Gói thầu: Cải tạo hệ thống trạm thu phí – Cảng hàng không Liên Khương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220815208-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CẢNG HÀNG KHÔNG LIÊN KHƯƠNG CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM CTCP |
| Tên gói thầu | Cải tạo hệ thống trạm thu phí – Cảng hàng không Liên Khương |
| Số hiệu KHLCNT | 20220815097 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-06 08:13:00 đến ngày 2022-08-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,359,803,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,397,000 VNĐ ((Hai mươi triệu ba trăm chín mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.039E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0794E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 951.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.853.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động xử lý sự cố trong vòng 08 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CẢNG HÀNG KHÔNG LIÊN KHƯƠNG CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo hệ thống trạm thu phí – Cảng hàng không Liên Khương Cải tạo hệ thống trạm thu phí – Cảng hàng không Liên Khương 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư phát triển của Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu. - Giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất hoặc của đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất đối với các thiết bị chính của gói thầu gồm: Camera, Switch, Máy tính thu phí, Barrier tự động. - Hồ sơ chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Hợp đồng tương tự; - Hồ sơ báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho ba năm gần nhất (2019, 2020 và 2021). |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hoá và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá. Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của hàng hóa nhập khẩu. Nhà thầu phải có văn bản cam kết toàn bộ thiết bị cung cấp phải mới 100%; các thiết bị chính được sản xuất từ năm 2022 trở về sau, bao gồm: Camera, Switch, Máy tính thu phí, Barrier tự động. Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất đối với thiết bị chính của gói thầu gồm: Camera, Switch, Máy tính thu phí, Barrier tự động. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh là chủ sở hữu, có bản quyền sở hữu trí tuệ đối với phần mềm thu phí cung cấp cho gói thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào là giá trọn gói cung cấp lắp đặt bổ sung trọn bộ thiết bị thu phí, cabin và thiết bị trong cabin, thiết bị phân luồng giao thông, kết nối nguồn điện, đường truyền tín hiệu trên hạ tầng có sẵn tại trạm thu phí. Giá đã bao gồm toàn bộ thuế VAT, phí vận chuyển, lắp đặt, kết nối, hiệu chỉnh, nghiệm thu và bàn giao tại cảng hàng không Liên Khương. Trong giá của hàng hóa phải bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và chi phí liên quan theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và chi phí liên quan theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất hoặc của đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất đối với các thiết bị chính của gói thầu gồm: Camera, Switch, Máy tính thu phí, Barrier tự động. - Bản gốc bảo lãnh dự thầu. - Bản gốc hồ sơ chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Bản chụp được chứng thực Hợp đồng tương tự; - Bản gốc hoặc Bản chụp được chứng thực hồ sơ báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho ba năm gần nhất (2019, 2020 và 2021), tuân thủ các điều kiện sau: 1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.397.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
CẢNG HÀNG KHÔNG LIÊN KHƯƠNG – CN TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM – CTCP
Địa chỉ: Cảng HK Liên Khương, Quốc lộ 20, TT Liên Nghĩa, Huyện Đức Trọng, Tỉnh Lâm Đồng
Điện thoại : (0263) 3843 373
Fax : (0263) 3843 500 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: CẢNG HÀNG KHÔNG LIÊN KHƯƠNG – CN TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP Địa chỉ: Cảng HK Liên Khương, Quốc lộ 20, TT Liên Nghĩa, Huyện Đức Trọng, Tỉnh Lâm Đồng Điện thoại : (0263) 3843 373 Fax : (0263) 3843 500 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: CẢNG HÀNG KHÔNG LIÊN KHƯƠNG – CN TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP Địa chỉ: Cảng HK Liên Khương, Quốc lộ 20, TT Liên Nghĩa, Huyện Đức Trọng, Tỉnh Lâm Đồng Điện thoại : (0263) 3843 373 Fax : (0263) 3843 500 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: CẢNG HÀNG KHÔNG LIÊN KHƯƠNG – CN TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP Địa chỉ: Cảng HK Liên Khương, Quốc lộ 20, TT Liên Nghĩa, Huyện Đức Trọng, Tỉnh Lâm Đồng Điện thoại : (0263) 3843 373 Fax : (0263) 3843 500 |
| E-CDNT 34 |
100 100 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính thu phí | 1 | Bộ | - Bộ xử lý: Intel Core i5, tốc độ 3,4GHz- Bộ nhớ RAM: 4G - Ổ cứng: 512G SSD - Cổng mạng: 2 cổng RJ-45, tốc độ 10/100/1000Mbps- Bao gồm hệ điều hành Windows 10 (bản quyền vĩnh viễn) và bản quyền phần mềm diệt virus (thời hạn 3 năm). | ||
| 2 | Màn hình thu phí | 1 | Cái | - Kiểu màn hình: LCD (Blacklight: LED)- Kích thước: 19.5"- Độ phân giải: 1600x900- Độ tương phản: 1000:1- Thời gian đáp ứng: 5ms- Độ sáng: 250cd/m2 | ||
| 3 | Thiết bị chuyển mạch Ethernet công nghiệp làn xe | 1 | Bộ | - Cổng kết nối: 8xRJ-45, 10/100/1000Base-T(X), IEEE 802.3, 802.3u, 802.3x, 802.3ab.- Tốc độ truyền dẫn: 1000 Mbps- Cấp bảo vệ: IP30.- Nhiệt độ hoạt động: -10°C ~ 60°C. | ||
| 4 | Máy in biên nhận thu phí | 1 | Bộ | - In nhiệt trực tiếp / gián tiếp- Khổ giấy: 104mm- Độ phân giải: 203 dpi/ 8 dots- Giao tiếp: hỗ trợ Ethernet, Serial, USB- Dao cắt giấy tự động- Cảm biến dò vị trí cắt giấy | ||
| 5 | Tủ điều khiển làn | 1 | Bộ | - Sử dụng bộ điều khiển công nghiệp chuyên dụng lập trình được (PLC)- Dán nhãn, đánh số kết nối, cáp rõ ràng để tiện lắp đặt, bảo dưỡng, xử lý sự cố.- Sử dụng các bộ đóng ngắt nguồn điện riêng biệt cho từng thành phần thiết bị. | ||
| 6 | Barrier tự động | 1 | Bộ | - Thời gian đóng mở: 0,6s- Thanh chắn bằng nhôm, chiều dài 3,0m.- Có khớp nối tự bung để bảo vệ thanh chắn khi bị xe va vào.- Bộ điều khiển tích hợp 2 bộ cảm biến dò vòng từ- Nhiệt độ hoạt động: -30°C ~ +55°- Cấp bảo vệ: IP54 | ||
| 7 | Camera quan sát làn xe và phụ kiện | 1 | Bộ | - Cảm biến: 1/2.8” progressive scan RGB CMOS- Ống kính: Varifocal 3–9 mm, F1.6-3.3- Độ phân giải: 1920x1080- Độ nhạy sáng: Màu: 0.07 lux, tại 50 IRE F1.6; Đen/trắng 0.01 lux, at 50 IRE F1.6- Có khả năng chồng dữ liệu thu phí lên hình chụp giao dịch- Tốc độ màn chập: 1/66500 s to 2s- Nhiệt độ hoạt động: -40ºC ~ 60ºC- Cấp bảo vệ: IP67- Bao gồm bộ cấp nguồn PoE, các phụ kiện lắp đặt cho camera và trụ dùng chung gắn các camera quan sát làn xe, camera quan sát biển số xe, bảng báo điện tử và đèn tín hiệu giao thông cho mỗi làn. | ||
| 8 | Camera quan sát biển số xe và phụ kiện | 1 | Bộ | - Độ phân giải: 1440 × 1080, 30FPS - Cảm biến: Màu, Global Shutter - Chế độ ngày đêm: Điều khiển độ sáng tự động phù hợp với môi trường giao thông (cài đặt trước) hoặc bằng thủ công.- Ống kính: zoom quang 17x, có thể điều chỉnh được - Tiêu cự: 4.8 - 84.6 mm - Khoảng cách nhận dạng biển số: 4-20 m - Khoảng cách nhận dạng biển số tối đa (điều kiện tối ưu): 50m- Tốc độ phương tiện hỗ trợ: 0 - 300 km/h - Tích hợp đèn chiếu hồng ngoại, bước sóng 850nm - Nhiệt độ hoạt động: -45°C - 70°C - Cấp bảo vệ: IP 67 - Bao gồm bộ cấp nguồn và các phụ kiện lắp đặt cho camera. | ||
| 9 | Camera quan sát cabin | 1 | Bộ | - Kiểu camera: bán cầu cố định- Cảm biến ảnh: 1/2.9” progressive scan RGB CMOS- Ống kính: 3.1 mm, F2.0- Độ phân giải tối đa: 1280x720- Độ nhạy sáng: 0.2 lux tại 50 IRE F2.0- Cấp bảo vệ: IP42- Bao gồm bộ cấp nguồn PoE và các phụ kiện lắp đặt cho camera | ||
| 10 | Thiết bị dò vòng từ | 1 | Bộ | - Độ tự cảm vòng từ: 20-700 μH - Tần số: 30-130 kHz - Độ nhạy: 0,01 % lên đến 0,64 % (Df/f) trong 4 bước - Cấp bảo vệ: IP 20 - Nguồn điện: 10 - 30 VDC - Nhiệt độ hoạt động: -37°C ~ 70°C | ||
| 11 | Vòng từ | 4 | Bộ | - Vòng từ được lắp đặt dưới mặt đường 3-5cm để đảm bảo độ bền và độ chính xác, có số vòng dây thích hợp để tránh nhiễu giữa các làn xe với nhau. | ||
| 12 | Đèn tín hiệu giao thông | 1 | Bộ | - Sử dụng Led có cường độ sáng cao, độ bền cao, tiết kiệm điện, tuổi thọ Led >= 20.000giờ- Có 2 đèn: đường kính đèn đỏ 200mm, đường kính đèn xanh 200mm. | ||
| 13 | Đèn báo tình trạng làn | 5 | Bộ | - Khi làn xe mở, đèn hiện sáng mũi tên xanh chỉ làn mở chiều cao 300mm- Khi làn xe đóng, đèn hiện dấu hiệu cấm màu đỏ chỉ làn đóng, chiều cao 300mm- Các phần tử phát sáng của đèn là LED, tuổi thọ đèn >= 20.000 giờ- Nguồn điện: 24VDC | ||
| 14 | Bảng báo điện tử | 1 | Bộ | - Hiển thị 2 dòng tiếng Việt /Anh, 12 ký tự/dòng- Sử dụng LED màu đỏ tuổi thọ >= 20.000 giờ.- Độ phân giải mỗi dòng: 96x16 pixel- Kích thước hiển thị mỗi dòng:768x128 mm | ||
| 15 | Bộ lưu điện (UPS) Offline 2KVA | 1 | Bộ | - Công suất: 2200VA/1200W- Nguồn vào: 170~280 VAC- Nguồn ra: 230VAC ± 10%- Thời gian chuyển đổi: 4 - 8ms- Thời gian lưu điện: 50 phút với tải 100W- Thời gian sạc: 2 - 4 giờ (90% dung lượng)- Cổng giao tiếp: USB- Màn hình hiển thị LCD- Nhiệt độ hoạt động: 0ºC ~ 40ºC | ||
| 16 | Cabin thu phí | 1 | Bộ | - Kích thước C2500 x D2400 x R1400.- Vỏ và hông cabin: 2 lớp alu dày 3mm (lớp nhôm 0.1mm) có xốp cách âm giữa 2 lớp- Phần khung nhôm kính:+ Kính trước: kính hộp, 2 lớp, dày 5mm+ Kính hông: kính hộp, 2 lớp, dày 5mm- Cửa ra vào: cửa khung nhôm chịu lực.- Bao gồm các phụ kiện: mặt bàn gỗ ocal dày 25mm; ghế ngồi inox có mặt tựa lưng; hệ thống điện âm tường, có CB bảo vệ, công tắc quạt và đèn, ổ cắm; đèn áp trần và quạt đảo trần. | ||
| 17 | Điều hòa nhiệt độ | 1 | Bộ | - Dãy công suất lạnh: 9000 BTU- Bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt. | ||
| 18 | Phần mềm thu phí cho làn xe | 1 | Bản quyền | Là phần mềm bản quyền vĩnh viễn bao gồm tối thiểu các chức năng chính sau:- Kết nối đồng bộ dữ liệu với hệ thống quản lý trung tâm trạm thu phí- Kiểm soát các giao dịch thu phí- Quản lý và điều khiển các thiết bị tại làn thu phí- Có khả năng tương thích và hoạt động đồng bộ với hệ thống phần mềm thu phí hiện hữu tại cảng hàng không | ||
| 19 | Phần mềm nhận dạng biển số (bao gồm khóa cứng) | 1 | Bản quyền | - Là phần mềm bản quyền vĩnh viễn có chức năng tự động nhận dạng biển số xe từ hình ảnh của camera quan sát biển số. | ||
| 20 | Bản quyền phần mềm quản lý video cho camera | 1 | Bản quyền | Bản quyền phần mềm quản lý video cho camera (bản quyền vĩnh viễn). | ||
| 21 | Bàn điều khiển thủ công | 1 | Bộ | Bao gồm các nút nhấn chức năng sau:- Khóa bàn phím nhằm ngăn sử dụng bàn phím khi không được cho phép.- Phím mở barrier cho 1 xe qua, barrier tự động đóng khi xe qua khỏi barrier.- Phím mở barriercho nhiều xe qua.- Phím đóng barrier khi mở ba-ri-e cho nhiều xe qua | ||
| 22 | Bản quyền phần mềm quản lý video cho camera (trong cabin) | 1 | Bản quyền | - Bản quyền phần mềm quản lý video cho camera (bản quyền vĩnh viễn) | ||
| 23 | Giải phân cách mềm giao thông | 40 | Bộ | -Chất liệu: Nhựa cứng cao cấp, có độ bền cao khi làm việc ngoài trời liên tục.-Màu sắc: Trắng phối cam.-Kích thước: 1500 x 400 x 740 (mm) | ||
| 24 | Cọc tiêu phân làn. | 10 | Cái | – Trụ cao 75cm ,có 3 lằn phản quang – Màu sắc: màu đỏ .– Trụ làm bằng nhựa PE , có độ đàn hồi | ||
| 25 | Cáp điện Cu/PVC 2x6 mm2 | 50 | m | Cáp điện Cu/PVC 2x6 mm2 | ||
| 26 | Cáp điện Cu/PVC 6mm2 | 50 | m | Cáp điện Cu/PVC 6mm2 | ||
| 27 | Cáp điện Cu/PVC 3x1.5 mm2 | 320 | m | Cáp điện Cu/PVC 3x1.5 mm2 | ||
| 28 | Cáp điều khiển 8x0.75 mm2 | 70 | m | Cáp điều khiển 8x0.75 mm2 | ||
| 29 | Cáp mạng FTP Cat5e (305m/cuộn) | 1 | Cuộn | Cáp mạng FTP Cat5e (305m/cuộn) | ||
| 30 | Ống HDPE 65/50 xoắn | 50 | m | Ống HDPE 65/50 xoắn | ||
| 31 | Ống thép mạ kẽm 2" | 120 | m | Ống thép mạ kẽm 2" | ||
| 32 | Ống thép D90 | 6 | m | Ống thép D90 | ||
| 33 | Bệ đỡ cho barrier tự động | 1 | Bộ | Bệ đỡ cho barrier tự động | ||
| 34 | Dịch vụ | 1 | Trọn gói | Phí cung cấp, vận chuyển, lắp đặt thiết bị, cài đặt phần mềm, Cấu hình hệ thống, lắp đặt hệ thống máng cáp, nguồn, tín hiệu cho làn ra bổ sung |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.039E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0794E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 951.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.853.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động xử lý sự cố trong vòng 08 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi