Gói thầu: Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Vĩnh Phúc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220816837-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIETTEL VĨNH PHÚC - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Vĩnh Phúc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220754938 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-06 11:09:00 đến ngày 2022-08-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,492,748,802 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04782464E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.444.924.161 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.889.848.322 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ chỉ huy trưởng có bằng Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | >=03 cán bộ kĩ thuật, chuyên ngành XD viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn mới, Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 2-Máy đo quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn mới, Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 3-Máy hàn sợi cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn mới, Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 4-Cẩu 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn mới, Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt BT MCD218 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn mới, Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 6-Máy khoan bê tông 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn mới, Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 7-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn mới, Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn mới, Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn mới, Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 10-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn mới, Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn mới, Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | VIETTEL VĨNH PHÚC - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Vĩnh Phúc Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại Vĩnh Phúc 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn góp chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng II trở lên, còn hiệu lực (bản chứng thực) thì mới được xem xét đề nghị trúng thầu Tài liệu chứng minh Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp bao gồm: + Tài liệu chứng minh có tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021 không quá 100 người. + Báo cáo tài chính năm 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viettel Vĩnh Phúc- Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội
địa chỉ: KHu S1, KĐT Chùa Hà, xã Định Trung, tp Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam
SĐT: 02116255000 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Điện thoại: 0211.6255000 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 0963456668 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 0987098292 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến truyền dẫn trên địa bàn huyện Bình Xuyên | |||
| 1 | Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65 | Chương V- Phần 2 HSYC | 4 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Chương V- Phần 2 HSYC | 4 | cột |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,048 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,5156 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Phần 2 HSYC | 1,976 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- Phần 2 HSYC | 1,1956 | m3 |
| 7 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Chương V- Phần 2 HSYC | 4 | cột |
| 8 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Chương V- Phần 2 HSYC | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Chương V- Phần 2 HSYC | 361 | cột |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Chương V- Phần 2 HSYC | 2,27 | 1 km cáp |
| 11 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Chương V- Phần 2 HSYC | 13,06 | 1 km cáp |
| 12 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 HSYC | 4 | bộ MS |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 HSYC | 17 | bộ ODF |
| B | Tuyến truyền dẫn trên địa bàn huyện Lập Thạch | |||
| 1 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Chương V- Phần 2 HSYC | 313 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Chương V- Phần 2 HSYC | 4,75 | 1 km cáp |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Chương V- Phần 2 HSYC | 8,01 | 1 km cáp |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 HSYC | 13 | bộ ODF |
| 5 | Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65 | Chương V- Phần 2 HSYC | 31 | cột |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Chương V- Phần 2 HSYC | 31 | cột |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,372 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Phần 2 HSYC | 3,9959 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Phần 2 HSYC | 15,314 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- Phần 2 HSYC | 9,2659 | m3 |
| 11 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Chương V- Phần 2 HSYC | 31 | cột |
| C | Tuyến truyền dẫn trên địa bàn TP Phúc Yên | |||
| 1 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Chương V- Phần 2 HSYC | 271 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Chương V- Phần 2 HSYC | 4,88 | 1 km cáp |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Chương V- Phần 2 HSYC | 6,88 | 1 km cáp |
| 5 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | bộ MS |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 HSYC | 11 | bộ ODF |
| 7 | Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65 | Chương V- Phần 2 HSYC | 45 | cột |
| 8 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Chương V- Phần 2 HSYC | 45 | cột |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,54 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Phần 2 HSYC | 5,8005 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Phần 2 HSYC | 22,23 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- Phần 2 HSYC | 13,4505 | m3 |
| 13 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Chương V- Phần 2 HSYC | 45 | cột |
| D | Tuyến truyền dẫn trên địa bàn huyện Sông Lô | |||
| 1 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Chương V- Phần 2 HSYC | 215 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Chương V- Phần 2 HSYC | 3,39 | 1 km cáp |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Chương V- Phần 2 HSYC | 7,13 | 1 km cáp |
| 5 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 HSYC | 3 | bộ MS |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 HSYC | 8 | bộ ODF |
| 7 | Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65 | Chương V- Phần 2 HSYC | 39 | cột |
| 8 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Chương V- Phần 2 HSYC | 39 | cột |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,468 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Phần 2 HSYC | 5,0271 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Phần 2 HSYC | 19,266 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- Phần 2 HSYC | 11,6571 | m3 |
| 13 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Chương V- Phần 2 HSYC | 39 | cột |
| E | Tuyến truyền dẫn trên địa bàn huyện Tam Đảo | |||
| 1 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Chương V- Phần 2 HSYC | 292 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Chương V- Phần 2 HSYC | 10,419 | 1 km cáp |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Chương V- Phần 2 HSYC | 2,806 | 1 km cáp |
| 4 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 HSYC | 3 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 HSYC | 16 | bộ ODF |
| 6 | Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65 | Chương V- Phần 2 HSYC | 96 | cột |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Chương V- Phần 2 HSYC | 96 | cột |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Phần 2 HSYC | 1,152 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Phần 2 HSYC | 12,3744 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Phần 2 HSYC | 47,424 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- Phần 2 HSYC | 28,6944 | m3 |
| 12 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Chương V- Phần 2 HSYC | 96 | cột |
| F | Tuyến truyền dẫn trên địa bàn huyện Tam Dương | |||
| 1 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Chương V- Phần 2 HSYC | 338 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Chương V- Phần 2 HSYC | 5,11 | 1 km cáp |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Chương V- Phần 2 HSYC | 9,746 | 1 km cáp |
| 4 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 HSYC | 19 | bộ ODF |
| 6 | Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65 | Chương V- Phần 2 HSYC | 26 | cột |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Chương V- Phần 2 HSYC | 26 | cột |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,312 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Phần 2 HSYC | 3,3514 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Phần 2 HSYC | 12,844 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- Phần 2 HSYC | 7,7714 | m3 |
| 12 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Chương V- Phần 2 HSYC | 26 | cột |
| G | Tuyến truyền dẫn trên địa bàn huyện Vĩnh Yên | |||
| 1 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Chương V- Phần 2 HSYC | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Chương V- Phần 2 HSYC | 540 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Chương V- Phần 2 HSYC | 2,86 | 1 km cáp |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Chương V- Phần 2 HSYC | 26,55 | 1 km cáp |
| 5 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 HSYC | 30 | bộ MS |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 HSYC | 44 | bộ ODF |
| 7 | Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65 | Chương V- Phần 2 HSYC | 5 | cột |
| 8 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Chương V- Phần 2 HSYC | 5 | cột |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,06 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,6445 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Phần 2 HSYC | 2,47 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- Phần 2 HSYC | 1,4945 | m3 |
| 13 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Chương V- Phần 2 HSYC | 5 | cột |
| 14 | Ống nhựa bảo vệ cáp PVC fi 110 (110x7x6000mm) | Chương V- Phần 2 HSYC | 1.002,7119 | m |
| 15 | Ống nhựa bảo vệ cáp PVC fi 110 (110x5x6000mm) | Chương V- Phần 2 HSYC | 3.230,3814 | m |
| 16 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Chương V- Phần 2 HSYC | 6,058 | 100m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan | Chương V- Phần 2 HSYC | 14,4 | m3 |
| 18 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng | Chương V- Phần 2 HSYC | 7,5901 | 100m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông | Chương V- Phần 2 HSYC | 18,27 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông | Chương V- Phần 2 HSYC | 4,0246 | m3 |
| 21 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công | Chương V- Phần 2 HSYC | 662,4 | m2 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Phần 2 HSYC | 418,0977 | m3 |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Phần 2 HSYC | 131,056 | m3 |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Phần 2 HSYC | 26,6453 | m3 |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Phần 2 HSYC | 8,6508 | m3 |
| 26 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Chương V- Phần 2 HSYC | 27 | bể |
| 27 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Bể đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) | Chương V- Phần 2 HSYC | 4 | bể |
| 28 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ống - Thành và cổ bể cáp bê tông theo YCKT TC.ĐTXD.KTGS.282 ngày 29/9/2020 | Chương V- Phần 2 HSYC | 3 | bể |
| 29 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Chương V- Phần 2 HSYC | 3 | bể |
| 30 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) | Chương V- Phần 2 HSYC | 5 | bể |
| 31 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Chương V- Phần 2 HSYC | 47 | nắp đan |
| 32 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x90 | Chương V- Phần 2 HSYC | 3 | nắp đan |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Chương V- Phần 2 HSYC | 31 | bể |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể đường 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Chương V- Phần 2 HSYC | 3 | bể |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cống | Chương V- Phần 2 HSYC | 8 | bể |
| 36 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Chương V- Phần 2 HSYC | 31 | bể |
| 37 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọc | Chương V- Phần 2 HSYC | 3 | bể |
| 38 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Chương V- Phần 2 HSYC | 8 | bể |
| 39 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hè | Chương V- Phần 2 HSYC | 39 | bể |
| 40 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp dưới đường | Chương V- Phần 2 HSYC | 3 | bể |
| 41 | Gia công ke đỡ cáp cho bể cáp 1 tầng cống. Loại bể cáp 2 đan vuông | Chương V- Phần 2 HSYC | 8 | bể |
| 42 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Chương V- Phần 2 HSYC | 41,7559 | 100 m/1 ống |
| 43 | Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III | Chương V- Phần 2 HSYC | 154 | m |
| 44 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Chương V- Phần 2 HSYC | 23 | vị trí |
| 45 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC | Chương V- Phần 2 HSYC | 1.029 | 1 bộ |
| 46 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Chương V- Phần 2 HSYC | 168 | 1 nút bịt ống |
| 47 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | Chương V- Phần 2 HSYC | 166,3704 | 1 m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- Phần 2 HSYC | 165,4493 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Phần 2 HSYC | 3,0415 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Chương V- Phần 2 HSYC | 3,0415 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Phần 2 HSYC | 1,732 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Chương V- Phần 2 HSYC | 1,732 | 100m3 |
| 53 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Chương V- Phần 2 HSYC | 14,961 | 1 km cáp |
| 54 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm | Chương V- Phần 2 HSYC | 130,5 | m2 |
| 55 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm | Chương V- Phần 2 HSYC | 130,5 | m2 |
| 56 | PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 | Chương V- Phần 2 HSYC | 130,5 | m2 |
| 57 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm | Chương V- Phần 2 HSYC | 130,5 | m2 |
| 58 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 | Chương V- Phần 2 HSYC | 130,5 | m2 |
| 59 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm | Chương V- Phần 2 HSYC | 130,5 | m2 |
| 60 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. | Chương V- Phần 2 HSYC | 91,35 | m2 |
| 61 | Rải cát vàng đệm dày 3cm | Chương V- Phần 2 HSYC | 91,35 | m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Chương V- Phần 2 HSYC | 18,27 | m3 |
| 63 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | Chương V- Phần 2 HSYC | 47,52 | m2 |
| 64 | Lát gạch block, tận dụng gạch | Chương V- Phần 2 HSYC | 47,52 | m2 |
| 65 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | Chương V- Phần 2 HSYC | 11,88 | m2 |
| 66 | Lát gạch block, gạch mới | Chương V- Phần 2 HSYC | 11,88 | m2 |
| 67 | Rải cát vàng đệm dày 3cm. | Chương V- Phần 2 HSYC | 269,7 | m2 |
| 68 | Móng cát vàng gia cố 8% xi măng | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,2697 | 100m3 |
| 69 | Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch) | Chương V- Phần 2 HSYC | 269,7 | m2 |
| 70 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm. | Chương V- Phần 2 HSYC | 269,7 | m2 |
| 71 | Móng cát vàng gia cố 8% xi măng | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,2697 | 100m3 |
| 72 | Lát gạch terrazzo, gạch mới | Chương V- Phần 2 HSYC | 269,7 | m2 |
| 73 | Móng cát vàng gia cố 8% xi măng | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,0318 | 100m3 |
| 74 | Lát đá xẻ, gạch tận dụng | Chương V- Phần 2 HSYC | 31,8 | m2 |
| 75 | Móng cát vàng gia cố 8% xi măng | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,0318 | 100m3 |
| 76 | Lát đá xẻ, đá mới | Chương V- Phần 2 HSYC | 31,8 | m2 |
| 77 | Rải cát vàng đệm dày 10 cm | Chương V- Phần 2 HSYC | 76,95 | m2 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Phần 2 HSYC | 3,8475 | m3 |
| H | Tuyến truyền dẫn trên địa bàn huyện Vĩnh Tường | |||
| 1 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Chương V- Phần 2 HSYC | 578 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Chương V- Phần 2 HSYC | 18,84 | 1 km cáp |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Chương V- Phần 2 HSYC | 4,395 | 1 km cáp |
| 5 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 HSYC | 4 | bộ MS |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 HSYC | 25 | bộ ODF |
| I | Tuyến truyền dẫn trên địa bàn huyện Yên Lạc | |||
| 1 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Chương V- Phần 2 HSYC | 187 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Chương V- Phần 2 HSYC | 6,78 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 HSYC | 10 | bộ ODF |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04782464E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.444.924.161 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.889.848.322 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | 01 cán bộ chỉ huy trưởng có bằng Đại học | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | >=03 cán bộ kĩ thuật, chuyên ngành XD viễn thông | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo công suất quang | Còn mới, Sử dung tốt | 12 |
| 2 | Máy đo quang OTDR | Còn mới, Sử dung tốt | 12 |
| 3 | Máy hàn sợi cáp quang | Còn mới, Sử dung tốt | 12 |
| 4 | Cẩu 5 Tấn | Còn mới, Sử dung tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt BT MCD218 | Còn mới, Sử dung tốt | 12 |
| 6 | Máy khoan bê tông 1,5KW | Còn mới, Sử dung tốt | 12 |
| 7 | Ô tô tự đổ 7T | Còn mới, Sử dung tốt | 1 |
| 8 | Đầm bàn 1Kw | Còn mới, Sử dung tốt | 12 |
| 9 | Đầm cóc | Còn mới, Sử dung tốt | 12 |
| 10 | Máy lu bánh thép 10T | Còn mới, Sử dung tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn 250l | Còn mới, Sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi