Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220817770-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220606827 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố để thực hiện các công trình dân sinh trên địa bàn quận Hải Châu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-06 09:27:00 đến ngày 2022-08-16 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,347,572,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.021358E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.04271E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng thi công các công trình Hạ tầng kỹ thuật. Ngoài ra, nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình tương tự đã hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 943.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.886.600.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã có từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công công trình của hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Chứng nhận phải còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu, nếu trong quá trình chấm thầu hoặc thi công mà chứng nhận hết hạn, nhà thầu phải có trách nhiệm bổ sung làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.)- Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng nhưng thời hạn công chứng không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã từng đảm nhận vị trí Kỹ thuật thi công công trình của hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Chứng nhận phải còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu, nếu trong quá trình chấm thầu và thi công mà chứng nhận hết hạn, nhà thầu phải có trách nhiệm bổ sung chứng nhận mới còn thời hạn hiệu lực thay thế cho chứng nhận cũ theo yêu cầu của Bên mời thầu.)- Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng nhưng thời hạn công chứng không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành khảo sát, trắc đạc- Đã từng đảm nhận vị trí trắc đạc công trình của hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Chứng nhận phải còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu, nếu trong quá trình chấm thầu và thi công mà chứng nhận hết hạn, nhà thầu phải có trách nhiệm bổ sung chứng nhận mới còn thời hạn hiệu lực thay thế cho chứng nhận cũ theo yêu cầu của Bên mời thầu.)- Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng nhưng thời hạn công chứng không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cống thoát nước và bê tông nền đường K48 Lý Tự Trọng thông với K135 Nguyễn Du, K79 Hải Phòng, K161 Hải Phòng, K71 Lê Lợi, K42 Nguyễn Chí Thanh, K75 Lý Tự Trọng, K113 Nguyễn Du 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố để thực hiện các công trình dân sinh trên địa bàn quận Hải Châu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Đối với công trình tương tự: Cung cấp bản sao có chứng thực Hợp đồng kinh tế và Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND quận Hải Châu, Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Điện thoại: 0236.3827970 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3827970 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3827970 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3827970 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | K48 Lý Tự Trọng thông với K135 Nguyễn Du | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông mặt đường không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 52,2726 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tấm đan cống bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 14,1114 | m3 |
| 3 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 37,6304 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 35,2785 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 21,1671 | m3 |
| 6 | Đào cống thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 67,8531 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 28,2 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,0011 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,0011 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,0011 | 100m3/1km |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 26,1 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 26,1 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ thành cống | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5,83 | 100m2 |
| 14 | Bê tông thành cống, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 44,6 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan hố vét, hố ga đúc sẵn đường kính | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,3367 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan hố vét, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 . | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,92 | m3 |
| 17 | Sản xuất Niềng thép tấm đan nắp hố vét, hố ga | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,3951 | tấn |
| 18 | Lắp đan hố vét, hố ga CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 52 | cái |
| 19 | Lắp cửa thu nước bộ chống hôi bằng nhựa HPE | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 10 | bộ |
| 20 | Lắp lưới chắn rác cống bằng tấm gang kt25x53x4cm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Ván khuôn tấm đan cống đổ tại chỗ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,5072 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tấm đan cống đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,693 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan cống đổ tại chỗ M250, đá 1x2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 16,8 | m3 |
| 24 | Đầm nền đất bằng máy cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4,6164 | 100m2 |
| 25 | Lớp ni lông chống mất nước bê tông | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 471,24 | m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 47,124 | m3 |
| B | Kiệt K113 đường Nguyễn Du | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông mặt đường không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 28,516 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tấm đan cống bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6,9 | m3 |
| 3 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 18,4 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 17,25 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bê tông móng cống không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 10,35 | m3 |
| 6 | Đào cống thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 30,144 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 13,86 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,977 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,977 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,977 | 100m3/1km |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 12,762 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 12,762 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ thành cống | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,9656 | 100m2 |
| 14 | Bê tông thành cống đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 21,71 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan hố vét, hố ga đúc sẵn đường kính | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,1572 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan hố vét, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 . | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,36 | m3 |
| 17 | Sản xuất Niềng thép tấm đan nắp hố vét, hố ga | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,646 | tấn |
| 18 | Lắp hố vét đúc, hố ga sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 24 | cái |
| 19 | Lắp cửa thu nước bộ chống hôi bằng nhựa HPE | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Lắp lưới chắn rác cống bằng tấm gang kt25x53x4cm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Ván khuôn tấm đan cống đổ tại chỗ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,7448 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tấm đan cống đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,8366 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan cống đổ tại chỗ, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8,302 | m3 |
| 24 | Đầm nền đất bằng máy cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,5522 | 100m2 |
| 25 | Lót ni lông chống mất nước bê tông | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 237,62 | m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 23,762 | m3 |
| C | Kiệt K79 đường Hải Phòng | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5,555 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông tấm đan cống có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 3 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6,75 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bê tông móng cống không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4,05 | m3 |
| 6 | Đào cống thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6,96 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,2872 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,2872 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,2872 | 100m3/1km |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4,194 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4,194 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ thành cống | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,9968 | 100m2 |
| 14 | Bê tông thành cống, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7,21 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan hố vét, hố ga đúc sẵn đường kính | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0575 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan hố vét, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 . | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 17 | Sản xuất Niềng thép tấm đan nắp hố vét, hố ga | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,2405 | tấn |
| 18 | Lắp đan hố vét, hố ga CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 9 | cái |
| 19 | Lắp cửa thu nước bộ chống hôi bằng nhựa HPE | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Lắp lưới chắn rác cống bằng tấm gang kt25x53x4cm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Ván khuôn tấm đan cống đổ tại chỗ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,2386 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tấm đan cống đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,2681 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan cống, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,66 | m3 |
| 24 | Đầm nền đất bằng máy cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,5009 | 100m2 |
| 25 | Lớp ni lông chống mất nước bê tông | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 51,59 | m2 |
| 26 | Bê tông mặt đường dày | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5,159 | m3 |
| D | K161 đường Hải Phòng | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông mặt đường không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 12,5818 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5,8632 | m3 |
| 3 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 15,6352 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 14,658 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8,7948 | m3 |
| 6 | Đào cống thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 13,1664 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 9,772 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,6093 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,6093 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,6093 | 100m3/1km |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 9,0828 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 9,0828 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ thành cống | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,148 | 100m2 |
| 14 | Bê tông thành cống, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 15,578 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan hố vét, hố ga đúc sẵn đường kính | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,122 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan hố vét, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 . | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,06 | m3 |
| 17 | Sản xuất Niềng thép tấm đan nắp hố vét, hố ga | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,5086 | tấn |
| 18 | Lắp đan hố vét, hố ga CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 19 | cái |
| 19 | Lắp cửa thu nước bộ chống hôi bằng nhựa HPE | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Lắp lưới chắn rác cống bằng tấm gang kt25x53x4cm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Ván khuôn tấm đan cống đổ tại chỗ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,4944 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tấm đan cống đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,5553 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan cống đổ tại chỗ M250, đá 1x2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5,5104 | m3 |
| 24 | Đầm nền đất bằng máy cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,1413 | 100m2 |
| 25 | Lớp ni lông chống mất nước bê tông | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 109,726 | m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 10,9726 | m3 |
| E | K71 đường Lê Lợi | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 10,299 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7,222 | m3 |
| 3 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3,68 | m3 |
| 4 | Đào cống thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 23,661 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3,57 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,4129 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,4129 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,4129 | 100m3/1km |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3,303 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3,303 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ thành cống | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,777 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5,617 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan hố vét, hố ga đúc sẵn đường kính | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0575 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan hố vét, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 . | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 15 | Sản xuất Niềng thép tấm đan nắp hố vét, hố ga | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,2405 | tấn |
| 16 | Lắp đan hố vét, hố ga CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 9 | cái |
| 17 | Lắp cửa thu nước bộ chống hôi bằng nhựa HPE | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Lắp lưới chắn rác cống bằng tấm gang kt25x53x4cm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Ván khuôn tấm đan cống đổ tại chỗ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,1802 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tấm đan cống đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,2024 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan cống đổ tại chỗ M250, đá 1x2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,009 | m3 |
| 22 | Đầm nền đất bằng máy cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,7734 | 100m2 |
| 23 | Lớp ni lông chống mất nước bê tông | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 78,84 | m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7,884 | m3 |
| F | K42 đường Nguyễn Chí Thanh | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 10,352 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 22,905 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3,45 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,2981 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,2981 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,2981 | 100m3/1km |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3,195 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3,195 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ thành cống | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,753 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5,437 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan hố vét, hố ga đúc sẵn đường kính | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0463 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan hố vét, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 . | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 13 | Sản xuất Niềng thép tấm đan nắp hố vét, hố ga | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,189 | tấn |
| 14 | Lắp đan hố vét, hố ga CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7 | cái |
| 15 | Lắp cửa thu nước bộ chống hôi bằng nhựa HPE | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp lưới chắn rác cống bằng tấm gang kt25x53x4cm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Ván khuôn tấm đan cống đổ tại chỗ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,1727 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tấm đan cống đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,194 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan cống đổ tại chỗ M250, đá 1x2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,925 | m3 |
| 20 | Đầm nền đất bằng máy cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,7871 | 100m2 |
| 21 | Lớp ni lông chống mất nước bê tông | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 76,71 | m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7,671 | m3 |
| G | K75 đường Lý Tự Trọng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 17,794 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 3 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7,04 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6,6 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 6 | Đào cống thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6,18 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,3981 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,3981 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,3981 | 100m3/1km |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4,032 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4,032 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ thành cống | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,9028 | 100m2 |
| 14 | Bê tông thành cống, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6,65 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan hố vét, hố ga đúc sẵn đường kính | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0534 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan hố vét, hố ga M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,46 | m3 |
| 17 | Sản xuất Niềng thép tấm đan nắp hố vét, hố ga | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,2165 | tấn |
| 18 | Lắp hố vét đúc, hố ga sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp cửa thu nước bộ chống hôi bằng nhựa HPE | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp lưới chắn rác cống bằng tấm gang kt25x53x4cm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Ván khuôn tấm đan cống đổ tại chỗ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,2246 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tấm đan cống đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,2539 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan cống đổ tại chỗ, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 24 | Đầm nền đất bằng máy cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,7306 | 100m2 |
| 25 | Lót ni lông chống mất nước bê tông | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 170,66 | m2 |
| 26 | Bê tông mặt đường dày | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 17,066 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.021358E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.04271E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng thi công các công trình Hạ tầng kỹ thuật. Ngoài ra, nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình tương tự đã hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 943.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.886.600.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã có từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công công trình của hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Chứng nhận phải còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu, nếu trong quá trình chấm thầu hoặc thi công mà chứng nhận hết hạn, nhà thầu phải có trách nhiệm bổ sung làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.)- Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng nhưng thời hạn công chứng không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã từng đảm nhận vị trí Kỹ thuật thi công công trình của hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Chứng nhận phải còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu, nếu trong quá trình chấm thầu và thi công mà chứng nhận hết hạn, nhà thầu phải có trách nhiệm bổ sung chứng nhận mới còn thời hạn hiệu lực thay thế cho chứng nhận cũ theo yêu cầu của Bên mời thầu.)- Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng nhưng thời hạn công chứng không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành khảo sát, trắc đạc- Đã từng đảm nhận vị trí trắc đạc công trình của hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Chứng nhận phải còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu, nếu trong quá trình chấm thầu và thi công mà chứng nhận hết hạn, nhà thầu phải có trách nhiệm bổ sung chứng nhận mới còn thời hạn hiệu lực thay thế cho chứng nhận cũ theo yêu cầu của Bên mời thầu.)- Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng nhưng thời hạn công chứng không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 3 | Máy hàn điện | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 6 | Máy đầm đất | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực. Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi