Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220818288-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220818253
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-06 15:30:00 đến ngày 2022-08-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,080,532,250 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2120798E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.02E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên. + Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. *Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. *Nhà thầu phải scan bản gốc, hoạc bản chứng thực, Hợp đồng tương tự, Phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc tài liệu hợp pháp khác.Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu khác tương đương
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.656.372.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự ; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng đào tạo về ATLĐ –VSMT còn hiệu lực, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0.5 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 75 CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ép cọc lực ép max 150T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Hà Vinh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, cải tạo kè đê tả sông Hoạt đoạn từ Công sở xã đến trạm y tế xã Hà Vinh, huyện Hà Trung
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã, các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Hà Vinh , địa chỉ: Xã Hà Vinh, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Hà Lĩnh; Địa chỉ: Xã Hà Lĩnh, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: UBND xã Hà Vinh , địa chỉ: Xã Hà Vinh, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Hà Lĩnh; Địa chỉ: Xã Hà Lĩnh, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu kèm theo E-HSMT: Scan bản gốc hoạc bản công chứng các tài liệu sau: Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết quý I năm 2022, Báo cáo tài chính, Hợp đồng tương tự, nhân sự, hóa đơn máy móc, thiết bị huy động cho gói thầu. Tất cả các tài liệu chương III tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hà Lĩnh; Địa chỉ: Xã Hà Lĩnh, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hà Lĩnh, Địa chỉ: Xã Hà Lĩnh, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kè bảo vệ mái đê
1Bê tông cọc M300, đá 1x2, PCB40 - Cọc 25x25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt115,99m3
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4861 cấu kiện
3Vận chuyển cọc bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 300m, đường loai 6, hệ số 1,8Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt28,305110 tấn/1km
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4861 cấu kiện
5Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I - Đoạn cọc ngập đấtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18,474100m
6Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I - Đoạn cọc không ngập đấtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,552100m
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,63m3
8Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt496,17m3
9Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt263,72m3
10Bê tông cấu kiện 40x40x16 M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt276,93m3
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt610,3688tấn
12Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 300m, đường loại 5, hệ số 1,5Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt61,036910 tấn/1km
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt610,3688tấn
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11.2281 cấu kiện
15Bê tông đổ bù cấu kiện, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,52m3
16Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt68,36m3
17Ván khuôn thép cấu kiện 40x40x16Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt37,8844100m2
18Ván khuôn thép cọc 25x25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,9845100m2
19Ván khuôn thép tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,8838100m2
20Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,5654100m2
21Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,4716100m2
22Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt236,63m2
23Cung ứng + Lắp đặt ống nhựa PVC D32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,064100m
24Cốt thép cấu kiện, đk=6mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1228tấn
25Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3784tấn
26Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,926tấn
27Cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,4033tấn
28Cốt thép tường, ĐK=10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,4628tấn
29Cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,7803tấn
30Cốt thép cọc, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,6599tấn
31Cốt thép cọc, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,5561tấn
32Cốt thép cọc, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8127tấn
33Thép tấmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,8443tấn
34Tôn dày 8mm, TL=15,7kg/m2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,32m2
35Thả đá hộc tự do vào thân kèTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.792,4m3
36Xúc đá hộc bằng máy đào 1,25m3 lên xà lanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21,5088100m3
37Vải lọc ART15 hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt60,2221100m2
38Đá lát khan chân kèTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt346,5m3
39Đá hộc xếp chèn chặt - bù phụ mái kèTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt252,29m3
40Đá dăm 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt317,49m3
41Đào móng bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt115,111m3
42Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,2059100m3
43Vận chuyển đất đào từ kè về bãi tập kết tạm để đắp, cự ly 300m, xe 7 tấnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,8999100m3
44Xúc đất lên xe ô tô để vận chuyển ra đắp hoàn thiện, máy đào 1,25m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,8999100m3
45Vận chuyển đất từ bãi tập kết tạm để đắp hoàn thiện cự ly 300m, xe 7 tấnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,8999100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,4571100m3
47San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,4571100m3
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - TD đất đàoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,4485100m3
B PHẦN VỈA HÈ
1Bê tông nền rãnh, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt56,22m3
2Bê tông Bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23,8m3
3Bê tông nền vỉa hè, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt67,03m3
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt52,36tấn
5Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 300m, đường loại 5, hệ số 1,5Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,23610 tấn/1km
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt52,36tấn
7Lắp đặt bó vỉa bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3401cấu kiện
8Ván khuôn thép bó vỉaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,346100m2
9Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9542100m2
10Lát gạch tarrazzo 40x40x33, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt734,8m2
11Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,2018100m2
12Vữa XM M75, PCB40, dày 2cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt734,8m2
13Cắt khe tấm đan rãnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,9810m
C LAN CAN
1ống kẽm D88,3mm, dày 2,9mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2.220,9075kg
2ống kẽm D42,2mm, dày 2,3mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4.088,679kg
3Thép bản các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7.646,9085kg
4Thép neo Bu lông đuôi cá (Thép tròn đk=8mm)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt166,7085kg
5Gia công lan canTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,4507tấn
6Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt344,6m2
7Bu long đuôi cá M16Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt924cái
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt515,121m2
D BẬC LÊN XUỐNG
1Bê tông bậc lên xuống, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt29,29m3
2Ván khuôn thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5704100m2
3Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6804100m2
E CÔNG TÁC PHỤC VỤ THI CÔNG
1Bạt rửaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6100m2
2Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông nềnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16m3
4Xúc BT sau phá dỡ bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,16100m3
5Vận chuyển BT sau phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤500mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,16100m3
6San bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,16100m3
7Nhân công điều phối đảm bảo an toàn giao thôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2120798E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.02E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên. + Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. *Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. *Nhà thầu phải scan bản gốc, hoạc bản chứng thực, Hợp đồng tương tự, Phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc tài liệu hợp pháp khác.Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu khác tương đương
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.656.372.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự ; (Có tài liệu chứng minh)51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng đào tạo về ATLĐ –VSMT còn hiệu lực, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.5 m3 Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
2 Máy ủi ≥ 75 CV Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
3 Máy lu ≥ 9T Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
4 Ô tô tự đổ ≥ 7T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, huy động tốt cho gói thầu2
5 Máy ép cọc lực ép max 150T Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
8 Máy đầm bàn ≥ 1,5KW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
9 Máy đầm cóc ≥ 60 kg Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
10 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
11 Máy cắt thép ≥ 5KW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
12 Máy bơm nước Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
13 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->