Gói thầu: Gói thầu số 03-NS-2022: Mua sắm vật tư, hàng hóa, keo vải, cơ khí
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220818481-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03-NS-2022: Mua sắm vật tư, hàng hóa, keo vải, cơ khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20220818354 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-06 17:08:00 đến ngày 2022-08-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,560,939,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.342E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.122E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.093.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành vật tư, hàng hóa thuộc gói thầu trong vòng 12 tháng kể từ ngày bàn giao, đưa vào sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03-NS-2022: Mua sắm vật tư, hàng hóa, keo vải, cơ khí Sản xuất trang bị kỹ thuật theo Quyết định số 892/QĐ-VKT ngày 01 tháng 7 năm 2022-P.NC PTBKNL 22 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nộp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có đăng ký ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợp đồng phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ ký, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị; cam kết cung cấp tài liệu chứng minh xuất xứ (C/O), chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa là giá vận chuyển, bàn giao tại kho của Bên mời thầu và là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng kể từ ngày bàn giao. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kỹ thuật Phòng không – Không quân; Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 069.562.464 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Nguyễn Ngọc Khoa, Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069 562 460 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tham mưu – Kế hoạch; Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân; Số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; SĐT: 069.563.129 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không thực hiện |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vải thủy tinh HQ MC-100 | 208 | Kg | Vải thủy tinh HQ MC-100 (hoặc tương đương) Kích thước khổ 1024±5mm, khối lượng riêng ≤100g/m2, sợ thủy tinh nguyên chất, đẳng hướng, đa trục | ||
| 2 | Vải thủy tinh HQ MC-200 | 152 | Kg | Vải thủy tinh HQ MC-200 (hoặc tương đương) Kích thước khổ 1024±5mm, khối lượng riêng ≤200g/m2, sợ thủy tinh nguyên chất, đẳng hướng, đa trục | ||
| 3 | Vải các bon 3K | 150 | m2 | Loại 3K (hoặc tương đương) Có độ bền cao, độ đàn hồi cao, nhiệt độ ổn định cao, khả năng chịu nhiệt tốt, chống lại axit , chống ăn mòn, Khối lượng 150g/m2 | ||
| 4 | Vải các bon 6K | 138 | m2 | Loại 6K (hoặc tương đương), Có độ bền cao, độ đàn hồi cao, nhiệt độ ổn định cao, khả năng chịu nhiệt tốt, chống lại axit , chống ăn mòn, Khối lượng 250g/m2 | ||
| 5 | Màn hút Chân không | 232 | m2 | Có khả năng bọc kín, tạo ra môi trường chân không bên trong. Có khả năng chịu được áp suất hút 10at. Có độ bền kéo tốt. Kích thước 4.570mx170±0,1m | ||
| 6 | Màng tách khuôn | 220 | m2 | Màng đục lỗ kích thước f1, độ dày0,001m.Chịu ăn mòn với chế phẩm composite | ||
| 7 | Vải Tách Khuôn | 266 | m2 | Có khả năng chống bám dính cao. Kích thước ngang 1m, động dày0,001m | ||
| 8 | Màng phân phối nhựa | 304 | m2 | Có khả năng phân phối nhựa đều theo các hướng. Loại kích thước 2.000mx100m/Cuộn | ||
| 9 | Màng phân bố khí | 292 | m2 | Có khả năng phân phối khí đều theo các hướng. Kích thước 1.5mx100m±0,1m | ||
| 10 | Băng dán kín khí | 580 | Mét | Dán hai mặt, có độ bịt kín cao. Chống ăn mòn hóa chất, 15m/ cuộn | ||
| 11 | Ống dẫn nhựa f12 | 500 | Mét | Ống dẫn nhựa f12, chống bám dính nhựa, có độ kín cao | ||
| 12 | Ống xoắn f12 | 500 | Mét | Ống xoắn f12, làm bằng nhựa, có khả năng phân phối keo tốt | ||
| 13 | Co chữ T - f12 | 556 | Cái | Làm bằng nhựa cứng, có khả năng chịu ăn mòn cao, kích thước f12 | ||
| 14 | Co chữ L- f12 | 556 | Cái | f12, Làm bằng nhựa cứng, có khả năng chịu ăn mòn cao | ||
| 15 | Van chỉnh lưu lượng f8 | 210 | Cái | f8, Chống bám dính và ăn mòn hóa học | ||
| 16 | – Đệm ống chân không f12 | 280 | Cái | f12, Mới 100%, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác | ||
| 17 | Ống hút chân không f 12 | 210 | Mét | f 12,Mới 100%, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác | ||
| 18 | Van Hút Chân Không | 80 | Cái | Mới 100%, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác, làm bằng đồng nguyên chất | ||
| 19 | Sợi Carbon 3K- | 128 | Mét | Loại sợi 3K, có độ bền cao, độ đàn hồi cao, nhiệt độ ổn định cao, khả năng chịu nhiệt tốt, chống lại axit , chống ăn mòn. Khối lượng 200g/m2 | ||
| 20 | Epoxy 586 | 92 | Kg | Cách điện, cách nhiệt, kháng axit tuyệt vời EPOTEC YDL 586 (hoặc tương đương) | ||
| 21 | Xúc tác epoxy 8281 | 58 | Kg | Xúc tác quá trình đóng rắn keo Epoxy, hàm lượng 100% (hoặc tương đượng) | ||
| 22 | Gelcoat trong | 280 | Kg | Loại 20kg/thùng, mới 100%, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác | ||
| 23 | Gelcoat trắng | 280 | Kg | Loại 20kg/thùng, mới 100%, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác | ||
| 24 | Vải thủy tinh đơn trục | 118 | Kg | Kích thước khổ 1024mm, khối lượng riêng 360g/m2, sợ thủy tinh nguyên chất, đẳng hướng, đơn trục | ||
| 25 | Keo Epoxy 508 | 150 | Kg | Keo Epoxy 508 (hoặc tương đương) Cường độ nén 75 – 80 N/mm2, cường độ uốn 35N-40N/mm2; thời gian đóng rắn 15-40 phút | ||
| 26 | Dung dịch đóng rắn 2K | 56 | Kg | Hàm lượng đóng rắn 90±1%, thời gian đóng rắn 15-40 phút | ||
| 27 | Keo kết dính nhanh | 136 | Hộp | Loại Seri5(hoặc tương đương). Nhiệt độ làm việc -40 đến 80 độ, thời gian kết dính 5 phút | ||
| 28 | Dung dịch Axeton | 182 | Lít | Dung dịch Axeton APCO (hoặc tương đương). Hàm lượng nguyên chất 100% | ||
| 29 | Keo Silicon 1102 | 88 | Hộp | Nhiệt độ làm việc – 62 độ C đến 316 độ C, chống sự ăn mòn của dầu và hóa chất | ||
| 30 | Keo 502 | 46 | Hộp | Thời gian khô: 15 phút; Độ cứng: 15 - 40 (Shore A); Độ giãn dài: 400% (ASTM D412) | ||
| 31 | Dung dịch chống dính Wax8 | 56 | Kg | Trọng lượng riêng 1.02g±5%/mm3, hàm lượng đóng rắn 10%, không gây hại đến khuôn, nhiệt độ làm việc | ||
| 32 | Bột Titan Dioxit Rutile R-22095 | 76 | Kg | Hàm lượng TiO2 100%, không thấm nước, không biến tính theo thời gian | ||
| 33 | Vải nhám | 90 | Mét | Khổ 20, độ nhám P80 | ||
| 34 | Vải nhám | 34 | Mét | Khổ 20, độ nhám P320 | ||
| 35 | Sơn Epoxy hai thành phần | 30 | Kg | Sơn Epoxy hai thành phần QT6006L (hoặc tương đương)Hàm lượng rắn 70±2%, tỷ trọng 1,4-1,6g/mL, thời gian khô 15 phút đến 3 giờ, bền với nước, dung môi, hóa chất | ||
| 36 | Sơn phủ bóng bề mặt U-Nano | 14 | Kg | Độ pH 7-8, thời gian khô 15 phút đến 3 giờ, tỷ trọng 1.05 g±5%/m3, hàm lượng chất không bay hơi | ||
| 37 | Bột phản quang | 14 | Kg | Bột phản quang Protective-BL (hoặc tương đương) Chống bay hơi, ăn mòn hóa chất, hệ số phản quang 3.2 | ||
| 38 | Keo Polyester | 56 | Kg | Keo Polyester JP-LS5E (hoặc tương đương) Hàm lượng Styrene 37-42%, độ nhớt 400, có độ bền cơ tính tốt, thấm ướt tốt, khử bọt dễ dàng, dễ thoát khuôn | ||
| 39 | Khối xốp EPS | 14 | M3 | Tỷ trọng 15kg/m3, độ bền nén>60Kpa, độ bền uốn 15N, tính ổn định kích thước | ||
| 40 | Chổi lông làm keo | 604 | Cái | Chổi lông làm keo cỡ 2, 2.5.Mới 100%, đúng ký mã hiệu, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác | ||
| 41 | Chổi lông làm keo | 300 | Cái | Chổi lông làm keo cỡ 5.Mới 100%, nguyên nhãn mác | ||
| 42 | Bộ dụng cụ trộn keo | 236 | Cái | Dung tích trộn 1,5L, dễ làm sạch | ||
| 43 | Lô bông lăn keo | 220 | Cái | Chiều dài lô bông 215±5mm, đường kính 75±1mm | ||
| 44 | Găng tay cao su | 420 | Đôi | Có khả năng chống ăn mòn, chống hóa chất. Mới 100%, nguyên nhãn mác | ||
| 45 | Găng tay Nilon | 42 | Hộp | Loại 100 chiếc/hộp, mới 100%, nguyên nhãn mác | ||
| 46 | Quần áo bảo hộ, khẩu trang, mũ dùng một lần | 140 | Bộ | Mới 100%, nguyên nhãn mác | ||
| 47 | Chế phẩm bôi trơn dùng cho việc tách khuôn | 14 | Lít | Chế phẩm bôi trơn dùng cho việc tách khuôn MA1711L (hoặc tương đương) Dạng lỏng, thành phần có chứa dầu silicon, hàm lượng rắn 0.87% | ||
| 48 | Cánh quạt | 6 | Chiếc | Gỗ, đường kính 23, bước 8, sơn bề mặt PU, độ nhám cấp 3 | ||
| 49 | Cánh quạt | 48 | Chiếc | Gỗ, đường kính 22, bước 6, sơn bề mặt PU, độ nhám cấp 3 | ||
| 50 | Đầu đề động cơ nổ | 28 | Chiếc | Nhôm hợp kim, kích thước f40, L=50mm. | ||
| 51 | Dây thít nhựa | 14 | Túi | Kích thước 250mm | ||
| 52 | Đinh tai mũ | 604 | Chiếc | Innox 154, dày 1.5mm, đường kính f3 | ||
| 53 | Vít chỏm cầu Inox các loại | 14 | Bộ | Innox 154, loại M2, M3,M4,M5,M6 (mỗi loại 20 chiếc) | ||
| 54 | Nhôm tấm hợp kim | 7 | M2 | Nhôm tấm hợp kim A10005 (hoặc tương đương). Nhôm hợp kim dày 2±0,02mm | ||
| 55 | Nhôm dầm chữ nhật | 60 | Mét | Kích thước 20x40±0,2mm, độ dầy 2±0,01mmmm | ||
| 56 | Bộ Bu-lông hãm Inox | 58 | Bộ | Vật liệu Inox154 loại M10, M8, M4, M3, M12, M16 (mỗi loại 10 chiếc), Mới 100%, nguyên nhãn mác | ||
| 57 | Nhôm hợp kim chữ L | 32 | Mét | Kích thước 22x25, dầy 5mm | ||
| 58 | Bộ vít đầu chìm | 14 | Bộ | Innox 154, loại M2, M3, M4, M5, M6 (mỗi loại 12 chiếc) Mới 100%, nguyên nhãn mác | ||
| 59 | Đá mài Damaha | 88 | Chiếc | Kích thước: R450x25x4 | ||
| 60 | Lưỡi cưa gỗ | 42 | Chiếc | Looại 356x30 T800 hoặc tương đương, mới 100%, nguyên nhãn mác | ||
| 61 | Đinh rút | 14 | Hộp | Vật liệu inox 304 f4,. Mới 100%, nguyên nhãn mác | ||
| 62 | Gỗ dãn | 7 | M2 | Dày 10±0,05mm, vật liệu gỗ ép tổng hợp | ||
| 63 | Dao chính | 84 | Chiếc | Dày 2mm±0,01mm | ||
| 64 | Bộ dao phay CNC | 42 | Bộ | Thép hợp kim, kích thước các loại f3, f4, f5, f6, f10 mới 100%, nguyên nhãn mác | ||
| 65 | Cầu phản xạ sóng Rada R80 | 42 | Qủa | Đường kính 160±1mm, diện tích phản xạ hiệu dụng 2÷4m3 | ||
| 66 | Trục thép hợp kim f10 | 44 | Cái | f12, thép hợp kim, đã nhiệt luyện | ||
| 67 | Lò xo chịu kéo, nén f10 | 28 | Bộ | f10, thép hợp kim, đã nhiệt luyện đạt độ cứng chống uốn, chống xoắn cao | ||
| 68 | Trụ càng f14 | 14 | Cái | f14, Thép hợp kim, đã nhiệt luyện | ||
| 69 | Bộ đai ốc, đệm, đệm vênh M10 | 112 | Bộ | Innox 304 (20 chiếc/bộ) | ||
| 70 | Khửu càng | 14 | Cái | Thép hợp kim, đã nhiệt luyện | ||
| 71 | Lốp cao su f100 LG200 | 48 | Cái | f100 ,cao su cốt thép, dày 50mm, tải trọng ≤21kg | ||
| 72 | Tang trống thép f80 | 48 | Cái | f80 Nhôm hợp kim | ||
| 73 | Ống dẫn nhiên liệu | 56 | Cái | Ống dẫn nhiên liệu 179985400 (hoặc tương đương) Chống ăn mòn, chống dãn nở, nhiệt độ làm việc -45 độ C ÷ 95 độ C | ||
| 74 | Đầu lọc nhiên liệu | 56 | Cái | Đầu lọc nhiên liệu 550085400( hoặc tương đương) Hợp kim đồng, có khả năng chống ăn mòn với xăng, dầu nhớt | ||
| 75 | Cơ cấu truyền động lái | 98 | Bộ | Hợp kim nhôm, anot sâu; Phạm vi điều chỉnh 200-300mm;Lực kéo: 55N;Mô men xoắn: 60N.cm | ||
| 76 | Cơ cấu bản lề | 196 | Bộ | Hợp kim nhôm, anot sâu;Số nấc điều chỉnh: 5;Lực kéo: 55N; Mô men xoắn: 60N.cm | ||
| 77 | Khớp bi cầu truyền động lái | 224 | Bộ | Innox, cao su; Số bậc tự do truyền động: 6; Lực kéo: 55N; Mô men xoắn: 60N.cm | ||
| 78 | Đế chống rung động cơ piston chuyên dụng dung tích 80cm3 | 2 | Bộ | Hợp kim nhôm; Khả năng chịu tải: 30kg;Độ lệch:5mm. | ||
| 79 | Gía đỡ cơ cấu truyền động lái cho động cơ piston dung tích 80cm3 | 2 | Bộ | Hợp kim nhôm; Điều chỉnh vi sai theo ba phương;Khả năng chịu tải: 30kg | ||
| 80 | Giá đỡ mặt bích 2 tầng cho động cơ piston dung tích 80cm3 | 2 | Bộ | Hợp kim nhôm; Khả năng chịu tải: 30kg;Sai số lắp ghép: ±0,2mm. | ||
| 81 | Đế chống rung động cơ piston chuyên dụng loại 62cm3 | 12 | Bộ | Hợp kim nhôm; Khả năng chịu tải: 30kg±5%; Độ lệch:5mm. | ||
| 82 | Gía đỡ cơ cấu truyền động lái cho động cơ piston loại 62cm3 | 12 | Bộ | Hợp kim nhôm; Điều chỉnh vi sai theo ba phương;Khả năng chịu tải: 30kg±5%; | ||
| 83 | Giá đỡ mặt bích 2 tầng cho động cơ piston loại 62cm3 | 12 | Bộ | Hợp kim nhôm;Khả năng chịu tải: 30kg±5%; Sai số lắp ghép: ±0,2mm. | ||
| 84 | Ống giảm thanh cho động cơ pistion | 14 | Bộ | Thép hợp kim; Độ ồn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.342E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.122E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.093.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành vật tư, hàng hóa thuộc gói thầu trong vòng 12 tháng kể từ ngày bàn giao, đưa vào sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi