Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220817248-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2022 08:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Mù Cang Chải
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220778105
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao của NHCSXH
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-06 08:38:00 đến ngày 2022-08-16 08:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,335,792,376 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp1.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp.b/ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựngc/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).d/ Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn 2.1/ Tốt nghiệp đại học đủ các chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kiến trúc sư, điện, nước, trắc đạc)2.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.2.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 3.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp3.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.b/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).3.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 4.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng4.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.4.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị >= 3 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Cắt vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Mài vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị >=0,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn kim loại
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >=5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm nền
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị >= 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc (hoặc Máy kinh vĩ + Máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc, định vị công trình (01 máy toàn đạc tương đương 01 máy kính vĩ + 01 máy thủy bình)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đục phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phá dỡ công trình
- Số lượng tối thiểu 2
17-Giáo hoàn thiện (1000 m2)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ván khuôn (1000 m2)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
19-Cột chống (600 cây)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Mù Cang Chải
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình
Xây dựng trụ sở làm việc và các HMPT Phòng giao dịch NHCSXH huyện Mù Cang Chải
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao của NHCSXH
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Mù Cang Chải , địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Mù Cang Chải; Địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái; Điện thoại: 02163878502
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty Cổ phần VinMode; Địa chỉ: Đội 3, xã Vân Côn, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội. + Công ty Cổ phần Xây dựng Bảo Phát; Địa chỉ: số 26, ngõ 15 phố Phương Mai, phường Phương Mai, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội + Công ty Cổ phần Xây dựng Đô thị Hoàng Gia; Địa chỉ: Số 81, Ngõ 72, đường Tôn Thất Tùng, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội + Công ty TNHH Thương mại và Đầu tư xây dựng Minh Quân; Địa chỉ: Số nhà 57/12, ngõ 470 đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Trung, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Mù Cang Chải , địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Mù Cang Chải; Địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái; Điện thoại: 02163878502


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (đính kèm file scan bản gốc) - Chứng chỉ năng lực hoạt động của Nhà thầu (đính kèm file scan bản gốc) - Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu (đính kèm file scan bản gốc): + Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; + Hợp đồng và các tài liệu chứng minh về cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành. - Các tài liệu chứng minh về năng lực kỹ thuật (đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng). - Các tài liệu để chứng minh việc nhà thầu đáp ứng các tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật (đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Mù Cang Chải; Địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái; Điện thoại: 02163878502
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Chi nhánh NHCSXH tỉnh Yên Bái; Địa chỉ: Số 999, Đường Điện Biên, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái; điện thoại: 0214 3852 111; fax: 0214 3852 111
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Xây dựng Đô thị Hoàng Gia; Địa chỉ: Số 81, Ngõ 72, đường Tôn Thất Tùng, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 3875 7142
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Giám đốc Chi nhánh NHCSXH tỉnh Yên Bái; Địa chỉ: Số 999, Đường Điện Biên, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái; điện thoại: 0214 3852 111; fax: 0214 3852 111
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế190,308m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,4652tấn
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế25bộ
6Tháo tấm lợp tônXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,3525100m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,8441tấn
8Phá dỡ kết cấu gạch bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế220,884m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế223,4597m3
10Phá dỡ kết cấu gạch bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế47,9472m3
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đổ điXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế499,9032m3
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng công trình bằng máy, chiều rộng móng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,1938100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế35,4855m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế16,3699m3
4GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1973100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế61,9621m3
6Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,471m3
7GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,763100m2
8GCLD và tháo dỡ ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3585100m2
9SXLD cốt thép móng, đường kính Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,7058tấn
10SXLD cốt thép móng, đường kính Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,167tấn
11SXLD cốt thép móng, đường kính > 18mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,7039tấn
12Xây móng bằng gạch bê tông, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,2982m3
13Xây móng bằng gạch bê tông, chiều dày Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế24,9476m3
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,9455m3
15GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2575100m2
16SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1873tấn
17SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1336tấn
18Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,5487100m3
19Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,2281100m3
20Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,996m3
21Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,49m3
22Đổ bê tông tường chiều dày Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế16,7786m3
23Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3151100m2
24SXLD cốt thép móng, đường kính Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0121tấn
25SXLD cốt thép móng, đường kính Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4454tấn
26SXLD cốt thép tường, đường kính Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0682tấn
27SXLD cốt thép tường, đường kính Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,4008tấn
28Đổ bê tông cột, tiết diện cột Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15,7392m3
29GCLD và tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,3077100m2
30SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,7398tấn
31SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5,0091tấn
32Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30,639m3
33GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,8493100m2
34SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,8455tấn
35SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,2977tấn
36SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5,424tấn
37Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế69,9703m3
38GCLD và tháo dỡ GCLD và tháo dỡ ván khuôn sàn mái, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6,1711100m2
39SXLD cốt thép sàn mái, đường kính Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6,3862tấn
40SXLD cốt thép sàn mái, đường kính > 10mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4465tấn
41Đổ bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2, mác 250Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,8605m3
42GCLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, tấm đanXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3371100m2
43SXLD cốt thép lanh tô, đường kính Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0561tấn
44SXLD cốt thép lanh tô, đường kính > 10mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1616tấn
45Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5,8543m3
46GCLD và tháo dỡ ván khuôn cầu thang thườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,5585100m2
47SXLD cốt thép cầu thang, đường kính Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,8564tấn
48SXLD cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0842tấn
49Xây tường thẳng bằng gạch bê tông, chiều dày Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế135,221m3
50Xây tường thẳng bằng gạch bê tông, chiều dày Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế13,0628m3
51Xây cột trụ bằng gạch bê tông, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế18,336m3
52Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế177,9316m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế828,3167m2
54Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế71,8967m2
55Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế513,2769m2
56Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế242,4206m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế143,7448m2
58Trát trần, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế152,6058m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế55,74m
60Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế91,724m2
61Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế91,724m2
62Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10,5836m3
63Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế407,3924m2
64Lát đá Granit qua cửa, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5,9541m2
65Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x600mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế25,488m2
66Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế45,1934m2
67Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế46,0528m2
68Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế151,6625m2
69Bàn đá chậu rửa Lavabo bằng đá granite tự nhiên (bao gồm khung đỡ inox và lắp đặt hoàn thiện)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5bộ
70Trần thạch cao khung xương nổi, tấm 600x600 chống ẩm, xương nổiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế34,1198m2
71Trần thạch cao khung xương nổi, tấm 600x600Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế189,8204m2
72Trần thạch cao giật cấp khung xương chìm (cả sơn bả hoàn thiện)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế162,9828m2
73Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,656m3
74Lát đá Granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế49,4m2
75Trát bản cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế56,93m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế56,93m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế56,93m2
78Lan can cầu thang, tay vịn bằng inox D60x1.5, trụ inox hộp 40x40x1.5 (bao gồm cả vật tư phụ và lắp dựng)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20,12m
79Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,4788m3
80Xây móng bằng gạch bê tông, chiều dày Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,239m3
81Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế19,3871m2
82Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8,0416m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8,0416m2
84Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế22,3452m2
85Láng mái sảnh, dày 2cm, vữa XM mác 100Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế22,3452m2
86Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,5653m3
87Xây móng bằng gạch bê tông, chiều dày Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,0219m3
88Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0083100m3
89Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,3202m3
90Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8,801m2
91SXLD tay vịn lan can inox D50x1.5mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế14,91m
92Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7,5794100m2
93Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,9271100m2
94Bả bằng bột bả vào tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế900,2134m2
95Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế410,0494m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1.310,2628m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế662,7357m2
98Cửa cuốn khe thoángXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15,028m2
99Cửa cuốn tấm liền kéo tayXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế17,094m2
100GCLD ray dẫn hướng U70 cửa cuốnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế24,2m
101Bộ rơ le tự dừng - đảo chiềuXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
102Mô tơ cửa cuốnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
103Bộ lưu điện cửa cuốnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
104Hộp điều khiển cửa cuốnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
105Điều khiển từ xa có nắp trượtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
106Nút bấm âm tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
107Khóa cửa cuốnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
108GCLD trục cuốn, mặt bích, giá đỡXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
109Hộp che cửa cuốn bằng aluminium dày 3mm, khung xương thép mạ kẽm 20x20x1.2mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế11,7504m2
110Cửa kính cường lực 12mm (gồm tôi, khoét lỗ, đã bao gồm chi phí lắp đặt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế11,984m2
111Phụ kiện cửa thủy lực (bản lề + kẹp + tay nắm)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
112Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính dày 6.38mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế36,18m2
113Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế11bộ
114Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính dày 6.38mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế19,1225m2
115Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế11bộ
116Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ, kính dày 6.38mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế23,01m2
117Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9bộ
118Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính dày 6.38mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế43,36m2
119Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quayXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế11bộ
120Cửa sổ cánh mở hất, khung nhôm hệ, kính dày 6.38mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế44,952m2
121Phụ kiện cửa sổ cánh mở hấtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế13bộ
122Nhân công lắp đặt cửa kho tiền chuyên dụng theo tiêu chuẩn ngân hàngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
123Lỗ thoáng kho tiền cấu tạo theo tiêu chuẩn ngân hàngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
124Gia công cửa sắt, hoa sắtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,9898tấn
125Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế72,4248m2
126Lắp dựng hoa sắt cửaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế113,662m2
127Vận chuyển vật liệu cát các loại, than xỉ lên caoXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế52,133m3
128Vận chuyển vật liệu sỏi, đá dăm các loại lên caoXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế22,669m3
129Vận chuyển vật liệu các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) lên caoXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,049tấn
130Vận chuyển vật liệu gạch ốp, lát các loại lên caoXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế45,01810m2
131Vận chuyển vật liệu xi măng lên caoXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế22,104tấn
132Vận chuyển vật liệu gỗ các loại lên caoXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,386m3
133Vận chuyển vật liệu cửa các loại lên caoXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế16,691810m2
134Vận chuyển vật liệu vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên caoXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,5tấn
135Vận chuyển vật liệu vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên caoXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,5tấn
136Tủ điện, kích thước 800x400x200, tôn tráng kẽm dày 1,5mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1tủ
137Tủ điện, kích thước 400x300x150, tôn tráng kẽm dày 1,5mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2tủ
138Tủ điện 5 moduleXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4tủ
139Tủ điện 8 moduleXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3tủ
140Aptomat MCCB-3P-150A-25KAXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
141Aptomat MCCB-3P-75A-25KAXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
142Aptomat MCCB-3P-63A-18KAXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
143Aptomat MCCB-3P-50A-18KAXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
144Aptomat MCCB-3P-40A-18KAXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
145Aptomat MCCB-2P-63A-10KAXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
146Aptomat MCCB-2P-45A-10KAXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
147Aptomat MCCB-2P-32A-10KAXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
148Aptomat MCCB-2P-25A-10KAXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
149Aptomat MCB-1P-20A-6KAXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế17cái
150Aptomat MCB-1P-16A-6KAXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15cái
151Đèn ốp trần 2x40W, không chóa chống nổXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
152Đèn LED panel 300x1200, 40WXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
153Đèn LED panel 600x600, 40WXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế18bộ
154Đèn LED ốp trần 2x18W, không chóa phản quangXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế13bộ
155Đèn LED treo tường, 1x18WXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
156Đèn LED ốp trần D220, 18WXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế22bộ
157Đèn Downlight 9W, âm trần D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế48bộ
158Đèn gắn tường bóng Compact 40WXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
159Đèn LED dây hắt trầnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30m
160Đèn LED cao áp 120WXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
161Quạt thông gió 200x200, âm tường 34WXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
162Quạt thông gió 200x200, âm tường 27WXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
163Quạt thông gió 200x200, âm trần 27WXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
164Công tắc đơn đảo chiều 6A (mặt + hạt + đế âm)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
165Công tắc đơn 6A (mặt + hạt + đế âm)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế11cái
166Công tắc đôi 6A (mặt + hạt + đế âm)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15cái
167Công tắc ba 10A (mặt + hạt + đế âm)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
168Công tắc bốn 10A (mặt + hạt + đế âm)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
169Ổ cắm đôi, 3 chấu 16A, âm tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế47cái
170Hộp nối dâyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20hộp
171Dây dẫn CXV 4x16mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20m
172Dây dẫn CXV 4x10mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30m
173Dây dẫn CVV 2x10mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế55m
174Dây dẫn CVV 2x6mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30m
175Dây dẫn CVV 2x4mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế75m
176Dây dẫn CV 1x4mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế110m
177Dây dẫn CV 1x2,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2.588m
178Dây dẫn CV 1x1,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2.000m
179Dây dẫn CV 1x16mm2 - EXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20m
180Dây dẫn CV 1x10mm2 - EXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế85m
181Dây dẫn CV 1x6mm2 - EXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30m
182Dây dẫn CV 1x4mm2 - EXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế115m
183Dây dẫn CV 1x2,5mm2 - EXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1.279m
184Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế50m
185Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế130m
186Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1.250m
187Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1.000m
188Kẹp C32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
189Kẹp C25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế40cái
190Kẹp C20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế100cái
191Kẹp C16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế100cái
192Măng sông D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
193Măng sông D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế50cái
194Măng sông D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế150cái
195Măng sông D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế150cái
196Bộ chia 4 ngã D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20cái
197Bộ chia 3 ngã D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế25cái
198Bộ chia 4 ngã D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế50cái
199Bộ chia 3 ngã D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế60cái
200Bộ chia 4 ngã D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế55cái
201Bộ chia 3 ngã D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế65cái
202Ống nhựa PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2100m
203Cút nhựa PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
204Cút nhựa 135o PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
205Tê nhựa PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
206Cáp đồng trần M70Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30m
207Đóng cọc thép mạ đồng D16 - 2.4mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cọc
208Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10m3
209Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1100m3
210Lắp đặt tủ RackXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3tủ
211Ổ cắm mạng internetXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15cái
212Cáp mạng CAT 6EXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế500m
213Ổ cắm điện thoạiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9cái
214Dây cáp điện thoại 10x2x0.5Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế50m
215Dây cáp điện thoại 2x2x0.5Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế250m
216Ống gen mềm D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế750m
217Vật tư phụ kết nối thiết bịXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1gói
218Kệ đựng 3 bình chữa cháyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
219Bảng nội quyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
220Bình bột MFZL4Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12bình
221Bình khí CO2 MT5Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6bình
222Đèn chiếu sáng sự cốXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,25 đèn
223Đèn ExitXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,25 đèn
224Hộp nối, hộp phân dâyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3hộp
225Dây tín hiệu 2x1.5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế60m
226Ống nhựa bảo hộ dây dẫn chống cháy D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế60m
227Đóng cọc chống sét bằng thép mạ đồng D16, L=2,4mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cọc
228Cáp đồng trần M70Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế75m
229Bộ đếm sétXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
230Kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 1 Rp=50mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
231Kẹp đỡ cáp lên máiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12bộ
232Cột thu sét bằng inox D42 cao 3m (cả chân đế, bulong, ...)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
233Bộ ốc xiết cápXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10bộ
234Cáp lụa neo trụXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
235Hộp kiểm tra điện trởXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
236Hóa chất giảm điện trởXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bao
237Ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D32mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế50m
238Ống nhựa PPR D50 - PN10Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2100m
239Ống nhựa PPR D32 - PN10Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,6100m
240Ống nhựa PPR D25 - PN10Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,6100m
241Ống nhựa PPR D20 - PN10Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,48100m
242Tê nhựa PPR D50Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
243Cút nhựa PPR D50Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
244Tê nhựa PPR D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
245Cút nhựa PPR D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
246Tê nhựa PPR D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
247Cút nhựa PPR D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế18cái
248Tê nhựa PPR D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế18cái
249Cút nhựa PPR D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế22cái
250Côn nhựa PPR D50/32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
251Côn nhựa PPR D50/25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
252Tê nhựa PPR D32/25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
253Tê nhựa PPR D25/20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20cái
254Măng sông ren trong D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20cái
255Cút ren trong D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20cái
256Van khóa D50Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
257Van khóa D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
258Van khóa D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
259Rắc co PPR D50Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
260Rắc co PPR D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
261Rắc co PPR D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
262Rắc co PPR D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20cái
263Van phao cơXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
264Dây dẫn CVV 2x1,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30m
265Chậu xí bệt + bộ xả + dây cấp + kép nốiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5bộ
266Vòi xịt rửa vệ sinhXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
267Hộp đựng giấy vệ sinhXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
268Chậu tiểu namXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
269Van xả tiểu namXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
270Lavabo 1 vòi + xiphong (âm bàn)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5bộ
271Vòi rửa cho lavabo + dây cấpXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5bộ
272Gương soi, kích thước 500x700Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
273Giá treoXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
274Kệ kínhXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
275Hộp đựng xà phòngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
276Vòi rửa sànXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3bộ
277Bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bể
278Ống nhựa PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,75100m
279Ống nhựa PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,8100m
280Ống nhựa PVC D76Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3100m
281Ống nhựa PVC D48Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2100m
282Ống nhựa PVC D34Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,25100m
283Tê nhựa PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
284Cút nhựa PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20cái
285Tê nhựa 45o D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
286Tê nhựa 45o D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15cái
287Tê nhựa D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
288Cút nhựa D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20cái
289Tê nhựa D76Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
290Cút nhựa D76Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
291Tê nhựa D48Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
292Cút nhựa D48Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
293Tê nhựa D34Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế25cái
294Côn nhựa D110/76Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
295Côn nhựa D90/76Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
296Côn nhựa D90/34Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20cái
297Cút nhựa D34Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế50cái
298Phễu thu sàn inox D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9cái
299Cầu chắn rácXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
300Đai neo ống D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30cái
301Đào móng công trình bằng máy, chiều rộng móng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1837100m3
302Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0514100m3
303Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1323100m3
304Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,841m3
305GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0116100m2
306Đổ bê tông móng, chiều rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,1224m3
307GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0331100m2
308SXLD cốt thép móng, đường kính Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0932tấn
309SXLD cốt thép móng, đường kính Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0434tấn
310Xây bể chứa bằng gạch bê tông, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,4115m3
311Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20,4792m2
312Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20,4792m2
313Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5,2363m2
314Đổ bê tông tấm đan, lanh tô đúc sẵn đá 1x2, mác 200Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,784m3
315SXLD cốt thép lanh tô, tấm đan đúc sẵnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0602tấn
316GCLD và tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0336100m2
317Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cấu kiện
C HẠNG MỤC: NHÀ PHỤ TRỢ
1Đào móng công trình bằng máy, chiều rộng móng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,0224100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế22,4715m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9,7653m3
4GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1253100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế40,5005m3
6Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,5207m3
7GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,5542100m2
8GCLD và tháo dỡ ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2509100m2
9SXLD cốt thép móng, đường kính Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,5049tấn
10SXLD cốt thép móng, đường kính Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,4953tấn
11SXLD cốt thép móng, đường kính > 18mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,437tấn
12Xây móng bằng gạch bê tông, chiều dày Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế19,2205m3
13Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,4994m3
14GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1433100m2
15SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1265tấn
16SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,011tấn
17Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,2471100m3
18Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,8196100m3
19Đổ bê tông cột, tiết diện cột Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6,255m3
20GCLD và tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,0333100m2
21SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2967tấn
22SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,8063tấn
23Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10,7291m3
24GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,9752100m2
25SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,713tấn
26SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,7862tấn
27SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,1068tấn
28Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế28,569m3
29GCLD và tháo dỡ GCLD và tháo dỡ ván khuôn sàn mái, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,5126100m2
30SXLD cốt thép sàn mái, đường kính Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,9483tấn
31SXLD cốt thép sàn mái, đường kính > 10mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0096tấn
32Đổ bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2, mác 250Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,2613m3
33GCLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, tấm đanXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2246100m2
34SXLD cốt thép lanh tô, đường kính Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0437tấn
35SXLD cốt thép lanh tô, đường kính > 10mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1419tấn
36Đổ bê tông tấm đan, lanh tô đúc sẵn đá 1x2, mác 250Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1071m3
37SXLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, tấm đan đúc sẵnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0075100m2
38SXLD cốt thép lanh tô, tấm đan đúc sẵnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0236tấn
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cấu kiện
40Xây tường thẳng bằng gạch bê tông, chiều dày Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế61,0201m3
41Xây tường thẳng bằng gạch bê tông, chiều dày Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế14,588m3
42Xây cột trụ bằng gạch bê tông, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,9621m3
43Căng lưới gia cố tường gạch bê tôngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế105,5568m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế453,1274m2
45Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế27,984m2
46Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế194,196m2
47Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế72,379m2
48Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế73,263m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế97,52m2
50Trát trần, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế137,7426m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế114,2m
52Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế50,3328m2
53Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế50,3328m2
54Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6,4768m3
55Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,5665m3
56Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế25,7288m2
57Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế149,605m2
58Lát đá Granit qua cửa, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,65m2
59Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x600mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế14,46m2
60Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế11,592m2
61Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế19,02m2
62Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế77,9898m2
63Trần thạch cao khung xương nổi, tấm 600x600 chống ẩm, xương nổiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế51,9324m2
64Lát đá granit mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,824m2
65Cửa kính khung nhôm bàn bếpXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,7751m2
66Lan can thép, tay vịn thép hộp 30x60, thanh ngang thép hộp 30x30, trụ thép hộp 40x40Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,324m2
67Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4928m3
68Xây móng bằng gạch bê tông, chiều dày Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,8374m3
69Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế11,3856m2
70Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4,4494100m2
71Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,0316100m2
72Bả bằng bột bả vào tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế481,1114m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế251,5979m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế732,7093m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế334,3752m2
76GCLD cửa cuốn tấm liền kéo tayXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8,848m2
77GCLD ray dẫn hướng U70 cửa cuốnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5,6m
78Khóa cửa cuốnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
79GCLD trục cuốn, mặt bích, giá đỡXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
80Hộp che cửa cuốn bằng aluminium dày 3mm, khung xương thép mạ kẽm 20x20x1.2mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5,408m2
81Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính dày 6.38mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6m2
82Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
83Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính dày 6.38mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15,3m2
84Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8bộ
85Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ, kính dày 6.38mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế23,78m2
86Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế13bộ
87Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa sổ cánh mở hất, kính dày 6.38mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,44m2
88Phụ kiện cửa sổ cánh mở hấtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
89Gia công cửa sắt, hoa sắtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4984tấn
90Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế18,1385m2
91Lắp dựng hoa sắt cửaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế25,22m2
92Tủ điện, kích thước 600x400x180, tôn tráng kẽm dày 1.5mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
93Tủ điện, kích thước 400x300x150, tôn tráng kẽm dày 1.5mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
94Tủ điện 8 moduleXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
95Tủ điện 5 moduleXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6hộp
96Aptomat MCCB-3P-75A-25KAXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
97Aptomat MCCB-3P-63A-18KAXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
98Aptomat MCB-2P-50A-10KAXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
99Aptomat MCB-1P-45A-6KAXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
100Aptomat MCB-1P-25A-6KAXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
101Aptomat MCB-1P-20A-6KAXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
102Aptomat MCB-1P-16A-6KAXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế23cái
103Đèn ốp trần bóng LED 1.2m - 2x18W không chóaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8bộ
104Đèn ốp trần bóng LED 1.2m - 1x18W không chóaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9bộ
105Đèn LED ốp trần D220 - 18WXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12bộ
106Quạt thông gió 200x200, âm tường 27WXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
107Quạt trần + hộp điều tốcXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
108Công tắc đơn đảo chiều 10A (mặt + hạt + đế âm)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
109Công tắc đơn 10A (mặt + hạt + đế âm)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
110Công tắc đôi 10A (mặt + hạt + đế âm)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9cái
111Ổ cắm đôi, 3 chấu 16A, âm tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế29cái
112Hộp nốiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7hộp
113Dây dẫn CXV 4x10mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15m
114Dây dẫn CVV 2x10mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế60m
115Dây dẫn CVV 2x4mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế25m
116Dây dẫn CV 1x2,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1.300m
117Dây dẫn CV 1x1,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1.030m
118Dây dẫn CV 1x10mm2 - EXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế75m
119Dây dẫn CV 1x4mm2 - EXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế25m
120Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15m
121Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế85m
122Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế650m
123Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế515m
124Kẹp C32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
125Kẹp C25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20cái
126Kẹp C20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế50cái
127Kẹp C16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế40cái
128Măng sông D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
129Măng sông D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20cái
130Măng sông D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế65cái
131Măng sông D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế60cái
132Bộ chia 4 ngã D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
133Bộ chia 3 ngã D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
134Bộ chia 4 ngã D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30cái
135Bộ chia 3 ngã D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế50cái
136Bộ chia 4 ngã D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế40cái
137Bộ chia 3 ngã D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế50cái
138Dây cáp đồng trần M70Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20m
139Đóng cọc thép mạ đồng D16 - 2.4mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cọc
140Ống nhựa PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,16100m
141Cút nhựa PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
142Cút nhựa 135o PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
143Ổ cắm tivi và ổ cắm mạng RJ45Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
144Cáp đồng trục tivi RG6Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế220m
145Bộ chia tín hiệu 3 đầu raXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
146Cáp mạng CAT6EXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế150m
147Ống nhựa gen mềm D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế370m
148Kệ đựng 3 bình chữa cháyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
149Bảng nội quyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
150Bình bột MFZL4Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6bình
151Bình khí CO2 MT5Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3bình
152Đèn chiếu sáng sự cốXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,25 đèn
153Đèn ExitXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,25 đèn
154Hộp nối, hộp phân dâyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2hộp
155Dây tín hiệu 2x1.5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20m
156Ống nhựa bảo hộ dây dẫn chống cháy D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20m
157Ống nhựa PPR D40 - PN10Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,15100m
158Ống nhựa PPR D32 - PN10Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,15100m
159Ống nhựa PPR D25 - PN10Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,25100m
160Ống nhựa PPR D20 - PN10Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4100m
161Ống nhựa PPR D20 - PN20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,25100m
162Tê nhựa PPR D40Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
163Cút nhựa PPR D40Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
164Tê nhựa PPR D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
165Cút nhựa PPR D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
166Tê nhựa PPR D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
167Cút nhựa PPR D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15cái
168Tê nhựa PPR D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20cái
169Cút nhựa PPR D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế25cái
170Tê nhựa PPR D40/32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
171Tê nhựa PPR D40/25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
172Tê nhựa PPR D32/25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
173Tê nhựa PPR D25/20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20cái
174Măng sông ren trong D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20cái
175Van khóa D40Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
176Van khóa D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
177Rắc co PPR D40Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
178Rắc co PPR D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
179Dây dẫn CVV 2x1,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30m
180Chậu xí bệt + bộ xả + dây cấp + kép nốiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
181Vòi xịt rửa vệ sinhXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
182Hộp đựng giấy vệ sinhXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
183Lavabo 1 vòi + xiphong (gắn tường)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
184Vòi rửa cho lavabo + dây cấpXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
185Gương soi, kích thước 500x700Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
186Giá treoXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
187Kệ kínhXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
188Hộp đựng xà phòngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
189Lắp đặt sen tắmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
190Vòi rửa sànXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
191Vòi rửa bátXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
192Chậu rửa bát inoxXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
193Bình nóng lạnh 30LXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
194Ống nhựa PVC D125Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,15100m
195Ống nhựa PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,75100m
196Ống nhựa PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,8100m
197Ống nhựa PVC D48Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2100m
198Ống nhựa PVC D34Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2100m
199Tê nhựa PVC D125Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
200Cút nhựa PVC D125Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
201Tê nhựa PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
202Cút nhựa PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế18cái
203Tê nhựa PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
204Cút nhựa PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế16cái
205Tê nhựa PVC D48Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
206Cút nhựa PVC D48Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
207Tê nhựa PVC D34Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
208Cút nhựa PVC D34Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30cái
209Tê nhựa PVC 45o D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
210Tê nhựa PVC 45o D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
211Cút nhựa PVC 45o D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
212Cút nhựa PVC 45o D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế14cái
213Cút nhựa PVC 45o D34Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
214Côn nhựa D125/110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
215Côn nhựa D110/90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9cái
216Côn nhựa D110/34Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
217Côn nhựa D90/34Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
218Phễu thu sàn inox D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
219Cầu chắn rácXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
220Phễu thu nước máiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
221Đai neo ống D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20cái
222Đào móng công trình bằng máy, chiều rộng móng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1837100m3
223Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0514100m3
224Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1323100m3
225Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,841m3
226GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0116100m2
227Đổ bê tông móng, chiều rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,1224m3
228GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0331100m2
229SXLD cốt thép móng, đường kính Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0932tấn
230SXLD cốt thép móng, đường kính Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0434tấn
231Xây bể chứa bằng gạch bê tông, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,4115m3
232Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20,4792m2
233Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20,4792m2
234Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5,2363m2
235Đổ bê tông tấm đan, lanh tô đúc sẵn đá 1x2, mác 200Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,784m3
236SXLD cốt thép lanh tô, tấm đan đúc sẵnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0602tấn
237GCLD và tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0336100m2
238Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cấu kiện
D HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình bằng máy, chiều rộng móng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0453100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2808m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2222m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,7574m3
5GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,037100m2
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,1733m3
7Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1258m3
8GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,016100m2
9GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0739100m2
10GCLD và tháo dỡ ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0229100m2
11SXLD cốt thép móng, đường kính Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,044tấn
12SXLD cốt thép móng, đường kính Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,164tấn
13Xây móng bằng gạch đặc, chiều dày Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,9486m3
14Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0168100m3
15Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0336100m3
16Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0095100m3
17Đổ bê tông cột, tiết diện cột Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,5227m3
18GCLD và tháo dỡ ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,095100m2
19SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0265tấn
20SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0871tấn
21Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,7326m3
22GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0804100m2
23SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0483tấn
24SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1194tấn
25Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,9869m3
26GCLD và tháo dỡ ván khuôn sàn máiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2306100m2
27SXLD cốt thép sàn mái, đường kính Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2561tấn
28Đổ bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2, mác 250Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1294m3
29GCLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, tấm đanXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0247100m2
30SXLD cốt thép lanh tô, đường kính Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0021tấn
31SXLD cốt thép lanh tô, đường kính > 10mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0102tấn
32Gia công xà gồ thép hộp 60x30x1.4Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0439tấn
33Lắp dựng xà gồ thépXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0439tấn
34Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,9336m2
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5,8617m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,3079m3
37Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế29,108m2
38Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế14,2864m2
39Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5,104m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế31,132m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5,28m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9,4864m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế47,94m
44Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế13,6726m2
45Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế13,6726m2
46Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1212100m2
47Ke chống bãoXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế54cái
48Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9,6844m2
49Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x600Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,142m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế43,0824m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế51,3144m2
52Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,98m2
53Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
54Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4,64m2
55Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3bộ
56Gia công cửa sắt, hoa sắtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0638tấn
57Lắp dựng hoa sắt cửaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4,64m2
58Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,3206m2
59Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4928100m2
60Đèn LED treo tường 1,2m, 1x18WXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
61Quạt treo tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
62Ổ cắm đôi 3 chấuXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
63Công tắc đôiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
64Aptomat MCB 1P-16AXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
65Aptomat MCB 1P-20AXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
66Dây dẫn CVV 2x4mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế25m
67Dây dẫn CVV 2x2,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15m
68Dây dẫn CVV 2x1,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20m
69Ống nhựa cứng luồn dây D=16mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế35m
70Tủ đựng aptomat 5 modul lắp âm tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
71Ống nhựa PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,06100m
72Cút nhựa PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
73Cầu chắn rác D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
74Đai neo ống D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
E HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Dây dẫn CXV 4x35mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế85m
2Dây dẫn CXV/DSTA 4x16mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế60m
3Dây dẫn CXV/DSTA 2x4mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế35m
4Dây dẫn E4mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế35m
5Dây dẫn CVV 2x2,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20m
6Ống gen HDPE gân xoắn D40/30Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế60m
7Ống gen HDPE gân xoắn D32/25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế35m
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế25,65m3
9Đắp cát công trình bằng máy , độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1647100m3
10Gạch báo cápXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế904,7619viên
11Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0918100m3
12Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột 10mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cột
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,95m3
14Đổ bê tông móng, chiều rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,3m3
15GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,052100m2
16Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0065100m3
F HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Ống nhựa HDPE D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,6100m
2Ống nhựa PVC D200Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,05100m
3Chếch nhựa D200Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
4Cút nhựa D200Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
5Đào móng công trình bằng máy, chiều rộng móng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3284100m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,9899m3
7GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,087100m2
8Xây hố ga, hố van bằng gạch bê tông, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4429m3
9Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,926m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế29,9m2
11Láng hố ga, rãnh nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12,15m2
12Đổ bê tông tấm đan, lanh tô đúc sẵn đá 1x2, mác 200Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,123m3
13GCLD và tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1281100m2
14SXLD cốt thép lanh tô, tấm đan đúc sẵnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3472tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế44cấu kiện
16Đắp cát công trình bằng thủ côngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7,65m3
17Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1371100m3
G HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đàoXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20,5m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20,5m3
3Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tôXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20,5m3
4Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế17,28100m
5Nhổ cọc tre bằng máy, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế17,28100m
6Đầm đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4934100m3
7Lớp nilongXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế246,7m2
8Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế24,67m3
9Khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế66m
10Khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,54m
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,982m3
12Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,7455m3
13Xây móng bằng gạch bê tông, chiều dày Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,9525m3
14Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế11,005m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế11,005m2
H HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO
1Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, hoa sắt hàng ràoXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,5547tấn
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,5721m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,5721m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,2616m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,9008m3
6Tháo dỡ con tiện xi măngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế168cái
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đổ điXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4,1624m3
8Xây cột trụ bằng gạch bê tông, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,3714m3
9Xây tường thẳng bằng gạch bê tông, chiều dày Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,5551m3
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1928m3
11GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0183100m2
12SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0034tấn
13SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0291tấn
14Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế18,0988m2
15Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế14,703m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế11,52m
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế32,8018m2
18Cổng tự động bằng inox có điều khiển tự động, cao 1.7mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10,88m2
19Điều khiển gắn tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
20Gia công cửa sắt, hoa sắt hàng ràoXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2076tấn
21Mũi mác bằng thép 16x16 vuốt nhọnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế58cái
22Lắp dựng hoa sắt hàng ràoXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12,354m2
23Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9,2987m2
24Đào móng công trình bằng máy, chiều rộng móng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0743100m3
25Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,8657m3
26Xây móng bằng gạch bê tông, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,9876m3
27Xây móng bằng gạch bê tông, chiều dày Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,7282m3
28Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0248100m3
29Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,776m3
30GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1043100m2
31SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0138tấn
32SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0873tấn
33Xây cột trụ bằng gạch bê tông, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,5808m3
34Xây tường thẳng bằng gạch bê tông, chiều dày Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6,797m3
35Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế84,9408m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế84,9408m2
37Xây cột, trụ bằng gạch bê tông, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,9012m3
38Xây tường thẳng bằng gạch bê tông, chiều dày Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5,9564m3
39Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,5314m3
40GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1843100m2
41SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0262tấn
42SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1506tấn
43Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế18,48m2
44Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế138,5896m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế138,5896m2
I PHẦN THIẾT BỊ
1Modem ADSLXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
2Switch 16 cổng tương dương 16 cổng RJ45 10/100/1000Mbp, vỏ kim loạiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
3Switch 8 cổng tương dương 8 cổng RJ45 10/100/1000Mbp, vỏ kim loạiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
4Bộ phát Wifi 3 râu, 4 cổng LANXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3bộ
5Kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 1 Rp=50mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
6Bộ phát Wifi 10/100MPBSXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
7Máy bơm tăng áp Q=60l/p; H= 40mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
8Mô tơ cổng không đường ray công suất động cơ chạy cảm ứng từ không ray= 370Wx2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
9Màn hình điện tử ledXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
10Tay điều khiển từ xaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
11Cửa kho tiền bằng thép (đáp ứng tiêu chuẩn của Ngân hàng nhà nước)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp1.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp.b/ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựngc/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).d/ Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).108
2 Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công 5 2.1/ Tốt nghiệp đại học đủ các chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kiến trúc sư, điện, nước, trắc đạc)2.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.2.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.85
3 Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán 1 3.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp3.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.b/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).3.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.85
4 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 4.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng4.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.4.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.85
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250 lít2
2 Máy trộn vữa 80 lít2
3 Máy cắt uốn sắt >= 3 Kw2
4 Máy cắt Cắt vật liệu2
5 Máy mài Mài vật liệu2
6 Máy khoan >=0,5 Kw2
7 Máy hàn Hàn kim loại2
8 Máy phát điện >=5KVA1
9 Máy đầm cóc Đầm nền2
10 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
11 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
12 Máy bơm nước >= 1 Kw2
13 Máy toàn đạc (hoặc Máy kinh vĩ + Máy thủy bình) Đo đạc, định vị công trình (01 máy toàn đạc tương đương 01 máy kính vĩ + 01 máy thủy bình)1
14 Máy đào Đào xúc đất, vật liệu1
15 Ô tô vận chuyển Vận chuyển vật liệu2
16 Máy đục phá bê tông Phá dỡ công trình2
17 Giáo hoàn thiện (1000 m2) Phục vụ thi công1
18 Ván khuôn (1000 m2) Phục vụ thi công1
19 Cột chống (600 cây) Phục vụ thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->