Gói thầu: Thi công xây lắp + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220817485-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT XÂY DỰNG VIỆT LONG |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220810488 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách nhà nước (kinh phí sửa chữa thường xuyên ngoài khoán được giao dự toán năm 2022 của Cơ quan Ủy ban Kiểm tra Thành ủy – đơn vị sử dụng ngân sách). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-05 20:31:00 đến ngày 2022-08-16 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,172,871,840 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 351.861.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: * Tính chất tương tự của gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng cấp IV.+ Thi công xây dựng dựng mới hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.+ Thi công cung cấp lắp đặt thiết bị văn phòng, trường học, cơ quan,….- Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị Hợp đồng về thi công hạng mục xây lắp đạt tối thiểu đạt 545.000.000 VNĐ.+ Giá trị Hợp đồng về thi công hạng mục thiết bị đạt tối thiểu đạt 280.000.000 VNĐ* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 825.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.650.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng.- Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng > 550 triệu đồng.(Scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực: bằng đại học, chứng chỉ và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng > 550 triệu đồng.(Scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực: bằng đại học, chứng chỉ và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng > 550 triệu đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử hoặc cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cung cấp lắp đặt thiết bị, có giá trị hợp đồng > 280 triệu đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng > 550 triệu đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu.-Thợ nề: > 02 người-Thợ điện: > 02 người-Thợ hàn: > 2 người-Thợ mộc: > 2 người-Thợ cấp thoát nước: > 2 người(Scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực: chứng chỉ nghề và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT XÂY DỰNG VIỆT LONG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp + Thiết bị Sửa chữa Cơ quan Ủy ban Kiểm tra Thành ủy 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn ngân sách nhà nước (kinh phí sửa chữa thường xuyên ngoài khoán được giao dự toán năm 2022 của Cơ quan Ủy ban Kiểm tra Thành ủy – đơn vị sử dụng ngân sách). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng phù hợp theo quy định của pháp luật; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III phù hợp theo quy định của pháp luật; - Và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong E-HSDT |
| E-CDNT 15.2 | theo yêu cầu E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cơ quan Ủy ban Kiểm tra Thành ủy -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Cơ quan Ủy ban Kiểm tra Thành ủy + Địa chỉ: Số 127 Trương Định, phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.Hồ Chí Minh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Cơ quan Ủy ban Kiểm tra Thành ủy + Địa chỉ: Số 127 Trương Định, phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.Hồ Chí Minh; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Cơ quan Ủy ban Kiểm tra Thành ủy + Địa chỉ: Số 127 Trương Định, phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.Hồ Chí Minh; + Điện thoại: Sáng (QLDA): 0985.886.799 |
| E-CDNT 34 |
2 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ vách gỗ ván bị hư | theo hồ sơ thiết kế | m2 | 2,9768 | HM: KHU VỰC TIẾP KHÁCH |
| 2 | Thi công ốp gỗ tường | theo hồ sơ thiết kế | m2 | 2,9768 | HM: KHU VỰC TIẾP KHÁCH |
| 3 | Sơn tường gỗ bằng sơn PU, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo hồ sơ thiết kế | m2 | 28,4924 | HM: KHU VỰC TIẾP KHÁCH |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo hồ sơ thiết kế | gốc cây | 332,1 | HM: ỐP GẠCH BỒN HOA |
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 22,14 | HM: ỐP GẠCH BỒN HOA |
| 6 | Công tác ốp gạch 30x60 bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 99,63 | HM: ỐP GẠCH BỒN HOA |
| 7 | Vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 1 hố | 111 | HM: ỐP GẠCH BỒN HOA |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 0,3384 | HM: ỐP GẠCH BỒN HOA |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 0,3384 | HM: ỐP GẠCH BỒN HOA |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 0,3384 | HM: ỐP GẠCH BỒN HOA |
| 11 | Đục nhám mặt tường | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 28,2 | HM: ỐP GẠCH GẦM CẦU THANG |
| 12 | Công tác ốp gạch 300x600 gầm cầu thang , vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 28,2 | HM: ỐP GẠCH GẦM CẦU THANG |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 10,2243 | HM: ỐP GẠCH GẦM CẦU THANG |
| 14 | CC cửa gỗ kho gầm cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 10,2243 | HM: ỐP GẠCH GẦM CẦU THANG |
| 15 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | m2 CK | 10,2243 | HM: ỐP GẠCH GẦM CẦU THANG |
| 16 | Bốc xếp, vận chuyển bàn ghế ( 16 bộ ), tháo dỡ và lắp đặt tranh sang sang phòng họp 4 | Theo hồ sơ thiết kế | C.kiện | 80 | HM: PHÒNG HỌP 1 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 1,9296 | HM: PHÒNG HỌP 1 |
| 18 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 2,36 | HM: PHÒNG HỌP 1 |
| 19 | Trát cột, dầm chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 1,976 | HM: PHÒNG HỌP 1 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 4,32 | HM: PHÒNG HỌP 1 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch 600X600mm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 4,32 | HM: PHÒNG HỌP 1 |
| 22 | Cải tạo hệ thống điện, âm thanh, đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 108,72 | HM: PHÒNG HỌP 1 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 367,172 | HM: PHÒNG HỌP 1 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 369,616 | HM: PHÒNG HỌP 1 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 462,02 | HM: PHÒNG HỌP 1 |
| 26 | Thi công thang sắt bước ra bồn bông | Theo hồ sơ thiết kế | md | 1,5 | HM: PHÒNG HỌP 1 |
| 27 | Đào nhổ cây cũ ( chừa đất lại để trồng cây mới ) | Theo hồ sơ thiết kế | gói | 1 | HM: PHÒNG HỌP 1 |
| 28 | Công tác ốp gỗ trang trí vào tường, dầm sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 145,54 | HM: PHÒNG HỌP 1 |
| 29 | Vận chuyển hồ sơ, bàn ghế tranh tường trang trí | Theo hồ sơ thiết kế | gói | 1 | HM: KHU VỰC PHÒNG HỌP 4 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 114,76 | HM: KHU VỰC PHÒNG HỌP 4 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 114,76 | HM: KHU VỰC PHÒNG HỌP 4 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 143,45 | HM: KHU VỰC PHÒNG HỌP 4 |
| 33 | Tháo dỡ máy điều hoà | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 2 | HM: KHU VỰC PHÒNG HỌP 4 |
| 34 | Lắp đặt lại máy điều hoà (NC +MTC) | Theo hồ sơ thiết kế | máy | 2 | HM: KHU VỰC PHÒNG HỌP 4 |
| 35 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 100m | 0,72 | HM: KHU VỰC PHÒNG HỌP 4 |
| 36 | Lắp đặt dây điện máy lạnh | Theo hồ sơ thiết kế | m | 12 | HM: KHU VỰC PHÒNG HỌP 4 |
| 37 | Thi công hệ thống thoát nước ngưng máy lạnh | Theo hồ sơ thiết kế | gói | 1 | HM: KHU VỰC PHÒNG HỌP 4 |
| 38 | Thi công vách bằng tấm thạch cao che cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 3,6 | HM: KHU VỰC PHÒNG HỌP 4 |
| 39 | GCLD vải phông nền sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 14,88 | HM: KHU VỰC PHÒNG HỌP 4 |
| 40 | Vệ sinh đèn trần, tháo hệ thống camera dư trong phòng | Theo hồ sơ thiết kế | gói | 1 | HM: KHU VỰC PHÒNG HỌP 4 |
| 41 | Thay thế và lắp đặt mới nắp bồn cầu ( toto ) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 4 | HM: PHÒNG VỆ SINH |
| 42 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 2 | HM: PHÒNG VỆ SINH |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 2 | HM: PHÒNG VỆ SINH |
| 44 | Chà roan nền vệ sinh nam để xử lý thấm | Theo hồ sơ thiết kế | gói | 1 | HM: PHÒNG VỆ SINH |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm áp lực | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 1 | HM: PHÒNG VỆ SINH |
| 46 | Tháo dỡ trần thạch cao hành lang | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 6,48 | HM: PHÒNG VỆ SINH |
| 47 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 6,48 | HM: PHÒNG VỆ SINH |
| 48 | Bạc lót nền, che phủ nội thất | Theo hồ sơ thiết kế | gói | 1 | HM: PHÒNG VỆ SINH |
| 49 | Dọn vệ sinh và vận chuyển xà bần | Theo hồ sơ thiết kế | gói | 1 | HM: PHÒNG VỆ SINH |
| 50 | Ghế không tay vịn | Theo hồ sơ thiết kế | Cái | 40 | HM: THIẾT BỊ |
| 51 | Ghế có tay vịn | Theo hồ sơ thiết kế | Cái | 21 | HM: THIẾT BỊ |
| 52 | Bàn họp hội trường (KT: 1000x600x750) | Theo hồ sơ thiết kế | Cái | 18 | HM: THIẾT BỊ |
| 53 | Bàn họp hội trường (KT: 1200x550x750) | Theo hồ sơ thiết kế | Cái | 20 | HM: THIẾT BỊ |
| 54 | Bàn họp hội trường (KT: 2400x600x750) | Theo hồ sơ thiết kế | Cái | 1 | HM: THIẾT BỊ |
| 55 | Micro chủ tọa | Theo hồ sơ thiết kế | Cái | 1 | HM: THIẾT BỊ |
| 56 | Micro đại biểu | Theo hồ sơ thiết kế | Cái | 39 | HM: THIẾT BỊ |
| 57 | Âm ly | Theo hồ sơ thiết kế | Cái | 1 | HM: THIẾT BỊ |
| 58 | Thiết bị xử lý tín hiệu | Theo hồ sơ thiết kế | Cái | 1 | HM: THIẾT BỊ |
| 59 | Máy lạnh 1,5HP | Theo hồ sơ thiết kế | Cái | 4 | HM: THIẾT BỊ |
| 60 | Tivi 60inch | Theo hồ sơ thiết kế | Cái | 3 | HM: THIẾT BỊ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.2E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 351.861.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 351.861.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: * Tính chất tương tự của gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng cấp IV.+ Thi công xây dựng dựng mới hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.+ Thi công cung cấp lắp đặt thiết bị văn phòng, trường học, cơ quan,….- Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị Hợp đồng về thi công hạng mục xây lắp đạt tối thiểu đạt 545.000.000 VNĐ.+ Giá trị Hợp đồng về thi công hạng mục thiết bị đạt tối thiểu đạt 280.000.000 VNĐ* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 825.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.650.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng.- Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng > 550 triệu đồng.(Scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực: bằng đại học, chứng chỉ và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng > 550 triệu đồng.(Scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực: bằng đại học, chứng chỉ và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng > 550 triệu đồng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phụ trách lắp đặt thiết bị | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử hoặc cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cung cấp lắp đặt thiết bị, có giá trị hợp đồng > 280 triệu đồng. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng > 550 triệu đồng. | 3 | 3 |
| 6 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật: | 10 | - Có chứng chỉ hành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu.-Thợ nề: > 02 người-Thợ điện: > 02 người-Thợ hàn: > 2 người-Thợ mộc: > 2 người-Thợ cấp thoát nước: > 2 người(Scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực: chứng chỉ nghề và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi