Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220725002-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220789423 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-05 22:14:00 đến ngày 2022-08-13 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,911,427,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng Công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp trung cấp trở lên. Chuyên ngành thủy lợi. Có chứng chỉ Giám sát công trình thủy lợi do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp III hoặc 02 công trình thủy lợi cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: 2 Kỹ sư thủy lợi hoặc cấp thoát nước, 01 kỹ sư kinh tế xây dựng (có chứng chỉ định giá), 01 Kỹ sư công nghệ vật liệu xây dựng, 01 kỹ sư trắc đạc (nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội trưởng đội kỹ thuật thi công:Số lượng: 5 người.- 01 Đội trưởng đội máy đào.- 01 Đội trưởng đội thợ nề.- 01 Đội trưởng đội cốp pha- 01 Đội trưởng đội thợ hàn. 01 Đội trưởng đội cốt thép.Tài liệu kèm theo:- Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | vân chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | đục phá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | đục phá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cứng hóa kênh mương đoạn từ Biển Tin đi thôn Thuận Lý 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 185 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Chủ tịch: Nguyễn Văn Công Địa chỉ: 674G+QV9, Xã Tiến Dũng, Huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang, Tiến Dũng, Yên Dũng, Bắc Giang SĐT: 0915.538.296 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Chủ tịch: Nguyễn Văn Công Địa chỉ: 674G+QV9, Xã Tiến Dũng, Huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang, Tiến Dũng, Yên Dũng, Bắc Giang SĐT: 0915.538.296 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 Địa chỉ: Sen Hồ, Thị trấn Nếnh, Huyện Việt Yên, Tỉnh Bắc Giang Mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang, Đường Nguyễn Gia Thiều, Phường Trần Phú, TP.Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÊNH TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,7831 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất ra bãi thải phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,7831 | 100m3 |
| 3 | Đào móng - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,4541 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8778 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2635 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 268,78 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 627,4 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,46 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.593,29 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8833 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, giằng kênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4195 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, giằng kênh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,32 | m3 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 233 | 1 cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | 1cấu kiện |
| 15 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,1712 | 100m3 |
| 16 | Mua đất cấp 3 về đắp phần còn thiếu ( Đất K90 ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.368,881 | m3 |
| 17 | Đào phá - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0202 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0202 | 100m3 |
| 19 | Đào móng - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3512 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0387 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3389 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,38 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,23 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 139,88 | m2 |
| 25 | Ván khuôn gối đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2266 | 100m2 |
| 26 | Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,38 | m3 |
| 27 | Ván khuôn trần cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1454 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,347 | tấn |
| 29 | Bê tông trần cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,16 | m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4909 | 100m3 |
| 31 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114 | m |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,98 | m3 |
| 33 | Đào phá - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0202 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m3 |
| 36 | bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,98 | m3 |
| 37 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1628 | tấn |
| 38 | Gioăng cao su củ tỏi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,09 | m |
| 39 | Bu lông M14-16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 40 | Bu lông M12-50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 41 | Bu lông M18-120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1628 | tấn |
| 43 | Máy đóng mở V1 ty van dài 2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 44 | Đào móng - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1232 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | 100m3 |
| 46 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0487 | 100m2 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,41 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,58 | m3 |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,56 | m2 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0165 | 100m2 |
| 51 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2511 | tấn |
| 52 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,29 | m3 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 54 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0528 | 100m3 |
| 55 | Đào móng - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0426 | 100m3 |
| 56 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,39 | 100m3 |
| 57 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1446 | 100m2 |
| 58 | Bê tông móng SX bằng máy trộn M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,65 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,82 | m3 |
| 60 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,13 | m2 |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0042 | 100m2 |
| 62 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0613 | tấn |
| 63 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | m3 |
| 64 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | 1 đoạn ống |
| 65 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0291 | 100m3 |
| 66 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0043 | 100m2 |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | m3 |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1cấu kiện |
| B | KÊNH TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4721 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất ra bãi thải phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4721 | 100m3 |
| 3 | Đào móng - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2337 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3386 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6451 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,66 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 241,94 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,05 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.385,15 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, giằng kênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3937 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, giằng kênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9904 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, giằng kênh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,32 | m3 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89 | 1 cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | 1cấu kiện |
| 15 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,3168 | 100m3 |
| 16 | Mua đất cấp 3 về đắp phần còn thiếu ( Đất K90 ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.659,141 | m3 |
| 17 | Đào móng - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6413 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0165 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1334 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,28 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,31 | m2 |
| 23 | Ván khuôn gối đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1373 | 100m2 |
| 24 | Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,45 | m3 |
| 25 | Ván khuôn trần cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0757 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3441 | tấn |
| 27 | Bê tông trần cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,77 | m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2408 | 100m3 |
| 29 | Cắt đường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0088 | 100m3 |
| 32 | bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5 | m3 |
| 33 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1628 | tấn |
| 34 | Gioăng cao su củ tỏi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,09 | m |
| 35 | Bu lông M14-16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 36 | Bu lông M12-50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 37 | Bu lông M18-120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1628 | tấn |
| 39 | Máy đóng mở V1 ty van dài 2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 40 | Đào móng - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0308 | 100m3 |
| 41 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,001 | 100m3 |
| 42 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0122 | 100m2 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,14 | m2 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0041 | 100m2 |
| 47 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0628 | tấn |
| 48 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | m3 |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0132 | 100m3 |
| 51 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m3 |
| 52 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0224 | 100m2 |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,23 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0014 | 100m2 |
| 55 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0199 | tấn |
| 56 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | m3 |
| 57 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | 1 đoạn ống |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng Công trình | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp trung cấp trở lên. Chuyên ngành thủy lợi. Có chứng chỉ Giám sát công trình thủy lợi do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp III hoặc 02 công trình thủy lợi cấp IV | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: 2 Kỹ sư thủy lợi hoặc cấp thoát nước, 01 kỹ sư kinh tế xây dựng (có chứng chỉ định giá), 01 Kỹ sư công nghệ vật liệu xây dựng, 01 kỹ sư trắc đạc (nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ ) | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động) | 2 | 2 |
| 4 | Đội trưởng đội kỹ thuật thi công | 1 | Đội trưởng đội kỹ thuật thi công:Số lượng: 5 người.- 01 Đội trưởng đội máy đào.- 01 Đội trưởng đội thợ nề.- 01 Đội trưởng đội cốp pha- 01 Đội trưởng đội thợ hàn. 01 Đội trưởng đội cốt thép.Tài liệu kèm theo:- Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | đầm bê tông | 3 |
| 2 | Đầm dùi | đầm bê tông | 3 |
| 3 | Máy cắt uốn cắt thép | cắt uốn cắt thép | 3 |
| 4 | Máy hàn | hàn | 3 |
| 5 | Máy trộn vữa | trộn vữa | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 3 |
| 7 | Ô tô tự đổ | vân chuyển | 2 |
| 8 | Đầm cóc | Đầm đất | 3 |
| 9 | Máy thủy bình | đo đạc | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | bơm nước | 3 |
| 11 | Máy phát điện | phát điện | 3 |
| 12 | Máy đào | đào | 2 |
| 13 | Máy cắt bê tông | cắt bê tông | 2 |
| 14 | Búa căn khí nén | đục phá | 1 |
| 15 | Máy nén khí | đục phá | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi