Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + Lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220816815-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2022 18:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + Lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220816680 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-05 18:14:00 đến ngày 2022-08-12 18:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 824,485,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.236727E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.47345E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là hợp đồng thi công, cung cấp các hàng hóa tương tự về chủng loại và các đặc tính kỹ thuật như gói thầu đang xét - Hợp đồng (Kèm phụ lục hợp đồng), bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng (Bản sao y chứng thực) và hóa đơn (Bản sao y công ty) kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 659.588.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.319.176.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện – Điện tử,Đính kèm bản bản sao y công chứng của cơ quan nhà nước trong vòng 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu đối với các giấy tờ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học. Hợp đồng lao động còn hiệu lực+ Quyết định phân công nhiệm vụ của Nhà thầu.+ Chứng nhận đào tạo lắp đặt từ chính hãng sản xuất thiết bị |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệpĐính kèm bản bản sao y công chứng của cơ quan nhà nước trong vòng 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu đối với các giấy tờ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học. Hợp đồng lao động còn hiệu lực+ Quyết định phân công nhiệm vụ của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh/kinh tế /kế toánĐính kèm bản bản sao y công chứng của cơ quan nhà nước trong vòng 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu đối với các giấy tờ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học. Hợp đồng lao động còn hiệu lực+ Quyết định phân công nhiệm vụ của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn 14kW – 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + Lắp đặt thiết bị Lắp đặt hệ thống camera giám sát bảo đảm an ninh trật tự, an toàn giao thông trên địa bàn thị xã giai đoạn IV 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (bản sao công chứng) - Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế (bản sao công chứng) đến hết quý 1 năm 2021 - Báo cáo tài chính trong 3 năm 2019-2021 đã được cơ quan thuế quyết toán hoặc đã được công ty kiểm toán độc lập kiểm toán. - Cung cấp Cataloger có xác nhận của nhà sản xuất. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ C/O chất lượng CQ (bản chính hoặc bản chứng thực). - Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc ủy quyền cung cấp sản phẩm, bảo hành, bảo trì chính hãng tại Việt Nam. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải cung cấp: - Cam kết cung cấp chứng nhận chất lượng xuất xưởng - Catalogue giới thiệu tính năng và đầy đủ thông số kỹ thuật của hàng hóa, nhãn hiệu, mã hiệu. - Văn bằng của nhân sự (bản sao công chứng). - Nhà thầu phải cam kết đảm bảo tính chính xác của các tài liệu chứng minh việc đáp ứng các tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật và chịu mọi hình thức xử lý vi phạm nếu bị phát hiện có hành vi gian lận theo quy định của Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 và Nghị định 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an thị xã Đức Phổ, 01 Trần Phú, P. Nguyễn Nghiêm, TX Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi, điện thoại: 0255 3859 245. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an thị xã Đức Phổ, 01 Trần Phú, P. Nguyễn Nghiêm, TX Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi, điện thoại: 0255 3859 245. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng, địa chỉ: số 01, đường Hai Bà Trưng, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch TX Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Ra, kéo, căn hãm cáp quang treo 24 sợi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,42 | km |
| 2 | Mương cáp nền đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 3 | Cung cấp lắp đặt giá móc treo cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29 | bộ |
| 4 | Cung cấp lắp đặt khóa đỡ cáp quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29 | bộ |
| 5 | Hàn nối ODF | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 6 | Cung cấp lắp đặt cáp nguồn CXV/DSTA 2x4 mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 7 | Trụ thép lắp thiết bị cao 6m, vươn 5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | trụ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt tủ trên cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 9 | Móng trụ camera 6m vươn 5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | móng |
| 10 | Tiếp địa LR-6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | vị trí |
| B | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị giám sát vi phạm đậu đỗ vị trí không được phép (Camera giao thông 8MP) + Phần mềm xử lý vi phạm | Camera chuyên dụng bắt bảng số.Camera IP chuyên dụng chụp biển số (Camera giao thông 8MP): TNC-9070IH/KVN có độ phân giải tối đa 8MP; (2 x Bộ đèn LED trắng chuyên dùng cho giám sát giao thông ngoài trời. Độ phủ 1 bộ/1 làn xe) - Công nghệ: Xử dụng phần mềm xử lý hình ảnh kèm theo; - Khả năng nhận dạng biển số: Phạm vi giám sát ≥ 2 làn; Khả năng nhận dạng biển số chính xác ≥ 95% ban ngày và ≥ 80% ban đêm - Tốc độ khung hình 30fps - Ống kính biến thiên: 12~50mm (4.1x), - Góc nhìn: Wide:46.2° x 36.3° x 26.8°; Tele: 10.9° x 8.8° x 6.6° - Độ nhạy sáng: Color : 0.2Lux (F1.6, 1/30sec), 0Lux (IR LED on) - Tối đa 30 khung hình / giây @ tất cả các độ phân giải (H.265 / H.264) - Khả năng chống ngược sáng : BLC, HLC, WDR, SSDR - Bộ nhớ thông qua là : Micro SD/SDHC/SDXC 2slot 256GB (Each CH) - Khả năng giảm tiếng ồn kỹ thuật số: SSNR V - Nhận dạng biển số tự động: 25m (82ft), trong vòng 200Km / h tốc độ xe. - Góc hồng ngoại; 25 độ - Hỗ trợ đèn hồng ngoại: 15 pcs, High-power LED - Hồng ngoại tự động ngày đêm - Hỗ trợ ONVIF Profile S/G/T SUNAPI (HTTP API) Wisenet open platform - Nhiệu độ/ độ ẩm có thể hoạt động: -20°C ~ +55°C (-4°F ~ +131°F) / Less than 90% RH - Chống bụi và chống va đập: IP66/ IK10 - Hỗ trợ (Preset, Group) PTZ kỹ thuật số * Chức năng: - Xử lý dữ liệu phương tiện, biển số phương tiện vi phạm. - Nhận diện, tách lọc biển số vi phạm ra dạng Text để lưu trữ. - Lưu trữ hình ảnh, video vi phạm (3-5s), thông tin vi phạm. - Quản lý tình trạng lỗi vi phạm, đã xử phạt/ chưa xử phạt - Thống kê, xuất báo cáo theo thời gian yêu cầu, theo ngày, tháng,… | 2 | Điểm |
| 2 | Bộ chuyển đổi quang điện O/E G-Net HHD-220G-20. Hệ PAN, hỗ trợ cáp đơn mốt, bước sóng 1310/1550nm, đầu nối quang kiểu ST, 1 đường video BNC, đường điều khiển RS232/422/485, | Hỗ trợ cáp đơn mốt,bước sóng 1310/1550nm, đầu nối quang kiểu ST, 1 đường video BNC, đường điều khiển RS232/422/485 | 4 | bộ |
| 3 | Nâng cấp hệ thống ghi hình tại trung tâm Card màn hình Gigabyte GeForce RTX 2060 | - Card màn hình Gigabyte GeForce RTX 2060; | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.236727E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.47345E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là hợp đồng thi công, cung cấp các hàng hóa tương tự về chủng loại và các đặc tính kỹ thuật như gói thầu đang xét - Hợp đồng (Kèm phụ lục hợp đồng), bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng (Bản sao y chứng thực) và hóa đơn (Bản sao y công ty) kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 659.588.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.319.176.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện – Điện tử,Đính kèm bản bản sao y công chứng của cơ quan nhà nước trong vòng 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu đối với các giấy tờ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học. Hợp đồng lao động còn hiệu lực+ Quyết định phân công nhiệm vụ của Nhà thầu.+ Chứng nhận đào tạo lắp đặt từ chính hãng sản xuất thiết bị | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệpĐính kèm bản bản sao y công chứng của cơ quan nhà nước trong vòng 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu đối với các giấy tờ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học. Hợp đồng lao động còn hiệu lực+ Quyết định phân công nhiệm vụ của Nhà thầu. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh/kinh tế /kế toánĐính kèm bản bản sao y công chứng của cơ quan nhà nước trong vòng 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu đối với các giấy tờ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học. Hợp đồng lao động còn hiệu lực+ Quyết định phân công nhiệm vụ của Nhà thầu. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông cầm tay | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 1 |
| 2 | Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn | Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 1 |
| 4 | Máy hàn 14kW – 23kw | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi