Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220796798-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2022 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220716116
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 17:32:00 đến ngày 2022-08-11 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,395,290,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.592935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.318587E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.100.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3.100.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.(Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật kiêm nhiệm chức danh này nếu đáp ứng yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 60 kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 0,7 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng hoặc máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 7 T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị lực ép đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình
Nhà làm việc Thanh tra Quốc phòng, Ban Chính sách và nhà ở Trung đội Cảnh vệ
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 02 Thủ Khoa Huân, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế & đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng. Địa chỉ: Số 21, Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt, địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng An Lập Thịnh. Địa chỉ: Số 09 Lương Thế Vinh, P. Phú Thủy, Thành phố Phan Thiết, Bình Thuận; + Tư vấn thẩm thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến Trúc – Xây dựng Góc Nhìn Mới. Địa chỉ: 93b Hoàng Bích Sơn, Phường Phú Thủy, Thành phố Phan Thiết, Bình Thuận.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 02 Thủ Khoa Huân, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 02 Thủ Khoa Huân, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 02 Thủ Khoa Huân, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC THÀNH TRA QUỐC PHÒNG, BAN CHÍNH SÁCH
1Trải lớp nilong lót0,7388100m2
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 25018,6469m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột1,5214100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,9467tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 2,1532tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm0,0328tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II3,0405100m
8Gia công chế tạo cọc dẫn 250x2501cái
9Dùng cọc dẫn ép âm0,072100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm19mối nối
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,4529tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,4529tấn
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén0,5938m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3271100m3
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 12,2787m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,1658100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,2841100m3
18Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,950,0637100m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 6,4378m3
20Trải nilong chống mất nước xi măng0,935100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,45m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 1503,0325m3
23Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7530,325m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1508,18m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 14,3333m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 11,0804m3
27Xây móng bằng gạch thẻ KN 4x8x18, chiều dày 2,4798m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 9,307m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 17,956m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 25018,95m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 2505,1936m3
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 4cái
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2505,3448m3
34Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,5196100m2
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,1386100m2
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,6571100m2
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 2,1056100m2
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 1,895100m2
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường0,5413100m2
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,8857100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1413tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,4139tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,3934tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,8012tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,6056tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,6454tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,4307tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,2549tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,1667tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 2,847tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,5226tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1212tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,577tấn
54Xây tường thẳng bằng gạch thẻ KN 4x8x18, chiều dày 0,4147m3
55Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 756,048m2
56Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 754,32m2
57Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 751m2
58Ống PVC D2000,22100m
59Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18, chiều dày 1,136m3
60Xây tường thẳng bằng gạch thẻ KN 4x8x18, chiều dày 8,4012m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18, chiều dày 37,3554m3
62Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18, chiều dày 21,5112m3
63Xây tường thẳng bằng gạch thẻ KN 4x8x18, chiều dày 7,56m3
64Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ KN 4x8x18, chiều cao 3,2556m3
65Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75303,202m2
66Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75538,206m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75189,84m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7554,12m2
69Trát xà dầm, vữa XM mác 75140,54m2
70Trát trần, vữa XM mác 75173,3m2
71Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7554,764m2
72Đắp phào đơn, vữa XM mác 7589,32m
73Gờ trang trí đúc sẵn gắn cột bê tông6cái
74Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 7520,5m2
75Quét nước xi măng 2 nước56,78m2
76Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ...56,78m2
77Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 7515,48m2
78Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75197,4m2
79Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75102,75m2
80Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm28,47m2
81Lát nền, sàn,gạch ceramic 250x2505,8m2
82Khung đỡ lavabo6bộ
83Thang lên mái1cái
84Nắp thăm mái1cái
85Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 7573,1377m2
86CCLĐ tấm trần thạch cao khung nổi chịu ẩm56,96m2
87CCLĐ lan can cầu thang sắt hộp 20x20x1.2, tay vịn sắt 40x40x1.2, sơn màu hoàn thiện33md
88CC cửa đi, cửa sổ, vách kính kết hợp cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm, PKKK kèm theo77,52m2
89Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm77,52m2
90Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao 1,07100m2
91Ngói bò úp nóc28,2md
92Gia công xà gồ thép1,8529tấn
93Lắp dựng xà gồ thép1,6495tấn
94Ống PVC D900,46100m
95Ống PVC D400,01100m
96Ống PVC D600,025100m
97Cầu chắn rác D1204cái
98Bả bằng bột bả vào tường ngoài303,202m2
99Bả bằng bột bả vào tường trong538,206m2
100Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần612,564m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ303,202m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.150,77m2
103Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 4,4974100m2
104Tủ sắt sơn tĩnh điện 600x400x1501hộp
105Tủ điện chứa 2 mudule âm tường2hộp
106Tủ điện chứa 6 mudule âm tường6hộp
107MCCB 1P 16A 4.5Ka7cái
108MCCB 1P 10A 4.5Ka9cái
109RCBO 2P 16A 4.5KA6cái
110MCCB 1P 25A 6Ka6cái
111MCB 2P 25A 6Ka6cái
112MCB 3P 50A 10Ka2cái
113Hộp chứa MCB1hộp
114Đèn panel âm trần 12w6bộ
115Đèn panel tròn 16w8bộ
116Bộ đèn tube 1x10w4bộ
117Bộ đèn tube 2x20w12bộ
118Lắp đặt quạt trần6cái
119Đèn gương bóng led6bộ
120Mặt nạ 1-2-3 lỗ + đế âm44hộp
121Ổ cắm đôi 2 cực22cái
122Công tắc 1 chiều32cái
123Công tắc 2 chiều8cái
124Cáp điện CV 1.5mm2500m
125Cáp điện CV 2.5mm2300m
126Cáp điện CV 4mm2220m
127Cáp điện CV 16mm25m
128Cáp CXV 4x10mm240m
129Ống HDPE D65-5040m
130Ống luồn dây D20300m
131Ống luồn dây D25100m
132Cọc nối đất mạ đồng1cọc
133Giếng khoan D6020m
134Cáp đồng trần D2525m
135Mối hàn hóa nhiệt + đầu cos1điểm
136Cáp điện CV 2.5mm2150m
137Ống luồn dây D2050m
138Ống PVC D2145m
139Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống 20mm0,45100m
140Ổ cắm mạng internet8cái
141Ổ cắm điện thoại6cái
142Ổ cắm mạng lan10cái
143Mặt nạ 1-2-3 lỗ + đế âm16hộp
144Cáp mạng cat 5e250m
145Cáp inside 2Px0.5100m
146Ống luồn dây D20100m
147Tủ rack 9U1hộp
148Bộ phát wifi1cái
149Switch mạng 12 port2cái
150Bộ chuyển đổi quang điện2bộ
151Hộp đấu nối 6FO1hộp
152Phiến đấu nối điện thoại 10P1hộp
153Vật tư phụ ( dây nhảy, đầu cắm...)1
154Kim thu sét chủ động Rbv=71m + Đế + cột gắn kim thu sét1cái
155Cáp đồng trần D5045m
156Đầu cos D502cái
157Ống PVC D2518m
158Đo kiểm tra hệ thống1điểm
159Mối hàn hóa nhiệt1điểm
160Cọc nối đất mạ đồng1cọc
161Giếng khoan D6020m
162Thiết bị đếm sét + Hộp nối + kiểm tra1bộ
163Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,48m3
164Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,0048100m3
165Ống PPR D=40; PN100,14100m
166Ống PPR D=32; PN100,5100m
167Ống PPR D=25; PN100,12100m
168Ống PPR D=20; PN100,3100m
169Tê PPR D40x406cái
170Tê PPR D40x322cái
171Tê PPR 32x256cái
172Tê PPR 25x2016cái
173Tê PPR 20x206cái
174Co PPR 90 độ D406cái
175Co PPR 90 độ D326cái
176Co PPR 90 độ D258cái
177Co PPR 90 độ D2030cái
178Co PPR 90 độ D20 ren trong18cái
179Co PPR 25x2012cái
180Côn PPR D40x323cái
181Côn PPR D32x252cái
182Van phao D321cái
183Van PPR D403cái
184Van PPR D256cái
185Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m31bể
186Lavabo6bộ
187Vòi lavabo6bộ
188Lắp đặt gương soi6cái
189Lắp đặt kệ kính6cái
190Lắp đặt giá treo6cái
191Lắp đặt hộp đựng xà phòng6cái
192Lắp đặt hộp đựng giấy vs6cái
193Sen tắm nhựa6bộ
194Ống mềm chịu áp12cái
195Kép inox D2018cái
196Ống uPVC D=168; PN=60,16100m
197Ống uPVC D=114; PN=60,6100m
198Ống uPVC D=60; PN=60,5100m
199Ống uPVC D=42; PN=60,14100m
200Cút uPVC loại 45 độ; D=1144cái
201Cút uPVC loại 135 độ; D=1146cái
202Cút uPVC loại 45 độ; D=904cái
203Cút uPVC loại 45 độ; D=604cái
204Cút uPVC loại 135 độ; D=606cái
205Cút uPVC loại 90 độ; D=4212cái
206Tê PVC D11410cái
207Tê PVC D114x6014cái
208Tê PVC D60x4210cái
209Nút uPVC D=114 bịt đầu ống6cái
210Nút uPVC D=60 bịt đầu ống6cái
211Phễu thu sàn bằng inox 150x15012cái
212Lắp đặt chậu xí bệt6bộ
213Vòi xịt vệ sinh6cái
214Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1447100m3
215Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,0599100m3
216Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 0,484m3
217Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 0,816m3
218Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,324m3
219Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0176100m2
220Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0144100m2
221Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 4cái
222Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1329tấn
223Xây tường thẳng bằng gạch thẻ KN 4x8x18, chiều dày 2,2176m3
224Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 7512m2
225Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 7517,12m2
226Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 752,325m2
227Quét nước xi măng 2 nước19,445m2
228Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II0,64m3
229Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,0002100m3
230Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 0,064m3
231Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 0,064m3
232Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,0288m3
233Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0032100m2
234Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0019100m2
235Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0043tấn
236Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1cái
237Xây tường thẳng bằng gạch thẻ KN 4x8x18, chiều dày 0,1933m3
238Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 752,16m2
239Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 752m2
240Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 750,25m2
241Quét nước xi măng 2 nước2,25m2
242Thanh thép V50x50x52,4md
B HẠNG MỤC: NHÀ Ở TRUNG ĐỘI CẢNH VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,247100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 14,534m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,901,1415100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,5949100m3
5Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,950,7268100m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 18,377m3
7Trải nilong chống mất nước xi măng3,4557100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2502,124m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 1505,707m3
10Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7557,07m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 15032,433m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 24,3687m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 13,119m3
14Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 9,6876m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 8,932m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 20,58m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 25017,624m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2508,1348m3
19Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,9216100m2
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,4036100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,6544100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 2,568100m2
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 1,7624100m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,3197100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0444tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,6224tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,8692tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,4545tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,4089tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,0561tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,3751tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 2,183tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,752tấn
34Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18, chiều dày 1,784m3
35Xây tường thẳng bằng gạch thẻ KN 4x8x18, chiều dày 23,3982m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18, chiều dày 28,9809m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18, chiều dày 28,8216m3
38Xây tường thẳng bằng gạch thẻ KN 4x8x18, chiều dày 6,4832m3
39Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng thẻ KN 4x8x18, chiều cao 1,188m3
40Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75264,668m2
41Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75570,955m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75176,356m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75217,6m2
44Trát trần, vữa XM mác 75163,2m2
45Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75103,312m2
46Đắp phào đơn, vữa XM mác 75170,8m
47Gờ trang trí đúc sẵn gắn cột bê tông16md
48Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 7545m2
49Quét nước xi măng 2 nước91,74m2
50Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ...91,74m2
51Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 7544,625m2
52Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75286,74m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75229,97m2
54Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm30,255m2
55Lát đá mặt bệ các loại4,305m2
56Lát nền, sàn, gạch ceramic 250x2506,775m2
57Khung đỡ lavabo1cái
58Thang lên mái1cái
59Nắp thăm mái1cái
60Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x30033,66m2
61CCLĐ tấm trần thạch cao khung nổi chịu ẩm194,6m2
62CC cửa đi, cửa sổ, vách kính kết hợp cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm, PKKK kèm theo72,04m2
63CC cửa đi, cửa sổ bằng nhôm hệ 1000, kính dày 5mm, PKKK kèm theo23,25m2
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm95,29m2
65Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao 4,2588100m2
66Ngói bò úp nóc75,6md
67Gia công xà gồ thép6,7774tấn
68Lắp dựng xà gồ thép5,4774tấn
69Ống PVC D900,567100m
70Cầu chắn rác D1202cái
71Bả bằng bột bả vào tường ngoài264,668m2
72Bả bằng bột bả vào tường trong570,955m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần660,468m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ264,668m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.231,423m2
76Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 3,672100m2
77Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m3,2679100m2
78Tủ sắt sơn tĩnh điện 400x500x1501hộp
79Tủ điện chứa 2 mudule âm tường1hộp
80Tủ điện chứa 6 mudule âm tường5hộp
81MCCB 1P 16A 4.5Ka1cái
82MCCB 1P 10A 4.5Ka6cái
83RCBO 2P 16A 4.5KA5cái
84MCB 1P 25A 6Ka1cái
85MCB 1P 32A 6Ka2cái
86MCB 2P 10A 4.5KA1cái
87MCB 2P 20A 4.5KA5cái
88MCB 2P 63A 10KA1cái
89Đèn panel âm trần 12w4bộ
90Đèn panel tròn 16w12bộ
91Bộ đèn tube 1x10w17bộ
92Bộ đèn tube 2x20w4bộ
93Lắp đặt quạt trần2cái
94Lắp đặt quạt treo tường12cái
95Dimmer quạt8cái
96Mặt nạ 1-2-3 lỗ + đế âm37hộp
97Mặt nạ 4 lỗ + đế âm4hộp
98Ổ cắm đôi 2 cực24cái
99Công tắc 1 chiều32cái
100Cáp điện CV 1.5mm2700m
101Cáp điện CV 2.5mm2500m
102Cáp điện CV 4mm2120m
103Cáp điện CV 6mm2100m
104Cáp điện CV 16mm25m
105Cáp CXV 4x16mm240m
106Ống HDPE D65-5040m
107Ống luồn dây D20200m
108Ống luồn dây D2550m
109Ống luồn dây D3250m
110MCB 2P 63A 10KA1cái
111Hộp gắn MCB1hộp
112Ổ cắm truyền hình1cái
113Ổ cắm điện thoại3cái
114Mặt nạ 1-2-3 lỗ + đế âm4hộp
115Cáp truyền hình RG630m
116Cáp inside 2Px0.545m
117Ống luồn dây D2075m
118Hộp đấu nối 6FO1hộp
119Phiến đấu nối điện thoại 10P1hộp
120Bộ chia 2 ngả1cái
121Ống PPR D63;PN100,04100m
122Ống PPR D50;PN100,6100m
123Ống PPR D=40; PN100,36100m
124Ống PPR D=32; PN100,8100m
125Ống PPR D=25; PN100,26100m
126Ống PPR D=20; PN100,5100m
127Tê PPR D63x633cái
128Tê PPR D50x5010cái
129Tê PPR D50x324cái
130Tê PPR 32x256cái
131Tê PPR 25x2016cái
132Tê PPR 25x254cái
133Co PPR 90 độ D4010cái
134Co PPR 90 độ D3225cái
135Co PPR 90 độ D2512cái
136Co PPR 90 độ D2040cái
137Co PPR 90 độ D20 ren trong25cái
138Co PPR 25x2012cái
139Van phao D501cái
140Van PPR D633cái
141Van PPR D506cái
142Van 1 chiều D501cái
143Van PPR D256cái
144Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m31bể
145Lavabo9bộ
146Vòi lavabo9bộ
147Lắp đặt gương soi9cái
148Lắp đặt kệ kính9cái
149Lắp đặt giá treo9cái
150Lắp đặt hộp đựng xà phòng9cái
151Lắp đặt hộp đựng giấy vs9cái
152Sen tắm nhựa9bộ
153vòi rửa inox2bộ
154Ống mềm chịu áp10cái
155Kép inox D2015cái
156Ống uPVC D=200; PN=60,28100m
157Ống uPVC D=114; PN=60,44100m
158Ống uPVC D=90; PN=60,2100m
159Ống uPVC D=75; PN=60,7100m
160Ống uPVC D=42; PN=60,18100m
161Cút uPVC loại 45 độ; D=11422cái
162Cút uPVC loại 45 độ; D=908cái
163Cút uPVC loại 45 độ; D=7516cái
164Cút uPVC loại 60 độ; D=7512cái
165Cút uPVC loại 90 độ; D=4222cái
166Tê PVC D11410cái
167Tê PVC D114x7514cái
168Tê PVC D90x906cái
169Tê PVC D90x7610cái
170Tê PVC D75x4212cái
171Nút uPVC D=114 bịt đầu ống10cái
172Nút uPVC D=60 bịt đầu ống12cái
173Phễu thu sàn bằng inox 150x15020cái
174Lắp đặt chậu xí bệt9bộ
175Vòi xịt vệ sinh9cái
176Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1447100m3
177Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,0599100m3
178Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 0,484m3
179Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 0,816m3
180Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,324m3
181Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0176100m2
182Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0144100m2
183Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 4cái
184Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1329tấn
185Xây tường thẳng bằng gạch thẻ KN 4x8x18, chiều dày 2,2176m3
186Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 7512m2
187Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 7517,12m2
188Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 752,325m2
189Quét nước xi măng 2 nước19,445m2
190Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II2,56m3
191Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,0009100m3
192Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 0,256m3
193Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 0,256m3
194Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,1152m3
195Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0128100m2
196Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0077100m2
197Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0173tấn
198Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 4cái
199Xây tường thẳng bằng gạch thẻ KN 4x8x18, chiều dày 0,7731m3
200Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 758,64m2
201Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 758m2
202Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 751m2
203Quét nước xi măng 2 nước9m2
204Thanh thép V50x50x59,6md
205Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3123100m3
206Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,1041100m3
207Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 0,924m3
208Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 1,248m3
209Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,92m3
210Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0568100m2
211Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,124100m2
212Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2734tấn
213Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2279tấn
214Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu4cấu kiện
215Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 2cái
216Xây tường thẳng bằng gạch thẻ KN 4x8x18, chiều dày 5,67m3
217Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7525,2m2
218Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7533,66m2
219Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 756,08m2
220Quét nước xi măng 2 nước39,74m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.592935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.318587E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.100.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3.100.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/202133
2 Kỹ thuật thi công: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên.32
3 Kỹ thuật thi công: 1 Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên.11
4 Kỹ thuật thi công: 1 Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên.11
5 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.(Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật kiêm nhiệm chức danh này nếu đáp ứng yêu cầu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục sức nâng ≥ 10 T1
2 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW1
3 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 60 kg2
4 Máy đào một gầu Gầu ≥ 0,7 m31
5 Máy cắt gạch đá .1
6 Máy cắt thép .1
7 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít1
8 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít1
9 Máy vận thăng hoặc máy tời điện .1
10 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7 T1
11 Máy ép cọc trước lực ép đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế1
12 Máy hàn .1
13 Máy thuỷ bình .1
14 Máy toàn đạc điện tử .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->