Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 2 (phần còn lại của hợp phần 1)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220710083-02
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 2 (phần còn lại của hợp phần 1)
Số hiệu KHLCNT 20220310364
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn bán đấu giá quyền sử dụng đất của dự án và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 16:23:00 đến ngày 2022-08-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 154,256,429,467 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,627,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ sáu trăm hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.31384E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8564E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 107.979.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường, xây dựng công trình giao thông, xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. -Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách công trình giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách công trình hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng công trình hạ tang kỹ thuật.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách công trình điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa, xây dựng- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động;- Đã tham gia quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng- Đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải các loại
- Đặc điểm thiết bị Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 12
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
3-Lu bánh thép >=6T
- Đặc điểm thiết bị Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu bánh lốp >=12T
- Đặc điểm thiết bị Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy rải cấp phối đá dăm; bê tông nhựa, công suất 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe bồn tưới nước > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
8-Trạm trộn bê tông nhựa >=60T/h
- Đặc điểm thiết bị Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi (110CV-180CV)
- Đặc điểm thiết bị Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy xúc lật
- Đặc điểm thiết bị Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị sơn đường
- Đặc điểm thiết bị Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe nâng loại 12m
- Đặc điểm thiết bị Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cần cẩu 6T
- Đặc điểm thiết bị Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
18-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có khả năng thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 2 (phần còn lại của hợp phần 1)
Mở rộng không gian đô thị phường Nguyễn Trãi, thành phố Kon Tum kết hợp với khai thác quỹ đất
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn bán đấu giá quyền sử dụng đất của dự án và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum , địa chỉ: 542 Nguyễn Huệ, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Số điện thoại: 0260.3954.999
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn & xây dựng Nhật Nguyệt (Địa chỉ: Số 34 Trương Định, phường Duy Tân, thành phố Kon Tum) và Công ty TNHH MTV Tân Hào Đại (Địa chỉ: Số nhà 34, Đường Ngô Sĩ Liên, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum); + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi cục Giám định chất lượng xây dựng - Sở Xây dựng tỉnh Kon Tum (Địa chỉ: Tầng 8 - Tòa nhà B, Trung tâm Hành chính tỉnh Kon Tum, tổ 8, phường Thống Nhất, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Giao Thuỷ Kon Tum (địa chỉ: Đường quy hoạch số 3, khu quy hoạch nhà máy Bia, phường Trường Chinh, thành phố Kon Tum). + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Highland Kon Tum (địa chỉ: Số 88/6 đường Sư Vạn Hạnh, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum).


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum , địa chỉ: 542 Nguyễn Huệ, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Số điện thoại: 0260.3954.999


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu về lĩnh vực công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. 2. Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu và kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tài chính gần đây 2019, 2020, 2021 + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm gần đây 2019, 2020, 2021 bao gồm kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. 3. Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực hoặc bản chính các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành: - Hợp đồng thi công. - Bảng khối lượng, giá trị hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký với Chủ đầu tư. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. - Tài liệu chứng minh loại công trình, cấp công trình. - Hóa đơn GTGT và bảng giá trị khối lượng hoàn thành các đợt nghiệm thu. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng: - Hợp đồng thi công. - Bảng khối lượng, giá trị hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký với Chủ đầu tư. - Tài liệu chứng minh loại công trình, cấp công trình. - Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. - Hóa đơn GTGT và bảng giá trị khối lượng hoàn thành các đợt nghiệm thu. 4. Tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị chủ yếu: Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dụng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.627.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Số điện thoại: 0260.3954.999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Kon Tum. địa chỉ: 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạ tầng kỹ thuật
B Thoát nước mưa
1Đào móng hố ga, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2.317,36
2Đắp đất hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.743,76
3Đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V124,59
4Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V709,56
5Bê tông móng đá 2x4, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V298,62
6Ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V5.196,72
7Bê tông thân hố ga đá 2x4, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V817,25
8ván khuôn đà kiềng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V758,31
9Cốt thép đà kiềng đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.185,35kg
10Bê tông đà kiềng đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V99,07
11Đá đệm móng cửa thu nước, loại đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V18,96
12Ván khuôn cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V747,63
13Cốt thép cửa thu nước đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.256,63kg
14Bê tông cửa thu nước 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V72,41
15Lắp đặt lưới chắn rác bê tông tính năng caoMô tả kỹ thuật theo chương V350cấu kiện
16Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 5x10x20, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,67
17Van ngăn mùi cửa lật D315 và tấm bê tông tính năng caoMô tả kỹ thuật theo chương V247cái
18Van ngăn mùi cửa lật D250 và tấm bê tông tính năng caoMô tả kỹ thuật theo chương V103cái
19Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V248,68
20Thép tấm, thép hộp móc cẩu tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2.637,6kg
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V8.043,24kg
22Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V51,53
23Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V700cấu kiện
24Đào móng hố ga, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V207,21
25Đắp đất hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V345,76
26Đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V19,4
27Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V147,72
28Bê tông móng hố ga đá 2x4, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V58,2
29Ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V710,45
30Bê tông thân hố ga đá 2x4, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V106,49
31Ván khuôn đà kiềng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V253,73
32Cốt thép đà kiềng đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.320,74kg
33Bê tông đà kiềng đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V27,3
34Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V76,23
35Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3.549,91kg
36Bê tông tấm đan đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V18
37Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V125cấu kiện
38Bê tông tường đầu đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,04
39Ván khuôn tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V9,59
40Bê tông móng tường đầu đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9
41Ván khuôn móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V9,8
42Bê tông tường cánh + bậc nước đá 2x4, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,43
43Ván khuôn tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V33,46
44Bê tông gờ chắn nước, bậc nước đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1
45Ván khuôn gờ chắn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,71
46Bê tông móng bậc nước đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,26
47Ván khuôn móng bậc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V14,13
48Đệm đá dăm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,48
49Đào móng hố ga, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V51,84
50Đắp đất hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V14,91
51Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3rọ
52Ống cống BTLT đúc sẵn D400-H30Mô tả kỹ thuật theo chương V660m
53Ống cống BTLT đúc sẵn D600-H30Mô tả kỹ thuật theo chương V709,1m
54Ống cống BTLT đúc sẵn D600-HvhMô tả kỹ thuật theo chương V3.190,5m
55Ống cống BTLT đúc sẵn D800-H30Mô tả kỹ thuật theo chương V707,9m
56Ống cống BTLT đúc sẵn D800-HvhMô tả kỹ thuật theo chương V1.363,3m
57Ống cống BTLT đúc sẵn D1000-H30Mô tả kỹ thuật theo chương V421,5m
58Ống cống BTLT đúc sẵn D1000-HvhMô tả kỹ thuật theo chương V480,6m
59Ống cống BTLT đúc sẵn D1200-HvhMô tả kỹ thuật theo chương V27m
60Ống cống BTLT đúc sẵn D1500-H30Mô tả kỹ thuật theo chương V54,8m
61Ống cống BTLT đúc sẵn D1500-HvhMô tả kỹ thuật theo chương V201m
62Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.0041 đoạn ống
63Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V6821 đoạn ống
64Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 4m, đường kính ≤1250mmMô tả kỹ thuật theo chương V61 đoạn ống
65Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 4m, đường kính ≤1800mmMô tả kỹ thuật theo chương V601 đoạn ống
66Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 3m, đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V431 đoạn ống
67Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 3m, đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V251 đoạn ống
68Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 3m, đường kính ≤1250mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
69Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 3m, đường kính ≤1800mmMô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn ống
70Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V721 đoạn ống
71Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V241 đoạn ống
72Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m, đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1171 đoạn ống
73Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m, đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V441 đoạn ống
74Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m, đường kính ≤1800mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
75Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m, đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V211 đoạn ống
76Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V301 đoạn ống
77Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m, đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
78Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.7051 mối nối
79Vật tư vữa chèn khe mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,42
80Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V3.165,62
81Đào móng cống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16.199,38
82Đào móng cống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V351,63
83Đắp đất cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V16.565,86
84Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V351,63
85Đất đắp cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3.940,285
86Vận chuyển đất để đắp phạm vi ≤300m, đất cấp III (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.134,75
C Thoát nước thải
1Bê tông lót móng, đá 2x4, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V43,65
2Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V248
3Bê tông móng hố ga rộng ≤250cm đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V76,38
4Ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V2.834,25
5Bê tông thân hố ga đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V283,43
6Cốt thép hố ga, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.623,488kg
7Cốt thép hố ga, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V17.834,503kg
8Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V124m
9Lắp đặt nút bịt nhựa, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V496cái
10Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V418,62
11Cốt thép đà kiềng đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.832,64kg
12Bê tông đà kiềng, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V31,19
13Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V148,8
14Thép tấm, thép hộp móc cẩu tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1.868,93kg
15Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V1.128,5kg
16Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V2.246,28kg
17Bê tông tấm đan đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V25,79
18Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V496cấu kiện
19Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V5.250,28m
20Đắp cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V262,51
21Lắp đặt cút nhựa 135 gân xoắn HDPE 2 lớp , đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
22Lắp đặt tê nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, đường kính 200mm/110mmMô tả kỹ thuật theo chương V304cái
23Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, đường kính ống 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.169,66m
24Đắp cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V58,48
25Lắp đặt cút 135 nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Lắp đặt tê nhựa 300/110 gân xoắn HDPE 2 lớp, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
27Joint cao su nối ống DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V2.780cái
28Joint cao su nối ống DN300Mô tả kỹ thuật theo chương V522cái
29Lắp đặt ống nhựa chờMô tả kỹ thuật theo chương V717,2m
30lắp đặt cút nhựa 90 PVC d=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V326cái
31Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V326cái
32Đào móng hố ga, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V416,3
33Đắp đất hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V244,88
34Đào móng đường ống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1.231,97
35Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.012,01
36Đất đắp cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V605,65
D Công viên
1Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TerrazzoMô tả kỹ thuật theo chương V137,1
2Bê tông lót móng, vữa bê tông M200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,97
3Bê tông bó nền đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,93
4Ván khuôn bó nềnMô tả kỹ thuật theo chương V63,4
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V50,64
6Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V75,96
7Trồng cây chuỗi ngọcMô tả kỹ thuật theo chương V119,9
8Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo chương V1.663,7
9Trồng cây sao đen ĐK>=10, cao (4-5)mMô tả kỹ thuật theo chương V27cây
10Bảo dưỡng thảm cỏ, bồn hoa sau khi trồngMô tả kỹ thuật theo chương V1.783,6
11Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngMô tả kỹ thuật theo chương V27cây
12Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V27
13Đắp đất hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V27
14Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TerrazzoMô tả kỹ thuật theo chương V666,6
15Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V53,33
16Bê tông bó nền 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V24,58
17Ván khuôn móng bó nềnMô tả kỹ thuật theo chương V196,6
18Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V229,47
19Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V344,21
20Trồng cỏ lạcMô tả kỹ thuật theo chương V3.694,6
21Trồng cây chuỗi ngọcMô tả kỹ thuật theo chương V166
22Trồng cây mẫu đơnMô tả kỹ thuật theo chương V574,9
23Trồng hoa cẩm tú maiMô tả kỹ thuật theo chương V318,6
24Trồng hoa cẩm tú cầuMô tả kỹ thuật theo chương V259,1
25Trồng cây cau lùnMô tả kỹ thuật theo chương V18cây
26Trồng cây mai vạn phúcMô tả kỹ thuật theo chương V18cây
27Trồng cây bàng Đài LoanMô tả kỹ thuật theo chương V32cây
28Trồng cây lộc vừngMô tả kỹ thuật theo chương V12cây
29Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngMô tả kỹ thuật theo chương V80cây
30Bảo dưỡng thảm cỏ, bồn hoa sau khi trồngMô tả kỹ thuật theo chương V5.013,2
31Đào móng hố trồng cây, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V46,25
32Đắp đất hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V46,25
E San nền
1Đào lớp hữu cơ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V20.579,21
2Vét lớp hữu cơ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2.136,77
3Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V41.155,39
4Đắp đất cấp 3, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4.074,97
5Đắp đất cấp 1, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất cấp I tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V37.175,22
6Lu tăng cường, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2.136,77
7Vận chuyển đất trong phạm vi ≤300m, đất cấp III (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V43.442,27
8Đất đắp cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V28.788,956
9Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V62.737,81
F San dọn mặt bằng
1Chặt cây, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V6.844cây
2Chặt cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.570cây
3Chặt cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V142cây
4Đắp sỏi sạn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V442,74
5Phá dỡ cống bảnMô tả kỹ thuật theo chương V25,2
6Phá dỡ mương thủy lợiMô tả kỹ thuật theo chương V82,7
7Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V107,9
8Vận chuyển cây đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V326,21
G Cấp nước
1Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 10,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.627m
3Lắp đặt Thập nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt cút nhựa 135 HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
5Lắp đặt cút nhựa 90 HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt nút bịt nhựa, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Bê tông hố van đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V10,08
8Bê tông tấm đan đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,58
9Bê tông móng hố van rộng ≤250cm đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,31
10Láng vữa, chiều dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V21,56
11Ván khuôn thân hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V117,92
12Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V5,54
13Thép tấm, thép hộp móc cẩu tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V41,45kg
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép trơnMô tả kỹ thuật theo chương V25,42kg
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan thép vằnMô tả kỹ thuật theo chương V56,17kg
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V22cấu kiện
17Lắp đặt van cổng ty chìm đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
18Lắp đặt mối nối mềm đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
19Bích nhựa HDPE, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
20Joint cao su mặt bích DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
21Bu lông M12 L50Mô tả kỹ thuật theo chương V352cái
22Bê tông lót móng trụ cứu hỏa đá 2x4, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4
23Bê tông móng trụ cứu hỏa đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38
24Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 110/65mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
25Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
26Nhân công và ống Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,35m
27Bích nhựa HDPE, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
28Joint cao su mặt bích DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
29Bu lông M12 L50Mô tả kỹ thuật theo chương V88cái
30Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 110/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Lắp đặt ống nhựa PVC (chỉ tính vật tư) đường kính ống 34mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,3m
32Lắp đặt ống thép bảo vệ ống, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
33Lắp đặt cút nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.181m
35Lắp đặt ống thép bảo vệ ống, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V301m
36Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
37Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
38Lắp đặt van khóa đồngMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
39Khoan đặt ống nhựa qua đường, đường kính ống D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
40Đào đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1.496,34
41Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V948,49
42Đào móng hố van công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V44
43Đắp đất hố van công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V22,44
44Đắp cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V546,84
45Vận chuyển đất để đắp trong phạm vi ≤300m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V443,19
46Thử áp, xúc rửa đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1công trình
H ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Móng cột đèn cao ápMô tả kỹ thuật theo chương V158Móng
2Móng cột đèn trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V50Móng
3Móng tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
4Mương cáp nền đấtMô tả kỹ thuật theo chương V6.104,5Mét
5Hố ga kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V3Hố
6ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V5.111,19Mét
7Ống thép fi 60-1,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V563Mét
8Cột đèn chiếu sáng tròn côn, cần đơn kiểu 8mMô tả kỹ thuật theo chương V125Cột
9Cột đèn chiếu sáng tròn côn, cần đôi kiểu 10mMô tả kỹ thuật theo chương V15Cột
10Cột đèn chiếu sáng tròn côn, cần ba kiểu 10mMô tả kỹ thuật theo chương V18Cột
11Trụ đèn trang trí cao 4000mm - đế gang sư tử, thân nhôm chùm lắp 4 đèn cầu PMMA D400 + bóng LED 9W đổi màu -Đuôi E27Mô tả kỹ thuật theo chương V50Cột
12Đèn Led Flexi ST - 150W - IP66- 21.750 lm - 4000K (5000K) - IP66 - IK09 - (220-240 VAC - 50/60Hz)Mô tả kỹ thuật theo chương V84Bộ
13Đèn Led Flexi ST - 90W - IP66- 13.320 lm - 4000K (5000K) - IP66 - IK09 - (220-240 VAC - 50/60Hz)Mô tả kỹ thuật theo chương V125Bộ
14Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V407Đầu cáp
15Lắp bảng điện cửa trụ loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V50Bảng
16Lắp bảng điện cửa trụ loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V15Bảng
17Lắp bảng điện cửa trụ loại 3Mô tả kỹ thuật theo chương V18Bảng
18Cáp đồng hạ thế CXV/DSTA (4x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.379,48m
19Cáp đồng hạ thế CXV/DSTA (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4.006,05m
20Cáp ruột đồng bọc nhựa VCmd-2x1,5-(2x50/0,25)-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V2.215m
21Cáp đồng hạ thế CXV/DSTA (4x35)mm2 đến TĐKMô tả kỹ thuật theo chương V32m
22Tủ điều khiển chiếu sáng TĐ – 03 1 ngăn 1000 100AMô tả kỹ thuật theo chương V4Tủ
23Ốc siết cáp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V208cái
24Làm đầu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V407Cái
25Tiếp địa R-1CMô tả kỹ thuật theo chương V208Bộ
26Đánh số cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V208Cột
27TN-HC cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
28TN-HC Rơ le thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29TN-HC MCCB 3P-100AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30TN-HC KĐT 3P-75AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
I CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG
J NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền, khuôn đường, đánh cấp và khuôn vỉa hè, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9.070,67
2Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V18.451,01
3Lu tăng cường, độ chặt yêu cầu K=0,95, dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V24.094,21
4Rải vải địa kỹ thuật làm nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4.546,22
5Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V14,2
6Đào lớp hữu cơ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V79.787,49
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V54.211,56
8Đắp cấp phối sỏi sạn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3.776,95
9Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V78.114,21
10Vận chuyển bê tông phá bỏ đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V14,2
11Vận chuyển đất để đắp trong phạm vi ≤300m, đất cấp III (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V9.070,67
12Đất đắp cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V70.235,503
K MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V64.387
2Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V61.503,35
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.883,65
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V5.767,3
5Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25, lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V9.225,5
6Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax37,5, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V9.225,5
7Sản xuất bê tông nhựa chặt 12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V11.278,856T
8Vận chuyển bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V11.278,856T
L BÓ VỈA
1Bó vỉa thẳng hè bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x30x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V8.051,12m
2Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V366,76
3Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V7.414,89
4Bê tông móng bó vỉa đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V900,12
5Ván khuôn móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V4.830,67
6Láng vữa lót, chiều dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2.415,336
7Đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V563,58
M VỈA HÈ
1Lát sân vỉa hè bằng gạch terrazzo màu đỏ dày 3,2cmMô tả kỹ thuật theo chương V38.356,61
2Lát sân vỉa hè bằng gạch terrazzo màu vàng dày 3,2cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.209,34
3Bê tông lót móng đá 2x4, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V3.068,53
4Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V38.356,61
5Bê tông móng bó nền đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V128,8
6Ván khuôn móng bó nềnMô tả kỹ thuật theo chương V2.576,09
N HỐ TRỒNG CÂY
1Vê tông hố trồng cây đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V110,52
2Ván khuôn hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V2.210,4
3Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V785,92
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V293,61
5Đắp đất trồng cây, không yêu cầu độ chặtMô tả kỹ thuật theo chương V157,18
6Trồng cây sao đenMô tả kỹ thuật theo chương V614cây
7Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngMô tả kỹ thuật theo chương V614cây
O AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V138,4
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.137,71
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V471,7
4Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V95cái
5Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
6Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển vuông 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Trụ đỡ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V344,25m
8Đào móng cột, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,33
9Bê tông móng cột, đá 2x4, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V9,44
10Thép neo chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V115,88kg
11Bê tông lối đi người khuyết tật đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V72,65
12Ván khuôn móng biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V93,96
13Ván khuôn lối đi người khuyết tậtMô tả kỹ thuật theo chương V299,97
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V33,02
15Bê tông cọc tiêu đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,77
16Ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V46,85
17Bê tông móng cọc tiêu rộng đá 2x4, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,06
18Ván khuôn móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V62,37
19Gia công, lắp dựng cốt thép móng cọc tiêu đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V195,97kg
20Sơn bề mặt bê tông cọc tiêu bằng sơn phản quang màu đỏ, 1 nước lót 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,711m²
21Sơn bề mặt bê tông cọc tiêu bằng sơn màu trắng, 1 nước lót 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V55,441m²
22Miếng nhựa PVC dán màng phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V0,77
23Đào móng cọc tiêu, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,02
24Lắp đặt cọc tiêu bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V77cái
P ĐÈN THGT (ĐƯỜNG KẾT NỐI-LƯƠNG THẾ VINH)
1Lắp đặt tủ điều khiển đèn THGT X-V-Đ (Trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
2Trụ đèn THGT côn bát giác cao 6m vươn 4mMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
3Lắp dựng trụ đèn THGT côn bát giác cao 6m vươn 7mMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
4Lắp dựng Trụ đèn THGT côn tròn cao 2,9mMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
5Lắp đặt bộ đèn THGT 3 màu: X+V+Đ - D300Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
6Lắp đặt bộ đèn THGT 3 màu: X+V+Đ - D200Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
7Lắp đặt bộ đèn THGT 3 màu: X+V+Đ - D100Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
8Lắp đặt bộ đèn đếm lùi 3 màu: X+V+Đ - D300Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
9Lắp đặt bộ đèn đếm lùi 3 màu: X+V+Đ - (825x520)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
10Lắp đặt bộ đèn chữ thập: màu đỏ D300Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
11Lắp đặt bộ đèn người đi bộ: 2 màu xanh -đỏ D300Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
12Lắp đặt bộ đèn rẽ phải: màu xanh D300Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
13Rải cáp điều khiển chống nhiễu PVC/PVC (DVV) 12*1,25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V292m
14Rải cáp điều khiển chống nhiễu PVC/PVC (DVV) 4*1,25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
15Rải cáp điều khiển chống nhiễu PVC/PVC (DVV) 3*1,25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V191m
16Rải cáp Cu/XLPE/PVC 2*6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
Q Móng tủ điện
1Bê tông lót móng rộng đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032
2Bê tông móng rộng đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,205
3Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V2,24
4Lắp đặt ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3m
5Khung bu lông móng tủ điều khiển M18x810Mô tả kỹ thuật theo chương V2khung
R Móng trụ đèn THGT
1Bê tông lót móng rộng đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,152
2Bê tông móng đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,432
3Ván khuôn móng trụ đènMô tả kỹ thuật theo chương V61,44
4Lắp đặt ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V12,8m
5Khung bu lông móng trụ M24x1500Mô tả kỹ thuật theo chương V8khung
S Móng trụ đèn THGT
1Bê tông lót móng rộng đá 4x6, mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128
2Bê tông móng rộng đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84
3Ván khuôn móng trụ đènMô tả kỹ thuật theo chương V8,96
4Lắp đặt ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m
5Khung bulông móng M16*810Mô tả kỹ thuật theo chương V8khung
T Rãnh cáp ngầm trên vỉa vè
1Đào đường ống, đường cáp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V43,96
2Rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V15,164
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ≤50mmMô tả kỹ thuật theo chương V153m
4Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V28,796
U Rãnh cáp qua đường luồn ống thép D60
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V65
2Đắp cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V10,92
3Đắp đất đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V54,08
4Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V130m
5Cầu đấu 12x12AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
V Tiếp địa R-4C
1Đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V40cọc
2Kéo rải chống sét bằng thép dạng dây, đường kính 12mm dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo chương V50m
3Ép đầu cốt M1,25, tiết diện cáp ≤25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V336cái
4Ép đầu cốt M6, tiết diện cáp ≤25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
W Hố ga cáp ngầm
1Cốt thép hố ga, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V42kg
2Bê tông móng hố ga rộng đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,032
3Xây hố ga bằng gạch thẻ, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,784
4Gia công thép góc VMô tả kỹ thuật theo chương V525,6kg
5Trát hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V49,68
6Đào móng hố ga, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V32,256
7Đắp đất hố ga công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,096
X BÓ VỈA DẢI PHÂN CÁCH
1Lắp đặt bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1.586,78m
2Bê tông bó vỉa đúc sẵn đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V166,37
3Bê tông móng bó vỉa đổ tại chỗ, đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V18,64
4Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V2.053,2
5Ván khuôn móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V160,14
6Láng vữa lót, chiều dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V793,39
7Đắp đất hữu cơ trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V1.516,1
8Đắp đất sét phòng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V379,02
9Sơn bề mặt bê tông bó vỉa bằng sơn phản quang màu trắng, 1 nước lót 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V396,7
10Sơn bề mặt bê tông bó vỉa bằng sơn phản quang màu đỏ, 1 nước lót 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V396,7
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V39,67
12Trồng cây chuỗi ngọcMô tả kỹ thuật theo chương V317
13Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo chương V2.553,04
14Trồng cây cau lùnMô tả kỹ thuật theo chương V159cây
15Trồng cây Hồng LộcMô tả kỹ thuật theo chương V795cây
16Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngMô tả kỹ thuật theo chương V954cây
17Bảo dưỡng thảm cỏ, bồn hoa sau khi trồngMô tả kỹ thuật theo chương V2.870,04
Y GIA CỐ ỐP MÁI TALUY
1Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V5.916cấu kiện
2Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V47,33
3Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V437,78
4Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1.626,9kg
5Bê tông chân khay đá 2x4, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V390,95
6Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V195,48
7Đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V19,55
8Đào móng chân khay, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V333,28
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V118,26
10Đào bạt mái taluy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V49,72
11Đất đắp cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V95,657
12Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V333,28
Z CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP: ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP
AA PHẦN XÂY DỰNG: ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Móng MT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V10Móng
2Móng trụ MT-ĐMô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
3Móng Tủ RMU-3 NgănMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
4Móng Tủ RMU-4 NgănMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
5Tiếp địa khoan R1CMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Tiếp địa khoan Cột điện R-4CMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Tiếp địa khoan Tủ RMU - R-8CMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Hố ga kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
9Hào cáp ngầm nền đấtMô tả kỹ thuật theo chương V945,5m
10Hào cáp ngầm vượt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V84m
AB PHẦN XÂY DỰNG: ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Tiếp địa an toàn tủ điện RC-1Mô tả kỹ thuật theo chương V61bộ
2Tiếp địa khoan lặp lại - TĐK-R1Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
3Hố ga kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
4Hào cáp ngầm nền đấtMô tả kỹ thuật theo chương V4.081,5m
5Hào cáp ngầm vượt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V371m
6Móng tủ phân phối điện kế hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V88Mg
7Móng trụ MTH-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Mg
8Móng trụ MTH-2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Mg
AC PHẦN LẮP ĐẶT: ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Cột điện BTLT 14m loại (8.5 kN)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cột
2Cột điện BTLT 14m loại (6.5 kN)Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cột
3Cột điện BTLT 12m loại (7.2KN)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
4Xà néo cuối cột đôi Dọc tuyến - XNC-DTMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
5Xà néo góc lệch cột đôi Dọc tuyến - XNL-DTMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Xà néo cuối cột đôi Ngang tuyến - XNC-NTMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
7Xà néo góc Lệch cột đôi Ngang tuyến - XNL-NTMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Xà néo cuối cột đơn - XNCMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
9Xà đỡ vượt dây bọc XĐV -22Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
10Xà đỡ LA cột đơn - CSV-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Xà FCO phân đoạn cột đơn - XFCO-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Cùm ống thép bảo vệ cáp cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
13Giá đỡ đầu cáp cáp cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2m
14Dao cách ly DS 3pha - 24KV - 630A - Chém đứng - sứ Polyme - giá đỡ, sàn thao tác (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
15Recloser Schneider 24kV 630A 12,5kA (Trọn bộ: Máy cắt, giá đỡ, cần và tủ điều khiển (kèm router3G)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Máy biến áp nguồn 1fa -2 sứ: 22/0,23kV-1000VA + Giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
17Tủ điện trung thế RMU - 24kV - 3 ngăn loại NE-III (đã bao gồm võ tủ ngoài trời) + Tủ (RTU + Router 3G Điều khiển 03 ngăn LBS)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
18Tủ điện trung thế RMU - 24kV - 4 ngăn loại NE-IIII (đã bao gồm võ tủ ngoài trời) + Tủ (RTU + Router 3G Điều khiển 04 ngăn LBS)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
19Đầu cáp ngầm 22kV-3*95mm2 (outdoor)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Đầu
20Đầu T-Plug bộ 3 pha 24kV - 3x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12Đầu
21Chống sét van cho tủ RMU (loại T- Plug) 24kV - 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V39Bộ 1fa
22Chống sét Van 21KV -10kAMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ 1fa
23Cầu chì tự rơi FCO 24KV - 100 AMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ 1fa
24Sứ đứng 22kV Linepost + Ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V61bộ
25Giáp níu bo cổ sứMô tả kỹ thuật theo chương V135bộ
26Sứ chuổi polimer 22kV + (Umani, Giáp níu GN, yếm cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
27Cụm đấu rẽ cáp bọc (2 Kẹp răng; Chốt H; Kẹp đấu rẽ) - 185/95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
28Kẹp đấu tiếp địa đường dây (2 Kẹp răng; Chốt H) - 185/95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
29Cáp nhôm bọc lõi thép As/XLPE-12,7/24kV-185mm2- 5.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.637,1m
30Cáp nhôm bọc lõi thép As/XLPE-12,7/24kV-95mm2-5.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V582,81m
31Cáp đồng CXV 95mm2 - 12,7(24)kVMô tả kỹ thuật theo chương V40m
32Cáp Đồng CV 50mm2 - Đấu dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V40m
33Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x95mm2 - 12(24)kVMô tả kỹ thuật theo chương V1.388,81m
34Cáp CXV 2*25mm2 cấp nguồn nuôi điều khiển Tủ RTUMô tả kỹ thuật theo chương V65m
35Ống HDPE ruột gà D 130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V1.003,795m
36Ống Thép bảo vệ cáp D114-3mm tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V307m
37Cọc sứ cảnh báo cáp ngầm điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V110Cái
38Đầu cốt đồng 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
39Đầu cốt đồng 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55Cái
40Đầu cốt A-M95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
41Tiếp địa ngọn trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
42Biển báo phân đoạn trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
43Kết nối Scanda tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V6Tủ
44Kết nối Scanda máy cắt RecloseMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
45Đấu nối đường dây hotline 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1công trình
AD PHẦN LẮP ĐẶT: ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Dây đồng bọc CVV 4*95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6.267,808m
2Ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp D105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V5.643,029m
3Ống Thép bảo vệ cáp D76-3mm tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V574,5m
4Ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp D32/25 (HTT)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.168m
5Đầu cốt đồng 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V772cái
6Hộp nối cáp co nhiệt hạ thế đổ keo loại không có giáp 0,6/1kV-4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Hộp
7Tủ phân phối điện kế hạ thế 0,4kV - trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V83Tủ
8Tủ phân phối điện kế kết hợp lắp CB kết mạch vòng hạ thế (Trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Tủ
9Cọc sứ cảnh báo cáp ngầm điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V547cái
10Cột điện BTLT 10m loại (3.5 kN)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
11Cột điện BTLT 10m loại (5.0 kN)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
12Bu lông móc M16 -250Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Giá móc treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
14Khóa treo cáp ABC - 4*25/95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
15Khóa néo cáp ABC - 4*25/95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
16Cáp vặn xoắn LV - ABC-(4x95) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V661,07m
17Lắp đặt lại cáp vặn xoắn LV - ABC-(4x95) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V378m
18Kẹp răng IPC 95/25Mô tả kỹ thuật theo chương V108cái
19Đai thép+khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V49Bộ
20Tiếp địa ngọn cáp ABCMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
21Lắp hộp công tơ - 1CTMô tả kỹ thuật theo chương V3Hộp
22Lắp hộp công tơ - 2CTMô tả kỹ thuật theo chương V5Hộp
23Lắp hộp công tơ - 4CTMô tả kỹ thuật theo chương V20Hộp
24Lắp đặt lại cáp nguồn hộp công tơMô tả kỹ thuật theo chương V132m
25Lắp đặt lại cáp khách hàngMô tả kỹ thuật theo chương V1.860m
26Ống nối bọc cách điện cáp ABC-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
27Cáp Duplex M(2x10) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V930m
AE PHẦN THÁO GỠ: ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Tháo hạ cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cột
2Tháo gỡ xà đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
3Tháo gỡ xà néo Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
4Tháo gỡ sứ đứng 10-22KV trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V19Bộ
5Tháo gỡ sứ chuỗi 10-22KV trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V21Bộ
6Tháo gỡ dây cáp AX-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V171,36m
7Tháo gỡ dây cáp AC-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4.161,6m
8Tháo gỡ cầu chì tự rơi 22KVMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
AF PHẦN THÁO GỠ: ĐƯỜNG DÂY 0,4kV
1Tháo hạ cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V22Cột
2Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4X95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.032,75m
3Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4X25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V859,39m
4Tháo kẹp néo cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Tháo kẹp đỡ cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
6Tháo hộp công tơ - 1CT 3PMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Tháo hộp công tơ - 2CTMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
8Tháo hộp công tơ - 4CTMô tả kỹ thuật theo chương V35Bộ
9Tháo cần đèn chiếu sáng + chóa đènMô tả kỹ thuật theo chương V17Bộ
AG PHẦN THÁO GỞ: TBA
1Tháo gỡ xà đỡ FCO-TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Tháo gỡ cầu chì tự rơi 22KVMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
3Tháo gỡ chống sét van 22KVMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
4Tháo gỡ sứ đứng 10-22KVMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
5Tháo gỡ xà đỡ sứ trung gian -TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Tháo gỡ xà đỡ tủ điện TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Tháo gỡ xà đỡ TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Tháo hạ MBA 250KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
9Tháo tủ điện hạ thế TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
AH PHẦN THÍ NGHIỆM: ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Dao cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2TN Recloser - Tủ MC hợp bộ (RMU) Điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Thí nghiệm cáp lực 3-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
4Cầu chì tự rơi 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
5TN-HC sứ đứng 6-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V61Cái
6TN-HC sứ treoMô tả kỹ thuật theo chương V45chuỗi
7Tiếp địa cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6Vị trí
8Tiếp địa trạm (Tủ RMU) Mô tả kỹ thuật theo chương V2Vị trí
9Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1phaMô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
AI PHẦN THÍ NGHIỆM: ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Thí nghiệm, HC cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
2Tiếp địa cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V91Vị trí
AJ TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Máy biến thế 3Fa-400kVA-22/0,4kV, Đầu sứ Plug-inMô tả kỹ thuật theo chương V4máy
2Tủ điện trung thế RMU - 24kV - 3 ngăn loại NE-IQI + Tủ RTU (Điều khiển 3 ngăn: 02 LBS và 01 LBS+CC)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Tủ
3Lắp đặt lại máy biến thế 3Fa-250kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
4Lắp đặt lại tủ điện TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
5Lắp đặt lại tủ tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
AK TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ
1Trụ trạm biến áp hợp bộMô tả kỹ thuật theo chương V4Tr.bộ
2Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x50mm2 - 12(24)kVMô tả kỹ thuật theo chương V112m
3Cáp lực hạ thế CV 150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
4Cáp lực hạ thế CV 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
5Dây đồng trần M50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
6Đầu Elbow bộ 3 pha 24kV - 3x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Đầu T-Straight bộ 3 pha 24kV - 3x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Biến dòng hạ thế 600/5AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Đầu cốt đồng 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
10Đầu cốt đồng 150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
11Đầu cốt đồng 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
12Biển tên Trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Biển báo an toàn TBAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Xà đỡ STG TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
15Xà đỡ FCO TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Xà đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
17Xà đỡ MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
18Neo giữ MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
AL TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG
1Móng Trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V4mg
2Tiếp địa khoan Trạm biến áp - R-10CMô tả kỹ thuật theo chương V5HT
AM TRẠM BIẾN ÁP: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1TN Tủ MC hợp bộ (RMU) Điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
2Máy biến áp 3 pha loại Mô tả kỹ thuật theo chương V4Máy
AN TRẠM BIẾN ÁP: THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU ĐIỆN
1Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V3P.tử
2Chéng sét van, điện áp ≤1kV, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V12P.tử
3Thí nghiệm cáp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
4Thí nghiệm cáp lực 3-35KVMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
5Tiếp địa trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
6TN-HC MCCB Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
7TN-HC MCCB (500-1000)AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8TN biến dòng, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
9Thí nghiệm HT tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V4HT
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.31384E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8564E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 107.979.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường, xây dựng công trình giao thông, xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. -Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).55
2 Kỹ thuật thi công phụ trách công trình giao thông 2 - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).55
3 Kỹ thuật thi công phụ trách công trình hạ tầng kỹ thuật 2 - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng công trình hạ tang kỹ thuật.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).55
4 Kỹ thuật thi công phụ trách công trình điện 2 - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).55
5 Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng trắc địa 1 - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa, xây dựng- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).32
6 Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách an toàn lao động 1 - Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động;- Đã tham gia quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).32
7 Cán bộ quản lý chất lượng 2 - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng- Đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải các loại Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực12
2 Máy đào Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực4
3 Lu bánh thép >=6T Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực2
4 Lu bánh lốp >=12T Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực2
5 Lu rung 25T Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực2
6 Máy rải cấp phối đá dăm; bê tông nhựa, công suất 130-140CV Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực1
7 Xe bồn tưới nước > 5 tấn Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực2
8 Trạm trộn bê tông nhựa >=60T/h Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực1
9 Máy ủi (110CV-180CV) Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực3
10 Máy toàn đạc Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực2
11 Máy thủy bình Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực2
12 Máy phun nhựa đường Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực1
13 Máy xúc lật Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực1
14 Thiết bị sơn đường Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực1
15 Máy nén khí Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực1
16 Xe nâng loại 12m Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực1
17 Cần cẩu 6T Được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực2
18 Phòng thí nghiệm hiện trường Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có khả năng thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->