Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220805134-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện ba vì
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220801321
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí GPMB của dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-06 11:39:00 đến ngày 2022-08-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,108,898,603 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.163347E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.32669E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình hạ tầng kỹ thuật (thi công đường dây điện). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô, tính chất tương tự gói thầu;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >=80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.476.229.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.952.458.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã là chỉ huy trưởng thi công của ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng, hoặc các tài liệu khác tương đương với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát lắp đặt đường dây và TBA, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách công tác đo đạc, định vị ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc điện.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát lắp đặt đường dây và TBA, còn hiệu lực;-Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô thùng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hoá 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ô tô tải cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng hàng ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan tay bê tông cầm tay 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kVA
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Có hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất huyện ba vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng
Di chuyển các đoạn đường dây hạ thế phục vụ GPMB dự án: Đầu tư tiếp nước, cải tạo khôi phục sông Tích đoạn qua các xã Cẩm Lĩnh, xã Thụy An, xã Cam Thượng, huyện Ba Vì
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí GPMB của dự án
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện ba vì , địa chỉ: Số 77 đường Quảng Oai, thị trấn Tây đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Đại diện chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ba Vì. Địa chỉ: Số 77, đường Quảng Oai, Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP. Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và phát triển điện lực Hà Nội; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển Thành Đạt; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Ba Vì; + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì.


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện ba vì , địa chỉ: Số 77 đường Quảng Oai, thị trấn Tây đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Đại diện chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ba Vì. Địa chỉ: Số 77, đường Quảng Oai, Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP. Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). Nhà thầu tham gia dự thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ Xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp. Trong đó có chức năng: Thi công xây dựng/Công trình hạ tầng kỹ thuật (Đường dây và trạm biến áp)/Hạng III trở lên. - Thực hiện văn bản số 5755/UBND-KGVX ngày 10/12/2020 của UBND thành phố Hà Nội và văn bản số 49/UBND-VP ngày 07/01/2021 của UBND huyện Ba Vì. Yêu cầu các đơn vị tham gia đấu thầu phải có văn bản xác nhận của cơ quan BHXH về việc không vi phạm pháp luật về BHXH, BHYT hoặc văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm đến hết ngày 30/6/2022.. Trong trường hợp Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu kể trên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đại diện chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ba Vì. Địa chỉ: Số 77, đường Quảng Oai, Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÃ CAM THƯỢNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V, theo bản vẽ thiết kế29,952m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V, theo bản vẽ thiết kế0,704100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế1,6m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế14,944m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế0,1305100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V, theo bản vẽ thiết kế5,88m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V, theo bản vẽ thiết kế0,1248100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế0,288m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế3,314m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế0,0228100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V, theo bản vẽ thiết kế10,92m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V, theo bản vẽ thiết kế0,4004100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế0,84m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế7,553m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế0,0228100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V, theo bản vẽ thiết kế8,064m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V, theo bản vẽ thiết kế0,1568100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế0,384m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế4,71m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế0,0297100m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V, theo bản vẽ thiết kế255,348m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V, theo bản vẽ thiết kế0,792100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế0,9511tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế4,374m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế30,666m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế1,518m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế2,1551100m3
28Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo chương V, theo bản vẽ thiết kế30cột
29Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo chương V, theo bản vẽ thiết kế6cột
30Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo chương V, theo bản vẽ thiết kế18cột
31Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo chương V, theo bản vẽ thiết kế181 mối nối
32Cột bê tông li tâm PC.I-8,5-190-4,3Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế16Cột
33Cột bê tông li tâm PC.I-8,5-190-5,0Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế14Cột
34Cột bê tông li tâm PC.I-10-190-5,0Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế6Cột
35Cột bê tông li tâm PC.I-16-190-1,3Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế17Cột
36Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTheo chương V, theo bản vẽ thiết kế60,3tấn
37Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế60,3tấn
38Đánh số cột thépTheo chương V, theo bản vẽ thiết kế3,310 cột
39Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế12bộ
40Cổ dề giữ cáp trên cột li tâm kép CDK-2A.1Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế54kg
41Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgTheo chương V, theo bản vẽ thiết kế36bộ
42Xà néo lánh trên cột li tâm kép dọc XNK-0,4DTheo chương V, theo bản vẽ thiết kế501,9kg
43Xà néo lánh trên cột li tâm kép ngang XNK-0,4NTheo chương V, theo bản vẽ thiết kế113,82kg
44Xà néo lánh trên cột li tâm đơn XN-0,4Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế567,72kg
45Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgTheo chương V, theo bản vẽ thiết kế6bộ
46Gông 3 cột képTheo chương V, theo bản vẽ thiết kế606,24Kg
47Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo chương V, theo bản vẽ thiết kế30,24m3
48Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo chương V, theo bản vẽ thiết kế2,810 cọc
49Rải dây thép địaTheo chương V, theo bản vẽ thiết kế7,604810 m
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế0,3024100m3
51Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế1,684km/dây
52Cáp vặn xoắn XLPE/PVC4x120mmTheo chương V, theo bản vẽ thiết kế1.684m
53Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây thép, tiết diện dây Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế0,3941km/1 dây
54Dây sét không rỉ TK-50Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế394m
55Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế95cái
56Kẹp hãm cáp KH-ABC4x50-120Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế95Cái
57Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế61 bộ cách điện
58Khóa néo sét KN-S, kèm theo chuỗi néoTheo chương V, theo bản vẽ thiết kế6Bộ
59Lắp đặt kẹp treo cáp ABC Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế120cái
60Móc treo cáp ABC Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế120Cái
61Lắp đặt và tháo kẹp IPCTheo chương V, theo bản vẽ thiết kế168cái
62Ghíp rẽ nhánh IPC120/95Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế168Cái
63Bịt đầu cápTheo chương V, theo bản vẽ thiết kế140Cái
64Biển treo cáp tên lộ (ABCDE)Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế44Biển
65Ống nhựa xoắn HDPE32/25 bắt tiếp địaTheo chương V, theo bản vẽ thiết kế28m
66Lắp đặt hộp phân dây ở tường gạch, kích thước hộp >= 200x200mmTheo chương V, theo bản vẽ thiết kế61 hộp
67Hòm phân dây ABC/0 trọn bộ xây dựng mớiTheo chương V, theo bản vẽ thiết kế6Hộp
68Lắp đặt hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế161 hộp
69Hòm công tơ H2 chuyển hòm và căn chỉnh do thay cộtTheo chương V, theo bản vẽ thiết kế4hộp
70Tháo dỡ và lắp đặt công tơ 1 phaTheo chương V, theo bản vẽ thiết kế81 cái
71Tháo dỡ và lắp đặt công tơ 3 phaTheo chương V, theo bản vẽ thiết kế121 cái
72Hòm 1 công tơ 3 pha ABS có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATMTheo chương V, theo bản vẽ thiết kế12hộp
73Lắp đặt hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế41 hộp
74Tháo dỡ và lắp đặt công tơ 1 phaTheo chương V, theo bản vẽ thiết kế161 cái
75Hòm công tơ H4 chuyển hòm và căn chỉnh do thay cộtTheo chương V, theo bản vẽ thiết kế4hộp
76Lắp đặt dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế0,0151km / 1dây
77Dây cáp vặn xoắn ABC4x50 vào hòm phân dâyTheo chương V, theo bản vẽ thiết kế15m
78Lắp đặt cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện dây dẫn Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế211m
79Lắp đặt cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện dây dẫn Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế1801m
80Cáp đồng 2x10mm2 hòm H2 và Bù dây sau công tơ Cu/PVC2x10mm2 (sau công tơ)Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế104m
81Cáp đồng 2x16mm2 hòm H4Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế24m
82Cáp đồng 4x25mm2 hòm H3P và Bù dây sau công tơ Cu/PVC4x25mm2 (sau công tơ)Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế192m
83Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế8,810 đầu cốt
84Đầu cốt các loạiTheo chương V, theo bản vẽ thiết kế88Cái
85Đai thép + Khoá đai bắt hòm các loại và ôm cápTheo chương V, theo bản vẽ thiết kế78Bộ
86Lắp đặt và tháo kẹp IPCTheo chương V, theo bản vẽ thiết kế48cái
87Ghíp nối đường trục vào hòm phân dâyTheo chương V, theo bản vẽ thiết kế48Cái
88Cáp đồng M1x16mm2 đấu nội bộ hòm H3 phaTheo chương V, theo bản vẽ thiết kế36m
89Cáp đồng M1x6mm2 đấu nội bộ hòm công tơTheo chương V, theo bản vẽ thiết kế21m
90Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo chương V, theo bản vẽ thiết kế141 vị trí
91Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATheo chương V, theo bản vẽ thiết kế18cái
92Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế28sợi
93Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từTheo chương V, theo bản vẽ thiết kế24cái
94Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từTheo chương V, theo bản vẽ thiết kế12cái
95Tháo dỡ thu hồi cột bê tông các loại. Chiều cao cột Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế141 cột
96Tháo dỡ thu hồi dây cáp vặn xoắn ABC4x50 bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế0,2161km / 1dây
97Tháo dỡ thu hồi dây cáp vặn xoắn ABC4x120. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế1,5931km / 1dây
98Tháo dỡ thu hồi dây vào hòm công tơ nhiều chủng loại bằng thủ công. Tiết diện dây Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế0,0751km / 1dây
99Tháo dỡ thu hồi và tháo kẹp néo cáp ABC Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế192cái
100Tháo dỡ thu hồi hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế71 hộp
101Tháo dỡ thu hồi hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế71 hộp
102Vận vật tư thu hồi bằng ô tô 7T về kho, cự ly vận chuyển Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế15510 tấn/1km
103Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế24510 tấn/1km
B XÃ CẨM LĨNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V, theo bản vẽ thiết kế4,368m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V, theo bản vẽ thiết kế0,0067m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V, theo bản vẽ thiết kế0,0264100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế0,24m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế2,158m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế0,013100m3
7Hoàn trả bê tông mặt đường thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 250Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế0,672m3
8Vận chuyển lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế0,048m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V, theo bản vẽ thiết kế3,276m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V, theo bản vẽ thiết kế0,0038m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V, theo bản vẽ thiết kế0,0192100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế0,192m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế2,355m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế0,0035100m3
15Hoàn trả bê tông mặt đường thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 250Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế0,384m3
16Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo chương V, theo bản vẽ thiết kế4cột
17Cột bê tông li tâm PC.I-8,5-190-4,3Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế2Cột
18Cột bê tông li tâm PC.I-8,5-190-5,0Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế2Cột
19Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo chương V, theo bản vẽ thiết kế2cột
20Cột bê tông li tâm PC.I-10-190-5,0Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế2Cột
21Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTheo chương V, theo bản vẽ thiết kế5,4tấn
22Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế5,4tấn
23Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế8bộ
24Cổ dề giữ cáp trên cột li tâm đơn cột trung áp CDT-1aTheo chương V, theo bản vẽ thiết kế6,52kg
25Cổ dề giữ cáp trên cột li tâm kép CDK-2Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế27kg
26Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo chương V, theo bản vẽ thiết kế2,16m3
27Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo chương V, theo bản vẽ thiết kế0,210 cọc
28Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo chương V, theo bản vẽ thiết kế0,5432100kg
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế0,0216100m3
30Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế0,0913km/dây
31Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế0,1414km/dây
32Kẹp hãm cáp KH-ABC4x50-120Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế13Cái
33Ghíp rẽ nhánh IPC120/50Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế32Cái
34Bịt đầu cápTheo chương V, theo bản vẽ thiết kế16Cái
35Biển treo cáp tên lộ (ABCDE)Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế4Biển
36Ống nhựa xoắn HDPE32/25 bắt tiếp địaTheo chương V, theo bản vẽ thiết kế2m
37Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo chương V, theo bản vẽ thiết kế11 vị trí
38Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế8sợi
39Tháo dỡ thu hồi hồi cột bê tông. Chiều cao cột Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế91 cột
40Tháo dỡ hạ thu hồi kẹp treo, móc treo, kẹp hãm, móc hãm cho dây dẫn. Điều kiện làm việc Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế281 bộ cách điện
41Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế0,0705km/dây
42Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế0,1149km/dây
43Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế1510 tấn/1km
44Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế4510 tấn/1km
C XÃ THỤY AN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V, theo bản vẽ thiết kế2,184m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V, theo bản vẽ thiết kế0,0034m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V, theo bản vẽ thiết kế0,0132100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế0,12m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế1,079m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế0,0032100m3
7Hoàn trả bê tông mặt đường thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 250Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế0,336m3
8Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo chương V, theo bản vẽ thiết kế2cột
9Cột bê tông li tâm PC.I-8,5-190-5,0Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế2Cột
10Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTheo chương V, theo bản vẽ thiết kế0,85tấn
11Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế1,7tấn
12Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế1bộ
13Cổ dề giữ cáp trên cột li tâm kép CDK-2Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế4,5Kg
14Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo chương V, theo bản vẽ thiết kế2,16m3
15Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo chương V, theo bản vẽ thiết kế0,210 cọc
16Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo chương V, theo bản vẽ thiết kế0,5432100kg
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế0,0216100m3
18Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế0,035km/dây
19Kẹp hãm cáp KH-ABC4x50-120Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế1Cái
20Ghíp rẽ nhánh IPC120/50Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế6Cái
21Bịt đầu cápTheo chương V, theo bản vẽ thiết kế4Cái
22Biển treo cáp tên lộ (ABCDE)Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế1Biển
23Ống nhựa xoắn HDPE32/25 bắt tiếp địaTheo chương V, theo bản vẽ thiết kế2m
24Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo chương V, theo bản vẽ thiết kế11 vị trí
25Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế4sợi
26Tháo dỡ thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế21 cột
27Tháo dỡ thu hồi cách điện polymer/ composite/ silicon néo đơn dây dẫn. Hạng mục công việc Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế11 bộ cách điện
28Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế0,035km/dây
29Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế510 tấn/1km
30Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V, theo bản vẽ thiết kế1510 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.163347E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.32669E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình hạ tầng kỹ thuật (thi công đường dây điện). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô, tính chất tương tự gói thầu;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >=80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.476.229.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.952.458.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã là chỉ huy trưởng thi công của ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng, hoặc các tài liệu khác tương đương với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát lắp đặt đường dây và TBA, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.42
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường 1 - Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng32
3 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc 1 - Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách công tác đo đạc, định vị ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
4 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng 1 - Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc điện.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát lắp đặt đường dây và TBA, còn hiệu lực;-Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn1
2 Ô tô thùng Tải trọng hàng hoá 7 tấn1
3 Xe ô tô tải cẩu Tải trọng nâng hàng ≥ 3 tấn1
4 Máy trộn bê tông 250 250l1
5 Máy đầm dùi 1,5kW1
6 Máy đầm đất cầm tay 70 kg1
7 Máy hàn 23kW2
8 Máy khoan tay bê tông cầm tay 1,5kW 1,5kW1
9 Máy phát điện ≥ 5kVA1
10 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ Có hiệu chuẩn còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->