Gói thầu: Gói 1: VTTH 2022 - Cung cấp vật tư tiêu hao
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220816302-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện kiểm định quốc gia vắc xin và sinh phẩm y tế |
| Tên gói thầu | Gói 1: VTTH 2022 - Cung cấp vật tư tiêu hao |
| Số hiệu KHLCNT | 20220816106 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-05 18:21:00 đến ngày 2022-08-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,155,781,895 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.235E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng ký và thực hiện từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầuHợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu đã ký kết về việc cung cấp các sinh phẩm, vật tư tiêu hao, hóa chất cho các đơn vị ngành Y tế như Bệnh viện, Trường Đại học; Viện, trung tâm nghiên cứu …(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,0 tỷ đồng hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện cung cấp hàng hóa liên tục và có đội ngũ kỹ thuật sẵn sàng hỗ trợ khi Viện yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện kiểm định quốc gia vắc xin và sinh phẩm y tế |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 1: VTTH 2022 - Cung cấp vật tư tiêu hao Mua sắm vật tư tiêu hao năm 2022 dùng trong kiểm định 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn NSNN cấp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2. Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 06 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; 3. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Người ký đơn dự thầu (trong trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người đại diện Pháp luật); 4. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu: - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 - Bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. |
| E-CDNT 10.2(c) | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong mục 2 - Chương V của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà quy định cụ thể nội dung này, bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Hóa chất, sinh phẩm ≥ 06 tháng, vật tư ≥ 01 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc bảo lãnh dự thầu - Cam kết không chậm hơn 24 giờ khi có yêu cầu của chủ đầu tư nhà thầu phải cử đại diện đến thực hiện. - Có văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất hoặc tài liệu tương đương chứng minh nhà thầu đang không nợ thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Kiểm định Quốc gia vắc xin và Sinh phẩm y tế
Địa chỉ: Đại Kim, Hoàng Mai, Hà Nội
Điện thoại: 84 24 38553148
Fax: 84 24 38554816 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Y tế; 138 A Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu - Viện Kiểm định Quốc gia Vắc xin và Sinh phẩm Y tế - SĐT: 024.35594613; 0913582700; 0973138111 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ chuyên gia đấu thầu - Viện Kiểm định Quốc gia Vắc xin và Sinh phẩm Y tế - SĐT: 024.35594613; 0913582700; 0973138111 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bình định mức 25ml, class A | 5 | Cái | Nút nhựaCó khắc vạch rõ nétChất liệu thủy tinh, loại class A.Chiều cao: 102 - 127 mmĐường kính bầu bình: 33 - 48 mmĐộ chính xác ±0,08mm tại 20 oCKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 2 | Bình định mức 50ml, class A | 15 | Cái | Nút nhựaCó khắc vạch rõ nétChất liệu thủy tinh, loại class A.Chiều cao: 135 - 147 mmĐường kính bầu bình: 45 - 53 mmĐộ chính xác ±0,1mm tại 20oCKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 3 | Bình định mức 100ml, class A | 15 | Cái | Nút nhựa. Có khắc vạch rõ nétChất liệu thủy tinh, loại class AChiều cao: 165 - 178 mmĐường kính bầu bình: 57 - 64 mmĐộ chính xác ±0,15mm tại 20oCKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 4 | Bình định mức 200ml, class A | 15 | Cái | Nút nhựa. Có khắc vạch rõ nétChất liệu thủy tinh, loại class AChiều cao: 205 - 215 mmĐường kính bầu bình: 72 - 80 mmĐộ chính xác ±0,2mm tại 20oCKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 5 | Bình định mức 500ml,class A | 5 | Cái | Nút nhựa. Có khắc vạch rõ nétChất liệu thủy tinh, loại class AChiều cao: 257 - 264 mmĐường kính bầu bình: 98 - 105 mmĐộ chính xác ±0,35mm tại 20oCKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 6 | Bình định mức 1l,class A | 5 | Cái | Nút nhựa. Có khắc vạch rõ nétChất liệu thủy tinh, loại class AChiều cao: 295 - 315 mmĐường kính bầu bình: 119 - 231 mmĐộ chính xác ±0,7mm tại 20oCKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 7 | Bình lọc môi trường 250ml | 48 | Cái | Dùng 1 lần, chất liệu màng PES, tiệt trùng, đường kính lỗ lọc: 0,2 μm, đường kính màng 50 mmKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 8 | Bình tam giác nắp vặn đỏ 1000ml | 2 | Cái | Chia vạch, có chỗ dán nhãn, chịu nhiệt, trao đổi khí qua nắp PBT. Dùng để lưu trữ, chuẩn bị dung môi và nuôi cấy.Đường kính đáy: 128 - 133 mm, chiều cao: 220 - 230 mmKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 9 | Bình tam giác nắp vặn đỏ 500ml | 3 | Cái | Chia vạch, có chỗ dán nhãn, chịu nhiệt, trao đổi khí qua nắp PBT. Dùng để lưu trữ, chuẩn bị dung môi và nuôi cấy.Đường kính đáy: 100 - 110 mm, chiều cao: 175 - 182 mKèm theo CoC hoặc CQ | ||
| 10 | Bình tam giác nắp vặn đỏ 250ml | 3 | Cái | Chia vạch, có chỗ dán nhãn, chịu nhiệt, trao đổi khí qua nắp PBT. Dùng để lưu trữ, chuẩn bị dung môi và nuôi cấy.Đường kính đáy: 80 - 90 mm, chiều cao: 145 - 154 mmKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 11 | Bình xác định I ốt 100ml và nút | 100 | Cái | Kích thước miệng bình: 29/32Chiều cao: 99-122 mm.Đường kính đáy: 60 - 68 mmKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 12 | Bông không thấm nước | 1 | Kg | 100% bông tự nhiên, đã được chải qua để loại bỏ tạp chất. Sản xuất theo tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam | ||
| 13 | Bộ kim cánh bướm 25G | 1.000 | Bộ | + Nắp bảo vệ kim: dùng nhựa PVC nguyên sinh. + Kim: đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh không có gờ sản xuất từ vật liệu inox không gỉ, không bị cặn trong.+ Cánh bướm: Nhựa PVC nguyên sinh+ Ống mềm (dây dẫn chính): chất liệu nhựa PVC nguyên sinh+Silicon, mềm dẻo, dai, độ đàn hồi cao, không gãy gập khi bảo quản và sử dụng, không có chất DEHP. + Bộ phận đầu nối: sử dụng nhựa PVC nguyên sinh, có nắp bảo vệ. + Túi đựng sản xuất từ hạt nhựa nguyên sinh LDPE đạt tiêu chuẩn y tế.Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí EO | ||
| 14 | Bơm kim tiêm 0,5ml | 200 | Cái | Dung tích: 0,5-1 mlMũi kim: ≥ 30Gx1/2'' (0,3mm x 12mm), bằng thép không gỉ. Có nắp chụp bảo vệ.Bơm tiêm 50-100IU/0,5-1ml tươn ứng.Thân bơm tiêm: chất liệu nhựa y tế nguyên sinh, vạch chia dung tích in rõ nétTiệt trùng, đóng gói từng cái. | ||
| 15 | Bơm kim tiêm nhựa 1ml | 3.000 | Cái | Dung tích: 1 mlMũi kim: ≥ 26Gx1/2'', bằng thép không gỉ, Có nắp chụp bảo vệ.Thân bơm tiêm: chất liệu nhựa y tế nguyên sinh, vạch chia dung tích in rõ nétHãng sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 13485 và các tiêu chuẩn ISO khác tương đương | ||
| 16 | Bơm kim tiêm nhựa 3ml | 3.000 | Cái | Dung tích: 3 mlMũi kim: ≥ 25Gx1'', bằng thép không gỉ. Có nắp chụp bảo vệ.Thân bơm tiêm: chất liệu nhựa y tế nguyên sinh.Tiệt trùng, đóng gói từng cái. | ||
| 17 | Bơm kim tiêm nhựa 5ml | 1.000 | Cái | Dung tích: 5 mlMũi kim: ≥ 23Gx1'', bằng thép không gỉ. Có nắp chụp bảo vệ. Thân bơm tiêm: chất liệu nhựa y tế nguyên sinh, vạch chia dung tích in rõ nétTiệt trùng, đóng gói từng cái. | ||
| 18 | Bơm kim tiêm nhựa 20ml | 500 | Cái | Dung tích: 20 mlMũi kim: ≥ 23Gx1'', bằng thép không gỉ. Có nắp chụp bảo vệ.Thân bơm tiêm: chất liệu nhựa y tế nguyên sinh, vạch chia dung tích in rõ nétTiệt trùng, đóng gói từng cái. | ||
| 19 | Cột SPE | 50 | Cái | Dung tích: 3 mlKhối lượng: 100 mgChất liệu cột: PolypropyleneChất liệu nút lọc: Giấy lọc sợi thủy tinh có hỗ trợ lưới polypropylenCông suất polypeptide: 1 - 1,5 mgKích thước lỗ lọc: 300ÅKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 20 | Bộ lọc kiểm tra vô trùng đối với sản phẩm bột trong ống nhỏ | 70 | Túi | Áp suất bơm vào tối đa: ≤ 3.1 bar ở 25 °C; nhiệt độ hoạt động tối đa: 45 °C; đường kính lỗ lọc: 0.45 µm; thể tích 120 ml (có khắc vạch ở 50, 75 và 100 ml); tiệt trùng phóng xạ gammaKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 21 | Bộ lọc kiểm tra vô trùng đối với sản phẩm dung dịch trong ống nhỏ | 150 | Túi | Áp suất bơm vào tối đa: ≤ 3.1 bar ở 25 °C; nhiệt độ hoạt động tối đa: 45 °C; đường kính lỗ lọc: 0.45 µm; thể tích 120 ml (có khắc vạch ở 50, 75 và 100 ml; tiệt trùng phóng xạ gammaKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 22 | Bộ lọc kiểm tra vô trùng đối với sản phẩm bột trong lọ ampule | 40 | Túi | Áp suất bơm vào tối đa: ≤ 3.1 bar ở 25 °C; nhiệt độ hoạt động tối đa: 45 °C; đường kính lỗ lọc: 0.45 µm; thể tích 120 ml (có khắc vạch ở 50, 75 và 100 ml; tiệt trùng phóng xạ gammaKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 23 | Bộ lọc kiểm tra vô trùng đối với sản phẩm dung dịch trong syringe | 20 | Túi | Áp suất bơm vào tối đa: ≤ 3.1 bar ở 25 °C; nhiệt độ hoạt động tối đa: 45 °C; đường kính lỗ lọc: 0.45 µm; thể tích 120 ml (có khắc vạch ở 50, 75 và 100 ml; tiệt trùng phóng xạ gammaKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 24 | Bộ lọc kiểm tra vô trùng đối dung dịch trong ống nhỏ | 10 | Túi | Áp suất đầu vào tối đa: ≤ 3,1 bar tại 25°C, Nhiệt độ hoạt động tối đa 45oC, tiệt trùng phóng xạ gamma, lỗ lọc 0,45 µm, bề mặt lọc nhẵn, thể tích 120 ml, đường kính lọc 47 mmKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 25 | Bút đánh dấu để được -70ºC (Xanh, đen) | 7 | Cái | Gồm 2 màu: xanh dương và đen. Dùng để ghi lên vật dụng thí nghiệm để bảo quản trong tủ âm sâuKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 26 | Bút ghi độ ẩm màu xanh | 3 | Cái | Là bút ghi độ ẩm màu xanh phù hợp với máy ghi nhiệt độ, độ ẩm Kèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 27 | Bút ghi nhiệt độ màu đỏ | 1 | Cái | Là bút ghi nhiệt độ màu đỏ phù hợp với máy ghi nhiệt độ, độ ẩm Kèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 28 | Buret 25ml, class A | 1 | Cái | Có khắc vạch, dùng để chuẩn độ, khóa dừng thẳng đứngChiều cao: 810 - 825 mmKhắc vạch: 0,05 mlĐộ chính xác: 0,01 - 0,05 mlKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 29 | Chai nuôi cấy tế bào 25cm2 | 500 | Cái | Tiệt trùng, diện tích nuôi 25 cm2, chất liệu virgin polystyrene trong suốt quang học cao, cổ nghiêng, tiết diện chữ nhật, không pyrogenic, Kèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 30 | Chai nuôi cấy tế bào 75cm2, nắp hở | 300 | Cái | Tiệt trùng, có lỗ thông hơi, chống nhỏ giọt, cổ nghiêng diện tích nuôi 75cm², chất liệu virgin polystyrene, hình chữ UKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 31 | Chai nuôi cấy tế bào 75cm2 | 200 | Cái | Diện tích nuôi cấy 75 cm2, dung tích làm việc 25 ml, dung tích tổng 250 ml, tiệt trùng, nút kín, chất liệu PS, không chứa pyrogenic, cytotoxic, DNase / Rnase, Human DNAKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 32 | Bình tam giác 250 ml có nắp vặn có 4 khía | 10 | Cái | Có 4 khía ở đáy. Chất liệu: thủy tinh. Độ bền cao, dễ ghi chú, thang chia vạch dễ đọc. Bình có khía ở đáy tạo ra dòng chảy hỗn loạn, làm tăng bề mặt chất lỏng, giúp trao đổi khí và lấy oxy. Dùng cho các ứng dụng có nhiệt độ caoĐường kính đáy bình: 79-88 mmChiều cao: 140-148 mmKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 33 | Chai thuỷ tinh trung tính 500ml, nâu | 5 | Cái | Chống tia UV 500 nm, chịu hóa chất, nắp xoáy, thân chai có chia vạchĐường kính: 83 - 90 mmChiều cao: 175 - 187 mmKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 34 | Chai thuỷ tinh trung tính 250ml, nâu | 14 | Cái | Chống tia UV 500 nm, chịu hóa chất, nắp xoáy, thân chai có chia vạch.Đường kính: 66 - 72 mmChiều cao: 135 - 149 mmKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 35 | Chai thuỷ tinh trung tính 100ml, nâu | 10 | Cái | Chống tia UV 500 nm, chịu hóa chất, nắp xoáy, thân chai có chia vạchĐường kính: 53 - 59 mmChiều cao: 97 - 109 mmKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 36 | Chai thủy tinh trung tính nắp xanh 5 lít | 4 | Cái | Thân thủy tinh, nắp xoáy an toàn, chống nhỏ giọt, nắp và vòng đệm chịu được nhiệt độ ≥ 140oCĐường kính: (178 - 182) mmChiều cao: (328 - 340) mmKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 37 | Chai thủy tinh trung tính nắp xanh 2 lít | 4 | Cái | Thân thủy tinh, nắp xoáy an toàn, chống nhỏ giọt, nắp và vòng đệm chịu được nhiệt độ ≥ 140oCĐường kính: (132 - 139) mmChiều cao: (258 - 268) mmKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 38 | Chai thủy tinh trung tính nắp xanh 1 lít | 15 | Cái | Thân thủy tinh, nắp xoáy an toàn, chống nhỏ giọt, nắp và vòng đệm chịu được nhiệt độ 140oCĐường kính: (97 - 105) mmChiều cao: (225 - 237) mmKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 39 | Chai thuỷ tinh trung tính nắp xanh 500ml | 15 | Cái | Thân thủy tinh, nắp xoáy an toàn, chống nhỏ giọt, nắp và vòng đệm chịu được nhiệt độ 140oCĐường kính: (80 - 97) mmChiều cao: (175 - 286) mmKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 40 | Chai thuỷ tinh trung tính nắp xanh 250ml | 15 | Cái | Thân thủy tinh, nắp xoáy an toàn, chống nhỏ giọt, nắp và vòng đệm chịu được nhiệt độ 140oCĐường kính: (67 - 78) mmChiều cao: (139 - 145) mmKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 41 | Chai thuỷ tinh trung tính nắp xanh 100ml | 15 | Cái | Thân thủy tinh, nắp xoáy an toàn, chống nhỏ giọt, nắp và vòng đệm chịu được nhiệt độ 140oCĐường kính: (52 - 60) mmChiều cao: (102 - 110) mmKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 42 | Chổi lông chồn loại to | 55 | Cái | Chiều dài: 400-500 mmChiều dài phần lông: 240-260 mmChiều dài cán kim loại cứng: 220-240 mmĐường kính lông: 80-85 mmCó túm lông trên đầu chống xước: 50-60 mmKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 43 | Chổi lông chồn loại nhỏ | 25 | Cái | Chiều dài: 280-300 mmChiều dài phần lông: 200-220 mmChiều dài cán kim loại cứng: 80-100 mmĐường kính lông: 18-20 mmCó túm lông trên đầu chống xước: 10-20 mmKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 44 | Ống đựng mẫu âm sâu nắp vặn (tuýp nhựa 1 ml) | 1.000 | Cái | Chất liệu PP. Tự đứng, ren ngoài, tiệt trùng phóng xạ gamma, chịu nhiệt -196oC đến 121oC. Không DNase & RNase, endotoxin, DNAKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 45 | Ống đựng mẫu âm sâu nắp vặn (tuýp nhựa 1,5 ml) | 1.000 | Cái | Chất liệu PP. Tự đứng, chịu nhiệt -86oC, tiệt trùng. Không DNase & RNase, endotoxin, DNAKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 46 | Ống đựng mẫu âm sâu nắp vặn (tuýp nhựa 2ml) | 1.000 | Cái | Chất liệu PP. Tự đứng, chịu nhiệt -86oC, tiệt trùng. Không DNase & RNase, endotoxin, DNAKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 47 | Ống đựng mẫu âm sâu 2.0ml | 2.500 | Cái | Chất liệu polypropylene cấp độ y tế.Tự đứng, ren ngoài, tiệt trùng phóng xạ gamma, chịu nhiệt -196oC đến 121oC. Không DNase & RNase, endotoxin, DNAKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 48 | Ống đựng mẫu âm sâu 2.0ml | 500 | Cái | Chất liệu polypropylene chịu nhiệt độ -196°C, ren ngoài, tiệt trùng phóng xạ gamma, không pyrogenic, đáy tròn, không tự đứngKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 49 | Ống đựng mẫu âm sâu 5.0ml | 1.000 | Cái | Ren ngoài, chất liệu polypropylene chịu nhiệt -196oC, có chia vạch, nắp có gioăng silicone đảm bảo kín khít, tiệt trùng phóng xạ gamma, không Dnase /Rnase/ Pyrogenic, đáy côn, tự đứngKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 50 | Cốc thủy tinh có mỏ 50 ml | 40 | Cái | Đường kính: 38 - 45 mmChiều cao: 56 - 64 mmKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 51 | Cốc thủy tinh có mỏ 100 ml | 25 | Cái | Đường kính: 47 - 55 mmChiều cao: 65 - 75 mmKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 52 | Cốc thủy tinh có mỏ 250 ml | 15 | Cái | Đường kính: 67 - 74 mmChiều cao: 90 - 100 mmKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 53 | Cốc thủy tinh có mỏ 600 ml | 21 | Cái | Đường kính: 87 - 94 mmChiều cao: 120 - 130 mmKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 54 | Cốc thủy tinh có mỏ1 lít | 30 | Cái | Đường kính: 100 - 110 mmChiều cao: 140 - 152 mmKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 55 | Cốc thủy tinh có mỏ 2 lít | 20 | Cái | Đường kính: 128 - 138 mmChiều cao: 180- 190 mmKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 56 | Cốc đựng mẫu tự động 2 ml | 1.000 | Cái | Chất liệu: Polypropylene. Là cốc đựng mẫu cho bộ lấy mẫu tự động cho lò than chì phù hợp dùng cho hệ thống sắc ký ion iCE3000 Series AAKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 57 | Cốc đựng mẫu tự động 20 ml | 50 | Cái | Chất liệu: Polypropylene. Là cốc đựng thuốc thử cho bộ lấy mẫu tự động cho lò than chì phù hợp dùng cho hệ thống sắc ký ion iCE3000 Series AAKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 58 | Curvet thạch anh 3,5 ml | 10 | Cái | Đường sáng: 10 mm, thể tích: 3500 μl, kích thước ngoài (H × W × D: 45 x 12,5 x 12,5 mm), kích thước trong: 9,5 mm, đáy dày 1,5 mm, hai cửa sổKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 59 | Curvet thạch anh 1 ml | 10 | Cái | Đường sáng: 5 mm, thể tích: 1750 μl, kích thước ngoài (H × W × D: 45 x 12,5 x 7,5 mm), kích thước trong: 9,5 mm, đáy dày 1,5 mm, hai cửa sổKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 60 | Dây 8 ống ly tâm 0,2ml | 480 | Cái | Thể tích: 0,2 mlTrong suốt. Tương thích với hầu hết các chu trình nhiệt, ứng dụng cho PCR và qPCRLoại high profileDễ dàng mở nắpCó nắpKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 61 | Đầu côn 10ml | 500 | Cái | Dùng được với nhiều loại pipet, dung tích hút 0,5-10 ml, chiều dài 239 - 248 mmKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 62 | Đầu côn 1000µl | 6.000 | Cái | Dùng được với nhiều loại pipet, dung tích hút 50-1000 μl, chiều dài 70 - 73 mmKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 63 | Đầu côn 1000µl | 3.840 | Cái | Dùng được với nhiều loại pipet, dung tích: 50-1000μl, dài: 70-73 mm, giá màu xanh dương, đầu côn không màu, tiệt trùng, không PCR, pyrogen-, ATP- và DNAKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 64 | Đầu côn 300µl | 3.840 | Cái | Dùng được với nhiều loại pipet, dung tích: 20-300μl, dài: 51 - 59 mm, giá màu cam, đầu côn không màu, tiệt trùng, không PCR, pyrogen-, ATP- và DNAKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 65 | Đầu côn 200µl | 10.000 | Cái | Dùng được với nhiều loại pipet, dung tích hút 2-200 µl, chiều dài 50 - 58 mmKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 66 | Đầu côn 10µl | 2.000 | Cái | Dùng được với nhiều loại pipet, dung tích hút 0,1-10 µl, chiều dài 30 - 37 mmKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 67 | Đầu côn 50-1200µl | 9.600 | Cái | Dầu côn cải tiến, Dung tích hút: 50 - 1,200 μl, Chiều dài: 65 - 75 mm, không chứa DNase, RNase, endotoxinsKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 68 | Đĩa cân dùng một lần | 250 | Cái | Thuyền cân nhẹ hình thoi, chất liệu polystyrene chịu tác động, kích thước: (95-105) x (127-139) x (16-24) mm, khối lượng: 2 - 3 gKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 69 | Đĩa cân dùng một lần | 500 | Cái | Thuyền cân nhẹ hình thoi, chất liệu polystyrene chịu tác động, kích thước: (50-60) x (80-90) x (10-15) mm, khối lượng: 0,5 - 2 gKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 70 | Đĩa petri nhựa vô trùng, 94x16mm | 3.840 | Cái | Kích thước: Ø (90-98)x(13-20) mm, có lỗ thông hơi, chất liệu polystyrene độ trong suốt cao, chịu nhiệt đến ≥ 60°C, tiệt trùngKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 71 | Fluid A, Dung dịch rửa màng lọc vô trùng | 1.200 | Lọ | Chai có nắp xoáy và vòng đệm Tiệt trùng, dùng khi rửa màng lọc và pha loãng mẫu.pH ở 25 °C pH7.1 ± 0.2Thể tích: 100 ml đến 120 mlKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 72 | Môi trường lỏng thioglycolate - FTM | 300 | Lọ | Chai có nắp xoáy và vòng đệmNhiệt độ ủ: 30 -35 °CThời gian ủ: 7 - 14 ngàypH ở 25 °C: pH7.1 ± 0.2Thể tích: 100 ml đến 120 mlKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 73 | Môi trường casein đậu tương | 300 | Lọ | TSB, nắp xoáy có vách ngănNhiệt độ ủ: 20–25 °CThời gian ủ: 7 - 14 ngàypH ở 25 °C pH 7.3 ± 0.2Thể tích: 100 ml đến 120 mlKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 74 | Giá giữ lạnh cho ống 1,5/2 ở -21oC | 4 | Cái | Dạng hộp chứa các ống 1,5/2,0 ml. Chịu nhiệt độ - 21°C. 24 vị trí. Để làm lạnh, vận chuyển và lưu trữ các mẫu đông lạnh sâu. Có thể xếp chồng lên nhau, hấp tiệt trùng và ly tâm trong rotor.Kèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 75 | Giá giữ lạnh cho ống PCR | 1 | Cái | Ống làm mát PCR 0,2 ml, màu hồng. Màu sắc thay đổi khi nhiệt độ vượt quá 7°C. Chịu nhiệt độ - 20°C. Để thiết lập, bảo vệ, vận chuyển và lưu trữ mẫu nhạy cảm.Kèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 76 | Găng tay xanh, size M, không bột tan | 500 | Đôi | Chất liệu Nitrile, dài 235 - 246 mm, dày 0,1 mm, không bột | ||
| 77 | Găng tay xanh, size S, không bột tan | 750 | Đôi | Chất liệu Nitrile, dài 235 - 246 mm, dày 0,1 mm, không bột | ||
| 78 | Găng tay cao su để rửa dụng cụ. Màu xanh, cỡ 8 | 20 | Đôi | Chất liệu Nitrile, dài 450-460 mm, dày 0,56 mm, màu xanh lá, cỡ 8 | ||
| 79 | Găng tay cao su để rửa dụng cụ | 100 | Đôi | 100% cao su thiên nhiênKích thước: 35 - 41 cmTrọng lượng: 115 - 125 gamMàu sắc: đỏ | ||
| 80 | Găng cao su y tế S, không bột tan | 2.000 | Đôi | Cao su tự nhiên chất lượng cao, Cổ tay được se viền nên dễ đeo vào và tránh bị rách, vùng bàn tay nhám.Chiều dài: 230-240 mmChiều rộng: 85 ± 5 Hàm lượng bột: ≤2mg/dm2Màu sắc: cao su tự nhiên | ||
| 81 | Găng cao su y tế M, không bột tan | 5.000 | Đôi | Cao su tự nhiên chất lượng cao, Cổ tay được se viền nên dễ đeo vào và tránh bị rách, vùng bàn tay nhám.Chiều dài: 230-240 mmChiều rộng: 95 ± 5 Hàm lượng bột: ≤ 2mg/dm2Màu sắc: cao su tự nhiên | ||
| 82 | Găng tay tiệt trùng 6,5 ko bột tan | 2.400 | Đôi | Chất liệu: cao su latex (cao su tự nhiên chất lượng cao), cấu tạo bề mặt chống trượt.Chiều dài: 260-280 mmChiều rộng: 83 ± 5 mmHàm lượng bột: ≤2mg/dm2Cổ Tay: Se viền dễ sử dụngTiệt trùng, đóng gói từng đôi.Kèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 83 | Găng tay tiệt trùng 7,0 ko bột tan | 1.600 | Đôi | Chất liệu: cao su latex (cao su tự nhiên chất lượng cao), cấu tạo bề mặt chống trượt.Chiều dài: 260-280 mmChiều rộng: 89 ± 5 mmHàm lượng bột: ≤2mg/dm2Cổ Tay: Se viền dễ sử dụngTiệt trùng, đóng gói từng đôi.Kèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 84 | Giấy bạc khổ to 45cm | 240 | Cuộn | Chất liệu: nhôm nguyên chất, kích thước ≥ 7,6 x 0,45m | ||
| 85 | Giấy chỉ thị nhiệt hấp ướt | 6 | Cuộn | Để kiểm tra nhiệt hấp hơi nước, thành phần: keo, hóa chất hấp phụ nhiệt, cao su tự nhiênKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 86 | Giấy chỉ thị nhiệt sấy khô | 3 | Cuộn | Để kiểm tra nhiệt hấp khô, thành phần: keo, hóa chất hấp phụ nhiệt, cao su tự nhiên, kich thước: 19 mm x 50 mKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 87 | Giấy thấm lụa | 200 | Hộp | Quy cách: 15 ± 2 gsm, 180 tờ x 2 lớp, 186mm x 200mm100% bột giấy nguyên chất, không chất tẩy trắng độc hại. | ||
| 88 | Giấy thấm đa năng | 50 | Gói | Nguyên liệu: 100% bột giấy nguyên sinhĐóng gói: 100 tờ - 2 lớpKích thước tờ: 19,5x22cmMặt giấy dằn | ||
| 89 | Giày dùng một lần | 250 | Đôi | Được làm từ vải không dệt, 1 đôi/gói, 50 đôi/túi. Tiệt trùng từng đôi | ||
| 90 | Hộp để tuýp 1,5ml loại 100 giếng | 30 | Cái | Để bảo quản tuýp 1,5-2mlSố vị trí : 10x10Chất liệu: PP Thang nhiệt độ : -70 ~ +140 °C Loại nắp có bản lề Có thể hấp tiệt trùng | ||
| 91 | Hộp đựng đầu côn 1000µl | 10 | Cái | Thể tích 50 to 1000 µL, không màu, Hấp được tại ≥121°C. 96 vị trí cắm típ, Chất liệu Polypropylene hoặc tương đươngKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 92 | Kéo inox thẳng 18cm | 5 | Cái | Kéo inox thẳng, mũi nhon, chất liệu thép không gỉ, dài 17,5-18,5 cm, chịu hấp đến 135oC, tiệt trùng được bằng phóng xạ Eto/Gamma, | ||
| 93 | Kéo inox thẳng 15cm | 2 | Cái | Kéo phẫu thuật thẳng, chất liệu thép không gỉ, dài 15-16 cm, chịu hấp đến 135oC, tiệt trùng được bằng phóng xạ Eto/Gamma, Kèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 94 | Khẩu trang y tế 4 lớp | 5.000 | Cái | + 1 lớp ngoài: vải không dệt chế từ polyproppylene dùng trong y tế, định lượng 28-32 g/m2 + 2 lớp vải màu trắng: vải không dệt chế từ polyproppylene dùng trong y tế, định lượng 21-26 g/m2 + 1 lớp giữa: vải lọc chế từ polypropylene, dùng trong y tế không thấm nước, không độc hại, có tác dụng lọc khí, định lượng 18-23 g/m2 .+ Thanh tựa mũi: dùng nhựa PVC nguyên sinh, bên trong không hoặc có lõi thép, định lượng 2,75-2,80 g/m.+ Dây đeo: làm từ vải thun có khả năng co giãn, định lượng 0,3-1,4 g/m | ||
| 95 | Khẩu trang tiệt trùng 3 lớp | 1.500 | Cái | - 2 lớp ngoài: vải không dệt chế từ polyproppylene dùng trong y tế, định lượng 23-27 g/m2 - 01 lớp giữa: vải lọc được chế từ polypropylene, dùng trong y tế không thấm nước, không độc hại, có tác dụng lọc khí... định lượng 18-22 g/m2. -Thanh tựa mũi: dùng nhựa PVC nguyên sinh, bên trong không hoặc có lõi thép, định lượng 2,75-2,80 g/m.- Dây đeo: làm từ vải thun có khả năng co giãn, định lượng 0,1-1,3 g/m- Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O) | ||
| 96 | Khẩu trang hoạt tính (4 lớp) | 1.000 | Cái | - 03 lớp ngoài: vải không dệt được chế từ polyproppylene dùng trong y tế, định lượng 23-26g/ m2 - 01 lớp giữa: vải lọc polypropylene ép than hoạt tính, dùng trong y tế không thấm nước, không độc hại, có tác dụng lọc khí, ngăn cản bụi, vi khuẩn....- Thanh tựa mũi: dùng nhựa PVC nguyên sinh, bên trong không hoặc có lõi thép, định lượng 2,75-2,80 g/m.- Dây đeo: làm từ vải thun có khả năng có gian, định lượng 1,10 - 1.35g/m- Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O) | ||
| 97 | La men kính 22x22 mm | 500 | Cái | Kich thước 22x22 cm, thủy tinh, Độ dày: 0,13 ~ 0,16 mmKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 98 | Lam kính có nhám 76x26cm | 250 | Cái | Kich thước 76x26 cm, thủy tinh, Độ dày: 1 mm (± 0,05 mm), đã làm sạch, chịu hấpKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 99 | Lọ đựng mẫu 0,5ml | 500 | Cái | Dùng chứa mẫu tự động AS-DV, loại PolyVial, không nắpKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 100 | Nắp lọ đựng mẫu | 500 | Cái | Là nắp cho lọ đựng mẫu 0,5ml. Nắp dạng màng lọc Kèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 101 | Lọ đựng mẫu 2ml, có nắp | 200 | Cái | Nắp xoáy trên đỉnh, chất liệu PTFE/Silicone trắng hoặc Polypropylene đen, đường kính trong 12 mmLọ thủy tinh trong suốt, dung tích tổng: 2ml, dug tích sử dụng: 1,5 ml, kích thước: 12x32 mm, đáy bằngKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 102 | Màng lọc syringe 0,22 um | 50 | Cái | Đường kính: 15 mm. Chất liệu màng: cellulose. Chất liệu vỏ: Polypropylene (PP). Kích thước lỗ lọc: 0,2 µm.Kèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 103 | Màng lọc syringe 0,45 um | 50 | Cái | Đường kính: 25 mm. Chất liệu màng: cellulose . Chất liệu vỏ: polypropylene (PP). Kích thước lỗ lọc: 0,45 µm. | ||
| 104 | Màng lọc syringe 0,45 um | 100 | Cái | Đường kính: 28 mm. Chất liệu màng: Polyethersulfone Kích thước lỗ lọc: 0,45 µm. Tiệt trùngKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 105 | Màng lọc Gelatine | 200 | Cái | Đường kính màng: 80 mmTốc độ dòng chảy:2.2 – 3.2 lít/phút tại áp suất Δp = 0,05 bar (15 kPa) Diện tích lọc : 38.5 cm²Kích thước lỗ lọc: 3 μmKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 106 | Mặt nạ phòng độc | 2 | Bộ | Một bộ bao gồm: 1 mặt nạ + 2 bộ lọc bông Paticulation + 2 hộp hơi hữu cơ + 2 nắp bộ lọc | ||
| 107 | Ống đo độ thẩm thấu | 1.000 | Cái | Ống đo tương thích cho máy thẩm thấu Ostomat 3000/030/010 PU 1000. Chất liệu nhựa trong suốt.Kèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 108 | Ống đong 1000ml | 3 | Cái | Loại ống lùn, có chia vạch, đáy hình lục lăng, độ bền cơ học và nhiệt cao. Thủy tinh class BĐường kính miệng: 80-90 mmChiều cao: 278-300 mmKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 109 | Ống đong 500ml | 5 | Cái | Thủy tinh class A, có chia vạch, đáy hình lục lăngĐường kính miệng: 48-57 mmChiều cao: 355-367 mmKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 110 | Ống 0,2ml | 1.000 | Cái | Không chứa human DNA, DNase, RNase và nhân tố ức chế PCR. Nắp bản lề. Độ trong suốt caoKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 111 | Panh cong có mấu | 3 | Cái | Làm từ thép không gỉ phẫu thuậtKhử trùng bằng bức xạ Eto/gammaĐộ cứng Rockwell (HRC): 40-45Chịu hấp 135oCKhông latex, hàm kẹp răng cưaDài 14 cm, mũi thẳngKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 112 | Panh thẳng có mấu | 3 | Cái | Làm từ thép không gỉ phẫu thuậtKhử trùng bằng bức xạ Eto/gammaĐộ cứng Rockwell (HRC): 40-45Chịu hấp tới 135oCKhông latex, hàm kẹp răng cưaDài 14 cm, mũi congKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 113 | Panh kẹp đầu dẹt, panh cong phổ thông | 1 | Cái | Loại panh cong phổ thông, nhẵn, chịu tiệt trùng phóng xạ EtO/gamma, độ cứng Rockwell: 40 - 45, chất liệu thép chịu oxi hóa chống gỉ, không latex, dài 14 - 17 cmKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 114 | Phễu quả lê 125 ml | 2 | Cái | Dung tích 125 ml, dạng phễu tách chiết nhỏ giọt hình quả lê, khóa vòi PTFE, nút polyethyleneĐường kính và chiều dài phần dưới khóa: (8-12) x (63-67) mmChiều dài tổng thể: 280-295 mmKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 115 | Phiến 96 giếng vô trùng | 500 | Cái | Tiệt trùng, phẳng, có nắpThể tích giếng : 360 µLDiện tích cấy: 0,30 - 0.38 cm² Thể tích làm việc : 75-200 µLKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 116 | Phiến 6 giếng vô trùng | 250 | Cái | Tiệt trùng, phẳngThể tích : 16.0 - 18 mLDiện tích cấy : 9.0 - 10 cm². Có nắpKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 117 | Phiến nhựa immuno | 50 | Cái | 8 x 12 lỗ, đáy bằng, trong suốt, chất liệu polystyrene, xử lý bề mặt Immulon 4 HBX, thể tích 330 µl, thể tích làm việc 280 μl. Phương pháp phát hiện: so màu Kèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 118 | Phiến pha loãng 2 ml | 50 | Cái | Loại phiến 96 giếng sâu, tiệt trùng, tiết diện tròn, dạng chữ V, chất liệu Polypropylene trong suốt, đáy mờ, tổng thể tích: 2 mlKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 119 | Phiến pha loãng 0,8 ml | 25 | Cái | Chất liệu PP, kích thước ngoài 85,4× 127,6×30 mm, đáy chữ V, dung tích tổng 0,8 ml, tiệt trùng, chịu hấp: -80 ~ 121℃, không pyrogenic, DNase / Rnase, Human DNAKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 120 | Pipet nhựa vô trùng 1ml | 1.000 | Cái | Không có Rnase/Dnase và pyrogenic, khắc vạch chìm 0,2 ml, có viền mật mã, bọc bằng giấy cho từng cáiKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 121 | Pipet nhựa vô trùng10ml | 1.200 | Cái | Không có Rnase/Dnase và pyrogenic, khắc vạch chìm 3 ml, có viền mật mã, bọc bằng giấy cho từng cáiKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 122 | Pipet thủy tinh 25 ml, class AS | 8 | Cái | Chia vạch: 0,1 mlĐộ chính xác: ±0,1 ml tại 20oCChiều dài: 445 - 456 mmKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 123 | Pipet thủy tinh 10 ml, class AS | 8 | Cái | Chia vạch: 0,1 mlĐộ chính xác: ±0,05 ml tại 20oCChiều dài: 355 - 365 mmKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 124 | Pipet thủy tinh 5 ml, class AS | 3 | Cái | Chia vạch: 0,05 mlĐộ chính xác: ±0,03 ml tại 20oCChiều dài: 355 - 365 mmKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 125 | Pipet thủy tinh 2 ml, class AS | 3 | Cái | Chia vạch 0,02 mlĐộ chính xác ±0,01 ml tại 20oCChiều dài: 357 - 362 mmKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 126 | Pipet thủy tinh 1 ml, class AS | 3 | Cái | Chia vạch: 0,01 mlĐộ chính xác: ±0,007 ml tại 20oCChiều dài: 355 - 362 mmKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 127 | Pipet thủy tinh 10 ml bầu, class AS | 3 | Cái | Độ chính xác ±0,02ml tại 20oCChiều dài: 445 - 455 mmKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 128 | Pipet thủy tinh 5 ml bầu, class AS | 3 | Cái | Độ chính xác ±0,015 ml tại 20oCChiều dài: 405 - 415 mmKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 129 | Pipet thủy tinh 2 ml bầu, class AS | 3 | Cái | Độ chính xác: ±0,01 ml tại 20oCChiều dài: 345 - 355 mmKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 130 | Ống mao quản hút mẫu | 2 | Bộ | Dụng cụ lấy mẫu mao quản PTFE, nối Syringe và tay lấy mẫu. Bao gồm: hệ thống ống (có Syringe kèm theo) và đầu côn Teflon. Dùng cho bộ lấy mẫu tự động cho lò than chì trong hệ thống iCE 3000 Series AAKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 131 | Cột phân tích (4x250 mm) | 1 | Cột | Dung tích cột: 1450 µeq, tốc độ dòng chảy: 0,2 - 0,5 ml/phút. Áp suất cực đại: 2000 psi (138 bar), kích thước lỗ lọc: 7,5 µm, pH 0-14, chiều dài: 250mm. Đường kính: 4 -7mmKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 132 | Tiền cột (4x50 mm) | 1 | Cột | Tiền cột, tốc độ dòng chảy: 0,2 - 0,5 ml/phút, Áp suất cực đại: 2000 psi (138 bar), kích thước lỗ lọc: 7,5 µm, pH 0-14, chiều dài: 50mm. Đường kính: 4-7 mmKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 133 | Thìa cân Inox 23cm | 8 | Cái | Hai đầu xúc, bằng thép không rỉ đánh bóngKích thước phần thìa: (30-34)x(12-16) mmKích thước phần xẻng: (49-53)x(7,5-8,2) mmChiều dài tổng : 22 - 24 cmKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 134 | Thìa cân Inox 14cm | 8 | Cái | Tay cầm bằng vinyl có gân dễ sử dụngLưỡi xúc bằng thép không gỉ. Kích thước lưỡi D19mm x R 4,8mmKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 135 | Tuýp 2ml nắp xoáy | 2.500 | Cái | Chất liệu: Polypropyalene nắp xoáy,Tự đứng, màu xanh dương, chịu lực ly tâm 12000xG, hấp được.Kèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 136 | Tuýp thuỷ tinh nắp xoáy màu đen GL18, F20 | 400 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh soda-lime. Lưu trữ, phát triển các môi trường vô trùngĐường kính: 18 mmChiều cao: 175-185 mmDung tích: 29-35 mlKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 137 | Tuýp thuỷ tinh có nút vặn đỏ | 500 | Cái | Sử dụng trong thực phẩm. Nắp có đĩa đệm PTFE. Phù hợp với các ứng dụng nuôi cấy vi sinh. Có thể sử dụng trong thực phẩm. Dùng để lưu trữ, phát triển các môi trường vô trùng.Cao : 180±5 mm, đường kính 18mmThể tích: 27- 33 mlKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 138 | Tuýp nghiệm không vành 20x180 mm thành dầy | 100 | Cái | Ống nghiệm có thành dày, có khả năng chống sốc nhiệt tốt. Phù hợp với các ứng dụng nuôi cấy vi sinhChiều cao: 180±5 mm, đường kính 20mmThể tích: 40±5 mlThành ống dày: 1-1,2 mmKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 139 | Túi gói dụng cụ tiệt trùng hấp ướt | 4 | Cuộn | Túi dạng cuộn, có thể hấp tiệt trùng ≥ 121oCKhổ: ≥ 350 mmChiều dài: ≥ 100 mLoại ép phồng | ||
| 140 | Xe đẩy 2 tầng | 1 | Cái | Kích thước sản phẩm: (963 -970) x (612-620) x (947 - 952) mmKích thước mặt sàn: 880 - 890 x 578 -584) mmTải trọng: 280-320 KgĐường kính bánh xe: 124-130 mm Khoảng cách tầng: 524 -531 mm, Chất liệu: Thép sơn tĩnh điệnKèm theo CoC hoăc CQ | ||
| 141 | Acetic acid | 1.000 | ml | Tỷ trọng: 1,01-1,06 g/cm3 (25 °C)pH: 2,2-2,8 (50 g/l, H₂O, 20 °C)Độ hòa tan: 600-605 g/l (tan hoàn toàn)Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 142 | Acetylacetone | 500 | ml | Tỷ trọng: 0,95-0,99 g/cm3 (20 °C)pH: 5,7-6,2 (200 g/l, H₂O, 20 °C)Độ hòa tan: 151-157 g/lKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 143 | Viên ABTS | 20 | viên | Dạng viênTan hoàn toàn trong nướcMàu xanhλmax : 414 nmKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 144 | Đệm ABTS | 125 | ml | Lưu lượng tế bào: 0,5 μg / 100 μl (106 tế bào)Hóa mô miễn dịch: 50 μg /mlDung dịch làm việc: Hòa tan một viên ABTS (5 mg) trong 5 ml dung dịch đệm ABTS để có dung dịch màu xanh nhẹKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 145 | Adenosine 5′-triphosphate disodium salt hydrate | 1 | g | Dùng để xác định mức adenosine triphosphate (ATP) trong các môi trường nuôi cấy vi khuẩn khác nhauĐộ tinh khiết: ≥ 99%Độ hòa tan: H2O: 50 mg/mlNguồn gốc vi sinhKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 146 | Agarose | 50 | g | Dùng trong phân tích điện di miễn dịchTạp chất: | ||
| 147 | Chất chuẩn Aluminium ICP standard | 100 | ml | Tỷ trọng: 1,012 - 1,026 g/cm3 (20°C)pH: 0,2 - 0,7 (H2O, 20°C)Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 148 | Muối Ammonium iron III citrate | 100 | g | Thuốc thử dạng bột, thành phần: Fe, 16,5-18,5%Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 149 | Môi trường Bacto casamino acid | 500 | g | Dạng bột khử nước, nguồn gốc: động vật, casein, dùng làm môi trường nuôi cấy tế bào cơ sở động vậtKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 150 | Môi trường Bacto EY Tellurite enrichment | 500 | g | Là chất nhũ hóa lòng đỏ trứng, dùng với Baird-Parker Agar Base để phát hiện và đếm coagulase-positive staphylococci. Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 151 | Môi trường Bacto Yeast Extract | 500 | g | Mịn, đồng nhất2% dung dịch tan hết trong nước tinh khiết cho ra màu mờ mờ nhẹ.Dung dịch ở 25oC : pH 5.4-7.2Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 152 | Môi trường Baird Parker agar base | 500 | g | Thành phần: Pancreatic digest of Casein 10g/L, Beef extract 5g/L, Yeast extract 1g/L, Glycine 12g/L, Sodium Pyruvate 10g/L, Lithium Chloride 5g/L, Agar 20g/LKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 153 | Biotylated rabbit IgG | 1,5 | mg | Tổng số: 1,5 mg biotinylated IgGNồng độ: 1,5 mg/mlDung dịch: 10 mM phosphate, pH 7,8 và 0,15 M NaCl và 0,08% sodium azideSản xuất từ dêKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 154 | Bộ Kít ABC | 1 | Hộp | Gồm: 2 ml Reagent A, 2 ml Reagent BỨng dụng: Hóa sinh miễn dịch, Elispot, ElisaKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 155 | Môi trường BHI | 500 | g | pH: 7,0-7,8 (37 g/l, H₂O, 37 °C) (sau hấp)Tỷ trọng khối: 725-739 kg/m3Độ hòa tan: 36-45 g/lKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 156 | Môi trường Blood agar base | 500 | g | Thành phần:Bột Lab-Lemco: 10 g/lítPeptone trung hòa: 10 g/lítSodium chloride: 5 g/lítAgar: 15 g/lítpH: 7,3 ± 0,3Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 157 | BRILA (Brilliant-green bile Lactose) broth | 500 | g | pH 7,0-7,4 (40 g/l, H2O, 30 °C) (sau hấp)Tỷ trọng khối: 556-568 kg/m3Độ hòa tan: 38-45 g/lKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 158 | Chất nhuộm Brilliant Blue R Staining Solution | 1.000 | ml | Thành phần gồm: 0.5% (w/v) Brilliant Blue R, 45% (v/v) ethanol và 10% (v/v) acetic acid.Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 159 | Citric Acid monohydrate | 500 | g | Tỷ khối: 1,50 - 1,58 g/cm3 (20°C)pH: 1 - 3 (50 g/l, H2O, 25°C)Độ hòa tan: 872-889 g/lKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 160 | Chloramin B | 100.000 | g | Tỷ trọng (ở 20oC): 1,484Khả năng hòa tan trong nước (ở 20oC) 30 g/100 ml (thể rắn)Dung dịch có khả năng hòa tan không giới hạnKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 161 | Chloroform | 10.000 | ml | Tỷ trọng: 1.46 - 1,49 g/cm3 (20°C)Độ hòa tan: 8,2 - 9,3 g/lĐiểm sôi: 60 - 64°C (1013 hPa)Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 162 | Chất thử nghiệm Klepsiella Oxytoca | 6 | Ống | Sản phẩm là vi khuẩn: nuôi cấy Preceptrol, tính di truyền: AmMS 101, Nguồn phân lập: lâm sàng. Ứng dụng: kiểm soát chất lượng.Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 163 | Chất thử nghiệm CSE (nội độc tố chuẩn) | 20 | Lọ | CSE nồng độ 100 ng/vial, dạng bột đông khô, tan trong nướcKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 164 | Hóa chất làm đông thạch | 150 | Lọ | 50 phản ứng (ống 5,2 ml), nồng độ: 0,06 EU/ml, dạng bột đông khô, tan trong nướcKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 165 | Nước tinh khiết không có độc tố LAL | 6.000 | ml | CSE 500 ng/vialLọ 100 mL ( | ||
| 166 | Tuýp thủy tinh 10x75mm | 500 | Cái | Tube thủy tinh 10x75mm chất liệu borosilicate, trong giấy bạcKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 167 | Tuýp thủy tinh 13x100mm | 750 | Cái | Tube thủy tinh 13x100mm chất liệu borosilicate, trong giấy bạcKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 168 | D-Cycloserine | 5 | g | Độ tinh khiết: ≥ 95% theo phương pháp HPLC.Dạng tinh thể màu trắng đến vàng yếuLà chất chủ vận từng phần của thụ thể MNDA trong điều chế glycineKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 169 | Dithizone | 10 | g | Khối lượng phân tử: 256,33Độ tinh khiết: ≥ 98 % (TLC)Điểm nóng chảy: 165°C-170°C (dec.) (lit.)Thuốc thử để phát hiện quang phổ của kim loại nặng như: Cd, Cu, Hg, Pb, ZnKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 170 | D-(-) Ribose | 25 | g | Nguồn gốc: vi sinh vật (lên men), độ tinh khiết: ≥99 %, dạng bột, hoạt tính quang học: [α] 20 / D -21,0 đến -19,5°, c = 4% (w / v) trong nướcKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 171 | Thang chuẩn 100 cặp base | 500 | µg | Kích thước: 100bp - 1517 bp.Nồng độ: 500 µg/mlLàn gel: 500 gel lanes (0,5 ml)Kèm theo 1 ống Gel Loading Dye, Purple (6X), no SDSKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 172 | Dung dịch pH chuẩn, pH 4.01 | 950 | ml | Là dung dịch đệm để căn chỉnh pH máy do pH và các điện cựcKhoảng pH: không xác địnhKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 173 | Dung dịch pH chuẩn, pH 7.01 | 1.425 | ml | Là dung dịch đệm để căn chỉnh pH máy do pH và các điện cựcKhoảng pH: 5,7 - 8,3Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 174 | Dung dịch pH chuẩn, pH 10.01 | 950 | ml | Là dung dịch đệm để căn chỉnh pH máy do pH và các điện cựcKhoảng pH: 8,50 - 11,56Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 175 | Dung dịch đệm muối phốt phát (10X) (Dulbecco's Phosphate Bufered Saline (10X)) | 3.000 | ml | Dùng nuôi cấy tế bào động, dạng lỏng Nồng độ: 10 X, pH: 6,7 - 7,0Không chứa: Ca2+, Mg2+, Phenol đỏ.Độ thẩm thấu: (2630 - 3000) mOsm/kgKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 176 | Dung dịch đệm muối phốt phát1X (PBS Bufered Saline (1X) pH 7,4 ) | 4.000 | ml | Không chứa: Calcium, Magnesium, Phenol đỏ, Sodium PyruvatepH: 7,3 - 7,5Độ thẩm thấu: 279 - 318 mOsm/kgKhông nguồn gốc động vậtKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 177 | Môi trường tối thiểu Eagle | 100 | g | Hàm lượng :Sodium Chloride: 6800 mgPotassium Chloride: 400 mgCalcium Chloride: 200 mgMagnesium Sulfate: 93,5 mgKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 178 | EDTA | 250 | g | pH 4 - 5 (50 g/l, H₂O, 20 °C)Tỷ trọng khối: 697-711 kg/m3Độ hòa tan: 98-109 g/lChất không tan trong nước: ≤ 0,003 %Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 179 | Đệm HR Buffer | 10 | Gói | Bột đệm HR để sử dụng trong việc tách lipoprotein bằng phương pháp điện di cellulose acetate.Dạng bột màu trắng, pH: 8,6-9,0Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 180 | Huyết thanh thai bò (Đã bất hoạt bằng nhiệt) | 500 | ml | Dạng bào chế: Dạng dịch- Tính thẩm thấu: 280 - 340 mOsm/kg- pH: 6.9 - 7.8- Protein tổng số: 3.0 - 5.0 g/dL- Endotoxin: ≤ 10 EU/ml- Hemoglobin: ≤ 25 mg/dL- Không tạp nhiễm Mycoplasma-Không chứa vi rút: Bluetongue Virus, Bovine Adenovirus, Bovine Parvovirus, BRSV, Cytophathogenic Agents, Haemadsorbing Agents, Rabies Virus, Reovirus.- Tiệt trùng sẵnKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 181 | Fluid thioglycolate medium | 5.000 | g | pH: 6,7 - 7,5 (30 g/l, H₂O, 25°C) (sau hấp)Tỷ khối: 594 - 608 kg/m3Độ hòa tan: 27 - 33 g/lKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 182 | Formaldehyde solution about 37% | 1.000 | ml | Tỷ trọng: 1,05 - 1,12 g/cm3 (20°C)pH: 2,5 - 4,7 (H₂O, 20°C)Điểm sôi: 90 - 99°C (1013 hPKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 183 | Iron(III) chloride hexahydrate | 250 | g | pH 1,6-1,9 (10 g/l, H₂O, 25 °C)Độ hòa tan: 917-926 g/lTạp chất không hòa tan: ≤ 0,01 %Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 184 | Glucose | 500 | g | Dạng bột màu trắngĐộ tinh khiết: > 99,5 % sau làm khôCông thức hóa học: C6H12O6Khối lượng phân tử: 180,17Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 185 | Glycerol | 2.000 | ml | Tỷ trọng: 1,19-1,25 g/cm3 (20 °C)pH: 4,7-5,3 (100 g/l, H₂O, 20 °C)Độ tinh khiết: 83,5 - 88,5 %Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 186 | Hydrochloric acid fuming 37% | 1.000 | ml | Tỷ trọng: 1,18-1,21 g/cm3 (20 °C)pH | ||
| 187 | Hydroxylamonium chloride | 250 | g | Độ tinh khiết: > 99 %. Iron (Fe): 0,001% max.Sulfate 0,005% maxKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 188 | Hepes 1M | 200 | ml | pH: 7,2 - 7,5là một chất đệm hóa học hữu cơ zwitterionic thường được sử dụng trong môi trường nuôi cấy tế bàoKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 189 | Huyết thanh ngựa | 500 | ml | Là loại bất hoạt nhiệtVô trùngEndotoxin =270 đến =6.8 đến | ||
| 190 | Iron(III) chloride hexahydrate | 250 | g | pH 1,6-1,9 (10 g/l, H₂O, 25 °C)Độ hòa tan: 917-926 g/lTạp chất không hòa tan: ≤ 0,01 %Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 191 | Kanamycine sulfate | 100 | ml | Tác nhân : KanamycinLoại thuốc thử : Antibiotic (có lựa chọn)Nồng độ: 10 mg⁄mlKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 192 | Bộ kít HbsAb | 672 | Test | Thành phần gồm: Microplate, Calibration Curve, Wash buffer concentrate, Enzyme conjugate, Chromogen/Substrate, H2SO4. 3M, Specimen Diluent, Control SerumKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 193 | Bộ kít HbsAg | 1.440 | Test | Thành phần gồm: Neutralizing Reagent, Control Reagent, Assay DiluentKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 194 | Môi trường Lauryl Sulfate broth | 500 | g | pH 6.6 - 7.0 tại 25oCMàu vàng – nâuKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 195 | L-Asparagine | 100 | g | Độ tinh khiết: ≥98% (HPLC)Điểm nóng chảy: 231-137 °C (dec.)(lit.)Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 196 | L-Glutamine 200mM | 100 | ml | Dùng trong nuôi cấy tế bàoDạng lỏng, nồng độ 100Xkhông chứa phenod đỏKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 197 | Môi trường nuôi cấy MEM | 5 | Hộp | Thành phần chứa: NEAA, L-glutamine, Phenol Red, không chứa: HEPES, Sodium BicarbonateDùng làm môi trường nuôi cấy tế bàoKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 198 | Methanol | 1.000 | ml | Độ tinh khiết: ≥ 99,9%Tỷ trọng hơi: 1.08-1,13 (trong không khí)Nóng chảy: -98°C (lit.)Tỷ trọng: 0,789-0,794 g/ml ở 25°C (lit.)Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 199 | Môi trường MKTTn | 500 | g | Dạng bột, màu xanh lụcpH: (25°C): 7,5 - 8,6Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 200 | Đỏ trung tính | 100 | ml | Nồng độ: 3,3 g/L in DPBS, lọc tiệt trùng, dùng trong nuôi cấy tế bào Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 201 | Nutrient broth (Môi trường dinh dưỡng) | 500 | g | pH 6,8-7,3 (8 g/l, H₂O, 37°C) (sau hấp)Tỷ trọng khối: 466-474 kg/m3Độ hòa tan: 5-10 g/lKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 202 | Thạch PCA | 500 | g | pH: 6,7-7,3 (22 g/l, H2O, 30°C) (sau hấp)Tỷ trọng khối: 552-568 kg/m3Độ hòa tan: 21,8-23 g/lKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 203 | Bộ Kít OneVetqPCR-realtime MHV | 50 | Phản ứng | Thành phần: Universal qPCR Master MixPrimer, Probes and Internal Control MixOne qRTPCR Enzyme MixMHV Positive ControlMHV Negative ControlPCR grade WaterExogenous RNA controlExogenous RNA control Primer and Probes MixKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 204 | Penicillin-Streptomycin (10,000 U/mL) | 200 | ml | Tác nhân: Streptomycin, PenicillinNồng độ: 100XKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 205 | Phenol red sodium salt | 25 | g | Phenol đỏ được sử dụng làm chất chỉ thị pH. Dung dịch có màu vàng ở pH 6,4 hoặc thấp hơn và màu đỏ ở độ pH từ 8.2 trở lên.Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 206 | Phenol Standard | 125 | ml | Nồng độ: 1000ppm (1ml = 1mg)Thành phần: nước 99,9%, Phenol 0,1%pH 6-7Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 207 | Potassium dihydrogen phosphate | 1.000 | g | Tỷ trọng: 2,29-2,34 g/cm3 (21,5°C)pH: 3,9 - 4,8 (20 g/l, H₂O, 20°C)Độ hòa tan: 200 - 213 g/lKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 208 | Potassium sodium tartrate tetrahydrate | 500 | g | pH 6,8 - 8,8 (H₂O)Tỷ trọng khối: 993-1007 kg/m3Độ hòa tan: 623-637 g/lKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 209 | PPLO Agar | 500 | g | Bổ sung chất dinh dưỡng, làm giàu để phân lập và nuôi cấy MycoplasmaKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 210 | PPLO lỏng | 500 | g | Sử dụng để phân lập và nuôi cấy Mycoplasma khi được bổ sung các chất làm giàu dinh dưỡngKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 211 | Bộ sinh phẩm phản ứng chuỗi polymerase phiên mã ngược một bước | 100 | Phản ứng | Cho 100 phản ứng. Thành phần gồm: Thể tích: 200 µl Đệm 5x 1,15 ml Q-Solution: 5x 2 mldNTP Mix, 10 mM each: 200 µlRNase-free water: 2 x 1,9 ml Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 212 | Kít tách DNA (Blood Mini) | 250 | Phản ứng | Thành phần gồm: 250 cột; Protease, Reagents, Buffers, Ống thu mẫu: 2 mlKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 213 | Kit tách chiết ARN | 250 | Phản ứng | Cho 250 phản ứng RNA. Thành phần gồm:Cột: 250 cáiỐng thu mẫu 2 ml: 750Buffer AVL: 155 mlBuffer AW1: (concentrate): 98 mlBuffer AW2: (concentrate): 66 mlBuffer AVE: 20 mlCarrier RNA (poly A): 1550 µgKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 214 | Bộ tách chiết RNA | 50 | Phản ứng | Thành phần gồm: 50 cột, Ống thu mẫu (1,5 ml và 2 ml), RNase-free Reagents và đệm.Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 215 | Rappaport-Vassiliadis Salmonella | 500 | g | Dạng bột, màu xanh dương, không mùipH: 4,8-5,7 (42,5 g/l, H₂O, 25°C) (sau hấp)Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ. | ||
| 216 | Sabouraud 2% dextrose agar | 500 | g | Dùng cho việc nuôi cấy vi sinh trong thực phẩm, dược phẩm.Chất rắn, màu beigeKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 217 | Seakem ME Agarose | 125 | g | Dùng phân tích điện di protein trong huyết thanh và phân tích điện di nucleic acidNhiệt độ tạo gel (1,5%): 34°C - 39°CCường độ del (1%): ≥ 1000 g/cm2 Cường độ del (1,5%): ≥ 1800 g/cm2 Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 218 | Safe view | 1 | ml | Để nhuộm nucleic acid dùng trong điện diMàu nhuộm: xanh lá cây có thể nhìn bằng UV.Độ nhậy: 0.1 - 0.3 ng of DNA per gel band.Không có carcinogenicKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 219 | Sakazaki DHL agar | 500 | g | Thành phần (Gam/lít): Casein enzymic hydrolysate : 10Meat peptone: 10Meat extract : 3, Lactose : 10Sucrose :10 L-Cysteine hydrochloride. H2O :0,2, Sodium citrate: 1Sodium deoxycholate: 1,5 Sodium thiosulphate: 2Ammonium iron (III) citrate :1Neutral red :0.03Agar: 15, pH (25°C) 7,2±0,2Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 220 | Sodium acetate trihydrate | 1.000 | g | pH: 8,2-10,3 (408 g/l, H₂O, 25°C)Tỷ trọng: 1,42-1,48 g/cm3Độ hòa tan: 609-618 g/lKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 221 | Sodium bicarbonate Solution 7,5% | 200 | ml | Là dung dịch đệm Hòa tan 75g Sodium bicarbonate trong 1 lít nướcKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ. | ||
| 222 | tri-Sodium citrate dihydrate | 500 | g | Điểm sôi: 148 - 153°C (chất khan)pH: 7,2 - 9,6 (50 g/l, H₂O, 25°C)Độ hòa tan: 714 - 725 g/lKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 223 | Sodium Chloride | 1.000 | g | Dòng sản phẩm: BioXtra, độ tinh khiết: ≥ 99,5 % (AT), pH: 5,0-8,0 (20°C, 1 M, H2O), độ hòa tan: H2O: 1 M, trong suốt, không màuKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ. | ||
| 224 | di-Sodium hydrogen phosphate | 500 | g | Tỷ trọng: 1,51-1,55 g/cm3 (20°C)pH 8,7 - 9,5 (50 g/l, H₂O, 25 °C)Độ hòa tan: 74-82 g/lKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 225 | Sodium phosphate monobasic monohydrate | 1.000 | g | Độ tinh khiết: ≥ 99% (T). Dạng tinh thể. pH 4,0-4,7 (25°C, 50 mg/ml trong H2O). Tạp chất: ≤0,001% nitrogen tổng (N),≤0,01% tạp chất không tanKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 226 | Stilbazo | 1 | g | Hấp thụ phân tử (phức hợp Al) tối thiểu 20000 (502,0 tới 512,0 nm) Hấp thụ (E1 % 1 cm) tối thiểu 600 (dung dịch đệm pH 5,0: 408,0 tới 412,0 nm) Tổn thất phơi khô cực đại: 10,0 %Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 227 | TAE Buffer (10x) | 1.000 | ml | Nồng độ 10x. Dùng trong điện di nucleic acid. Thành phần gồm: Tris: 48,46 g/l (0,4M)EDTA-Na2-salt: 3,72 g/l (0,01M)Acetic acid : 12,01 g/l (0,2M)Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 228 | (TMB)3,3′,5,5′-Tetramethylbenzidine | 200 | ml | Được tinh chế từ cây cỏ ngựa, tạo ra sản phẩm màu xanh lam hòa tan có thể đọc được ở bước sóng 370 hoặc 655 nm Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 229 | Trichloroacetic acid | 1.000 | g | Tỷ trọng: 1,58 - 1,65 g/cm3 (20°C)pH: | ||
| 230 | Tris(hydroxymethyl)aminomethane | 100 | g | Tỷ trọng: 1,30-1,35 g/cm3 (20oC)pH 10,2 - 10,6 (6 g/l, H₂O, 20oC)Độ hòa tan: 670-682 g/lKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 231 | Tryptic Soy Agar | 1.500 | g | pH: 6,8 - 7,9 (40 g/l, H₂O, 25°C) (sau hấp)Tỷ khối: 615 - 628 kg/m3Độ hòa tan: 37 - 44 g/lKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 232 | Tryptic Soy Broth | 5.000 | g | Độ hòa tan: 27 - 33 g/lpH (25°C): 6,9 - 7,8Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 233 | Trypsin 0,25% | 100 | ml | Chứa Phenol Red, không chứa EDTANguồn gốc động vật, nồng độ 1XĐộ thẩm thấu 280 - 310 mOsm/kg +D502 pH 7,2 - 8,1Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 234 | Trypsin-EDTA solution 0,25% | 400 | ml | Chứa: EDTA, Phenol Red, nguồn gốc động vật, nồng độ 1X, pH: 7,2-8,1Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 235 | TSC | 500 | g | pH: 7,2 - 8,0 (H2O, 25°C)Tỷ khối: 653 - 667 kg/m3Độ hòa tan: 37 - 46 g/lTryptose 15.0 g/LitPeptone from soymeal 5.0 g/Lit Yeast extract 5.0 g/LitSodium dusilfit 1.0 g/LitAmmonium iron (III) citrate 1.0 g/LitAgar-agar 12.0 g/LitKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 236 | Nước tinh khiết | 500 | ml | Dùng trong sinh học phân tử. Được lọc màng 0,1 µm và được kiểm tra hoạt động DNase và RnasepH: 6-8Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 237 | Vitamin C | 16.000 | g | Độ tinh khiết: ≥ 99,0 %Góc quay đặc thù: 20,5 - 21,60Hàm lượng cặn sau khi cháy: ≤ 0,1 %Kim loại nặng : ≤ 0,001 %pH: 2,1 - 2,6Sắt : ≤ 0.0002%Đồng : ≤0.0005%Tinh thể màu trắngKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | ||
| 238 | Thạch XLD (Xylose Lysine Deoxycholate) | 500 | g | Dạng bột màu đỏ, mùi như peptonepH: 7,0-7,9 (55 g/l, H₂O, 25°C)Độ hòa tan: 51-59 g/lKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.235E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng ký và thực hiện từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầuHợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu đã ký kết về việc cung cấp các sinh phẩm, vật tư tiêu hao, hóa chất cho các đơn vị ngành Y tế như Bệnh viện, Trường Đại học; Viện, trung tâm nghiên cứu …(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,0 tỷ đồng hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện cung cấp hàng hóa liên tục và có đội ngũ kỹ thuật sẵn sàng hỗ trợ khi Viện yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | Đại học trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi