Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220817043-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Dương, huyện Tam Đảo
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220810481
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-05 19:35:00 đến ngày 2022-08-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,046,669,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
“Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành(10) tối thiểu 01 công trình có giá trị ≥ V = 1.400.000.000,0 VNĐ như sau :+ Loại công trình: Công trình dân dụng+ Kết cấu: Cải tạo, sửa chữa.+ Cấp công trình: Công trình cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên còn hiệu lực, có chứng nhận đã học ATLĐ còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng minh có mối liên hệ với Nhà thầu, Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng- 01 Kỹ sư điện- 01 Kỹ sư trắc đạc ( Trắc địa)- 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) Hoặc cam kết sẽ xuất trình tài liệu chung minh trong quá trình làm rõ HSDT hoặc trong quá trình thương thảo đối chiếu E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) Hoặc cam kết sẽ xuất trình tài liệu chung minh trong quá trình làm rõ HSDT hoặc trong quá trình thương thảo đối chiếu E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) Hoặc cam kết sẽ xuất trình tài liệu chung minh trong quá trình làm rõ HSDT hoặc trong quá trình thương thảo đối chiếu E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) Hoặc cam kết sẽ xuất trình tài liệu chung minh trong quá trình làm rõ HSDT hoặc trong quá trình thương thảo đối chiếu E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) Hoặc cam kết sẽ xuất trình tài liệu chung minh trong quá trình làm rõ HSDT hoặc trong quá trình thương thảo đối chiếu E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa hoặc bê tông ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) Hoặc cam kết sẽ xuất trình tài liệu chung minh trong quá trình làm rõ HSDT hoặc trong quá trình thương thảo đối chiếu E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ≥ 5tấn
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) Hoặc cam kết sẽ xuất trình tài liệu chung minh trong quá trình làm rõ HSDT hoặc trong quá trình thương thảo đối chiếu E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Yên Dương, huyện Tam Đảo
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, sửa chữa nhà điều hành trường Tiểu học xã Yên Dương, huyện Tam Đảo
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Dương, huyện Tam Đảo , địa chỉ: xã Yên Dương, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân xã Yên Dương Địa chỉ: Xã Yên Dương, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113.585190 Số fax: 02113.585190 Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ủy ban Nhân dân xã Yên Dương Địa chỉ: Xã Yên Dương, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên, cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần phát triển Anh Phương lập BCKT; Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Tam Đảo thẩm định BCKT; + Tư vấn lập, thẩm tra E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng ĐTM địa chỉ Phường Hội Hợp, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc (Tư vấn lập); Công ty CP tư vấn đầu tư thương mại và xây dựng Lam Sơn địa chỉ Phường Tích Sơn, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc (Tư vấn thẩm tra) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng ĐTM địa chỉ Phường Hội Hợp, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc (đánh giá E-HSDT); Công ty CP tư vấn đầu tư thương mại và xây dựng Lam Sơn địa chỉ Phường Tích Sơn, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc (Tư vấn thẩm tra kết quả LCNT) Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư, bên mời thầu, nhà thầu tư vấn (đã nêu trên) . Trường hợp nhà thầu tham dự thầu với tư cách liên danh hoặc nhà thầu tư vấn được lựa chọn với tư cách liên danh, tỷ lệ sở hữu vốn của tổ chức, cá nhân khác trong liên danh được xác định theo công thức sau: "Tỷ lệ sở hữu vốn" =∑_(i=1)^n▒〖Xi x Yi〗 Trong đó: Xi: Tỷ lệ sở hữu vốn của tổ chức, cá nhân khác trong thành viên liên danh thứ i; Yi: Tỷ lệ phần trăm (%) khối lượng công việc của thành viên liên danh thứ i trong thỏa thuận liên danh; n: Số thành viên tham gia trong liên danh.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Dương, huyện Tam Đảo , địa chỉ: xã Yên Dương, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân xã Yên Dương Địa chỉ: Xã Yên Dương, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113.585190 Số fax: 02113.585190 Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô tự đổ, máy đào ….) phải kèm theo tài liệu chứng minh (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê). - Nhân sự thực hiện gói thầu được kê khai trên Webfom phải đính kèm các tài liệu chứng minh (Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, … các tài liệu liên quan đến nhiệm vụ được phân công) - Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực để chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo quy định tại chương III của E-HSMT. (Nhà thầu đính kèm hoặc không đính kèm các tài liệu nêu trên Nhưng Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để làm rõ HSDT hoặc đối chiếu khi thương thảo nếu bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân xã Yên Dương Địa chỉ: Xã Yên Dương, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113.585190 Số fax: 02113.585190 Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban Nhân dân xã Yên Dương Địa chỉ: Xã Yên Dương, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113.585190 Số fax: 02113.585190 Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ủy ban Nhân dân xã Yên Dương Địa chỉ: Xã Yên Dương, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113.585190 Số fax: 02113.585190 Địa chỉ e-mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tam Đảo Số điện thoại: 0211.3853997 Địa chỉ Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH - PHẦN KIẾN TRÚC + KẾT CẤU
B PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn,246,945m2
2Tháo dỡ cửa108,44m2
3Tháo dỡ khuôn cửa kép259,2m
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép,1,476tấn
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm4,019m3
6Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm5,49m2
7Phá dỡ nền gạch450,025m2
8Phá dỡ nền gạch đất nung15,582m2
9Tháo dỡ gạch ốp tường204,003m2
10Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà194,797m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài194,798m2
12Phá lớp vữa trát tường trong nhà385,206m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong385,207m2
14Phá lớp vữa trát cột, trụ (50%)133,289m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ cột133,289m2
16Phá lớp vữa trát trần (20%)99,944m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần377,376m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần162,337m2
19Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái10,2m2
20Vận chuyển phế thải39,744m3
C CẢI TẠO
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm,, vữa XM M751,804m3
2Gia công xà gồ thép1,318tấn
3Lắp dựng xà gồ thép1,318tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ162,7861m2
5Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày tôn 0,42mm4,551100m2
6Tôn úp nóc khổ rộng 400 dày 0,42mm52,92m
7Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng10,2m2
8Đắp cát nền móng công trình1,02m3
9Lát gạch đỏ Hạ Long KT 400x400mm, vữa XM M7525,2m2
10Ốp tường gạch 300x600mm, vữa XM M75204,003m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75194,797m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75385,206m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75137,007m2
14Trát trần, vữa XM M7599,944m2
15Lớp lưới thép mắt cáo99,944m2
16Đắp phào đơn, vữa XM M7594,479m
17Lát nền gạch 600x600mm, vữa XM M75331,228m2
18Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M7555,908m2
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M7521,168m2
20Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M7541,457m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.410,07m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ659,891m2
23Lan can inox 304510,78kg
24Quả cầu inox cầu thang1quả
25Cửa đi 2, 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mm39,72m2
26Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mm20,7m2
27Cửa sổ mở trượt 2 cánh, cửa nhôm hệ kính 6,38mm39,09m2
28Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ kính 6,38mm2,16m2
29Vách kính khung nhôm hệ kính 6,38mm19,1m2
30Vách ngăn bằng tấm compact dày 12mm8,784m2
31Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m7,147100m2
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH - PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt quạt trần9cái
2Lắp đặt đèn LED ốp sát trần tròn - 9W31bộ
3Lắp đặt bộ đèn led 2x18W - 1,2m18bộ
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2350m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2500m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2250m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm280m
8Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm230m
9Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2150m
10Ống nhựa mềm D16 bảo vệ dây dẫn đi âm tường500m
11Ống nhựa mềm D20 bảo vệ dây dẫn đi âm tường330m
12Lắp đặt ống nhựa ống nhựa cứng PVC D16350m
13Lắp đặt công tắc 1 hạt8cái
14Lắp đặt công tắc 2 hạt18cái
15Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều2cái
16Lắp đặt ổ cắm đơn9cái
17Lắp đặt ổ cắm đôi23cái
18Lắp đặt các automat 1 pha 10A6cái
19Lắp đặt các aptomat 1 pha 16A15cái
20Lắp đặt các aptomat 1 pha 20A8cái
21Lắp đặt các aptomat 1 pha 40A8cái
22Lắp đặt các aptomat 1 pha 50A4cái
23Lắp đặt các automat 3 pha 40A4cái
24Lắp đặt các automat 3 pha 50A1cái
25Lắp đặt hộp aptomat phòng6hộp
26Tủ điện tổng3cái
27Hộp PVC đầu nối dây điện6hộp
28Cút nhựa PVD D1660cái
29Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II101m3
30Gia công, đóng cọc chống sét6cọc
31Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm25m
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường10m3
33Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm86m
34Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m3cái
35Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m3cái
36Cọc đỡ dây thu sét80cọc
37Bu lông, đai ốc, vành đệm3bộ
38Kẹp kiểm tra3bộ
39Que hàn6kg
E HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH - PHẦN NƯỚC
1Ống PPR D25 - PN162,5100m
2Ống PPR D32 - PN160,45100m
3Ống PPR D50 - PN160,3100m
4Rắc co PPR D503cái
5Rắc co PPR D326cái
6Rắc co PPR D253cái
7Lắp đặt van ren, ĐK50mm3cái
8Lắp đặt van ren, ĐK 32mm6cái
9Lắp đặt van ren, ĐK 25mm3cái
10Lắp đặt tê nhiệt ĐK 501cái
11Lắp đặt tê nhiệt ĐK 50/324cái
12Lắp đặt tê nhiệt ĐK 32/2512cái
13Lắp đặt tê nhiệt ren trong ĐK 32/256cái
14Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D506cái
15Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D3215cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D256cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR D25x1/2"-RT18cái
18Lắp đặt côn nhiệt PPR ĐK 50/322cái
19Lắp đặt côn nhiệt PPR ĐK 32/256cái
20Ống U.PVC D110 - C21,5100m
21Ống U.PVC D90 - C20,24100m
22Ống U.PVC D42 - C20,45100m
23Tê nhựa PVC 135 - D11012cái
24Tê nhựa PVC 90 - D1106cái
25Tê nhựa PVC 90 - D110/9018cái
26Cút nhựa U.PVC D110-135 độ25cái
27Cút nhựa U.PVC D90-90 độ28cái
28Cút nhựa U.PVC D42-90 độ45cái
29Côn nhựa U.PVC D110/9012cái
30Côn nhựa U.PVC D110/426cái
31Măng xông nhựa U.PVC D11010cái
32Ống U.PVC D76 - C10,2100m
33Ống U.PVC D42 - C10,35100m
34Tê nhựa PVC D764cái
35Tê nhựa PVC D421cái
36Cút nhựa PVC D425cái
37Côn nhựa PVC 110/764cái
38Lắp đặt bể nước Inox 3m31bể
39Lắp đặt xí bệt + xịt rửa6bộ
40Lắp đặt chậu tiểu nam6bộ
41Lắp đặt chậu tiểu nữ6bộ
42Lắp đặt chậu rửa 1 vòi6bộ
43Lắp đặt vòi rửa 1 vòi6bộ
44Lắp đặt gương soi6cái
45Lắp đặt giá treo6cái
46Lắp đặt hộp đựng xà phòng6cái
47Lắp đặt phễu thu12cái
48Đào móng - Cấp đất II27,5831m3
49Đắp đất nền móng công trình, nền đường10,168m3
50Vận chuyển đất ra bãi thải đất cấp II0,174100m3
51Bê tông lót móng , M100, đá 2x40,964m3
52Bê tông móng , M200, đá 1x21,265m3
53Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,018100m2
54Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,074tấn
55Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M755,259m3
56Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M755,341m2
57Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M7528,526m2
58Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,72m3
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,031100m2
60Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,04tấn
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu81cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
“Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành(10) tối thiểu 01 công trình có giá trị ≥ V = 1.400.000.000,0 VNĐ như sau :+ Loại công trình: Công trình dân dụng+ Kết cấu: Cải tạo, sửa chữa.+ Cấp công trình: Công trình cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên còn hiệu lực, có chứng nhận đã học ATLĐ còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng minh có mối liên hệ với Nhà thầu, Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)33
2 Cán bộ kỹ thuật 4 - 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng- 01 Kỹ sư điện- 01 Kỹ sư trắc đạc ( Trắc địa)- 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥ 1Kw Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) Hoặc cam kết sẽ xuất trình tài liệu chung minh trong quá trình làm rõ HSDT hoặc trong quá trình thương thảo đối chiếu E-HSDT1
2 Đầm dùi ≥ 1,5 KW Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) Hoặc cam kết sẽ xuất trình tài liệu chung minh trong quá trình làm rõ HSDT hoặc trong quá trình thương thảo đối chiếu E-HSDT1
3 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) Hoặc cam kết sẽ xuất trình tài liệu chung minh trong quá trình làm rõ HSDT hoặc trong quá trình thương thảo đối chiếu E-HSDT1
4 Máy cắt gạch, đá Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) Hoặc cam kết sẽ xuất trình tài liệu chung minh trong quá trình làm rõ HSDT hoặc trong quá trình thương thảo đối chiếu E-HSDT1
5 Máy hàn Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) Hoặc cam kết sẽ xuất trình tài liệu chung minh trong quá trình làm rõ HSDT hoặc trong quá trình thương thảo đối chiếu E-HSDT1
6 Máy trộn vữa hoặc bê tông ≥ 80l Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) Hoặc cam kết sẽ xuất trình tài liệu chung minh trong quá trình làm rõ HSDT hoặc trong quá trình thương thảo đối chiếu E-HSDT1
7 Ô tô tự đổ≥ 5tấn Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) Hoặc cam kết sẽ xuất trình tài liệu chung minh trong quá trình làm rõ HSDT hoặc trong quá trình thương thảo đối chiếu E-HSDT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->