Gói thầu: Thuê lắp đặt, dàn dựng nhà tiền chế, trang trí gian hàng Hội chợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220817664-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỘI NÔNG DÂN TỈNH QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Thuê lắp đặt, dàn dựng nhà tiền chế, trang trí gian hàng Hội chợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220817658 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-06 06:32:00 đến ngày 2022-08-15 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 326,870,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là490.305.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 98.061.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng tổ chức sự kiện hội chợ, triển lãm Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 230.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc, mỹ thuật- Đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách chung gói thầu có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách âm thanh ánh sáng, sân khấu, trang trí,..v.v |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, điện, điện tử- Đã từng đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật gói thầu có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | HỘI NÔNG DÂN TỈNH QUẢNG NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê lắp đặt, dàn dựng nhà tiền chế, trang trí gian hàng Hội chợ Thuê lắp đặt, dàn dựng nhà tiền chế, trang trí gian hàng Hội chợ 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy phép đăng ký kinh doanh, mã ngành nghề được phép hoạt động phù hợp với gói thầu tham dự - Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia; - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm bao gồm và không giới hạn bởi các tài liệu sau: Hợp đồng tương tự cùng các tài liệu chứng minh hợp đồng đã và đang được thực hiện (yêu cầu chi tiết tại Mẫu số 03, Chương IV của E-HSMT này); Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt (yêu cầu chi tiết tại Mẫu số 04, Chương IV của E-HSMT này) - Thỏa thuận liên danh (đính kèm file nếu có); - Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và các file khác theo yêu cầu của E-HSMT. -Tất cả tài liệu được công chứng tròng vòng 6 tháng tính đến thời điểm mở thầu |
| E-CDNT 15.2 | - Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng, (ii) Biên bản thanh lý hợp đồng. - Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu trước khi công nhận nhà thầu trúng thầu. - Nhà thầu có cung cấp 01 bản cứng E-HSDT gửi Chủ đầu tư lưu trữ khi được mời thương thảo và ký kết hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 80 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Hội Nông dân Tỉnh Quảng Nam; địa chỉ: 18B Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 02353852636 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà: Lê Thị Minh Tâm, chủ tịch Hội Nông dân Tỉnh Quảng Nam; địa chỉ: 18B Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 02353852636 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Nhân Phước Quảng Nam; địa chỉ: Xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax:0235.3810396 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhà tiền chế | Khung sườn sắt, mái bạt chống nắngKhẩu độ: 12m x 6m/ 1 modul x 26 modul = 1.872m2 *Mặt bằng che phủ: 1.872m2 * Mặt bằng trưng bày:DT: (3m x 3m)/ 1 gian x 104 gian = 936m2) | m2 | 1.872 | Khu triển lãm |
| 2 | Hệ thống đèn điện lắp đặt trong mỗi gian hàng | Mỗi gian hàng 1 bóng led tròn 100W, 1 ổ cắm. Hệ thống dây tải từ nguồn về mỗi gian hàng | Bộ | 104 | Khu triển lãm |
| 3 | Pano 4 mặt ốp vào trụ | Khung sườn sắt, in KTS căng khung.KT: 3m x 0,5m x 4 mặt x 56 trụ = 336m2 | m2 | 336 | Khu triển lãm |
| 4 | Pano phía trước nhỏn 2 dãy nhà tiền chế | Khung sườn sắt, in KTS căng khung.KT: 48m2 x 4 khung | m2 | 192 | Khu triển lãm |
| 5 | Bàn trưng bày trong các gian hàng | Bàn sự kiện (1,25m) , trãi khăn trắng.Số lượng: 2 cái/ 1 gian x 100 gian = 200 cái | Cái | 200 | Khu triển lãm |
| 6 | Bảng tên các gian hàng | Nền phomex 5mm, in decal cán, lắp đặtKT: 1,5m x 0,6m x 100 cái | Cái | 100 | Khu triển lãm |
| 7 | Thảm trãi lối đi trong các gian hàng | Thảm đỏKT: 26 gian x 6m x 2m = 312m2 | m2 | 312 | Khu triển lãm |
| 8 | Lễ đài | Sân khấu lắp ráp, khung sườn sắt, nền lót ván, trãi thảm đỏKT: 4m x 8m, cao 0,4m | m2 | 32 | Khu triển lãm |
| 9 | Backdrop | Khung sườn sắt, in KTS căng khungKT: 4m x 8m | m2 | 32 | Khu triển lãm |
| 10 | Bàn ghế đại biểu | Bàn đại biểu | cái | 20 | Bàn ghế đại biểu |
| 11 | Ghế tựa có váy | Ghế tựa có váy | cái | 40 | Bàn ghế đại biểu |
| 12 | Ghế nhựa vuông, không tựa | Ghế nhựa vuông, không tựa | Cái | 100 | Bàn ghế đại biểu |
| 13 | Khung sườn sắt, mái bạt chống nắng | Khung sườn sắt, mái bạt chống nắngKhẩu độ: 6m x 6m/ x 3 gian =108m2 | m2 | 108 | Nhà tiền chế khu trưng bày đồ gỗ |
| 14 | Pano phía trước 2 nhỏn | Pano phía trước 2 nhỏn | m2 | 48 | Nhà tiền chế khu trưng bày đồ gỗ |
| 15 | Hệ thống đèn điện | Hệ thống đèn điện: Mỗi gian hàng 1 bóng led tròn 100W, 1 ổ cắm. Hệ thống dây tải từ nguồn về mỗi gian hàng | Gian | 5 | Nhà tiền chế khu trưng bày đồ gỗ |
| 16 | Khung sườn sắt, mái bạt chống nắng | Khung sườn sắt, mái bạt chống nắngKhẩu độ: 6m x 6m/ x 6 gian = 216m2 | m2 | 216 | Nhà bạt tiền chế khu ẩm thực |
| 17 | Pano phía trước 2 nhỏn | Pano phía trước 2 nhỏn | m2 | 48 | Nhà bạt tiền chế khu ẩm thực |
| 18 | Hệ thống đèn điện | Hệ thống đèn điện: Mỗi gian hàng 1 bóng led tròn 100W, 1 ổ cắm. Hệ thống dây tải từ nguồn về mỗi gian hàng | Gian | 10 | Nhà bạt tiền chế khu ẩm thực |
| 19 | Cổng vào | Khung sườn thép, in bạt căng khung, kết hợp alu, phomex (theo maket) | Cổng | 1 | |
| 20 | Hệ thống âm thanh | Hệ thống âm thanh sáng sáng phục vụ Khai mạc | Gói | 1 | |
| 21 | Quạt treo | Quạt lớn | Cái | 6 | |
| 22 | Băng rol qua đường | Thiết kế maquette, in KTS, vật tư, công treo, tháo dỡ.KT: 9m x 0,8m | Câu | 10 | |
| 23 | Đuôi nheo | Thiết kế maquette, in KTS, vật tư, công treo, tháo dỡ.KT: 2m x 0,8m | Câu | 20 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.90305E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 98.061.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là490.305.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 98.061.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng tổ chức sự kiện hội chợ, triển lãm Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 230.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc, mỹ thuật- Đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách chung gói thầu có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét | 2 | 1 |
| 2 | Nhân sự phụ trách âm thanh ánh sáng, sân khấu, trang trí,..v.v | 1 | - Cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, điện, điện tử- Đã từng đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật gói thầu có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi