Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220818447-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ ACI
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220811430
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-06 17:00:00 đến ngày 2022-08-15 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,309,945,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.964918E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.929835E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (từ 01/01/2019 tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.316.962.000 đồng hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.316.962.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng phải 6.950.886.000 đồng.- Loại, cấp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh (scan bản gốc hoặc công chứng) gồm:1) Hợp đồng đã thực hiện hoàn thành: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và bảng giá trị khối lượng hoàn thành. Đối với nhà thầu liên danh, phải đính kèm thêm Văn bản thỏa thuận liên danh và Hợp đồng, bảng giá trị khối lượng hoàn thành phải thể hiện khối lượng của từng thành viên liên danh.2) Với các hợp đồng mà nhà thầu với tư cách nhà thầu phụ: Nếu là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư chấp thuận (kèm tài liệu chứng minh).3) Các tài liệu chứng minh loại, cấp công trình, quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.316.962.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.950.886.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ CMND hoặc CCCD.+ Hợp đồng thi công công trình và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (ghi rõ chức danh tham gia; loại, cấp công trình; thời gian tham gia).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ CMND hoặc CCCD.+ Hợp đồng thi công công trình và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (ghi rõ chức danh tham gia; loại, cấp công trình; thời gian tham gia).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ CMND hoặc CCCD.+ Hợp đồng thi công công trình và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (ghi rõ chức danh tham gia; loại, cấp công trình; thời gian tham gia).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Đã làm phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ CMND hoặc CCCD.+ Hợp đồng thi công công trình và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (ghi rõ chức danh tham gia; loại, cấp công trình; thời gian tham gia).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện Vệ sinh môi trường và an toàn lao động còn hiệu lực) hoặc đại học Bảo hộ lao động.- Đã trực tiếp thi công hoặc phụ trách công tác Vệ sinh môi trường và An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ CMND hoặc CCCD.+ Hợp đồng thi công công trình và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (ghi rõ chức danh tham gia; loại, cấp công trình; thời gian tham gia).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ôtô
- Đặc điểm thiết bị >=10T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=150 lít, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=0,62 kW, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23kW, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >=1,7kW, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị >=1kW, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị >=5T, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ ACI
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa, bảo trì các Trạm Y tế/Trung tâm Y tế huyện Thăng Bình
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ ACI , địa chỉ: Lô A92 đường 30 tháng 4, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 342 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư ACI; Địa chỉ: Số 227 Ỷ Lan Nguyên Phi, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và Đầu tư kỹ thuật xây dựng 97; Địa chỉ: Số 113 đường Võ Chí Công, Phường Hoà Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. + Đơn vị thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn công trình Dương Nguyễn; Địa chỉ: xã Bình Tú, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư ACI; Địa chỉ: Số 227 Ỷ Lan Nguyên Phi, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Hợp Trí; Địa chỉ: Lô 81, Thạch Sơn 2, Phường Hòa Hiệp Nam, Quận Liên Chiểu, Thành phố Đà Nẵng.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ ACI , địa chỉ: Lô A92 đường 30 tháng 4, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 342 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư ACI; Địa chỉ: Số 227 Ỷ Lan Nguyên Phi, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT (Scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng) các tài liệu sau đây: 1. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. 2. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. 3. Các tài liệu theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 4. Tài liệu chứng mình tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu (theo mẫu số 13A). 5. Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình lĩnh vực công trình phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. 6. Và các tài liệu có liên quan khác. Các tài liệu trên nhà thầu phải chuẩn bị và đính kèm trên hệ thống, đồng thời nộp cho bên mời thầu bản sao được công chứng khi được mời vào đối chiếu tài liệu, thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 342 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư ACI; Địa chỉ: Số 227 Ỷ Lan Nguyên Phi, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Nam; Số 62 Hùng Vương, Phường Tân Thạnh, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 342 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395. Fax: 0235.3810396.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÃ BÌNH DƯƠNG
1Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bòChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK62,491m
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK376,4443m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK6,3783tấn
4Tháo dỡ các kết cấu thép litoChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK1,9046tấn
5Tháo dỡ các kết cấu thép cầu phongChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK1,8836tấn
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK657,3568m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK206,904m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK1.011,0806m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK643,9889m2
10Phá lớp vữa trát sàn, sê nôChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK214,415m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK0,92m2
12Căng lưới thép gia cố tường gạchChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK0,92m2
13Tẩy rỉ inox lan can cầu thangChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK6,17951m2
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK10,208100m2
15Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK3,132100m2
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T, bãi rác Tam Xuân 2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK18,3674m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, bãi rác Tam Xuân 2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK18,146m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK0,92m2
19Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK657,3568m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK206,904m2
21Bả bằng bột bả vào tường trongChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK1.011,0806m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK643,9889m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK864,2608m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK1.655,0695m2
25Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK25,44m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK193,3m2
27Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK109,56m2
28Gia công xà gồ máiChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK4,2919m3 cấu kiện
29Gia công cầu phong gỗChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK2,9995m3 cấu kiện
30Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK3,7644100m2
31Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK9cái
32Co uPVC D90Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK18cái
33Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK0,756100m
B XÃ BÌNH TÚ
1Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK4,2201100m2
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK5,8028100m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ cũChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK1.805,6875m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK62,4m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK79,32m2
6Tháo dỡ trầnChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK409,63m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK6,5268m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK6,5268m3
9Căng lưới thép gia cố tường gạchChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK21,6m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK62,4m2
11Trát cạnh cửaChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK41,82m2
12Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK468,5425m2
13Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK1.016,12m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK199,445m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK667,9875m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK1.016,12m2
17Thi công trần bằng tấm Prima khung nổiChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK409,63m2
18Thi công trần panel nhựaChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK9,03m2
19GCLD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm tương đương Xingfa, kính trắng 5mm, phụ kiện tương đương KinLong chính hãngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK21,84m2
20GCLD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm tương đương Xingfa, kính trắng 5mm, phụ kiện tương đương KinLong chính hãngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK1,76m2
21GCLD cửa sổ mở quay khung nhôm tương đương Xingfa, kính trắng 5mm, phụ kiện tương đương KinLong chính hãngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK4,56m2
22Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK221bộ
23Lắp chốt cửaChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK981bộ
24Lắp bản lề cửaChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK1531bộ
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK75,16m2
26Phá lớp vữa trát sê nôChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK143,1m2
27Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK139,575m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK139,575m2
29Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK16cái
30Co uPVC D90Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK32cái
31Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK0,712100m
32Trọn gói tháo dỡ điện hiện trạngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK10công
33Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK4cái
34Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK12cái
35Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK1cái
36Lắp đặt bộ điều tốc quạt áp trần+quạt treo tườngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK5Bộ
37Lắp đặt bộ điều tốc quạt trầnChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK12Bộ
38Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A (H=1500mm)Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK19cái
39Mặt nạ ổ cắm đôi 3 chấu 16AChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK19cái
40Lắp đặt đèn downlight âm trần D(140-160) 16WChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK7bộ
41Lắp đặt đèn Led áp tường 1,2M - 18WChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK25bộ
42Đèn chữ UChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK3bộ
43Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK25cái
44Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK10cái
45Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK1cái
46Lắp đặt mặt nạ công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK25cái
47Lắp đặt mặt nạ công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK10cái
48Lắp đặt mặt nạ công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK1cái
49Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2 (1cx16mm2)Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK70m
50Lắp dây điện CU/PVC/PVC 2 (1cx4mm2)Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK175m
51Lắp dây điện CU/PVC/PVC 2 (1cx2,5mm2)Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK246m
52Lắp dây điện CU/PVC/PVC 2 (1cx1,5mm2)Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK420m
53Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=16mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK420m
54Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK246m
55Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=25mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK175m
56Tủ điện tổngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK2hộp
57Tủ điện phòngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK10hộp
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK11cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK9cái
60Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK9cái
61Mặt nạ che aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK11cái
62Mặt nạ che aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK9cái
63Mặt nạ che aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK9cái
64Băng keo cách điệnChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK10cuộn
65Đế âm tườngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK55cái
C XÃ BÌNH ĐỊNH NAM - TRẠM Y TẾ CHÍNH
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK242,4792m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK5,718tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK64,8m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoàiChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK154,27m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trongChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK307,32m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cộtChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK35,92m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm ngoài nhàChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK12m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sê nôChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK90,85m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ chân bó nềnChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK12,15m2
10Phá lớp vữa trát tường cũChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK25,4m2
11Phá lớp vữa trát sê nôChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK94,47m2
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK3,5192100m2
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T, bãi rác Tam Xuân 2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK1,1987m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, bãi rác Tam Xuân 2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK1,1987m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK25,4m2
16Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK94,471m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK78,29m2
18Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK78,29m2
19Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK166,42m2
20Bả bằng bột bả vào tường trongChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK307,32m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, sê nô ngoài nhàChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK138,77m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK305,19m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK307,32m2
24Gia công xà gồ máiChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK2,5546m3 cấu kiện
25Gia công cầu phong gỗChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK1,8517m3 cấu kiện
26Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK2,4248100m2
27GCLD cửa đi 4 cánh mở quay khung nhôm tương đương Xingfa, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện tương đương KinLong chính hãngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK6,48m2
28GCLD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm tương đương Xingfa, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện tương đương KinLong chính hãngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK30,24m2
29GCLD cửa sổ mở quay khung nhôm tương đương Xingfa, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, phụ kiện tương đương KinLong chính hãngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK28,08m2
30Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK9cái
31Co uPVC D90Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK18cái
32Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK0,63100m
D XÃ BÌNH ĐỊNH NAM - NHÀ VỆ SINH
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoàiChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK57,42m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trongChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK108,12m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK18,54m2
4Phá lớp vữa trát tường ốp gạchChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK36,72m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK0,135m3
6Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK27,36m2
7Đục sàn để tạo rãnh để chôn ống nước. Sàn bê tông sâu Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK11,4m
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK9,78m2
9Tháo dỡ bệ xíChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK5bộ
10Tháo dỡ chậu rửaChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK2bộ
11Tháo dỡ vòi senChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK1bộ
12Tháo dở điện hiện trạng nhà vệ sinhChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK5công
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T, bãi rác Tam Xuân 2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK3,4616m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, bãi rác Tam Xuân 2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK3,4616m3
15Đào đất bằng thủ công, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK6,358m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK0,374m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể tự hoại, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK0,374m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đấy bể tự hoại, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK0,023tấn
19Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM mác 100Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK1,76m2
20Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 95x135x190, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK2,37m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK13,2m2
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK0,1918m3
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK0,0181tấn
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK21 cấu kiện
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK0,0111100m3
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 95x135x190, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK0,045m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK0,9m2
28Bê tông nền, vữa BT M200Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK4,4955m3
29Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK16,53m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK73,44m2
31Thi công trần bằng tấm nhựaChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK16,53m2
32Gia công xà gồ máiChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK0,2462m3 cấu kiện
33Gia công cầu phong gỗChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK0,1557m3 cấu kiện
34Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK0,2736100m2
35Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK57,42m2
36Bả bằng bột bả vào tường trongChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK25,32m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK57,42m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK25,32m2
39GCLD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm tương đương Xingfa, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, kính mờ, phụ kiện tương đương KinLong chính hãngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK8,44m2
40GCLD cửa sổ mở hất khung nhôm tương đương Xingfa, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, kính mờ, phụ kiện tương đương KinLong chính hãngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK1,5m2
41Tủ điện 2 modulChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK1hộp
42Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK2cái
43Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK1cái
44Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK1cái
45Lắp đặt mặt nạ công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK2cái
46Lắp đặt mặt nạ công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK1cái
47Lắp đặt mặt nạ công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK1cái
48Lắp dây điện CU/PVC/PVC 2 (1cx6mm2)Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK100m
49Lắp dây điện CU/PVC/PVC 2 (1cx1,5mm2)Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK50m
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK2cái
51Lắp đặt đèn downlight âm trần D(140-160) 16WChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK2bộ
52Lắp đặt đèn downlight âm trần D(100-120) 8WChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK5bộ
53Băng keo cách điệnChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK2cuộn
54Đế âm tườngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK6cái
55Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK1bể
56Lắp đặt chậu xí bệtChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK4bộ
57Lắp đặt vòi rửaChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK4cái
58Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK4hộp
59Lắp đặt chậu lavaboChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK2bộ
60Vòi lavaboChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK2bộ
61Lắp đặt gương soiChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK2cái
62Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK2bộ
63Lắp đặt máy bơm nướcChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK1máy
64Van khoá UPVC D34Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK5cái
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK0,7100m
66Co UPVC D34Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK15cái
67T thu UPVC D34/27Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK7cái
68T UPVC D34Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK2cái
69Co UPVC D48Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK2cái
70T UPVC D42Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK1cái
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK0,09100m
72Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK0,2100m
73Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK0,11100m
74Chếch UPVC D90Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK3cái
75Chếch UPVC D114Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK18cái
76Co UPVC D90Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK16cái
77Co UPVC D42Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK2cái
78Co thu UPVC D90/42Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK4cái
79Co thu UPVC D114/60Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK1cái
80Co UPVC D60Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK3cái
81Tê UPVC D90Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK6cái
82Tê thu UPVC D90/60Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK9cái
83Y UPVC D60Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK3cái
84T UPVC D60Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK2cái
85Y UPVC D42Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK1cái
86Y UPVC D114Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK4cái
E XÃ BÌNH CHÁNH
1Tháo dỡ điện hiện trạngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK10công
2Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK42,3324m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK0,132m3
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoàiChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK416,64m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt sê nô, ô văngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK163,86m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trongChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK402,79m2
7Phá lớp vữa trát sê nôChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK93,98m2
8Phá lớp vữa trát tườngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK112,225m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK313,86m2
10Phá lớp vữa trát tường ốp gạchChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK186,72m2
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK4,941100m2
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T, bãi rác Tam Xuân 2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK9,9145m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, bãi rác Tam Xuân 2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK9,7621m3
14Gia công xà gồ thépChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK0,2408tấn
15Lắp dựng xà gồ thépChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK0,2408tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK0,3441100m2
17Lợp úp nóc máiChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK0,0792100m2
18Căng lưới thép gia cố tường gạchChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK20m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK112,225m2
20Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK416,64m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK163,86m2
22Bả bằng bột bả vào tường trongChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK402,79m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK580,5m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK402,79m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK93,98m2
26Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK93,98m2
27Công tác ốp Gạch ốp gạch granite 300x600, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK365,88m2
28Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK10cái
29Co uPVC D90Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK20cái
30Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK0,365100m
31Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK10cái
32Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16AChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK21cái
33Mặt nạ ổ cắm đôi 3 chấu 16AChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK21cái
34Lắp đặt Đèn Downlight âm trần D(140-160) đèn Led.Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK11bộ
35Lắp đặt đèn Led áp tường 1,2M - 18WChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK20bộ
36Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK12cái
37Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK3cái
38Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK1cái
39Lắp đặt mặt nạ công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK12cái
40Lắp đặt mặt nạ công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK3cái
41Lắp đặt mặt nạ công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK1cái
42Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2 (1cx16mm2)Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK100m
43Lắp dây điện CU/PVC/PVC 2 (1cx4mm2)Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK100m
44Lắp dây điện CU/PVC/PVC 2 (1cx2,5mm2)Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK210m
45Lắp dây điện CU/PVC/PVC 2 (1cx1,5mm2)Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK440m
46Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=16mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK440m
47Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK210m
48Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=25mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK100m
49Tủ điện phòngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK10hộp
50Tủ điện tổngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK1hộp
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK16cái
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK10cái
53Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK10cái
54Mặt nạ che aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK16cái
55Mặt nạ che aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK10cái
56Mặt nạ che aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK10cái
57Băng keo cách điệnChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK10cuộn
58Đế âm tườngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK40cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.964918E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.929835E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (từ 01/01/2019 tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.316.962.000 đồng hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.316.962.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng phải 6.950.886.000 đồng.- Loại, cấp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh (scan bản gốc hoặc công chứng) gồm:1) Hợp đồng đã thực hiện hoàn thành: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và bảng giá trị khối lượng hoàn thành. Đối với nhà thầu liên danh, phải đính kèm thêm Văn bản thỏa thuận liên danh và Hợp đồng, bảng giá trị khối lượng hoàn thành phải thể hiện khối lượng của từng thành viên liên danh.2) Với các hợp đồng mà nhà thầu với tư cách nhà thầu phụ: Nếu là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư chấp thuận (kèm tài liệu chứng minh).3) Các tài liệu chứng minh loại, cấp công trình, quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.316.962.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.950.886.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ CMND hoặc CCCD.+ Hợp đồng thi công công trình và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (ghi rõ chức danh tham gia; loại, cấp công trình; thời gian tham gia).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 4 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ CMND hoặc CCCD.+ Hợp đồng thi công công trình và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (ghi rõ chức danh tham gia; loại, cấp công trình; thời gian tham gia).32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ CMND hoặc CCCD.+ Hợp đồng thi công công trình và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (ghi rõ chức danh tham gia; loại, cấp công trình; thời gian tham gia).32
4 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Đã làm phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ CMND hoặc CCCD.+ Hợp đồng thi công công trình và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (ghi rõ chức danh tham gia; loại, cấp công trình; thời gian tham gia).21
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện Vệ sinh môi trường và an toàn lao động còn hiệu lực) hoặc đại học Bảo hộ lao động.- Đã trực tiếp thi công hoặc phụ trách công tác Vệ sinh môi trường và An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ CMND hoặc CCCD.+ Hợp đồng thi công công trình và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (ghi rõ chức danh tham gia; loại, cấp công trình; thời gian tham gia).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ôtô >=10T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ >=5T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy trộn vữa >=150 lít, còn sử dụng tốt4
4 Máy khoan bê tông cầm tay >=0,62 kW, còn sử dụng tốt3
5 Máy hàn >=23kW, còn sử dụng tốt3
6 Máy cắt gạch đá >=1,7kW, còn sử dụng tốt3
7 Máy mài >=1kW, còn sử dụng tốt1
8 Tời điện >=5T, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->