Gói thầu: Mua sắm thiết bị, vật tư phục vụ công tác quản lý chất thải y tế tại các Trung tâm y tế huyện đảo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220817060-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 18:56:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Y học biển |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị, vật tư phục vụ công tác quản lý chất thải y tế tại các Trung tâm y tế huyện đảo |
| Số hiệu KHLCNT | 20220763430 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi không thường xuyên 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-05 18:56:00 đến ngày 2022-08-15 18:56:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,743,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6145E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (Hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị, hàng hóa trong lĩnh vực Môi trường hoặc xử lý rác thải y tế) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.743.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.486.000.000 VND.- Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực hợp pháp các tài liệu chứng minh:1/ Hợp đồng cung cấp hàng hóa kèm theo phụ lục danh mục hàng hóa cung cấp theo hợp đồng;2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn) hoặc Hóa đơn giá trị gia tăng;3/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết).Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh:1/ Hợp đồng giữa thầu chính với chủ đầu tư kèm theo phụ lục danh mục hang hóa cung cấp theo hợp đồng;2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn).3/ Hợp đồng giữa thầu chính với nhà thầu phụ kèm theo phụ lục danh mục hàng hóa cung cấp theo hợp đồng;4/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa thầu chính với nhà thầu phụ;5/ Hóa đơn giá trị gia tăng;6/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.743.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.486.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý/đại diện có văn phòng đặt nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤72 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý/đại diện hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện).- Cam kết cung cấp phụ tùng sửa chữa thay thế.- Nhà thầu có cam kết tự bảo quản thiết bị trong thời gian thực hiện triển khai lắp đặt thiết bị cho đến khi bàn giao, nghiệm thu đưa vào sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện, điện tử, cơ điện tử, tự động hóa, hóa học, môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện, điện tử, cơ điện tử, tự động hóa, hóa học, môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Y học biển |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị, vật tư phục vụ công tác quản lý chất thải y tế tại các Trung tâm y tế huyện đảo Mua sắm thiết bị, vật tư phục vụ công tác quản lý chất thải y tế tại các Trung tâm y tế huyện đảo 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi không thường xuyên 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao được chứng thực các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2019, 2020, 2021. - Bảo lãnh dự thầu - Cam kết thu xếp nguồn vốn của Ngân hàng, tổ chức tín dụng hoặc Bảng kê nguồn lực tài chính theo mẫu Số 14 Chương V và các tài liệu chứng minh đính kèm để thực hiện gói thầu * Nhà thầu độc lập phải đáp ứng yêu cầu trên. Đối với nhà thầu liên danh, tất cả các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. * Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác đối với tất cả văn bản, thông tin trong HSDT của mình và cam kết chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu có văn bản cam kết hàng hóa do nhà thầu cung cấp đảm bảo mới 100% và chưa qua sử dụng, thông số kỹ thuật, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ), tờ khai hải quan, packing list đối với các thiết bị là hàng hóa nhập khẩu. Hàng hoá sản xuất, gia công trong nước có đầy đủ: Giấy chứng nhận xuất xưởng. Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật (đối với thiết bị) để chứng minh tính đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hoá dự thầu. - Khi dự thầu nếu nhà thầu đề xuất loại thiết bị, hàng hóa khác so với yêu cầu của E-HSMT về công suất, thông số kỹ thuật, … (nhà thầu cho là tương đương hoặc tốt hơn) thì nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh loại thiết bị mà nhà thầu đề xuất là tương đương hoặc tốt hơn (về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) nếu không thì phần đề xuất này sẽ không được công nhận trong việc đánh giá tình hợp lệ của hàng hóa và đánh giá về mặt kỹ thuật. |
| E-CDNT 12.2 | - Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam, được vận chuyển đến chân công trình và xắp xếp, lắp đặt theo yêu cầu của chủ đầu tư và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 9001 hoặc tương đương trong lĩnh vực lắp đặt, sửa chữa các hệ thống, thiết bị xử lý rác thải - Nhà thầu phải cung cấp Bản gốc Giấy phép bán hàng hoặc giấy ủy quyền bán hàng của Nhà sản xuất hoặc Đại diện phân phối/văn phòng đại diện chính hãng tại khu vực hoặc tại Việt Nam (Kèm theo tài liệu chứng minh là Đại diện phân phối chính hãng của Nhà sản xuất) và văn bản cam kết bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất/Đại diện nhà phân phối chính hãng đối với gói thầu này đối với Hệ thống xử lý rác thải Y tế và các máy móc thiết bị chính * Trường hợp trong Hồ sơ dự thầu (HSDT) nhà thầu chưa cung cấp đủ các tài liệu nêu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ trong quá trình đánh giá HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 130 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Y học biển, số 21 Võ Nguyên Giáp, phường Kênh Dương, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Y học biển, số 21 Võ Nguyên Giáp, phường Kênh Dương, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Y học biển, số 21 Võ Nguyên Giáp, phường Kênh Dương, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Y học biển, số 21 Võ Nguyên Giáp, phường Kênh Dương, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống xử lý rác thải y tế (Công nghệ hấp tiệt trùng kết hợp nghiền cắt - công suất ≥ 12kg/mẻ) | 3 | Hệ thống | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 2 | Túi mầu vàng (chất thải lây nhiễm) | 1.386 | Túi | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Túi nilon tự phân huỷ, Loại 2 kg | |
| 3 | Túi mầu xanh (chất thải thông thường) | 1.386 | Túi | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Túi nilon tự phân huỷ, Loại 2 kg | |
| 4 | Túi mầu trắng (chất thải có thể tái chế) | 1.386 | Túi | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Túi nilon tự phân huỷ, Loại 2 kg | |
| 5 | Túi mầu vàng (chất thải lây nhiễm) | 2.190 | Túi | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Túi nilon tự phân huỷ, Loại 5 kg | |
| 6 | Túi mầu đen (chất thải hóa học) | 365 | Túi | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Túi nilon tự phân huỷ, Loại 5 kg | |
| 7 | Túi mầu xanh (chất thải thông thường hữu cơ) | 5.110 | Túi | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Túi nilon tự phân huỷ, Loại 5 kg | |
| 8 | Túi mầu xanh (chất thải thông thường vô cơ) | 5.110 | Túi | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Túi nilon tự phân huỷ, Loại 5 kg | |
| 9 | Túi mầu trắng (chất thải có thể tái chế) | 5.110 | Túi | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Túi nilon tự phân huỷ, Loại 5 kg | |
| 10 | Túi mầu vàng (chất thải lây nhiễm) | 720 | Túi | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Loại 30kg cho thùng 120 lít | |
| 11 | Túi mầu đen (chất thải hóa học) | 365 | Túi | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Loại 30kg cho thùng 120 lít | |
| 12 | Túi mầu xanh (chất thải thông thường hữu cơ) | 720 | Túi | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Loại 30kg cho thùng 120 lít | |
| 13 | Túi mầu xanh (chất thải thông thường vô cơ) | 720 | Túi | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Loại 30kg cho thùng 120 lít | |
| 14 | Túi mầu trắng (chất thải có thể tái chế) | 720 | Túi | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Loại 30kg cho thùng 120 lít | |
| 15 | Hộp đựng chất thải sắc nhọn (Vật liệu nhựa) 5 lít | 20 | Hộp | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Hộp đựng chất thải sắc nhọn | |
| 16 | Thùng đựng chất thải thông thường (xanh) | 5 | Thùng | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Thùng đựng chất thải rắn trên xe tiêm (10 lít) | |
| 17 | Thùng đựng chất thải lây nhiễm (vàng) | 5 | Thùng | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Thùng đựng chất thải rắn trên xe tiêm (10 lít) | |
| 18 | Thùng đựng chất thải tái chế (trắng) | 5 | Thùng | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Thùng đựng chất thải rắn trên xe tiêm (10 lít) | |
| 19 | Thùng đựng chất thải thông thường vô cơ (mầu xanh) | 14 | Thùng | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Thùng đựng chất thải rắn (Thùng 15 lít ) | |
| 20 | Thùng đựng chất thải thông thường hữu cơ (mầu xanh) | 14 | Thùng | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Thùng đựng chất thải rắn (Thùng 15 lít ) | |
| 21 | Thùng đựng chất thải hóa học nguy hại (mầu đen) | 1 | Thùng | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Thùng đựng chất thải rắn (Thùng 15 lít ) | |
| 22 | Thùng đựng chất thải lây nhiễm (mầu vàng) | 6 | Thùng | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Thùng đựng chất thải rắn (Thùng 15 lít ) | |
| 23 | Thùng đựng chất thải có thể tái chế (mầu trắng) | 14 | Thùng | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Thùng đựng chất thải rắn (Thùng 15 lít ) | |
| 24 | Xe thùng vận chuyển chất thải thông thường vô cơ (thùng 120 lít) - mầu xanh | 1 | xe/thùng vc | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Phương tiện vận chuyển chất thải (Thùng 120 lít) | |
| 25 | Xe thùng vận chuyển chất thải thông thường hữu cơ (thùng 120 lít) - mầu xanh | 1 | xe/thùng vc | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Phương tiện vận chuyển chất thải (Thùng 120 lít) | |
| 26 | Xe thùng vận chuyển chất thải lây nhiễm (thùng 120 lít) - mầu vàng | 2 | xe/thùng vc | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Phương tiện vận chuyển chất thải (Thùng 120 lít) | |
| 27 | Xe thùng vận chuyển chất thải hóa học nguy hại (thùng 120 lít) - mầu đen | 1 | xe/thùng vc | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Phương tiện vận chuyển chất thải (Thùng 120 lít) | |
| 28 | Xe thùng vận chuyển chất thải có thể tái chế (thùng 120 lít) | 2 | xe/thùng vc | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Phương tiện vận chuyển chất thải (Thùng 120 lít) | |
| 29 | Thùng lưu giữ chất thải thông thường hữu cơ 240 lít (xanh) | 1 | Thùng | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Khu lưu giữ - hạng mục thiết bị lưu giữ và phụ trợ | |
| 30 | Thùng lưu giữ chất thải thông thường vô cơ 240 lít (xanh) | 1 | Thùng | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Khu lưu giữ - hạng mục thiết bị lưu giữ và phụ trợ | |
| 31 | Thùng lưu giữ chất thải lây nhiễm 240 lít (vàng) | 2 | Thùng | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Khu lưu giữ - hạng mục thiết bị lưu giữ và phụ trợ | |
| 32 | Thùng lưu giữ chất thải hóa học 240 lít (đen) | 1 | Thùng | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Khu lưu giữ - hạng mục thiết bị lưu giữ và phụ trợ | |
| 33 | Thùng lưu giữ chất thải tái chế 120 - 240 lít (trắng) | 1 | Thùng | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Khu lưu giữ - hạng mục thiết bị lưu giữ và phụ trợ | |
| 34 | Túi mầu vàng (chất thải lây nhiễm) | 800 | Túi | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Túi nilon tự phân huỷ, Loại 2kg | |
| 35 | Túi mầu xanh (chất thải thông thường) | 800 | Túi | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Túi nilon tự phân huỷ, Loại 2kg | |
| 36 | Túi mầu trắng (chất thải có thể tái chế) | 800 | Túi | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Túi nilon tự phân huỷ, Loại 2kg | |
| 37 | Túi mầu vàng (chất thải lây nhiễm) | 5.000 | Túi | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Túi nilon tự phân huỷ, Loại 5kg | |
| 38 | Túi mầu đen (chất thải hóa học) | 365 | Túi | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Túi nilon tự phân huỷ, Loại 5kg | |
| 39 | Túi mầu xanh (chất thải thông thường vô cơ) | 4.000 | Túi | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Túi nilon tự phân huỷ, Loại 5kg | |
| 40 | Túi mầu xanh (chất thải thông thường hữu cơ) | 4.000 | Túi | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Túi nilon tự phân huỷ, Loại 5kg | |
| 41 | Túi mầu trắng (chất thải có thể tái chế) | 4.000 | Túi | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Túi nilon tự phân huỷ, Loại 5kg | |
| 42 | Túi mầu vàng (chất thải lây nhiễm) | 730 | Túi | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Loại 30kg cho thùng 120 lít | |
| 43 | Túi mầu đen (chất thải hóa học) | 365 | Túi | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Loại 30kg cho thùng 120 lít | |
| 44 | Túi mầu xanh (chất thải thông thường hữu cơ) | 365 | Túi | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Loại 30kg cho thùng 120 lít | |
| 45 | Túi mầu xanh (chất thải thông thường vô cơ) | 365 | Túi | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Loại 30kg cho thùng 120 lít | |
| 46 | Túi mầu trắng (chất thải có thể tái chế) | 730 | Túi | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Loại 30kg cho thùng 120 lít | |
| 47 | Hộp đựng chất thải sắc nhọn (Vật liệu nhựa) 5 lít | 32 | Hộp | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Hộp đựng chất thải sắc nhọn | |
| 48 | Thùng đựng chất thải thông thường (xanh) | 8 | thùng | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Thùng đựng chất thải rắn trên xe tiêm (10 lít) | |
| 49 | Thùng đựng chất thải lây nhiễm (vàng) | 8 | thùng | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Thùng đựng chất thải rắn trên xe tiêm (10 lít) | |
| 50 | Thùng đựng chất thải tái chế (trắng) | 8 | thùng | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Thùng đựng chất thải rắn trên xe tiêm (10 lít) | |
| 51 | Thùng đựng chất thải thông thường hữu cơ (mầu xanh) | 30 | thùng | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Thùng đựng chất thải rắn (Thùng 15 lít ) | |
| 52 | Thùng đựng chất thải thông thường vô cơ (mầu xanh) | 30 | thùng | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Thùng đựng chất thải rắn (Thùng 15 lít ) | |
| 53 | Thùng đựng chất thải hóa học nguy hại (mầu đen) | 1 | thùng | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Thùng đựng chất thải rắn (Thùng 15 lít ) | |
| 54 | Thùng đựng chất thải lây nhiễm (mầu vàng) | 20 | thùng | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Thùng đựng chất thải rắn (Thùng 15 lít ) | |
| 55 | Thùng đựng chất thải có thể tái chế (mầu trắng) | 20 | thùng | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Thùng đựng chất thải rắn (Thùng 15 lít ) | |
| 56 | Xe thùng vận chuyển chất thải thông thường hữu cơ(thùng 120 lít) - mầu xanh, 30 kg/thùng | 1 | xe/thùng vc | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Phương tiện vận chuyển chất thải (Thùng 120 lít) | |
| 57 | Xe thùng vận chuyển chất thải thông thường vô cơ (thùng 120 lít) - mầu xanh, 30 kg/thùng | 1 | xe/thùng vc | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Phương tiện vận chuyển chất thải (Thùng 120 lít) | |
| 58 | Xe thùng vận chuyển chất thải lây nhiễm (thùng 120 lít) - mầu vàng | 2 | xe/thùng vc | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Phương tiện vận chuyển chất thải (Thùng 120 lít) | |
| 59 | Xe thùng vận chuyển chất thải hóa học nguy hại (thùng 120 lít) - mầu đen | 1 | xe/thùng vc | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Phương tiện vận chuyển chất thải (Thùng 120 lít) | |
| 60 | Xe thùng vận chuyển chất thải có thể tái chế (thùng 120 lít) | 2 | xe/thùng vc | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Phương tiện vận chuyển chất thải (Thùng 120 lít) | |
| 61 | Thùng lưu giữ chất thải thông thường hữu cơ 240 lít (xanh) | 1 | Thùng | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Khu lưu giữ - hạng mục thiết bị lưu giữ và phụ trợ | |
| 62 | Thùng lưu giữ chất thải thông thường vô cơ 240 lít (xanh) | 1 | Thùng | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Khu lưu giữ - hạng mục thiết bị lưu giữ và phụ trợ | |
| 63 | Thùng lưu giữ chất thải lây nhiễm 240 lít (vàng) | 2 | Thùng | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Khu lưu giữ - hạng mục thiết bị lưu giữ và phụ trợ | |
| 64 | Thùng lưu giữ chất thải hóa học 240 lít (đen) | 1 | Thùng | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Khu lưu giữ - hạng mục thiết bị lưu giữ và phụ trợ | |
| 65 | Thùng lưu giữ chất thải tái chế 120 - 240 lít (trắng) | 1 | Thùng | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Khu lưu giữ - hạng mục thiết bị lưu giữ và phụ trợ | |
| 66 | Túi mầu vàng (chất thải lây nhiễm) | 800 | Túi | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Túi nilon tự phân huỷ, Loại 2kg | |
| 67 | Túi mầu xanh (chất thải thông thường) | 800 | Túi | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Túi nilon tự phân huỷ, Loại 2kg | |
| 68 | Túi mầu trắng (chất thải có thể tái chế) | 800 | Túi | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Túi nilon tự phân huỷ, Loại 2kg | |
| 69 | Túi mầu vàng (chất thải lây nhiễm) | 5.000 | Túi | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Túi nilon tự phân huỷ, Loại 5kg | |
| 70 | Túi mầu đen (chất thải hóa học) | 365 | Túi | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Túi nilon tự phân huỷ, Loại 5kg | |
| 71 | Túi mầu xanh hữu cơ (chất thải thông thường) | 4.000 | Túi | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Túi nilon tự phân huỷ, Loại 5kg | |
| 72 | Túi mầu xanh vô cơ (chất thải thông thường) | 4.000 | Túi | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Túi nilon tự phân huỷ, Loại 5kg | |
| 73 | Túi mầu trắng (chất thải có thể tái chế) | 4.000 | Túi | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Túi nilon tự phân huỷ, Loại 5kg | |
| 74 | Túi mầu vàng (chất thải lây nhiễm) | 730 | Túi | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Loại 30kg cho thùng 120 lít | |
| 75 | Túi mầu đen (chất thải hóa học) | 365 | Túi | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Loại 30kg cho thùng 120 lít | |
| 76 | Túi mầu xanh hữu cơ(chất thải thông thường) | 365 | Túi | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Loại 30kg cho thùng 120 lít | |
| 77 | Túi mầu xanh vô cơ (chất thải thông thường) | 365 | Túi | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Loại 30kg cho thùng 120 lít | |
| 78 | Túi mầu trắng (chất thải có thể tái chế) | 730 | Túi | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Loại 30kg cho thùng 120 lít | |
| 79 | Hộp đựng chất thải sắc nhọn (Vật liệu nhựa) 5 lít | 32 | Hộp | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Hộp đựng chất thải sắc nhọn | |
| 80 | Thùng đựng chất thải thông thường (xanh) | 8 | thùng | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Thùng đựng chất thải rắn trên xe tiêm (10 lít) | |
| 81 | Thùng đựng chất thải lây nhiễm (vàng) | 8 | thùng | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Thùng đựng chất thải rắn trên xe tiêm (10 lít) | |
| 82 | Thùng đựng chất thải tái chế (trắng) | 8 | thùng | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Thùng đựng chất thải rắn trên xe tiêm (10 lít) | |
| 83 | Thùng đựng chất thải thông thường hữu cơ (mầu xanh) | 30 | thùng | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Thùng đựng chất thải rắn (Thùng 15 lít ) | |
| 84 | Thùng đựng chất thải thông thường vô cơ (mầu xanh) | 30 | thùng | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Thùng đựng chất thải rắn (Thùng 15 lít ) | |
| 85 | Thùng đựng chất thải hóa học nguy hại (mầu đen) | 1 | thùng | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Thùng đựng chất thải rắn (Thùng 15 lít ) | |
| 86 | Thùng đựng chất thải lây nhiễm (mầu vàng) | 20 | thùng | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Thùng đựng chất thải rắn (Thùng 15 lít ) | |
| 87 | Thùng đựng chất thải có thể tái chế (mầu trắng) | 20 | thùng | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Thùng đựng chất thải rắn (Thùng 15 lít ) | |
| 88 | Xe thùng vận chuyển chất thải thông thường hữu cơ(thùng 120 lít) - mầu xanh, 30 kg/thùng | 1 | xe/thùng vc | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Phương tiện vận chuyển chất thải (Thùng 120 lít) | |
| 89 | Xe thùng vận chuyển chất thải thông thường vô cơ (thùng 120 lít) - mầu xanh, 30 kg/thùng | 1 | xe/thùng vc | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Phương tiện vận chuyển chất thải (Thùng 120 lít) | |
| 90 | Xe thùng vận chuyển chất thải lây nhiễm (thùng 120 lít) - mầu vàng | 2 | xe/thùng vc | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Phương tiện vận chuyển chất thải (Thùng 120 lít) | |
| 91 | Xe thùng vận chuyển chất thải hóa học nguy hại (thùng 120 lít) - mầu đen | 1 | xe/thùng vc | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Phương tiện vận chuyển chất thải (Thùng 120 lít) | |
| 92 | Xe thùng vận chuyển chất thải có thể tái chế (thùng 120 lít) | 2 | xe/thùng vc | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Phương tiện vận chuyển chất thải (Thùng 120 lít) | |
| 93 | Thùng lưu giữ chất thải thông thường hữu cơ 240 lít (xanh) | 1 | Thùng | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Khu lưu giữ - hạng mục thiết bị lưu giữ và phụ trợ | |
| 94 | Thùng lưu giữ chất thải thông thường vô cơ 240 lít (xanh) | 1 | Thùng | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Khu lưu giữ - hạng mục thiết bị lưu giữ và phụ trợ | |
| 95 | Thùng lưu giữ chất thải lây nhiễm 240 lít (vàng) | 2 | Thùng | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Khu lưu giữ - hạng mục thiết bị lưu giữ và phụ trợ | |
| 96 | Thùng lưu giữ chất thải hóa học 240 lít (đen) | 1 | Thùng | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Khu lưu giữ - hạng mục thiết bị lưu giữ và phụ trợ | |
| 97 | Thùng lưu giữ chất thải tái chế 120 - 240 lít (trắng) | 1 | Thùng | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Khu lưu giữ - hạng mục thiết bị lưu giữ và phụ trợ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6145E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (Hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị, hàng hóa trong lĩnh vực Môi trường hoặc xử lý rác thải y tế) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.743.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.486.000.000 VND.- Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực hợp pháp các tài liệu chứng minh:1/ Hợp đồng cung cấp hàng hóa kèm theo phụ lục danh mục hàng hóa cung cấp theo hợp đồng;2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn) hoặc Hóa đơn giá trị gia tăng;3/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết).Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh:1/ Hợp đồng giữa thầu chính với chủ đầu tư kèm theo phụ lục danh mục hang hóa cung cấp theo hợp đồng;2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn).3/ Hợp đồng giữa thầu chính với nhà thầu phụ kèm theo phụ lục danh mục hàng hóa cung cấp theo hợp đồng;4/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa thầu chính với nhà thầu phụ;5/ Hóa đơn giá trị gia tăng;6/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.743.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.486.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý/đại diện có văn phòng đặt nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤72 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý/đại diện hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện).- Cam kết cung cấp phụ tùng sửa chữa thay thế.- Nhà thầu có cam kết tự bảo quản thiết bị trong thời gian thực hiện triển khai lắp đặt thiết bị cho đến khi bàn giao, nghiệm thu đưa vào sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | - Trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện, điện tử, cơ điện tử, tự động hóa, hóa học, môi trường. | 3 | 2 |
| 2 | Nhân sự cung cấp và lắp đặt thiết bị | 2 | - Trình độ Trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện, điện tử, cơ điện tử, tự động hóa, hóa học, môi trường. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi