Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220817043-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Dương, huyện Tam Đảo |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220810481 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-05 19:35:00 đến ngày 2022-08-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,046,669,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): “Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành(10) tối thiểu 01 công trình có giá trị ≥ V = 1.400.000.000,0 VNĐ như sau :+ Loại công trình: Công trình dân dụng+ Kết cấu: Cải tạo, sửa chữa.+ Cấp công trình: Công trình cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên còn hiệu lực, có chứng nhận đã học ATLĐ còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng minh có mối liên hệ với Nhà thầu, Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng- 01 Kỹ sư điện- 01 Kỹ sư trắc đạc ( Trắc địa)- 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) Hoặc cam kết sẽ xuất trình tài liệu chung minh trong quá trình làm rõ HSDT hoặc trong quá trình thương thảo đối chiếu E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) Hoặc cam kết sẽ xuất trình tài liệu chung minh trong quá trình làm rõ HSDT hoặc trong quá trình thương thảo đối chiếu E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) Hoặc cam kết sẽ xuất trình tài liệu chung minh trong quá trình làm rõ HSDT hoặc trong quá trình thương thảo đối chiếu E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) Hoặc cam kết sẽ xuất trình tài liệu chung minh trong quá trình làm rõ HSDT hoặc trong quá trình thương thảo đối chiếu E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) Hoặc cam kết sẽ xuất trình tài liệu chung minh trong quá trình làm rõ HSDT hoặc trong quá trình thương thảo đối chiếu E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa hoặc bê tông ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) Hoặc cam kết sẽ xuất trình tài liệu chung minh trong quá trình làm rõ HSDT hoặc trong quá trình thương thảo đối chiếu E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ≥ 5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) Hoặc cam kết sẽ xuất trình tài liệu chung minh trong quá trình làm rõ HSDT hoặc trong quá trình thương thảo đối chiếu E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Yên Dương, huyện Tam Đảo |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, sửa chữa nhà điều hành trường Tiểu học xã Yên Dương, huyện Tam Đảo 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô tự đổ, máy đào ….) phải kèm theo tài liệu chứng minh (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê). - Nhân sự thực hiện gói thầu được kê khai trên Webfom phải đính kèm các tài liệu chứng minh (Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, … các tài liệu liên quan đến nhiệm vụ được phân công) - Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực để chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo quy định tại chương III của E-HSMT. (Nhà thầu đính kèm hoặc không đính kèm các tài liệu nêu trên Nhưng Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để làm rõ HSDT hoặc đối chiếu khi thương thảo nếu bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban Nhân dân xã Yên Dương
Địa chỉ: Xã Yên Dương, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
Số điện thoại: 02113.585190 Số fax: 02113.585190
Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban Nhân dân xã Yên Dương Địa chỉ: Xã Yên Dương, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113.585190 Số fax: 02113.585190 Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ủy ban Nhân dân xã Yên Dương Địa chỉ: Xã Yên Dương, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113.585190 Số fax: 02113.585190 Địa chỉ e-mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tam Đảo Số điện thoại: 0211.3853997 Địa chỉ Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH - PHẦN KIẾN TRÚC + KẾT CẤU | |||
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, | 246,945 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa | 108,44 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | 259,2 | m | |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, | 1,476 | tấn | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 4,019 | m3 | |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 5,49 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch | 450,025 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch đất nung | 15,582 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 204,003 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 194,797 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài | 194,798 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 385,206 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong | 385,207 | m2 | |
| 14 | Phá lớp vữa trát cột, trụ (50%) | 133,289 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ cột | 133,289 | m2 | |
| 16 | Phá lớp vữa trát trần (20%) | 99,944 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | 377,376 | m2 | |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 162,337 | m2 | |
| 19 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 10,2 | m2 | |
| 20 | Vận chuyển phế thải | 39,744 | m3 | |
| C | CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm,, vữa XM M75 | 1,804 | m3 | |
| 2 | Gia công xà gồ thép | 1,318 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,318 | tấn | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 162,786 | 1m2 | |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày tôn 0,42mm | 4,551 | 100m2 | |
| 6 | Tôn úp nóc khổ rộng 400 dày 0,42mm | 52,92 | m | |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 10,2 | m2 | |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | 1,02 | m3 | |
| 9 | Lát gạch đỏ Hạ Long KT 400x400mm, vữa XM M75 | 25,2 | m2 | |
| 10 | Ốp tường gạch 300x600mm, vữa XM M75 | 204,003 | m2 | |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 194,797 | m2 | |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 385,206 | m2 | |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | 137,007 | m2 | |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75 | 99,944 | m2 | |
| 15 | Lớp lưới thép mắt cáo | 99,944 | m2 | |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | 94,479 | m | |
| 17 | Lát nền gạch 600x600mm, vữa XM M75 | 331,228 | m2 | |
| 18 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75 | 55,908 | m2 | |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | 21,168 | m2 | |
| 20 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | 41,457 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.410,07 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 659,891 | m2 | |
| 23 | Lan can inox 304 | 510,78 | kg | |
| 24 | Quả cầu inox cầu thang | 1 | quả | |
| 25 | Cửa đi 2, 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mm | 39,72 | m2 | |
| 26 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mm | 20,7 | m2 | |
| 27 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh, cửa nhôm hệ kính 6,38mm | 39,09 | m2 | |
| 28 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ kính 6,38mm | 2,16 | m2 | |
| 29 | Vách kính khung nhôm hệ kính 6,38mm | 19,1 | m2 | |
| 30 | Vách ngăn bằng tấm compact dày 12mm | 8,784 | m2 | |
| 31 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 7,147 | 100m2 | |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH - PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | 9 | cái | |
| 2 | Lắp đặt đèn LED ốp sát trần tròn - 9W | 31 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt bộ đèn led 2x18W - 1,2m | 18 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 350 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 500 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 250 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 80 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | 30 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | 150 | m | |
| 10 | Ống nhựa mềm D16 bảo vệ dây dẫn đi âm tường | 500 | m | |
| 11 | Ống nhựa mềm D20 bảo vệ dây dẫn đi âm tường | 330 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa ống nhựa cứng PVC D16 | 350 | m | |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 8 | cái | |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 18 | cái | |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 9 | cái | |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 23 | cái | |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 6 | cái | |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 16A | 15 | cái | |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 20A | 8 | cái | |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 40A | 8 | cái | |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 50A | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | 4 | cái | |
| 24 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt hộp aptomat phòng | 6 | hộp | |
| 26 | Tủ điện tổng | 3 | cái | |
| 27 | Hộp PVC đầu nối dây điện | 6 | hộp | |
| 28 | Cút nhựa PVD D16 | 60 | cái | |
| 29 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 10 | 1m3 | |
| 30 | Gia công, đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | 25 | m | |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 10 | m3 | |
| 33 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 86 | m | |
| 34 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 3 | cái | |
| 35 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 3 | cái | |
| 36 | Cọc đỡ dây thu sét | 80 | cọc | |
| 37 | Bu lông, đai ốc, vành đệm | 3 | bộ | |
| 38 | Kẹp kiểm tra | 3 | bộ | |
| 39 | Que hàn | 6 | kg | |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH - PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Ống PPR D25 - PN16 | 2,5 | 100m | |
| 2 | Ống PPR D32 - PN16 | 0,45 | 100m | |
| 3 | Ống PPR D50 - PN16 | 0,3 | 100m | |
| 4 | Rắc co PPR D50 | 3 | cái | |
| 5 | Rắc co PPR D32 | 6 | cái | |
| 6 | Rắc co PPR D25 | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt van ren, ĐK 25mm | 3 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tê nhiệt ĐK 50 | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê nhiệt ĐK 50/32 | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê nhiệt ĐK 32/25 | 12 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê nhiệt ren trong ĐK 32/25 | 6 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D50 | 6 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D32 | 15 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D25 | 6 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25x1/2"-RT | 18 | cái | |
| 18 | Lắp đặt côn nhiệt PPR ĐK 50/32 | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt côn nhiệt PPR ĐK 32/25 | 6 | cái | |
| 20 | Ống U.PVC D110 - C2 | 1,5 | 100m | |
| 21 | Ống U.PVC D90 - C2 | 0,24 | 100m | |
| 22 | Ống U.PVC D42 - C2 | 0,45 | 100m | |
| 23 | Tê nhựa PVC 135 - D110 | 12 | cái | |
| 24 | Tê nhựa PVC 90 - D110 | 6 | cái | |
| 25 | Tê nhựa PVC 90 - D110/90 | 18 | cái | |
| 26 | Cút nhựa U.PVC D110-135 độ | 25 | cái | |
| 27 | Cút nhựa U.PVC D90-90 độ | 28 | cái | |
| 28 | Cút nhựa U.PVC D42-90 độ | 45 | cái | |
| 29 | Côn nhựa U.PVC D110/90 | 12 | cái | |
| 30 | Côn nhựa U.PVC D110/42 | 6 | cái | |
| 31 | Măng xông nhựa U.PVC D110 | 10 | cái | |
| 32 | Ống U.PVC D76 - C1 | 0,2 | 100m | |
| 33 | Ống U.PVC D42 - C1 | 0,35 | 100m | |
| 34 | Tê nhựa PVC D76 | 4 | cái | |
| 35 | Tê nhựa PVC D42 | 1 | cái | |
| 36 | Cút nhựa PVC D42 | 5 | cái | |
| 37 | Côn nhựa PVC 110/76 | 4 | cái | |
| 38 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | 1 | bể | |
| 39 | Lắp đặt xí bệt + xịt rửa | 6 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 6 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 45 | Lắp đặt giá treo | 6 | cái | |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 6 | cái | |
| 47 | Lắp đặt phễu thu | 12 | cái | |
| 48 | Đào móng - Cấp đất II | 27,583 | 1m3 | |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 10,168 | m3 | |
| 50 | Vận chuyển đất ra bãi thải đất cấp II | 0,174 | 100m3 | |
| 51 | Bê tông lót móng , M100, đá 2x4 | 0,964 | m3 | |
| 52 | Bê tông móng , M200, đá 1x2 | 1,265 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,018 | 100m2 | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,074 | tấn | |
| 55 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 5,259 | m3 | |
| 56 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | 5,341 | m2 | |
| 57 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 28,526 | m2 | |
| 58 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,72 | m3 | |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,031 | 100m2 | |
| 60 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,04 | tấn | |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 8 | 1cấu kiện | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): “Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành(10) tối thiểu 01 công trình có giá trị ≥ V = 1.400.000.000,0 VNĐ như sau :+ Loại công trình: Công trình dân dụng+ Kết cấu: Cải tạo, sửa chữa.+ Cấp công trình: Công trình cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên còn hiệu lực, có chứng nhận đã học ATLĐ còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng minh có mối liên hệ với Nhà thầu, Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng- 01 Kỹ sư điện- 01 Kỹ sư trắc đạc ( Trắc địa)- 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn ≥ 1Kw | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) Hoặc cam kết sẽ xuất trình tài liệu chung minh trong quá trình làm rõ HSDT hoặc trong quá trình thương thảo đối chiếu E-HSDT | 1 |
| 2 | Đầm dùi ≥ 1,5 KW | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) Hoặc cam kết sẽ xuất trình tài liệu chung minh trong quá trình làm rõ HSDT hoặc trong quá trình thương thảo đối chiếu E-HSDT | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) Hoặc cam kết sẽ xuất trình tài liệu chung minh trong quá trình làm rõ HSDT hoặc trong quá trình thương thảo đối chiếu E-HSDT | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch, đá | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) Hoặc cam kết sẽ xuất trình tài liệu chung minh trong quá trình làm rõ HSDT hoặc trong quá trình thương thảo đối chiếu E-HSDT | 1 |
| 5 | Máy hàn | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) Hoặc cam kết sẽ xuất trình tài liệu chung minh trong quá trình làm rõ HSDT hoặc trong quá trình thương thảo đối chiếu E-HSDT | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa hoặc bê tông ≥ 80l | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) Hoặc cam kết sẽ xuất trình tài liệu chung minh trong quá trình làm rõ HSDT hoặc trong quá trình thương thảo đối chiếu E-HSDT | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ≥ 5tấn | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) Hoặc cam kết sẽ xuất trình tài liệu chung minh trong quá trình làm rõ HSDT hoặc trong quá trình thương thảo đối chiếu E-HSDT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi