Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220817770-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220606827
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố để thực hiện các công trình dân sinh trên địa bàn quận Hải Châu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-06 09:27:00 đến ngày 2022-08-16 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,347,572,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.021358E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.04271E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng thi công các công trình Hạ tầng kỹ thuật. Ngoài ra, nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình tương tự đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 943.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.886.600.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã có từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công công trình của hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Chứng nhận phải còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu, nếu trong quá trình chấm thầu hoặc thi công mà chứng nhận hết hạn, nhà thầu phải có trách nhiệm bổ sung làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.)- Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng nhưng thời hạn công chứng không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã từng đảm nhận vị trí Kỹ thuật thi công công trình của hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Chứng nhận phải còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu, nếu trong quá trình chấm thầu và thi công mà chứng nhận hết hạn, nhà thầu phải có trách nhiệm bổ sung chứng nhận mới còn thời hạn hiệu lực thay thế cho chứng nhận cũ theo yêu cầu của Bên mời thầu.)- Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng nhưng thời hạn công chứng không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành khảo sát, trắc đạc- Đã từng đảm nhận vị trí trắc đạc công trình của hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Chứng nhận phải còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu, nếu trong quá trình chấm thầu và thi công mà chứng nhận hết hạn, nhà thầu phải có trách nhiệm bổ sung chứng nhận mới còn thời hạn hiệu lực thay thế cho chứng nhận cũ theo yêu cầu của Bên mời thầu.)- Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng nhưng thời hạn công chứng không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cống thoát nước và bê tông nền đường K48 Lý Tự Trọng thông với K135 Nguyễn Du, K79 Hải Phòng, K161 Hải Phòng, K71 Lê Lợi, K42 Nguyễn Chí Thanh, K75 Lý Tự Trọng, K113 Nguyễn Du
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố để thực hiện các công trình dân sinh trên địa bàn quận Hải Châu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu , địa chỉ: Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: UBND quận Hải Châu, Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Điện thoại: 0236.3827970
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế Kiến Tân; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế và Thương mại Dịch vụ Kiến Thịnh An; + Đơn vị lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế Kiến Tân; + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Kiến trúc Miền Trung;


- Bên mời thầu: Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu , địa chỉ: Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: UBND quận Hải Châu, Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Điện thoại: 0236.3827970


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Đối với công trình tương tự: Cung cấp bản sao có chứng thực Hợp đồng kinh tế và Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND quận Hải Châu, Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Điện thoại: 0236.3827970
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3827970
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3827970
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3827970
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A K48 Lý Tự Trọng thông với K135 Nguyễn Du
1Phá dỡ bê tông mặt đường không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChi tiết Chương III và V E-HSMT52,2726m3
2Phá dỡ tấm đan cống bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChi tiết Chương III và V E-HSMT14,1114m3
3Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngChi tiết Chương III và V E-HSMT37,6304m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChi tiết Chương III và V E-HSMT35,2785m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChi tiết Chương III và V E-HSMT21,1671m3
6Đào cống thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChi tiết Chương III và V E-HSMT67,85311m3
7Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85Chi tiết Chương III và V E-HSMT28,2m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChi tiết Chương III và V E-HSMT2,0011100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChi tiết Chương III và V E-HSMT2,0011100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChi tiết Chương III và V E-HSMT2,0011100m3/1km
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chi tiết Chương III và V E-HSMT26,1m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chi tiết Chương III và V E-HSMT26,1m3
13Ván khuôn gỗ thành cốngChi tiết Chương III và V E-HSMT5,83100m2
14Bê tông thành cống, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chi tiết Chương III và V E-HSMT44,6m3
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan hố vét, hố ga đúc sẵn đường kính Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,3367tấn
16Bê tông tấm đan hố vét, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 .Chi tiết Chương III và V E-HSMT2,92m3
17Sản xuất Niềng thép tấm đan nắp hố vét, hố gaChi tiết Chương III và V E-HSMT1,3951tấn
18Lắp đan hố vét, hố ga CKBT đúc sẵn bằng thủ côngChi tiết Chương III và V E-HSMT52cái
19Lắp cửa thu nước bộ chống hôi bằng nhựa HPEChi tiết Chương III và V E-HSMT10bộ
20Lắp lưới chắn rác cống bằng tấm gang kt25x53x4cmChi tiết Chương III và V E-HSMT10cái
21Ván khuôn tấm đan cống đổ tại chỗChi tiết Chương III và V E-HSMT1,5072100m2
22Lắp dựng cốt thép tấm đan cống đổ tại chỗ, ĐK ≤10mmChi tiết Chương III và V E-HSMT1,693tấn
23Bê tông tấm đan cống đổ tại chỗ M250, đá 1x2Chi tiết Chương III và V E-HSMT16,8m3
24Đầm nền đất bằng máy cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết Chương III và V E-HSMT4,6164100m2
25Lớp ni lông chống mất nước bê tôngChi tiết Chương III và V E-HSMT471,24m2
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết Chương III và V E-HSMT47,124m3
B Kiệt K113 đường Nguyễn Du
1Phá dỡ bê tông mặt đường không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChi tiết Chương III và V E-HSMT28,516m3
2Phá dỡ tấm đan cống bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChi tiết Chương III và V E-HSMT6,9m3
3Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngChi tiết Chương III và V E-HSMT18,4m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChi tiết Chương III và V E-HSMT17,25m3
5Phá dỡ bê tông móng cống không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChi tiết Chương III và V E-HSMT10,35m3
6Đào cống thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChi tiết Chương III và V E-HSMT30,1441m3
7Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85Chi tiết Chương III và V E-HSMT13,86m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChi tiết Chương III và V E-HSMT0,977100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChi tiết Chương III và V E-HSMT0,977100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChi tiết Chương III và V E-HSMT0,977100m3/1km
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chi tiết Chương III và V E-HSMT12,762m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chi tiết Chương III và V E-HSMT12,762m3
13Ván khuôn gỗ thành cốngChi tiết Chương III và V E-HSMT2,9656100m2
14Bê tông thành cống đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chi tiết Chương III và V E-HSMT21,71m3
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan hố vét, hố ga đúc sẵn đường kính Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,1572tấn
16Bê tông tấm đan hố vét, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 .Chi tiết Chương III và V E-HSMT1,36m3
17Sản xuất Niềng thép tấm đan nắp hố vét, hố gaChi tiết Chương III và V E-HSMT0,646tấn
18Lắp hố vét đúc, hố ga sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChi tiết Chương III và V E-HSMT24cái
19Lắp cửa thu nước bộ chống hôi bằng nhựa HPEChi tiết Chương III và V E-HSMT4bộ
20Lắp lưới chắn rác cống bằng tấm gang kt25x53x4cmChi tiết Chương III và V E-HSMT4cái
21Ván khuôn tấm đan cống đổ tại chỗChi tiết Chương III và V E-HSMT0,7448100m2
22Lắp dựng cốt thép tấm đan cống đổ tại chỗ, ĐK ≤10mmChi tiết Chương III và V E-HSMT0,8366tấn
23Bê tông tấm đan cống đổ tại chỗ, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết Chương III và V E-HSMT8,302m3
24Đầm nền đất bằng máy cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết Chương III và V E-HSMT2,5522100m2
25Lót ni lông chống mất nước bê tôngChi tiết Chương III và V E-HSMT237,62m2
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết Chương III và V E-HSMT23,762m3
C Kiệt K79 đường Hải Phòng
1Phá dỡ mặt đường bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChi tiết Chương III và V E-HSMT5,555m3
2Phá dỡ bê tông tấm đan cống có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChi tiết Chương III và V E-HSMT2,7m3
3Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngChi tiết Chương III và V E-HSMT7,2m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChi tiết Chương III và V E-HSMT6,75m3
5Phá dỡ bê tông móng cống không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChi tiết Chương III và V E-HSMT4,05m3
6Đào cống thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChi tiết Chương III và V E-HSMT6,961m3
7Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85Chi tiết Chương III và V E-HSMT4,5m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChi tiết Chương III và V E-HSMT0,2872100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChi tiết Chương III và V E-HSMT0,2872100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChi tiết Chương III và V E-HSMT0,2872100m3/1km
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chi tiết Chương III và V E-HSMT4,194m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chi tiết Chương III và V E-HSMT4,194m3
13Ván khuôn gỗ thành cốngChi tiết Chương III và V E-HSMT0,9968100m2
14Bê tông thành cống, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chi tiết Chương III và V E-HSMT7,21m3
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan hố vét, hố ga đúc sẵn đường kính Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,0575tấn
16Bê tông tấm đan hố vét, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 .Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,5m3
17Sản xuất Niềng thép tấm đan nắp hố vét, hố gaChi tiết Chương III và V E-HSMT0,2405tấn
18Lắp đan hố vét, hố ga CKBT đúc sẵn bằng thủ côngChi tiết Chương III và V E-HSMT9cái
19Lắp cửa thu nước bộ chống hôi bằng nhựa HPEChi tiết Chương III và V E-HSMT2bộ
20Lắp lưới chắn rác cống bằng tấm gang kt25x53x4cmChi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
21Ván khuôn tấm đan cống đổ tại chỗChi tiết Chương III và V E-HSMT0,2386100m2
22Lắp dựng cốt thép tấm đan cống đổ tại chỗ, ĐK ≤10mmChi tiết Chương III và V E-HSMT0,2681tấn
23Bê tông tấm đan cống, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết Chương III và V E-HSMT2,66m3
24Đầm nền đất bằng máy cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,5009100m2
25Lớp ni lông chống mất nước bê tôngChi tiết Chương III và V E-HSMT51,59m2
26Bê tông mặt đường dày Chi tiết Chương III và V E-HSMT5,159m3
D K161 đường Hải Phòng
1Phá dỡ bê tông mặt đường không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChi tiết Chương III và V E-HSMT12,5818m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChi tiết Chương III và V E-HSMT5,8632m3
3Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngChi tiết Chương III và V E-HSMT15,6352m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChi tiết Chương III và V E-HSMT14,658m3
5Phá dỡ móng bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChi tiết Chương III và V E-HSMT8,7948m3
6Đào cống thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChi tiết Chương III và V E-HSMT13,16641m3
7Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85Chi tiết Chương III và V E-HSMT9,772m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChi tiết Chương III và V E-HSMT0,6093100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChi tiết Chương III và V E-HSMT0,6093100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChi tiết Chương III và V E-HSMT0,6093100m3/1km
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chi tiết Chương III và V E-HSMT9,0828m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chi tiết Chương III và V E-HSMT9,0828m3
13Ván khuôn gỗ thành cốngChi tiết Chương III và V E-HSMT2,148100m2
14Bê tông thành cống, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chi tiết Chương III và V E-HSMT15,578m3
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan hố vét, hố ga đúc sẵn đường kính Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,122tấn
16Bê tông tấm đan hố vét, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 .Chi tiết Chương III và V E-HSMT1,06m3
17Sản xuất Niềng thép tấm đan nắp hố vét, hố gaChi tiết Chương III và V E-HSMT0,5086tấn
18Lắp đan hố vét, hố ga CKBT đúc sẵn bằng thủ côngChi tiết Chương III và V E-HSMT19cái
19Lắp cửa thu nước bộ chống hôi bằng nhựa HPEChi tiết Chương III và V E-HSMT4bộ
20Lắp lưới chắn rác cống bằng tấm gang kt25x53x4cmChi tiết Chương III và V E-HSMT4cái
21Ván khuôn tấm đan cống đổ tại chỗChi tiết Chương III và V E-HSMT0,4944100m2
22Lắp dựng cốt thép tấm đan cống đổ tại chỗ, ĐK ≤10mmChi tiết Chương III và V E-HSMT0,5553tấn
23Bê tông tấm đan cống đổ tại chỗ M250, đá 1x2Chi tiết Chương III và V E-HSMT5,5104m3
24Đầm nền đất bằng máy cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết Chương III và V E-HSMT1,1413100m2
25Lớp ni lông chống mất nước bê tôngChi tiết Chương III và V E-HSMT109,726m2
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết Chương III và V E-HSMT10,9726m3
E K71 đường Lê Lợi
1Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChi tiết Chương III và V E-HSMT10,299m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChi tiết Chương III và V E-HSMT7,222m3
3Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngChi tiết Chương III và V E-HSMT3,68m3
4Đào cống thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChi tiết Chương III và V E-HSMT23,6611m3
5Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85Chi tiết Chương III và V E-HSMT3,57m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChi tiết Chương III và V E-HSMT0,4129100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChi tiết Chương III và V E-HSMT0,4129100m3/1km
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChi tiết Chương III và V E-HSMT0,4129100m3/1km
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chi tiết Chương III và V E-HSMT3,303m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chi tiết Chương III và V E-HSMT3,303m3
11Ván khuôn gỗ thành cốngChi tiết Chương III và V E-HSMT0,777100m2
12Bê tông cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chi tiết Chương III và V E-HSMT5,617m3
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan hố vét, hố ga đúc sẵn đường kính Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,0575tấn
14Bê tông tấm đan hố vét, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 .Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,5m3
15Sản xuất Niềng thép tấm đan nắp hố vét, hố gaChi tiết Chương III và V E-HSMT0,2405tấn
16Lắp đan hố vét, hố ga CKBT đúc sẵn bằng thủ côngChi tiết Chương III và V E-HSMT9cái
17Lắp cửa thu nước bộ chống hôi bằng nhựa HPEChi tiết Chương III và V E-HSMT2bộ
18Lắp lưới chắn rác cống bằng tấm gang kt25x53x4cmChi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
19Ván khuôn tấm đan cống đổ tại chỗChi tiết Chương III và V E-HSMT0,1802100m2
20Lắp dựng cốt thép tấm đan cống đổ tại chỗ, ĐK ≤10mmChi tiết Chương III và V E-HSMT0,2024tấn
21Bê tông tấm đan cống đổ tại chỗ M250, đá 1x2Chi tiết Chương III và V E-HSMT2,009m3
22Đầm nền đất bằng máy cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,7734100m2
23Lớp ni lông chống mất nước bê tôngChi tiết Chương III và V E-HSMT78,84m2
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết Chương III và V E-HSMT7,884m3
F K42 đường Nguyễn Chí Thanh
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChi tiết Chương III và V E-HSMT10,352m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChi tiết Chương III và V E-HSMT22,9051m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChi tiết Chương III và V E-HSMT3,45m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChi tiết Chương III và V E-HSMT0,2981100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChi tiết Chương III và V E-HSMT0,2981100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChi tiết Chương III và V E-HSMT0,2981100m3/1km
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chi tiết Chương III và V E-HSMT3,195m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chi tiết Chương III và V E-HSMT3,195m3
9Ván khuôn gỗ thành cốngChi tiết Chương III và V E-HSMT0,753100m2
10Bê tông cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chi tiết Chương III và V E-HSMT5,437m3
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan hố vét, hố ga đúc sẵn đường kính Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,0463tấn
12Bê tông tấm đan hố vét, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 .Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,4m3
13Sản xuất Niềng thép tấm đan nắp hố vét, hố gaChi tiết Chương III và V E-HSMT0,189tấn
14Lắp đan hố vét, hố ga CKBT đúc sẵn bằng thủ côngChi tiết Chương III và V E-HSMT7cái
15Lắp cửa thu nước bộ chống hôi bằng nhựa HPEChi tiết Chương III và V E-HSMT2bộ
16Lắp lưới chắn rác cống bằng tấm gang kt25x53x4cmChi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
17Ván khuôn tấm đan cống đổ tại chỗChi tiết Chương III và V E-HSMT0,1727100m2
18Lắp dựng cốt thép tấm đan cống đổ tại chỗ, ĐK ≤10mmChi tiết Chương III và V E-HSMT0,194tấn
19Bê tông tấm đan cống đổ tại chỗ M250, đá 1x2Chi tiết Chương III và V E-HSMT1,925m3
20Đầm nền đất bằng máy cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,7871100m2
21Lớp ni lông chống mất nước bê tôngChi tiết Chương III và V E-HSMT76,71m2
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết Chương III và V E-HSMT7,671m3
G K75 đường Lý Tự Trọng
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChi tiết Chương III và V E-HSMT17,794m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChi tiết Chương III và V E-HSMT2,64m3
3Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngChi tiết Chương III và V E-HSMT7,04m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChi tiết Chương III và V E-HSMT6,6m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChi tiết Chương III và V E-HSMT3,96m3
6Đào cống thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChi tiết Chương III và V E-HSMT6,181m3
7Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85Chi tiết Chương III và V E-HSMT4,4m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChi tiết Chương III và V E-HSMT0,3981100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChi tiết Chương III và V E-HSMT0,3981100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChi tiết Chương III và V E-HSMT0,3981100m3/1km
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chi tiết Chương III và V E-HSMT4,032m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chi tiết Chương III và V E-HSMT4,032m3
13Ván khuôn gỗ thành cốngChi tiết Chương III và V E-HSMT0,9028100m2
14Bê tông thành cống, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chi tiết Chương III và V E-HSMT6,65m3
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan hố vét, hố ga đúc sẵn đường kính Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,0534tấn
16Bê tông tấm đan hố vét, hố ga M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công.Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,46m3
17Sản xuất Niềng thép tấm đan nắp hố vét, hố gaChi tiết Chương III và V E-HSMT0,2165tấn
18Lắp hố vét đúc, hố ga sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChi tiết Chương III và V E-HSMT8cái
19Lắp cửa thu nước bộ chống hôi bằng nhựa HPEChi tiết Chương III và V E-HSMT1bộ
20Lắp lưới chắn rác cống bằng tấm gang kt25x53x4cmChi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
21Ván khuôn tấm đan cống đổ tại chỗChi tiết Chương III và V E-HSMT0,2246100m2
22Lắp dựng cốt thép tấm đan cống đổ tại chỗ, ĐK ≤10mmChi tiết Chương III và V E-HSMT0,2539tấn
23Bê tông tấm đan cống đổ tại chỗ, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết Chương III và V E-HSMT2,52m3
24Đầm nền đất bằng máy cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết Chương III và V E-HSMT1,7306100m2
25Lót ni lông chống mất nước bê tôngChi tiết Chương III và V E-HSMT170,66m2
26Bê tông mặt đường dày Chi tiết Chương III và V E-HSMT17,066m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.021358E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.04271E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng thi công các công trình Hạ tầng kỹ thuật. Ngoài ra, nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình tương tự đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 943.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.886.600.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã có từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công công trình của hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Chứng nhận phải còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu, nếu trong quá trình chấm thầu hoặc thi công mà chứng nhận hết hạn, nhà thầu phải có trách nhiệm bổ sung làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.)- Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng nhưng thời hạn công chứng không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu53
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã từng đảm nhận vị trí Kỹ thuật thi công công trình của hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Chứng nhận phải còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu, nếu trong quá trình chấm thầu và thi công mà chứng nhận hết hạn, nhà thầu phải có trách nhiệm bổ sung chứng nhận mới còn thời hạn hiệu lực thay thế cho chứng nhận cũ theo yêu cầu của Bên mời thầu.)- Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng nhưng thời hạn công chứng không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu31
3 Cán bộ trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành khảo sát, trắc đạc- Đã từng đảm nhận vị trí trắc đạc công trình của hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Chứng nhận phải còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu, nếu trong quá trình chấm thầu và thi công mà chứng nhận hết hạn, nhà thầu phải có trách nhiệm bổ sung chứng nhận mới còn thời hạn hiệu lực thay thế cho chứng nhận cũ theo yêu cầu của Bên mời thầu.)- Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng nhưng thời hạn công chứng không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Máy khoan cầm tay Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
3 Máy hàn điện Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
4 Máy đầm dùi Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
5 Máy trộn bê tông Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
6 Máy đầm đất Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->