Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220814014-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Đạo Trù |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220814005 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp huyện hỗ trợ và chủ đầu tư huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-05 10:55:00 đến ngày 2022-08-15 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,759,628,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.427E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.380.000.000 VND- Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng), bảng xác nhận khối lượng hoàn thành, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính).Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.380.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện (hệ thống điện, điện khí hóa hoặc cơ điện...).- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm mặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa xây, trát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mài gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, phế thải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Đạo Trù |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp nhà điều hành; sân vườn; cổng hàng rào - trường THCS xã Đạo Trù, huyện Tam Đảo (điểm trường 2) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước cấp huyện hỗ trợ và chủ đầu tư huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 3 năm (2019,2020,2021) đã được kiểm toán. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II/2022 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh và nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu (nhà thầu không còn nợ đọng thuế. - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đạo Trù; Địa chỉ: Xã Đạo Trù, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đạo Trù; Địa chỉ: Xã Đạo Trù, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 44,7071 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 697,2105 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,7631 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.318,2276 | m3 |
| 5 | Đào móng bồn hoa, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,5504 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng bồn hoa, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,5504 | m3 |
| 7 | Xây móng bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,3637 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,5504 | m3 |
| 9 | Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 229,5541 | m2 |
| 10 | Ốp gạch men | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 155,5044 | m2 |
| 11 | Lớp bạt chống mất nước sân | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3.588,55 | m2 |
| 12 | Bê tông nền sân, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 358,855 | m3 |
| 13 | Thi công khe co | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.515,27 | m |
| 14 | Lát gạch sân bảng gạch TERRAZZO 400x400x30mm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3.588,55 | m2 |
| 15 | Lớp bạt chống mất nước đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.573,99 | m2 |
| 16 | Bê tông đường, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 236,0985 | m3 |
| 17 | Thi công khe co | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 889,03 | m |
| 18 | Tháo dỡ nắp đan rãnh thoát nước cải tạo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 637 | 1 cấu kiện |
| 19 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5562 | m3 |
| 20 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,2189 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 88,16 | m2 |
| 22 | Vệ sinh hố ga, rãnh thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 155,912 | m2 |
| 23 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 637 | 1 cấu kiện |
| 24 | Đào móng rãnh thoát nước, hố ga xây mới, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 93,383 | m3 |
| 25 | Đắp đất chân móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 46,1914 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 47,1878 | m3 |
| 27 | Phá dỡ tường rào gạch có rãnh nước đi qua | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1114 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,428 | m3 |
| 29 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7316 | m3 |
| 30 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,1798 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 161,742 | m2 |
| 32 | Láng mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 79,032 | m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,136 | m3 |
| 34 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7013 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9829 | tấn |
| 36 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 323 | 1 cấu kiện |
| 37 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 530,99 | m3 |
| B | CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ XÂY MỚI | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,75 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,245 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,4251 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,4577 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,8828 | m3 |
| 6 | Đào móng cột trụ, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32,7226 | m3 |
| 7 | Đào móng băng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,568 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,131 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26,1937 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,2755 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,9226 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,6123 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0244 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3459 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1365 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7907 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0586 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3772 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5602 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0043 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0201 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0878 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cổ cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1433 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1195 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3703 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5891 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3847 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0282 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,4095 | m3 |
| 30 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8253 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,1371 | m3 |
| 32 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,7935 | m3 |
| 33 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,2062 | m3 |
| 34 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1813 | m3 |
| 35 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0405 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,4815 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,4305 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3732 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 84,8328 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 33,258 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 72,3548 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 38,46 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,59 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 58,91 | m2 |
| 45 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,4 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,1024 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái nhà bảo vệ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 37,669 | m2 |
| 48 | Lát gạch lá nem mái nhà bảo vệ300x300mm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,0344 | m2 |
| 49 | Láng mái cổng dày 1cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,6346 | m2 |
| 50 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,7184 | m2 |
| 51 | Bộ chữ + logo biển tên Inox mạ vàng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 52 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp 40x80x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1419 | tấn |
| 53 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp 25x25x1,8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1641 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,75 | m2 |
| 55 | Sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 306 | kg |
| 56 | Bản lề cối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 57 | Khóa cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 58 | Tay nắm thép tròn D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 59 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ 450 kính 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,98 | m2 |
| 60 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ 2600 kính 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,98 | m2 |
| 62 | Gia công hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1291 | tấn |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,5604 | m2 |
| 64 | Sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 129 | kg |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 243,838 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 33,258 | m2 |
| 67 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 80 | m |
| 74 | Phá lớp vữa trát tường hàng rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 457,7126 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 457,713 | m2 |
| 76 | Phá lớp vữa trát cột trụ hàng rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 92,4974 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 92,498 | m2 |
| 78 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.283,8252 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.834,036 | m2 |
| 80 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 55,5417 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 55,541 | 1m2 |
| 82 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,0042 | m3 |
| 83 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,4949 | m3 |
| C | CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ ĐIỀU HÀNH – PHẦN KIẾN TRÚC + PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 289,8692 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,5049 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,5049 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 289,8692 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 278,1821 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 119,22 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 463,2229 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 198,5241 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 112,5348 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề cột trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 48,225 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 99,1656 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 231,371 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,3324 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26,4424 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 278,1821 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 463,2229 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 112,5348 | m2 |
| 18 | Trát dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,3324 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 99,1656 | m2 |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,7828 | m |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M7 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 138,9948 | m |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.192,1016 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 397,4021 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 94,486 | m2 |
| 25 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,7 | m2 |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3895 | tấn |
| 27 | Sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 390 | kg |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,7 | m2 |
| 29 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ 450, kính 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 35,1 | m2 |
| 30 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ 450, kính 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,636 | m2 |
| 31 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ 2600, kính 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,7 | m2 |
| 32 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ 4400, kính 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,44 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 77,876 | m2 |
| 34 | Vách kính khung nhôm hệ kính 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,5075 | m2 |
| 35 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,508 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,2058 | 100m2 |
| 37 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2336 | tấn |
| 38 | Xây thu hồi mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,7434 | m3 |
| 39 | Xây thu hồi mái sảnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6445 | m3 |
| 40 | Bê tông giằng thu hồi, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2144 | m3 |
| 41 | Ván khuôn giằng thu hồi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1104 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép giằng thu hồi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0977 | tấn |
| 43 | Gia công + lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,6278 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 207,36 | 1m2 |
| 45 | Lợp mái che bằng tôn múi dày 0,40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,829 | 100m2 |
| 46 | Phá dỡ nền granitô cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22,0692 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22,0692 | m2 |
| 48 | Phá dỡ lan can cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9415 | m3 |
| 49 | Tay vịn lan can cầu thang bằng inox 304 D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,51 | m |
| 50 | Lan can cầu thang bằng kính an toàn, khung thép không rỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,608 | m2 |
| 51 | Phá dỡ nền granitô bạc tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 41,915 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 41,915 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ trần khu vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28,9328 | m2 |
| 54 | Thi công trần khu vệ sinh bằng tấm thạch cao chịu nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28,933 | m2 |
| 55 | Xây hộp kỹ thuật bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4838 | m3 |
| 56 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 144,256 | m2 |
| 57 | Ốp tường gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 144,256 | m2 |
| 58 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,576 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,576 | m2 |
| 60 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,2388 | m2 |
| 61 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,3636 | m3 |
| 62 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,3636 | m3 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,2388 | m2 |
| 64 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,9113 | 100m2 |
| 65 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 43,9356 | m3 |
| 66 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,6277 | m3 |
| D | CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ ĐIỀU HÀNH - PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | TB |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn LED ốp sát trần tròn - 14W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 500 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 400 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 180 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 200 | m |
| 9 | Ống nhựa mềm D16 bảo vệ dây dẫn đi âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 900 | m |
| 10 | Ống nhựa mềm D20 bảo vệ dây dẫn đi âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 180 | m |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V/10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đôi1 chiều 250V/10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 3 , 1 chiều 250V/10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 5 hạt, 1 chiều 250V/10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Vỏ tủ điện KT 500x400x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ điện phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | hộp |
| 24 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 90 | m |
| 25 | Gia công + lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 26 | Cọc đỡ dây thu sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60 | cọc |
| 27 | Bu lông, đai ốc, vành đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 28 | Kẹp kiểm tra | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 29 | Que hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | kg |
| E | CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ ĐIỀU HÀNH - CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | TB |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Si phông inox D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Si phông inox D48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt van tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt van tiểu nữ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt thoát nước sàn inox đk 75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 16 | Van phao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bể |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,153 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,422 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,19 | 100m |
| 23 | Lắp đặt van PPR ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van PPR ĐK 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 50x50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thu PPR ĐK 50x32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thu PPR ĐK 50x25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thu PPR ĐK 32x25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 25x25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 25x20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 20x20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút PPR 45 ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút PPR 90 ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút PPR 90 ĐK 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút PPR 90 ĐK 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32 | cái |
| 36 | Lắp đặt Cút ren trong PPR 90 ĐK 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | cái |
| 37 | Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thu PPR ĐK 50x32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thu PPR ĐK 50x25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn thu PPR ĐK 50x20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt Côn PPR ĐK 25x20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 43 | Lắp nút bịt PPR ĐK 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,28 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,18 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,22 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 48mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 49 | Lắp đặt tê đều uPVC ĐK 110x110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 110x110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 110x90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 110x48mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 90x75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 90x42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê Y uPVC, ĐK=75x75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê Y uPVC, ĐK 75x42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê Y uPVC, ĐK 42x42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê kiểm tra ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tê kiểm tra ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | cái |
| 63 | Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 48mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cái |
| 65 | Lắp đặt Cút uPVC 45 ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | cái |
| 66 | Lắp đặt Cút uPVC 45 ĐK 75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt Cút uPVC 45 ĐK 48mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt Cút uPVC 45 ĐK 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt Côn uPVC ĐK 110x42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 70 | Lắp Nắp thông tắc uPVC ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 71 | Lắp Nắp thông tắc uPVC ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 72 | Lắp Nắp thông tắc uPVC ĐK 75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 73 | Đai vít neo giữ ống các cỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 80 | bộ |
| 74 | Keo dán ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.427E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.380.000.000 VND- Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng), bảng xác nhận khối lượng hoàn thành, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính).Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.380.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện (hệ thống điện, điện khí hóa hoặc cơ điện...).- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Đầm mặt bê tông | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Đầm chặt bê tông | 1 |
| 3 | Máy hàn | Hàn sắt thép | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Khoan bê tông | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Trộn vữa xây, trát | 1 |
| 7 | Máy mài | Mài gạch, đá | 1 |
| 8 | Tời điện | Vận chuyển vật liệu lên cao | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển vật liệu, phế thải | 1 |
| 12 | Máy đào | Đào xúc đất, đá | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi