Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220817593-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2022 07:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban chỉ huy công trình thủy lợi thành phố Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220817563 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-06 02:01:00 đến ngày 2022-08-16 07:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,532,707,191 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.59812157E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng; tài liệu chứng minh loại công trình là Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương). Đối với trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì bổ sung thêm xác nhận của Chủ đầu tư dự án về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng, kèm theo các tài liệu nêu trên để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư thủy lợi chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tối thiểu hạng III còn hiệu lực hoặc đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III hoặc 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV (được xác nhận bởi chủ đầu tư dự án).Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có);+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.+ Tài liệu chứng minh loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư thủy lợi chuyên ngành công trình thủy lợi.- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.+ Tài liệu chứng minh loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã là cán bộ phụ trách về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm II trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó..+ Tài liệu chứng minh loại công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình (có giấy chứng nhận hoặc giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc điện tử (có giấy chứng nhận hoặc giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0,5 m3 (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu ≥ 10T (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥ 7T (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban chỉ huy công trình thủy lợi thành phố Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng Cải tạo, nâng cấp hệ thống tưới tiêu khu Hữu Chấp, phường Hòa Long, thành phố Bắc Ninh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Xác nhận của Cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 07/2022 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Chỉ huy công trình thủy lợi thành phố Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 217, đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 217, đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Kênh tưới Bến Đình Đoạn từ K0-K0+187.25 | |||
| 1 | Phá dỡ tường kênh kết cấu gạch | Chương V E-HSMT | 23,97 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết móng kênh kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 41,2 | m3 |
| 3 | Đào xúc cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 0,652 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,652 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải, trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,652 | 100m3/1km |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,851 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào để đắp) | Chương V E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,79 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1.1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,79 | 100m3/1km |
| 11 | Bê tông móng kênh, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 26,12 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,495 | 100m2 |
| 13 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 117,65 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,94 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng kênh, ĐK 6mm | Chương V E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng kênh, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, giằng kênh | Chương V E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 58 | 1 C/K |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 725,27 | m2 |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,346 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan hoàn trả bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Chương V E-HSMT | 6 | 1 C/K |
| B | Hạng mục 2: Kênh tưới Bến Đình Đoạn từ K0+187.25 - K0+325 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 1 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 27,31 | m3 |
| 3 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển gạch đá, bê tông | Chương V E-HSMT | 20,428 | m3 |
| 4 | Vận chuyển gạch đá, bê tông, 10m khởi điểm | Chương V E-HSMT | 20,428 | m3 |
| 5 | Vận chuyển gạch đá, bê tông, 97.75m tiếp theo | Chương V E-HSMT | 20,428 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,204 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải 1.1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,204 | 100m3/1km |
| 8 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 27,03 | 1m3 |
| 9 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện | Chương V E-HSMT | 18,94 | m3 |
| 10 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bùn, đất | Chương V E-HSMT | 33,172 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bùn, đất các loại, 10m khởi điểm | Chương V E-HSMT | 33,172 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bùn, đất các loại, 97.75m tiếp theo | Chương V E-HSMT | 33,172 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,332 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1.1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,332 | 100m3/1km |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,313 | 100m3 |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 17,19 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng kênh | Chương V E-HSMT | 0,331 | 100m2 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 63,32 | m3 |
| 19 | Bê tông giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng, ĐK 6mm | Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, xà dầm | Chương V E-HSMT | 0,093 | 100m2 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 41 | 1 C/K |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 348,61 | m2 |
| 25 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,127 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,46 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 28 | Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,45 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,47 | m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6mm | Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Chương V E-HSMT | 4 | 1 C/K |
| 36 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loại | Chương V E-HSMT | 56,59 | m3 |
| 37 | Vận chuyển cát các loại, 10m khởi điểm | Chương V E-HSMT | 56,59 | m3 |
| 38 | Vận chuyển cát các loại, 97.75m tiếp theo | Chương V E-HSMT | 56,59 | m3 |
| 39 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loại | Chương V E-HSMT | 12,069 | m3 |
| 40 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m khởi điểm | Chương V E-HSMT | 12,069 | m3 |
| 41 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 97.75m tiếp theo | Chương V E-HSMT | 12,069 | m3 |
| 42 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 26,103 | 1000v |
| 43 | Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểm | Chương V E-HSMT | 26,103 | 1000v |
| 44 | Vận chuyển gạch xây các loại, 97.75m tiếp theo | Chương V E-HSMT | 26,103 | 1000v |
| 45 | Bốc xếp lên Thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 46 | Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểm | Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 47 | Vận chuyển sắt thép các loại, 97.75m tiếp theo | Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 48 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Chương V E-HSMT | 8,21 | tấn |
| 49 | Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểm | Chương V E-HSMT | 4 | tấn |
| 50 | Vận chuyển xi măng bao, 97.75m tiếp theo | Chương V E-HSMT | 4 | tấn |
| C | Hạng mục 3: Kênh tưới Bến Đình Phần cống tại K0+179.7 | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,97 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 2,29 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 1.1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m3/1km |
| 7 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 11,64 | 1m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,116 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1.1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,116 | 100m3/1km |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,01 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 12,63 | m2 |
| 14 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 15 | Ván khuôn trần cống | Chương V E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 8mm | Chương V E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào để đắp) | Chương V E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 19 | Mua đá dăm cấp phối loại 1 | Chương V E-HSMT | 1,13 | m3 |
| 20 | Thi công cấp phối đá dăm | Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 21 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,31 | m3 |
| 22 | Máy đóng mở V1 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Mua thép hình chữ L làm cửa đóng mở | Chương V E-HSMT | 156,692 | kg |
| 24 | Gia công hệ khung dàn van | Chương V E-HSMT | 0,153 | tấn |
| 25 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn van | Chương V E-HSMT | 0,153 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V E-HSMT | 4,5 | 1m2 |
| 27 | Bu lông M20-L60 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 28 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,59 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 1.1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m3/1km |
| 34 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 7,16 | 1m3 |
| 35 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 1.1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m3/1km |
| 37 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,92 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cống | Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 39 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,27 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 9,85 | m2 |
| 41 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 42 | Ván khuôn trần cống | Chương V E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 8mm | Chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 45 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào để đắp) | Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 46 | Mua đá dăm cấp phối loại 1 | Chương V E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 47 | Thi công cấp phối đá dăm | Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 48 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,93 | m3 |
| 49 | Máy đóng mở V1 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Mua thép hình chữ L làm cửa đóng mở | Chương V E-HSMT | 156,692 | kg |
| 51 | Gia công hệ khung dàn van | Chương V E-HSMT | 0,153 | tấn |
| 52 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn van | Chương V E-HSMT | 0,153 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V E-HSMT | 4,5 | 1m2 |
| 54 | Bu lông M20-L60 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| D | Hạng mục 4: Kênh tưới Bến Đình Phần van điều tiết tại KC - cầu máng | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V E-HSMT | 0,296 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 10,36 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 1.1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,104 | 100m3/1km |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,536 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,536 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1.1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,536 | 100m3/1km |
| 9 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,08 | m3 |
| 10 | Mua cống hộp đơn, KT 600x600 L=1,5m M300 dày 12cm | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - Quy cách ống: 600x600mm | Chương V E-HSMT | 14 | 1 d/cong |
| 12 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 600x600mm | Chương V E-HSMT | 13 | moi nối |
| 13 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D0,75m | Chương V E-HSMT | 13 | 1 ô/cong |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,217 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 16 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 9,64 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải 1.1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3/1km |
| 21 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 22 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,78 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,91 | m2 |
| 24 | Bê tông tấm, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 25 | Ván khuôn tấm bê tông | Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tấm bê tông, giằng, ĐK 6mm | Chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tấm bê tông, giằng, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK 6mm | Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK 8mm | Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V E-HSMT | 2 | 1 C/K |
| 34 | Máy đóng mở V1 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Mua thép hình L làm dàn van | Chương V E-HSMT | 296,656 | kg |
| 36 | Gia công hệ khung dàn van | Chương V E-HSMT | 0,289 | tấn |
| 37 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V E-HSMT | 0,289 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V E-HSMT | 10,8 | 1m2 |
| 39 | Bu lông | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 40 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 41 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,93 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,22 | m2 |
| 43 | Bê tông tấm, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 44 | Ván khuôn tấm bê tông | Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép tấm bê tông, giằng, ĐK 6mm | Chương V E-HSMT | 0,0005 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép tấm bê tông, giằng, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6mm | Chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V E-HSMT | 2 | 1 C/K |
| 53 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V E-HSMT | 5,62 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải 1.1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,056 | 100m3/1km |
| 56 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào để đắp) | Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 58 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,9 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 35,26 | m2 |
| 60 | Bê tông tấm đan, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 61 | Ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 64 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 11,22 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Đường giao thông nội đồng tuyến 1 | |||
| 1 | Đào san đất - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 1,51 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,232 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào để đắp) | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 1,444 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1.1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 1,444 | 100m3/1km |
| 6 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Chương V E-HSMT | 138,375 | m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 135 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 0,948 | 100m3 |
| 9 | Ni lông chống nước | Chương V E-HSMT | 900 | m2 |
| 10 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V E-HSMT | 1,025 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 45,93 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 85 | m2 |
| F | Hạng mục 6: Đường giao thông nội đồng tuyến 2 | |||
| 1 | Đào san đất - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 1,096 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 1,376 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào để đắp) | Chương V E-HSMT | 0,198 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,878 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1.1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,878 | 100m3/1km |
| 6 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Chương V E-HSMT | 156,19 | m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 152,38 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 1,158 | 100m3 |
| 9 | Ni lông chống mất nước | Chương V E-HSMT | 1.015,84 | m2 |
| 10 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V E-HSMT | 1,055 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 39,55 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,26 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 93 | m2 |
| G | Hạng mục 7: Đường giao thông nội đồng tuyến 3 | |||
| 1 | Đào san đất - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 3,194 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,468 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào để đắp) | Chương V E-HSMT | 1,485 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 1,56 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1.1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 1,56 | 100m3/1km |
| 6 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Chương V E-HSMT | 291,582 | m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 284,47 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 2,367 | 100m3 |
| 9 | Ni lông chống nước | Chương V E-HSMT | 1.896,45 | m2 |
| 10 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V E-HSMT | 1,707 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 22,54 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,67 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 69,59 | m2 |
| H | Hạng mục 8: Đường giao thông nội đồng tuyến 4 | |||
| 1 | Đào san đất - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 1,284 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 1,419 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào để đắp) | Chương V E-HSMT | 0,216 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 1,047 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1.1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 1,036 | 100m3/1km |
| 6 | Mua bê tông thương phẩm M250 (hao phí 1.025) | Chương V E-HSMT | 158,516 | m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 154,65 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 1,084 | 100m3 |
| 9 | Ni lông chống mất nước | Chương V E-HSMT | 1.031 | m2 |
| 10 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V E-HSMT | 0,926 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 121,59 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 144,6 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.59812157E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng; tài liệu chứng minh loại công trình là Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương). Đối với trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì bổ sung thêm xác nhận của Chủ đầu tư dự án về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng, kèm theo các tài liệu nêu trên để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư thủy lợi chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tối thiểu hạng III còn hiệu lực hoặc đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III hoặc 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV (được xác nhận bởi chủ đầu tư dự án).Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có);+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.+ Tài liệu chứng minh loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư thủy lợi chuyên ngành công trình thủy lợi.- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.+ Tài liệu chứng minh loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã là cán bộ phụ trách về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm II trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó..+ Tài liệu chứng minh loại công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình (có giấy chứng nhận hoặc giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc điện tử (có giấy chứng nhận hoặc giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,5 m3 (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy lu ≥ 10T (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥ 7T (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy hàn | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi