Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công trồng rừng phòng hộ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220805903-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Phát triển lâm nghiệp bền vững huyện Thuận Châu giai đoạn 2022 - 2025 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công trồng rừng phòng hộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220408714 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-02 16:49:00 đến ngày 2022-08-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,891,310,871 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.466.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.932.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Lâm sinh, lâm nghiệp, Lâm học, Quản lý bảo vệ tài nguyên rừng, … Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành Lâm sinh, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Lâm sinh, lâm nghiệp, Lâm học, Quản lý bảo vệ tài nguyên rừng, Quản lý tài nguyên rừng và môi trường, quản lý tài nguyên và môi trường, Quản lý đất đai, … Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành Lâm sinh, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, văn bằng chứng chỉ kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT, PCCC rừng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy GPS cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy GPS cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Dao phát cán dài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dao phát cán dài |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| 3-Cuốc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cuốc |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| 4-Quang sọt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Quang sọt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án Phát triển lâm nghiệp bền vững huyện Thuận Châu giai đoạn 2022 - 2025 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công trồng rừng phòng hộ Phát triển Lâm nghiệp bền vững trên địa bàn tỉnh Sơn la 1200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Các file scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực: - Đăng ký kinh doanh. - Thư Bảo đảm dự thầu. - Nguồn lực tài chính bằng hạn mức tín dụng của ngân hàng (nếu có). - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế; Tài liệu chứng minh đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Giấy phép đăng ký kinh doanh có phạm vi hoạt động trồng rừng như: Hoạt động dịch vụ Lâm nghiệp; hoạt động trồng và chăm sóc rừng trồng. - Bản sao công chứng hoặc chứng thực các chứng từ chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự gói thầu này: Hợp đồng, Biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao về gói thầu cung cấp cây giống, chăm sóc cây hoặc tương đương; - Hợp đồng lao động, Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị thực hiện gói thầu (nếu có). - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp cây giống, vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê, bản scan giấy phép ĐKKD của bên cung cấp). - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Bản cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. * Lưu ý: Giá gói thầu này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) theo quy định tại Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ và không bao gồm chi phí dự phòng. * Yêu cầu nhà thầu tham dự gửi các mẫu sản phẩm về từng loại cây giống tại: Ban quản lý Dự án Phát triển lâm nghiệp bền vững huyện Thuận Châu; địa chỉ: Bản Nhộp, xã Chiềng Bôm, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La (nếu được yêu cầu) để bên mời thầu có cơ sở đánh giá về mặt kỹ thuật theo các tiêu chí tại điểm 2 chương V của E-HSMT. Chi tiết tại HSMT kèm theo |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Phát triển lâm nghiệp bền vững huyện Thuận Châu; Bản Nhộp, xã Chiềng Bôm, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La; điện thoại liên hệ 0212.3849.320 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: .Ban quản lý dự án Phát triển lâm nghiệp bền vững huyện Thuận Châu; Bản Nhộp, xã Chiềng Bôm, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La; SĐT liên hệ 0212.3849.320 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và phát triển giáo dục Minh Tâm, số nhà 36 công viên 26/10, tổ 4 phường Tô Hiệu thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La ĐT: 0212.858.8886 - 0944424689. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án Phát triển lâm nghiệp bền vững huyện Thuận Châu; Bản Nhộp, xã Chiềng Bôm, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La; SĐT liên hệ 0212.3849.320. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trồng Thông mã vĩ; diện tích 138,19ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 2; Cự ly đi làm 2-3 km. Trồng, chăm sóc và bảo vệ năm thứ nhất | |||
| B | Chi phí nhân công | |||
| 1 | Phát dọn thực bì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 829.140 | m2 |
| 2 | Cuốc hố trồng rừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221.104 | hố |
| 3 | Lấp hố trồng rừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221.104 | hố |
| 4 | Vận chuyển cây và trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221.104 | cây |
| 5 | Trồng dặm (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22.110 | cây |
| 6 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 829.140 | m2 |
| 7 | Xới đất, vun gốc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221.104 | gốc |
| 8 | Bảo vệ rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,19 | Công/ha/năm |
| C | Chi phí vật tư | |||
| 1 | Cây giống Thông mã vĩ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243.214 | Cây |
| D | Trồng Thông mã vĩ; diện tích 138,19ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 2; Cự ly đi làm 2-3 km. Chăm sóc, bảo vệ năm thứ hai | |||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 829.140 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 829.140 | m2 |
| 3 | Phát chăm sóc lần 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 829.140 | m2 |
| 4 | Xới đất, vun gốc (lần 1, 2, 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 663.312 | gốc |
| 5 | Bảo vệ rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,19 | Công/ha/năm |
| E | Trồng Thông mã vĩ; diện tích 138,19ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 2; Cự ly đi làm 2-3 km. Chăm sóc, bảo vệ năm thứ ba | |||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 829.140 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 829.140 | m2 |
| 3 | Phát chăm sóc lần 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 829.140 | m2 |
| 4 | Xới đất, vun gốc (lần 1, 2, 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 663.312 | gốc |
| 5 | Bảo vệ rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,19 | Công/ha/năm |
| F | Trồng Thông mã vĩ; diện tích 138,19ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 2; Cự ly đi làm 2-3 km. Chăm sóc, bảo vệ năm thứ tư | |||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 829.140 | m2 |
| 2 | Xới đất vun gốc (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221.104 | gốc |
| 3 | Bảo vệ rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,19 | Công/ha/năm |
| G | Trồng Thông mã vĩ; diện tích 89,74ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 3; Cự ly đi làm 2-3 km. Trồng, chăm sóc và bảo vệ năm thứ nhất | |||
| H | Chi phí nhân công | |||
| 1 | Phát dọn thực bì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538.440 | m2 |
| 2 | Cuốc hố trồng rừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143.584 | hố |
| 3 | Lấp hố trồng rừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143.584 | hố |
| 4 | Vận chuyển cây và trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143.584 | cây |
| 5 | Trồng dặm (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.358 | cây |
| 6 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538.440 | m2 |
| 7 | Xới đất, vun gốc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143.584 | gốc |
| 8 | Bảo vệ rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,74 | Công/ha/năm |
| I | Chi phí vật tư | |||
| 1 | Cây giống Thông mã vĩ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157.942 | Cây |
| J | Trồng Thông mã vĩ; diện tích 89,74ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 3; Cự ly đi làm 2-3 km. Chăm sóc, bảo vệ năm thứ hai | |||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538.440 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538.440 | m2 |
| 3 | Phát chăm sóc lần 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538.440 | m2 |
| 4 | Xới đất, vun gốc (lần 1, 2, 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430.752 | gốc |
| 5 | Bảo vệ rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,74 | Công/ha/năm |
| K | Trồng Thông mã vĩ; diện tích 89,74ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 3; Cự ly đi làm 2-3 km. Chăm sóc, bảo vệ năm thứ ba | |||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538.440 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538.440 | m2 |
| 3 | Phát chăm sóc lần 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538.440 | m2 |
| 4 | Xới đất, vun gốc (lần 1, 2, 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430.752 | gốc |
| 5 | Bảo vệ rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,74 | Công/ha/năm |
| L | Trồng Thông mã vĩ; diện tích 89,74ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 3; Cự ly đi làm 2-3 km. Chăm sóc, bảo vệ năm thứ tư | |||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538.440 | m2 |
| 2 | Xới đất vun gốc (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143.584 | gốc |
| 3 | Bảo vệ rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,74 | Công/ha/năm |
| M | Trồng Thông mã vĩ; diện tích 39,7ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 2; Cự ly đi làm 3-4 km. Trồng, chăm sóc và bảo vệ năm thứ nhất | |||
| N | Chi phí nhân công | |||
| 1 | Phát dọn thực bì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238.200 | m2 |
| 2 | Cuốc hố trồng rừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63.520 | hố |
| 3 | Lấp hố trồng rừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63.520 | hố |
| 4 | Vận chuyển cây và trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63.520 | cây |
| 5 | Trồng dặm (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.352 | cây |
| 6 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238.200 | m2 |
| 7 | Xới đất, vun gốc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63.520 | gốc |
| 8 | Bảo vệ rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7 | Công/ha/năm |
| O | Chi phí vật tư | |||
| 1 | Cây giống Thông mã vĩ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69.872 | Cây |
| P | Trồng Thông mã vĩ; diện tích 39,7ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 2; Cự ly đi làm 3-4 km. Chăm sóc, bảo vệ năm thứ hai | |||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238.200 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238.200 | m2 |
| 3 | Phát chăm sóc lần 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238.200 | m2 |
| 4 | Xới đất, vun gốc (lần 1, 2, 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190.560 | gốc |
| 5 | Bảo vệ rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7 | Công/ha/năm |
| Q | Trồng Thông mã vĩ; diện tích 39,7ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 2; Cự ly đi làm 3-4 km. Chăm sóc, bảo vệ năm thứ ba | |||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238.200 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238.200 | m2 |
| 3 | Phát chăm sóc lần 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238.200 | m2 |
| 4 | Xới đất vun gốc (lần 1, 2,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190.560 | gốc |
| 5 | Bảo vệ rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7 | Công/ha/năm |
| R | Trồng Thông mã vĩ; diện tích 39,7ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 2; Cự ly đi làm 3-4 km. Chăm sóc, bảo vệ năm thứ ba | |||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238.200 | m2 |
| 2 | Xới đất vun gốc (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63.520 | gốc |
| 3 | Bảo vệ rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7 | Công/ha/năm |
| S | Trồng Thông mã vĩ; diện tích 10,72ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 3; Cự ly đi làm 3-4 km. Trồng, chăm sóc và bảo vệ năm thứ nhất | |||
| T | Chi phí nhân công | |||
| 1 | Phát dọn thực bì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64.320 | m2 |
| 2 | Cuốc hố trồng rừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17.152 | hố |
| 3 | Lấp hố trồng rừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17.152 | hố |
| 4 | Vận chuyển cây và trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17.152 | cây |
| 5 | Trồng dặm (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.715 | cây |
| 6 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64.320 | m2 |
| 7 | Xới đất, vun gốc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17.152 | gốc |
| 8 | Bảo vệ rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,72 | Công/ha/năm |
| U | Chi phí vật tư | |||
| 1 | Cây giống Thông mã vĩ | 18.867 | Cây | |
| V | Trồng Thông mã vĩ; diện tích 10,72ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 3; Cự ly đi làm 3-4 km. Chăm sóc, bảo vệ năm thứ hai | |||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64.320 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64.320 | m2 |
| 3 | Phát chăm sóc lần 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64.320 | m2 |
| 4 | Xới đất, vun gốc (lần 1, 2, 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51.456 | gốc |
| 5 | Bảo vệ rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,72 | Công/ha/năm |
| W | Trồng Thông mã vĩ; diện tích 10,72ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 3; Cự ly đi làm 3-4 km. Chăm sóc, bảo vệ năm thứ ba | |||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64.320 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64.320 | m2 |
| 3 | Phát chăm sóc lần 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64.320 | m2 |
| 4 | Xới đất, vun gốc (lần 1, 2, 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51.456 | gốc |
| 5 | Bảo vệ rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,72 | Công/ha/năm |
| X | Trồng Thông mã vĩ; diện tích 10,72ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 3; Cự ly đi làm 3-4 km. Chăm sóc, bảo vệ năm thứ tư | |||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64.320 | m2 |
| 2 | Xới đất vun gốc (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17.152 | gốc |
| 3 | Bảo vệ rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,72 | Công/ha/năm |
| Y | Trồng Thông mã vĩ; diện tích 80,45ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 2; Cự ly đi làm 4-5 km. Trồng, chăm sóc và bảo vệ năm thứ nhất | |||
| Z | Chi phí nhân công | |||
| 1 | Phát dọn thực bì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482.700 | m2 |
| 2 | Cuốc hố trồng rừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128.720 | hố |
| 3 | Lấp hố trồng rừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128.720 | hố |
| 4 | Vận chuyển cây và trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128.720 | cây |
| 5 | Trồng dặm (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.872 | cây |
| 6 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482.700 | m2 |
| 7 | Xới đất, vun gốc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128.720 | gốc |
| 8 | Bảo vệ rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,45 | Công/ha/năm |
| AA | Chi phí vật tư | |||
| 1 | Cây giống Thông mã vĩ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141.592 | Cây |
| AB | Trồng Thông mã vĩ; diện tích 80,45ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 2; Cự ly đi làm 4-5 km. Chăm sóc, bảo vệ năm thứ hai | |||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482.700 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482.700 | m2 |
| 3 | Phát chăm sóc lần 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482.700 | m2 |
| 4 | Xới đất, vun gốc (lần 1, 2, 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386.160 | gốc |
| 5 | Bảo vệ rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,45 | Công/ha/năm |
| AC | Trồng Thông mã vĩ; diện tích 80,45ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 2; Cự ly đi làm 4-5 km. Chăm sóc, bảo vệ năm thứ ba | |||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482.700 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482.700 | m2 |
| 3 | Phát chăm sóc lần 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482.700 | m2 |
| 4 | Xới đất, vun gốc (lần 1, 2, 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386.160 | gốc |
| 5 | Bảo vệ rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,45 | Công/ha/năm |
| AD | Trồng Thông mã vĩ; diện tích 80,45ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 2; Cự ly đi làm 4-5 km. Chăm sóc, bảo vệ năm thứ tư | |||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482.700 | m2 |
| 2 | Xới đất vun gốc (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128.720 | gốc |
| 3 | Bảo vệ rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,45 | Công/ha/năm |
| AE | Trồng Thông mã vĩ; diện tích 41,20ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 3; Cự ly đi làm 4-5 km. Trồng, chăm sóc và bảo vệ năm thứ nhất | |||
| AF | Chi phí nhân công | |||
| 1 | Phát dọn thực bì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247.200 | m2 |
| 2 | Cuốc hố trồng rừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65.920 | hố |
| 3 | Lấp hố trồng rừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65.920 | hố |
| 4 | Vận chuyển cây và trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65.920 | cây |
| 5 | Trồng dặm (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.592 | cây |
| 6 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247.200 | m2 |
| 7 | Xới đất, vun gốc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65.920 | gốc |
| 8 | Bảo vệ rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2 | Công/ha/năm |
| AG | Chi phí vật tư | |||
| 1 | Cây giống Thông mã vĩ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72.512 | Cây |
| AH | Trồng Thông mã vĩ; diện tích 41,20ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 3; Cự ly đi làm 4-5 km. Chăm sóc và bảo vệ năm thứ hai | |||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247.200 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247.200 | m2 |
| 3 | Phát chăm sóc lần 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247.200 | m2 |
| 4 | Xới đất, vun gốc (lần 1, 2, 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197.760 | gốc |
| 5 | Bảo vệ rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2 | Công/ha/năm |
| AI | Trồng Thông mã vĩ; diện tích 41,20ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 3; Cự ly đi làm 4-5 km. Chăm sóc và bảo vệ năm thứ ba | |||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247.200 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247.200 | m2 |
| 3 | Phát chăm sóc lần 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247.200 | m2 |
| 4 | Xới đất, vun gốc (lần 1, 2, 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197.760 | gốc |
| 5 | Bảo vệ rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2 | Công/ha/năm |
| AJ | Trồng Thông mã vĩ; diện tích 41,20ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 3; Cự ly đi làm 4-5 km. Chăm sóc và bảo vệ năm thứ tư | |||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247.200 | m2 |
| 2 | Xới đất vun gốc (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65.920 | gốc |
| 3 | Bảo vệ rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2 | Công/ha/năm |
| AK | Đường băng trắng cản lửa dài 1.430 m, rộng 10 m; Thực bì trung bình cấp 2; Cự ly đi làm trung bình 2 - 3 km | |||
| 1 | Phát dọn thực bì lần 1- năm thứ nhất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.300 | m2 |
| 2 | Phát dọn thực bì lần 2- năm thứ nhất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.300 | m2 |
| 3 | Phát dọn thực bì lần 1- năm thứ hai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.300 | m2 |
| 4 | Phát dọn thực bì lần 2- năm thứ hai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.300 | m2 |
| 5 | Phát dọn thực bì lần 1- năm thứ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.300 | m2 |
| 6 | Phát dọn thực bì lần 2- năm thứ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.300 | m2 |
| 7 | Phát dọn thực bì lần 1- năm thứ tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.300 | m2 |
| 8 | Phát dọn thực bì lần 2- năm thứ tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.300 | m2 |
| AL | Đường băng trắng cản lửa dài 450 m, rộng 10 m; Thực bì trung bình cấp 2; Cự ly đi làm trung bình 3 - 4 km | |||
| 1 | Phát dọn thực bì lần 1- năm thứ nhất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.500 | m2 |
| 2 | Phát dọn thực bì lần 2- năm thứ nhất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.500 | m2 |
| 3 | Phát dọn thực bì lần 1- năm thứ hai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.500 | m2 |
| 4 | Phát dọn thực bì lần 2- năm thứ hai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.500 | m2 |
| 5 | Phát dọn thực bì lần 1- năm thứ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.500 | m2 |
| 6 | Phát dọn thực bì lần 2- năm thứ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.500 | m2 |
| 7 | Phát dọn thực bì lần 1- năm thứ tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.500 | m2 |
| 8 | Phát dọn thực bì lần 2- năm thứ tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.500 | m2 |
| AM | Đường băng trắng cản lửa dài 2.830 m, rộng 10 m; Thực bì trung bình cấp 2; Cự ly đi làm trung bình 4 - 5 km | |||
| 1 | Phát dọn thực bì lần 1- năm thứ nhất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28.300 | m2 |
| 2 | Phát dọn thực bì lần 2- năm thứ nhất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28.300 | m2 |
| 3 | Phát dọn thực bì lần 1- năm thứ hai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28.300 | m2 |
| 4 | Phát dọn thực bì lần 2- năm thứ hai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28.300 | m2 |
| 5 | Phát dọn thực bì lần 1- năm thứ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28.300 | m2 |
| 6 | Phát dọn thực bì lần 2- năm thứ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28.300 | m2 |
| 7 | Phát dọn thực bì lần 1- năm thứ tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28.300 | m2 |
| 8 | Phát dọn thực bì lần 2- năm thứ tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28.300 | m2 |
| AN | Đường băng trắng cản lửa dài 220 m, rộng 10 m; Thực bì trung bình cấp 3; Cự ly đi làm trung bình 4 -5 km | |||
| 1 | Phát dọn thực bì lần 1- năm thứ nhất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.200 | m2 |
| 2 | Phát dọn thực bì lần 2- năm thứ nhất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.200 | m2 |
| 3 | Phát dọn thực bì lần 1- năm thứ hai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.200 | m2 |
| 4 | Phát dọn thực bì lần 2- năm thứ hai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.200 | m2 |
| 5 | Phát dọn thực bì lần 1- năm thứ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.200 | m2 |
| 6 | Phát dọn thực bì lần 2- năm thứ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.200 | m2 |
| 7 | Phát dọn thực bì lần 1- năm thứ tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.200 | m2 |
| 8 | Phát dọn thực bì lần 2- năm thứ tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.200 | m2 |
| AO | Đường băng trắng cản lửa dài 1.600 m, rộng 10 m; Thực bì trung bình cấp 3; Cự ly đi làm trung bình 2 - 3 km | |||
| 1 | Phát dọn thực bì lần 1- năm thứ nhất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.000 | m2 |
| 2 | Phát dọn thực bì lần 2- năm thứ nhất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.000 | m2 |
| 3 | Phát dọn thực bì lần 1- năm thứ hai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.000 | m2 |
| 4 | Phát dọn thực bì lần 2- năm thứ hai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.000 | m2 |
| 5 | Phát dọn thực bì lần 1- năm thứ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.000 | m2 |
| 6 | Phát dọn thực bì lần 2- năm thứ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.000 | m2 |
| 7 | Phát dọn thực bì lần 1- năm thứ tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.000 | m2 |
| 8 | Phát dọn thực bì lần 2- năm thứ tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.000 | m2 |
| AP | Bảng hiệu bảo vệ rừng | |||
| 1 | 8 bảng biển loại 2 (Biển báo hình chữ nhật làm bằng tôn hoặc bằng sắt kích thước: 0,8m x 1,2m treo trên hai cột sắt hình chữ V dài 3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 2 | 24 bảng biển loại 3 (Biển cấm hình tam giác làm bằng tôn hoặc bằng sắt kích thước 0,5m x 0,5m x 0,5m treo trên một cột sắt chữ V dài 3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.466.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.932.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Lâm sinh, lâm nghiệp, Lâm học, Quản lý bảo vệ tài nguyên rừng, … Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành Lâm sinh, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động kèm theo). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật | 5 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Lâm sinh, lâm nghiệp, Lâm học, Quản lý bảo vệ tài nguyên rừng, Quản lý tài nguyên rừng và môi trường, quản lý tài nguyên và môi trường, Quản lý đất đai, … Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành Lâm sinh, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, văn bằng chứng chỉ kèm theo). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT, PCCC rừng | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động kèm theo). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy GPS cầm tay | Máy GPS cầm tay | 6 |
| 2 | Dao phát cán dài | Dao phát cán dài | 150 |
| 3 | Cuốc | Cuốc | 150 |
| 4 | Quang sọt | Quang sọt | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi