Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220774921-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220765295
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-05 21:13:00 đến ngày 2022-08-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,397,858,525 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.99E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Cầu đường bộ hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông lĩnh vực cầu đường, đường bộ hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu xây dựng công trình tương tự (Công trình giao thông có tính chất tương tự) trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau đây có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu hạng mục hoặc giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao hạng mục hoặc giai đoạn đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đã làm Chỉ huy trưởng thực hiện hợp đồng.- Có cam kết có xác nhận của nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác nếu trúng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư Giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Đường; Cầu – đường; Đường bộ;- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật (kỹ sư hiện trường phụ trách thi công) ít nhất 01 gói thầu xây dựng công trình giao thông có tính chất tương tự. Tài liệu chứng minh cấp công trình, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc tài liệu khác chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư Trắc đạc
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật (kỹ sư hiện trường phụ trách thi công) ít nhất 01 gói thầu xây dựng công trình giao thông có tính chất tương tự. Tài liệu chứng minh cấp công trình, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc tài liệu khác chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Nhà thầu phải có bảng kê khai danh sách công nhân tham gia các tổ đội. Trong đó:- Công nhân có Bằng cấp/ chứng chỉ/ chứng nhận nghề phù hợp có chứng thực của tất cả công nhân trực tiếp thi công theo danh sách nhà thầu lập.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào, xúc
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất đá
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Trạm trộn bê tông asphan
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông asphan
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy rải bê tông asphal
- Đặc điểm thiết bị Rải bê tông asphal
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Sơn kẻ vạch
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn kết cấu thép
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Công trình: Đoạn 4 đường nội huyện Quang Bình
18 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND huyện Quang Bình; Địa chỉ: Thị trấn Quang Bình - Huyện Quang Bình - Tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế giao thông Hà Giang; Sở Xây dựng tỉnh Hà Giang; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH một thành viên D&A; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quang Bình; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH một thành viên D&A; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quang Bình. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Quang Bình;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND huyện Quang Bình; Địa chỉ: Thị trấn Quang Bình - Huyện Quang Bình - Tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Quang Bình; Địa chỉ: Thị trấn Quang Bình - Huyện Quang Bình - Tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Trung Ngọc; Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Quang Bình; Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang; Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - chỉ dẫn kỹ thuật63,2144100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (đất không thích hợp)Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật1,6067100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - chỉ dẫn kỹ thuật1,6067100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V - chỉ dẫn kỹ thuật6,4268100m3/1km
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật74,7981100m3
6Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũChương V - chỉ dẫn kỹ thuật35,6922100m2
7Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V - chỉ dẫn kỹ thuật35,6922100m2
8Đào móng rãnh đất cấp IIIChương V - chỉ dẫn kỹ thuật5,9041100m3
9Đào khuôn đường, đất cấp IIIChương V - chỉ dẫn kỹ thuật26,9539100m3
10Vận chuyển đất đổ đi đã trừ phần đắp, bằng ôtô tự đổ 12 tấn, bq 5Km (1Km đầu), đất cấp IIIChương V - chỉ dẫn kỹ thuật11,5505100m3
11Vận chuyển đất đổ đi đã trừ phần đắp, bằng ôtô tự đổ 12 tấn, bq 5Km (4Km tiếp theo), đất cấp IIIChương V - chỉ dẫn kỹ thuật46,202100m3/1km
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cmChương V - chỉ dẫn kỹ thuật9,3703100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmChương V - chỉ dẫn kỹ thuật7,8086100m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật52,0573100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - chỉ dẫn kỹ thuật52,0573100m2
16Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V - chỉ dẫn kỹ thuật34,2m2
17Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V - chỉ dẫn kỹ thuật182,42m2
18Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/hChương V - chỉ dẫn kỹ thuật6,3093100tấn
19Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 12 tấnChương V - chỉ dẫn kỹ thuật6,3093100tấn
B HẠNG MỤC: RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC - Đan rãnh chữ A
1Đắp cát lót móng công trình bằng thủ côngChương V - chỉ dẫn kỹ thuật26,52m3
2Lát tấm tanh rãnh chữ A, vữa XM M75, PCB30Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật265,22m2
3BTXM mác 200, đá 1x2, đan rãnhChương V - chỉ dẫn kỹ thuật15,6m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V - chỉ dẫn kỹ thuật1,0623100m2
C HẠNG MỤC: RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC - Bó vỉa
1Đắp cát lót móng công trình bằng thủ côngChương V - chỉ dẫn kỹ thuật26,519m3
2Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật899m
3BTXM bó vỉa, đá 1x2, mác 200, PCB40Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật46,35m3
4Ván khuôn bó vỉaChương V - chỉ dẫn kỹ thuật5,28100m2
5Cốt thép bó vỉaChương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,0348tấn
D HẠNG MỤC: RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC - Rãnh dọc thoát nước
1Đắp cát lót móng công trình bằng thủ côngChương V - chỉ dẫn kỹ thuật44,199m3
2Bê tông rãnh nước , đá 2x4, mác 200Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật371,2716m3
3Ván khuôn rãnhChương V - chỉ dẫn kỹ thuật26,144100m2
4Đệm bản BTCT mác 200, đá 1x2, PCB30Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật24,7514m3
5Cốt thép đệm bản DChương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,5392tấn
6Ván khuôn gỗ đệm bảnChương V - chỉ dẫn kỹ thuật1,238100m2
7Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V - chỉ dẫn kỹ thuật95,375m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - chỉ dẫn kỹ thuật7,6125100m2
9Gia công, lắp đặt tấm đanChương V - chỉ dẫn kỹ thuật4,6375tấn
10Lắp dựng bản đậyChương V - chỉ dẫn kỹ thuật8751cấu kiện
E HẠNG MỤC: RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC - Rãnh thu nước mặt
1Đào móng rãnh đất cấp IIIChương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,3544100m3
2Đắp cát lót móng công trình bằng thủ côngChương V - chỉ dẫn kỹ thuật2,81m3
3Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật18,3449m3
4Ván khuôn gỗ rãnh nướcChương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,7381100m2
5Mũ mố BTCT mác 200, đá 1x2Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật1,598m3
6Cốt thép mũ mố DChương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,034tấn
7Ván khuôn mũ mốChương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,18100m2
8Bê tông tấm đan,bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V - chỉ dẫn kỹ thuật2,03m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,044100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,0876tấn
11Lắp dựng bản đậyChương V - chỉ dẫn kỹ thuật241cấu kiện
12Lắp đặt + tấm gang hố thuChương V - chỉ dẫn kỹ thuật24tấm
F HẠNG MỤC: RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC - Vỉa hè
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật167,73m3
2Lát gạch Telazo vữa XM M75, PCB30Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật3.354,6m2
G HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC - Khối lượng thi công khác
1Đào mở rộng thượng lưu, đất cấp IIIChương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,041100m3
2Đào móng công đất cấp IIIChương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,9388100m3
3Đắp đất móng cống K=0,95Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,4815100m3
H HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC - Thân cống
1Đắp cát lót móng công trình bằng thủ côngChương V - chỉ dẫn kỹ thuật3,472m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật10,42m3
3Ván khuôn móng cốngChương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,1494100m2
4Bê tông tường thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật12,13m3
5Ván khuôn gỗ thân cốngChương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,6063100m2
I HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC - Thượng lưu cống
1Đắp cát lót móng hố thu công trình bằng thủ côngChương V - chỉ dẫn kỹ thuật1,872m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật5,616m3
3Ván khuôn móng hố thuChương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,079100m2
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật7,9468m3
5Ván khuôn thân hố thuChương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,42100m2
J HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC - Hạ lưu cống
1Đắp cát lót móng hố thu công trình bằng thủ côngChương V - chỉ dẫn kỹ thuật1,68m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật9,75m3
3Ván khuôn móng hố thuChương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,17100m2
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật8,902m3
5Ván khuôn gỗ thân hố thu - Chiều dày ≤45cmChương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,53100m2
K HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC - BTCT mũ mố + bản cống
1Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật4,96m3
2Ván khuôn mũ mố cốngChương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,423100m2
3Cốt thép mũ mố DChương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,0658tấn
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cống bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật5,58m3
5Ván khuôn gỗ bản cốngChương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,24100m2
6Lắp dựng cốt thép bản cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,3165tấn
7Lắp dựng cốt thép bản cống, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,246tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.99E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Cầu đường bộ hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông lĩnh vực cầu đường, đường bộ hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu xây dựng công trình tương tự (Công trình giao thông có tính chất tương tự) trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau đây có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu hạng mục hoặc giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao hạng mục hoặc giai đoạn đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đã làm Chỉ huy trưởng thực hiện hợp đồng.- Có cam kết có xác nhận của nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác nếu trúng thầu;53
2 Kỹ sư Giao thông 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Đường; Cầu – đường; Đường bộ;- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật (kỹ sư hiện trường phụ trách thi công) ít nhất 01 gói thầu xây dựng công trình giao thông có tính chất tương tự. Tài liệu chứng minh cấp công trình, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc tài liệu khác chứng minh.31
3 Kỹ sư Trắc đạc 2 Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật (kỹ sư hiện trường phụ trách thi công) ít nhất 01 gói thầu xây dựng công trình giao thông có tính chất tương tự. Tài liệu chứng minh cấp công trình, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc tài liệu khác chứng minh.51
4 Công nhân kỹ thuật 10 - Nhà thầu phải có bảng kê khai danh sách công nhân tham gia các tổ đội. Trong đó:- Công nhân có Bằng cấp/ chứng chỉ/ chứng nhận nghề phù hợp có chứng thực của tất cả công nhân trực tiếp thi công theo danh sách nhà thầu lập.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Vận chuyển2
2 Máy đào, xúc Đào xúc đất đá1
3 Máy lu bánh thép Lu lèn1
4 Máy lu bánh hơi Lu lèn1
5 Trạm trộn bê tông asphan Trộn bê tông asphan1
6 Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T1
7 Máy ủi 110CV1
8 Đầm cóc Đầm chặt2
9 Đầm dùi Đầm bê tông2
10 Đầm bàn Đầm bê tông1
11 Máy toàn đạc điện tử Đo đạc1
12 Máy trộn bê tông Trộn vữa bê tông2
13 Máy rải bê tông asphal Rải bê tông asphal1
14 Xe tưới nhựa Tưới nhựa1
15 Thiết bị sơn kẻ vạch Sơn kẻ vạch1
16 Máy cắt, uốn thép Cắt uốn cốt thép1
17 Máy hàn Hàn kết cấu thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->