Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220817745-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG MẦM NON GIÁP BÁT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220817698 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục đào tạo chung năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-06 09:27:00 đến ngày 2022-08-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,515,813,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.773E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.54743E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng hợp đồng là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.761.069.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.283.207.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh đã tham gia các công việc tương tự gói thầu này gồm: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động;- Để tránh tình trạng mượn bằng cấp, chứng chỉ để tham gia dự thầu, nhưng thực tế không có khả năng huy động nhân sự đó. Do vậy trong trường hợp nghi ngờ, cần xác minh đối chiếu. Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục hoàn thiện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh đã tham gia các công việc tương tự gói thầu này gồm: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Để tránh tình trạng mượn bằng cấp, chứng chỉ để tham gia dự thầu, nhưng thực tế không có khả năng huy động nhân sự đó. Do vậy trong trường hợp nghi ngờ, cần xác minh đối chiếu. Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh đã tham gia các công việc tương tự gói thầu này gồm: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động;- Để tránh tình trạng mượn bằng cấp, chứng chỉ để tham gia dự thầu, nhưng thực tế không có khả năng huy động nhân sự đó. Do vậy trong trường hợp nghi ngờ, cần xác minh đối chiếu. Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh đã tham gia các công việc tương tự gói thầu này gồm: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động;- Để tránh tình trạng mượn bằng cấp, chứng chỉ để tham gia dự thầu, nhưng thực tế không có khả năng huy động nhân sự đó. Do vậy trong trường hợp nghi ngờ, cần xác minh đối chiếu. Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động, trường hợp tốt nghiệp đại học ngành khác thì phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh đã tham gia các công việc tương tự gói thầu này gồm: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Để tránh tình trạng mượn bằng cấp, chứng chỉ để tham gia dự thầu, nhưng thực tế không có khả năng huy động nhân sự đó. Do vậy trong trường hợp nghi ngờ, cần xác minh đối chiếu. Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên môn chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh đã tham gia các công việc tương tự gói thầu này gồm: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Để tránh tình trạng mượn bằng cấp, chứng chỉ để tham gia dự thầu, nhưng thực tế không có khả năng huy động nhân sự đó. Do vậy trong trường hợp nghi ngờ, cần xác minh đối chiếu. Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T (kèm đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80l (kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7 kW (kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG MẦM NON GIÁP BÁT |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa cơ sở vật chất trường mầm non Giáp Bát năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp giáo dục đào tạo chung năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. - Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ; năng lực và kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường mầm non Giáp Bát. Địa chỉ: Ngõ 19, phố Kim Đồng, phường Giáp Bát, quận Hoàng Mai, TP.Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hoàng Mai. Địa chỉ: số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP. Hà Nội. Điện thoại: 04.36332594 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Kiến trúc - Nội thất A.I.T. Địa chỉ: Số 10, ngõ 86, ngách 177, phố Định Công, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0983665687 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Hoàng Mai. Địa chỉ: số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP. Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo trường mầm non Giáp Bát | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng 400x400mm | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 934,6324 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 69 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 47 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 87 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 851,7171 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn vệ sinh | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 104,244 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 249,6324 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung thép lavabo | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0243 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 208 | m |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 107,52 | m2 |
| 12 | Lát nền hành lang, phòng học gạch 400x400mm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 685 | m2 |
| 13 | Thi công sàn gỗ dày 8mm dán trên nền gạch lát - Tham khảo giá Janhome | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 903 | m2 |
| 14 | Lát nền vệ sinh gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 249,6324 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 376,9029 | m2 |
| 16 | Ốp tường vệ sinh cải tạo gạch 300x450mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 851,7171 | m2 |
| 17 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm 600x600mm | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 249,6324 | m2 |
| 18 | Thi công vách ngăn vệ sinh compact HPL dày 12mm chịu ẩm | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 104,244 | m2 |
| 19 | Gia công hệ khung đỡ lavabo thằng thép L40x40x3mm | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0243 | tấn |
| 20 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡ lavabo | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0243 | tấn |
| 21 | Sơn khung thép lavabo sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 2,0544 | 1m2 |
| 22 | Sơn tường trên cao độ ốp gạch trong vệ sinh đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 139,5005 | m2 |
| 23 | Trát má cửa vị trí khuôn cửa tháo dỡ - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 22,88 | m2 |
| 24 | Sơn má cửa vị trí trám má cửa không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 22,88 | m2 |
| 25 | Cung cấp lắp đặt cửa nhôm kính, cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính trắng cường lực dán an toàn dày 6,38mm. Bộ phụ kiện cửa đồng bộ theo kèm. (STT 258 CBG Vật liệu Hà Nội quý I/2022) | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 96 | m2 |
| 26 | Cung cấp lắp đặt cửa nhôm kính, cửa đi 4 cánh khung nhôm, kính trắng cường lực dán an toàn dày 6,38mm. Bộ phụ kiện cửa đồng bộ theo kèm. (STT 258 CBG Vật liệu Hà Nội quý I/2022) | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 27 | Công tắc 1 chiều đơn phiến lớn, loại 250V-16A(loại nhấn nhả) - Bao gồm đế âm | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 28 | Công tắc 1 chiều đôi phiến nhỏ, loại 250V-16A(loại nhấn nhả) - Bao gồm đế âm | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 29 | Đèn ốp trần D200, bóng LED 24W | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 30 | Dây nguồn Cu/PVC-2x1Cx1,5(mm2) | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 31 | Ống luồn dây D20 PVC | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 32 | Quạt thông gió kiểu gắn tường. Lưu lượng 100m3/h; cột áp 50 pa; công suất điện 0,07kw | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 33 | Ống thông gió hút mùi bếp uPVC-D110 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 34 | Vencap - D125 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa lavabo + vòi rửa lavabo + bộ phụ kiện | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt sen tắm | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 38 | Lắp đặt xí bệt trẻ em + bộ phụ kiện | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 44 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa lavabo trẻ em + vòi rửa lavabo + bộ phụ kiện | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 47 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em + bộ xả | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 44 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nữ trẻ em + bộ xả | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 42 | Bình nóng lạnh 30l | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 43 | Phễu thu DN80 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 44 | Van PPR D32 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 45 | Van PPR D25 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 46 | Ống cấp nước lạnh PPR D32 PN10 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | 100m |
| 47 | Ống cấp nước lạnh PPR D25 PN10 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1,02 | 100m |
| 48 | Ống cấp nước lạnh PPR D20 PN10 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 5,94 | 100m |
| 49 | Ống cấp nước nóng PPR D20 PN20 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 3,15 | 100m |
| 50 | Tê inox đặc chủng cho xí bệt DN15 (Tham khảo giá thị trường) | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 51 | Đầu nối ren trong PPR D20-1/2" | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 52 | Tê PPR D32 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 53 | Tê PPR D32x25 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 54 | Tê PPR D32x20 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 55 | Tê PPR D25x20 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 56 | Tê PPR D20 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 57 | Côn thu PPR D32/25 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 58 | Côn thu PPR D32/20 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 59 | Côn thu PPR D25/20 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 60 | Cút PPR D32 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 61 | Cút PPR D25 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 62 | Cút PPR D20 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 55 | cái |
| 63 | Đầu bịt PPR D20 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 64 | Măng sông PPR D32 (NC, MTC lắp đặt trong công tác lắp đặt đường ống) | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 65 | Măng sông PPR D25 (NC, MTC lắp đặt trong công tác lắp đặt đường ống) | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 66 | Măng sông PPR D20 (NC, MTC lắp đặt trong công tác lắp đặt đường ống) | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 67 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | 100m |
| 68 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1,02 | 100m |
| 69 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 9,09 | 100m |
| 70 | Ống uPVC PN 8 D110 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1,49 | 100m |
| 71 | Ống uPVC PN 8 D90 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1,94 | 100m |
| 72 | Ống uPVC PN 8 D60 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 73 | Ống uPVC PN 8 D42 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 74 | Ống uPVC PN 8 D34 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 75 | Ống uPVC PN 6 D60 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1,06 | 100m |
| 76 | Y uPVC D110 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 77 | Y uPVC D110x90 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Y uPVC D110x60 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 79 | Y uPVC D90 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 80 | Y uPVC D90x60 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 47 | cái |
| 81 | Y uPVC D60 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 82 | Cút uPVC D60 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 83 | Tê uPVC D110x60 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Tê uPVC D90x60 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 41 | cái |
| 85 | Tê uPVC D60 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 86 | Chếch uPVC D110 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 85 | cái |
| 87 | Chếch uPVC D90 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 82 | cái |
| 88 | Chếch uPVC D60 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 89 | Côn uPVC D110/90 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 90 | Côn uPVC D90/60 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Côn uPVC D60/42 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 92 | Côn uPVC D60/34 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 93 | Xi phông D90 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 94 | Thông tắc uPVC D110 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 95 | Thông tắc uPVC D90 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 39 | cái |
| 96 | Măng sông uPVC D110 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 97 | Măng sông uPVC D90 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 98 | Măng sông uPVC D60 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.773E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.54743E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng hợp đồng là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.761.069.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.283.207.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh đã tham gia các công việc tương tự gói thầu này gồm: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động;- Để tránh tình trạng mượn bằng cấp, chứng chỉ để tham gia dự thầu, nhưng thực tế không có khả năng huy động nhân sự đó. Do vậy trong trường hợp nghi ngờ, cần xác minh đối chiếu. Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu). | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục hoàn thiện | 2 | - Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh đã tham gia các công việc tương tự gói thầu này gồm: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Để tránh tình trạng mượn bằng cấp, chứng chỉ để tham gia dự thầu, nhưng thực tế không có khả năng huy động nhân sự đó. Do vậy trong trường hợp nghi ngờ, cần xác minh đối chiếu. Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu). | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh đã tham gia các công việc tương tự gói thầu này gồm: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động;- Để tránh tình trạng mượn bằng cấp, chứng chỉ để tham gia dự thầu, nhưng thực tế không có khả năng huy động nhân sự đó. Do vậy trong trường hợp nghi ngờ, cần xác minh đối chiếu. Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu). | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh đã tham gia các công việc tương tự gói thầu này gồm: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động;- Để tránh tình trạng mượn bằng cấp, chứng chỉ để tham gia dự thầu, nhưng thực tế không có khả năng huy động nhân sự đó. Do vậy trong trường hợp nghi ngờ, cần xác minh đối chiếu. Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu). | 4 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động, trường hợp tốt nghiệp đại học ngành khác thì phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh đã tham gia các công việc tương tự gói thầu này gồm: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Để tránh tình trạng mượn bằng cấp, chứng chỉ để tham gia dự thầu, nhưng thực tế không có khả năng huy động nhân sự đó. Do vậy trong trường hợp nghi ngờ, cần xác minh đối chiếu. Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu). | 4 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên môn chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh đã tham gia các công việc tương tự gói thầu này gồm: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Để tránh tình trạng mượn bằng cấp, chứng chỉ để tham gia dự thầu, nhưng thực tế không có khả năng huy động nhân sự đó. Do vậy trong trường hợp nghi ngờ, cần xác minh đối chiếu. Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu). | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥5T (kèm đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | ≥80l (kèm theo hóa đơn) | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7 kW (kèm theo hóa đơn) | 2 |
| 4 | Máy khoan | (kèm theo hóa đơn) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi