Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220818139-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy bân nhân dân thị trấn Rừng Thông
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220818075
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-06 12:02:00 đến ngày 2022-08-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,483,417,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.725126E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.45025E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp IV trở lên Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoạc bản chứng thực hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.738.392.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0.5 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện ≥ 2,5KVA
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy bân nhân dân thị trấn Rừng Thông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị công trình
Chỉnh trang hạ tầng đô thị thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn
04 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy bân nhân dân thị trấn Rừng Thông , địa chỉ: khối 4 Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, địa chỉ: thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và phát triển Lam Sơn. + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Đông Sơn; + Tư vấn lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần TV và XD Tân Phát Đạt. Địa chỉ: Lô 267, Đông Phát I, Phường Đông Vệ, Tp Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ủy bân nhân dân thị trấn Rừng Thông , địa chỉ: khối 4 Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, địa chỉ: thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu kèm theo E-HSMT: Scan bản gốc hoạc bản công chứng các tài liệu sau: Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết quý I năm 2022, Báo cáo tài chính, Hợp đồng tương tự, Bằng cấp chứng chỉ của nhân sự, hóa đơn máy móc, thiết bị huy động cho gói thầu. Tất cả các tài liệu chương III tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, địa chỉ: thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Rừng Thông; Địa chỉ: thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NVH KHU PHỐ PHƯỢNG LĨNH
1Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt33,6m2
2Tháo dỡ cửa sắt xếpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,7m2
3Tháo dỡ hoa sắt vách trục ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,065m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,9615m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt130,2177m2
6Phá dỡ tam cấpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,0122m3
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt410,443m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt139,2533m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt123,1329m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,7872m3
11Hạ nền sân khấuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,78721m3
12Tháo dỡ chậu rửaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
13Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
14Đục nhám mặt bê tông mái để láng mặt và chống thấmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32,7971m2
15Thu gom các thiết bị điện nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5công
16Thu gom dọn vệ sinh toàn bộ công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10công
17Vận chuyển phế thải, cự ly 1kmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1652100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,1772m3
19Lát nền, sàn gạch CERAMIC 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,0473m2
20Lát nền, sàn gạch CERAMIC chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,9322m2
21Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,3988m3
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,8013m2
23Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột Gạch CERAMIC 300x600mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,4518m2
24Ốp tường bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt51,81m2
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7293m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt129,7629m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,2828m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt164,4415m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt331,4246m2
30Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,7m2
31Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6m2
32Sản xuất lắp dựng cửa sổ hất bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,028m2
33Sản xuất lắp dựng vách kính bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,9545m2
34Tủ sách bằng khung nhôm kínhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3tủ
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32,7971m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32,7971m2
37Thang phục vụ cắm cờTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
38Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11bộ
39Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9cái
40Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
41Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3bộ
42Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
43Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
44Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
45Tủ điện 400x300x200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1hộp
46Lắp đặt các automat 2 pha 63ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
47Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
48Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
49Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
50Hộp nối 60x60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12hộp
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt100m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt176m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt220m
55Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt350m
56Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu >3cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt350m
57Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
58Lắp đặt vòi chậu rửaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
59Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
60Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
61Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
62Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
63Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
64Van khóa D32Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
65Van khóa D25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
66Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,02100m
67Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,32100m
68Cút thu D32x25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
69Cút PPR D25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
70Cút PPR D32Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
71Lắp đặt ống nhựa PVC, D42Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,03100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC, D60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,09100m
73Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,16100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC, D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,31100m
75Cút nhựa D42Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18cái
76Cút nhựa D60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
77Cút nhựa D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36cái
78Cút nhựa D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25cái
79Côn thu D60x42Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17cái
80Côn thu D110x60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
81Côn thu D90x60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14cái
82Côn thu D110x90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
83Đào đất thi công đường ốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,21m3
84Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,2m3
B NHÀ VĂN HÓA KHU PHỐ HÀM HẠ
1Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt405m2
2Đào bóc phong hóa - Cấp đất II + vận chuyểnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt144,378m3
3Lớp cấp phối đá dăm loại IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0709100m3
4Lớp nilon chống mất nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt721,9m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt107,085m3
6Đánh bóng mặt sân bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt721,9m2
7Cắt khe co dãnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt70m
8Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,7195m3
9Xây bo vỉa bồn vây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,9815m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt35,2084m2
11Đắp đất hữu cơTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22,3891m3
12Đào cây hiện có trong khuôn viên bảo dưởng và chăm sóc đến khi trồng lại vào bồn câyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt60cây
13Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9145m3
14Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9735m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,52m2
16Đắp đất hữu cơTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,9932m3
C NHÀ ĐỂ XE KHU PHỐ HÀM HẠ
1Đào móng -đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,0641m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,152m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,352100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2627tấn
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,688m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,22100m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,748m3
9Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1471tấn
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0785tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5668tấn
12Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4922tấn
13Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1471tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0785tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5668tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4922tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8936100m2
18Lợp tôn úp nóc, máng nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11m
19Bu lông M16 chân cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32bộ
D NHÀ VĂN HÓA KHU PHỐ NAM SƠN
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt710,5353m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt226,061m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt34,74m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt69,48m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt166,5278m2
6Đục bỏ lớp đá mặt tam cấpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22,0108m2
7Thu gom các thiết bị điệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4công
8Thu gom dọn vệ sinh toàn bộ công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8công
9Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1kmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0776100m3
10Lát nền, sàn Gạch CERAMIC 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt161,1596m2
11Lát nền, sàn CERAMIC chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,3682m2
12Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22,0108m2
13Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, Gạch CERAMIC 300x600mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt58,684m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt195,5554m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt277,7943m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt600,118m2
17Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt69,48m2
18Thay kính vỡTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5m2
19Lắp dựng cửaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt34,741m2
20sản xuất lắp dựng cửa đi vệ sinh bằng nhôm hệTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,52m2
21Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16bộ
22Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
23Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
24Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5bộ
25Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
26Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
27Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
28Tủ điện 400x300x200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1tủ
29Lắp đặt các automat 2 pha 63ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
30Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
31Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cái
32Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
33Hộp nối 60x60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14hộp
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt110m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt212m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt300m
38Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt350m
39Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu >3cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt350m
40Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt70,3m3
41Đánh bóng mặt sân bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt703m2
42Cắt khe co dãnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt245m
43Đào nền lắp đặt ống PVC D220Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21m3
44Lắp đặt ống nhựa PVC D220Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1100m
45Đắp đất hoàn trả ( tận dụng 2/3 KL đất đào)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3333m3
46Hoàn trả mặt đường bê tông, M200, đá 1x2, dày 15cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,75m3
E CHỈNH TRANG CÁC NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,91m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,125m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,225m3
4Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4171tấn
5Lắp dựng khung giàn các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4171tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt164,70891m2
7Nhân công ốp Alumium vào khung thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt171,32m2
8Nhân công ốp bạt, dán Decan vào khung thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt261,03m2
9Nhân công lắp đặt Pano, khẩu hiệu, căng treo đến từng vị trí các NVHTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15công
10Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4473tấn
11Lắp dựng khung giàn các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4474tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt49,40661m2
13Nhân công ốp Alumium vào khungTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt75,888m2
14Nhân công căng bạt cờ đuôi cá vào khung sắt và lắp dựng vào cột cổngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,89m2
15Gia công, lắp đặt chữ Tên NVH bằng chất liệu chữ Alumium màu vàng đồngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5bộ
16Lắp đặt biểu tượng Chim Hạc, Trống đồng, hoa văn lên mái cổng các NVHTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4bộ
17Nhân công ốp Alumium Alcorest vào biểu tượng Trống Đồng (Alumium dày 3mm, nhôm dày 0,12mm)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,2608m2
18Nhân công gắn bóng LED F5 đế 8 XQD (Led hạt đúc ; Đường kính bóng Led: 5mm; đế 8mm; Nguồn 5V; công suất: 0,2W)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2.372bóng
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50m
20Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
21Nhân công lắp đặt Chuông bấm phòng họpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
22Nhân công lắp đặt Cờ Hồng kỳTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40
23Thang phục vụ lắp đặt cờ lên máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
F CHỈNH TRANG NVH KP XUÂN LƯU:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21,46m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt38,915m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt242,9729m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt88,5196m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt42,364m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,2608m2
7Cạo rỉ các kết cấu thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22,58m2
8Sửa chữa cửa đi D1, D2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,42m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt38,915m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt162,444m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt220,4895m2
12Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,08m2
13Sơn hoa sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,26081m2
14Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,42m2
15Lắp dựng cửa sổTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,041m2
G NẠO VÉT, THAY THẾ TẤM ĐAN RÃNH THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt102cấu kiện
2Nạo vét đáy rãnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,606100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt68,6m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt48,4m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,36100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6756tấn
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8m3
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt202cái
H TƯỜNG RÀO THOÁNG KP THỐNG NHẤT
1Đào móng băng - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,24231m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1385m3
3Xây tường móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,4526m3
4Ván khuôn gỗ giằng móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0414100m2
5Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0084tấn
6Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0362tấn
7Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6831m3
8Lấp đất 1/3 khối lượng đàoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,4141m3
9Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0683100m3
10Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,1483m3
11Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,101m3
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt37,5372m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt27,3042m2
14Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt86,9982m2
15Mua và lắp đặt nan bê tông đúc sẵn (Bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18,08m2
I CẢI TẠO NHÀ CÔNG SỞ THỊ TRẤN
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt803,902m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt803,902m2
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt150m
5Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
6Mua và lắp đặt bóng Led trang trí, loại bóng Led 4 mắt màu đơn sắc (Bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt190m
7Nhân công và Máy thi công phục vụ gắn LedTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10ca
8Nguồn Led 12VTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10bộ
9Lập trình chạy thử thiết bịTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1toàn bộ
J CẢI TẠO CỔNG TƯỜNG RÀO CÔNG SỞ THỊ TRẤN
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt214,1192m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt214,1192m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt58,4292m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt58,4292m2
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt90m
7Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
8Gia công và lắp đặt bóng Led trang trí, loại bóng Led 3 mắt lồi KT bóng 75x12mm màu đơn sắc (Bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt110,4m
9Nguồn Led 12VTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5bộ
10Nhân công phục vụ lắp LedTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5công
11Vật tư phụ (băng dính, keo,...)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
12Lập trình chạy thử thiết bịTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1toàn bộ
K NHÀ BẢO VỆ + NHÀ TRUNG ĐỘI CÔNG SỞ THỊ TRẤN
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt108,6436m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt108,6436m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt141,0504m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt141,0504m2
L LED NHÀ TƯỞNG NIỆM + LED CÂY XANH CÔNG SỞ THỊ TRẤN
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt150m
3Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
4Gia công và lắp đặt bóng Led trang trí, loại bóng Led 3 mắt lồi KT bóng 75x12mm màu đơn sắc (Bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt240,2m
5Vật tư phụ (băng dính, keo,...)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
6Nhân công và Máy thi công phục vụ gắn LedTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10ca
7Nguồn Led 12VTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8bộ
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt190m
9Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
10Gia công và lắp đặt bóng Led trang trí, loại Led dây đường kính bóng F5 đế 8mm; mỗi dây dài 3m, màu đơn sắc (Bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1101 dây 3m
11Vật tư phụ (băng dính, keo,...)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
12Nhân công và Máy thi công phục vụ gắn LedTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10ca
13Nguồn Led 5VTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8bộ
14Lập trình phần mềm, chạy thử thiết bịTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Trọn bộ
M THIẾT BỊ
1Alumium Alcorest ngoài trời (Alumium dày 3mm, nhôm dày 0,12mm)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt171,32m2
2Băng rôn, khẩu hiệu (in trên chất liệu bạt Hiflex, nền màu đỏ, chữ màu vàng)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt261,03m2
3Loa kéo tay: Thương hiệu: Dalton; Modol: TS-18G800X hát Karaoke, Bluetooth, USB, 2 micro 850W, bass 50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8bộ
4Chân Đế Micro Đứng Samson BL-3 (Thông số: Thương hiệu: Samson; Chất liệu: Thép; Kích thước: Chiều cao: 1.55mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8bộ
5Lồng cờ INOX kích thước: chiều rộng vòng dưới 1 m; vòng trên 1.2m; chân cao vòng dưới 1.25m; cán 2.25m. 8 lá cờ / 1 lồngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16cái
6Cột Cờ Inox loại cột đôi có gắn lá cờ Đảng, cờ Tổ Quốc: Chiều cao 6m; Cột cờ được chia làm 2 đốt Ø76x1.2ly (3m) - Ø51x1.2ly (3m)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5bộ
7Chuông bấm phòng họp bằng nút bấm cố định: Model:TR-08; Hãng SX: TAE VIET NAMTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
8Cờ Hồng kỳ + cán cờ Cờ hồng kỳ + cán cờ Inox (kích thước 0,6x1,2m)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40cái
9Alumium Alcorest ngoài trời ốp biểu tượng Trống Đồng (Alumium dày 3mm, nhôm dày 0,12mm)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,2608m2
10Đèn LED F5 đế 8 XQD (Led hạt đúc ; Đường kính bóng Led: 5mm; đế 8mm; Nguồn 5V; công suất: 0,2W)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2.372bóng
11Đồng hồ hẹn giờ Led (Model HTL1000; nhà sản xuất: Việt Nam; Điện áp: 180V ~ 260V; Công suất: 4000W; Pin lữu trữ: > 15 ngày; 16 Chương trình hẹn giờ BẬT/TẮT)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
N BẢO HIỂM
1Chi phí bảo hiểmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.725126E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.45025E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp IV trở lên Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoạc bản chứng thực hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.738.392.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 3 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.5 m3 Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
2 Ô tô tự đổ ≥ 7T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu1
3 Máy lu ≥ 6T Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
5 Máy trộn vữa ≥ 80L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
7 Máy đầm bàn ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
8 Máy đầm cóc ≥ 60 kg Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
9 Máy cắt thép ≥ 5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
10 Máy hàn điện ≥ 23KW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
11 Máy phát điện ≥ 2,5KVA Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
12 Máy bơm nước Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
13 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->