Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220805134-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện ba vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220801321 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí GPMB của dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-06 11:39:00 đến ngày 2022-08-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,108,898,603 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.163347E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.32669E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công trình hạ tầng kỹ thuật (thi công đường dây điện). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô, tính chất tương tự gói thầu;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >=80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.476.229.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.952.458.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã là chỉ huy trưởng thi công của ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng, hoặc các tài liệu khác tương đương với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát lắp đặt đường dây và TBA, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách công tác đo đạc, định vị ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc điện.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát lắp đặt đường dây và TBA, còn hiệu lực;-Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hoá 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ô tô tải cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng hàng ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan tay bê tông cầm tay 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện ba vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng Di chuyển các đoạn đường dây hạ thế phục vụ GPMB dự án: Đầu tư tiếp nước, cải tạo khôi phục sông Tích đoạn qua các xã Cẩm Lĩnh, xã Thụy An, xã Cam Thượng, huyện Ba Vì 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí GPMB của dự án |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). Nhà thầu tham gia dự thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ Xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp. Trong đó có chức năng: Thi công xây dựng/Công trình hạ tầng kỹ thuật (Đường dây và trạm biến áp)/Hạng III trở lên. - Thực hiện văn bản số 5755/UBND-KGVX ngày 10/12/2020 của UBND thành phố Hà Nội và văn bản số 49/UBND-VP ngày 07/01/2021 của UBND huyện Ba Vì. Yêu cầu các đơn vị tham gia đấu thầu phải có văn bản xác nhận của cơ quan BHXH về việc không vi phạm pháp luật về BHXH, BHYT hoặc văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm đến hết ngày 30/6/2022.. Trong trường hợp Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu kể trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đại diện chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ba Vì.
Địa chỉ: Số 77, đường Quảng Oai, Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÃ CAM THƯỢNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 29,952 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,704 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 1,6 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 14,944 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,1305 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 5,88 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,1248 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 3,314 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,0228 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 10,92 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,4004 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,84 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 7,553 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,0228 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 8,064 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,1568 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,384 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 4,71 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,0297 | 100m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 255,348 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,792 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,9511 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 4,374 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 30,666 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 1,518 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 2,1551 | 100m3 |
| 28 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 30 | cột |
| 29 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 6 | cột |
| 30 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 18 | cột |
| 31 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 18 | 1 mối nối |
| 32 | Cột bê tông li tâm PC.I-8,5-190-4,3 | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 16 | Cột |
| 33 | Cột bê tông li tâm PC.I-8,5-190-5,0 | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 14 | Cột |
| 34 | Cột bê tông li tâm PC.I-10-190-5,0 | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 6 | Cột |
| 35 | Cột bê tông li tâm PC.I-16-190-1,3 | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 17 | Cột |
| 36 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 60,3 | tấn |
| 37 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 60,3 | tấn |
| 38 | Đánh số cột thép | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 3,3 | 10 cột |
| 39 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 40 | Cổ dề giữ cáp trên cột li tâm kép CDK-2A.1 | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 54 | kg |
| 41 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 36 | bộ |
| 42 | Xà néo lánh trên cột li tâm kép dọc XNK-0,4D | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 501,9 | kg |
| 43 | Xà néo lánh trên cột li tâm kép ngang XNK-0,4N | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 113,82 | kg |
| 44 | Xà néo lánh trên cột li tâm đơn XN-0,4 | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 567,72 | kg |
| 45 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 46 | Gông 3 cột kép | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 606,24 | Kg |
| 47 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 30,24 | m3 |
| 48 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 2,8 | 10 cọc |
| 49 | Rải dây thép địa | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 7,6048 | 10 m |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,3024 | 100m3 |
| 51 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 1,684 | km/dây |
| 52 | Cáp vặn xoắn XLPE/PVC4x120mm | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 1.684 | m |
| 53 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây thép, tiết diện dây | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,394 | 1km/1 dây |
| 54 | Dây sét không rỉ TK-50 | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 394 | m |
| 55 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 95 | cái |
| 56 | Kẹp hãm cáp KH-ABC4x50-120 | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 95 | Cái |
| 57 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 6 | 1 bộ cách điện |
| 58 | Khóa néo sét KN-S, kèm theo chuỗi néo | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 6 | Bộ |
| 59 | Lắp đặt kẹp treo cáp ABC | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 120 | cái |
| 60 | Móc treo cáp ABC | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 120 | Cái |
| 61 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 168 | cái |
| 62 | Ghíp rẽ nhánh IPC120/95 | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 168 | Cái |
| 63 | Bịt đầu cáp | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 140 | Cái |
| 64 | Biển treo cáp tên lộ (ABCDE) | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 44 | Biển |
| 65 | Ống nhựa xoắn HDPE32/25 bắt tiếp địa | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 28 | m |
| 66 | Lắp đặt hộp phân dây ở tường gạch, kích thước hộp >= 200x200mm | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 6 | 1 hộp |
| 67 | Hòm phân dây ABC/0 trọn bộ xây dựng mới | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 6 | Hộp |
| 68 | Lắp đặt hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 16 | 1 hộp |
| 69 | Hòm công tơ H2 chuyển hòm và căn chỉnh do thay cột | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 4 | hộp |
| 70 | Tháo dỡ và lắp đặt công tơ 1 pha | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 8 | 1 cái |
| 71 | Tháo dỡ và lắp đặt công tơ 3 pha | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 12 | 1 cái |
| 72 | Hòm 1 công tơ 3 pha ABS có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATM | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 12 | hộp |
| 73 | Lắp đặt hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 4 | 1 hộp |
| 74 | Tháo dỡ và lắp đặt công tơ 1 pha | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 16 | 1 cái |
| 75 | Hòm công tơ H4 chuyển hòm và căn chỉnh do thay cột | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 4 | hộp |
| 76 | Lắp đặt dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,015 | 1km / 1dây |
| 77 | Dây cáp vặn xoắn ABC4x50 vào hòm phân dây | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 78 | Lắp đặt cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện dây dẫn | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 21 | 1m |
| 79 | Lắp đặt cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện dây dẫn | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 180 | 1m |
| 80 | Cáp đồng 2x10mm2 hòm H2 và Bù dây sau công tơ Cu/PVC2x10mm2 (sau công tơ) | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 104 | m |
| 81 | Cáp đồng 2x16mm2 hòm H4 | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 24 | m |
| 82 | Cáp đồng 4x25mm2 hòm H3P và Bù dây sau công tơ Cu/PVC4x25mm2 (sau công tơ) | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 192 | m |
| 83 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 8,8 | 10 đầu cốt |
| 84 | Đầu cốt các loại | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 88 | Cái |
| 85 | Đai thép + Khoá đai bắt hòm các loại và ôm cáp | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 78 | Bộ |
| 86 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 87 | Ghíp nối đường trục vào hòm phân dây | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 48 | Cái |
| 88 | Cáp đồng M1x16mm2 đấu nội bộ hòm H3 pha | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 36 | m |
| 89 | Cáp đồng M1x6mm2 đấu nội bộ hòm công tơ | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 21 | m |
| 90 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 14 | 1 vị trí |
| 91 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 92 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 28 | sợi |
| 93 | Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từ | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 94 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 95 | Tháo dỡ thu hồi cột bê tông các loại. Chiều cao cột | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 14 | 1 cột |
| 96 | Tháo dỡ thu hồi dây cáp vặn xoắn ABC4x50 bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,216 | 1km / 1dây |
| 97 | Tháo dỡ thu hồi dây cáp vặn xoắn ABC4x120. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 1,593 | 1km / 1dây |
| 98 | Tháo dỡ thu hồi dây vào hòm công tơ nhiều chủng loại bằng thủ công. Tiết diện dây | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,075 | 1km / 1dây |
| 99 | Tháo dỡ thu hồi và tháo kẹp néo cáp ABC | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 192 | cái |
| 100 | Tháo dỡ thu hồi hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 7 | 1 hộp |
| 101 | Tháo dỡ thu hồi hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 7 | 1 hộp |
| 102 | Vận vật tư thu hồi bằng ô tô 7T về kho, cự ly vận chuyển | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 155 | 10 tấn/1km |
| 103 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 245 | 10 tấn/1km |
| B | XÃ CẨM LĨNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 4,368 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,0067 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,0264 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,24 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 2,158 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,013 | 100m3 |
| 7 | Hoàn trả bê tông mặt đường thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,672 | m3 |
| 8 | Vận chuyển lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,048 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 3,276 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,0038 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,0192 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 2,355 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,0035 | 100m3 |
| 15 | Hoàn trả bê tông mặt đường thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,384 | m3 |
| 16 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 4 | cột |
| 17 | Cột bê tông li tâm PC.I-8,5-190-4,3 | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cột |
| 18 | Cột bê tông li tâm PC.I-8,5-190-5,0 | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cột |
| 19 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 2 | cột |
| 20 | Cột bê tông li tâm PC.I-10-190-5,0 | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cột |
| 21 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 5,4 | tấn |
| 22 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 5,4 | tấn |
| 23 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 24 | Cổ dề giữ cáp trên cột li tâm đơn cột trung áp CDT-1a | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 6,52 | kg |
| 25 | Cổ dề giữ cáp trên cột li tâm kép CDK-2 | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 27 | kg |
| 26 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 2,16 | m3 |
| 27 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,2 | 10 cọc |
| 28 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,5432 | 100kg |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,0216 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,0913 | km/dây |
| 31 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,1414 | km/dây |
| 32 | Kẹp hãm cáp KH-ABC4x50-120 | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 13 | Cái |
| 33 | Ghíp rẽ nhánh IPC120/50 | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 32 | Cái |
| 34 | Bịt đầu cáp | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 16 | Cái |
| 35 | Biển treo cáp tên lộ (ABCDE) | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 4 | Biển |
| 36 | Ống nhựa xoắn HDPE32/25 bắt tiếp địa | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 2 | m |
| 37 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 1 | 1 vị trí |
| 38 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 8 | sợi |
| 39 | Tháo dỡ thu hồi hồi cột bê tông. Chiều cao cột | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 9 | 1 cột |
| 40 | Tháo dỡ hạ thu hồi kẹp treo, móc treo, kẹp hãm, móc hãm cho dây dẫn. Điều kiện làm việc | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 28 | 1 bộ cách điện |
| 41 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,0705 | km/dây |
| 42 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,1149 | km/dây |
| 43 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 15 | 10 tấn/1km |
| 44 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 45 | 10 tấn/1km |
| C | XÃ THỤY AN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 2,184 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,0034 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,0132 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,12 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 1,079 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,0032 | 100m3 |
| 7 | Hoàn trả bê tông mặt đường thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,336 | m3 |
| 8 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 2 | cột |
| 9 | Cột bê tông li tâm PC.I-8,5-190-5,0 | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cột |
| 10 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,85 | tấn |
| 11 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 1,7 | tấn |
| 12 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Cổ dề giữ cáp trên cột li tâm kép CDK-2 | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 4,5 | Kg |
| 14 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 2,16 | m3 |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,2 | 10 cọc |
| 16 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,5432 | 100kg |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,0216 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,035 | km/dây |
| 19 | Kẹp hãm cáp KH-ABC4x50-120 | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 20 | Ghíp rẽ nhánh IPC120/50 | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 21 | Bịt đầu cáp | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 22 | Biển treo cáp tên lộ (ABCDE) | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 1 | Biển |
| 23 | Ống nhựa xoắn HDPE32/25 bắt tiếp địa | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 2 | m |
| 24 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 1 | 1 vị trí |
| 25 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 4 | sợi |
| 26 | Tháo dỡ thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 2 | 1 cột |
| 27 | Tháo dỡ thu hồi cách điện polymer/ composite/ silicon néo đơn dây dẫn. Hạng mục công việc | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 1 | 1 bộ cách điện |
| 28 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,035 | km/dây |
| 29 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 5 | 10 tấn/1km |
| 30 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế | 15 | 10 tấn/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.163347E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.32669E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công trình hạ tầng kỹ thuật (thi công đường dây điện). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô, tính chất tương tự gói thầu;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >=80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.476.229.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.952.458.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã là chỉ huy trưởng thi công của ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng, hoặc các tài liệu khác tương đương với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát lắp đặt đường dây và TBA, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường | 1 | - Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc | 1 | - Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách công tác đo đạc, định vị ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng | 1 | - Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc điện.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát lắp đặt đường dây và TBA, còn hiệu lực;-Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô thùng | Tải trọng hàng hoá 7 tấn | 1 |
| 3 | Xe ô tô tải cẩu | Tải trọng nâng hàng ≥ 3 tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 | 250l | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | 70 kg | 1 |
| 7 | Máy hàn | 23kW | 2 |
| 8 | Máy khoan tay bê tông cầm tay 1,5kW | 1,5kW | 1 |
| 9 | Máy phát điện | ≥ 5kVA | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ | Có hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi