Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220725002-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220789423
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-05 22:14:00 đến ngày 2022-08-13 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,911,427,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng Công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp trung cấp trở lên. Chuyên ngành thủy lợi. Có chứng chỉ Giám sát công trình thủy lợi do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp III hoặc 02 công trình thủy lợi cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: 2 Kỹ sư thủy lợi hoặc cấp thoát nước, 01 kỹ sư kinh tế xây dựng (có chứng chỉ định giá), 01 Kỹ sư công nghệ vật liệu xây dựng, 01 kỹ sư trắc đạc (nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ )
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng đội kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đội trưởng đội kỹ thuật thi công:Số lượng: 5 người.- 01 Đội trưởng đội máy đào.- 01 Đội trưởng đội thợ nề.- 01 Đội trưởng đội cốp pha- 01 Đội trưởng đội thợ hàn. 01 Đội trưởng đội cốt thép.Tài liệu kèm theo:- Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn cắt thép
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị vân chuyển
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị phát điện
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị đào
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
14-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị đục phá
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị đục phá
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cứng hóa kênh mương đoạn từ Biển Tin đi thôn Thuận Lý
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 , địa chỉ: Sen Hồ, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Chủ tịch: Nguyễn Văn Công Địa chỉ: 674G+QV9, Xã Tiến Dũng, Huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang, Tiến Dũng, Yên Dũng, Bắc Giang SĐT: 0915.538.296
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập đánh giá E-HSDT CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 , địa chỉ: Sen Hồ, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 , địa chỉ: Sen Hồ, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Chủ tịch: Nguyễn Văn Công Địa chỉ: 674G+QV9, Xã Tiến Dũng, Huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang, Tiến Dũng, Yên Dũng, Bắc Giang SĐT: 0915.538.296


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 155 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 185 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Chủ tịch: Nguyễn Văn Công Địa chỉ: 674G+QV9, Xã Tiến Dũng, Huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang, Tiến Dũng, Yên Dũng, Bắc Giang SĐT: 0915.538.296
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Chủ tịch: Nguyễn Văn Công Địa chỉ: 674G+QV9, Xã Tiến Dũng, Huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang, Tiến Dũng, Yên Dũng, Bắc Giang SĐT: 0915.538.296
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 Địa chỉ: Sen Hồ, Thị trấn Nếnh, Huyện Việt Yên, Tỉnh Bắc Giang Mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang, Đường Nguyễn Gia Thiều, Phường Trần Phú, TP.Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÊNH TUYẾN 1
1Đào móng - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,7831100m3
2Vận chuyển đất ra bãi thải phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,7831100m3
3Đào móng - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,4541100m3
4Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8778100m3
5Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,2635100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt268,78m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt627,4m3
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt61,46m2
9Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3.593,29m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8833100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, giằng kênhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4195tấn
12Bê tông tấm đan, giằng kênh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,32m3
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2331 cấu kiện
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt211cấu kiện
15Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51,1712100m3
16Mua đất cấp 3 về đắp phần còn thiếu ( Đất K90 )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4.368,881m3
17Đào phá - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0202100m3
18Vận chuyển phế thải ra bãi thải phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0202100m3
19Đào móng - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3512100m3
20Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0387100m3
21Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3389100m2
22Bê tông móng SX bằng máy trộn M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,38m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,23m3
24Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt139,88m2
25Ván khuôn gối đỡTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2266100m2
26Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,38m3
27Ván khuôn trần cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1454100m2
28Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,347tấn
29Bê tông trần cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,16m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4909100m3
31Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt114m
32Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,98m3
33Đào phá - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0202100m3
34Vận chuyển phế thải ra bãi thải phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m3
35Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m3
36bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,98m3
37Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1628tấn
38Gioăng cao su củ tỏiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,09m
39Bu lông M14-16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
40Bu lông M12-50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
41Bu lông M18-120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
42Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1628tấn
43Máy đóng mở V1 ty van dài 2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
44Đào móng - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1232100m3
45Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,004100m3
46Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0487100m2
47Bê tông móng SX bằng máy trộn M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,41m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,58m3
49Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,56m2
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0165100m2
51Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2511tấn
52Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,29m3
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt81cấu kiện
54Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0528100m3
55Đào móng - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0426100m3
56Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,39100m3
57Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1446100m2
58Bê tông móng SX bằng máy trộn M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,65m3
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,82m3
60Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,13m2
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0042100m2
62Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0613tấn
63Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05m3
64Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt131 đoạn ống
65Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0291100m3
66Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0043100m2
67Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06m3
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31cấu kiện
B KÊNH TUYẾN 2
1Đào móng - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,4721100m3
2Vận chuyển đất ra bãi thải phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,4721100m3
3Đào móng - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2337100m3
4Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3386100m3
5Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6451100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt103,66m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt241,94m3
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,05m2
9Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.385,15m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, giằng kênhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3937100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, giằng kênhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9904tấn
12Bê tông tấm đan, giằng kênh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,32m3
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt891 cấu kiện
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt211cấu kiện
15Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,3168100m3
16Mua đất cấp 3 về đắp phần còn thiếu ( Đất K90 )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.659,141m3
17Đào móng - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6413100m3
18Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0165100m3
19Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1334100m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,28m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6m3
22Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt54,31m2
23Ván khuôn gối đỡTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1373100m2
24Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,45m3
25Ván khuôn trần cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0757100m2
26Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3441tấn
27Bê tông trần cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,77m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2408100m3
29Cắt đường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
30Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5m3
31Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0088100m3
32bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5m3
33Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1628tấn
34Gioăng cao su củ tỏiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,09m
35Bu lông M14-16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
36Bu lông M12-50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
37Bu lông M18-120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
38Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1628tấn
39Máy đóng mở V1 ty van dài 2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
40Đào móng - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0308100m3
41Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,001100m3
42Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0122100m2
43Bê tông móng SX bằng máy trộn M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,35m3
44Xây tường thẳng bằng gạch bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9m3
45Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,14m2
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0041100m2
47Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0628tấn
48Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,07m3
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21cấu kiện
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0132100m3
51Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15100m3
52Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0224100m2
53Bê tông móng SX bằng máy trộn M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,23m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0014100m2
55Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0199tấn
56Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02m3
57Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51 đoạn ống
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng Công trình 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp trung cấp trở lên. Chuyên ngành thủy lợi. Có chứng chỉ Giám sát công trình thủy lợi do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp III hoặc 02 công trình thủy lợi cấp IV32
2 Cán bộ kỹ thuật 5 Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: 2 Kỹ sư thủy lợi hoặc cấp thoát nước, 01 kỹ sư kinh tế xây dựng (có chứng chỉ định giá), 01 Kỹ sư công nghệ vật liệu xây dựng, 01 kỹ sư trắc đạc (nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ )22
3 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)22
4 Đội trưởng đội kỹ thuật thi công 1 Đội trưởng đội kỹ thuật thi công:Số lượng: 5 người.- 01 Đội trưởng đội máy đào.- 01 Đội trưởng đội thợ nề.- 01 Đội trưởng đội cốp pha- 01 Đội trưởng đội thợ hàn. 01 Đội trưởng đội cốt thép.Tài liệu kèm theo:- Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn đầm bê tông3
2 Đầm dùi đầm bê tông3
3 Máy cắt uốn cắt thép cắt uốn cắt thép3
4 Máy hàn hàn3
5 Máy trộn vữa trộn vữa3
6 Máy trộn bê tông trộn bê tông3
7 Ô tô tự đổ vân chuyển2
8 Đầm cóc Đầm đất3
9 Máy thủy bình đo đạc1
10 Máy bơm nước bơm nước3
11 Máy phát điện phát điện3
12 Máy đào đào2
13 Máy cắt bê tông cắt bê tông2
14 Búa căn khí nén đục phá1
15 Máy nén khí đục phá1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->