Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220818447-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ ACI |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220811430 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-06 17:00:00 đến ngày 2022-08-15 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,309,945,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.964918E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.929835E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (từ 01/01/2019 tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.316.962.000 đồng hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.316.962.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng phải 6.950.886.000 đồng.- Loại, cấp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh (scan bản gốc hoặc công chứng) gồm:1) Hợp đồng đã thực hiện hoàn thành: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và bảng giá trị khối lượng hoàn thành. Đối với nhà thầu liên danh, phải đính kèm thêm Văn bản thỏa thuận liên danh và Hợp đồng, bảng giá trị khối lượng hoàn thành phải thể hiện khối lượng của từng thành viên liên danh.2) Với các hợp đồng mà nhà thầu với tư cách nhà thầu phụ: Nếu là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư chấp thuận (kèm tài liệu chứng minh).3) Các tài liệu chứng minh loại, cấp công trình, quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.316.962.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.950.886.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ CMND hoặc CCCD.+ Hợp đồng thi công công trình và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (ghi rõ chức danh tham gia; loại, cấp công trình; thời gian tham gia). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ CMND hoặc CCCD.+ Hợp đồng thi công công trình và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (ghi rõ chức danh tham gia; loại, cấp công trình; thời gian tham gia). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ CMND hoặc CCCD.+ Hợp đồng thi công công trình và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (ghi rõ chức danh tham gia; loại, cấp công trình; thời gian tham gia). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Đã làm phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ CMND hoặc CCCD.+ Hợp đồng thi công công trình và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (ghi rõ chức danh tham gia; loại, cấp công trình; thời gian tham gia). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện Vệ sinh môi trường và an toàn lao động còn hiệu lực) hoặc đại học Bảo hộ lao động.- Đã trực tiếp thi công hoặc phụ trách công tác Vệ sinh môi trường và An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ CMND hoặc CCCD.+ Hợp đồng thi công công trình và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (ghi rõ chức danh tham gia; loại, cấp công trình; thời gian tham gia). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ôtô | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=150 lít, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,62 kW, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23kW, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,7kW, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1kW, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5T, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ ACI |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, bảo trì các Trạm Y tế/Trung tâm Y tế huyện Thăng Bình 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT (Scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng) các tài liệu sau đây: 1. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. 2. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. 3. Các tài liệu theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 4. Tài liệu chứng mình tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu (theo mẫu số 13A). 5. Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình lĩnh vực công trình phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. 6. Và các tài liệu có liên quan khác. Các tài liệu trên nhà thầu phải chuẩn bị và đính kèm trên hệ thống, đồng thời nộp cho bên mời thầu bản sao được công chứng khi được mời vào đối chiếu tài liệu, thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 342 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư ACI; Địa chỉ: Số 227 Ỷ Lan Nguyên Phi, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Nam; Số 62 Hùng Vương, Phường Tân Thạnh, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 342 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395. Fax: 0235.3810396. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÃ BÌNH DƯƠNG | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 62,491 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 376,4443 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 6,3783 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép lito | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 1,9046 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép cầu phong | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 1,8836 | tấn |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 657,3568 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 206,904 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 1.011,0806 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 643,9889 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát sàn, sê nô | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 214,415 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 0,92 | m2 |
| 12 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 0,92 | m2 |
| 13 | Tẩy rỉ inox lan can cầu thang | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 6,1795 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 10,208 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 3,132 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T, bãi rác Tam Xuân 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 18,3674 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, bãi rác Tam Xuân 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 18,146 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 0,92 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 657,3568 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 206,904 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 1.011,0806 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 643,9889 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 864,2608 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 1.655,0695 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 25,44 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 193,3 | m2 |
| 27 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 109,56 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ mái | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 4,2919 | m3 cấu kiện |
| 29 | Gia công cầu phong gỗ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 2,9995 | m3 cấu kiện |
| 30 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 3,7644 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 9 | cái |
| 32 | Co uPVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 0,756 | 100m |
| B | XÃ BÌNH TÚ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 4,2201 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 5,8028 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 1.805,6875 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 62,4 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 79,32 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 409,63 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 6,5268 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 6,5268 | m3 |
| 9 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 21,6 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 62,4 | m2 |
| 11 | Trát cạnh cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 41,82 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 468,5425 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 1.016,12 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 199,445 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 667,9875 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 1.016,12 | m2 |
| 17 | Thi công trần bằng tấm Prima khung nổi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 409,63 | m2 |
| 18 | Thi công trần panel nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 9,03 | m2 |
| 19 | GCLD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm tương đương Xingfa, kính trắng 5mm, phụ kiện tương đương KinLong chính hãng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 21,84 | m2 |
| 20 | GCLD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm tương đương Xingfa, kính trắng 5mm, phụ kiện tương đương KinLong chính hãng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 1,76 | m2 |
| 21 | GCLD cửa sổ mở quay khung nhôm tương đương Xingfa, kính trắng 5mm, phụ kiện tương đương KinLong chính hãng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 4,56 | m2 |
| 22 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 22 | 1bộ |
| 23 | Lắp chốt cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 98 | 1bộ |
| 24 | Lắp bản lề cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 153 | 1bộ |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 75,16 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát sê nô | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 143,1 | m2 |
| 27 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 139,575 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 139,575 | m2 |
| 29 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 16 | cái |
| 30 | Co uPVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 32 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 0,712 | 100m |
| 32 | Trọn gói tháo dỡ điện hiện trạng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 10 | công |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt bộ điều tốc quạt áp trần+quạt treo tường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 5 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt bộ điều tốc quạt trần | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 12 | Bộ |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A (H=1500mm) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 19 | cái |
| 39 | Mặt nạ ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 19 | cái |
| 40 | Lắp đặt đèn downlight âm trần D(140-160) 16W | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 7 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn Led áp tường 1,2M - 18W | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 25 | bộ |
| 42 | Đèn chữ U | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 25 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt mặt nạ công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 25 | cái |
| 47 | Lắp đặt mặt nạ công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt mặt nạ công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2 (1cx16mm2) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 70 | m |
| 50 | Lắp dây điện CU/PVC/PVC 2 (1cx4mm2) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 175 | m |
| 51 | Lắp dây điện CU/PVC/PVC 2 (1cx2,5mm2) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 246 | m |
| 52 | Lắp dây điện CU/PVC/PVC 2 (1cx1,5mm2) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 420 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=16mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 420 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 246 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 175 | m |
| 56 | Tủ điện tổng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 2 | hộp |
| 57 | Tủ điện phòng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 10 | hộp |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 11 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 9 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 9 | cái |
| 61 | Mặt nạ che aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 11 | cái |
| 62 | Mặt nạ che aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 9 | cái |
| 63 | Mặt nạ che aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 9 | cái |
| 64 | Băng keo cách điện | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 10 | cuộn |
| 65 | Đế âm tường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 55 | cái |
| C | XÃ BÌNH ĐỊNH NAM - TRẠM Y TẾ CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 242,4792 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 5,718 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 64,8 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 154,27 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 307,32 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 35,92 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 12 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sê nô | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 90,85 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ chân bó nền | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 12,15 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 25,4 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát sê nô | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 94,47 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 3,5192 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T, bãi rác Tam Xuân 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 1,1987 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, bãi rác Tam Xuân 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 1,1987 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 25,4 | m2 |
| 16 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 94,47 | 1m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 78,29 | m2 |
| 18 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 78,29 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 166,42 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 307,32 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, sê nô ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 138,77 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 305,19 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 307,32 | m2 |
| 24 | Gia công xà gồ mái | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 2,5546 | m3 cấu kiện |
| 25 | Gia công cầu phong gỗ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 1,8517 | m3 cấu kiện |
| 26 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 2,4248 | 100m2 |
| 27 | GCLD cửa đi 4 cánh mở quay khung nhôm tương đương Xingfa, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện tương đương KinLong chính hãng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 6,48 | m2 |
| 28 | GCLD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm tương đương Xingfa, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện tương đương KinLong chính hãng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 30,24 | m2 |
| 29 | GCLD cửa sổ mở quay khung nhôm tương đương Xingfa, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện tương đương KinLong chính hãng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 28,08 | m2 |
| 30 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 9 | cái |
| 31 | Co uPVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 0,63 | 100m |
| D | XÃ BÌNH ĐỊNH NAM - NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 57,42 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 108,12 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 18,54 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường ốp gạch | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 36,72 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 0,135 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 27,36 | m2 |
| 7 | Đục sàn để tạo rãnh để chôn ống nước. Sàn bê tông sâu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 11,4 | m |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 9,78 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 5 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu rửa | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ vòi sen | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 12 | Tháo dở điện hiện trạng nhà vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 5 | công |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T, bãi rác Tam Xuân 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 3,4616 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, bãi rác Tam Xuân 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 3,4616 | m3 |
| 15 | Đào đất bằng thủ công, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 6,358 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 0,374 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể tự hoại, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 0,374 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đấy bể tự hoại, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 0,023 | tấn |
| 19 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 1,76 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 95x135x190, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 2,37 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 13,2 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 0,1918 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 0,0181 | tấn |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 2 | 1 cấu kiện |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 0,0111 | 100m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 95x135x190, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 0,045 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 0,9 | m2 |
| 28 | Bê tông nền, vữa BT M200 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 4,4955 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 16,53 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 73,44 | m2 |
| 31 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 16,53 | m2 |
| 32 | Gia công xà gồ mái | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 0,2462 | m3 cấu kiện |
| 33 | Gia công cầu phong gỗ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 0,1557 | m3 cấu kiện |
| 34 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 0,2736 | 100m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 57,42 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 25,32 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 57,42 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 25,32 | m2 |
| 39 | GCLD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm tương đương Xingfa, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, kính mờ, phụ kiện tương đương KinLong chính hãng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 8,44 | m2 |
| 40 | GCLD cửa sổ mở hất khung nhôm tương đương Xingfa, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, kính mờ, phụ kiện tương đương KinLong chính hãng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 1,5 | m2 |
| 41 | Tủ điện 2 modul | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt mặt nạ công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt mặt nạ công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt mặt nạ công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 1 | cái |
| 48 | Lắp dây điện CU/PVC/PVC 2 (1cx6mm2) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 100 | m |
| 49 | Lắp dây điện CU/PVC/PVC 2 (1cx1,5mm2) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 50 | m |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt đèn downlight âm trần D(140-160) 16W | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn downlight âm trần D(100-120) 8W | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 5 | bộ |
| 53 | Băng keo cách điện | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 2 | cuộn |
| 54 | Đế âm tường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 1 | bể |
| 56 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 4 | hộp |
| 59 | Lắp đặt chậu lavabo | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 60 | Vòi lavabo | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt gương soi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt máy bơm nước | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 1 | máy |
| 64 | Van khoá UPVC D34 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 0,7 | 100m |
| 66 | Co UPVC D34 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 15 | cái |
| 67 | T thu UPVC D34/27 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 7 | cái |
| 68 | T UPVC D34 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 2 | cái |
| 69 | Co UPVC D48 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 2 | cái |
| 70 | T UPVC D42 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 0,09 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 0,2 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 0,11 | 100m |
| 74 | Chếch UPVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 3 | cái |
| 75 | Chếch UPVC D114 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 18 | cái |
| 76 | Co UPVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 16 | cái |
| 77 | Co UPVC D42 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 2 | cái |
| 78 | Co thu UPVC D90/42 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 4 | cái |
| 79 | Co thu UPVC D114/60 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 1 | cái |
| 80 | Co UPVC D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 3 | cái |
| 81 | Tê UPVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 6 | cái |
| 82 | Tê thu UPVC D90/60 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 9 | cái |
| 83 | Y UPVC D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 3 | cái |
| 84 | T UPVC D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 2 | cái |
| 85 | Y UPVC D42 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 1 | cái |
| 86 | Y UPVC D114 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 4 | cái |
| E | XÃ BÌNH CHÁNH | |||
| 1 | Tháo dỡ điện hiện trạng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 42,3324 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 0,132 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 416,64 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt sê nô, ô văng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 163,86 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 402,79 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát sê nô | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 93,98 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 112,225 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 313,86 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường ốp gạch | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 186,72 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 4,941 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T, bãi rác Tam Xuân 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 9,9145 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, bãi rác Tam Xuân 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 9,7621 | m3 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 0,2408 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 0,2408 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 0,3441 | 100m2 |
| 17 | Lợp úp nóc mái | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 0,0792 | 100m2 |
| 18 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 20 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 112,225 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 416,64 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 163,86 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 402,79 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 580,5 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 402,79 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 93,98 | m2 |
| 26 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 93,98 | m2 |
| 27 | Công tác ốp Gạch ốp gạch granite 300x600, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 365,88 | m2 |
| 28 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 10 | cái |
| 29 | Co uPVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 0,365 | 100m |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 21 | cái |
| 33 | Mặt nạ ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 21 | cái |
| 34 | Lắp đặt Đèn Downlight âm trần D(140-160) đèn Led. | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 11 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn Led áp tường 1,2M - 18W | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 20 | bộ |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt mặt nạ công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt mặt nạ công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt mặt nạ công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2 (1cx16mm2) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 100 | m |
| 43 | Lắp dây điện CU/PVC/PVC 2 (1cx4mm2) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 100 | m |
| 44 | Lắp dây điện CU/PVC/PVC 2 (1cx2,5mm2) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 210 | m |
| 45 | Lắp dây điện CU/PVC/PVC 2 (1cx1,5mm2) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 440 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=16mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 440 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 210 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 100 | m |
| 49 | Tủ điện phòng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 10 | hộp |
| 50 | Tủ điện tổng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 10 | cái |
| 54 | Mặt nạ che aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 16 | cái |
| 55 | Mặt nạ che aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 10 | cái |
| 56 | Mặt nạ che aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 10 | cái |
| 57 | Băng keo cách điện | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 10 | cuộn |
| 58 | Đế âm tường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 40 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.964918E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.929835E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (từ 01/01/2019 tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.316.962.000 đồng hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.316.962.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng phải 6.950.886.000 đồng.- Loại, cấp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh (scan bản gốc hoặc công chứng) gồm:1) Hợp đồng đã thực hiện hoàn thành: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và bảng giá trị khối lượng hoàn thành. Đối với nhà thầu liên danh, phải đính kèm thêm Văn bản thỏa thuận liên danh và Hợp đồng, bảng giá trị khối lượng hoàn thành phải thể hiện khối lượng của từng thành viên liên danh.2) Với các hợp đồng mà nhà thầu với tư cách nhà thầu phụ: Nếu là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư chấp thuận (kèm tài liệu chứng minh).3) Các tài liệu chứng minh loại, cấp công trình, quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.316.962.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.950.886.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ CMND hoặc CCCD.+ Hợp đồng thi công công trình và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (ghi rõ chức danh tham gia; loại, cấp công trình; thời gian tham gia). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 4 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ CMND hoặc CCCD.+ Hợp đồng thi công công trình và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (ghi rõ chức danh tham gia; loại, cấp công trình; thời gian tham gia). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ CMND hoặc CCCD.+ Hợp đồng thi công công trình và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (ghi rõ chức danh tham gia; loại, cấp công trình; thời gian tham gia). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Đã làm phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ CMND hoặc CCCD.+ Hợp đồng thi công công trình và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (ghi rõ chức danh tham gia; loại, cấp công trình; thời gian tham gia). | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện Vệ sinh môi trường và an toàn lao động còn hiệu lực) hoặc đại học Bảo hộ lao động.- Đã trực tiếp thi công hoặc phụ trách công tác Vệ sinh môi trường và An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ CMND hoặc CCCD.+ Hợp đồng thi công công trình và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (ghi rõ chức danh tham gia; loại, cấp công trình; thời gian tham gia). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ôtô | >=10T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | >=5T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | >=150 lít, còn sử dụng tốt | 4 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | >=0,62 kW, còn sử dụng tốt | 3 |
| 5 | Máy hàn | >=23kW, còn sử dụng tốt | 3 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | >=1,7kW, còn sử dụng tốt | 3 |
| 7 | Máy mài | >=1kW, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Tời điện | >=5T, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi