Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220796798-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2022 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220716116 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 17:32:00 đến ngày 2022-08-11 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,395,290,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.592935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.318587E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.100.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3.100.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.(Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật kiêm nhiệm chức danh này nếu đáp ứng yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 60 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu ≥ 0,7 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy vận thăng hoặc máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | lực ép đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình Nhà làm việc Thanh tra Quốc phòng, Ban Chính sách và nhà ở Trung đội Cảnh vệ 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 02 Thủ Khoa Huân, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 02 Thủ Khoa Huân, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC THÀNH TRA QUỐC PHÒNG, BAN CHÍNH SÁCH | |||
| 1 | Trải lớp nilong lót | 0,7388 | 100m2 | |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 18,6469 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 1,5214 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,9467 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 2,1532 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,0328 | tấn | |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 3,0405 | 100m | |
| 8 | Gia công chế tạo cọc dẫn 250x250 | 1 | cái | |
| 9 | Dùng cọc dẫn ép âm | 0,072 | 100m | |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 19 | mối nối | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,4529 | tấn | |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,4529 | tấn | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | 0,5938 | m3 | |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,3271 | 100m3 | |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 12,2787 | m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1658 | 100m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2841 | 100m3 | |
| 18 | Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0637 | 100m3 | |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 6,4378 | m3 | |
| 20 | Trải nilong chống mất nước xi măng | 0,935 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,45 | m3 | |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 3,0325 | m3 | |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 30,325 | m2 | |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 8,18 | m3 | |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 14,3333 | m3 | |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 11,0804 | m3 | |
| 27 | Xây móng bằng gạch thẻ KN 4x8x18, chiều dày | 2,4798 | m3 | |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 9,307 | m3 | |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 17,956 | m3 | |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 18,95 | m3 | |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 5,1936 | m3 | |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 4 | cái | |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 5,3448 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,5196 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,1386 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,6571 | 100m2 | |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 2,1056 | 100m2 | |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 1,895 | 100m2 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,5413 | 100m2 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,8857 | 100m2 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1413 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,4139 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,3934 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,8012 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,6056 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,6454 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,4307 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,2549 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,1667 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 2,847 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,5226 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1212 | tấn | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,577 | tấn | |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ KN 4x8x18, chiều dày | 0,4147 | m3 | |
| 55 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 6,048 | m2 | |
| 56 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 4,32 | m2 | |
| 57 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1 | m2 | |
| 58 | Ống PVC D200 | 0,22 | 100m | |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18, chiều dày | 1,136 | m3 | |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ KN 4x8x18, chiều dày | 8,4012 | m3 | |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18, chiều dày | 37,3554 | m3 | |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18, chiều dày | 21,5112 | m3 | |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ KN 4x8x18, chiều dày | 7,56 | m3 | |
| 64 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ KN 4x8x18, chiều cao | 3,2556 | m3 | |
| 65 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | 303,202 | m2 | |
| 66 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | 538,206 | m2 | |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 189,84 | m2 | |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 54,12 | m2 | |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 140,54 | m2 | |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 173,3 | m2 | |
| 71 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 54,764 | m2 | |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 89,32 | m | |
| 73 | Gờ trang trí đúc sẵn gắn cột bê tông | 6 | cái | |
| 74 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 20,5 | m2 | |
| 75 | Quét nước xi măng 2 nước | 56,78 | m2 | |
| 76 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 56,78 | m2 | |
| 77 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | 15,48 | m2 | |
| 78 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | 197,4 | m2 | |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | 102,75 | m2 | |
| 80 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | 28,47 | m2 | |
| 81 | Lát nền, sàn,gạch ceramic 250x250 | 5,8 | m2 | |
| 82 | Khung đỡ lavabo | 6 | bộ | |
| 83 | Thang lên mái | 1 | cái | |
| 84 | Nắp thăm mái | 1 | cái | |
| 85 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | 73,1377 | m2 | |
| 86 | CCLĐ tấm trần thạch cao khung nổi chịu ẩm | 56,96 | m2 | |
| 87 | CCLĐ lan can cầu thang sắt hộp 20x20x1.2, tay vịn sắt 40x40x1.2, sơn màu hoàn thiện | 33 | md | |
| 88 | CC cửa đi, cửa sổ, vách kính kết hợp cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm, PKKK kèm theo | 77,52 | m2 | |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 77,52 | m2 | |
| 90 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | 1,07 | 100m2 | |
| 91 | Ngói bò úp nóc | 28,2 | md | |
| 92 | Gia công xà gồ thép | 1,8529 | tấn | |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,6495 | tấn | |
| 94 | Ống PVC D90 | 0,46 | 100m | |
| 95 | Ống PVC D40 | 0,01 | 100m | |
| 96 | Ống PVC D60 | 0,025 | 100m | |
| 97 | Cầu chắn rác D120 | 4 | cái | |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 303,202 | m2 | |
| 99 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 538,206 | m2 | |
| 100 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 612,564 | m2 | |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 303,202 | m2 | |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.150,77 | m2 | |
| 103 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 4,4974 | 100m2 | |
| 104 | Tủ sắt sơn tĩnh điện 600x400x150 | 1 | hộp | |
| 105 | Tủ điện chứa 2 mudule âm tường | 2 | hộp | |
| 106 | Tủ điện chứa 6 mudule âm tường | 6 | hộp | |
| 107 | MCCB 1P 16A 4.5Ka | 7 | cái | |
| 108 | MCCB 1P 10A 4.5Ka | 9 | cái | |
| 109 | RCBO 2P 16A 4.5KA | 6 | cái | |
| 110 | MCCB 1P 25A 6Ka | 6 | cái | |
| 111 | MCB 2P 25A 6Ka | 6 | cái | |
| 112 | MCB 3P 50A 10Ka | 2 | cái | |
| 113 | Hộp chứa MCB | 1 | hộp | |
| 114 | Đèn panel âm trần 12w | 6 | bộ | |
| 115 | Đèn panel tròn 16w | 8 | bộ | |
| 116 | Bộ đèn tube 1x10w | 4 | bộ | |
| 117 | Bộ đèn tube 2x20w | 12 | bộ | |
| 118 | Lắp đặt quạt trần | 6 | cái | |
| 119 | Đèn gương bóng led | 6 | bộ | |
| 120 | Mặt nạ 1-2-3 lỗ + đế âm | 44 | hộp | |
| 121 | Ổ cắm đôi 2 cực | 22 | cái | |
| 122 | Công tắc 1 chiều | 32 | cái | |
| 123 | Công tắc 2 chiều | 8 | cái | |
| 124 | Cáp điện CV 1.5mm2 | 500 | m | |
| 125 | Cáp điện CV 2.5mm2 | 300 | m | |
| 126 | Cáp điện CV 4mm2 | 220 | m | |
| 127 | Cáp điện CV 16mm2 | 5 | m | |
| 128 | Cáp CXV 4x10mm2 | 40 | m | |
| 129 | Ống HDPE D65-50 | 40 | m | |
| 130 | Ống luồn dây D20 | 300 | m | |
| 131 | Ống luồn dây D25 | 100 | m | |
| 132 | Cọc nối đất mạ đồng | 1 | cọc | |
| 133 | Giếng khoan D60 | 20 | m | |
| 134 | Cáp đồng trần D25 | 25 | m | |
| 135 | Mối hàn hóa nhiệt + đầu cos | 1 | điểm | |
| 136 | Cáp điện CV 2.5mm2 | 150 | m | |
| 137 | Ống luồn dây D20 | 50 | m | |
| 138 | Ống PVC D21 | 45 | m | |
| 139 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống 20mm | 0,45 | 100m | |
| 140 | Ổ cắm mạng internet | 8 | cái | |
| 141 | Ổ cắm điện thoại | 6 | cái | |
| 142 | Ổ cắm mạng lan | 10 | cái | |
| 143 | Mặt nạ 1-2-3 lỗ + đế âm | 16 | hộp | |
| 144 | Cáp mạng cat 5e | 250 | m | |
| 145 | Cáp inside 2Px0.5 | 100 | m | |
| 146 | Ống luồn dây D20 | 100 | m | |
| 147 | Tủ rack 9U | 1 | hộp | |
| 148 | Bộ phát wifi | 1 | cái | |
| 149 | Switch mạng 12 port | 2 | cái | |
| 150 | Bộ chuyển đổi quang điện | 2 | bộ | |
| 151 | Hộp đấu nối 6FO | 1 | hộp | |
| 152 | Phiến đấu nối điện thoại 10P | 1 | hộp | |
| 153 | Vật tư phụ ( dây nhảy, đầu cắm...) | 1 | lô | |
| 154 | Kim thu sét chủ động Rbv=71m + Đế + cột gắn kim thu sét | 1 | cái | |
| 155 | Cáp đồng trần D50 | 45 | m | |
| 156 | Đầu cos D50 | 2 | cái | |
| 157 | Ống PVC D25 | 18 | m | |
| 158 | Đo kiểm tra hệ thống | 1 | điểm | |
| 159 | Mối hàn hóa nhiệt | 1 | điểm | |
| 160 | Cọc nối đất mạ đồng | 1 | cọc | |
| 161 | Giếng khoan D60 | 20 | m | |
| 162 | Thiết bị đếm sét + Hộp nối + kiểm tra | 1 | bộ | |
| 163 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,48 | m3 | |
| 164 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0048 | 100m3 | |
| 165 | Ống PPR D=40; PN10 | 0,14 | 100m | |
| 166 | Ống PPR D=32; PN10 | 0,5 | 100m | |
| 167 | Ống PPR D=25; PN10 | 0,12 | 100m | |
| 168 | Ống PPR D=20; PN10 | 0,3 | 100m | |
| 169 | Tê PPR D40x40 | 6 | cái | |
| 170 | Tê PPR D40x32 | 2 | cái | |
| 171 | Tê PPR 32x25 | 6 | cái | |
| 172 | Tê PPR 25x20 | 16 | cái | |
| 173 | Tê PPR 20x20 | 6 | cái | |
| 174 | Co PPR 90 độ D40 | 6 | cái | |
| 175 | Co PPR 90 độ D32 | 6 | cái | |
| 176 | Co PPR 90 độ D25 | 8 | cái | |
| 177 | Co PPR 90 độ D20 | 30 | cái | |
| 178 | Co PPR 90 độ D20 ren trong | 18 | cái | |
| 179 | Co PPR 25x20 | 12 | cái | |
| 180 | Côn PPR D40x32 | 3 | cái | |
| 181 | Côn PPR D32x25 | 2 | cái | |
| 182 | Van phao D32 | 1 | cái | |
| 183 | Van PPR D40 | 3 | cái | |
| 184 | Van PPR D25 | 6 | cái | |
| 185 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | 1 | bể | |
| 186 | Lavabo | 6 | bộ | |
| 187 | Vòi lavabo | 6 | bộ | |
| 188 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 189 | Lắp đặt kệ kính | 6 | cái | |
| 190 | Lắp đặt giá treo | 6 | cái | |
| 191 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 6 | cái | |
| 192 | Lắp đặt hộp đựng giấy vs | 6 | cái | |
| 193 | Sen tắm nhựa | 6 | bộ | |
| 194 | Ống mềm chịu áp | 12 | cái | |
| 195 | Kép inox D20 | 18 | cái | |
| 196 | Ống uPVC D=168; PN=6 | 0,16 | 100m | |
| 197 | Ống uPVC D=114; PN=6 | 0,6 | 100m | |
| 198 | Ống uPVC D=60; PN=6 | 0,5 | 100m | |
| 199 | Ống uPVC D=42; PN=6 | 0,14 | 100m | |
| 200 | Cút uPVC loại 45 độ; D=114 | 4 | cái | |
| 201 | Cút uPVC loại 135 độ; D=114 | 6 | cái | |
| 202 | Cút uPVC loại 45 độ; D=90 | 4 | cái | |
| 203 | Cút uPVC loại 45 độ; D=60 | 4 | cái | |
| 204 | Cút uPVC loại 135 độ; D=60 | 6 | cái | |
| 205 | Cút uPVC loại 90 độ; D=42 | 12 | cái | |
| 206 | Tê PVC D114 | 10 | cái | |
| 207 | Tê PVC D114x60 | 14 | cái | |
| 208 | Tê PVC D60x42 | 10 | cái | |
| 209 | Nút uPVC D=114 bịt đầu ống | 6 | cái | |
| 210 | Nút uPVC D=60 bịt đầu ống | 6 | cái | |
| 211 | Phễu thu sàn bằng inox 150x150 | 12 | cái | |
| 212 | Lắp đặt chậu xí bệt | 6 | bộ | |
| 213 | Vòi xịt vệ sinh | 6 | cái | |
| 214 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1447 | 100m3 | |
| 215 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0599 | 100m3 | |
| 216 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 0,484 | m3 | |
| 217 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 0,816 | m3 | |
| 218 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,324 | m3 | |
| 219 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0176 | 100m2 | |
| 220 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0144 | 100m2 | |
| 221 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 4 | cái | |
| 222 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1329 | tấn | |
| 223 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ KN 4x8x18, chiều dày | 2,2176 | m3 | |
| 224 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | 12 | m2 | |
| 225 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | 17,12 | m2 | |
| 226 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,325 | m2 | |
| 227 | Quét nước xi măng 2 nước | 19,445 | m2 | |
| 228 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 0,64 | m3 | |
| 229 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0002 | 100m3 | |
| 230 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 0,064 | m3 | |
| 231 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 0,064 | m3 | |
| 232 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,0288 | m3 | |
| 233 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0032 | 100m2 | |
| 234 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0019 | 100m2 | |
| 235 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0043 | tấn | |
| 236 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 | cái | |
| 237 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ KN 4x8x18, chiều dày | 0,1933 | m3 | |
| 238 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | 2,16 | m2 | |
| 239 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | 2 | m2 | |
| 240 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,25 | m2 | |
| 241 | Quét nước xi măng 2 nước | 2,25 | m2 | |
| 242 | Thanh thép V50x50x5 | 2,4 | md | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ Ở TRUNG ĐỘI CẢNH VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,247 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 14,534 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,1415 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5949 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,7268 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 18,377 | m3 | |
| 7 | Trải nilong chống mất nước xi măng | 3,4557 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,124 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 5,707 | m3 | |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 57,07 | m2 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 32,433 | m3 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 24,3687 | m3 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 13,119 | m3 | |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 9,6876 | m3 | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 8,932 | m3 | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 20,58 | m3 | |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 17,624 | m3 | |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 8,1348 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,9216 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,4036 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,6544 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 2,568 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 1,7624 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,3197 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0444 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,6224 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,8692 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,4545 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,4089 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,0561 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,3751 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 2,183 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,752 | tấn | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18, chiều dày | 1,784 | m3 | |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ KN 4x8x18, chiều dày | 23,3982 | m3 | |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18, chiều dày | 28,9809 | m3 | |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18, chiều dày | 28,8216 | m3 | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ KN 4x8x18, chiều dày | 6,4832 | m3 | |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng thẻ KN 4x8x18, chiều cao | 1,188 | m3 | |
| 40 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | 264,668 | m2 | |
| 41 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | 570,955 | m2 | |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 176,356 | m2 | |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 217,6 | m2 | |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 163,2 | m2 | |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 103,312 | m2 | |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 170,8 | m | |
| 47 | Gờ trang trí đúc sẵn gắn cột bê tông | 16 | md | |
| 48 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 45 | m2 | |
| 49 | Quét nước xi măng 2 nước | 91,74 | m2 | |
| 50 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 91,74 | m2 | |
| 51 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | 44,625 | m2 | |
| 52 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | 286,74 | m2 | |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | 229,97 | m2 | |
| 54 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | 30,255 | m2 | |
| 55 | Lát đá mặt bệ các loại | 4,305 | m2 | |
| 56 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 250x250 | 6,775 | m2 | |
| 57 | Khung đỡ lavabo | 1 | cái | |
| 58 | Thang lên mái | 1 | cái | |
| 59 | Nắp thăm mái | 1 | cái | |
| 60 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 | 33,66 | m2 | |
| 61 | CCLĐ tấm trần thạch cao khung nổi chịu ẩm | 194,6 | m2 | |
| 62 | CC cửa đi, cửa sổ, vách kính kết hợp cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm, PKKK kèm theo | 72,04 | m2 | |
| 63 | CC cửa đi, cửa sổ bằng nhôm hệ 1000, kính dày 5mm, PKKK kèm theo | 23,25 | m2 | |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 95,29 | m2 | |
| 65 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | 4,2588 | 100m2 | |
| 66 | Ngói bò úp nóc | 75,6 | md | |
| 67 | Gia công xà gồ thép | 6,7774 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | 5,4774 | tấn | |
| 69 | Ống PVC D90 | 0,567 | 100m | |
| 70 | Cầu chắn rác D120 | 2 | cái | |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 264,668 | m2 | |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 570,955 | m2 | |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 660,468 | m2 | |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 264,668 | m2 | |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.231,423 | m2 | |
| 76 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 3,672 | 100m2 | |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 3,2679 | 100m2 | |
| 78 | Tủ sắt sơn tĩnh điện 400x500x150 | 1 | hộp | |
| 79 | Tủ điện chứa 2 mudule âm tường | 1 | hộp | |
| 80 | Tủ điện chứa 6 mudule âm tường | 5 | hộp | |
| 81 | MCCB 1P 16A 4.5Ka | 1 | cái | |
| 82 | MCCB 1P 10A 4.5Ka | 6 | cái | |
| 83 | RCBO 2P 16A 4.5KA | 5 | cái | |
| 84 | MCB 1P 25A 6Ka | 1 | cái | |
| 85 | MCB 1P 32A 6Ka | 2 | cái | |
| 86 | MCB 2P 10A 4.5KA | 1 | cái | |
| 87 | MCB 2P 20A 4.5KA | 5 | cái | |
| 88 | MCB 2P 63A 10KA | 1 | cái | |
| 89 | Đèn panel âm trần 12w | 4 | bộ | |
| 90 | Đèn panel tròn 16w | 12 | bộ | |
| 91 | Bộ đèn tube 1x10w | 17 | bộ | |
| 92 | Bộ đèn tube 2x20w | 4 | bộ | |
| 93 | Lắp đặt quạt trần | 2 | cái | |
| 94 | Lắp đặt quạt treo tường | 12 | cái | |
| 95 | Dimmer quạt | 8 | cái | |
| 96 | Mặt nạ 1-2-3 lỗ + đế âm | 37 | hộp | |
| 97 | Mặt nạ 4 lỗ + đế âm | 4 | hộp | |
| 98 | Ổ cắm đôi 2 cực | 24 | cái | |
| 99 | Công tắc 1 chiều | 32 | cái | |
| 100 | Cáp điện CV 1.5mm2 | 700 | m | |
| 101 | Cáp điện CV 2.5mm2 | 500 | m | |
| 102 | Cáp điện CV 4mm2 | 120 | m | |
| 103 | Cáp điện CV 6mm2 | 100 | m | |
| 104 | Cáp điện CV 16mm2 | 5 | m | |
| 105 | Cáp CXV 4x16mm2 | 40 | m | |
| 106 | Ống HDPE D65-50 | 40 | m | |
| 107 | Ống luồn dây D20 | 200 | m | |
| 108 | Ống luồn dây D25 | 50 | m | |
| 109 | Ống luồn dây D32 | 50 | m | |
| 110 | MCB 2P 63A 10KA | 1 | cái | |
| 111 | Hộp gắn MCB | 1 | hộp | |
| 112 | Ổ cắm truyền hình | 1 | cái | |
| 113 | Ổ cắm điện thoại | 3 | cái | |
| 114 | Mặt nạ 1-2-3 lỗ + đế âm | 4 | hộp | |
| 115 | Cáp truyền hình RG6 | 30 | m | |
| 116 | Cáp inside 2Px0.5 | 45 | m | |
| 117 | Ống luồn dây D20 | 75 | m | |
| 118 | Hộp đấu nối 6FO | 1 | hộp | |
| 119 | Phiến đấu nối điện thoại 10P | 1 | hộp | |
| 120 | Bộ chia 2 ngả | 1 | cái | |
| 121 | Ống PPR D63;PN10 | 0,04 | 100m | |
| 122 | Ống PPR D50;PN10 | 0,6 | 100m | |
| 123 | Ống PPR D=40; PN10 | 0,36 | 100m | |
| 124 | Ống PPR D=32; PN10 | 0,8 | 100m | |
| 125 | Ống PPR D=25; PN10 | 0,26 | 100m | |
| 126 | Ống PPR D=20; PN10 | 0,5 | 100m | |
| 127 | Tê PPR D63x63 | 3 | cái | |
| 128 | Tê PPR D50x50 | 10 | cái | |
| 129 | Tê PPR D50x32 | 4 | cái | |
| 130 | Tê PPR 32x25 | 6 | cái | |
| 131 | Tê PPR 25x20 | 16 | cái | |
| 132 | Tê PPR 25x25 | 4 | cái | |
| 133 | Co PPR 90 độ D40 | 10 | cái | |
| 134 | Co PPR 90 độ D32 | 25 | cái | |
| 135 | Co PPR 90 độ D25 | 12 | cái | |
| 136 | Co PPR 90 độ D20 | 40 | cái | |
| 137 | Co PPR 90 độ D20 ren trong | 25 | cái | |
| 138 | Co PPR 25x20 | 12 | cái | |
| 139 | Van phao D50 | 1 | cái | |
| 140 | Van PPR D63 | 3 | cái | |
| 141 | Van PPR D50 | 6 | cái | |
| 142 | Van 1 chiều D50 | 1 | cái | |
| 143 | Van PPR D25 | 6 | cái | |
| 144 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 | 1 | bể | |
| 145 | Lavabo | 9 | bộ | |
| 146 | Vòi lavabo | 9 | bộ | |
| 147 | Lắp đặt gương soi | 9 | cái | |
| 148 | Lắp đặt kệ kính | 9 | cái | |
| 149 | Lắp đặt giá treo | 9 | cái | |
| 150 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 9 | cái | |
| 151 | Lắp đặt hộp đựng giấy vs | 9 | cái | |
| 152 | Sen tắm nhựa | 9 | bộ | |
| 153 | vòi rửa inox | 2 | bộ | |
| 154 | Ống mềm chịu áp | 10 | cái | |
| 155 | Kép inox D20 | 15 | cái | |
| 156 | Ống uPVC D=200; PN=6 | 0,28 | 100m | |
| 157 | Ống uPVC D=114; PN=6 | 0,44 | 100m | |
| 158 | Ống uPVC D=90; PN=6 | 0,2 | 100m | |
| 159 | Ống uPVC D=75; PN=6 | 0,7 | 100m | |
| 160 | Ống uPVC D=42; PN=6 | 0,18 | 100m | |
| 161 | Cút uPVC loại 45 độ; D=114 | 22 | cái | |
| 162 | Cút uPVC loại 45 độ; D=90 | 8 | cái | |
| 163 | Cút uPVC loại 45 độ; D=75 | 16 | cái | |
| 164 | Cút uPVC loại 60 độ; D=75 | 12 | cái | |
| 165 | Cút uPVC loại 90 độ; D=42 | 22 | cái | |
| 166 | Tê PVC D114 | 10 | cái | |
| 167 | Tê PVC D114x75 | 14 | cái | |
| 168 | Tê PVC D90x90 | 6 | cái | |
| 169 | Tê PVC D90x76 | 10 | cái | |
| 170 | Tê PVC D75x42 | 12 | cái | |
| 171 | Nút uPVC D=114 bịt đầu ống | 10 | cái | |
| 172 | Nút uPVC D=60 bịt đầu ống | 12 | cái | |
| 173 | Phễu thu sàn bằng inox 150x150 | 20 | cái | |
| 174 | Lắp đặt chậu xí bệt | 9 | bộ | |
| 175 | Vòi xịt vệ sinh | 9 | cái | |
| 176 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1447 | 100m3 | |
| 177 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0599 | 100m3 | |
| 178 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 0,484 | m3 | |
| 179 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 0,816 | m3 | |
| 180 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,324 | m3 | |
| 181 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0176 | 100m2 | |
| 182 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0144 | 100m2 | |
| 183 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 4 | cái | |
| 184 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1329 | tấn | |
| 185 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ KN 4x8x18, chiều dày | 2,2176 | m3 | |
| 186 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | 12 | m2 | |
| 187 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | 17,12 | m2 | |
| 188 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,325 | m2 | |
| 189 | Quét nước xi măng 2 nước | 19,445 | m2 | |
| 190 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 2,56 | m3 | |
| 191 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0009 | 100m3 | |
| 192 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 0,256 | m3 | |
| 193 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 0,256 | m3 | |
| 194 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,1152 | m3 | |
| 195 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0128 | 100m2 | |
| 196 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0077 | 100m2 | |
| 197 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0173 | tấn | |
| 198 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 4 | cái | |
| 199 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ KN 4x8x18, chiều dày | 0,7731 | m3 | |
| 200 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | 8,64 | m2 | |
| 201 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | 8 | m2 | |
| 202 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1 | m2 | |
| 203 | Quét nước xi măng 2 nước | 9 | m2 | |
| 204 | Thanh thép V50x50x5 | 9,6 | md | |
| 205 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,3123 | 100m3 | |
| 206 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1041 | 100m3 | |
| 207 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 0,924 | m3 | |
| 208 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 1,248 | m3 | |
| 209 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,92 | m3 | |
| 210 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0568 | 100m2 | |
| 211 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,124 | 100m2 | |
| 212 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2734 | tấn | |
| 213 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2279 | tấn | |
| 214 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 4 | cấu kiện | |
| 215 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 2 | cái | |
| 216 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ KN 4x8x18, chiều dày | 5,67 | m3 | |
| 217 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 25,2 | m2 | |
| 218 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 33,66 | m2 | |
| 219 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | 6,08 | m2 | |
| 220 | Quét nước xi măng 2 nước | 39,74 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.592935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.318587E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.100.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3.100.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên. | 1 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên. | 1 | 1 |
| 5 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.(Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật kiêm nhiệm chức danh này nếu đáp ứng yêu cầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục | sức nâng ≥ 10 T | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất ≥ 1,0 kW | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng ≥ 60 kg | 2 |
| 4 | Máy đào một gầu | Gầu ≥ 0,7 m3 | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | . | 1 |
| 6 | Máy cắt thép | . | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 80 lít | 1 |
| 9 | Máy vận thăng hoặc máy tời điện | . | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 7 T | 1 |
| 11 | Máy ép cọc trước | lực ép đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế | 1 |
| 12 | Máy hàn | . | 1 |
| 13 | Máy thuỷ bình | . | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc điện tử | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi