Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220818288-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220818253 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-06 15:30:00 đến ngày 2022-08-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,080,532,250 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2120798E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.02E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên. + Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. *Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. *Nhà thầu phải scan bản gốc, hoạc bản chứng thực, Hợp đồng tương tự, Phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc tài liệu hợp pháp khác.Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu khác tương đương Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.656.372.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự ; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng đào tạo về ATLĐ –VSMT còn hiệu lực, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0.5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 75 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ép cọc lực ép max 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc ≥ 60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Hà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo kè đê tả sông Hoạt đoạn từ Công sở xã đến trạm y tế xã Hà Vinh, huyện Hà Trung 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã, các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu kèm theo E-HSMT: Scan bản gốc hoạc bản công chứng các tài liệu sau: Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết quý I năm 2022, Báo cáo tài chính, Hợp đồng tương tự, nhân sự, hóa đơn máy móc, thiết bị huy động cho gói thầu. Tất cả các tài liệu chương III tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hà Lĩnh; Địa chỉ: Xã Hà Lĩnh, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hà Lĩnh, Địa chỉ: Xã Hà Lĩnh, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kè bảo vệ mái đê | |||
| 1 | Bê tông cọc M300, đá 1x2, PCB40 - Cọc 25x25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 115,99 | m3 |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 486 | 1 cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển cọc bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 300m, đường loai 6, hệ số 1,8 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 28,3051 | 10 tấn/1km |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 486 | 1 cấu kiện |
| 5 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I - Đoạn cọc ngập đất | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18,474 | 100m |
| 6 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I - Đoạn cọc không ngập đất | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,552 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,63 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 496,17 | m3 |
| 9 | Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 263,72 | m3 |
| 10 | Bê tông cấu kiện 40x40x16 M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 276,93 | m3 |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 610,3688 | tấn |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 300m, đường loại 5, hệ số 1,5 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 61,0369 | 10 tấn/1km |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 610,3688 | tấn |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11.228 | 1 cấu kiện |
| 15 | Bê tông đổ bù cấu kiện, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,52 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 68,36 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép cấu kiện 40x40x16 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 37,8844 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép cọc 25x25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,9845 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,8838 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,5654 | 100m2 |
| 21 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,4716 | 100m2 |
| 22 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 236,63 | m2 |
| 23 | Cung ứng + Lắp đặt ống nhựa PVC D32mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,064 | 100m |
| 24 | Cốt thép cấu kiện, đk=6mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1228 | tấn |
| 25 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,3784 | tấn |
| 26 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,926 | tấn |
| 27 | Cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17,4033 | tấn |
| 28 | Cốt thép tường, ĐK=10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,4628 | tấn |
| 29 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20,7803 | tấn |
| 30 | Cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,6599 | tấn |
| 31 | Cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,5561 | tấn |
| 32 | Cốt thép cọc, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,8127 | tấn |
| 33 | Thép tấm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,8443 | tấn |
| 34 | Tôn dày 8mm, TL=15,7kg/m2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,32 | m2 |
| 35 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.792,4 | m3 |
| 36 | Xúc đá hộc bằng máy đào 1,25m3 lên xà lan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21,5088 | 100m3 |
| 37 | Vải lọc ART15 hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 60,2221 | 100m2 |
| 38 | Đá lát khan chân kè | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 346,5 | m3 |
| 39 | Đá hộc xếp chèn chặt - bù phụ mái kè | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 252,29 | m3 |
| 40 | Đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 317,49 | m3 |
| 41 | Đào móng bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 115,11 | 1m3 |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,2059 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất đào từ kè về bãi tập kết tạm để đắp, cự ly 300m, xe 7 tấn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,8999 | 100m3 |
| 44 | Xúc đất lên xe ô tô để vận chuyển ra đắp hoàn thiện, máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,8999 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất từ bãi tập kết tạm để đắp hoàn thiện cự ly 300m, xe 7 tấn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,8999 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,4571 | 100m3 |
| 47 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,4571 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - TD đất đào | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,4485 | 100m3 |
| B | PHẦN VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông nền rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 56,22 | m3 |
| 2 | Bê tông Bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23,8 | m3 |
| 3 | Bê tông nền vỉa hè, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 67,03 | m3 |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 52,36 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 300m, đường loại 5, hệ số 1,5 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,236 | 10 tấn/1km |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 52,36 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 340 | 1cấu kiện |
| 8 | Ván khuôn thép bó vỉa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,346 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9542 | 100m2 |
| 10 | Lát gạch tarrazzo 40x40x33, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 734,8 | m2 |
| 11 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,2018 | 100m2 |
| 12 | Vữa XM M75, PCB40, dày 2cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 734,8 | m2 |
| 13 | Cắt khe tấm đan rãnh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,98 | 10m |
| C | LAN CAN | |||
| 1 | ống kẽm D88,3mm, dày 2,9mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2.220,9075 | kg |
| 2 | ống kẽm D42,2mm, dày 2,3mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4.088,679 | kg |
| 3 | Thép bản các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7.646,9085 | kg |
| 4 | Thép neo Bu lông đuôi cá (Thép tròn đk=8mm) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 166,7085 | kg |
| 5 | Gia công lan can | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,4507 | tấn |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 344,6 | m2 |
| 7 | Bu long đuôi cá M16 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 924 | cái |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 515,12 | 1m2 |
| D | BẬC LÊN XUỐNG | |||
| 1 | Bê tông bậc lên xuống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 29,29 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5704 | 100m2 |
| 3 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6804 | 100m2 |
| E | CÔNG TÁC PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Bạt rửa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông nền | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | m3 |
| 4 | Xúc BT sau phá dỡ bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,16 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển BT sau phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤500m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,16 | 100m3 |
| 6 | San bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,16 | 100m3 |
| 7 | Nhân công điều phối đảm bảo an toàn giao thông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2120798E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.02E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên. + Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. *Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. *Nhà thầu phải scan bản gốc, hoạc bản chứng thực, Hợp đồng tương tự, Phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc tài liệu hợp pháp khác.Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu khác tương đương Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.656.372.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự ; (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng đào tạo về ATLĐ –VSMT còn hiệu lực, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0.5 m3 | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 75 CV | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy lu ≥ 9T | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy ép cọc lực ép max 150T | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥ 1,5KW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc ≥ 60 kg | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy cắt thép ≥ 5KW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 13 | Máy thủy bình | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi