Gói thầu: Mua sắm thiết bị, vật tư phục vụ công tác quản lý chất thải y tế tại các Trung tâm y tế huyện đảo

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220817060-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2022 18:56:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Y học biển
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị, vật tư phục vụ công tác quản lý chất thải y tế tại các Trung tâm y tế huyện đảo
Số hiệu KHLCNT 20220763430
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi không thường xuyên 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-05 18:56:00 đến ngày 2022-08-15 18:56:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,743,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6145E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (Hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị, hàng hóa trong lĩnh vực Môi trường hoặc xử lý rác thải y tế) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.743.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.486.000.000 VND.- Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực hợp pháp các tài liệu chứng minh:1/ Hợp đồng cung cấp hàng hóa kèm theo phụ lục danh mục hàng hóa cung cấp theo hợp đồng;2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn) hoặc Hóa đơn giá trị gia tăng;3/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết).Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh:1/ Hợp đồng giữa thầu chính với chủ đầu tư kèm theo phụ lục danh mục hang hóa cung cấp theo hợp đồng;2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn).3/ Hợp đồng giữa thầu chính với nhà thầu phụ kèm theo phụ lục danh mục hàng hóa cung cấp theo hợp đồng;4/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa thầu chính với nhà thầu phụ;5/ Hóa đơn giá trị gia tăng;6/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.743.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.486.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có đại lý/đại diện có văn phòng đặt nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤72 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý/đại diện hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện).- Cam kết cung cấp phụ tùng sửa chữa thay thế.- Nhà thầu có cam kết tự bảo quản thiết bị trong thời gian thực hiện triển khai lắp đặt thiết bị cho đến khi bàn giao, nghiệm thu đưa vào sử dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện, điện tử, cơ điện tử, tự động hóa, hóa học, môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự cung cấp và lắp đặt thiết bị
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện, điện tử, cơ điện tử, tự động hóa, hóa học, môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Y học biển
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị, vật tư phục vụ công tác quản lý chất thải y tế tại các Trung tâm y tế huyện đảo
Mua sắm thiết bị, vật tư phục vụ công tác quản lý chất thải y tế tại các Trung tâm y tế huyện đảo
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí chi không thường xuyên 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Y học biển, số 21 Võ Nguyên Giáp, phường Kênh Dương, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Y học biển , địa chỉ: Đại lộ Võ Nguyên Giáp, phường Kênh Dương, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Viện Y học biển, số 21 Võ Nguyên Giáp, phường Kênh Dương, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao được chứng thực các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2019, 2020, 2021. - Bảo lãnh dự thầu - Cam kết thu xếp nguồn vốn của Ngân hàng, tổ chức tín dụng hoặc Bảng kê nguồn lực tài chính theo mẫu Số 14 Chương V và các tài liệu chứng minh đính kèm để thực hiện gói thầu * Nhà thầu độc lập phải đáp ứng yêu cầu trên. Đối với nhà thầu liên danh, tất cả các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. * Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác đối với tất cả văn bản, thông tin trong HSDT của mình và cam kết chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật.
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu có văn bản cam kết hàng hóa do nhà thầu cung cấp đảm bảo mới 100% và chưa qua sử dụng, thông số kỹ thuật, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ), tờ khai hải quan, packing list đối với các thiết bị là hàng hóa nhập khẩu. Hàng hoá sản xuất, gia công trong nước có đầy đủ: Giấy chứng nhận xuất xưởng. Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật (đối với thiết bị) để chứng minh tính đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hoá dự thầu. - Khi dự thầu nếu nhà thầu đề xuất loại thiết bị, hàng hóa khác so với yêu cầu của E-HSMT về công suất, thông số kỹ thuật, … (nhà thầu cho là tương đương hoặc tốt hơn) thì nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh loại thiết bị mà nhà thầu đề xuất là tương đương hoặc tốt hơn (về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) nếu không thì phần đề xuất này sẽ không được công nhận trong việc đánh giá tình hợp lệ của hàng hóa và đánh giá về mặt kỹ thuật.
E-CDNT 12.2
- Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam, được vận chuyển đến chân công trình và xắp xếp, lắp đặt theo yêu cầu của chủ đầu tư và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải có chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 9001 hoặc tương đương trong lĩnh vực lắp đặt, sửa chữa các hệ thống, thiết bị xử lý rác thải - Nhà thầu phải cung cấp Bản gốc Giấy phép bán hàng hoặc giấy ủy quyền bán hàng của Nhà sản xuất hoặc Đại diện phân phối/văn phòng đại diện chính hãng tại khu vực hoặc tại Việt Nam (Kèm theo tài liệu chứng minh là Đại diện phân phối chính hãng của Nhà sản xuất) và văn bản cam kết bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất/Đại diện nhà phân phối chính hãng đối với gói thầu này đối với Hệ thống xử lý rác thải Y tế và các máy móc thiết bị chính * Trường hợp trong Hồ sơ dự thầu (HSDT) nhà thầu chưa cung cấp đủ các tài liệu nêu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ trong quá trình đánh giá HSDT.
E-CDNT 16.1 100 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 130 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Y học biển, số 21 Võ Nguyên Giáp, phường Kênh Dương, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Y học biển, số 21 Võ Nguyên Giáp, phường Kênh Dương, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Y học biển, số 21 Võ Nguyên Giáp, phường Kênh Dương, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Y học biển, số 21 Võ Nguyên Giáp, phường Kênh Dương, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hệ thống xử lý rác thải y tế (Công nghệ hấp tiệt trùng kết hợp nghiền cắt - công suất ≥ 12kg/mẻ)3Hệ thốngTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V
2Túi mầu vàng (chất thải lây nhiễm)1.386TúiTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VTúi nilon tự phân huỷ, Loại 2 kg
3Túi mầu xanh (chất thải thông thường)1.386TúiTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VTúi nilon tự phân huỷ, Loại 2 kg
4Túi mầu trắng (chất thải có thể tái chế)1.386TúiTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VTúi nilon tự phân huỷ, Loại 2 kg
5Túi mầu vàng (chất thải lây nhiễm)2.190TúiTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VTúi nilon tự phân huỷ, Loại 5 kg
6Túi mầu đen (chất thải hóa học)365TúiTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VTúi nilon tự phân huỷ, Loại 5 kg
7Túi mầu xanh (chất thải thông thường hữu cơ)5.110TúiTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VTúi nilon tự phân huỷ, Loại 5 kg
8Túi mầu xanh (chất thải thông thường vô cơ)5.110TúiTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VTúi nilon tự phân huỷ, Loại 5 kg
9Túi mầu trắng (chất thải có thể tái chế)5.110TúiTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VTúi nilon tự phân huỷ, Loại 5 kg
10Túi mầu vàng (chất thải lây nhiễm)720TúiTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VLoại 30kg cho thùng 120 lít
11Túi mầu đen (chất thải hóa học)365TúiTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VLoại 30kg cho thùng 120 lít
12Túi mầu xanh (chất thải thông thường hữu cơ)720TúiTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VLoại 30kg cho thùng 120 lít
13Túi mầu xanh (chất thải thông thường vô cơ)720TúiTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VLoại 30kg cho thùng 120 lít
14Túi mầu trắng (chất thải có thể tái chế)720TúiTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VLoại 30kg cho thùng 120 lít
15Hộp đựng chất thải sắc nhọn (Vật liệu nhựa) 5 lít20HộpTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VHộp đựng chất thải sắc nhọn
16Thùng đựng chất thải thông thường (xanh)5ThùngTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VThùng đựng chất thải rắn trên xe tiêm (10 lít)
17Thùng đựng chất thải lây nhiễm (vàng)5ThùngTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VThùng đựng chất thải rắn trên xe tiêm (10 lít)
18Thùng đựng chất thải tái chế (trắng)5ThùngTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VThùng đựng chất thải rắn trên xe tiêm (10 lít)
19Thùng đựng chất thải thông thường vô cơ (mầu xanh)14ThùngTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VThùng đựng chất thải rắn (Thùng 15 lít )
20Thùng đựng chất thải thông thường hữu cơ (mầu xanh)14ThùngTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VThùng đựng chất thải rắn (Thùng 15 lít )
21Thùng đựng chất thải hóa học nguy hại (mầu đen)1ThùngTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VThùng đựng chất thải rắn (Thùng 15 lít )
22Thùng đựng chất thải lây nhiễm (mầu vàng)6ThùngTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VThùng đựng chất thải rắn (Thùng 15 lít )
23Thùng đựng chất thải có thể tái chế (mầu trắng)14ThùngTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VThùng đựng chất thải rắn (Thùng 15 lít )
24Xe thùng vận chuyển chất thải thông thường vô cơ (thùng 120 lít) - mầu xanh1xe/thùng vcTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VPhương tiện vận chuyển chất thải (Thùng 120 lít)
25Xe thùng vận chuyển chất thải thông thường hữu cơ (thùng 120 lít) - mầu xanh1xe/thùng vcTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VPhương tiện vận chuyển chất thải (Thùng 120 lít)
26Xe thùng vận chuyển chất thải lây nhiễm (thùng 120 lít) - mầu vàng2xe/thùng vcTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VPhương tiện vận chuyển chất thải (Thùng 120 lít)
27Xe thùng vận chuyển chất thải hóa học nguy hại (thùng 120 lít) - mầu đen1xe/thùng vcTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VPhương tiện vận chuyển chất thải (Thùng 120 lít)
28Xe thùng vận chuyển chất thải có thể tái chế (thùng 120 lít)2xe/thùng vcTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VPhương tiện vận chuyển chất thải (Thùng 120 lít)
29Thùng lưu giữ chất thải thông thường hữu cơ 240 lít (xanh)1ThùngTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VKhu lưu giữ - hạng mục thiết bị lưu giữ và phụ trợ
30Thùng lưu giữ chất thải thông thường vô cơ 240 lít (xanh)1 ThùngTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VKhu lưu giữ - hạng mục thiết bị lưu giữ và phụ trợ
31Thùng lưu giữ chất thải lây nhiễm 240 lít (vàng)2ThùngTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VKhu lưu giữ - hạng mục thiết bị lưu giữ và phụ trợ
32Thùng lưu giữ chất thải hóa học 240 lít (đen)1ThùngTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VKhu lưu giữ - hạng mục thiết bị lưu giữ và phụ trợ
33Thùng lưu giữ chất thải tái chế 120 - 240 lít (trắng)1 ThùngTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VKhu lưu giữ - hạng mục thiết bị lưu giữ và phụ trợ
34Túi mầu vàng (chất thải lây nhiễm)800TúiTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VTúi nilon tự phân huỷ, Loại 2kg
35Túi mầu xanh (chất thải thông thường)800TúiTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VTúi nilon tự phân huỷ, Loại 2kg
36Túi mầu trắng (chất thải có thể tái chế)800TúiTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VTúi nilon tự phân huỷ, Loại 2kg
37Túi mầu vàng (chất thải lây nhiễm)5.000TúiTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VTúi nilon tự phân huỷ, Loại 5kg
38Túi mầu đen (chất thải hóa học)365TúiTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VTúi nilon tự phân huỷ, Loại 5kg
39Túi mầu xanh (chất thải thông thường vô cơ)4.000TúiTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VTúi nilon tự phân huỷ, Loại 5kg
40Túi mầu xanh (chất thải thông thường hữu cơ)4.000TúiTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VTúi nilon tự phân huỷ, Loại 5kg
41Túi mầu trắng (chất thải có thể tái chế)4.000TúiTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VTúi nilon tự phân huỷ, Loại 5kg
42Túi mầu vàng (chất thải lây nhiễm)730TúiTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VLoại 30kg cho thùng 120 lít
43Túi mầu đen (chất thải hóa học)365TúiTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VLoại 30kg cho thùng 120 lít
44Túi mầu xanh (chất thải thông thường hữu cơ)365TúiTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VLoại 30kg cho thùng 120 lít
45Túi mầu xanh (chất thải thông thường vô cơ)365TúiTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VLoại 30kg cho thùng 120 lít
46Túi mầu trắng (chất thải có thể tái chế)730TúiTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VLoại 30kg cho thùng 120 lít
47Hộp đựng chất thải sắc nhọn (Vật liệu nhựa) 5 lít32HộpTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VHộp đựng chất thải sắc nhọn
48Thùng đựng chất thải thông thường (xanh)8thùngTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VThùng đựng chất thải rắn trên xe tiêm (10 lít)
49Thùng đựng chất thải lây nhiễm (vàng)8thùngTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VThùng đựng chất thải rắn trên xe tiêm (10 lít)
50Thùng đựng chất thải tái chế (trắng)8thùngTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VThùng đựng chất thải rắn trên xe tiêm (10 lít)
51Thùng đựng chất thải thông thường hữu cơ (mầu xanh)30thùngTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VThùng đựng chất thải rắn (Thùng 15 lít )
52Thùng đựng chất thải thông thường vô cơ (mầu xanh)30thùngTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VThùng đựng chất thải rắn (Thùng 15 lít )
53Thùng đựng chất thải hóa học nguy hại (mầu đen)1thùngTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VThùng đựng chất thải rắn (Thùng 15 lít )
54Thùng đựng chất thải lây nhiễm (mầu vàng)20thùngTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VThùng đựng chất thải rắn (Thùng 15 lít )
55Thùng đựng chất thải có thể tái chế (mầu trắng)20thùngTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VThùng đựng chất thải rắn (Thùng 15 lít )
56Xe thùng vận chuyển chất thải thông thường hữu cơ(thùng 120 lít) - mầu xanh, 30 kg/thùng1xe/thùng vcTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VPhương tiện vận chuyển chất thải (Thùng 120 lít)
57Xe thùng vận chuyển chất thải thông thường vô cơ (thùng 120 lít) - mầu xanh, 30 kg/thùng1xe/thùng vcTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VPhương tiện vận chuyển chất thải (Thùng 120 lít)
58Xe thùng vận chuyển chất thải lây nhiễm (thùng 120 lít) - mầu vàng2xe/thùng vcTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VPhương tiện vận chuyển chất thải (Thùng 120 lít)
59Xe thùng vận chuyển chất thải hóa học nguy hại (thùng 120 lít) - mầu đen1xe/thùng vcTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VPhương tiện vận chuyển chất thải (Thùng 120 lít)
60Xe thùng vận chuyển chất thải có thể tái chế (thùng 120 lít)2xe/thùng vcTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VPhương tiện vận chuyển chất thải (Thùng 120 lít)
61Thùng lưu giữ chất thải thông thường hữu cơ 240 lít (xanh)1ThùngTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VKhu lưu giữ - hạng mục thiết bị lưu giữ và phụ trợ
62Thùng lưu giữ chất thải thông thường vô cơ 240 lít (xanh)1ThùngTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VKhu lưu giữ - hạng mục thiết bị lưu giữ và phụ trợ
63Thùng lưu giữ chất thải lây nhiễm 240 lít (vàng)2ThùngTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VKhu lưu giữ - hạng mục thiết bị lưu giữ và phụ trợ
64Thùng lưu giữ chất thải hóa học 240 lít (đen)1ThùngTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VKhu lưu giữ - hạng mục thiết bị lưu giữ và phụ trợ
65Thùng lưu giữ chất thải tái chế 120 - 240 lít (trắng)1Thùng Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VKhu lưu giữ - hạng mục thiết bị lưu giữ và phụ trợ
66Túi mầu vàng (chất thải lây nhiễm)800TúiTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VTúi nilon tự phân huỷ, Loại 2kg
67Túi mầu xanh (chất thải thông thường)800TúiTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VTúi nilon tự phân huỷ, Loại 2kg
68Túi mầu trắng (chất thải có thể tái chế)800TúiTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VTúi nilon tự phân huỷ, Loại 2kg
69Túi mầu vàng (chất thải lây nhiễm)5.000TúiTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VTúi nilon tự phân huỷ, Loại 5kg
70Túi mầu đen (chất thải hóa học)365TúiTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VTúi nilon tự phân huỷ, Loại 5kg
71Túi mầu xanh hữu cơ (chất thải thông thường)4.000TúiTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VTúi nilon tự phân huỷ, Loại 5kg
72Túi mầu xanh vô cơ (chất thải thông thường)4.000TúiTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VTúi nilon tự phân huỷ, Loại 5kg
73Túi mầu trắng (chất thải có thể tái chế)4.000TúiTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VTúi nilon tự phân huỷ, Loại 5kg
74Túi mầu vàng (chất thải lây nhiễm)730TúiTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VLoại 30kg cho thùng 120 lít
75Túi mầu đen (chất thải hóa học)365TúiTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VLoại 30kg cho thùng 120 lít
76Túi mầu xanh hữu cơ(chất thải thông thường)365TúiTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VLoại 30kg cho thùng 120 lít
77Túi mầu xanh vô cơ (chất thải thông thường)365TúiTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VLoại 30kg cho thùng 120 lít
78Túi mầu trắng (chất thải có thể tái chế)730TúiTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VLoại 30kg cho thùng 120 lít
79Hộp đựng chất thải sắc nhọn (Vật liệu nhựa) 5 lít32HộpTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VHộp đựng chất thải sắc nhọn
80Thùng đựng chất thải thông thường (xanh)8thùngTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VThùng đựng chất thải rắn trên xe tiêm (10 lít)
81Thùng đựng chất thải lây nhiễm (vàng)8thùngTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VThùng đựng chất thải rắn trên xe tiêm (10 lít)
82Thùng đựng chất thải tái chế (trắng)8thùngTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VThùng đựng chất thải rắn trên xe tiêm (10 lít)
83Thùng đựng chất thải thông thường hữu cơ (mầu xanh)30thùngTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VThùng đựng chất thải rắn (Thùng 15 lít )
84Thùng đựng chất thải thông thường vô cơ (mầu xanh)30thùngTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VThùng đựng chất thải rắn (Thùng 15 lít )
85Thùng đựng chất thải hóa học nguy hại (mầu đen)1thùngTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VThùng đựng chất thải rắn (Thùng 15 lít )
86Thùng đựng chất thải lây nhiễm (mầu vàng)20thùngTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VThùng đựng chất thải rắn (Thùng 15 lít )
87Thùng đựng chất thải có thể tái chế (mầu trắng)20thùngTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VThùng đựng chất thải rắn (Thùng 15 lít )
88Xe thùng vận chuyển chất thải thông thường hữu cơ(thùng 120 lít) - mầu xanh, 30 kg/thùng1xe/thùng vcTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VPhương tiện vận chuyển chất thải (Thùng 120 lít)
89Xe thùng vận chuyển chất thải thông thường vô cơ (thùng 120 lít) - mầu xanh, 30 kg/thùng1xe/thùng vcTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VPhương tiện vận chuyển chất thải (Thùng 120 lít)
90Xe thùng vận chuyển chất thải lây nhiễm (thùng 120 lít) - mầu vàng2xe/thùng vcTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VPhương tiện vận chuyển chất thải (Thùng 120 lít)
91Xe thùng vận chuyển chất thải hóa học nguy hại (thùng 120 lít) - mầu đen1xe/thùng vcTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VPhương tiện vận chuyển chất thải (Thùng 120 lít)
92Xe thùng vận chuyển chất thải có thể tái chế (thùng 120 lít)2xe/thùng vcTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VPhương tiện vận chuyển chất thải (Thùng 120 lít)
93Thùng lưu giữ chất thải thông thường hữu cơ 240 lít (xanh)1ThùngTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VKhu lưu giữ - hạng mục thiết bị lưu giữ và phụ trợ
94Thùng lưu giữ chất thải thông thường vô cơ 240 lít (xanh)1ThùngTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VKhu lưu giữ - hạng mục thiết bị lưu giữ và phụ trợ
95Thùng lưu giữ chất thải lây nhiễm 240 lít (vàng)2ThùngTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VKhu lưu giữ - hạng mục thiết bị lưu giữ và phụ trợ
96Thùng lưu giữ chất thải hóa học 240 lít (đen)1ThùngTheo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VKhu lưu giữ - hạng mục thiết bị lưu giữ và phụ trợ
97Thùng lưu giữ chất thải tái chế 120 - 240 lít (trắng)1Thùng Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương VKhu lưu giữ - hạng mục thiết bị lưu giữ và phụ trợ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6145E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (Hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị, hàng hóa trong lĩnh vực Môi trường hoặc xử lý rác thải y tế) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.743.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.486.000.000 VND.- Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực hợp pháp các tài liệu chứng minh:1/ Hợp đồng cung cấp hàng hóa kèm theo phụ lục danh mục hàng hóa cung cấp theo hợp đồng;2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn) hoặc Hóa đơn giá trị gia tăng;3/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết).Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh:1/ Hợp đồng giữa thầu chính với chủ đầu tư kèm theo phụ lục danh mục hang hóa cung cấp theo hợp đồng;2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn).3/ Hợp đồng giữa thầu chính với nhà thầu phụ kèm theo phụ lục danh mục hàng hóa cung cấp theo hợp đồng;4/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa thầu chính với nhà thầu phụ;5/ Hóa đơn giá trị gia tăng;6/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.743.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.486.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có đại lý/đại diện có văn phòng đặt nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤72 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý/đại diện hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện).- Cam kết cung cấp phụ tùng sửa chữa thay thế.- Nhà thầu có cam kết tự bảo quản thiết bị trong thời gian thực hiện triển khai lắp đặt thiết bị cho đến khi bàn giao, nghiệm thu đưa vào sử dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách chung 1 - Trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện, điện tử, cơ điện tử, tự động hóa, hóa học, môi trường.32
2 Nhân sự cung cấp và lắp đặt thiết bị 2 - Trình độ Trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện, điện tử, cơ điện tử, tự động hóa, hóa học, môi trường.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->