Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220817593-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2022 07:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban chỉ huy công trình thủy lợi thành phố Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220817563
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-06 02:01:00 đến ngày 2022-08-16 07:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,532,707,191 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.59812157E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng; tài liệu chứng minh loại công trình là Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương). Đối với trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì bổ sung thêm xác nhận của Chủ đầu tư dự án về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng, kèm theo các tài liệu nêu trên để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư thủy lợi chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tối thiểu hạng III còn hiệu lực hoặc đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III hoặc 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV (được xác nhận bởi chủ đầu tư dự án).Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có);+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.+ Tài liệu chứng minh loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư thủy lợi chuyên ngành công trình thủy lợi.- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.+ Tài liệu chứng minh loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã là cán bộ phụ trách về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm II trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó..+ Tài liệu chứng minh loại công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình (có giấy chứng nhận hoặc giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy toàn đạc điện tử (có giấy chứng nhận hoặc giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,5 m3 (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu ≥ 10T (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥ 7T (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban chỉ huy công trình thủy lợi thành phố Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
Cải tạo, nâng cấp hệ thống tưới tiêu khu Hữu Chấp, phường Hòa Long, thành phố Bắc Ninh
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban chỉ huy công trình thủy lợi thành phố Bắc Ninh , địa chỉ: số 217, đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Chỉ huy công trình thủy lợi thành phố Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 217, đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng nông nghiệp – PTNT Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 120 đường Nguyễn Văn Cừ, phường Ninh Xá, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng. Địa chỉ: Số 106, đường Huyền Quang, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công: Phòng Quản lý đô thị thành phố Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 217, đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang. Địa chỉ: Thôn Lộ Bao, xã Nội Duệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư ACT Group. Địa chỉ: Số 18, đường Trần Nguyên Hãn, phường Đại Phúc, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.


- Bên mời thầu: Ban chỉ huy công trình thủy lợi thành phố Bắc Ninh , địa chỉ: số 217, đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Chỉ huy công trình thủy lợi thành phố Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 217, đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Xác nhận của Cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 07/2022
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Chỉ huy công trình thủy lợi thành phố Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 217, đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 217, đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Kênh tưới Bến Đình Đoạn từ K0-K0+187.25
1Phá dỡ tường kênh kết cấu gạch
Chương V E-HSMT
23,97m3
2Phá dỡ kết móng kênh kết cấu bê tôngChương V E-HSMT41,2m3
3Đào xúc cấp đất IVChương V E-HSMT0,652100m3
4Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT0,652100m3
5Vận chuyển phế thải, trong phạm vi ≤5km Chương V E-HSMT0,652100m3/1km
6Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,851100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,13100m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào để đắp)Chương V E-HSMT0,055100m3
9Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,79100m3
10Vận chuyển đất 1.1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V E-HSMT0,79100m3/1km
11Bê tông móng kênh, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT26,12m3
12Ván khuôn móng dài Chương V E-HSMT0,495100m2
13Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT117,65m3
14Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT0,94m3
15Gia công, lắp đặt cốt thép giằng kênh, ĐK 6mm Chương V E-HSMT0,074tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép giằng kênh, ĐK 10mm Chương V E-HSMT0,071tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, giằng kênhChương V E-HSMT0,126100m2
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT581 C/K
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT725,27m2
20Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,346100m2
21Bê tông tấm đan hoàn trả bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,36m3
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mmChương V E-HSMT0,011tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mmChương V E-HSMT0,025tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đanChương V E-HSMT0,019100m2
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgChương V E-HSMT61 C/K
B Hạng mục 2: Kênh tưới Bến Đình Đoạn từ K0+187.25 - K0+325
1Phá dỡ kết cấu gạch đá
Chương V E-HSMT
1m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V E-HSMT27,31m3
3Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển gạch đá, bê tôngChương V E-HSMT20,428m3
4Vận chuyển gạch đá, bê tông, 10m khởi điểm Chương V E-HSMT20,428m3
5Vận chuyển gạch đá, bê tông, 97.75m tiếp theoChương V E-HSMT20,428m3
6Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m Chương V E-HSMT0,204100m3
7Vận chuyển phế thải 1.1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km Chương V E-HSMT0,204100m3/1km
8Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V E-HSMT27,031m3
9Đào bùn đăc trong mọi điều kiện Chương V E-HSMT18,94m3
10Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bùn, đất Chương V E-HSMT33,172m3
11Vận chuyển bùn, đất các loại, 10m khởi điểm Chương V E-HSMT33,172m3
12Vận chuyển bùn, đất các loại, 97.75m tiếp theo Chương V E-HSMT33,172m3
13Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,332100m3
14Vận chuyển đất 1.1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Chương V E-HSMT0,332100m3/1km
15Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,313100m3
16Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT17,19m3
17Ván khuôn móng kênhChương V E-HSMT0,331100m2
18Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT63,32m3
19Bê tông giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT0,7m3
20Gia công, lắp đặt cốt thép giằng, ĐK 6mm Chương V E-HSMT0,008tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép giằng, ĐK 10mm Chương V E-HSMT0,095tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, xà dầmChương V E-HSMT0,093100m2
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT411 C/K
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT348,61m2
25Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,127100m2
26Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT0,46m3
27Ván khuôn móng dài Chương V E-HSMT0,015100m2
28Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT2,45m3
29Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT6,47m2
30Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT0,31m3
31Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6mmChương V E-HSMT0,008tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mmChương V E-HSMT0,02tấn
33Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mmChương V E-HSMT0,02tấn
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đanChương V E-HSMT0,015100m2
35Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgChương V E-HSMT41 C/K
36Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loại Chương V E-HSMT56,59m3
37Vận chuyển cát các loại, 10m khởi điểm Chương V E-HSMT56,59m3
38Vận chuyển cát các loại, 97.75m tiếp theoChương V E-HSMT56,59m3
39Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loại Chương V E-HSMT12,069m3
40Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m khởi điểm Chương V E-HSMT12,069m3
41Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 97.75m tiếp theoChương V E-HSMT12,069m3
42Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công Chương V E-HSMT26,1031000v
43Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểm Chương V E-HSMT26,1031000v
44Vận chuyển gạch xây các loại, 97.75m tiếp theo Chương V E-HSMT26,1031000v
45Bốc xếp lên Thép các loại Chương V E-HSMT0,135tấn
46Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểm Chương V E-HSMT0,008tấn
47Vận chuyển sắt thép các loại, 97.75m tiếp theo Chương V E-HSMT0,008tấn
48Bốc xếp lên Xi măng bao Chương V E-HSMT8,21tấn
49Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểm Chương V E-HSMT4tấn
50Vận chuyển xi măng bao, 97.75m tiếp theo Chương V E-HSMT4tấn
C Hạng mục 3: Kênh tưới Bến Đình Phần cống tại K0+179.7
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm
Chương V E-HSMT
0,13100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V E-HSMT0,77m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V E-HSMT0,97m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V E-HSMT2,29m3
5Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT0,04100m3
6Vận chuyển phế thải 1.1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km Chương V E-HSMT0,04100m3/1km
7Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V E-HSMT11,641m3
8Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,116100m3
9Vận chuyển đất 1.1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V E-HSMT0,116100m3/1km
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT1,28m3
11Ván khuôn móng dài Chương V E-HSMT0,028100m2
12Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT3,01m3
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT12,63m2
14Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,88m3
15Ván khuôn trần cốngChương V E-HSMT0,051100m2
16Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 8mmChương V E-HSMT0,033tấn
17Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 10mmChương V E-HSMT0,046tấn
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào để đắp)Chương V E-HSMT0,033100m3
19Mua đá dăm cấp phối loại 1Chương V E-HSMT1,13m3
20Thi công cấp phối đá dăm Chương V E-HSMT0,011100m3
21Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT1,31m3
22Máy đóng mở V1Chương V E-HSMT1bộ
23Mua thép hình chữ L làm cửa đóng mở Chương V E-HSMT156,692kg
24Gia công hệ khung dàn van Chương V E-HSMT0,153tấn
25Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn vanChương V E-HSMT0,153tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V E-HSMT4,51m2
27Bu lông M20-L60 Chương V E-HSMT5cái
28Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm Chương V E-HSMT0,08100m
29Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V E-HSMT0,48m3
30Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V E-HSMT0,59m3
31Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V E-HSMT0,7m3
32Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m Chương V E-HSMT0,018100m3
33Vận chuyển đất 1.1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km Chương V E-HSMT0,018100m3/1km
34Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V E-HSMT7,161m3
35Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,072100m3
36Vận chuyển đất 1.1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V E-HSMT0,072100m3/1km
37Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT0,92m3
38Ván khuôn móng cốngChương V E-HSMT0,023100m2
39Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT2,27m3
40Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT9,85m2
41Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,63m3
42Ván khuôn trần cốngChương V E-HSMT0,037100m2
43Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 8mmChương V E-HSMT0,023tấn
44Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 10mmChương V E-HSMT0,032tấn
45Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào để đắp)Chương V E-HSMT0,023100m3
46Mua đá dăm cấp phối loại 1Chương V E-HSMT0,8m3
47Thi công cấp phối đá dăm Chương V E-HSMT0,008100m3
48Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT0,93m3
49Máy đóng mở V1 Chương V E-HSMT1bộ
50Mua thép hình chữ L làm cửa đóng mởChương V E-HSMT156,692kg
51Gia công hệ khung dàn van Chương V E-HSMT0,153tấn
52Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn vanChương V E-HSMT0,153tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V E-HSMT4,51m2
54Bu lông M20-L60 Chương V E-HSMT5cái
D Hạng mục 4: Kênh tưới Bến Đình Phần van điều tiết tại KC - cầu máng
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm
Chương V E-HSMT
0,296100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V E-HSMT10,36m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVChương V E-HSMT0,104100m3
4Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m Chương V E-HSMT0,104100m3
5Vận chuyển phế thải 1.1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km Chương V E-HSMT0,104100m3/1km
6Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,536100m3
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,536100m3
8Vận chuyển đất 1.1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Chương V E-HSMT0,536100m3/1km
9Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT2,08m3
10Mua cống hộp đơn, KT 600x600 L=1,5m M300 dày 12cm Chương V E-HSMT20m
11Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - Quy cách ống: 600x600mm Chương V E-HSMT141 d/cong
12Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 600x600mm Chương V E-HSMT13moi nối
13Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D0,75m Chương V E-HSMT131 ô/cong
14Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,217100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V E-HSMT0,096100m3
16Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT9,64m3
17Phá dỡ kết cấu gạchChương V E-HSMT1,08m3
18Đào xúc đất - Cấp đất IVChương V E-HSMT0,011100m3
19Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m Chương V E-HSMT0,011100m3
20Vận chuyển phế thải 1.1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km Chương V E-HSMT0,011100m3/1km
21Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT0,39m3
22Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT1,78m3
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT4,91m2
24Bê tông tấm, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,12m3
25Ván khuôn tấm bê tôngChương V E-HSMT0,011100m2
26Lắp dựng cốt thép tấm bê tông, giằng, ĐK 6mmChương V E-HSMT0,002tấn
27Lắp dựng cốt thép tấm bê tông, giằng, ĐK 10mmChương V E-HSMT0,006tấn
28Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,19m3
29Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK 6mmChương V E-HSMT0,004tấn
30Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK 8mmChương V E-HSMT0,01tấn
31Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK 10mmChương V E-HSMT0,01tấn
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đanChương V E-HSMT0,01100m2
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg Chương V E-HSMT21 C/K
34Máy đóng mở V1 Chương V E-HSMT2bộ
35Mua thép hình L làm dàn van Chương V E-HSMT296,656kg
36Gia công hệ khung dàn van Chương V E-HSMT0,289tấn
37Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V E-HSMT0,289tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V E-HSMT10,81m2
39Bu lông Chương V E-HSMT10cái
40Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT0,31m3
41Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT0,93m3
42Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT4,22m2
43Bê tông tấm, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,03m3
44Ván khuôn tấm bê tôngChương V E-HSMT0,004100m2
45Lắp dựng cốt thép tấm bê tông, giằng, ĐK 6mmChương V E-HSMT0,0005tấn
46Lắp dựng cốt thép tấm bê tông, giằng, ĐK 10mmChương V E-HSMT0,001tấn
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT0,21m3
48Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6mmChương V E-HSMT0,005tấn
49Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mmChương V E-HSMT0,013tấn
50Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mmChương V E-HSMT0,002tấn
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đanChương V E-HSMT0,01100m2
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg Chương V E-HSMT21 C/K
53Phá dỡ kết cấu gạchChương V E-HSMT5,62m3
54Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m Chương V E-HSMT0,056100m3
55Vận chuyển phế thải 1.1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km Chương V E-HSMT0,056100m3/1km
56Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,135100m3
57Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào để đắp)Chương V E-HSMT0,036100m3
58Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT6,9m3
59Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT35,26m2
60Bê tông tấm đan, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,52m3
61Ván khuôn tấm đanChương V E-HSMT0,033100m2
62Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 8mmChương V E-HSMT0,019tấn
63Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 10mmChương V E-HSMT0,028tấn
64Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT1,44m3
65Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT11,22m2
E Hạng mục 5: Đường giao thông nội đồng tuyến 1
1Đào san đất - Cấp đất I
Chương V E-HSMT
1,51100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,232100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào để đắp)Chương V E-HSMT0,06100m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E-HSMT1,444100m3
5Vận chuyển đất 1.1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V E-HSMT1,444100m3/1km
6Mua bê tông thương phẩm M250 Chương V E-HSMT138,375m3
7Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT135m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V E-HSMT0,948100m3
9Ni lông chống nước Chương V E-HSMT900m2
10Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V E-HSMT1,025100m2
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT45,93m3
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT85m2
F Hạng mục 6: Đường giao thông nội đồng tuyến 2
1Đào san đất - Cấp đất I
Chương V E-HSMT
1,096100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT1,376100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào để đắp)Chương V E-HSMT0,198100m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,878100m3
5Vận chuyển đất 1.1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Chương V E-HSMT0,878100m3/1km
6Mua bê tông thương phẩm M250 Chương V E-HSMT156,19m3
7Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT152,38m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V E-HSMT1,158100m3
9Ni lông chống mất nước Chương V E-HSMT1.015,84m2
10Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V E-HSMT1,055100m2
11Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT39,55m3
12Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT7,26m3
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT93m2
G Hạng mục 7: Đường giao thông nội đồng tuyến 3
1Đào san đất - Cấp đất I
Chương V E-HSMT
3,194100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,468100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào để đắp)Chương V E-HSMT1,485100m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E-HSMT1,56100m3
5Vận chuyển đất 1.1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Chương V E-HSMT1,56100m3/1km
6Mua bê tông thương phẩm M250 Chương V E-HSMT291,582m3
7Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Chương V E-HSMT284,47m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V E-HSMT2,367100m3
9Ni lông chống nước Chương V E-HSMT1.896,45m2
10Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V E-HSMT1,707100m2
11Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT22,54m3
12Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT5,67m3
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT69,59m2
H Hạng mục 8: Đường giao thông nội đồng tuyến 4
1Đào san đất - Cấp đất I
Chương V E-HSMT
1,284100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT1,419100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào để đắp)Chương V E-HSMT0,216100m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E-HSMT1,047100m3
5Vận chuyển đất 1.1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V E-HSMT1,036100m3/1km
6Mua bê tông thương phẩm M250 (hao phí 1.025) Chương V E-HSMT158,516m3
7Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Chương V E-HSMT154,65m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V E-HSMT1,084100m3
9Ni lông chống mất nước Chương V E-HSMT1.031m2
10Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V E-HSMT0,926100m2
11Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT121,59m3
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT144,6m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.59812157E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng; tài liệu chứng minh loại công trình là Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương). Đối với trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì bổ sung thêm xác nhận của Chủ đầu tư dự án về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng, kèm theo các tài liệu nêu trên để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư thủy lợi chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tối thiểu hạng III còn hiệu lực hoặc đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III hoặc 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV (được xác nhận bởi chủ đầu tư dự án).Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có);+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.+ Tài liệu chứng minh loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này42
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Là kỹ sư thủy lợi chuyên ngành công trình thủy lợi.- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.+ Tài liệu chứng minh loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã là cán bộ phụ trách về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm II trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó..+ Tài liệu chứng minh loại công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình (có giấy chứng nhận hoặc giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
2 Máy toàn đạc điện tử (có giấy chứng nhận hoặc giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
3 Máy đào ≥ 0,5 m3 (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
4 Máy lu ≥ 10T (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
5 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥ 7T (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
6 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
7 Máy trộn vữa Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
8 Máy đầm bàn Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
9 Máy đầm dùi Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
10 Máy đầm cóc Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
11 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
12 Máy hàn Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
13 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->