Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220774921-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220765295 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-05 21:13:00 đến ngày 2022-08-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,397,858,525 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.99E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Cầu đường bộ hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông lĩnh vực cầu đường, đường bộ hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu xây dựng công trình tương tự (Công trình giao thông có tính chất tương tự) trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau đây có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu hạng mục hoặc giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao hạng mục hoặc giai đoạn đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đã làm Chỉ huy trưởng thực hiện hợp đồng.- Có cam kết có xác nhận của nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác nếu trúng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Đường; Cầu – đường; Đường bộ;- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật (kỹ sư hiện trường phụ trách thi công) ít nhất 01 gói thầu xây dựng công trình giao thông có tính chất tương tự. Tài liệu chứng minh cấp công trình, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc tài liệu khác chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Trắc đạc |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật (kỹ sư hiện trường phụ trách thi công) ít nhất 01 gói thầu xây dựng công trình giao thông có tính chất tương tự. Tài liệu chứng minh cấp công trình, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc tài liệu khác chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu phải có bảng kê khai danh sách công nhân tham gia các tổ đội. Trong đó:- Công nhân có Bằng cấp/ chứng chỉ/ chứng nhận nghề phù hợp có chứng thực của tất cả công nhân trực tiếp thi công theo danh sách nhà thầu lập. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào, xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Trạm trộn bê tông asphan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông asphan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy rải bê tông asphal | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải bê tông asphal |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sơn kẻ vạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn kết cấu thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Công trình: Đoạn 4 đường nội huyện Quang Bình 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Quang Bình; Địa chỉ: Thị trấn Quang Bình - Huyện Quang Bình - Tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Trung Ngọc; Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Quang Bình; Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang; Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 63,2144 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (đất không thích hợp) | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6067 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6067 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 6,4268 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 74,7981 | 100m3 |
| 6 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 35,6922 | 100m2 |
| 7 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 35,6922 | 100m2 |
| 8 | Đào móng rãnh đất cấp III | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 5,9041 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 26,9539 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi đã trừ phần đắp, bằng ôtô tự đổ 12 tấn, bq 5Km (1Km đầu), đất cấp III | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 11,5505 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi đã trừ phần đắp, bằng ôtô tự đổ 12 tấn, bq 5Km (4Km tiếp theo), đất cấp III | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 46,202 | 100m3/1km |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 9,3703 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 7,8086 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 52,0573 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 52,0573 | 100m2 |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 34,2 | m2 |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 182,42 | m2 |
| 18 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/h | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 6,3093 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 12 tấn | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 6,3093 | 100tấn |
| B | HẠNG MỤC: RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC - Đan rãnh chữ A | |||
| 1 | Đắp cát lót móng công trình bằng thủ công | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 26,52 | m3 |
| 2 | Lát tấm tanh rãnh chữ A, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 265,22 | m2 |
| 3 | BTXM mác 200, đá 1x2, đan rãnh | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 15,6 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0623 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC - Bó vỉa | |||
| 1 | Đắp cát lót móng công trình bằng thủ công | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 26,519 | m3 |
| 2 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 899 | m |
| 3 | BTXM bó vỉa, đá 1x2, mác 200, PCB40 | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 46,35 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 5,28 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép bó vỉa | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0348 | tấn |
| D | HẠNG MỤC: RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC - Rãnh dọc thoát nước | |||
| 1 | Đắp cát lót móng công trình bằng thủ công | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 44,199 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh nước , đá 2x4, mác 200 | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 371,2716 | m3 |
| 3 | Ván khuôn rãnh | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 26,144 | 100m2 |
| 4 | Đệm bản BTCT mác 200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 24,7514 | m3 |
| 5 | Cốt thép đệm bản D | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5392 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ đệm bản | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 1,238 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 95,375 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 7,6125 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 4,6375 | tấn |
| 10 | Lắp dựng bản đậy | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 875 | 1cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC: RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC - Rãnh thu nước mặt | |||
| 1 | Đào móng rãnh đất cấp III | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3544 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát lót móng công trình bằng thủ công | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 2,81 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 18,3449 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ rãnh nước | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7381 | 100m2 |
| 5 | Mũ mố BTCT mác 200, đá 1x2 | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 1,598 | m3 |
| 6 | Cốt thép mũ mố D | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan,bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 2,03 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0876 | tấn |
| 11 | Lắp dựng bản đậy | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | 1cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt + tấm gang hố thu | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | tấm |
| F | HẠNG MỤC: RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC - Vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 167,73 | m3 |
| 2 | Lát gạch Telazo vữa XM M75, PCB30 | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 3.354,6 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC - Khối lượng thi công khác | |||
| 1 | Đào mở rộng thượng lưu, đất cấp III | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,041 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công đất cấp III | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9388 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất móng cống K=0,95 | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4815 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC - Thân cống | |||
| 1 | Đắp cát lót móng công trình bằng thủ công | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 3,472 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 10,42 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cống | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1494 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 12,13 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ thân cống | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6063 | 100m2 |
| I | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC - Thượng lưu cống | |||
| 1 | Đắp cát lót móng hố thu công trình bằng thủ công | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 1,872 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 5,616 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng hố thu | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,079 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 7,9468 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân hố thu | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,42 | 100m2 |
| J | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC - Hạ lưu cống | |||
| 1 | Đắp cát lót móng hố thu công trình bằng thủ công | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 9,75 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng hố thu | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,17 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 8,902 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ thân hố thu - Chiều dày ≤45cm | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,53 | 100m2 |
| K | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC - BTCT mũ mố + bản cống | |||
| 1 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 4,96 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mũ mố cống | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,423 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép mũ mố D | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0658 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cống bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 5,58 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ bản cống | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,24 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép bản cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3165 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép bản cống, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,246 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.99E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Cầu đường bộ hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông lĩnh vực cầu đường, đường bộ hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu xây dựng công trình tương tự (Công trình giao thông có tính chất tương tự) trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau đây có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu hạng mục hoặc giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao hạng mục hoặc giai đoạn đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đã làm Chỉ huy trưởng thực hiện hợp đồng.- Có cam kết có xác nhận của nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác nếu trúng thầu; | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư Giao thông | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Đường; Cầu – đường; Đường bộ;- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật (kỹ sư hiện trường phụ trách thi công) ít nhất 01 gói thầu xây dựng công trình giao thông có tính chất tương tự. Tài liệu chứng minh cấp công trình, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc tài liệu khác chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ sư Trắc đạc | 2 | Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật (kỹ sư hiện trường phụ trách thi công) ít nhất 01 gói thầu xây dựng công trình giao thông có tính chất tương tự. Tài liệu chứng minh cấp công trình, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc tài liệu khác chứng minh. | 5 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Nhà thầu phải có bảng kê khai danh sách công nhân tham gia các tổ đội. Trong đó:- Công nhân có Bằng cấp/ chứng chỉ/ chứng nhận nghề phù hợp có chứng thực của tất cả công nhân trực tiếp thi công theo danh sách nhà thầu lập. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển | 2 |
| 2 | Máy đào, xúc | Đào xúc đất đá | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | Lu lèn | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi | Lu lèn | 1 |
| 5 | Trạm trộn bê tông asphan | Trộn bê tông asphan | 1 |
| 6 | Cần cẩu bánh hơi | ≥ 6T | 1 |
| 7 | Máy ủi | 110CV | 1 |
| 8 | Đầm cóc | Đầm chặt | 2 |
| 9 | Đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 10 | Đầm bàn | Đầm bê tông | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc điện tử | Đo đạc | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Trộn vữa bê tông | 2 |
| 13 | Máy rải bê tông asphal | Rải bê tông asphal | 1 |
| 14 | Xe tưới nhựa | Tưới nhựa | 1 |
| 15 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Sơn kẻ vạch | 1 |
| 16 | Máy cắt, uốn thép | Cắt uốn cốt thép | 1 |
| 17 | Máy hàn | Hàn kết cấu thép | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi