Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm - vật tư văn phòng - tạp phẩm - công cụ dụng cụ năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220818127-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG TỔNG HỢP SÀI GÒN |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm - vật tư văn phòng - tạp phẩm - công cụ dụng cụ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220818115 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu của bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-06 11:25:00 đến ngày 2022-08-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,204,752,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng (bản sao y có chừng thực hoặc bản gốc)- Hóa đơn (bản sao y của đơn vị) hoặc Biên bản Nghiệm thu hoặc Thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 840.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG TỔNG HỢP SÀI GÒN |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm văn phòng phẩm - vật tư văn phòng - tạp phẩm - công cụ dụng cụ năm 2022 Mua sắm văn phòng phẩm - vật tư văn phòng - tạp phẩm - công cụ dụng cụ năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu của bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu theo E-HSMT yêu cầu. - Hàng mẫu của tất cả các hạng mục trong danh mục hàng hóa theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT. - Hàng mẫu phải chuyển đến Chủ đầu tư trước khi đóng thầu. Nơi nhận: Bệnh viện quận Phú Nhuận, địa chỉ: 274 Nguyễn Trọng Tuyển, Phường 8, Quận Phú Nhuận, TP.Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu có văn bản cam kết tính hợp lệ của hàng hóa do nhà thầu chào hàng trong hồ sơ dự thầu về kỹ thuật, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ phải đáp ứng yêu cầu và phù hợp với danh mục trong hồ sơ mời thầu. - Nhà thầu có cam kết mọi hàng hóa do nhà thầu cung cấp đảm bảo mới 100% và chưa qua sử dụng. |
| E-CDNT 12.2 | - Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Quận Phú Nhuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện quận Phú Nhuận - Địa chỉ: 274 Nguyễn Trọng Tuyển, Phường 8, Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh - Điện thoại: 028 3244 3910. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Đầu tư và xây dựng Tổng hợp Sài Gòn - Địa chỉ: 375-377 Nguyễn Thái Bình, phường 12, Quận Tân Bình, Tp.Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện quận Phú Nhuận - Địa chỉ: 274 Nguyễn Trọng Tuyển, Phường 8, Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh - Điện thoại: 028 3244 3910. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bấm kim Plus số 10 | 80 | Cái | Xem Chương V | ||
| 2 | Bàn chải chà dụng cụ | 10 | Cái | Xem Chương V | ||
| 3 | Bàn chải phẩu thuật lông mềm | 20 | Cái | Xem Chương V | ||
| 4 | Băng keo 2 mặt 1,2cm | 10 | Cuộn | Xem Chương V | ||
| 5 | Băng keo 2 mặt 2,5cm | 50 | Cuộn | Xem Chương V | ||
| 6 | Băng keo 2 mặt 4,8cm | 10 | Cuộn | Xem Chương V | ||
| 7 | Băng keo điện 1,8 cm | 10 | Cuộn | Xem Chương V | ||
| 8 | Băng keo đục 5cm | 5 | Cuộn | Xem Chương V | ||
| 9 | Băng keo giấy 2.4cm | 10 | Cuộn | Xem Chương V | ||
| 10 | Băng keo Must 2.5P màu đen | 10 | Cuộn | Xem Chương V | ||
| 11 | Băng keo si 5P(xl-xd-đỏ-vàng) | 30 | Cuộn | Xem Chương V | ||
| 12 | Băng keo trong 5cm | 100 | Cuộn | Xem Chương V | ||
| 13 | Băng keo trong 7cm | 50 | Cuộn | Xem Chương V | ||
| 14 | Băng keo trong văn phòng 1,8cm vòng nhỏ | 20 | Cuộn | Xem Chương V | ||
| 15 | Bảng mica 60x80 | 5 | Cái | Xem Chương V | ||
| 16 | Bảng tên dẻo dọc (11x7)cm | 150 | Cái | Xem Chương V | ||
| 17 | Bảng tên dẻo ngang (11x7)cm | 150 | Cái | Xem Chương V | ||
| 18 | Dây đeo bảng tên | 300 | Sợi | Xem Chương V | ||
| 19 | Bao nilong (7x12)cm | 20 | Kg | Xem Chương V | ||
| 20 | Bao nylon (20x30)cm | 20 | kg | Xem Chương V | ||
| 21 | Bao xốp 15 | 150 | Kg | Xem Chương V | ||
| 22 | Bao xốp 20 | 250 | Kg | Xem Chương V | ||
| 23 | Bao xốp 24 | 250 | Kg | Xem Chương V | ||
| 24 | Bao xốp 25 đen | 5 | Kg | Xem Chương V | ||
| 25 | Bao xốp 40 ( trắng, vàng, xanh, xám) | 1.500 | Kg | Xem Chương V | ||
| 26 | Bao xốp 60 ( trắng, đen) | 200 | Kg | Xem Chương V | ||
| 27 | Bao rác 90 ( Vàng, xanh) | 130 | Kg | Xem Chương V | ||
| 28 | Bao xốp Zip (6x9)cm | 15 | Kg | Xem Chương V | ||
| 29 | Bao xốp Zip (7x12)cm | 15 | Kg | Xem Chương V | ||
| 30 | Bao xốp Zip (20x25)cm | 15 | Kg | Xem Chương V | ||
| 31 | Bao xốp Zip (30x40)cm | 15 | Kg | Xem Chương V | ||
| 32 | Bìa 3 dây 10cm thường | 100 | Cái | Xem Chương V | ||
| 33 | Bìa 3 dây 20cm thường | 100 | Cái | Xem Chương V | ||
| 34 | Bìa cây Thiên Long đủ màu | 100 | Cái | Xem Chương V | ||
| 35 | Bìa còng 2 mặt 7cm | 100 | Cái | Xem Chương V | ||
| 36 | Bìa hộp hồ sơ vuông 10 cm | 20 | Cái | Xem Chương V | ||
| 37 | Bìa hộp hồ sơ vuông 15 cm | 20 | Cái | Xem Chương V | ||
| 38 | Bìa hộp hồ sơ vuông 20 cm | 20 | Cái | Xem Chương V | ||
| 39 | Bìa kiếng A4 | 10 | Xấp | Xem Chương V | ||
| 40 | Bìa lá nhựa A4 | 1.000 | Cái | Xem Chương V | ||
| 41 | Bìa lỗ bịch | 50 | Xấp | Xem Chương V | ||
| 42 | Bìa nhựa 20 lá Thiên Long | 10 | Quyển | Xem Chương V | ||
| 43 | Bìa nhựa 40 lá Thiên Long | 20 | Quyển | Xem Chương V | ||
| 44 | Bìa nhựa 60 lá Thiên Long | 20 | Quyển | Xem Chương V | ||
| 45 | Bìa nhựa 80 lá Thiên Long | 5 | Quyển | Xem Chương V | ||
| 46 | Bìa nút A4/F4 | 500 | Cái | Xem Chương V | ||
| 47 | Bìa giấy ngoại A4 đủ màu | 10 | Xấp | Xem Chương V | ||
| 48 | Bìa trình ký đôi 2 mặt | 50 | Cái | Xem Chương V | ||
| 49 | Binh đụng xà bông gắn tường 800ml | 5 | Cái | Xem Chương V | ||
| 50 | Bình hủy kim 1,5 lít | 700 | Cái | Xem Chương V | ||
| 51 | Bình xịt muỗi Raid 600ml | 60 | Chai | Xem Chương V | ||
| 52 | Bùi nhùi chà hộp | 10 | Cái | Xem Chương V | ||
| 53 | Bút bi Cello - Quick (xanh -đỏ) | 20 | Cây | Xem Chương V | ||
| 54 | Bút bi TL 027 ( xanh - đỏ - đen) | 2.200 | Cây | Xem Chương V | ||
| 55 | Bút bi TL 079 ( xanh- đỏ) | 100 | Cây | Xem Chương V | ||
| 56 | Bút cắm quầy Thiên Long | 300 | Bộ | Xem Chương V | ||
| 57 | Bút chì bấm Pentel A255 | 20 | Cây | Xem Chương V | ||
| 58 | Bút chì gỗ vàng - Staedtler | 120 | Cây | Xem Chương V | ||
| 59 | Bút dạ quang Thiên Long | 120 | Cây | Xem Chương V | ||
| 60 | Bút ghi đĩa PM04 (xanh - đỏ) | 450 | Cây | Xem Chương V | ||
| 61 | Bút lông bảng Thiên Long ( xanh - đỏ) | 150 | Cây | Xem Chương V | ||
| 62 | Bút lông dầu PM09 (xanh-đỏ-đen) | 150 | Cây | Xem Chương V | ||
| 63 | Bút nước Uniball UM100 (đỏ - đen) | 10 | Cây | Xem Chương V | ||
| 64 | Bút UB 200 (bút ký tên) | 10 | Cây | Xem Chương V | ||
| 65 | Bút xóa kéo Plus | 90 | Cây | Xem Chương V | ||
| 66 | Bút xóa nước CP02 | 90 | Cây | Xem Chương V | ||
| 67 | Ca đựng nước | 10 | Cái | Xem Chương V | ||
| 68 | Cây chà toalet | 10 | Cây | Xem Chương V | ||
| 69 | Cây lau nhà | 10 | Cây | Xem Chương V | ||
| 70 | Cây ghim giấy | 5 | Cây | Xem Chương V | ||
| 71 | Chai xịt chống rỉ sét RP7 | 10 | Chai | Xem Chương V | ||
| 72 | Chổi quét nhà | 20 | Cây | Xem Chương V | ||
| 73 | Chổi quét nước | 10 | Cây | Xem Chương V | ||
| 74 | Cước inox | 10 | Cái | Xem Chương V | ||
| 75 | Cước xanh lớn | 10 | Cái | Xem Chương V | ||
| 76 | Cuộn dải phân cách | 20 | Cuộn | Xem Chương V | ||
| 77 | Dao rọc giấy FO-KN02 lớn | 40 | Cái | Xem Chương V | ||
| 78 | Dấu hộp S828 | 10 | Con | Xem Chương V | ||
| 79 | Dấu ký S843 | 10 | Con | Xem Chương V | ||
| 80 | Dấu tên S827 | 10 | Con | Xem Chương V | ||
| 81 | Dấu tên S829 | 10 | Con | Xem Chương V | ||
| 82 | Dấu tên S842 - 1 dòng | 80 | Con | Xem Chương V | ||
| 83 | Dấu tên S846 | 10 | Con | Xem Chương V | ||
| 84 | Dấu tên T194 | 10 | Con | Xem Chương V | ||
| 85 | Dây nilong trắng cột hồ sơ | 20 | Cuộn | Xem Chương V | ||
| 86 | Dây rút 20cm | 10 | Bịch | Xem Chương V | ||
| 87 | Dây thun lớn (0,5kg) | 20 | Bịch | Xem Chương V | ||
| 88 | Dép nhựa trắng lớn | 70 | Đôi | Xem Chương V | ||
| 89 | Dù che mưa | 5 | Cái | Xem Chương V | ||
| 90 | Đèn pin nhỏ loại tốt | 30 | Cái | Xem Chương V | ||
| 91 | Đồ chuốt chì | 30 | Cái | Xem Chương V | ||
| 92 | Đồng hồ treo tường | 5 | Cái | Xem Chương V | ||
| 93 | Găng tay rửa dụng cụ | 10 | Đôi | Xem Chương V | ||
| 94 | Giấy 70A4 | 4.000 | Ram | Xem Chương V | ||
| 95 | Giấy 70A5 | 2.700 | Ram | Xem Chương V | ||
| 96 | Giấy 80A3 | 50 | Ram | Xem Chương V | ||
| 97 | Giấy 80A4 | 50 | Ram | Xem Chương V | ||
| 98 | Giấy Decal A4 | 5 | Xấp | Xem Chương V | ||
| 99 | Giấy decal nhiệt 2 tem | 100 | Cuộn | Xem Chương V | ||
| 100 | Giấy fax A4 | 50 | Cuộn | Xem Chương V | ||
| 101 | Giấy fo ngoại A4 đủ màu | 10 | Ram | Xem Chương V | ||
| 102 | Giấy in ảnh 1M 50 tờ mỏng | 30 | Xấp | Xem Chương V | ||
| 103 | Giấy in nhiệt Barcode | 150 | Cuộn | Xem Chương V | ||
| 104 | Giấy in nhiệt K80 | 10.000 | Cuộn | Xem Chương V | ||
| 105 | Giấy niêm phong | 5 | Xấp | Xem Chương V | ||
| 106 | Giấy lót miệng Linh Xuân | 50 | Kg | Xem Chương V | ||
| 107 | Giấy lụa hộp Puply | 50 | Hộp | Xem Chương V | ||
| 108 | Giấy Ruy băng Wax | 40 | Cuộn | Xem Chương V | ||
| 109 | Giấy than in Barcode | 25 | Cuộn | Xem Chương V | ||
| 110 | Giấy vệ sinh An An cuộn nhỏ | 350 | Cuộn | Xem Chương V | ||
| 111 | Giấy vệ sinh An An vuông lớn | 500 | Xấp | Xem Chương V | ||
| 112 | Giấy vệ sinh An An vuông nhỏ | 300 | Xấp | Xem Chương V | ||
| 113 | Giấy vệ sinh cuộn lớn 700g | 50 | Cuộn | Xem Chương V | ||
| 114 | Giỏ nhựa có tay (30x40) | 10 | Cái | Xem Chương V | ||
| 115 | Gỡ kim Eagle | 20 | Cái | Xem Chương V | ||
| 116 | Gôm Plus nhỏ | 50 | Cục | Xem Chương V | ||
| 117 | Hồ khô | 30 | Chai | Xem Chương V | ||
| 118 | Hồ nước | 1.300 | Chai | Xem Chương V | ||
| 119 | Hộp đựng bút để bàn | 5 | Cái | Xem Chương V | ||
| 120 | Hộp đựng giấy vệ sinh cuộn lớn | 10 | Cái | Xem Chương V | ||
| 121 | Hộp nhựa có nắp (10x15)cm | 25 | Cái | Xem Chương V | ||
| 122 | Hộp nhựa có nắp (10x20)cm | 25 | Cái | Xem Chương V | ||
| 123 | Hộp nhựa có nắp (25x30)cm | 25 | Cái | Xem Chương V | ||
| 124 | Hộp nhựa có nắp 20 lit | 25 | Cái | Xem Chương V | ||
| 125 | Ky nhựa hốt rác | 10 | Cái | Xem Chương V | ||
| 126 | Kệ xéo 1 ngăn | 20 | Cái | Xem Chương V | ||
| 127 | Kệ xéo 3 ngăn | 20 | Cái | Xem Chương V | ||
| 128 | Keo dán chuột | 30 | Miếng | Xem Chương V | ||
| 129 | Kéo lớn K19 | 80 | Cây | Xem Chương V | ||
| 130 | Kéo trung màu TTH S0180 | 10 | Cây | Xem Chương V | ||
| 131 | Kẹp bướm 15mm | 50 | Hộp | Xem Chương V | ||
| 132 | Kẹp bướm 19mm | 50 | Hộp | Xem Chương V | ||
| 133 | Kẹp bướm 25mm | 30 | Hộp | Xem Chương V | ||
| 134 | Kẹp bướm 32mm | 50 | Hộp | Xem Chương V | ||
| 135 | Kẹp bướm 41mm | 20 | Hộp | Xem Chương V | ||
| 136 | Kẹp bướm 51mm | 50 | Hộp | Xem Chương V | ||
| 137 | Khăn lau đầu dò (khăn mềm) | 40 | Cái | Xem Chương V | ||
| 138 | Khăn mềm ( 50x70)cm | 20 | Cái | Xem Chương V | ||
| 139 | Khăn vuông (30x30)cm | 2.200 | Cái | Xem Chương V | ||
| 140 | Khay đựng thuốc (L29-W19-H5) | 150 | Cái | Xem Chương V | ||
| 141 | Kim bấm Plus số 10 | 1.000 | Hộp | Xem Chương V | ||
| 142 | Kim kẹp C62 | 800 | Hộp | Xem Chương V | ||
| 143 | Ly đựng bàn chải dán tường | 5 | Cái | Xem Chương V | ||
| 144 | Ly giấy | 10.000 | Cái | Xem Chương V | ||
| 145 | Máy tính Casio DS 8900 | 3 | Cái | Xem Chương V | ||
| 146 | Máy tính Casio MX-120B | 3 | Cái | Xem Chương V | ||
| 147 | Máy tính Flexo Cal 04S | 3 | Cái | Xem Chương V | ||
| 148 | Miếng lót chuột | 10 | Cái | Xem Chương V | ||
| 149 | Móc dán tường | 20 | Cái | Xem Chương V | ||
| 150 | Mực dấu Shiny 28 ml ( đỏ- xanh) | 80 | Chai | Xem Chương V | ||
| 151 | Nilong khổ 1,2m | 10 | Mét | Xem Chương V | ||
| 152 | Note (2x3)cm Pronoti | 20 | Xấp | Xem Chương V | ||
| 153 | Note (3x3)cm Pronoti | 20 | Xấp | Xem Chương V | ||
| 154 | Note 3x4 Pronoti | 20 | Xấp | Xem Chương V | ||
| 155 | Note 3x5 Pronoti | 20 | Xấp | Xem Chương V | ||
| 156 | Note 5 màu nhựa Pronoti | 100 | Xấp | Xem Chương V | ||
| 157 | Nước lau sàn Sunlight | 30 | Chai | Xem Chương V | ||
| 158 | Nước rửa chén Sunlight | 30 | Chai | Xem Chương V | ||
| 159 | Nước rửa tay Lifeboy 500ml | 700 | Chai | Xem Chương V | ||
| 160 | Nước lau sàn GIFT 3.8L | 3 | Can | Xem Chương V | ||
| 161 | Nước tẩy con vịt 550ml | 20 | Chai | Xem Chương V | ||
| 162 | Phiểu nhựa trung | 2 | Cái | Xem Chương V | ||
| 163 | Pin 2A Panasonic | 900 | Cục | Xem Chương V | ||
| 164 | Pin 3A Panasonic | 900 | Cục | Xem Chương V | ||
| 165 | Pin Cmos | 20 | Cục | Xem Chương V | ||
| 166 | Pin trung Panasonic | 100 | Cục | Xem Chương V | ||
| 167 | Pin đại Panasonic | 50 | Cục | Xem Chương V | ||
| 168 | Rổ nhựa (18x26)cm | 30 | Cái | Xem Chương V | ||
| 169 | Rổ nhựa (20x26)cm | 30 | Cái | Xem Chương V | ||
| 170 | Rổ nhựa (24x35)cm | 30 | Cái | Xem Chương V | ||
| 171 | Rổ nhựa (30x40)cm | 30 | Cái | Xem Chương V | ||
| 172 | Ruột bút chì Monami 0.5/0.7 | 5 | Hộp | Xem Chương V | ||
| 173 | Sáp đếm tiền | 5 | Cái | Xem Chương V | ||
| 174 | Sọt nhựa trung | 10 | Cái | Xem Chương V | ||
| 175 | Sọt nhựa đại | 10 | Cái | Xem Chương V | ||
| 176 | Tăm bông đầu to | 10 | Bịch | Xem Chương V | ||
| 177 | Tăm bông ráy tai đầu vừa | 10 | Bịch | Xem Chương V | ||
| 178 | Tampon 826 đỏ | 5 | Cái | Xem Chương V | ||
| 179 | Tampon S827-7 đỏ | 5 | Cái | Xem Chương V | ||
| 180 | Tampon S854-7 xanh | 5 | Cái | Xem Chương V | ||
| 181 | Tampon shiny SP3 | 5 | Cái | Xem Chương V | ||
| 182 | Tập Sinh Viên 100 trang | 50 | Quyển | Xem Chương V | ||
| 183 | Tập sinh viên 200 trang | 50 | Quyển | Xem Chương V | ||
| 184 | Thau nhựa 40cm | 5 | Cái | Xem Chương V | ||
| 185 | Thảm dậm chân | 50 | Cái | Xem Chương V | ||
| 186 | Thùng 20l màu vàng | 2 | Cái | Xem Chương V | ||
| 187 | Thùng nhựa đựng nước 60 lít có nắp | 2 | Cái | Xem Chương V | ||
| 188 | Thùng rác trung lắp lật (xanh-vàng-xám) | 10 | Cái | Xem Chương V | ||
| 189 | Thau gội đầu nằm | 5 | Cái | Xem Chương V | ||
| 190 | Thước mica 30cm | 30 | Cây | Xem Chương V | ||
| 191 | Thước đo chiều cao gắn tường | 2 | Cái | Xem Chương V | ||
| 192 | Trà bắc (chè thái nguyên) | 10 | Kg | Xem Chương V | ||
| 193 | Xà bông Omo bột 800gr | 150 | Bịch | Xem Chương V | ||
| 194 | Xà bông Omo bột 1,2kg | 150 | Bịch | Xem Chương V | ||
| 195 | Xà bông Omo bột 3kg | 10 | Bịch | Xem Chương V | ||
| 196 | Xô nhựa 10L | 5 | Cái | Xem Chương V | ||
| 197 | Xịt phòng Glade 280ml | 15 | Chai | Xem Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng (bản sao y có chừng thực hoặc bản gốc)- Hóa đơn (bản sao y của đơn vị) hoặc Biên bản Nghiệm thu hoặc Thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 840.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi