Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220801802-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Quốc Cường Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220710470 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-06 11:37:00 đến ngày 2022-08-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,233,221,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,400,000 VNĐ ((Mười tám triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.69966E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Công trình tương tự là công trình giao thông, Cấp IV; có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 986.576.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.959.730.400 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông Hạng III trở lên.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 03 năm trở lên, Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01công trình giao thông cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; kèm theo bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; kèm theo bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá Hạng III trở lên.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán của 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; kèm theo bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi - công suất: 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Quốc Cường Đắk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Khắc phục hư hỏng, sạt lở, ngập lụt cống qua suối thôn 14, xã Tâm Thắng, huyện Cư Jút 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh: (Bản gốc Scan hoặc bản photo công chứng theo quy định); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có chức năng: Thi công xây dựng công trình Giao thông Hạng III trở lên. - Văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo yêu cầu tại Chương IV, E-HSMT (Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động, Chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu; Quyết định phân công nhiệm vụ; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh, đính kèm biên bản nghiệm thu theo quy định đối với nhân sự chủ chốt. Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động, giấy phép vận hành hoặc chứng chỉ, chứng nhận đào tạo theo quy định đối với nhân sự là công nhân kỹ thuật); - Các tài liệu về máy móc, thiết bị phục vụ gói thầu: + Đối với ôtô tự đổ, ôtô chuyên dùng các loại: Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy kiểm định. + Đối với máy lu, máy đào, xe nâng…: Nhà thầu Phải có các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình (hoặc đi thuê) như giấy chứng nhận đăng kiểm, hóa đơn tài chính…. + Đối với các loại thiết bị khác: Phải có Hoá đơn mua bán. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về tình hình thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết ngày 31/12/2021, kèm theo báo cáo tài chính 03 năm gần nhất 2019, 2020, 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ban chỉ huy Phòng chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn tỉnh, Đ.Trần Hưng Đạo - P.Nghĩa Trung - TP Gia Nghĩa - tỉnh Đắk Nông, Điện thoại: 02613 546 805/Fax: 02613 544 918.
Công ty TNHH Quốc Cường Đăk Nông. Địa chỉ: Tổ dân phố 4, phường Nghĩa Phú, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. Điện thoại: 0983.546.007; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Nông; Địa chỉ: Số 23/3, Phường Nghĩa Trung, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: Đường 23/3, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 0261.3544333 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban chỉ huy Phòng chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn tỉnh, Đ.Trần Hưng Đạo - P.Nghĩa Trung - TP Gia Nghĩa - tỉnh Đắk Nông, Điện thoại: 02613 546 805/Fax: 02613 544 918. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ tuyến đường | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,98 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển hữu cơ đổ thải | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,98 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh đất cấp 3 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,262 | 100m3 |
| 4 | Đánh cấp nền đường đất cấp 3 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,804 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường đất cấp III | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường độ chặt K95 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 11,623 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đắp nội bộ công trình | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,276 | 100m3 |
| 8 | Đào đất tại mỏ về đắp | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 11,858 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất về đắp 1km đầu | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 11,858 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất về đắp 1km cuối | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 11,858 | 100m3/1km |
| 11 | Lu tăng cường nền đường K95 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,322 | 100m2 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại I Dmax25 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,799 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 4,441 | 100m2 |
| 3 | Bê tông xi măng đá 1x2 M300 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 79,94 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,371 | 100m2 |
| 5 | Đá dăm đệm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,89 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,48 | m3 |
| 7 | Làm lớp đá dăm đệm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 8 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,85 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 38 | 1 cấu kiện |
| C | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,37 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cống đá 2x4 M150 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 4,62 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cống | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thân cống đá 2x4 M150 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 4,29 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân cống | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,294 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 8 | Cốt thép đà kiềng D | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 9 | Ván khuôn đà kiềng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,157 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả hố móng đầm cóc k95 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,154 | 100m3 |
| 11 | Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,48 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,305 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm bản | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm bản | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 15 | Đào đất thượng hạ lưu cống | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,159 | 100m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,46 | m3 |
| 17 | Bê tông móng thượng hạ lưu cống đá 2x4 M150 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng hố thu | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tường thượng hạ lưu cống đá 2x4 M150 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,55 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tường hố thu,tường đầu, tường cánh | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,115 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất hoàn trả thượng hạ lưu cống | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 22 | Bê tông móng cống đá 1x2 M300 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 16,47 | m3 |
| 23 | Bê tông thành cống đá 1x2 M300 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 14,02 | m3 |
| 24 | Bê tông bản trên cống đá 1x2 M300 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 14,36 | m3 |
| 25 | Cốt thép cống, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3,118 | tấn |
| 26 | Cốt thép cống, ĐK >18mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 4,586 | tấn |
| 27 | Ván khuôn móng cống | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,308 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thân cống | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,173 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn bản trên cống | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,569 | 100m2 |
| 30 | Quét nhựa đường cống | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 95,35 | m2 |
| 31 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M300 phủ trên cống | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 7,69 | m3 |
| 32 | Đá dăm đệm cống | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,495 | m3 |
| 33 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh cống đá 1x2 M300 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 27,76 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng tường đầu tường cánh | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,464 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tường thượng hạ lưu cống đá 1x2 M300 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 33,16 | m3 |
| 36 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,937 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng sân cống, sân gia cố, chân khay đá 1x2 M300 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 62,84 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng sân cống, sân gia cố, chân khay | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,126 | 100m2 |
| 39 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 8,54 | m3 |
| 40 | Bê tông cột lan can | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 41 | Cốt thép cột lan can | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 42 | Ván khuôn cột lan can | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 43 | Gia công kết cấu thép lan can | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 44 | Đào móng cống đất cấp III | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,334 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất phạm vi cống bằng đầm cóc,K=0,95 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,601 | 100m3 |
| 46 | Phá dỡ cống cũ hư hỏng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,73 | m3 |
| 47 | Xúc đá, bê tông lên phương tiện đi đổ thải | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đá đổ thải | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 49 | Đào đất chân khay | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,195 | 100m3 |
| 50 | Đá dăm đệm móng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,885 | m3 |
| 51 | Bê tông chân khay + móng cống đá 2x4 M150 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 22,73 | m3 |
| 52 | Ván khuôn chân khay | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,73 | 100m2 |
| 53 | Vữa đệm dày 3cm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,623 | m2 |
| 54 | Bê tông mái taluy đá 1x2 M200 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 16,6886 | m3 |
| 55 | Cốt thép mái taluy D8 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,641 | tấn |
| 56 | Ống nhựa D60 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 57 | Tâng lọc ngược | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 58 | Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 59 | Đào đất mương dẫn dòng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,562 | 100m3 |
| 60 | Vét hữu cơ tuyến đường | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,789 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển hữu cơ đổ thải | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,789 | 100m3 |
| 62 | Đào rãnh đất cấp 3 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,262 | 100m3 |
| 63 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 64 | Đắp nền đường độ chặt K95 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3,704 | 100m3 |
| 65 | Đào đất tại mỏ về đắp | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,36 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất về đắp 1km đầu | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,36 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất về đắp 1km tiếp theo | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,36 | 100m3/1km |
| 68 | Đá dăm đệm cống | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3,37 | m3 |
| 69 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 70 | Ván khuôn ống cống bằng kim loại | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,721 | 100m2 |
| 71 | Cốt thép ống cống, đường kính | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,472 | tấn |
| 72 | Lắp đặt ống cống D1500 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 7 | 1 đoạn ống |
| 73 | Đắp đất cống | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,536 | 100m3 |
| 74 | Đào khơi dòng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 4,239 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đổ thải | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 4,239 | 100m3 |
| D | Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo tròn D90 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển báo tam giác A90 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Biển báo tròn D90 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Trụ đỡ biển báo D80 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Biển báo tam giác A90 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cốt thép cọc tiêu | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,59 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,089 | 100m2 |
| 9 | Sơn cọc tiêu | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,39 | m2 |
| 10 | Đào móng chôn cọc tiêu | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 11,88 | 1m3 |
| 11 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,58 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.69966E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Công trình tương tự là công trình giao thông, Cấp IV; có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 986.576.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.959.730.400 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông Hạng III trở lên.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 03 năm trở lên, Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01công trình giao thông cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; kèm theo bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường | 1 | - Trình độ Đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; kèm theo bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | -Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá Hạng III trở lên.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán của 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; kèm theo bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 1 |
| 5 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 1 |
| 6 | Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 T | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 2 |
| 8 | Máy ủi - công suất: 110 CV | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 T | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 2 |
| 10 | Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi