Gói thầu: Gói thầu số 07 - Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220814066-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Giáo dục thường xuyên Phù Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07 - Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220784752 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (Theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh Sơn La về việc giao dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2022) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-05 22:25:00 đến ngày 2022-08-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,733,682,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.600523E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.20104E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) hoặc giấy tờ xác minh hoàn thành đến 80% khối lượng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật của hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện.* Đối với hợp đồng tương tự của nhà thầu tham dự với tư cách nhà thầu thụ, ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các nội dung thực hiện trong hợp đồng tương tự đã được sự chấp thuận của chủ đầu tư hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền)(Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.213.577.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.427.154.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên. Có chứng chỉ, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng nhận bồi dưỡng kèm theo E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 07 Tấn (Kèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 0,8Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Giáo dục thường xuyên Phù Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07 - Thi công xây dựng Bảo dưỡng, sửa chữa Trung tâm Giáo dục thường xuyên Phù Yên 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (Theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh Sơn La về việc giao dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ như sau: + Một trong các loại giấy tờ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư; Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp. + Nhà thầu phải có đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng công trình phù hợp với gói thầu. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các tài liệu sau: + Các hợp đồng tương tự chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. + Tài liệu, bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. + Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (bao gồm năm 2019, 2020, 2021) kể từ thời điểm đóng thầu. Thông báo xác nhận không nợ thuế của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đến hết năm 2021. c) Các tài liệu tính hợp lệ của vật tư, máy móc, thiết bị đưa vào xây lắp: Nhà thầu kê khai chi tiết xuất xứ, đặc tính kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng của các loại vật tư, vật liệu, thiết bị sử dụng cho gói thầu phải theo đúng mẫu kèm theo E-HSMT. d) Các tài liệu khác bao gồm: Chiết tính đơn giá dự thầu, định mức kỹ thuật nhà thầu áp dụng cho từng công tác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Giáo dục thường xuyên Phù Yên; Địa chỉ: Xã Huy Thượng, huyện Phù Yên, Tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Trụ sở HĐND, UBND, UBMTTQ Việt Nam và một số sở, ban, ngành của tỉnh; Địa chỉ: Khu vực Quảng trường Tây Bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.852.011 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Thành lập khi cần thiết |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ 1 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống máng thu nước cũ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 63,82 | md |
| 2 | Tháo dỡ ống thu nước và phụ kiện | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ lan can sắt, hoa sắt cửa sổ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 80,784 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách tôn ngăn phòng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 26,496 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,1334 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 130,56 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 43,272 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 360,5675 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 154,5289 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cột | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 77,7056 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 33,3024 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 539,4704 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 231,2016 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 54,7994 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 13,6998 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 591,64 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 24,978 | m2 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 22,1579 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 22,1579 | m3 |
| 20 | Máng thu nước mái | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 63,82 | md |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,27 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 18 | cái |
| 23 | Ống lồng PVC D90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 24 | Đai giữ ống | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 18 | cái |
| 25 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,9568 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 181,4089 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 258,0816 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 33,3024 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 13,6998 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1.339,5284 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 179,507 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 652,9844 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 866,051 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 43,272 | m2 |
| 35 | Cửa đi nhôm Việt Pháp | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 46,08 | m2 |
| 36 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 57,6 | m2 |
| 37 | Khóa cửa đi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 16 | bộ |
| 38 | Sản xuất lan can bằng thép hộp sơn tổng hợp | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1.208,4696 | kg |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 28,336 | m2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 57,6 | m2 |
| 41 | Xây gạch, xây móng, chiều dày | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,3247 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,6376 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,6376 | m3 |
| 44 | Lát nền sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 603,8 | m2 |
| 45 | Láng granitô tam cấp | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 24,978 | m2 |
| 46 | Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 9 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn XLPE 2x25mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 150 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 50 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 50 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 200 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn1x2,5mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 200 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 900 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 700 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=32mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 70 | m |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 15x15cm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 7 | hộp |
| 59 | Thép L63x63x4 L =2m mạ kẽm làm cọc chống sét | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | cọc |
| 60 | Thép dẹt 50x5 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 19,625 | kg |
| 61 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | cọc |
| 62 | Tủ điện 300x300x150mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 63 | Tủ điện phòng 3-6 module | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 64 | Đế âm công tắc + ổ cắm + aptomat (tương đơn) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 60 | cái |
| 65 | Mặt công tắc + ổ cắm + aptomat | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 60 | cái |
| 66 | Hạt công tắc 1 chiều | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 17 | cái |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8 | bộ |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 48 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 32 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 24 | cái |
| 73 | Bình cứu hoả MFZ4 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | bình |
| 74 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 75 | Hộp nhôm đựng bình cứu hoả | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | hộp |
| B | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1.950 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 136,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 136,5 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 58,5 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 195 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,9293 | m3 |
| 3 | Cắt bê tông nền phục vụ sửa chữa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 14,4 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,2 | m3 |
| 5 | Đào móng băng, rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 7,056 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4,552 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,2 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,384 | m3 |
| 9 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1452 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0272 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0264 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép móng, đường kính | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,008 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép móng, đường kính | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0656 | tấn |
| 14 | Xây gạch, xây móng, chiều dày | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,7748 | m3 |
| 15 | Lắp đặt thép hình làm lõi trụ cổng, gia cố cạnh cột gắn bản lề | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 37,808 | kg |
| 16 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,4356 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0792 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép cột, trụ, đường kính | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0098 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép cột, trụ, đường kính | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0815 | tấn |
| 20 | Xây gạch, xây cột, trụ chiều cao | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 5,8544 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,6622 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0734 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0281 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0571 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0444 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,56 | m3 |
| 27 | Ván khuôn ván khuôn sàn mái | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,13 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép sàn mái, cao | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,169 | tấn |
| 29 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1157 | tấn |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,133 | tấn |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1157 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,133 | tấn |
| 33 | Lợp mái ngói 13 v/m2 cao | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1865 | 100m2 |
| 34 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 20,28 | m |
| 35 | Trát trụ cổng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 36,8 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6,1 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 15,18 | m2 |
| 38 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 36,8 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 21,28 | m2 |
| 40 | Sản xuất cánh cổng (Sơn tổng hợp) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 285,291 | kg |
| 41 | Lắp đặt cổng thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,2853 | tấn |
| 42 | Bánh xe quay 360* D100 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 43 | Bản lề Goòng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 44 | Mũi mác đúc bằng gang | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 24 | cái |
| 45 | Chữ nổi bằng Inox biển cổng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | m2 |
| 46 | Khóa cổng loại khóa to | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 103,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 45 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 18,8 | m3 |
| 4 | Xây gạch, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 39,6 | m3 |
| 5 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 50 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 60 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 180 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 14,8 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,696 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,0603 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng 50kg-200kg | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 200 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đào đất móng băng, rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 7,104 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,4208 | m3 |
| 13 | Xây gạch, xây móng, chiều dày | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 11,7216 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 63,936 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 24x6 cm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 39,04 | m2 |
| 16 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 24,864 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.600523E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.20104E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) hoặc giấy tờ xác minh hoàn thành đến 80% khối lượng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật của hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện.* Đối với hợp đồng tương tự của nhà thầu tham dự với tư cách nhà thầu thụ, ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các nội dung thực hiện trong hợp đồng tương tự đã được sự chấp thuận của chủ đầu tư hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền)(Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.213.577.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.427.154.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trường | 1 | trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên. Có chứng chỉ, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng nhận bồi dưỡng kèm theo E-HSDT) | 3 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥ 07 Tấn (Kèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị) | 1 |
| 2 | Máy mài | công suất ≥ 2,7 kW | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7 kW | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | công suất 5kW | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất ≥ 1,5 kW | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất ≥ 1,0 kW | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | công suất ≥ 1,5 kW | 3 |
| 8 | Máy hàn | công suất ≥ 23kW | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80 lít | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 11 | Máy vận thăng | Tải trọng ≥ 0,8Tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi