Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công trồng rừng phòng hộ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220805903-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Phát triển lâm nghiệp bền vững huyện Thuận Châu giai đoạn 2022 - 2025
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công trồng rừng phòng hộ
Số hiệu KHLCNT 20220408714
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 1200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-02 16:49:00 đến ngày 2022-08-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,891,310,871 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.466.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.932.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Lâm sinh, lâm nghiệp, Lâm học, Quản lý bảo vệ tài nguyên rừng, … Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành Lâm sinh, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Lâm sinh, lâm nghiệp, Lâm học, Quản lý bảo vệ tài nguyên rừng, Quản lý tài nguyên rừng và môi trường, quản lý tài nguyên và môi trường, Quản lý đất đai, … Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành Lâm sinh, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, văn bằng chứng chỉ kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT, PCCC rừng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy GPS cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy GPS cầm tay
- Số lượng tối thiểu 6
2-Dao phát cán dài
- Đặc điểm thiết bị Dao phát cán dài
- Số lượng tối thiểu 150
3-Cuốc
- Đặc điểm thiết bị Cuốc
- Số lượng tối thiểu 150
4-Quang sọt
- Đặc điểm thiết bị Quang sọt
- Số lượng tối thiểu 100

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án Phát triển lâm nghiệp bền vững huyện Thuận Châu giai đoạn 2022 - 2025
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công trồng rừng phòng hộ
Phát triển Lâm nghiệp bền vững trên địa bàn tỉnh Sơn la
1200 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Phát triển lâm nghiệp bền vững huyện Thuận Châu giai đoạn 2022 - 2025 , địa chỉ: Bản Nhộp, xã Chiềng Bôm, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Phát triển lâm nghiệp bền vững huyện Thuận Châu; Bản Nhộp, xã Chiềng Bôm, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La; điện thoại liên hệ 0212.3849.320
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Nghiên cứu khoa học và Chuyển giao công nghệ, Tổ 2, Phường Quyết Tâm, Thành phố Sơn La, Sơn La; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và phát triển giáo dục Minh Tâm, số nhà 36 công viên 26/10, tổ 4 phường Tô Hiệu thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La ĐT: 0212.858.8886 - 0944424689. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Minh Quân Sơn La; địa chỉ: Số 111, đường Trần Đăng Ninh, tổ 10 phường Quyết Tâm, thành phố Sơn La.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Phát triển lâm nghiệp bền vững huyện Thuận Châu giai đoạn 2022 - 2025 , địa chỉ: Bản Nhộp, xã Chiềng Bôm, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Phát triển lâm nghiệp bền vững huyện Thuận Châu; Bản Nhộp, xã Chiềng Bôm, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La; điện thoại liên hệ 0212.3849.320


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Các file scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực: - Đăng ký kinh doanh. - Thư Bảo đảm dự thầu. - Nguồn lực tài chính bằng hạn mức tín dụng của ngân hàng (nếu có). - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế; Tài liệu chứng minh đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Giấy phép đăng ký kinh doanh có phạm vi hoạt động trồng rừng như: Hoạt động dịch vụ Lâm nghiệp; hoạt động trồng và chăm sóc rừng trồng. - Bản sao công chứng hoặc chứng thực các chứng từ chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự gói thầu này: Hợp đồng, Biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao về gói thầu cung cấp cây giống, chăm sóc cây hoặc tương đương; - Hợp đồng lao động, Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị thực hiện gói thầu (nếu có). - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp cây giống, vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê, bản scan giấy phép ĐKKD của bên cung cấp). - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Bản cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. * Lưu ý: Giá gói thầu này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) theo quy định tại Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ và không bao gồm chi phí dự phòng. * Yêu cầu nhà thầu tham dự gửi các mẫu sản phẩm về từng loại cây giống tại: Ban quản lý Dự án Phát triển lâm nghiệp bền vững huyện Thuận Châu; địa chỉ: Bản Nhộp, xã Chiềng Bôm, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La (nếu được yêu cầu) để bên mời thầu có cơ sở đánh giá về mặt kỹ thuật theo các tiêu chí tại điểm 2 chương V của E-HSMT. Chi tiết tại HSMT kèm theo
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Phát triển lâm nghiệp bền vững huyện Thuận Châu; Bản Nhộp, xã Chiềng Bôm, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La; điện thoại liên hệ 0212.3849.320
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: .Ban quản lý dự án Phát triển lâm nghiệp bền vững huyện Thuận Châu; Bản Nhộp, xã Chiềng Bôm, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La; SĐT liên hệ 0212.3849.320
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và phát triển giáo dục Minh Tâm, số nhà 36 công viên 26/10, tổ 4 phường Tô Hiệu thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La ĐT: 0212.858.8886 - 0944424689.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án Phát triển lâm nghiệp bền vững huyện Thuận Châu; Bản Nhộp, xã Chiềng Bôm, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La; SĐT liên hệ 0212.3849.320.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trồng Thông mã vĩ; diện tích 138,19ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 2; Cự ly đi làm 2-3 km. Trồng, chăm sóc và bảo vệ năm thứ nhất
B Chi phí nhân công
1Phát dọn thực bìMô tả kỹ thuật theo chương V829.140m2
2Cuốc hố trồng rừngMô tả kỹ thuật theo chương V221.104hố
3Lấp hố trồng rừngMô tả kỹ thuật theo chương V221.104hố
4Vận chuyển cây và trồngMô tả kỹ thuật theo chương V221.104cây
5Trồng dặm (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V22.110cây
6Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V829.140m2
7Xới đất, vun gốc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V221.104gốc
8Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V138,19Công/ha/năm
C Chi phí vật tư
1Cây giống Thông mã vĩMô tả kỹ thuật theo chương V243.214Cây
D Trồng Thông mã vĩ; diện tích 138,19ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 2; Cự ly đi làm 2-3 km. Chăm sóc, bảo vệ năm thứ hai
1Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V829.140m2
2Phát chăm sóc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V829.140m2
3Phát chăm sóc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V829.140m2
4Xới đất, vun gốc (lần 1, 2, 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V663.312gốc
5Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V138,19Công/ha/năm
E Trồng Thông mã vĩ; diện tích 138,19ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 2; Cự ly đi làm 2-3 km. Chăm sóc, bảo vệ năm thứ ba
1Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V829.140m2
2Phát chăm sóc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V829.140m2
3Phát chăm sóc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V829.140m2
4Xới đất, vun gốc (lần 1, 2, 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V663.312gốc
5Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V138,19Công/ha/năm
F Trồng Thông mã vĩ; diện tích 138,19ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 2; Cự ly đi làm 2-3 km. Chăm sóc, bảo vệ năm thứ tư
1Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V829.140m2
2Xới đất vun gốc (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V221.104gốc
3Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V138,19Công/ha/năm
G Trồng Thông mã vĩ; diện tích 89,74ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 3; Cự ly đi làm 2-3 km. Trồng, chăm sóc và bảo vệ năm thứ nhất
H Chi phí nhân công
1Phát dọn thực bìMô tả kỹ thuật theo chương V538.440m2
2Cuốc hố trồng rừngMô tả kỹ thuật theo chương V143.584hố
3Lấp hố trồng rừngMô tả kỹ thuật theo chương V143.584hố
4Vận chuyển cây và trồngMô tả kỹ thuật theo chương V143.584cây
5Trồng dặm (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V14.358cây
6Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V538.440m2
7Xới đất, vun gốc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V143.584gốc
8Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V89,74Công/ha/năm
I Chi phí vật tư
1Cây giống Thông mã vĩMô tả kỹ thuật theo chương V157.942Cây
J Trồng Thông mã vĩ; diện tích 89,74ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 3; Cự ly đi làm 2-3 km. Chăm sóc, bảo vệ năm thứ hai
1Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V538.440m2
2Phát chăm sóc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V538.440m2
3Phát chăm sóc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V538.440m2
4Xới đất, vun gốc (lần 1, 2, 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V430.752gốc
5Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V89,74Công/ha/năm
K Trồng Thông mã vĩ; diện tích 89,74ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 3; Cự ly đi làm 2-3 km. Chăm sóc, bảo vệ năm thứ ba
1Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V538.440m2
2Phát chăm sóc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V538.440m2
3Phát chăm sóc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V538.440m2
4Xới đất, vun gốc (lần 1, 2, 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V430.752gốc
5Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V89,74Công/ha/năm
L Trồng Thông mã vĩ; diện tích 89,74ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 3; Cự ly đi làm 2-3 km. Chăm sóc, bảo vệ năm thứ tư
1Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V538.440m2
2Xới đất vun gốc (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V143.584gốc
3Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V89,74Công/ha/năm
M Trồng Thông mã vĩ; diện tích 39,7ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 2; Cự ly đi làm 3-4 km. Trồng, chăm sóc và bảo vệ năm thứ nhất
N Chi phí nhân công
1Phát dọn thực bìMô tả kỹ thuật theo chương V238.200m2
2Cuốc hố trồng rừngMô tả kỹ thuật theo chương V63.520hố
3Lấp hố trồng rừngMô tả kỹ thuật theo chương V63.520hố
4Vận chuyển cây và trồngMô tả kỹ thuật theo chương V63.520cây
5Trồng dặm (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V6.352cây
6Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V238.200m2
7Xới đất, vun gốc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V63.520gốc
8Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V39,7Công/ha/năm
O Chi phí vật tư
1Cây giống Thông mã vĩMô tả kỹ thuật theo chương V69.872Cây
P Trồng Thông mã vĩ; diện tích 39,7ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 2; Cự ly đi làm 3-4 km. Chăm sóc, bảo vệ năm thứ hai
1Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V238.200m2
2Phát chăm sóc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V238.200m2
3Phát chăm sóc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V238.200m2
4Xới đất, vun gốc (lần 1, 2, 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V190.560gốc
5Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V39,7Công/ha/năm
Q Trồng Thông mã vĩ; diện tích 39,7ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 2; Cự ly đi làm 3-4 km. Chăm sóc, bảo vệ năm thứ ba
1Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V238.200m2
2Phát chăm sóc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V238.200m2
3Phát chăm sóc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V238.200m2
4Xới đất vun gốc (lần 1, 2,3)Mô tả kỹ thuật theo chương V190.560gốc
5Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V39,7Công/ha/năm
R Trồng Thông mã vĩ; diện tích 39,7ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 2; Cự ly đi làm 3-4 km. Chăm sóc, bảo vệ năm thứ ba
1Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V238.200m2
2Xới đất vun gốc (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V63.520gốc
3Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V39,7Công/ha/năm
S Trồng Thông mã vĩ; diện tích 10,72ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 3; Cự ly đi làm 3-4 km. Trồng, chăm sóc và bảo vệ năm thứ nhất
T Chi phí nhân công
1Phát dọn thực bìMô tả kỹ thuật theo chương V64.320m2
2Cuốc hố trồng rừngMô tả kỹ thuật theo chương V17.152hố
3Lấp hố trồng rừngMô tả kỹ thuật theo chương V17.152hố
4Vận chuyển cây và trồngMô tả kỹ thuật theo chương V17.152cây
5Trồng dặm (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.715cây
6Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V64.320m2
7Xới đất, vun gốc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V17.152gốc
8Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V10,72Công/ha/năm
U Chi phí vật tư
1Cây giống Thông mã vĩ18.867Cây
V Trồng Thông mã vĩ; diện tích 10,72ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 3; Cự ly đi làm 3-4 km. Chăm sóc, bảo vệ năm thứ hai
1Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V64.320m2
2Phát chăm sóc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V64.320m2
3Phát chăm sóc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V64.320m2
4Xới đất, vun gốc (lần 1, 2, 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V51.456gốc
5Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V10,72Công/ha/năm
W Trồng Thông mã vĩ; diện tích 10,72ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 3; Cự ly đi làm 3-4 km. Chăm sóc, bảo vệ năm thứ ba
1Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V64.320m2
2Phát chăm sóc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V64.320m2
3Phát chăm sóc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V64.320m2
4Xới đất, vun gốc (lần 1, 2, 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V51.456gốc
5Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V10,72Công/ha/năm
X Trồng Thông mã vĩ; diện tích 10,72ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 3; Cự ly đi làm 3-4 km. Chăm sóc, bảo vệ năm thứ tư
1Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V64.320m2
2Xới đất vun gốc (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V17.152gốc
3Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V10,72Công/ha/năm
Y Trồng Thông mã vĩ; diện tích 80,45ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 2; Cự ly đi làm 4-5 km. Trồng, chăm sóc và bảo vệ năm thứ nhất
Z Chi phí nhân công
1Phát dọn thực bìMô tả kỹ thuật theo chương V482.700m2
2Cuốc hố trồng rừngMô tả kỹ thuật theo chương V128.720hố
3Lấp hố trồng rừngMô tả kỹ thuật theo chương V128.720hố
4Vận chuyển cây và trồngMô tả kỹ thuật theo chương V128.720cây
5Trồng dặm (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V12.872cây
6Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V482.700m2
7Xới đất, vun gốc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V128.720gốc
8Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V80,45Công/ha/năm
AA Chi phí vật tư
1Cây giống Thông mã vĩMô tả kỹ thuật theo chương V141.592Cây
AB Trồng Thông mã vĩ; diện tích 80,45ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 2; Cự ly đi làm 4-5 km. Chăm sóc, bảo vệ năm thứ hai
1Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V482.700m2
2Phát chăm sóc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V482.700m2
3Phát chăm sóc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V482.700m2
4Xới đất, vun gốc (lần 1, 2, 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V386.160gốc
5Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V80,45Công/ha/năm
AC Trồng Thông mã vĩ; diện tích 80,45ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 2; Cự ly đi làm 4-5 km. Chăm sóc, bảo vệ năm thứ ba
1Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V482.700m2
2Phát chăm sóc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V482.700m2
3Phát chăm sóc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V482.700m2
4Xới đất, vun gốc (lần 1, 2, 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V386.160gốc
5Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V80,45Công/ha/năm
AD Trồng Thông mã vĩ; diện tích 80,45ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 2; Cự ly đi làm 4-5 km. Chăm sóc, bảo vệ năm thứ tư
1Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V482.700m2
2Xới đất vun gốc (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V128.720gốc
3Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V80,45Công/ha/năm
AE Trồng Thông mã vĩ; diện tích 41,20ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 3; Cự ly đi làm 4-5 km. Trồng, chăm sóc và bảo vệ năm thứ nhất
AF Chi phí nhân công
1Phát dọn thực bìMô tả kỹ thuật theo chương V247.200m2
2Cuốc hố trồng rừngMô tả kỹ thuật theo chương V65.920hố
3Lấp hố trồng rừngMô tả kỹ thuật theo chương V65.920hố
4Vận chuyển cây và trồngMô tả kỹ thuật theo chương V65.920cây
5Trồng dặm (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V6.592cây
6Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V247.200m2
7Xới đất, vun gốc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V65.920gốc
8Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V41,2Công/ha/năm
AG Chi phí vật tư
1Cây giống Thông mã vĩMô tả kỹ thuật theo chương V72.512Cây
AH Trồng Thông mã vĩ; diện tích 41,20ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 3; Cự ly đi làm 4-5 km. Chăm sóc và bảo vệ năm thứ hai
1Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V247.200m2
2Phát chăm sóc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V247.200m2
3Phát chăm sóc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V247.200m2
4Xới đất, vun gốc (lần 1, 2, 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V197.760gốc
5Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V41,2Công/ha/năm
AI Trồng Thông mã vĩ; diện tích 41,20ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 3; Cự ly đi làm 4-5 km. Chăm sóc và bảo vệ năm thứ ba
1Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V247.200m2
2Phát chăm sóc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V247.200m2
3Phát chăm sóc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V247.200m2
4Xới đất, vun gốc (lần 1, 2, 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V197.760gốc
5Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V41,2Công/ha/năm
AJ Trồng Thông mã vĩ; diện tích 41,20ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 3; Cự ly đi làm 4-5 km. Chăm sóc và bảo vệ năm thứ tư
1Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V247.200m2
2Xới đất vun gốc (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V65.920gốc
3Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V41,2Công/ha/năm
AK Đường băng trắng cản lửa dài 1.430 m, rộng 10 m; Thực bì trung bình cấp 2; Cự ly đi làm trung bình 2 - 3 km
1Phát dọn thực bì lần 1- năm thứ nhấtMô tả kỹ thuật theo chương V14.300m2
2Phát dọn thực bì lần 2- năm thứ nhấtMô tả kỹ thuật theo chương V14.300m2
3Phát dọn thực bì lần 1- năm thứ haiMô tả kỹ thuật theo chương V14.300m2
4Phát dọn thực bì lần 2- năm thứ haiMô tả kỹ thuật theo chương V14.300m2
5Phát dọn thực bì lần 1- năm thứ baMô tả kỹ thuật theo chương V14.300m2
6Phát dọn thực bì lần 2- năm thứ baMô tả kỹ thuật theo chương V14.300m2
7Phát dọn thực bì lần 1- năm thứ tưMô tả kỹ thuật theo chương V14.300m2
8Phát dọn thực bì lần 2- năm thứ tưMô tả kỹ thuật theo chương V14.300m2
AL Đường băng trắng cản lửa dài 450 m, rộng 10 m; Thực bì trung bình cấp 2; Cự ly đi làm trung bình 3 - 4 km
1Phát dọn thực bì lần 1- năm thứ nhấtMô tả kỹ thuật theo chương V4.500m2
2Phát dọn thực bì lần 2- năm thứ nhấtMô tả kỹ thuật theo chương V4.500m2
3Phát dọn thực bì lần 1- năm thứ haiMô tả kỹ thuật theo chương V4.500m2
4Phát dọn thực bì lần 2- năm thứ haiMô tả kỹ thuật theo chương V4.500m2
5Phát dọn thực bì lần 1- năm thứ baMô tả kỹ thuật theo chương V4.500m2
6Phát dọn thực bì lần 2- năm thứ baMô tả kỹ thuật theo chương V4.500m2
7Phát dọn thực bì lần 1- năm thứ tưMô tả kỹ thuật theo chương V4.500m2
8Phát dọn thực bì lần 2- năm thứ tưMô tả kỹ thuật theo chương V4.500m2
AM Đường băng trắng cản lửa dài 2.830 m, rộng 10 m; Thực bì trung bình cấp 2; Cự ly đi làm trung bình 4 - 5 km
1Phát dọn thực bì lần 1- năm thứ nhấtMô tả kỹ thuật theo chương V28.300m2
2Phát dọn thực bì lần 2- năm thứ nhấtMô tả kỹ thuật theo chương V28.300m2
3Phát dọn thực bì lần 1- năm thứ haiMô tả kỹ thuật theo chương V28.300m2
4Phát dọn thực bì lần 2- năm thứ haiMô tả kỹ thuật theo chương V28.300m2
5Phát dọn thực bì lần 1- năm thứ baMô tả kỹ thuật theo chương V28.300m2
6Phát dọn thực bì lần 2- năm thứ baMô tả kỹ thuật theo chương V28.300m2
7Phát dọn thực bì lần 1- năm thứ tưMô tả kỹ thuật theo chương V28.300m2
8Phát dọn thực bì lần 2- năm thứ tưMô tả kỹ thuật theo chương V28.300m2
AN Đường băng trắng cản lửa dài 220 m, rộng 10 m; Thực bì trung bình cấp 3; Cự ly đi làm trung bình 4 -5 km
1Phát dọn thực bì lần 1- năm thứ nhấtMô tả kỹ thuật theo chương V2.200m2
2Phát dọn thực bì lần 2- năm thứ nhấtMô tả kỹ thuật theo chương V2.200m2
3Phát dọn thực bì lần 1- năm thứ haiMô tả kỹ thuật theo chương V2.200m2
4Phát dọn thực bì lần 2- năm thứ haiMô tả kỹ thuật theo chương V2.200m2
5Phát dọn thực bì lần 1- năm thứ baMô tả kỹ thuật theo chương V2.200m2
6Phát dọn thực bì lần 2- năm thứ baMô tả kỹ thuật theo chương V2.200m2
7Phát dọn thực bì lần 1- năm thứ tưMô tả kỹ thuật theo chương V2.200m2
8Phát dọn thực bì lần 2- năm thứ tưMô tả kỹ thuật theo chương V2.200m2
AO Đường băng trắng cản lửa dài 1.600 m, rộng 10 m; Thực bì trung bình cấp 3; Cự ly đi làm trung bình 2 - 3 km
1Phát dọn thực bì lần 1- năm thứ nhấtMô tả kỹ thuật theo chương V16.000m2
2Phát dọn thực bì lần 2- năm thứ nhấtMô tả kỹ thuật theo chương V16.000m2
3Phát dọn thực bì lần 1- năm thứ haiMô tả kỹ thuật theo chương V16.000m2
4Phát dọn thực bì lần 2- năm thứ haiMô tả kỹ thuật theo chương V16.000m2
5Phát dọn thực bì lần 1- năm thứ baMô tả kỹ thuật theo chương V16.000m2
6Phát dọn thực bì lần 2- năm thứ baMô tả kỹ thuật theo chương V16.000m2
7Phát dọn thực bì lần 1- năm thứ tưMô tả kỹ thuật theo chương V16.000m2
8Phát dọn thực bì lần 2- năm thứ tưMô tả kỹ thuật theo chương V16.000m2
AP Bảng hiệu bảo vệ rừng
18 bảng biển loại 2 (Biển báo hình chữ nhật làm bằng tôn hoặc bằng sắt kích thước: 0,8m x 1,2m treo trên hai cột sắt hình chữ V dài 3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
224 bảng biển loại 3 (Biển cấm hình tam giác làm bằng tôn hoặc bằng sắt kích thước 0,5m x 0,5m x 0,5m treo trên một cột sắt chữ V dài 3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.466.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.932.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Lâm sinh, lâm nghiệp, Lâm học, Quản lý bảo vệ tài nguyên rừng, … Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành Lâm sinh, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động kèm theo).55
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật 5 Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Lâm sinh, lâm nghiệp, Lâm học, Quản lý bảo vệ tài nguyên rừng, Quản lý tài nguyên rừng và môi trường, quản lý tài nguyên và môi trường, Quản lý đất đai, … Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành Lâm sinh, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, văn bằng chứng chỉ kèm theo).33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT, PCCC rừng 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động kèm theo).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy GPS cầm tay Máy GPS cầm tay6
2 Dao phát cán dài Dao phát cán dài150
3 Cuốc Cuốc150
4 Quang sọt Quang sọt100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->