Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220816626-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220815516
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-05 16:28:00 đến ngày 2022-08-12 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,917,645,228 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.877E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.75E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công: Cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới các khối nhà chức năng, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.342.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.5/Hóa đơn VAT. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.6/Hóa đơn VAT.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.342.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.026.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa MG An Nhựt Tân (điểm chính và điểm phụ)
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM , địa chỉ: số 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Trụ; Địa chỉ: Khu phố Bình Hòa, thị trấn Tân Trụ, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Xây dựng An Lạc Mỹ. Địa chỉ: Số 327B, tỉnh lộ 827, ấp Hội Xuân, Thị trấn Tầm Vu, Huyện Châu Thành, Tỉnh Long An. + Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn Thiết kế Xây dựng Mặt Trời Mới. Địa chỉ: Số 99, Huỳnh Văn Tạo, Phường 3, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Trụ. Địa chỉ: Khu phố Bình Hòa, thị trấn Tân Trụ, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Quản lý Xây dựng Toàn Tâm. Địa chỉ: Số 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Trụ; Địa chỉ: Khu phố Bình Hòa, thị trấn Tân Trụ, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM , địa chỉ: số 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Trụ; Địa chỉ: Khu phố Bình Hòa, thị trấn Tân Trụ, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Trụ; Địa chỉ: Khu phố Bình Hòa, thị trấn Tân Trụ, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Trụ. Địa chỉ: Thị trấn Tân Trụ, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO DÃY 04 PHÒNG (ĐIỂM CHÍNH)
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoàiTheo chương V và bản vẽ thiết kế210,936m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trongTheo chương V và bản vẽ thiết kế293,68m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoàiTheo chương V và bản vẽ thiết kế199,838m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế293,68m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế410,774m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo chương V và bản vẽ thiết kế53,64m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và bản vẽ thiết kế53,64m2
8Đục nhám mặt tường ốpTheo chương V và bản vẽ thiết kế127,2m2
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400Theo chương V và bản vẽ thiết kế127,2m2
10Tháo dỡ trầnTheo chương V và bản vẽ thiết kế394,57m2
11Trần Prima 600x600 khung nhômTheo chương V và bản vẽ thiết kế394,57m2
B DÃY VĂN PHÒNG (ĐIỂM CHÍNH)
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoàiTheo chương V và bản vẽ thiết kế115,776m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trongTheo chương V và bản vẽ thiết kế242,295m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoàiTheo chương V và bản vẽ thiết kế63,101m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế242,295m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế178,877m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo chương V và bản vẽ thiết kế18,8m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và bản vẽ thiết kế18,8m2
8Đục nhám mặt tường ốpTheo chương V và bản vẽ thiết kế16,44m2
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400Theo chương V và bản vẽ thiết kế16,44m2
10Tháo dỡ trầnTheo chương V và bản vẽ thiết kế110,681m2
11Trần Prima 600x600 khung nhômTheo chương V và bản vẽ thiết kế110,681m2
C DÃY 1 PHÒNG (ĐIỂM CHÍNH)
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoàiTheo chương V và bản vẽ thiết kế151,16m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trongTheo chương V và bản vẽ thiết kế168,267m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoàiTheo chương V và bản vẽ thiết kế47,55m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế168,267m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế196,31m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo chương V và bản vẽ thiết kế22,88m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và bản vẽ thiết kế22,88m2
8Đục nhám mặt tường ốpTheo chương V và bản vẽ thiết kế15,6m2
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế15,6m2
D NHÀ BẾP
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoàiTheo chương V và bản vẽ thiết kế80,314m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trongTheo chương V và bản vẽ thiết kế76,05m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoàiTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,785m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế76,05m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế85,099m2
6Đục nhám mặt tường ốpTheo chương V và bản vẽ thiết kế8,2m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,2m2
8Trần Prima 600x600 khung nhômTheo chương V và bản vẽ thiết kế71,86m2
E SÂN ĐƯỜNG
F SÂN ĐƯỜNG
1Tạo nhám mặt bê tôngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1m2
2Bê tông đá dăm sản xuất , đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,6m3
3Xoa phẳng mặt lăn nhámTheo chương V và bản vẽ thiết kế106m2
4Cắt kheTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,310m
G HỐ GA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,035100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,011100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,225m3
4Bê tông đá dăm sản xuất , đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,225m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,086m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,003100m2
7Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cấu kiện
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,934m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế4m2
10Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế1m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,005tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0004tấn
H WC HỌC SINH (ĐIỂM CHÍNH)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,028100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,397m3
3Bê tông đá dăm sản xuất, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,397m3
4Bê tông đá dăm sản xuất , đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,431m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,035100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,385m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,103100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,29m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,06100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,838m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,173100m2
12Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,008100m3
13Rải nilong chống thấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,104100m2
14Bê tông đá dăm, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,686m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,22tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,058tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,016tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,072tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,936m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế31,127m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,167m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,94m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,408m2
24Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,326m2
25Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,13m2
26Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,13m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,13m2
28Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,387m2
29Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chương V và bản vẽ thiết kế31,127m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiTheo chương V và bản vẽ thiết kế13,736m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongTheo chương V và bản vẽ thiết kế11,05m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế14,437m2
33Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế44,863m2
34Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400Theo chương V và bản vẽ thiết kế33,584m2
35Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,825m2
36Trần tấm Prima 600x600 (VL+NC)Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,275m2
37Lắp dựng cửa đi lambri nhômTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,28m2
38Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm + hoa sắt bảo vệ hệ 70Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,1m2
39Cửa đi lambri nhômTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,28m2
40Cửa sổ kính khung nhôm + hoa sắt bảo vệ hệ 70Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,1m2
41Vách ngăn nhôm (VL+NC)Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,64m2
42Tấm kính khung nhôm (VL+NC)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,448m2
43Gia công xà gồ thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,057tấn
44Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,057tấn
45Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu sóng vuông 0,45mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,143100m2
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21x1,6mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,08100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27x1,8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,15100m
48Lắp đặt co ren trong D21Theo chương V và bản vẽ thiết kế19cái
49Lắp đặt co giảm D27-21Theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
50Lắp đặt co D27Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
51Lắp đặt tê D27x27x21Theo chương V và bản vẽ thiết kế15cái
52Lắp đặt tê D27x27x27Theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
53Lắp đặt măng sông D27 ren ngoàiTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
54Lắp đặt van thau D27Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
55Lắp đặt van thau 1 chiều D27Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x2,8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,33100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,04100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x3,8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2100m
59Lắp đặt co 135o D60Theo chương V và bản vẽ thiết kế18cái
60Lắp đặt co 135o D90Theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
61Lắp đặt co giảm D114-90Theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
62Lắp đặt co D114Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
63Lắp đặt tê D60Theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
64Lắp đặt tê D90Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
65Lắp đặt tê D114Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
66Lắp đặt phễu thu inox 200x200Theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
67Lắp đặt chậu xí bệt thiếu nhiTheo chương V và bản vẽ thiết kế5bộ
68Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V và bản vẽ thiết kế8bộ
69Lắp đặt lavabo thiếu nhi + vòi rửaTheo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
70Lắp đặt vòi rửa cầm tayTheo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
I HỆ THỐNG ĐIỆN - WC HỌC SINH (ĐIỂM CHÍNH)
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
2Lắp đặt công tắc 1 chiềuTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
3Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế15m
4Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế5m
5Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20Theo chương V và bản vẽ thiết kế3m
6Lắp đặt ống nhựa âm tường Ø 25Theo chương V và bản vẽ thiết kế2m
7Lắp đặt hộp điện nhựaTheo chương V và bản vẽ thiết kế2hộp
8Mặt nạTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
9Lắp đặt hộp nối dây PVC âm tườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế2hộp
10Vật tư khác (vis, tắc kê,…)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
J WC GIÁO VIÊN (ĐIỂM CHÍNH)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,007100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,374m3
3Bê tông đá dăm sản xuất , đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,374m3
4Bê tông đá dăm sản xuất, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,035100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,274m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,073100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,157m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,036100m2
10Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,007100m3
11Rải nilong chống thấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,023100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,452m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,059tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,042tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,017tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,953m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế11,91m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,75m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,32m2
20Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,372m2
21Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,92m2
22Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,92m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,92m2
24Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,39m2
25Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chương V và bản vẽ thiết kế11,91m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,202m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,49m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế8,88m2
29Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế14,112m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,16m2
31Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,41m2
32Trần tấm Prima 600x600 (VL+NC)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,34m2
33Lắp dựng cửa đi nhôm kính mờ + khung sắt bảo vệ hệ 700Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,54m2
34Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm + hoa sắt bảo vệ hệ 70Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3m2
35Cửa đi nhôm kính mờ + khung sắt bảo vệ hệ 700Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,54m2
36Cửa sổ kính khung nhôm + hoa sắt bảo vệ hệ 700Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,1m2
37Gia công xà gồ thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,012tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,012tấn
39Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu sóng vuông 0,45mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,037100m2
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,136100m3
41Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,046100m3
42Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,576m3
43Bê tông đá dăm, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,684m3
44Bê tông đá dăm sản xuất , đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,466m3
45Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,033100m2
46Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,338m3
47Bê tông đá dăm, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,112m3
48Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,012100m2
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,007100m2
50Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,245m3
51Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,27m3
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cấu kiện
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế18,309m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,278m2
55Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,625m2
56Sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,112tấn
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21x1,6mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,01100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27x1,8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,045100m
59Lắp đặt co ren trong D21Theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
60Lắp đặt co giảm D27-21Theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
61Lắp đặt co D27Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
62Lắp đặt tê D27x27x27Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
63Lắp đặt van thau D27Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
64Lắp đặt van thau 1 chiều D27Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x2,8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,01100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,01100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 168x7,3mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,05100m
68Lắp đặt co D114Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
69Lắp đặt phễu thu inox 200x200Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
70Lắp đặt chậu xí bệt người lớnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
71Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
72Lắp đặt vòi rửa cầm tayTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
K HỆ THỐNG ĐIỆN - WC GIÁO VIÊN (ĐIỂM CHÍNH)
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
2Lắp đặt công tắc 1 chiềuTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
3Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế5m
4Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế3m
5Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,5m
6Lắp đặt ống nhựa âm tường Ø 25Theo chương V và bản vẽ thiết kế1m
7Lắp đặt hộp điện nhựaTheo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
8Mặt nạTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
9Lắp đặt hộp nối dây PVC âm tườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
10Vật tư khác (vis, tắc kê,…)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
L HÀNG RÀO (ĐIỂM CHÍNH)
1Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,7m3
2Phá dỡ hàng rào lưới B40Theo chương V và bản vẽ thiết kế270,54m2
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,789m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,388100m2
5Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,65100m
6Bê tông đá dăm, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,784m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,726100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,207m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,991100m2
10Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,526m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế113,176m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế64,937m2
13Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo chương V và bản vẽ thiết kế99,031m2
14Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế277,144m2
15Lắp đặt lưới B40 (cả đo, cắt)Theo chương V và bản vẽ thiết kế225,645m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,243tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,699tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,429tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,526tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,539tấn
M MÁI CHE TIỀN CHẾ (ĐIỂM CHÍNH)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,34m3
2Bê tông đá dăm sản xuất , đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3m3
3Bê tông đá dăm sản xuất , đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,96m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,096100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,08m3
6Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,175tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,175tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,324tấn
9Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,324tấn
10Gia công giằng mái thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,171tấn
11Lắp dựng giằng thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,171tấn
12Gia công xà gồ thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,4tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,4tấn
14Lợp tôn sóng vuông dày 0,45mm (uốn vòm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,523100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,014tấn
16Gia công và lắp đặt máng xối tole phẳng dày 1 ly ( VL+NC)Theo chương V và bản vẽ thiết kế34,8md
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,276100m
18Lắp đặt co 135o D60Theo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
19Lắp đặt quả cầu chắn rác Þ 60Theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
20Cổ dê thép dẹp 30x3Theo chương V và bản vẽ thiết kế36cái
N NHÀ KHO (ĐIỂM CHÍNH)
1Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,091tấn
2Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,091tấn
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,065tấn
4Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,065tấn
5Gia công xà gồ thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,286tấn
6Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,286tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,4m2
8Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,946100m2
9Lắp đặt BULON chân cột fi14, L=130 (VL+NC)Theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
10Lắp đặt BULON chân cột fi10, L=100 (VL+NC)Theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
11Gia công và lắp đặt máng xối tole phẳng dày 1 mm (VL+NC)Theo chương V và bản vẽ thiết kế14,6md
12Lắp đặt ống PVC D60x3Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,162100m
13Lắp đặt cầu chắn rác inox D60Theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
14Cổ dê thép dẹp 30x3Theo chương V và bản vẽ thiết kế15cái
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,72m2
16Cửa đi kính khung nhôm có khung bảo vệ, kính 5mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,72m2
17Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,652m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,454m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,15m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế8,15m2
21Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế9,454m2
O CẢI TẠO DÃY 02 PHÒNG HỌC - 1 (ĐIỂM PHỤ)
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoàiTheo chương V và bản vẽ thiết kế130,37m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trongTheo chương V và bản vẽ thiết kế109,61m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoàiTheo chương V và bản vẽ thiết kế58,545m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế109,61m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế188,915m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo chương V và bản vẽ thiết kế17m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và bản vẽ thiết kế17m2
8Đục nhám mặt tường ốpTheo chương V và bản vẽ thiết kế108,7m2
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400Theo chương V và bản vẽ thiết kế108,7m2
10Tháo dỡ trầnTheo chương V và bản vẽ thiết kế30,908m2
11Trần Prima 600x600 khung nhômTheo chương V và bản vẽ thiết kế30,908m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,22m3
13Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế10,845m3
14Rải nilong chống thấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,356100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất , đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,845m3
16Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế135,565m2
17Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,352m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,864m2
P CẢI TẠO DÃY 02 PHÒNG HỌC - 2 (ĐIỂM PHỤ)
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoàiTheo chương V và bản vẽ thiết kế113,722m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trongTheo chương V và bản vẽ thiết kế85,72m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoàiTheo chương V và bản vẽ thiết kế45,296m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế85,72m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế159,018m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,234m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,234m2
8Đục nhám mặt tường ốpTheo chương V và bản vẽ thiết kế83,06m2
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400Theo chương V và bản vẽ thiết kế83,06m2
10Tháo dỡ trầnTheo chương V và bản vẽ thiết kế21,533m2
11Trần Prima 600x600 khung nhômTheo chương V và bản vẽ thiết kế21,533m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,296m3
Q HÀNG RÀO (ĐIỂM PHỤ)
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo chương V và bản vẽ thiết kế24lỗ khoan
2Dùng sika liên kết thép vào trụ rào hiện hữu (VL+NC)Theo chương V và bản vẽ thiết kế24lỗ khoan
3Bê tông đá dăm sản xuất , đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,445m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,045100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,89m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế22,962m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,9m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,518m2
9Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế32,38m2
10Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,03tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,03tấn
12Khoan lắp đặt bulong D10 (L=100mm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế28cái
13Lắp đặt lưới B40 (cả đo, cắt)Theo chương V và bản vẽ thiết kế23,61m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,033tấn
R SÂN ĐƯỜNG (ĐIỂM PHỤ)
1Tạo nhám mặt bê tôngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1m2
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,142100m3
3Rải nilong chống thấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,748100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất , đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế32,886m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,392m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,202m2
7Xoa phẳng mặt lăn nhámTheo chương V và bản vẽ thiết kế269m2
8Cắt kheTheo chương V và bản vẽ thiết kế13,4510m
S WC HỌC SINH - GIÁO VIÊN (ĐIỂM PHỤ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,118100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,09100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo chương V và bản vẽ thiết kế5,76100m
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,648m3
5Bê tông đá dăm sản xuất , đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,648m3
6Bê tông đá dăm sản xuất , đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,386m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,052100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất , đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,857m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,21100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất , đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,157m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,348100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất , đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,328m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,164100m2
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,028100m3
15Rải nilong chống thấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,206100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất , đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,648m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,049tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,139tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,074tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,146tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,09tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,629m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế55,514m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế55,918m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,75m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,26m2
27Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế15,748m2
28Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,4m2
29Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,4m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,4m2
31Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chương V và bản vẽ thiết kế24,206m2
32Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chương V và bản vẽ thiết kế55,514m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiTheo chương V và bản vẽ thiết kế15,918m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongTheo chương V và bản vẽ thiết kế14,84m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế39,046m2
36Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế71,432m2
37Đục nhám mặt bê tôngTheo chương V và bản vẽ thiết kế11,4m2
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400Theo chương V và bản vẽ thiết kế84,912m2
39Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Theo chương V và bản vẽ thiết kế23,685m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế37,96m
41Trần tấm Prima 600x600 (VL+NC)Theo chương V và bản vẽ thiết kế23,895m2
42Lắp dựng cửa đi nhôm kính mờ + khung sắt bảo vệ hệ 700Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,8m2
43Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm + hoa sắt bảo vệ hệ 70Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,4m2
44Lắp dựng cửa blamri nhômTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,2m2
45Cửa blamri nhômTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,2m2
46Cửa đi nhôm kính mờ + khung sắt bảo vệ hệ 700Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,8m2
47Cửa sổ kính khung nhôm + hoa sắt bảo vệ hệ 700Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,4m2
48Gia công xà gồ thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,109tấn
49Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,109tấn
50Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu sóng vuông 0,45mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,266100m2
51Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,136100m3
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,046100m3
53Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,576m3
54Bê tông đá dăm sản xuất , đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,684m3
55Bê tông đá dăm sản xuất , đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,466m3
56Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,033100m2
57Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,338m3
58Bê tông đá dăm sản xuất , đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,112m3
59Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,012100m2
60Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,007100m2
61Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,245m3
62Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,27m3
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cấu kiện
64Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế18,309m2
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,278m2
66Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,625m2
67Sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,112tấn
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21x1,6mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27x1,8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,87100m
70Lắp đặt co ren trong D21Theo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
71Lắp đặt co giảm D27-21Theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
72Lắp đặt co D27Theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
73Lắp đặt Tê D27x27x21Theo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
74Lắp đặt tê D27x27x27Theo chương V và bản vẽ thiết kế9cái
75Lắp đặt măng xông nối D27 ren ngoàiTheo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
76Lắp đặt van thau D27Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
77Lắp đặt van thau 1 chiều D27Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x2,8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,15100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,15100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3,8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,24100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 168x7,3mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,05100m
82Lắp đặt co 135o D60Theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
83Lắp đặt co 135o D90Theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
84Lắp đặt co giảm D114-90Theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
85Lắp đặt co D114Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
86Lắp đặt tê cong D90Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
87Lắp đặt tê cong D60Theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
88Lắp đặt tê cong D114Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
89Lắp đặt phễu thu inox 200x200Theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
90Lắp đặt chậu xí bệt người lớnTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
91Lắp đặt chậu xí bệt thiếu nhiTheo chương V và bản vẽ thiết kế8bộ
92Lắp đặt lavabo thiếu nhi + vòi rửaTheo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
93Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
94Lắp đặt vòi rửa cầm tayTheo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
T HỆ THỐNG ĐIỆN - WC HỌC SINH, GIÁO VIÊN (ĐIỂM PHỤ)
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
3Lắp đặt công tắc 1 chiềuTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
4Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế40m
5Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế25m
6Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20Theo chương V và bản vẽ thiết kế20m
7Lắp đặt ống nhựa âm tường Ø 25Theo chương V và bản vẽ thiết kế6m
8Lắp đặt hộp điện nhựaTheo chương V và bản vẽ thiết kế4hộp
9Mặt nạTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
10Lắp đặt hộp nối dây PVC âm tườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế4hộp
11Vật tư khác (vis, tắc kê,…)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
U BỂ TỰ THẤM (ĐIỂM PHỤ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,416100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,168100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất , đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,276m3
4Bê tông đá dăm sản xuất , đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,46m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,046100m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,48m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,014100m2
8Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,209m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cấu kiện
10Cát lấpTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,586m3
11Đá miTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,753m3
12Đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,693m3
13Đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,5m3
14Sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,041tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,032tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.877E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.75E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công: Cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới các khối nhà chức năng, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.342.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.5/Hóa đơn VAT. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.6/Hóa đơn VAT.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.342.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.026.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)1
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m31
3 Máy cắt gạch đá Không yêu cầu2
4 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
5 Máy cắt uốn cốt thép Không yêu cầu2
6 Máy hàn Không yêu cầu2
7 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Không yêu cầu2
8 Máy đầm dùi Không yêu cầu2
9 Máy đầm bàn Không yêu cầu2
10 Máy khoan bê tông Không yêu cầu2
11 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->