m |
| 6 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa âm tường Ø 25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp điện nhựa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | hộp |
| 9 | Mặt nạ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối dây PVC âm tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | hộp |
| 11 | Vật tư khác (vis, tắc kê,…) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| U | BỂ TỰ THẤM (ĐIỂM PHỤ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,416 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,168 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất , đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,276 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất , đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,46 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,046 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,014 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,209 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cấu kiện |
| 10 | Cát lấp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,586 | m3 |
| 11 | Đá mi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,753 | m3 |
| 12 | Đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,693 | m3 |
| 13 | Đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,5 | m3 |
| 14 | Sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,041 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,032 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.877E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.75E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công: Cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới các khối nhà chức năng, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.342.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.5/Hóa đơn VAT. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.6/Hóa đơn VAT.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.342.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.026.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Không yêu cầu | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Không yêu cầu | 2 |
| 6 | Máy hàn | Không yêu cầu | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Không yêu cầu | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Không yêu cầu | 2 |
| 11 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi