Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm + lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220817675-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và Môi trường Minh Đạt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm + lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220813903 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-06 16:27:00 đến ngày 2022-08-16 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,712,345,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.068E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.42E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.298.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.894.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Phụ tùng luôn có sẵn tại Việt Nam- Cam kết luôn có sản phẩm thay thế trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu từ Bên mời thầu- Cam kết luôn có linh kiện, vật tư thay thế trong suốt quá trình sử dụng của sản phẩm.- Cam kết bảo hành và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế… |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy thi công lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện, điện tử, viễn thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát, có bảng kê lý lịch chuyên môn và kê khai kinh nghiệm, có tài liệu chứng minh tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm kèm theo hợp đồng). Đã đảm nhận công việc phụ trách chung hoặc chỉ huy trưởng ≥ 03 gói thầu tương tự, có quyết định thành lập ban chỉ huy, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng và có một trong các tài liệu sau để chứng minh như: + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử; Điện tử viễn thông, công nghệ thông tin. Có bảng kê lý lịch chuyên môn và kê khai kinh nghiệm, có tài liệu chứng minh tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm kèm theo hợp đồng). Đã đảm nhận công việc phụ trách kỹ thuật ≥ 03 gói thầu tương tự, có kèm theo hợp đồng và có một trong các tài liệu sau để chứng minh như:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, đã được huấn luyện về phòng cháy chữa cháy, có bảng kê lý lịch chuyên môn và kê khai kinh nghiệm, có tài liệu chứng minh tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm kèm theo hợp đồng). Đã đảm nhận công việc phụ trách công tác phòng chống cháy nổ ≥ 03 gói thầu tương tự, có kèm theo hợp đồng và có một trong các tài liệu sau để chứng minh như: + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đào tạo hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử; Điện tử viễn thông, công nghệ thông tin. Có bảng kê lý lịch chuyên môn và kê khai kinh nghiệm, có tài liệu chứng minh tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm kèm theo hợp đồng). Đã đảm nhận công việc đào tạo, hướng dẫn sử dụng thiết bị ≥ 03 gói thầu tương tự, có kèm theo hợp đồng và có một trong các tài liệu sau để chứng minh như:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát thi công lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử; Điện tử viễn thông, công nghệ thông tin - Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị, có bảng kê lý lịch chuyên môn và kê khai kinh nghiệm, có tài liệu chứng minh tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm kèm theo hợp đồng). Đã đảm nhận công việc giám sát lắp đặt thiết bị ≥ 03 gói thầu tương tự, có kèm theo hợp đồng và có một trong các tài liệu sau để chứng minh như:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Danh sách công nhân kèm theo hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện gói thầu; Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với gói thầu đang xét như lĩnh vực điện, điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và Môi trường Minh Đạt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm + lắp đặt thiết bị Đầu tư, nâng cấp hệ thống trang thiết bị Nhà văn hóa trung tâm phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Nhà thầu cung cấp đầy đủ bản chính hoặc bản sao công chứng các báo cáo kiểm toán báo cáo tài chính (đối với công ty, doanh nghiệp, HTX), hoặc văn bản có xác nhận của cơ quan Thuế (đối với hộ kinh doanh) thể hiện doanh thu hoạt động kinh doanh; năng lực tài chính của đơn vị trong 03 năm 2019, 2020, 2021; - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính; - Cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2022; - Catalog của hàng hóa chào thầu, CO, CQ (đối với hàng hóa nhập khẩu) hoặc chứng chỉ xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất trong nước. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Catalog của hàng hóa chào thầu, CO, CQ (đối với hàng hóa nhập khẩu) hoặc chứng chỉ xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất trong nước; - Có giấy cam kết của nhà thầu cung cấp hàng hóa mới 100%, đảm bảo đầy đủ số lượng, chủng loại và nguồn gốc hàng hóa hợp pháp theo yêu cầu của HSMT. - Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ; - Có tài liệu chứng minh đặc tính, thông số kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu: Nhà thầu phải cung cấp catalog hoặc tài liệu kỹ thuật khác có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật đối với các hàng hóa chào thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, nhưng tối thiểu là 3 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Bản cam kết số liệu trong báo cáo tài chính là trung thực và đúng với số liệu đã kê khai với Cơ quan thuế; - Bản cam kết sẵn sàng cung cấp các công cụ (token) và phối hợp với Cơ quan chức năng trong trường hợp cần thiết để đối chiếu các số liệu đã kê khai trên Hệ thống thuế điện tử và số liệu kê khai tại E-HSDT; - Bản cam kết sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu thanh lý, sao kê ngân hàng chứng minh giao dịch của hợp đồng tương tự và các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND Phường Quang Trung - Phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Phủ Lý - Đường Biên Hòa, Phường Lương Khánh Thiện, TP. Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND Phường Quang Trung - Phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý - thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Loa toàn dải treo tường | 4 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | HỆ THỐNG ÂM THANH HỘI HỌP & THÔNG BÁO | |
| 2 | Cục đẩy công suất cho hệ thống loa toàn dải treo tường | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | HỆ THỐNG ÂM THANH HỘI HỌP & THÔNG BÁO | |
| 3 | Dây cáp loa chuyên dụng 2x1.5 Ø.7.0mm | 100 | Mét | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | HỆ THỐNG ÂM THANH HỘI HỌP & THÔNG BÁO | |
| 4 | Jack canon female | 12 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | HỆ THỐNG ÂM THANH HỘI HỌP & THÔNG BÁO | |
| 5 | Jack canon male | 12 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | HỆ THỐNG ÂM THANH HỘI HỌP & THÔNG BÁO | |
| 6 | Jack neutrick | 8 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | HỆ THỐNG ÂM THANH HỘI HỌP & THÔNG BÁO | |
| 7 | Nhân công lắp đặt | 1 | Gói | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | HỆ THỐNG ÂM THANH HỘI HỌP & THÔNG BÁO | |
| 8 | Máy quay phim | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | HỆ THỐNG CAMERA VÀ THIẾT BỊ TRÌNH CHIẾU CHO MÀN HÌNH | |
| 9 | Chân máy quay phim | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | HỆ THỐNG CAMERA VÀ THIẾT BỊ TRÌNH CHIẾU CHO MÀN HÌNH | |
| 10 | Bộ pin sạc | 2 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | HỆ THỐNG CAMERA VÀ THIẾT BỊ TRÌNH CHIẾU CHO MÀN HÌNH | |
| 11 | Túi đựng chân | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | HỆ THỐNG CAMERA VÀ THIẾT BỊ TRÌNH CHIẾU CHO MÀN HÌNH | |
| 12 | Thẻ nhớ ghi cho Camera | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | HỆ THỐNG CAMERA VÀ THIẾT BỊ TRÌNH CHIẾU CHO MÀN HÌNH | |
| 13 | Túi đựng máy quay | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | HỆ THỐNG CAMERA VÀ THIẾT BỊ TRÌNH CHIẾU CHO MÀN HÌNH | |
| 14 | Switcher dành cho live stream | 1 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | HỆ THỐNG CAMERA VÀ THIẾT BỊ TRÌNH CHIẾU CHO MÀN HÌNH | |
| 15 | Bộ ghi HD chuyên nghiệp | 1 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | HỆ THỐNG CAMERA VÀ THIẾT BỊ TRÌNH CHIẾU CHO MÀN HÌNH | |
| 16 | Thẻ nhớ ghi lưu trữ | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | HỆ THỐNG CAMERA VÀ THIẾT BỊ TRÌNH CHIẾU CHO MÀN HÌNH | |
| 17 | Tủ Rack di động | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | HỆ THỐNG CAMERA VÀ THIẾT BỊ TRÌNH CHIẾU CHO MÀN HÌNH | |
| 18 | Bộ Chia HDMI 1-4 | 2 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | HỆ THỐNG CAMERA VÀ THIẾT BỊ TRÌNH CHIẾU CHO MÀN HÌNH | |
| 19 | Cáp HDMI (2m) | 6 | sợi | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | HỆ THỐNG CAMERA VÀ THIẾT BỊ TRÌNH CHIẾU CHO MÀN HÌNH | |
| 20 | Cáp HDMI (10m) | 2 | sợi | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | HỆ THỐNG CAMERA VÀ THIẾT BỊ TRÌNH CHIẾU CHO MÀN HÌNH | |
| 21 | Cáp HDMI (20m) | 1 | sợi | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | HỆ THỐNG CAMERA VÀ THIẾT BỊ TRÌNH CHIẾU CHO MÀN HÌNH | |
| 22 | Cáp HDMI (30m) | 1 | sợi | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | HỆ THỐNG CAMERA VÀ THIẾT BỊ TRÌNH CHIẾU CHO MÀN HÌNH | |
| 23 | Smart Tivi | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | HỆ THỐNG CAMERA VÀ THIẾT BỊ TRÌNH CHIẾU CHO MÀN HÌNH | |
| 24 | Giá treo tivi di động | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | HỆ THỐNG CAMERA VÀ THIẾT BỊ TRÌNH CHIẾU CHO MÀN HÌNH | |
| 25 | Màn hình hiển thị hình ảnh | 1 | chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | HỆ THỐNG CAMERA VÀ THIẾT BỊ TRÌNH CHIẾU CHO MÀN HÌNH | |
| 26 | Bộ capture tín hiệu Video HDMI/SDI Livestream USB 3.0 | 1 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | HỆ THỐNG CAMERA VÀ THIẾT BỊ TRÌNH CHIẾU CHO MÀN HÌNH | |
| 27 | Máy tính xách tay trình chiếu | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | HỆ THỐNG CAMERA VÀ THIẾT BỊ TRÌNH CHIẾU CHO MÀN HÌNH | |
| 28 | Phần mềm trình chiếu hình ảnh | 1 | hệ thống | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | HỆ THỐNG CAMERA VÀ THIẾT BỊ TRÌNH CHIẾU CHO MÀN HÌNH | |
| 29 | Phần mềm trình chiếu | 1 | Phần mềm | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | HỆ THỐNG CAMERA VÀ THIẾT BỊ TRÌNH CHIẾU CHO MÀN HÌNH | |
| 30 | Chi phí thi công lắp đặt và hướng dẫn sử dụng | 1 | gói | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | HỆ THỐNG CAMERA VÀ THIẾT BỊ TRÌNH CHIẾU CHO MÀN HÌNH | |
| 31 | Vật tư phụ : ổ cắm điện, dây thít, đầu chuyển HDMI… | 1 | gói | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | HỆ THỐNG CAMERA VÀ THIẾT BỊ TRÌNH CHIẾU CHO MÀN HÌNH | |
| 32 | Màn hình LED cố định trong nhà P4 3200x5760mm | 18,4 | m2 | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | MÀN HÌNH LED HỘI TRƯỜNG | |
| 33 | Card thu tín hiệu | 27 | chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | MÀN HÌNH LED HỘI TRƯỜNG | |
| 34 | Nguồn CL mỏng cao cấp 5V-60A | 45 | chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | MÀN HÌNH LED HỘI TRƯỜNG | |
| 35 | Bộ xử lý hình ảnh | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | MÀN HÌNH LED HỘI TRƯỜNG | |
| 36 | Card phát tín hiệu | 2 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | MÀN HÌNH LED HỘI TRƯỜNG | |
| 37 | Khung màn hình - ốp aluminum bo viền. | 18,4 | m2 | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | MÀN HÌNH LED HỘI TRƯỜNG | |
| 38 | Dây điện 3 pha | 50 | m | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | MÀN HÌNH LED HỘI TRƯỜNG | |
| 39 | Dây mạng nối tín hiệu điều khiển | 100 | m | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | MÀN HÌNH LED HỘI TRƯỜNG | |
| 40 | Lắp đặt | 1 | Gói | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | MÀN HÌNH LED HỘI TRƯỜNG | |
| 41 | Hướng dẫn sử dụng, chuyển giao | 1 | Gói | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | MÀN HÌNH LED HỘI TRƯỜNG | |
| 42 | Kiosk cấp số thứ tự tự động COMQ và phần mềm lấy số và phân luồng dịch vụ | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | XẾP HÀNG TỰ ĐỘNG | |
| 43 | Phần mềm quản lý trung tâm | 1 | gói | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | XẾP HÀNG TỰ ĐỘNG | |
| 44 | Phần mềm gọi số tại quầy | 5 | gói | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | XẾP HÀNG TỰ ĐỘNG | |
| 45 | Màn hình hiển thị tại quầy | 5 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | XẾP HÀNG TỰ ĐỘNG | |
| 46 | Tivi hiển thị thông tin tập trung. | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | XẾP HÀNG TỰ ĐỘNG | |
| 47 | Bộ giải mã truyền tín hiệu lên màn hình trung tâm | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | XẾP HÀNG TỰ ĐỘNG | |
| 48 | Loa & Amply tích hợp 2.0 | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | XẾP HÀNG TỰ ĐỘNG | |
| 49 | Phụ kiện, thiết bị lắp ráp | 1 | Gói | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | XẾP HÀNG TỰ ĐỘNG | |
| 50 | Hệ thống Đánh giá sự hài lòng | 5 | Hệ thống | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | XẾP HÀNG TỰ ĐỘNG | |
| 51 | Máy Tính ALL IN ONE | 5 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | XẾP HÀNG TỰ ĐỘNG | |
| 52 | Bàn ghế cho nhân viên | 5 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | XẾP HÀNG TỰ ĐỘNG | |
| 53 | Bàn ghế cho khách hàng | 2 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | XẾP HÀNG TỰ ĐỘNG | |
| 54 | Vận chuyển, cài đặt hệ thống | 1 | Gói | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | XẾP HÀNG TỰ ĐỘNG | |
| 55 | Loa toàn dải | 12 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | HỘI TRƯỜNG NHÀ VĂN HÓA THÔN KHU | |
| 56 | Tăng âm liền mixer 6 đường micro | 6 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | HỘI TRƯỜNG NHÀ VĂN HÓA THÔN KHU | |
| 57 | Bộ micro không dây cầm tay | 6 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | HỘI TRƯỜNG NHÀ VĂN HÓA THÔN KHU | |
| 58 | Micro có dây cầm tay | 6 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | HỘI TRƯỜNG NHÀ VĂN HÓA THÔN KHU | |
| 59 | Chân micro để sàn | 6 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | HỘI TRƯỜNG NHÀ VĂN HÓA THÔN KHU | |
| 60 | Chân micro đứng | 6 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | HỘI TRƯỜNG NHÀ VĂN HÓA THÔN KHU | |
| 61 | Phụ kiện | 6 | Gói | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | HỘI TRƯỜNG NHÀ VĂN HÓA THÔN KHU | |
| 62 | Ghế hội trường | 360 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | HỘI TRƯỜNG NHÀ VĂN HÓA THÔN KHU | |
| 63 | Bàn hội trường | 36 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | HỘI TRƯỜNG NHÀ VĂN HÓA THÔN KHU | |
| 64 | Loa toàn dải treo tường công suất 175W | 4 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | PHÒNG HỌP TẦNG 2 | |
| 65 | Âm ly công suất | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | PHÒNG HỌP TẦNG 2 | |
| 66 | Bộ thu hội thảo không dây UHF 4 kênh | 3 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | PHÒNG HỌP TẦNG 2 | |
| 67 | Bộ phát hội thảo không dây UHF | 12 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | PHÒNG HỌP TẦNG 2 | |
| 68 | Bộ micro không dây cầm tay | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | PHÒNG HỌP TẦNG 2 | |
| 69 | Gói phụ kiện | 1 | Gói | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | PHÒNG HỌP TẦNG 2 | |
| 70 | Điều hòa tủ đứng | 8 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ | |
| 71 | Điều hòa treo tường 12.000BTU | 3 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ | |
| 72 | Điều hòa treo tường 12.000BTU | 3 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ | |
| 73 | Ống đồng 6x0.7 kèm bảo ôn | 120 | m | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ | |
| 74 | Ống đồng 10x0.7 kèm bảo ôn | 120 | m | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ | |
| 75 | Ống đồng 19x0.8 kèm bảo ôn | 120 | m | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ | |
| 76 | Cút đồng 19 | 36 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ | |
| 77 | Nước ngưng D21 | 30 | m | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ | |
| 78 | Nước ngưng D27 | 20 | m | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ | |
| 79 | Nước ngưng D34 | 15 | m | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ | |
| 80 | Dây tín hiệu 3x1.5 | 110 | m | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ | |
| 81 | Dây nguồn 2x2.5 | 40 | m | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ | |
| 82 | Dây nguồn 4x2.5 | 200 | m | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ | |
| 83 | Ruột gà D21 | 120 | m | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ | |
| 84 | Ghen cứng D21 | 200 | m | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ | |
| 85 | Ghen hộp 100x60 | 60 | m | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ | |
| 86 | Attomat 150A 3pha | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ | |
| 87 | Attomat 32A 3pha | 10 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ | |
| 88 | Attomat 20A 1pha | 6 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ | |
| 89 | Tủ điện 30x40 + phụ kiện tủ | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ | |
| 90 | Chân giá giàn nóng loại nhỏ | 2 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ | |
| 91 | Chân giá giàn nóng loại to | 10 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ | |
| 92 | Nito | 5 | chai | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ | |
| 93 | Oxy | 1 | chai | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ | |
| 94 | Cẩu giàn nóng | 1 | lượt | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ | |
| 95 | Vật tư phụ: Đai treo,vít, nở, keo, băng dính | 1 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ | |
| 96 | Vận chuyển và thi công lắp đặt thiét bị | 1 | Gói | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ | |
| 97 | Thảm trải sàn | 140 | m2 | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | THẾT BỊ NỘI THẤT HỘI TRƯỜNG | |
| 98 | Bàn sân khấu (Đoàn chàn tịch ) | 3 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | THẾT BỊ NỘI THẤT HỘI TRƯỜNG | |
| 99 | Bàn thư ký | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | THẾT BỊ NỘI THẤT HỘI TRƯỜNG | |
| 100 | Ghế đoàn chủ tịch + thư ký, | 7 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | THẾT BỊ NỘI THẤT HỘI TRƯỜNG | |
| 101 | Bàn đại biểu hội trường, | 6 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | THẾT BỊ NỘI THẤT HỘI TRƯỜNG | |
| 102 | Ghế đại biểu hội trường, | 350 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | THẾT BỊ NỘI THẤT HỘI TRƯỜNG | |
| 103 | Bàn đón tiếp đại biểu | 2 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | THẾT BỊ NỘI THẤT HỘI TRƯỜNG | |
| 104 | Cấu kiện trang âm | 225 | m2 | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | HỆ THỐNG TRANG ÂM HỘI TRƯỜNG |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.068E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.42E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.298.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.894.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Phụ tùng luôn có sẵn tại Việt Nam- Cam kết luôn có sản phẩm thay thế trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu từ Bên mời thầu- Cam kết luôn có linh kiện, vật tư thay thế trong suốt quá trình sử dụng của sản phẩm.- Cam kết bảo hành và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế… | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy thi công lắp đặt | 1 | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện, điện tử, viễn thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát, có bảng kê lý lịch chuyên môn và kê khai kinh nghiệm, có tài liệu chứng minh tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm kèm theo hợp đồng). Đã đảm nhận công việc phụ trách chung hoặc chỉ huy trưởng ≥ 03 gói thầu tương tự, có quyết định thành lập ban chỉ huy, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng và có một trong các tài liệu sau để chứng minh như: + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử; Điện tử viễn thông, công nghệ thông tin. Có bảng kê lý lịch chuyên môn và kê khai kinh nghiệm, có tài liệu chứng minh tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm kèm theo hợp đồng). Đã đảm nhận công việc phụ trách kỹ thuật ≥ 03 gói thầu tương tự, có kèm theo hợp đồng và có một trong các tài liệu sau để chứng minh như:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phòng cháy chữa cháy | 1 | Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, đã được huấn luyện về phòng cháy chữa cháy, có bảng kê lý lịch chuyên môn và kê khai kinh nghiệm, có tài liệu chứng minh tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm kèm theo hợp đồng). Đã đảm nhận công việc phụ trách công tác phòng chống cháy nổ ≥ 03 gói thầu tương tự, có kèm theo hợp đồng và có một trong các tài liệu sau để chứng minh như: + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ đào tạo hướng dẫn sử dụng | 1 | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử; Điện tử viễn thông, công nghệ thông tin. Có bảng kê lý lịch chuyên môn và kê khai kinh nghiệm, có tài liệu chứng minh tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm kèm theo hợp đồng). Đã đảm nhận công việc đào tạo, hướng dẫn sử dụng thiết bị ≥ 03 gói thầu tương tự, có kèm theo hợp đồng và có một trong các tài liệu sau để chứng minh như:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ giám sát thi công lắp đặt | 1 | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử; Điện tử viễn thông, công nghệ thông tin - Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị, có bảng kê lý lịch chuyên môn và kê khai kinh nghiệm, có tài liệu chứng minh tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm kèm theo hợp đồng). Đã đảm nhận công việc giám sát lắp đặt thiết bị ≥ 03 gói thầu tương tự, có kèm theo hợp đồng và có một trong các tài liệu sau để chứng minh như:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 4 | Danh sách công nhân kèm theo hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện gói thầu; Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với gói thầu đang xét như lĩnh vực điện, điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi