Gói thầu: Gói số 01.XL: Xây dựng Nâng cấp vỉa hè, Trạm y tế, Trụ sở UBND xã Xuân Lộc, huyện Can Lộc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220817304-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN HILLAND
Tên gói thầu Gói số 01.XL: Xây dựng Nâng cấp vỉa hè, Trạm y tế, Trụ sở UBND xã Xuân Lộc, huyện Can Lộc
Số hiệu KHLCNT 20220817215
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí hỗ trợ của cấp trên, ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-05 17:59:00 đến ngày 2022-08-15 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,106,359,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.659539E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.31E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.174.451.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.348.902.600 VNDPhân cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.Cấp công trình: Cấp IVGhi chú:- Hợp đồng tương tự: Là Hợp đồng xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có bản chất và quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này.- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng- Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.174.451.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.348.902.600 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng công trình có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình đô thị hoặc hạ tầng kỹ thuật và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 4 trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ kỹ thuật thi công công trình có trình độ đại học trở lên: thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc hạ tầng đô thị và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp 4 trở lên, (có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động và thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: dân dụng, giao thông và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động tối thiểu 03 năm.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN HILLAND
E-CDNT 1.2 Gói số 01.XL: Xây dựng Nâng cấp vỉa hè, Trạm y tế, Trụ sở UBND xã Xuân Lộc, huyện Can Lộc
Nâng cấp vỉa hè, Trạm y tế, Trụ sở UBND xã Xuân Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí hỗ trợ của cấp trên, ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN HILLAND , địa chỉ: XÓM 14, XÃ VƯỢNG LỘC, HUYỆN CAN LỘC, TỈNH HÀ TĨNH
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Xuan Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh, Địa chỉ: Xã Xuan Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh; Bên mời thầu Công ty cổ phần Hilland, địa chỉ: Vượng Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại 268 + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Hilland. Địa chỉ: xóm Làng Lau, xã Vượng Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và tư vấn Hoàng Long. Địa chỉ: số 485, đường Quang Trung, phường Đậu Liêu, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN HILLAND , địa chỉ: XÓM 14, XÃ VƯỢNG LỘC, HUYỆN CAN LỘC, TỈNH HÀ TĨNH
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Xuan Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh, Địa chỉ: Xã Xuan Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh; Bên mời thầu Công ty cổ phần Hilland, địa chỉ: Vượng Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật, Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm; +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2:Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; + Bản scan xác nhận về việc thực hiện nghĩa vụ thuế với ngân sách nhà nước; + Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại; + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Xuan Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh, Địa chỉ: Xã Xuan Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh; Bên mời thầu Công ty cổ phần Hilland, địa chỉ: Vượng Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: tỉnh Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xã Xuân Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND xã Xuân Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xã Xuân Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHUÔN VIÊN TRỤ SỞ UBND
B PHÁ DỠ BỒN HOA:
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả KT theo chương V3,3242m3
2Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả KT theo chương V3,3242m3
C SÂN LÁT GẠCH:
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V1,4478100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V261,11m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V2.611,1m2
D ĐƯỜNG NỘI BỘ RẢI THẢM
1Vệ sinh mặt đường bê tông cũ, cào bóc bê tôngMô tả KT theo chương V428,24m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V0,4282100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả KT theo chương V4,2824100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả KT theo chương V4,2824100m2
5Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/hMô tả KT theo chương V0,519100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 7TMô tả KT theo chương V0,519100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 11km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấnMô tả KT theo chương V0,519100tấn
E BỒN HOA (SL 25CK), TƯỜNG BO (L=27.55m).
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V5,5041m3
2Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V4,7311m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V41,418m2
4Di dời cây, đường kính gốc Mô tả KT theo chương V8cây
F MƯƠNG THOÁT NƯỚC:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%KL)Mô tả KT theo chương V9,8175m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90%KL)Mô tả KT theo chương V0,8836100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,3273100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V13,8744m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,3854100m2
6Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V16,9576m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V154,16m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V57,81m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V8,0288m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả KT theo chương V0,834tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,2262100m2
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả KT theo chương V1931 cấu kiện
13Đào hố ga, thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V0,3137m3
14Đào hố ga, rộng Mô tả KT theo chương V0,0282100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,0104100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,4147m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0115100m2
18Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V1,0439m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,2292m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V3,444m2
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,16m3
22Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0138tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,064100m2
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả KT theo chương V21 cấu kiện
G HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG (SL=11 CK):
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V8,0194m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,7217100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,8019100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V7,7299m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,704m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V3,168m3
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả KT theo chương V164,5m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả KT theo chương V60m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả KT theo chương V164,5m
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả KT theo chương V1cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả KT theo chương V11cái
12Lắp đặt dây đơn Mô tả KT theo chương V224,5m
13Lắp đặt tiếp địa V63x63x6x2500 (mạ kẽm)Mô tả KT theo chương V11bộ
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả KT theo chương V0,1100m
15KM cột M24x300x300x675Mô tả KT theo chương V11bộ
16Cột đèn chùm cao 3.3m bao gồm thiết bịMô tả KT theo chương V11bộ
17Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 5 bóngMô tả KT theo chương V11bộ
H CỘT CỜ:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V0,6048m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,2016m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,4464m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,288m3
5Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày Mô tả KT theo chương V0,7128m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V3,12m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V2,88m2
8Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V6m2
9Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmMô tả KT theo chương V0,1100m
10Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmMô tả KT theo chương V0,1100m
11Bu lông fi 16Mô tả KT theo chương V40cái
12Tấm thép bảnMô tả KT theo chương V10tấn
I TRỤ BÓNG CHUYỀN:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V0,7027m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,072m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,224m3
4Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmMô tả KT theo chương V0,061100m
5Gia công cột bằng thép tấmMô tả KT theo chương V0,0079tấn
6Lưới bóng chuyền thi đấu 419537Mô tả KT theo chương V1cái
7Kẻ sơn sân bóng chuyền 3 nước, màu trắngMô tả KT theo chương V2công
J HÀNG RÀO (L=74.5 M):
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả KT theo chương V27,1544m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấnMô tả KT theo chương V27,1544m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V6,4986m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,5849100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V4,8425m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,2166100m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0688tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,4011tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả KT theo chương V3,5035m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V33,525m3
11Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V13,9178m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,231100m2
13Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V1,9646m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V181,492m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V339m
16Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V257m
17Gia công lan canMô tả KT theo chương V1,0703tấn
18Lắp dựng lan can sắtMô tả KT theo chương V1,0703m2
19Sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V52,866m2
20Nắp chụp đầu thép hộp 20x40Mô tả KT theo chương V486cái
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V181,492m2
K NHÀ ĐỂ XE:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% bằng thủ công)Mô tả KT theo chương V0,3385m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III ( Tính 10% bằng thủ công)Mô tả KT theo chương V1,2189m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% bằng máy)Mô tả KT theo chương V0,1402100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V2,0423m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0952100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,253m3
7Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V4,2368m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,0519100m3
9Gia công cột bằng thép tấmMô tả KT theo chương V0,0154tấn
10Gia công hệ khung K1Mô tả KT theo chương V0,329tấn
11Lắp dựng hệ khung K1Mô tả KT theo chương V0,329tấn
12Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2Mô tả KT theo chương V0,3258tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,3258tấn
14Bu lông M16x400Mô tả KT theo chương V16cái
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V1,125100m2
16Ke chống bão (1m2/3 cái)Mô tả KT theo chương V337,5cái
L BIỂN HIỆU:
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,3m3
2Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả KT theo chương V2,244m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V4,5m2
4Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả KT theo chương V8,3125m2
5Dán chử vào đá chử mạ đồng màu vàngMô tả KT theo chương V1bộ
M KHUÔN VIÊN TRẠM Y TẾ
N SÂN LÁT GẠCH:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V59,285m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V592,85m2
O ĐƯỜNG NỘI BỘ RẢI THẢM
1Vệ sinh mặt đường bê tông cũ, cào bóc bê tôngMô tả KT theo chương V138,45m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V0,1385100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả KT theo chương V1,3845100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả KT theo chương V1,3845100m2
5Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/hMô tả KT theo chương V0,1678100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 7TMô tả KT theo chương V0,1678100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 11km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấnMô tả KT theo chương V0,1678100tấn
P BỒN HOA (SL 01CK), TƯỜNG BO (L=155.02m).
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V4,9916m3
2Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V3,5754m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V57,0672m2
Q SÂN BÓNG CHUYỀN:
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả KT theo chương V0,22100m3
2Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả KT theo chương V22m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V0,44100m3
4Bạt xác rắnMô tả KT theo chương V220100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V33m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V220m2
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V0,7027m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,072m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,224m3
10Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmMô tả KT theo chương V0,062100m
11Gia công cột bằng thép tấmMô tả KT theo chương V0,0079tấn
12Lưới bóng chuyền thi đấu 419537Mô tả KT theo chương V1cái
13Kẻ sơn sân bóng chuyền 3 nước, màu trắngMô tả KT theo chương V2công
R MƯƠNG THOÁT NƯỚC CẢI TẠO:
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả KT theo chương V53cấu kiện
2Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V1,7312m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V15,738m2
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả KT theo chương V531 cấu kiện
S VĨA HÈ KHU TRUNG TÂM
T Nền đường
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả KT theo chương V1,2632100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả KT theo chương V1,1214100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5% nền đường)Mô tả KT theo chương V0,9175100m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả KT theo chương V112,1418m3
U Mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V0,1055100m3
2Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2Mô tả KT theo chương V14,068m3
3Rải 01 lớp bạt xác rắnMô tả KT theo chương V0,7034100m2
V Mương thoát nước
1Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V18,5639m3
2Ván khuôn tường rãnhMô tả KT theo chương V1,8564100m2
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V263cấu kiện
W Bó vĩa
1Bê tông bó vĩa, bê tông M250, đá 1x2Mô tả KT theo chương V17,1344m3
2Ván khuôn bó vĩaMô tả KT theo chương V2,8599100m2
3Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V13,08m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả KT theo chương V0,872100m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V130,8m2
6Lắp dựng bó vỉa thẳng, PCB40Mô tả KT theo chương V383m
7Lắp dựng bó vỉa cong, PCB40Mô tả KT theo chương V53m
X Hố thu nước
1Ống HDPE D30cmMô tả KT theo chương V95,13m
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả KT theo chương V1,3392m3
3Bê tông móng, M250, đá 1x2Mô tả KT theo chương V2,0088m3
4Bê tông tường hô thu bê tông M250, đá 1x2Mô tả KT theo chương V2,803m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả KT theo chương V0,1098100m2
6Ván khuôn tườngMô tả KT theo chương V0,4262100m2
7Tấm gang chắn rác (bao gồm lắp dựng)Mô tả KT theo chương V18bộ
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V18cấu kiện
Y Vỉa hè
1Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V1.869,0808m2
2Bạt xác rắnMô tả KT theo chương V18,6908100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V186,9081m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.659539E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.31E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.174.451.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.348.902.600 VNDPhân cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.Cấp công trình: Cấp IVGhi chú:- Hợp đồng tương tự: Là Hợp đồng xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có bản chất và quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này.- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng- Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.174.451.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.348.902.600 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chỉ huy trưởng công trình có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình đô thị hoặc hạ tầng kỹ thuật và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 4 trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Cán bộ kỹ thuật thi công công trình có trình độ đại học trở lên: thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc hạ tầng đô thị và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp 4 trở lên, (có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.33
3 Cán bộ phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động và thí nghiệm 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: dân dụng, giao thông và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động tối thiểu 03 năm.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Ô tô vận chuyển Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
3 Máy lu bánh thép Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy ủi Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy trộn bê tông Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
6 Máy đầm cóc Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy đầm dùi Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Máy đầm bàn Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Máy thủy bình Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
10 Máy bơm nước Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
11 Máy hàn điện Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->