Gói thầu: Nguyên vật liệu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220777660-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN NGHIÊN CỨU KHOA HỌC TÂY NGUYÊN |
| Tên gói thầu | Nguyên vật liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220738614 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-05 23:45:00 đến ngày 2022-08-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 455,831,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.837465E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.367493E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 410.247.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 820.495.800 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành sinh học công nghệ sinh học hoặc hóa học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành sinh học công nghệ sinh học hoặc hóa học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Nghiên cứu Khoa học Tây Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Nguyên vật liệu Nhiệm vụ Mã số NCXS01.03/22-24 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Các hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. + Báo cáo tài chính trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2019, 2020, 2021) Tuân thủ các điều kiện sau: + Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. + Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. + Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa phải có xuất xứ rõ ràng |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào hàng đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Nghiên cứu Khoa học Tây Nguyên, 116 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 7, Đà Lạt; Điện thoại: 02633 822078 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện trưởng, Viện Nghiên cứu Khoa học Tây Nguyên, địa chỉ 116 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 7, Đà Lạt. Số điện thoại: 0919 066 777, số fax: 0263. 3831028. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý tổng hợp, Viện Nghiên cứu Khoa học Tây Nguyên, địa chỉ 116 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 7, Đà Lạt. Số điện thoại: 0263. 3822078, số fax: 0263. 3831028. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
10 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | MS | 25 | Lọ/233.3g | Xuất xứ: Duchefa Hà Lan Dạng bột, tan nhanh trong nướcCó chứa các khoáng đa lượng, vi lượng và vitamin | ||
| 2 | B5 | 20 | Lọ/233.3g | Xuất xứ: Duchefa Hà LanDạng bộtCó chứa các khoáng đa lượng, vi lượng và vitaminTan trong nước | ||
| 3 | SH | 15 | Lọ/233.3g | Xuất xứ: Duchefa Hà LanDạng bộtCó chứa các khoáng đa lượng, vi lượng và vitaminTan trong nước | ||
| 4 | Nano Bạc | 5 | Lít | Dạng lỏng màu vàng nhạtHàm lượng 20 ppmKích thước hạt : 20 nm | ||
| 5 | Nano Sắt | 5 | Lít | Dạng bột màu đen97% bột kim loạiKích thước hạt : 50-100 nm | ||
| 6 | Nano Cobalt | 5 | Lít | Dạng bột màu đen99.5% bột kim loạiKích thước hạt: ≤50 nm | ||
| 7 | Nano Magie | 5 | Lít | Dạng bột màu trắngKích thước : ≤50 nm | ||
| 8 | Nano Đồng | 5 | Lít | Dạng bột màu đenKích thước : ≤50 nm | ||
| 9 | IAA | 5 | 5g/lọ | Xuất xứ: Duchefa Hà LanTên đầy đủ: Indole-3-acetic acidKhối lượng phân tử C10H9NO2 = 175,2 g/molĐộ tinh sạch > 99.0 %Nhiệt đổ tan chảy: 166-169°C.Lưu trữ ở 2-8°CTan trong ethanol và 1 N NaOH | ||
| 10 | α-NAA | 10 | 5g/lọ | Xuất xứ: Duchefa Hà LanKhối lượng phân tử C12H10O2 = 186,2 g/molĐộ tinh sạch > 98 %Tên gọi IUPAC: 2-(1-Naphthyl) acetic acidBảo quản ở nhiệt độ phòng, tan trong NaOH | ||
| 11 | 2,4-D | 5 | 25g/lọ | Xuất xứ: Duchefa Hà LanĐộ tinh sạch > 96 %Khối lượng phân tử C8H6Cl2O3 = 221,0 g/molTên đầy đủ: (2,4-dichlorophenoxy) acetic acidBảo quản ở nhiệt độ phòngTan trong NaOH | ||
| 12 | IBA | 10 | 5g/lọ | Xuất xứ: Duchefa Hà LanKhối lượng phân tử C12H13NO2 = 203,2 g/molĐộ tinh sạch > 98,0 %Tên gọi IUPAC: 4-(1H-Indol-3-yl) butanoic acid, tan trong NaOH hoặc EthanolNhiệt độ tan chảy 122 - 124°C. | ||
| 13 | BAP | 5 | 1g/lọ | Hãng Duchefa Hà LanĐộ tinh sạch > 99 %Khối lượng phân tử C12H11N5 = 225.3Tên gọi IUPAC: N-(Phenylmethyl)-7H-purin-6-amine, Bảo quản ở nhiệt độ phòng, tan trong NaOH | ||
| 14 | Kinetin | 5 | 1g/lọ | Hãng Duchefa Hà LanKhối lượng phân tử C10H9N5O = 215,2 g/molĐộ tinh sạch > 98 %Tên gọi IUPAC: N6-furfuryladenineTan trong NaOHBảo quản 2-8°C | ||
| 15 | TDZ | 10 | 250mg/lọ | Xuất xứ: Duchefa Hà LanTên gọi IUPAC: 1-phenyl-3- (1,2,3-thiadiazol-5-yl) ureaKhối lượng phân tử C9H8N4OS = 220,2 g/molLưu trữ ở nhiệt độ phòngTan trong DMSO | ||
| 16 | GA3 | 5 | 1g/lọ | Xuất xứ: Duchefa Hà LanTên gọi: Gibberellic acid A3 Tên gọi khác: Gibberellin A3, GA, GA3Khối lượng phân tử C19H22O6 = 346,4 g/molHàm lượng GA3 > 90 % gibberellins tổng sốBảo quản ở nhiệt độ phòngTan trong Ethanol' | ||
| 17 | Nylon | 25 | Kg | Xuất Xứ: Việt NamChất liệu: nhựa PEChịu được nhiệtKích thước: 14 x 24 cm | ||
| 18 | Thun | 25 | Kg | Xuất xứ: Việt Nam Đường kính: 25 mm Khối lượng: 0,5 kg/bịch | ||
| 19 | Hộp dao cấy | 15 | hộp | Dao cấy số 11Hộp 100 cáiChất liệu thép không gỉHãng Duchefa Hà Lan | ||
| 20 | Găng tay | 10 | 50 đôi/hộp | Xuất xứ: Việt NamSize: S, M và LLoại không bột | ||
| 21 | Găng tay Cao su | 100 | Đôi | Xuất xứ: Việt NamChiều dài: 330 mm | ||
| 22 | Khẩu trang y tế | 25 | hộp | Xuất xứ: Việt NamChống giọt bắn, lọc bụi, khí độc, vi khuẩn, vi rútSố lượng: 50 cái/hộp | ||
| 23 | Agar | 25 | Kg | Xuất xứ: Việt NamHãng: Việt XôKhối lượng: 500 gDạng bột | ||
| 24 | Amoniac | 25 | Lít | Xuất xứ: Xilong Trung Quốc Khối lượng phân tử NH3 = 17,03 g/molDạng dung dịch không màu, có mùi khai | ||
| 25 | Cồn công nghiệp | 150 | Lít | Xuất xứ: Việt NamNồng độ: 98%Thể tích: 30 lít | ||
| 26 | Nước rửa dụng cụ | 20 | Lít | Xuất xứ: Việt NamDung dịch trong suốt màu xanhPhổ diệt khuẩn rộng | ||
| 27 | Javen diệt khuẩn | 10 | Lít | Xuất xứ: Việt NamCông thức phân tử: NaOClKhối lượng phân tử: 74,448Màu sắc: Dung dịch màu vàng nhạtTrạng thái: Dạng lỏngNồng độ: 10% ± 2%Tỷ trọng: 1 lít = 1150 kg | ||
| 28 | Nước lau nhà | 10 | Lít | Xuất xứ: Việt NamThành phần: Alcohol Ethoxylate; Chất thơm (chứa tinh dầu Bạch đàn (30ppm) và tinh dầu Thông (30ppm)); Carbomer; Sodium Hydroxide; Methylchloroisothiazolinone; Methylisothiazolinone; Cl 42051; Cl 19140; NướcHãng: Sunlight | ||
| 29 | Giấy thấm phi 11 | 20 | hộp | Xuất Xứ: Trung QuốcDùng để lọc mẫu, lọc chất lỏng, lọc cặnĐường kính: 11 cmSố lượng: 100 cái/hộp | ||
| 30 | Đường | 100 | Kg | Xuất Xứ: Biên Hoà, Việt Nam, gói 500g. | ||
| 31 | HgCl2 | 5 | g | Xuất xứ: Duchefa Hà LanĐộ tinh sạch > 99.5%Khối lượng phân tử HgCl2= 271,492 (g/mol)Dạng tinh thể rắn, màu trắng | ||
| 32 | Javen diệt khuẩn | 10 | Lít | Xuất xứ: Việt Nam.Khối lượng phân tử NaClO = 74,44 g/mol, nồng độ 20% | ||
| 33 | Ca(ClO)2 | 5 | Kg | Xuất xứ: Duchefa Hà Lankhối lượng phân tử là 142,976 g/mol, nhiệt độ sôi là 100 °C. Chất rắn màu trắng. Hòa tan trong nước. | ||
| 34 | Aceto carmine | 5 | 250 ml/lọ | Hãng: Sigma-AldrichThành phần: Carmine, Acid acetic, nước cấtDung dịch có màu đỏ đậmĐộ hòa tan: 33.3 mg/mLNhiệt độ bảo quản: dưới 30°C | ||
| 35 | Acid fuchsin | 5 | 5g/lọ | Hãng: Sigma-AldrichCông thức hóa học C₂₀H₁₇N₃Na₂O₉S₃Mất hoạt tính khi sấy (ở 110 °C, 2 giờ.): | ||
| 36 | Anilline blue | 5 | 5g/lọ | Hãng: Sigma-AldrichCông thức phân tử: C37H27N3Na2O9S3Khối lượng phân tử: 799,81 g/mol | ||
| 37 | Berberine hemisulphate Celluflour | 5 | 5g/lọ | Hãng: Sigma-AldrichCông thức phân tử: C20H18NO4 · 1/2SO4Khối lượng phân tử: 384,39 g/molDung dịch có màu vàng | ||
| 38 | Celluflour | 10 | 250 mg/lọ | Hãng: Sigma-Aldrich | ||
| 39 | Iodine potasssium iodide (I2KI) | 5 | 5g/lọ | Hãng: Sigma-AldrichCông thức phân tử: I2KIKhối lượng phân tử: 166,003 g/molDung dịch có màu nâuThành phần: Potassium Iodide, 2% w/v; Iodine, 18% w/v; nướcĐộ tinh sạch > 96% | ||
| 40 | Toluidine Blue O | 5 | 5g/lọ | Hãng: Sigma-AldrichCông thức phân tử: C15H16ClN3SKhối lượng phân tử: 305,83 g/mol | ||
| 41 | Potassium sodium tartrate tetrahydrate ACS reagent, 99% Synonym: Potassium sodium tartrate | 5 | 100g/lọ | Hãng: Sigma-AldrichCông thức phân tử: KNaC4H4O6·4H2OKhối lượng phân tử: 282,1 g/molĐộ tinh sạch: 99% | ||
| 42 | Sodium acetate anhydrous, for molecular biology, ≥ 99% | 5 | 250g | Hãng: Sigma-AldrichCông thức phân tử: KNaC4H4O6·4H2OKhối lượng phân tử: 210,158 g/molNhiệt độ nóng chảy: 75°CĐộ tinh sạch: ≥ 99%Tan trong ethanol | ||
| 43 | D-(+)-Galacturonic acid monohydrate ≥ 97.0% | 5 | 25g/lọ | Hãng: Sigma-AldrichCông thức phân tử C6H10O7 · H2ODạng tinh thể màu vàngKhối lượng phân tử: 212,15 g/mol | ||
| 44 | 3,5-Dinitrosalicylic acid 98% | 5 | 100g/lọ | Hãng: Sigma-AldrichCông thức phân tử: (O2N)2C6H2-2-(OH)CO2HKhối lượng phân tử: 228,12 g/molĐộ tinh sạch: 98%Tan trong ethanol, diethyl ether, benzene | ||
| 45 | Pectin from citrus peel Galacturonic acid ≥74.0 % (dried basis) | 5 | 100g/lọ | Hãng: Sigma-AldrichTên gọi: Poly-D-galacturonic acid methyl ester |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.837465E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.367493E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 410.247.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 820.495.800 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành sinh học công nghệ sinh học hoặc hóa học | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành sinh học công nghệ sinh học hoặc hóa học | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi