Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220818316-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Khảo sát Địa chất và Xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20220817720
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, nguồn vốn cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-06 15:49:00 đến ngày 2022-08-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,560,119,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.734E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cấp III trở lên, hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên(Scan và công chứng các bằng cấp và các tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành giao thông,(Scan và công chứng các bằng cấp và các tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 2
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước,(Scan và công chứng các bằng cấp và các tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học, chuyên ngành trắc địa hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề Đo đạc, khảo sát địa hình cấp III trở lên(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán và quản lý hồ sơ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc có chứng chỉ định giá hạng III trở nên.(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT thuộc công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông đoạn từ đầu thôn Nhân Lễ đến sông Bến Vạn, xã Đồng Lạc, huyện Nam Sách; Hạng mục: Đường giao thông, thoát nước, hè phố và kênh thủy nông hoàn trả - Giai đoạn 2.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT thuộc công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông đoạn từ đầu thôn Nhân Lễ đến sông Bến Vạn, xã Đồng Lạc, huyện Nam Sách; Hạng mục: Đường giao thông, thoát nước, hè phố và kênh thủy nông hoàn trả - Giai đoạn 2.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT thuộc công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông đoạn từ đầu thôn Nhân Lễ đến sông Bến Vạn, xã Đồng Lạc, huyện Nam Sách; Hạng mục: Đường giao thông, thoát nước, hè phố và kênh thủy nông hoàn trả - Giai đoạn 2.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe cẩu tự hành (cẩu nắp trên ô tô)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT thuộc công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông đoạn từ đầu thôn Nhân Lễ đến sông Bến Vạn, xã Đồng Lạc, huyện Nam Sách; Hạng mục: Đường giao thông, thoát nước, hè phố và kênh thủy nông hoàn trả - Giai đoạn 2.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp >=16T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT thuộc công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông đoạn từ đầu thôn Nhân Lễ đến sông Bến Vạn, xã Đồng Lạc, huyện Nam Sách; Hạng mục: Đường giao thông, thoát nước, hè phố và kênh thủy nông hoàn trả - Giai đoạn 2.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu tĩnh ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT thuộc công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông đoạn từ đầu thôn Nhân Lễ đến sông Bến Vạn, xã Đồng Lạc, huyện Nam Sách; Hạng mục: Đường giao thông, thoát nước, hè phố và kênh thủy nông hoàn trả - Giai đoạn 2.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT thuộc công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông đoạn từ đầu thôn Nhân Lễ đến sông Bến Vạn, xã Đồng Lạc, huyện Nam Sách; Hạng mục: Đường giao thông, thoát nước, hè phố và kênh thủy nông hoàn trả - Giai đoạn 2.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông 380l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Khảo sát Địa chất và Xây dựng Hải Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông đoạn từ đầu thôn Nhân Lễ đến sông Bến Vạn, xã Đồng Lạc, huyện Nam Sách; Hạng mục: Đường giao thông, thoát nước, hè phố và kênh thủy nông hoàn trả - Giai đoạn 2
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã, nguồn vốn cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Khảo sát Địa chất và Xây dựng Hải Dương , địa chỉ: Số 125C đường Quang Trung, thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Lạc; Địa chỉ: Xã Đồng Lạc, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0220.3753456. + Bên mời thầu: Công ty cổ phần khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương; Địa chỉ: Số nhà 125C, phố Quang Trung, Phường Quang Trung, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203851195
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Minh Hải HD; Địa chỉ: Số 81, đường Mạc Hiển Tích, Phường Hải Tân, Thành phố Hải Dương, Hải Dương; Điện thoại: 0915843757. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH xây dựng Việt Phong Minh; Địa chỉ: Số 1D - phố Hòa Bình, Phường Quang Trung, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0912119307. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nam Sách. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn - kiểm định và xây dựng A.G.C Việt Nam. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn - kiểm định và xây dựng A.G.C Việt Nam.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Khảo sát Địa chất và Xây dựng Hải Dương , địa chỉ: Số 125C đường Quang Trung, thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Lạc; Địa chỉ: Xã Đồng Lạc, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0220.3753456. + Bên mời thầu: Công ty cổ phần khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương; Địa chỉ: Số nhà 125C, phố Quang Trung, Phường Quang Trung, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203851195


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Lạc; Địa chỉ: Xã Đồng Lạc, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0220.3753456. + Bên mời thầu: Công ty cổ phần khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương; Địa chỉ: Số nhà 125C, phố Quang Trung, Phường Quang Trung, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203851195
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đồng Lạc; Địa chỉ: Xã Đồng Lạc, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0220.3753456.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương; Địa chỉ: Số nhà 125C, phố Quang Trung, Phường Quang Trung, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203851195
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Nam Sách; Địa chỉ: Thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào xúc đất lớp hữu cơ, bùn bằng thủ công-đất cấp IHSMT + BVKT177,07411m3
2Đào lớp hữu cơ, bùn bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IHSMT + BVKT15,9367100m3
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmHSMT + BVKT30cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmHSMT + BVKT30gốc
5Cắt khe đường bê tông, khe 2x4HSMT + BVKT2,40410m
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngHSMT + BVKT36,056m3
7Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIHSMT + BVKT250,03161m3
8Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIHSMT + BVKT22,5028100m3
9Vận chuyển đất lớp hữu cơ, bùn bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IHSMT + BVKT17,8124100m3
10Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98HSMT + BVKT20,6613100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiHSMT + BVKT7,528100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênHSMT + BVKT8,0693100m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2HSMT + BVKT62,2608100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmHSMT + BVKT62,2608100m2
15Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/hHSMT + BVKT12,3861100tấn
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7THSMT + BVKT12,3861100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7km tiếp theo, ô tô tự đổ 7THSMT + BVKT12,3861100tấn
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40HSMT + BVKT71,2m3
19Ván khuôn lót móng đan rãnhHSMT + BVKT5,696100m2
20Bê tông viên đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40HSMT + BVKT17,8m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, viên đan rãnhHSMT + BVKT1,068100m2
22Lát viên đan rãnhHSMT + BVKT356m2
23Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmHSMT + BVKT318,2175m2
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC + KÊNH THỦY NÔNG HOÀN TRẢ
1Máy bơm nước 20CVHSMT + BVKT30ca
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngHSMT + BVKT179,075m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchHSMT + BVKT257,301m3
4Đào bùn kênh nối dàiHSMT + BVKT10,5m3
5Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIHSMT + BVKT96,9221m3
6Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IIHSMT + BVKT33100m
7Bê tông móng hố ga, móng kênh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4HSMT + BVKT21,8919m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30HSMT + BVKT54,096m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40HSMT + BVKT110,952m3
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40HSMT + BVKT161,1676m3
11Ván khuôn móng hố ga, móng rãnhHSMT + BVKT3,4499100m2
12Ván khuôn hố ga, tường kênhHSMT + BVKT20,2106100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmHSMT + BVKT6,3484tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHSMT + BVKT3,9087tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHSMT + BVKT10,6513tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSMT + BVKT2,2666tấn
17Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40HSMT + BVKT182m
18Bê tông tấm nắp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng HSMT + BVKT4,9565m3
19Ván khuôn gỗ đỉnh hố gaHSMT + BVKT0,2572100m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép đỉnh hố ga, ĐK ≤10mmHSMT + BVKT0,1298tấn
21Bê tông đỉnh hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40HSMT + BVKT1,9514m3
22Xây hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông DMC 6,5x10,5x22cm, vữa XMCV M75HSMT + BVKT48,9349m3
23Trát hố ga, rãnh nước dày 1,5cm, vữa XMCV M75HSMT + BVKT195,726m2
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85HSMT + BVKT0,6459100m3
25Mua ống cống BTCT tải trọng C, TC, D600HSMT + BVKT940m
26Mua ống cống BTCT tải trọng C, TC, D800HSMT + BVKT8m
27Mua đế cống BTCT bản rộng 250, D600HSMT + BVKT906chiếc
28Mua đế cống BTCT bản rộng 250, D800HSMT + BVKT15chiếc
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuHSMT + BVKT1.8691cấu kiện
30Nối ống bê tông, ĐK 600mmHSMT + BVKT906mối nối
31Nối ống bê tông, ĐK 800mmHSMT + BVKT7mối nối
32Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40HSMT + BVKT79,4051m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanHSMT + BVKT5,1186100m2
34Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, tấm đan kênhHSMT + BVKT10,3369tấn
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuHSMT + BVKT9291cấu kiện
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgHSMT + BVKT251 cấu kiện
37Bê tông lưới chắn rác, cửa thu nước, bê tông M250, đá 1x2HSMT + BVKT2,1885m3
38Gia công, lắp đặt cốt thép cửa thu nước, lưới chắn rácHSMT + BVKT0,4238tấn
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lưới chắn rácHSMT + BVKT0,07100m2
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cửa thu nướcHSMT + BVKT0,2853100m2
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuHSMT + BVKT251cấu kiện
42Tháo dỡ cửa mở nước, cửa điều tiết hiện cóHSMT + BVKT3cửa
43Mua và lắp đặt bộ khung + nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, kích thước khung 900x900mm, nắp D650, tải trọng 40 tấnHSMT + BVKT24cái
44Sản xuất cửa điều tiết, cửa mở nướcHSMT + BVKT0,8068tấn
45Lắp đặt cửa điều tiết, cửa mở nước, chiều cao đóng mở HSMT + BVKT0,8068tấn
46Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpHSMT + BVKT30,318m2
47Bu lông fi 18, L = 10cmHSMT + BVKT6cái
48Vít nâng V1 sức nâng 0,5-1 tấnHSMT + BVKT6bộ
49Máy đóng mở cánh cống V1HSMT + BVKT6bộ
C HẠNG MỤC: PHẦN HÈ PHỐ
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85HSMT + BVKT70,62100m3
2Đắp đất lề đường, thủ côngHSMT + BVKT784,6672m3
3Mua đất đồi để đắpHSMT + BVKT6.100,4054m3
4Mua bó vỉa vát KT 230x260x1000 BTXM mác 250HSMT + BVKT1.424m
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuHSMT + BVKT1.4241cấu kiện
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40HSMT + BVKT37,024m3
7Ván khuôn móng viên block vỉa hèHSMT + BVKT2,848100m2
8Lát vỉa hè gạch tự chèn dày 6,0cmHSMT + BVKT2.701,47m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 (tạo dốc dày trung bình 10cm)HSMT + BVKT270,147m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IHSMT + BVKT97,52361m3
11Đắp đất bó gáy, bồn câyHSMT + BVKT58,1579m3
12Xây bó gáy hè bằng gạch bê tông DMC 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XMCV M75HSMT + BVKT77,3234m3
13Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT443,363m2
14Trồng cây xanhHSMT + BVKT67cây
15Chống cây xanh sau khi trồng (mỗi cây xanh 3 cây chống)HSMT + BVKT201cây
16Di chuyển cột biển báo + cột kmHSMT + BVKT2cột
D HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Mua cọc tre làm cọc tiêuHSMT + BVKT340,2m
2Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủHSMT + BVKT74,776m2
3Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)HSMT + BVKT2,187m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗHSMT + BVKT0,2916100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40HSMT + BVKT0,8m3
6Ván khuôn móng dàiHSMT + BVKT0,064100m2
7Dây phản quang (WT-02)HSMT + BVKT760m
8Cờ hiệu tam giác màu đỏ + cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5mHSMT + BVKT486cái
9Biển báo tam giác, tôn dày 2ly (KT 70x70x70)cm (245a, 227)HSMT + BVKT4biển
10Mua cột thép đỡ biển f80; L=3,3m, sơn trắng đỏHSMT + BVKT4cái
11Đèn cảnh báo ban đêm 12v sử dụng ắc quyHSMT + BVKT2cái
12Nhân công 3/7 điều khiển ĐBGTHSMT + BVKT240công
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IHSMT + BVKT11,5521m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85HSMT + BVKT0,1075100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2HSMT + BVKT0,0824100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmHSMT + BVKT0,0824100m2
17Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/hHSMT + BVKT0,0077100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7THSMT + BVKT0,0077100tấn
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7km tiếp theo, ô tô tự đổ 7THSMT + BVKT0,0077100tấn
20Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mmHSMT + BVKT22,875m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.734E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cấp III trở lên, hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên(Scan và công chứng các bằng cấp và các tài liệu chứng minh kèm theo)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 1 - Kỹ sư chuyên ngành giao thông,(Scan và công chứng các bằng cấp và các tài liệu chứng minh kèm theo)53
3 Cán bộ kỹ thuật 2 1 - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước,(Scan và công chứng các bằng cấp và các tài liệu chứng minh kèm theo)53
4 Kỹ sư trắc địa hiện trường 1 - Trình độ Đại học, chuyên ngành trắc địa hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề Đo đạc, khảo sát địa hình cấp III trở lên(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)53
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán và quản lý hồ sơ 1 - Trình độ đại học, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc có chứng chỉ định giá hạng III trở nên.(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi ≥ 110CV Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT thuộc công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông đoạn từ đầu thôn Nhân Lễ đến sông Bến Vạn, xã Đồng Lạc, huyện Nam Sách; Hạng mục: Đường giao thông, thoát nước, hè phố và kênh thủy nông hoàn trả - Giai đoạn 2.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
2 Máy đào ≥ 0,8m3 Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT thuộc công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông đoạn từ đầu thôn Nhân Lễ đến sông Bến Vạn, xã Đồng Lạc, huyện Nam Sách; Hạng mục: Đường giao thông, thoát nước, hè phố và kênh thủy nông hoàn trả - Giai đoạn 2.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.2
3 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT thuộc công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông đoạn từ đầu thôn Nhân Lễ đến sông Bến Vạn, xã Đồng Lạc, huyện Nam Sách; Hạng mục: Đường giao thông, thoát nước, hè phố và kênh thủy nông hoàn trả - Giai đoạn 2.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
4 Xe cẩu tự hành (cẩu nắp trên ô tô) Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT thuộc công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông đoạn từ đầu thôn Nhân Lễ đến sông Bến Vạn, xã Đồng Lạc, huyện Nam Sách; Hạng mục: Đường giao thông, thoát nước, hè phố và kênh thủy nông hoàn trả - Giai đoạn 2.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
5 Máy lu bánh lốp >=16T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT thuộc công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông đoạn từ đầu thôn Nhân Lễ đến sông Bến Vạn, xã Đồng Lạc, huyện Nam Sách; Hạng mục: Đường giao thông, thoát nước, hè phố và kênh thủy nông hoàn trả - Giai đoạn 2.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
6 Máy lu tĩnh ≥ 25T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT thuộc công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông đoạn từ đầu thôn Nhân Lễ đến sông Bến Vạn, xã Đồng Lạc, huyện Nam Sách; Hạng mục: Đường giao thông, thoát nước, hè phố và kênh thủy nông hoàn trả - Giai đoạn 2.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
7 Ô tô tự đổ Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT thuộc công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông đoạn từ đầu thôn Nhân Lễ đến sông Bến Vạn, xã Đồng Lạc, huyện Nam Sách; Hạng mục: Đường giao thông, thoát nước, hè phố và kênh thủy nông hoàn trả - Giai đoạn 2.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.3
8 Máy phun nhựa đường Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
9 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
10 Máy nén khí 360m3/h Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
11 Máy thủy bình Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
12 Máy trộn bê tông 380l Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
13 Máy bơm nước Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
14 Máy đầm bàn Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
15 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
16 Máy phát điện Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->