Gói thầu: Gói thầu số 03-NS-2022: Mua sắm vật tư, hàng hóa, keo vải, cơ khí

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220818481-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu số 03-NS-2022: Mua sắm vật tư, hàng hóa, keo vải, cơ khí
Số hiệu KHLCNT 20220818354
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-06 17:08:00 đến ngày 2022-08-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,560,939,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.342E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.122E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.093.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết bảo hành vật tư, hàng hóa thuộc gói thầu trong vòng 12 tháng kể từ ngày bàn giao, đưa vào sử dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03-NS-2022: Mua sắm vật tư, hàng hóa, keo vải, cơ khí
Sản xuất trang bị kỹ thuật theo Quyết định số 892/QĐ-VKT ngày 01 tháng 7 năm 2022-P.NC PTBKNL 22
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Phòng không – Không quân; Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 069.562.464
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân , địa chỉ: Số 166, đường Hoàng Văn Thái, quận Thanh Xuân, Tp.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật Phòng không – Không quân; Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 069.562.464


E-CDNT 10.1(g)
Nộp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có đăng ký ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Tất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợp đồng phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ ký, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị; cam kết cung cấp tài liệu chứng minh xuất xứ (C/O), chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hóa là giá vận chuyển, bàn giao tại kho của Bên mời thầu và là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 12 tháng kể từ ngày bàn giao.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp].
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật Phòng không – Không quân; Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 069.562.464
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Nguyễn Ngọc Khoa, Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069 562 460
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tham mưu – Kế hoạch; Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân; Số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; SĐT: 069.563.129
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không thực hiện
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Vải thủy tinh HQ MC-100208KgVải thủy tinh HQ MC-100 (hoặc tương đương) Kích thước khổ 1024±5mm, khối lượng riêng ≤100g/m2, sợ thủy tinh nguyên chất, đẳng hướng, đa trục
2Vải thủy tinh HQ MC-200152KgVải thủy tinh HQ MC-200 (hoặc tương đương) Kích thước khổ 1024±5mm, khối lượng riêng ≤200g/m2, sợ thủy tinh nguyên chất, đẳng hướng, đa trục
3Vải các bon 3K150m2Loại 3K (hoặc tương đương) Có độ bền cao, độ đàn hồi cao, nhiệt độ ổn định cao, khả năng chịu nhiệt tốt, chống lại axit , chống ăn mòn, Khối lượng 150g/m2
4Vải các bon 6K138m2Loại 6K (hoặc tương đương), Có độ bền cao, độ đàn hồi cao, nhiệt độ ổn định cao, khả năng chịu nhiệt tốt, chống lại axit , chống ăn mòn, Khối lượng 250g/m2
5Màn hút Chân không232m2Có khả năng bọc kín, tạo ra môi trường chân không bên trong. Có khả năng chịu được áp suất hút 10at. Có độ bền kéo tốt. Kích thước 4.570mx170±0,1m
6Màng tách khuôn220m2Màng đục lỗ kích thước f1, độ dày0,001m.Chịu ăn mòn với chế phẩm composite
7Vải Tách Khuôn266m2Có khả năng chống bám dính cao. Kích thước ngang 1m, động dày0,001m
8Màng phân phối nhựa304m2Có khả năng phân phối nhựa đều theo các hướng. Loại kích thước 2.000mx100m/Cuộn
9Màng phân bố khí292m2Có khả năng phân phối khí đều theo các hướng. Kích thước 1.5mx100m±0,1m
10Băng dán kín khí580MétDán hai mặt, có độ bịt kín cao. Chống ăn mòn hóa chất, 15m/ cuộn
11Ống dẫn nhựa f12500MétỐng dẫn nhựa f12, chống bám dính nhựa, có độ kín cao
12Ống xoắn f12500MétỐng xoắn f12, làm bằng nhựa, có khả năng phân phối keo tốt
13Co chữ T - f12556CáiLàm bằng nhựa cứng, có khả năng chịu ăn mòn cao, kích thước f12
14Co chữ L- f12556Cáif12, Làm bằng nhựa cứng, có khả năng chịu ăn mòn cao
15Van chỉnh lưu lượng f8210Cáif8, Chống bám dính và ăn mòn hóa học
16– Đệm ống chân không f12280Cáif12, Mới 100%, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác
17Ống hút chân không f 12210Métf 12,Mới 100%, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác
18Van Hút Chân Không80CáiMới 100%, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác, làm bằng đồng nguyên chất
19Sợi Carbon 3K-128MétLoại sợi 3K, có độ bền cao, độ đàn hồi cao, nhiệt độ ổn định cao, khả năng chịu nhiệt tốt, chống lại axit , chống ăn mòn. Khối lượng 200g/m2
20Epoxy 58692KgCách điện, cách nhiệt, kháng axit tuyệt vời EPOTEC YDL 586 (hoặc tương đương)
21Xúc tác epoxy 828158KgXúc tác quá trình đóng rắn keo Epoxy, hàm lượng 100% (hoặc tương đượng)
22Gelcoat trong280KgLoại 20kg/thùng, mới 100%, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác
23Gelcoat trắng280KgLoại 20kg/thùng, mới 100%, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác
24Vải thủy tinh đơn trục118KgKích thước khổ 1024mm, khối lượng riêng 360g/m2, sợ thủy tinh nguyên chất, đẳng hướng, đơn trục
25Keo Epoxy 508150KgKeo Epoxy 508 (hoặc tương đương) Cường độ nén 75 – 80 N/mm2, cường độ uốn 35N-40N/mm2; thời gian đóng rắn 15-40 phút
26Dung dịch đóng rắn 2K56KgHàm lượng đóng rắn 90±1%, thời gian đóng rắn 15-40 phút
27Keo kết dính nhanh136HộpLoại Seri5(hoặc tương đương). Nhiệt độ làm việc -40 đến 80 độ, thời gian kết dính 5 phút
28Dung dịch Axeton182LítDung dịch Axeton APCO (hoặc tương đương). Hàm lượng nguyên chất 100%
29Keo Silicon 110288HộpNhiệt độ làm việc – 62 độ C đến 316 độ C, chống sự ăn mòn của dầu và hóa chất
30Keo 50246HộpThời gian khô: 15 phút; Độ cứng: 15 - 40 (Shore A); Độ giãn dài: 400% (ASTM D412)
31Dung dịch chống dính Wax856KgTrọng lượng riêng 1.02g±5%/mm3, hàm lượng đóng rắn 10%, không gây hại đến khuôn, nhiệt độ làm việc
32Bột Titan Dioxit Rutile R-2209576KgHàm lượng TiO2 100%, không thấm nước, không biến tính theo thời gian
33Vải nhám90MétKhổ 20, độ nhám P80
34Vải nhám34MétKhổ 20, độ nhám P320
35Sơn Epoxy hai thành phần30KgSơn Epoxy hai thành phần QT6006L (hoặc tương đương)Hàm lượng rắn 70±2%, tỷ trọng 1,4-1,6g/mL, thời gian khô 15 phút đến 3 giờ, bền với nước, dung môi, hóa chất
36Sơn phủ bóng bề mặt U-Nano14KgĐộ pH 7-8, thời gian khô 15 phút đến 3 giờ, tỷ trọng 1.05 g±5%/m3, hàm lượng chất không bay hơi
37Bột phản quang14KgBột phản quang Protective-BL (hoặc tương đương) Chống bay hơi, ăn mòn hóa chất, hệ số phản quang 3.2
38Keo Polyester56KgKeo Polyester JP-LS5E (hoặc tương đương) Hàm lượng Styrene 37-42%, độ nhớt 400, có độ bền cơ tính tốt, thấm ướt tốt, khử bọt dễ dàng, dễ thoát khuôn
39Khối xốp EPS14M3Tỷ trọng 15kg/m3, độ bền nén>60Kpa, độ bền uốn 15N, tính ổn định kích thước
40Chổi lông làm keo604CáiChổi lông làm keo cỡ 2, 2.5.Mới 100%, đúng ký mã hiệu, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác
41Chổi lông làm keo300CáiChổi lông làm keo cỡ 5.Mới 100%, nguyên nhãn mác
42Bộ dụng cụ trộn keo236CáiDung tích trộn 1,5L, dễ làm sạch
43Lô bông lăn keo220CáiChiều dài lô bông 215±5mm, đường kính 75±1mm
44Găng tay cao su420ĐôiCó khả năng chống ăn mòn, chống hóa chất. Mới 100%, nguyên nhãn mác
45Găng tay Nilon42HộpLoại 100 chiếc/hộp, mới 100%, nguyên nhãn mác
46Quần áo bảo hộ, khẩu trang, mũ dùng một lần140BộMới 100%, nguyên nhãn mác
47Chế phẩm bôi trơn dùng cho việc tách khuôn14LítChế phẩm bôi trơn dùng cho việc tách khuôn MA1711L (hoặc tương đương) Dạng lỏng, thành phần có chứa dầu silicon, hàm lượng rắn 0.87%
48Cánh quạt6ChiếcGỗ, đường kính 23, bước 8, sơn bề mặt PU, độ nhám cấp 3
49Cánh quạt48ChiếcGỗ, đường kính 22, bước 6, sơn bề mặt PU, độ nhám cấp 3
50Đầu đề động cơ nổ28ChiếcNhôm hợp kim, kích thước f40, L=50mm.
51Dây thít nhựa14TúiKích thước 250mm
52Đinh tai mũ604ChiếcInnox 154, dày 1.5mm, đường kính f3
53Vít chỏm cầu Inox các loại14BộInnox 154, loại M2, M3,M4,M5,M6 (mỗi loại 20 chiếc)
54Nhôm tấm hợp kim7M2Nhôm tấm hợp kim A10005 (hoặc tương đương). Nhôm hợp kim dày 2±0,02mm
55Nhôm dầm chữ nhật60MétKích thước 20x40±0,2mm, độ dầy 2±0,01mmmm
56Bộ Bu-lông hãm Inox58BộVật liệu Inox154 loại M10, M8, M4, M3, M12, M16 (mỗi loại 10 chiếc), Mới 100%, nguyên nhãn mác
57Nhôm hợp kim chữ L32MétKích thước 22x25, dầy 5mm
58Bộ vít đầu chìm14BộInnox 154, loại M2, M3, M4, M5, M6 (mỗi loại 12 chiếc) Mới 100%, nguyên nhãn mác
59Đá mài Damaha88ChiếcKích thước: R450x25x4
60Lưỡi cưa gỗ42ChiếcLooại 356x30 T800 hoặc tương đương, mới 100%, nguyên nhãn mác
61Đinh rút14HộpVật liệu inox 304 f4,. Mới 100%, nguyên nhãn mác
62Gỗ dãn7M2Dày 10±0,05mm, vật liệu gỗ ép tổng hợp
63Dao chính84ChiếcDày 2mm±0,01mm
64Bộ dao phay CNC42BộThép hợp kim, kích thước các loại f3, f4, f5, f6, f10 mới 100%, nguyên nhãn mác
65Cầu phản xạ sóng Rada R8042QủaĐường kính 160±1mm, diện tích phản xạ hiệu dụng 2÷4m3
66Trục thép hợp kim f1044Cáif12, thép hợp kim, đã nhiệt luyện
67Lò xo chịu kéo, nén f1028Bộf10, thép hợp kim, đã nhiệt luyện đạt độ cứng chống uốn, chống xoắn cao
68Trụ càng f1414Cáif14, Thép hợp kim, đã nhiệt luyện
69Bộ đai ốc, đệm, đệm vênh M10112BộInnox 304 (20 chiếc/bộ)
70Khửu càng14CáiThép hợp kim, đã nhiệt luyện
71Lốp cao su f100 LG20048Cáif100 ,cao su cốt thép, dày 50mm, tải trọng ≤21kg
72Tang trống thép f8048Cáif80 Nhôm hợp kim
73Ống dẫn nhiên liệu56CáiỐng dẫn nhiên liệu 179985400 (hoặc tương đương) Chống ăn mòn, chống dãn nở, nhiệt độ làm việc -45 độ C ÷ 95 độ C
74Đầu lọc nhiên liệu56CáiĐầu lọc nhiên liệu 550085400( hoặc tương đương) Hợp kim đồng, có khả năng chống ăn mòn với xăng, dầu nhớt
75Cơ cấu truyền động lái98BộHợp kim nhôm, anot sâu; Phạm vi điều chỉnh 200-300mm;Lực kéo: 55N;Mô men xoắn: 60N.cm
76Cơ cấu bản lề196BộHợp kim nhôm, anot sâu;Số nấc điều chỉnh: 5;Lực kéo: 55N; Mô men xoắn: 60N.cm
77Khớp bi cầu truyền động lái224BộInnox, cao su; Số bậc tự do truyền động: 6; Lực kéo: 55N; Mô men xoắn: 60N.cm
78Đế chống rung động cơ piston chuyên dụng dung tích 80cm32BộHợp kim nhôm; Khả năng chịu tải: 30kg;Độ lệch:5mm.
79Gía đỡ cơ cấu truyền động lái cho động cơ piston dung tích 80cm32BộHợp kim nhôm; Điều chỉnh vi sai theo ba phương;Khả năng chịu tải: 30kg
80Giá đỡ mặt bích 2 tầng cho động cơ piston dung tích 80cm32BộHợp kim nhôm; Khả năng chịu tải: 30kg;Sai số lắp ghép: ±0,2mm.
81Đế chống rung động cơ piston chuyên dụng loại 62cm312BộHợp kim nhôm; Khả năng chịu tải: 30kg±5%; Độ lệch:5mm.
82Gía đỡ cơ cấu truyền động lái cho động cơ piston loại 62cm312BộHợp kim nhôm; Điều chỉnh vi sai theo ba phương;Khả năng chịu tải: 30kg±5%;
83Giá đỡ mặt bích 2 tầng cho động cơ piston loại 62cm312Bộ Hợp kim nhôm;Khả năng chịu tải: 30kg±5%; Sai số lắp ghép: ±0,2mm.
84Ống giảm thanh cho động cơ pistion14BộThép hợp kim; Độ ồn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.342E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.122E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.093.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết bảo hành vật tư, hàng hóa thuộc gói thầu trong vòng 12 tháng kể từ ngày bàn giao, đưa vào sử dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->