Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 2 (phần còn lại của hợp phần 1)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220710083-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 2 (phần còn lại của hợp phần 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220310364 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn bán đấu giá quyền sử dụng đất của dự án và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 16:23:00 đến ngày 2022-08-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 154,256,429,467 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,627,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ sáu trăm hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.31384E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8564E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 107.979.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường, xây dựng công trình giao thông, xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. -Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách công trình giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách công trình hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng công trình hạ tang kỹ thuật.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách công trình điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa, xây dựng- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động;- Đã tham gia quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng- Đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Lu bánh thép >=6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Lu bánh lốp >=12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy rải cấp phối đá dăm; bê tông nhựa, công suất 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe bồn tưới nước > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Trạm trộn bê tông nhựa >=60T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi (110CV-180CV) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy xúc lật | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị sơn đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe nâng loại 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cần cẩu 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có khả năng thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 2 (phần còn lại của hợp phần 1) Mở rộng không gian đô thị phường Nguyễn Trãi, thành phố Kon Tum kết hợp với khai thác quỹ đất 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn bán đấu giá quyền sử dụng đất của dự án và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu về lĩnh vực công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. 2. Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu và kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tài chính gần đây 2019, 2020, 2021 + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm gần đây 2019, 2020, 2021 bao gồm kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. 3. Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực hoặc bản chính các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành: - Hợp đồng thi công. - Bảng khối lượng, giá trị hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký với Chủ đầu tư. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. - Tài liệu chứng minh loại công trình, cấp công trình. - Hóa đơn GTGT và bảng giá trị khối lượng hoàn thành các đợt nghiệm thu. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng: - Hợp đồng thi công. - Bảng khối lượng, giá trị hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký với Chủ đầu tư. - Tài liệu chứng minh loại công trình, cấp công trình. - Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. - Hóa đơn GTGT và bảng giá trị khối lượng hoàn thành các đợt nghiệm thu. 4. Tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị chủ yếu: Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.627.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum
Số điện thoại: 0260.3954.999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Kon Tum. địa chỉ: 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạ tầng kỹ thuật | |||
| B | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.317,36 | m³ |
| 2 | Đắp đất hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.743,76 | m³ |
| 3 | Đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,59 | m³ |
| 4 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 709,56 | m² |
| 5 | Bê tông móng đá 2x4, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,62 | m³ |
| 6 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.196,72 | m² |
| 7 | Bê tông thân hố ga đá 2x4, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 817,25 | m³ |
| 8 | ván khuôn đà kiềng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 758,31 | m² |
| 9 | Cốt thép đà kiềng đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.185,35 | kg |
| 10 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,07 | m³ |
| 11 | Đá đệm móng cửa thu nước, loại đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,96 | m³ |
| 12 | Ván khuôn cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 747,63 | m² |
| 13 | Cốt thép cửa thu nước đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.256,63 | kg |
| 14 | Bê tông cửa thu nước 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,41 | m³ |
| 15 | Lắp đặt lưới chắn rác bê tông tính năng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | cấu kiện |
| 16 | Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 5x10x20, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,67 | m³ |
| 17 | Van ngăn mùi cửa lật D315 và tấm bê tông tính năng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247 | cái |
| 18 | Van ngăn mùi cửa lật D250 và tấm bê tông tính năng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | cái |
| 19 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,68 | m² |
| 20 | Thép tấm, thép hộp móc cẩu tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.637,6 | kg |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.043,24 | kg |
| 22 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,53 | m³ |
| 23 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | cấu kiện |
| 24 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,21 | m³ |
| 25 | Đắp đất hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,76 | m³ |
| 26 | Đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4 | m³ |
| 27 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,72 | m² |
| 28 | Bê tông móng hố ga đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,2 | m³ |
| 29 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 710,45 | m² |
| 30 | Bê tông thân hố ga đá 2x4, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,49 | m³ |
| 31 | Ván khuôn đà kiềng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,73 | m² |
| 32 | Cốt thép đà kiềng đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.320,74 | kg |
| 33 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3 | m³ |
| 34 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,23 | m² |
| 35 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.549,91 | kg |
| 36 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m³ |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | cấu kiện |
| 38 | Bê tông tường đầu đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m³ |
| 39 | Ván khuôn tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,59 | m² |
| 40 | Bê tông móng tường đầu đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m³ |
| 41 | Ván khuôn móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m² |
| 42 | Bê tông tường cánh + bậc nước đá 2x4, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,43 | m³ |
| 43 | Ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,46 | m² |
| 44 | Bê tông gờ chắn nước, bậc nước đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m³ |
| 45 | Ván khuôn gờ chắn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m² |
| 46 | Bê tông móng bậc nước đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | m³ |
| 47 | Ván khuôn móng bậc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,13 | m² |
| 48 | Đệm đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m³ |
| 49 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | m³ |
| 50 | Đắp đất hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,91 | m³ |
| 51 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | rọ |
| 52 | Ống cống BTLT đúc sẵn D400-H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | m |
| 53 | Ống cống BTLT đúc sẵn D600-H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 709,1 | m |
| 54 | Ống cống BTLT đúc sẵn D600-Hvh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.190,5 | m |
| 55 | Ống cống BTLT đúc sẵn D800-H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 707,9 | m |
| 56 | Ống cống BTLT đúc sẵn D800-Hvh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.363,3 | m |
| 57 | Ống cống BTLT đúc sẵn D1000-H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,5 | m |
| 58 | Ống cống BTLT đúc sẵn D1000-Hvh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480,6 | m |
| 59 | Ống cống BTLT đúc sẵn D1200-Hvh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 60 | Ống cống BTLT đúc sẵn D1500-H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,8 | m |
| 61 | Ống cống BTLT đúc sẵn D1500-Hvh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201 | m |
| 62 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.004 | 1 đoạn ống |
| 63 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 682 | 1 đoạn ống |
| 64 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 4m, đường kính ≤1250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 65 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 4m, đường kính ≤1800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1 đoạn ống |
| 66 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 3m, đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | 1 đoạn ống |
| 67 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 3m, đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 đoạn ống |
| 68 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 3m, đường kính ≤1250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 69 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 3m, đường kính ≤1800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 70 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | 1 đoạn ống |
| 71 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 đoạn ống |
| 72 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m, đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | 1 đoạn ống |
| 73 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m, đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | 1 đoạn ống |
| 74 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m, đường kính ≤1800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 75 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m, đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 đoạn ống |
| 76 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 đoạn ống |
| 77 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m, đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 78 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.705 | 1 mối nối |
| 79 | Vật tư vữa chèn khe mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,42 | m³ |
| 80 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.165,62 | m³ |
| 81 | Đào móng cống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.199,38 | m³ |
| 82 | Đào móng cống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,63 | m³ |
| 83 | Đắp đất cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.565,86 | m³ |
| 84 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,63 | m³ |
| 85 | Đất đắp cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.940,285 | m³ |
| 86 | Vận chuyển đất để đắp phạm vi ≤300m, đất cấp III (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.134,75 | m³ |
| C | Thoát nước thải | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 2x4, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,65 | m³ |
| 2 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248 | m² |
| 3 | Bê tông móng hố ga rộng ≤250cm đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,38 | m³ |
| 4 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.834,25 | m² |
| 5 | Bê tông thân hố ga đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,43 | m³ |
| 6 | Cốt thép hố ga, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.623,488 | kg |
| 7 | Cốt thép hố ga, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17.834,503 | kg |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m |
| 9 | Lắp đặt nút bịt nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496 | cái |
| 10 | Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,62 | m² |
| 11 | Cốt thép đà kiềng đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.832,64 | kg |
| 12 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,19 | m³ |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,8 | m² |
| 14 | Thép tấm, thép hộp móc cẩu tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.868,93 | kg |
| 15 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.128,5 | kg |
| 16 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.246,28 | kg |
| 17 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,79 | m³ |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496 | cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.250,28 | m |
| 20 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,51 | m³ |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa 135 gân xoắn HDPE 2 lớp , đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, đường kính 200mm/110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.169,66 | m |
| 24 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,48 | m³ |
| 25 | Lắp đặt cút 135 nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa 300/110 gân xoắn HDPE 2 lớp, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 27 | Joint cao su nối ống DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.780 | cái |
| 28 | Joint cao su nối ống DN300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 717,2 | m |
| 30 | lắp đặt cút nhựa 90 PVC d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326 | cái |
| 31 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326 | cái |
| 32 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,3 | m³ |
| 33 | Đắp đất hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,88 | m³ |
| 34 | Đào móng đường ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.231,97 | m³ |
| 35 | Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.012,01 | m³ |
| 36 | Đất đắp cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 605,65 | m³ |
| D | Công viên | |||
| 1 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,1 | m² |
| 2 | Bê tông lót móng, vữa bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,97 | m³ |
| 3 | Bê tông bó nền đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,93 | m³ |
| 4 | Ván khuôn bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,4 | m² |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,64 | m³ |
| 6 | Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,96 | m³ |
| 7 | Trồng cây chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,9 | m² |
| 8 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.663,7 | m² |
| 9 | Trồng cây sao đen ĐK>=10, cao (4-5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cây |
| 10 | Bảo dưỡng thảm cỏ, bồn hoa sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.783,6 | m² |
| 11 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cây |
| 12 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m³ |
| 13 | Đắp đất hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m³ |
| 14 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 666,6 | m² |
| 15 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,33 | m³ |
| 16 | Bê tông bó nền 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,58 | m³ |
| 17 | Ván khuôn móng bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,6 | m² |
| 18 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,47 | m³ |
| 19 | Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,21 | m³ |
| 20 | Trồng cỏ lạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.694,6 | m² |
| 21 | Trồng cây chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | m² |
| 22 | Trồng cây mẫu đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574,9 | m² |
| 23 | Trồng hoa cẩm tú mai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,6 | m² |
| 24 | Trồng hoa cẩm tú cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,1 | m² |
| 25 | Trồng cây cau lùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cây |
| 26 | Trồng cây mai vạn phúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cây |
| 27 | Trồng cây bàng Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cây |
| 28 | Trồng cây lộc vừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 29 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cây |
| 30 | Bảo dưỡng thảm cỏ, bồn hoa sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.013,2 | m² |
| 31 | Đào móng hố trồng cây, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,25 | m³ |
| 32 | Đắp đất hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,25 | m³ |
| E | San nền | |||
| 1 | Đào lớp hữu cơ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20.579,21 | m³ |
| 2 | Vét lớp hữu cơ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.136,77 | m³ |
| 3 | Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41.155,39 | m³ |
| 4 | Đắp đất cấp 3, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.074,97 | m³ |
| 5 | Đắp đất cấp 1, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất cấp I tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37.175,22 | m³ |
| 6 | Lu tăng cường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.136,77 | m² |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤300m, đất cấp III (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43.442,27 | m³ |
| 8 | Đất đắp cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28.788,956 | m³ |
| 9 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62.737,81 | m³ |
| F | San dọn mặt bằng | |||
| 1 | Chặt cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.844 | cây |
| 2 | Chặt cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.570 | cây |
| 3 | Chặt cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | cây |
| 4 | Đắp sỏi sạn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,74 | m³ |
| 5 | Phá dỡ cống bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m³ |
| 6 | Phá dỡ mương thủy lợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,7 | m³ |
| 7 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,9 | m³ |
| 8 | Vận chuyển cây đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,21 | m³ |
| G | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 10,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.627 | m |
| 3 | Lắp đặt Thập nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa 135 HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa 90 HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt nút bịt nhựa, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Bê tông hố van đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m³ |
| 8 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m³ |
| 9 | Bê tông móng hố van rộng ≤250cm đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,31 | m³ |
| 10 | Láng vữa, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,56 | m² |
| 11 | Ván khuôn thân hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,92 | m² |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,54 | m² |
| 13 | Thép tấm, thép hộp móc cẩu tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,45 | kg |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,42 | kg |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan thép vằn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,17 | kg |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt van cổng ty chìm đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 19 | Bích nhựa HDPE, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 20 | Joint cao su mặt bích DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 21 | Bu lông M12 L50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352 | cái |
| 22 | Bê tông lót móng trụ cứu hỏa đá 2x4, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m³ |
| 23 | Bê tông móng trụ cứu hỏa đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m³ |
| 24 | Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 110/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 26 | Nhân công và ống Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,35 | m |
| 27 | Bích nhựa HDPE, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 28 | Joint cao su mặt bích DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 29 | Bu lông M12 L50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 30 | Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 110/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC (chỉ tính vật tư) đường kính ống 34mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3 | m |
| 32 | Lắp đặt ống thép bảo vệ ống, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.181 | m |
| 35 | Lắp đặt ống thép bảo vệ ống, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301 | m |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 38 | Lắp đặt van khóa đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 39 | Khoan đặt ống nhựa qua đường, đường kính ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 40 | Đào đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.496,34 | m³ |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 948,49 | m³ |
| 42 | Đào móng hố van công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m³ |
| 43 | Đắp đất hố van công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,44 | m³ |
| 44 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,84 | m³ |
| 45 | Vận chuyển đất để đắp trong phạm vi ≤300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,19 | m³ |
| 46 | Thử áp, xúc rửa đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công trình |
| H | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng cột đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | Móng |
| 2 | Móng cột đèn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Móng |
| 3 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 4 | Mương cáp nền đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.104,5 | Mét |
| 5 | Hố ga kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hố |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.111,19 | Mét |
| 7 | Ống thép fi 60-1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 563 | Mét |
| 8 | Cột đèn chiếu sáng tròn côn, cần đơn kiểu 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | Cột |
| 9 | Cột đèn chiếu sáng tròn côn, cần đôi kiểu 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cột |
| 10 | Cột đèn chiếu sáng tròn côn, cần ba kiểu 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cột |
| 11 | Trụ đèn trang trí cao 4000mm - đế gang sư tử, thân nhôm chùm lắp 4 đèn cầu PMMA D400 + bóng LED 9W đổi màu -Đuôi E27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cột |
| 12 | Đèn Led Flexi ST - 150W - IP66- 21.750 lm - 4000K (5000K) - IP66 - IK09 - (220-240 VAC - 50/60Hz) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | Bộ |
| 13 | Đèn Led Flexi ST - 90W - IP66- 13.320 lm - 4000K (5000K) - IP66 - IK09 - (220-240 VAC - 50/60Hz) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | Bộ |
| 14 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407 | Đầu cáp |
| 15 | Lắp bảng điện cửa trụ loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Bảng |
| 16 | Lắp bảng điện cửa trụ loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bảng |
| 17 | Lắp bảng điện cửa trụ loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bảng |
| 18 | Cáp đồng hạ thế CXV/DSTA (4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.379,48 | m |
| 19 | Cáp đồng hạ thế CXV/DSTA (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.006,05 | m |
| 20 | Cáp ruột đồng bọc nhựa VCmd-2x1,5-(2x50/0,25)-0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.215 | m |
| 21 | Cáp đồng hạ thế CXV/DSTA (4x35)mm2 đến TĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 22 | Tủ điều khiển chiếu sáng TĐ – 03 1 ngăn 1000 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Tủ |
| 23 | Ốc siết cáp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | cái |
| 24 | Làm đầu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407 | Cái |
| 25 | Tiếp địa R-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | Bộ |
| 26 | Đánh số cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | Cột |
| 27 | TN-HC cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 28 | TN-HC Rơ le thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | TN-HC MCCB 3P-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | TN-HC KĐT 3P-75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| I | CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG | |||
| J | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền, khuôn đường, đánh cấp và khuôn vỉa hè, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.070,67 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18.451,01 | m³ |
| 3 | Lu tăng cường, độ chặt yêu cầu K=0,95, dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24.094,21 | m² |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.546,22 | m² |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2 | m³ |
| 6 | Đào lớp hữu cơ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79.787,49 | m³ |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54.211,56 | m³ |
| 8 | Đắp cấp phối sỏi sạn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.776,95 | m³ |
| 9 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78.114,21 | m³ |
| 10 | Vận chuyển bê tông phá bỏ đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2 | m³ |
| 11 | Vận chuyển đất để đắp trong phạm vi ≤300m, đất cấp III (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.070,67 | m³ |
| 12 | Đất đắp cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70.235,503 | m³ |
| K | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64.387 | m² |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61.503,35 | m² |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.883,65 | m² |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.767,3 | m² |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.225,5 | m³ |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax37,5, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.225,5 | m³ |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.278,856 | T |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.278,856 | T |
| L | BÓ VỈA | |||
| 1 | Bó vỉa thẳng hè bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x30x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.051,12 | m |
| 2 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,76 | m³ |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.414,89 | m² |
| 4 | Bê tông móng bó vỉa đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900,12 | m³ |
| 5 | Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.830,67 | m² |
| 6 | Láng vữa lót, chiều dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.415,336 | m² |
| 7 | Đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 563,58 | m³ |
| M | VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát sân vỉa hè bằng gạch terrazzo màu đỏ dày 3,2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38.356,61 | m² |
| 2 | Lát sân vỉa hè bằng gạch terrazzo màu vàng dày 3,2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.209,34 | m² |
| 3 | Bê tông lót móng đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.068,53 | m³ |
| 4 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38.356,61 | m² |
| 5 | Bê tông móng bó nền đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,8 | m³ |
| 6 | Ván khuôn móng bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.576,09 | m² |
| N | HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Vê tông hố trồng cây đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,52 | m³ |
| 2 | Ván khuôn hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.210,4 | m² |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 785,92 | m³ |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,61 | m³ |
| 5 | Đắp đất trồng cây, không yêu cầu độ chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,18 | m³ |
| 6 | Trồng cây sao đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614 | cây |
| 7 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614 | cây |
| O | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,4 | m² |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.137,71 | m² |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,7 | m² |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,25 | m |
| 8 | Đào móng cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,33 | m³ |
| 9 | Bê tông móng cột, đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,44 | m³ |
| 10 | Thép neo chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,88 | kg |
| 11 | Bê tông lối đi người khuyết tật đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,65 | m³ |
| 12 | Ván khuôn móng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,96 | m² |
| 13 | Ván khuôn lối đi người khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,97 | m² |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,02 | m³ |
| 15 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | m³ |
| 16 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,85 | m² |
| 17 | Bê tông móng cọc tiêu rộng đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,06 | m³ |
| 18 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,37 | m² |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng cọc tiêu đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,97 | kg |
| 20 | Sơn bề mặt bê tông cọc tiêu bằng sơn phản quang màu đỏ, 1 nước lót 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,71 | 1m² |
| 21 | Sơn bề mặt bê tông cọc tiêu bằng sơn màu trắng, 1 nước lót 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,44 | 1m² |
| 22 | Miếng nhựa PVC dán màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m² |
| 23 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m³ |
| 24 | Lắp đặt cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| P | ĐÈN THGT (ĐƯỜNG KẾT NỐI-LƯƠNG THẾ VINH) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển đèn THGT X-V-Đ (Trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 2 | Trụ đèn THGT côn bát giác cao 6m vươn 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 3 | Lắp dựng trụ đèn THGT côn bát giác cao 6m vươn 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 4 | Lắp dựng Trụ đèn THGT côn tròn cao 2,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 5 | Lắp đặt bộ đèn THGT 3 màu: X+V+Đ - D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ đèn THGT 3 màu: X+V+Đ - D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ đèn THGT 3 màu: X+V+Đ - D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ đèn đếm lùi 3 màu: X+V+Đ - D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ đèn đếm lùi 3 màu: X+V+Đ - (825x520) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ đèn chữ thập: màu đỏ D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bộ đèn người đi bộ: 2 màu xanh -đỏ D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bộ đèn rẽ phải: màu xanh D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Rải cáp điều khiển chống nhiễu PVC/PVC (DVV) 12*1,25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292 | m |
| 14 | Rải cáp điều khiển chống nhiễu PVC/PVC (DVV) 4*1,25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 15 | Rải cáp điều khiển chống nhiễu PVC/PVC (DVV) 3*1,25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191 | m |
| 16 | Rải cáp Cu/XLPE/PVC 2*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| Q | Móng tủ điện | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | m³ |
| 2 | Bê tông móng rộng đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | m³ |
| 3 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m² |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 5 | Khung bu lông móng tủ điều khiển M18x810 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | khung |
| R | Móng trụ đèn THGT | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m³ |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,432 | m³ |
| 3 | Ván khuôn móng trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,44 | m² |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m |
| 5 | Khung bu lông móng trụ M24x1500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | khung |
| S | Móng trụ đèn THGT | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng đá 4x6, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m³ |
| 2 | Bê tông móng rộng đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m³ |
| 3 | Ván khuôn móng trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m² |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m |
| 5 | Khung bulông móng M16*810 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | khung |
| T | Rãnh cáp ngầm trên vỉa vè | |||
| 1 | Đào đường ống, đường cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,96 | m³ |
| 2 | Rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,164 | m³ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | m |
| 4 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,796 | m³ |
| U | Rãnh cáp qua đường luồn ống thép D60 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m³ |
| 2 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | m³ |
| 3 | Đắp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,08 | m³ |
| 4 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 5 | Cầu đấu 12x12A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| V | Tiếp địa R-4C | |||
| 1 | Đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cọc |
| 2 | Kéo rải chống sét bằng thép dạng dây, đường kính 12mm dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 3 | Ép đầu cốt M1,25, tiết diện cáp ≤25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | cái |
| 4 | Ép đầu cốt M6, tiết diện cáp ≤25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| W | Hố ga cáp ngầm | |||
| 1 | Cốt thép hố ga, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | kg |
| 2 | Bê tông móng hố ga rộng đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | m³ |
| 3 | Xây hố ga bằng gạch thẻ, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,784 | m³ |
| 4 | Gia công thép góc V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525,6 | kg |
| 5 | Trát hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,68 | m² |
| 6 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,256 | m³ |
| 7 | Đắp đất hố ga công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,096 | m³ |
| X | BÓ VỈA DẢI PHÂN CÁCH | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.586,78 | m |
| 2 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,37 | m³ |
| 3 | Bê tông móng bó vỉa đổ tại chỗ, đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,64 | m³ |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.053,2 | m² |
| 5 | Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,14 | m² |
| 6 | Láng vữa lót, chiều dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 793,39 | m² |
| 7 | Đắp đất hữu cơ trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.516,1 | m³ |
| 8 | Đắp đất sét phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,02 | m³ |
| 9 | Sơn bề mặt bê tông bó vỉa bằng sơn phản quang màu trắng, 1 nước lót 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,7 | m² |
| 10 | Sơn bề mặt bê tông bó vỉa bằng sơn phản quang màu đỏ, 1 nước lót 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,7 | m² |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,67 | m³ |
| 12 | Trồng cây chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317 | m² |
| 13 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.553,04 | m² |
| 14 | Trồng cây cau lùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | cây |
| 15 | Trồng cây Hồng Lộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 795 | cây |
| 16 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 954 | cây |
| 17 | Bảo dưỡng thảm cỏ, bồn hoa sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.870,04 | m² |
| Y | GIA CỐ ỐP MÁI TALUY | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.916 | cấu kiện |
| 2 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,33 | m³ |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,78 | m² |
| 4 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.626,9 | kg |
| 5 | Bê tông chân khay đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,95 | m³ |
| 6 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,48 | m² |
| 7 | Đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,55 | m³ |
| 8 | Đào móng chân khay, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,28 | m³ |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,26 | m³ |
| 10 | Đào bạt mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,72 | m³ |
| 11 | Đất đắp cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,657 | m³ |
| 12 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,28 | m³ |
| Z | CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP: ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AA | PHẦN XÂY DỰNG: ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Móng MT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Móng |
| 2 | Móng trụ MT-Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Móng |
| 3 | Móng Tủ RMU-3 Ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Móng Tủ RMU-4 Ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Tiếp địa khoan R1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Tiếp địa khoan Cột điện R-4C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tiếp địa khoan Tủ RMU - R-8C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Hố ga kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 9 | Hào cáp ngầm nền đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 945,5 | m |
| 10 | Hào cáp ngầm vượt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| AB | PHẦN XÂY DỰNG: ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| 1 | Tiếp địa an toàn tủ điện RC-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | bộ |
| 2 | Tiếp địa khoan lặp lại - TĐK-R1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 3 | Hố ga kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 4 | Hào cáp ngầm nền đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.081,5 | m |
| 5 | Hào cáp ngầm vượt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371 | m |
| 6 | Móng tủ phân phối điện kế hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | Mg |
| 7 | Móng trụ MTH-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Mg |
| 8 | Móng trụ MTH-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Mg |
| AC | PHẦN LẮP ĐẶT: ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Cột điện BTLT 14m loại (8.5 kN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cột |
| 2 | Cột điện BTLT 14m loại (6.5 kN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cột |
| 3 | Cột điện BTLT 12m loại (7.2KN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 4 | Xà néo cuối cột đôi Dọc tuyến - XNC-DT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Xà néo góc lệch cột đôi Dọc tuyến - XNL-DT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà néo cuối cột đôi Ngang tuyến - XNC-NT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Xà néo góc Lệch cột đôi Ngang tuyến - XNL-NT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà néo cuối cột đơn - XNC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ vượt dây bọc XĐV -22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ LA cột đơn - CSV-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Xà FCO phân đoạn cột đơn - XFCO-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Cùm ống thép bảo vệ cáp cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ đầu cáp cáp cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 14 | Dao cách ly DS 3pha - 24KV - 630A - Chém đứng - sứ Polyme - giá đỡ, sàn thao tác (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Recloser Schneider 24kV 630A 12,5kA (Trọn bộ: Máy cắt, giá đỡ, cần và tủ điều khiển (kèm router3G) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Máy biến áp nguồn 1fa -2 sứ: 22/0,23kV-1000VA + Giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 17 | Tủ điện trung thế RMU - 24kV - 3 ngăn loại NE-III (đã bao gồm võ tủ ngoài trời) + Tủ (RTU + Router 3G Điều khiển 03 ngăn LBS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 18 | Tủ điện trung thế RMU - 24kV - 4 ngăn loại NE-IIII (đã bao gồm võ tủ ngoài trời) + Tủ (RTU + Router 3G Điều khiển 04 ngăn LBS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 19 | Đầu cáp ngầm 22kV-3*95mm2 (outdoor) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Đầu |
| 20 | Đầu T-Plug bộ 3 pha 24kV - 3x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Đầu |
| 21 | Chống sét van cho tủ RMU (loại T- Plug) 24kV - 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | Bộ 1fa |
| 22 | Chống sét Van 21KV -10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ 1fa |
| 23 | Cầu chì tự rơi FCO 24KV - 100 A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ 1fa |
| 24 | Sứ đứng 22kV Linepost + Ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | bộ |
| 25 | Giáp níu bo cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | bộ |
| 26 | Sứ chuổi polimer 22kV + (Umani, Giáp níu GN, yếm cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 27 | Cụm đấu rẽ cáp bọc (2 Kẹp răng; Chốt H; Kẹp đấu rẽ) - 185/95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 28 | Kẹp đấu tiếp địa đường dây (2 Kẹp răng; Chốt H) - 185/95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 29 | Cáp nhôm bọc lõi thép As/XLPE-12,7/24kV-185mm2- 5.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.637,1 | m |
| 30 | Cáp nhôm bọc lõi thép As/XLPE-12,7/24kV-95mm2-5.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 582,81 | m |
| 31 | Cáp đồng CXV 95mm2 - 12,7(24)kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 32 | Cáp Đồng CV 50mm2 - Đấu dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 33 | Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x95mm2 - 12(24)kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.388,81 | m |
| 34 | Cáp CXV 2*25mm2 cấp nguồn nuôi điều khiển Tủ RTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 35 | Ống HDPE ruột gà D 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.003,795 | m |
| 36 | Ống Thép bảo vệ cáp D114-3mm tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307 | m |
| 37 | Cọc sứ cảnh báo cáp ngầm điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | Cái |
| 38 | Đầu cốt đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 39 | Đầu cốt đồng 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | Cái |
| 40 | Đầu cốt A-M95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 41 | Tiếp địa ngọn trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 42 | Biển báo phân đoạn trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 43 | Kết nối Scanda tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Tủ |
| 44 | Kết nối Scanda máy cắt Reclose | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 45 | Đấu nối đường dây hotline 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công trình |
| AD | PHẦN LẮP ĐẶT: ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| 1 | Dây đồng bọc CVV 4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.267,808 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.643,029 | m |
| 3 | Ống Thép bảo vệ cáp D76-3mm tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574,5 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp D32/25 (HTT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.168 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 772 | cái |
| 6 | Hộp nối cáp co nhiệt hạ thế đổ keo loại không có giáp 0,6/1kV-4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 7 | Tủ phân phối điện kế hạ thế 0,4kV - trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | Tủ |
| 8 | Tủ phân phối điện kế kết hợp lắp CB kết mạch vòng hạ thế (Trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Tủ |
| 9 | Cọc sứ cảnh báo cáp ngầm điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 547 | cái |
| 10 | Cột điện BTLT 10m loại (3.5 kN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 11 | Cột điện BTLT 10m loại (5.0 kN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 12 | Bu lông móc M16 -250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Giá móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 14 | Khóa treo cáp ABC - 4*25/95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Khóa néo cáp ABC - 4*25/95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Cáp vặn xoắn LV - ABC-(4x95) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 661,07 | m |
| 17 | Lắp đặt lại cáp vặn xoắn LV - ABC-(4x95) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378 | m |
| 18 | Kẹp răng IPC 95/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 19 | Đai thép+khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | Bộ |
| 20 | Tiếp địa ngọn cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 21 | Lắp hộp công tơ - 1CT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hộp |
| 22 | Lắp hộp công tơ - 2CT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Hộp |
| 23 | Lắp hộp công tơ - 4CT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Hộp |
| 24 | Lắp đặt lại cáp nguồn hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m |
| 25 | Lắp đặt lại cáp khách hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.860 | m |
| 26 | Ống nối bọc cách điện cáp ABC-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 27 | Cáp Duplex M(2x10) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 930 | m |
| AE | PHẦN THÁO GỠ: ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Tháo hạ cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cột |
| 2 | Tháo gỡ xà đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 3 | Tháo gỡ xà néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 4 | Tháo gỡ sứ đứng 10-22KV trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Bộ |
| 5 | Tháo gỡ sứ chuỗi 10-22KV trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Bộ |
| 6 | Tháo gỡ dây cáp AX-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,36 | m |
| 7 | Tháo gỡ dây cáp AC-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.161,6 | m |
| 8 | Tháo gỡ cầu chì tự rơi 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| AF | PHẦN THÁO GỠ: ĐƯỜNG DÂY 0,4kV | |||
| 1 | Tháo hạ cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cột |
| 2 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4X95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.032,75 | m |
| 3 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4X25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 859,39 | m |
| 4 | Tháo kẹp néo cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Tháo kẹp đỡ cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 6 | Tháo hộp công tơ - 1CT 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Tháo hộp công tơ - 2CT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 8 | Tháo hộp công tơ - 4CT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Bộ |
| 9 | Tháo cần đèn chiếu sáng + chóa đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| AG | PHẦN THÁO GỞ: TBA | |||
| 1 | Tháo gỡ xà đỡ FCO-TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo gỡ cầu chì tự rơi 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 3 | Tháo gỡ chống sét van 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 4 | Tháo gỡ sứ đứng 10-22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Tháo gỡ xà đỡ sứ trung gian -TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Tháo gỡ xà đỡ tủ điện TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo gỡ xà đỡ TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Tháo hạ MBA 250KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 9 | Tháo tủ điện hạ thế TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| AH | PHẦN THÍ NGHIỆM: ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | TN Recloser - Tủ MC hợp bộ (RMU) Điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực 3-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 4 | Cầu chì tự rơi 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 5 | TN-HC sứ đứng 6-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | Cái |
| 6 | TN-HC sứ treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | chuỗi |
| 7 | Tiếp địa cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Vị trí |
| 8 | Tiếp địa trạm (Tủ RMU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Vị trí |
| 9 | Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| AI | PHẦN THÍ NGHIỆM: ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm, HC cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 2 | Tiếp địa cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | Vị trí |
| AJ | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến thế 3Fa-400kVA-22/0,4kV, Đầu sứ Plug-in | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 2 | Tủ điện trung thế RMU - 24kV - 3 ngăn loại NE-IQI + Tủ RTU (Điều khiển 3 ngăn: 02 LBS và 01 LBS+CC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Tủ |
| 3 | Lắp đặt lại máy biến thế 3Fa-250kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 4 | Lắp đặt lại tủ điện TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Lắp đặt lại tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| AK | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ | |||
| 1 | Trụ trạm biến áp hợp bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Tr.bộ |
| 2 | Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x50mm2 - 12(24)kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 3 | Cáp lực hạ thế CV 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 4 | Cáp lực hạ thế CV 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 5 | Dây đồng trần M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 6 | Đầu Elbow bộ 3 pha 24kV - 3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Đầu T-Straight bộ 3 pha 24kV - 3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Biến dòng hạ thế 600/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 12 | Biển tên Trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Biển báo an toàn TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Xà đỡ STG TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ FCO TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Neo giữ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| AL | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng Trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mg |
| 2 | Tiếp địa khoan Trạm biến áp - R-10C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | HT |
| AM | TRẠM BIẾN ÁP: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | TN Tủ MC hợp bộ (RMU) Điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 2 | Máy biến áp 3 pha loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Máy |
| AN | TRẠM BIẾN ÁP: THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU ĐIỆN | |||
| 1 | Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | P.tử |
| 2 | Chéng sét van, điện áp ≤1kV, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | P.tử |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực 3-35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 5 | Tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 6 | TN-HC MCCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | TN-HC MCCB (500-1000)A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | TN biến dòng, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Thí nghiệm HT tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | HT |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.31384E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8564E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 107.979.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường, xây dựng công trình giao thông, xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. -Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phụ trách công trình giao thông | 2 | - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phụ trách công trình hạ tầng kỹ thuật | 2 | - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng công trình hạ tang kỹ thuật.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phụ trách công trình điện | 2 | - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng trắc địa | 1 | - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa, xây dựng- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động;- Đã tham gia quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ quản lý chất lượng | 2 | - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng- Đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải các loại | Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực | 12 |
| 2 | Máy đào | Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực | 4 |
| 3 | Lu bánh thép >=6T | Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Lu bánh lốp >=12T | Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Lu rung 25T | Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực | 2 |
| 6 | Máy rải cấp phối đá dăm; bê tông nhựa, công suất 130-140CV | Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Xe bồn tưới nước > 5 tấn | Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực | 2 |
| 8 | Trạm trộn bê tông nhựa >=60T/h | Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy ủi (110CV-180CV) | Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực | 3 |
| 10 | Máy toàn đạc | Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực | 2 |
| 12 | Máy phun nhựa đường | Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy xúc lật | Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Thiết bị sơn đường | Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy nén khí | Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Xe nâng loại 12m | Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Cần cẩu 6T | Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực | 2 |
| 18 | Phòng thí nghiệm hiện trường | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có khả năng thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi