Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220818205-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2022 13:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Quỹ bảo trợ trẻ em tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220818189
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tài trợ của Tổ chức Dự án thư viện Việt Nam tài trợ và vốn đối ứng của UBND huyện Mộ Đức
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-06 12:59:00 đến ngày 2022-08-16 13:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,150,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.725E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó phải có thi công các công việc xây dựng phần móng, phần thân và các công tác cốp pha, cốt thép, đổ bê tông, lợp mái, thi công điện, cấp thoát nước, các công tác hoàn thiện khác.*Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế có bảng phụ lục kèm theo, biên bản bàn giao đưa vào công trình sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng đối với hợp đồng đang thi công. + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu để chứng Minh cấp và loại công trình.+ Phiếu giá thanh toán+ Hóa đơn tài chính
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng tham gia thi công xây dựng ít nhất nhất 02 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình tham gia)- Từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự (Chứng minh bằng bản vẽ hoàn công và quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định)(Trong quá trình chấm thầu hoặc khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu nhân sự phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp điều hành thi công công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp,-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư và quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình tham gia);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Trong quá trình chấm thầu hoặc khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu nhân sự phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường.-Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 02 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư và quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật các công trình tham gia);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Trong quá trình chấm thầu hoặc khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu nhân sự phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện- Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 02 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư và quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình tham gia);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Trong quá trình chấm thầu hoặc khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu nhân sự phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc, đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 02 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư và quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật các công trình tham gia);- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát hạng III trở lên(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Trong quá trình chấm thầu hoặc khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu nhân sự phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động - Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 02 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư và quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình tham gia);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Trong quá trình chấm thầu hoặc khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu nhân sự phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trát vữa
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào ≤ 0.5m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông tự hành ≤ 2m3
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
15-Dàn giáo (đơn vị bộ)
- Đặc điểm thiết bị Phải có hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 250
16-Ván khuôn (đơn vị m2)
- Đặc điểm thiết bị Phải có hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 250
17-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ, còn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 QUỸ BẢO TRỢ TRẺ EM TỈNH QUẢNG NGÃI
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng Thư viện Đức Tân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi do Tổ chức Dự án thư viện Việt Nam tài trợ
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tài trợ của Tổ chức Dự án thư viện Việt Nam tài trợ và vốn đối ứng của UBND huyện Mộ Đức
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: QUỸ BẢO TRỢ TRẺ EM TỈNH QUẢNG NGÃI , địa chỉ: 395 Nguyễn Nghiêm - Phường Nguyễn Nghiêm - Thành phố Quảng Ngãi - Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Qũy Bảo trợ trẻ em tỉnh Quảng Ngãi; Địa chỉ: Đường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn đánh giá E-HSDT, lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trung. + Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Xây lắp Kiến Vàng. + Đơn vị thẩm tra E-HSMT, thẩm tra KQLCNT: Công ty CP Quy hoạch Đô thị DCD.


- Bên mời thầu: QUỸ BẢO TRỢ TRẺ EM TỈNH QUẢNG NGÃI , địa chỉ: 395 Nguyễn Nghiêm - Phường Nguyễn Nghiêm - Thành phố Quảng Ngãi - Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Qũy Bảo trợ trẻ em tỉnh Quảng Ngãi; Địa chỉ: Đường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính trong 3 năm 2019-2021; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021 của cơ quan thuế. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. (Trường hợp nhà thầu không đính kèm thì nhà thầu vẫn được xem xét, đánh giá. Trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình năng lực hoạt động xây dựng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Qũy Bảo trợ trẻ em tỉnh Quảng Ngãi; Địa chỉ: Đường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Qũy Bảo trợ trẻ em tỉnh Quảng Ngãi; Địa chỉ: Đường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi, Số 96 Nguyễn Nghiêm, TP.Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Qũy Bảo trợ trẻ em tỉnh Quảng Ngãi; Địa chỉ: Đường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng:
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3951100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,424m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1397m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0512tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0023tấn
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4456100m2
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8955m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,64m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1621100m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,584m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0966tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5923tấn
13Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4584100m2
B Phần nền, gạch nền:
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,281100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1431100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,3489100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,338m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,873m3
6Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V202,78m2
7Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,94m2
8Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,215m2
9Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9345m3
10Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,8m2
11Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,47m2
C Phần thân:
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,192m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1202tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3863tấn
4Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0824100m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,974m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2532tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9893tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3495tấn
9Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,745100m2
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2656m3
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3186tấn
12Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8266100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,582m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1809tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1859tấn
16Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5662100m2
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,646m3
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6336tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0147tấn
20Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9826100m2
21Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8455m3
22Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3693tấn
23Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0337tấn
24Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2228100m2
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1432m3
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1864tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1798tấn
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3318100m2
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0165m3
30Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3749100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2086tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1492tấn
33Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V33,558m3
34Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3976m3
35Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7178m3
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V101,78m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V147,15m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V256,42m2
39Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,5925m2
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V222,12m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V492,9528m2
42Quét vôi 1 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V1.220,4228m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V222,12m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V998,3028m2
45Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2,9884100m2
46Hoàn thiện đắp chữ nổi tại sảnh đón bằng VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54Chữ
47SXLD cửa đi nhôm PMA hệ 55 dày 1,4ly, kính cường lực dày 8ly (bao gồm phụ kiện bản lề, khóa ....)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,08m2
48SXLD cửa sổ mở trượt nhôm PMA hệ 55 dày 1,4ly, kính cường lực dày 8ly (bao gồm phụ kiện bản lề, khóa ......)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,16m2
49SXLD cửa sổ mở hất nhôm PMA hệ 55 dày 1,4ly, kính cường lực dày 8ly (bao gồm phụ kiện bản lề, khóa ....)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
50SXLD vách kính khung nhôm PMA hệ 55, dày 1,4ly, kính cường lực dày 8ly (bao gồm phụ kiện...)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96
51SXLD Hoa sắt bảo vệ 14*14*1 theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V20,16m2
52SXLD tay vịn Inox 304 D60*1.2, tay vịn lan can cầu thang bao gồm phụ kiện + đỡ d32x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6md
53SXLD tay vịn Inox 304 D60*1.2, tay vịn lan can, bao gồm phụ kiện + đỡ d32x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2md
54SXLD hoàn thiện lan can Inox ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V5,43md
55SXLD tấm Compact dày 12mm + phụ kiện Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m2
D Phần mái
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9384m3
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0796tấn
3Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0938100m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,38m2
5Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0411m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,829m2
7Quét vôi 1 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V15,829m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,829m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,719m2
10Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,3904100m2
11Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5753tấn
12Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5753tấn
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,702100m
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
15SXLD Cầu chắn rát bằng Inox Fi90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
20Sản xuất lắp dựng cùm chống bảo a500Mô tả kỹ thuật theo chương V335cái
21SXLD nắp đậy cửa thăm mái bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V42,02m2
23Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,02m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,64m
25Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V75,64m
26Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,135m2
E Bể tự hoại
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m3
2SXLD buy bằng BTCT (L=500) đường kính D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3SXLD nắp buy bằng BTCT D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lớp than củi dày 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1bao
5ống PVC D 114 L= 800Mô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2355m3
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,355m2
F Cấp điện
1Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Đầu ép cốt đồng SC10Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Đầu ép cốt đồng SC6Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9SXLD đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
10Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
11Lắp đặt ô cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12SXLD Đế mặt ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
13Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
14Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Lắp đặt đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
16Lắp đặt quạt trần đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V68m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V295m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
22SXLD tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
24Hàn hóa nhiệt ExoweldMô tả kỹ thuật theo chương V6Mối hàn
25Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mmMô tả kỹ thuật theo chương V33m
27Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m3
G Thiết bị PCCC
1Bình bột chữa cháy MFZ4 - ABC loại 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
2Bình khí CO2- Mt5Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
3Giá treo bình chữa cháy bằng thép (Kệ đôi 2 bình)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Bảng nội quyMô tả kỹ thuật theo chương V3bảng
5Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
H Cấp thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
6SXLD Cút nhựa ren trong PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
7SXLD Van ren tay 1 chiều PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8SXLD co nhựa Fi 114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9SXLD co nhựa Fi 60Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
10SXLD Tê nhựa Fi 34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11SXLD Van 2 chiều Fi 34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
13Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo sứ không chân)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.725E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó phải có thi công các công việc xây dựng phần móng, phần thân và các công tác cốp pha, cốt thép, đổ bê tông, lợp mái, thi công điện, cấp thoát nước, các công tác hoàn thiện khác.*Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế có bảng phụ lục kèm theo, biên bản bàn giao đưa vào công trình sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng đối với hợp đồng đang thi công. + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu để chứng Minh cấp và loại công trình.+ Phiếu giá thanh toán+ Hóa đơn tài chính
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng tham gia thi công xây dựng ít nhất nhất 02 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình tham gia)- Từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự (Chứng minh bằng bản vẽ hoàn công và quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định)(Trong quá trình chấm thầu hoặc khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu nhân sự phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu chứng minh)75
2 Kỹ thuật trực tiếp điều hành thi công công trình 2 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp,-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư và quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình tham gia);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Trong quá trình chấm thầu hoặc khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu nhân sự phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu chứng minh)53
3 Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước và môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường.-Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 02 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư và quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật các công trình tham gia);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Trong quá trình chấm thầu hoặc khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu nhân sự phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu chứng minh)53
4 Kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện- Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 02 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư và quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình tham gia);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Trong quá trình chấm thầu hoặc khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu nhân sự phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu chứng minh)53
5 Kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc, đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 02 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư và quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật các công trình tham gia);- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát hạng III trở lên(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Trong quá trình chấm thầu hoặc khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu nhân sự phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu chứng minh)53
6 Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động - Vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 02 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư và quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình tham gia);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Trong quá trình chấm thầu hoặc khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu nhân sự phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu chứng minh)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ1
2 Máy cắt gạch đá Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ1
3 Máy hàn Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ2
4 Máy khoan bê tông cầm tay Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ1
5 Máy cắt sắt Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ2
6 Máy tời điện Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ1
7 Máy trát vữa Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ2
8 Máy đầm bàn 1kW Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ2
9 Máy đầm dùi 1,5kW Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ2
10 Đầm cóc Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ2
11 Máy đào ≤ 0.5m3 Có giấy tờ hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ1
12 Máy phát điện Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ1
13 Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực.2
14 Máy trộn bê tông tự hành ≤ 2m3 Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ1
15 Dàn giáo (đơn vị bộ) Phải có hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ250
16 Ván khuôn (đơn vị m2) Phải có hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ250
17 Máy toàn đạc Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ, còn kiểm định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->