Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220818139-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy bân nhân dân thị trấn Rừng Thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220818075 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-06 12:02:00 đến ngày 2022-08-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,483,417,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.725126E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.45025E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp IV trở lên Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoạc bản chứng thực hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.738.392.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0.5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc ≥ 60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện ≥ 2,5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy bân nhân dân thị trấn Rừng Thông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị công trình Chỉnh trang hạ tầng đô thị thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu kèm theo E-HSMT: Scan bản gốc hoạc bản công chứng các tài liệu sau: Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết quý I năm 2022, Báo cáo tài chính, Hợp đồng tương tự, Bằng cấp chứng chỉ của nhân sự, hóa đơn máy móc, thiết bị huy động cho gói thầu. Tất cả các tài liệu chương III tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, địa chỉ: thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Rừng Thông; Địa chỉ: thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NVH KHU PHỐ PHƯỢNG LĨNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 33,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa sắt xếp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,7 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt vách trục A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,065 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,9615 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 130,2177 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tam cấp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,0122 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 410,443 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 139,2533 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 123,1329 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,7872 | m3 |
| 11 | Hạ nền sân khấu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,7872 | 1m3 |
| 12 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Đục nhám mặt bê tông mái để láng mặt và chống thấm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32,7971 | m2 |
| 15 | Thu gom các thiết bị điện nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | công |
| 16 | Thu gom dọn vệ sinh toàn bộ công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | công |
| 17 | Vận chuyển phế thải, cự ly 1km | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1652 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,1772 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch CERAMIC 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,0473 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch CERAMIC chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,9322 | m2 |
| 21 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,3988 | m3 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,8013 | m2 |
| 23 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột Gạch CERAMIC 300x600mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,4518 | m2 |
| 24 | Ốp tường bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 51,81 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7293 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 129,7629 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,2828 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 164,4415 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 331,4246 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,7 | m2 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | m2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ hất bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,028 | m2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng vách kính bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,9545 | m2 |
| 34 | Tủ sách bằng khung nhôm kính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | tủ |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32,7971 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32,7971 | m2 |
| 37 | Thang phục vụ cắm cờ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Tủ điện 400x300x200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | hộp |
| 46 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Hộp nối 60x60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | hộp |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 50 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 100 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 176 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 220 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 350 | m |
| 56 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu >3cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 350 | m |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Van khóa D32 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Van khóa D25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,02 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,32 | 100m |
| 68 | Cút thu D32x25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 69 | Cút PPR D25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 70 | Cút PPR D32 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D42 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,03 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,09 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,16 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,31 | 100m |
| 75 | Cút nhựa D42 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18 | cái |
| 76 | Cút nhựa D60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 77 | Cút nhựa D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 36 | cái |
| 78 | Cút nhựa D110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 25 | cái |
| 79 | Côn thu D60x42 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17 | cái |
| 80 | Côn thu D110x60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 81 | Côn thu D90x60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14 | cái |
| 82 | Côn thu D110x90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 83 | Đào đất thi công đường ống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,2 | 1m3 |
| 84 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,2 | m3 |
| B | NHÀ VĂN HÓA KHU PHỐ HÀM HẠ | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 405 | m2 |
| 2 | Đào bóc phong hóa - Cấp đất II + vận chuyển | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 144,378 | m3 |
| 3 | Lớp cấp phối đá dăm loại II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0709 | 100m3 |
| 4 | Lớp nilon chống mất nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 721,9 | m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 107,085 | m3 |
| 6 | Đánh bóng mặt sân bê tông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 721,9 | m2 |
| 7 | Cắt khe co dãn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 70 | m |
| 8 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,7195 | m3 |
| 9 | Xây bo vỉa bồn vây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,9815 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 35,2084 | m2 |
| 11 | Đắp đất hữu cơ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22,3891 | m3 |
| 12 | Đào cây hiện có trong khuôn viên bảo dưởng và chăm sóc đến khi trồng lại vào bồn cây | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 60 | cây |
| 13 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9145 | m3 |
| 14 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9735 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,52 | m2 |
| 16 | Đắp đất hữu cơ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,9932 | m3 |
| C | NHÀ ĐỂ XE KHU PHỐ HÀM HẠ | |||
| 1 | Đào móng -đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,064 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,152 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,352 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2627 | tấn |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,688 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,22 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,748 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1471 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0785 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5668 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4922 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1471 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0785 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5668 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4922 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8936 | 100m2 |
| 18 | Lợp tôn úp nóc, máng nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11 | m |
| 19 | Bu lông M16 chân cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32 | bộ |
| D | NHÀ VĂN HÓA KHU PHỐ NAM SƠN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 710,5353 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 226,061 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 34,74 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 69,48 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 166,5278 | m2 |
| 6 | Đục bỏ lớp đá mặt tam cấp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22,0108 | m2 |
| 7 | Thu gom các thiết bị điện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | công |
| 8 | Thu gom dọn vệ sinh toàn bộ công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | công |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0776 | 100m3 |
| 10 | Lát nền, sàn Gạch CERAMIC 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 161,1596 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn CERAMIC chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,3682 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22,0108 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, Gạch CERAMIC 300x600mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 58,684 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 195,5554 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 277,7943 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 600,118 | m2 |
| 17 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 69,48 | m2 |
| 18 | Thay kính vỡ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 34,74 | 1m2 |
| 20 | sản xuất lắp dựng cửa đi vệ sinh bằng nhôm hệ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,52 | m2 |
| 21 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | bộ |
| 25 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Tủ điện 400x300x200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | tủ |
| 29 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Hộp nối 60x60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14 | hộp |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 50 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 110 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 212 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 300 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 350 | m |
| 39 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu >3cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 350 | m |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 70,3 | m3 |
| 41 | Đánh bóng mặt sân bê tông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 703 | m2 |
| 42 | Cắt khe co dãn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 245 | m |
| 43 | Đào nền lắp đặt ống PVC D220 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | 1m3 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC D220 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1 | 100m |
| 45 | Đắp đất hoàn trả ( tận dụng 2/3 KL đất đào) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,3333 | m3 |
| 46 | Hoàn trả mặt đường bê tông, M200, đá 1x2, dày 15cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,75 | m3 |
| E | CHỈNH TRANG CÁC NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,125 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,225 | m3 |
| 4 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4171 | tấn |
| 5 | Lắp dựng khung giàn các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4171 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 164,7089 | 1m2 |
| 7 | Nhân công ốp Alumium vào khung thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 171,32 | m2 |
| 8 | Nhân công ốp bạt, dán Decan vào khung thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 261,03 | m2 |
| 9 | Nhân công lắp đặt Pano, khẩu hiệu, căng treo đến từng vị trí các NVH | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15 | công |
| 10 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4473 | tấn |
| 11 | Lắp dựng khung giàn các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4474 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 49,4066 | 1m2 |
| 13 | Nhân công ốp Alumium vào khung | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 75,888 | m2 |
| 14 | Nhân công căng bạt cờ đuôi cá vào khung sắt và lắp dựng vào cột cổng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,89 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt chữ Tên NVH bằng chất liệu chữ Alumium màu vàng đồng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt biểu tượng Chim Hạc, Trống đồng, hoa văn lên mái cổng các NVH | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 17 | Nhân công ốp Alumium Alcorest vào biểu tượng Trống Đồng (Alumium dày 3mm, nhôm dày 0,12mm) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,2608 | m2 |
| 18 | Nhân công gắn bóng LED F5 đế 8 XQD (Led hạt đúc ; Đường kính bóng Led: 5mm; đế 8mm; Nguồn 5V; công suất: 0,2W) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2.372 | bóng |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Nhân công lắp đặt Chuông bấm phòng họp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 22 | Nhân công lắp đặt Cờ Hồng kỳ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 40 | lá |
| 23 | Thang phục vụ lắp đặt cờ lên mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| F | CHỈNH TRANG NVH KP XUÂN LƯU: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21,46 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 38,915 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 242,9729 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 88,5196 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 42,364 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,2608 | m2 |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22,58 | m2 |
| 8 | Sửa chữa cửa đi D1, D2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,42 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 38,915 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 162,444 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 220,4895 | m2 |
| 12 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,08 | m2 |
| 13 | Sơn hoa sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,2608 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,42 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa sổ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,04 | 1m2 |
| G | NẠO VÉT, THAY THẾ TẤM ĐAN RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 102 | cấu kiện |
| 2 | Nạo vét đáy rãnh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,606 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 68,6 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 48,4 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,36 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6756 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 202 | cái |
| H | TƯỜNG RÀO THOÁNG KP THỐNG NHẤT | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,2423 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1385 | m3 |
| 3 | Xây tường móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,4526 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0414 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0084 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0362 | tấn |
| 7 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6831 | m3 |
| 8 | Lấp đất 1/3 khối lượng đào | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,4141 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0683 | 100m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,1483 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,101 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 37,5372 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 27,3042 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 86,9982 | m2 |
| 15 | Mua và lắp đặt nan bê tông đúc sẵn (Bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18,08 | m2 |
| I | CẢI TẠO NHÀ CÔNG SỞ THỊ TRẤN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 803,902 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 803,902 | m2 |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 150 | m |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Mua và lắp đặt bóng Led trang trí, loại bóng Led 4 mắt màu đơn sắc (Bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 190 | m |
| 7 | Nhân công và Máy thi công phục vụ gắn Led | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | ca |
| 8 | Nguồn Led 12V | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | bộ |
| 9 | Lập trình chạy thử thiết bị | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | toàn bộ |
| J | CẢI TẠO CỔNG TƯỜNG RÀO CÔNG SỞ THỊ TRẤN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 214,1192 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 214,1192 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 58,4292 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 58,4292 | m2 |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 90 | m |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Gia công và lắp đặt bóng Led trang trí, loại bóng Led 3 mắt lồi KT bóng 75x12mm màu đơn sắc (Bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 110,4 | m |
| 9 | Nguồn Led 12V | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | bộ |
| 10 | Nhân công phục vụ lắp Led | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | công |
| 11 | Vật tư phụ (băng dính, keo,...) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 12 | Lập trình chạy thử thiết bị | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | toàn bộ |
| K | NHÀ BẢO VỆ + NHÀ TRUNG ĐỘI CÔNG SỞ THỊ TRẤN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 108,6436 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 108,6436 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 141,0504 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 141,0504 | m2 |
| L | LED NHÀ TƯỞNG NIỆM + LED CÂY XANH CÔNG SỞ THỊ TRẤN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 150 | m |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Gia công và lắp đặt bóng Led trang trí, loại bóng Led 3 mắt lồi KT bóng 75x12mm màu đơn sắc (Bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 240,2 | m |
| 5 | Vật tư phụ (băng dính, keo,...) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Nhân công và Máy thi công phục vụ gắn Led | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | ca |
| 7 | Nguồn Led 12V | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 190 | m |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Gia công và lắp đặt bóng Led trang trí, loại Led dây đường kính bóng F5 đế 8mm; mỗi dây dài 3m, màu đơn sắc (Bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 110 | 1 dây 3m |
| 11 | Vật tư phụ (băng dính, keo,...) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 12 | Nhân công và Máy thi công phục vụ gắn Led | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | ca |
| 13 | Nguồn Led 5V | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 14 | Lập trình phần mềm, chạy thử thiết bị | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| M | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Alumium Alcorest ngoài trời (Alumium dày 3mm, nhôm dày 0,12mm) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 171,32 | m2 |
| 2 | Băng rôn, khẩu hiệu (in trên chất liệu bạt Hiflex, nền màu đỏ, chữ màu vàng) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 261,03 | m2 |
| 3 | Loa kéo tay: Thương hiệu: Dalton; Modol: TS-18G800X hát Karaoke, Bluetooth, USB, 2 micro 850W, bass 50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 4 | Chân Đế Micro Đứng Samson BL-3 (Thông số: Thương hiệu: Samson; Chất liệu: Thép; Kích thước: Chiều cao: 1.55m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 5 | Lồng cờ INOX kích thước: chiều rộng vòng dưới 1 m; vòng trên 1.2m; chân cao vòng dưới 1.25m; cán 2.25m. 8 lá cờ / 1 lồng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | cái |
| 6 | Cột Cờ Inox loại cột đôi có gắn lá cờ Đảng, cờ Tổ Quốc: Chiều cao 6m; Cột cờ được chia làm 2 đốt Ø76x1.2ly (3m) - Ø51x1.2ly (3m) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | bộ |
| 7 | Chuông bấm phòng họp bằng nút bấm cố định: Model:TR-08; Hãng SX: TAE VIET NAM | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Cờ Hồng kỳ + cán cờ Cờ hồng kỳ + cán cờ Inox (kích thước 0,6x1,2m) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 40 | cái |
| 9 | Alumium Alcorest ngoài trời ốp biểu tượng Trống Đồng (Alumium dày 3mm, nhôm dày 0,12mm) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,2608 | m2 |
| 10 | Đèn LED F5 đế 8 XQD (Led hạt đúc ; Đường kính bóng Led: 5mm; đế 8mm; Nguồn 5V; công suất: 0,2W) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2.372 | bóng |
| 11 | Đồng hồ hẹn giờ Led (Model HTL1000; nhà sản xuất: Việt Nam; Điện áp: 180V ~ 260V; Công suất: 4000W; Pin lữu trữ: > 15 ngày; 16 Chương trình hẹn giờ BẬT/TẮT) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| N | BẢO HIỂM | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.725126E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.45025E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp IV trở lên Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoạc bản chứng thực hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.738.392.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 3 | 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0.5 m3 | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy lu ≥ 6T | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc ≥ 60 kg | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy cắt thép ≥ 5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy hàn điện ≥ 23KW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy phát điện ≥ 2,5KVA | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi