Gói thầu: Thi công cải tạo, nâng cấp các BĐ VHX
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220818432-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu điện tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, nâng cấp các BĐ VHX |
| Số hiệu KHLCNT | 20220811508 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB tập trung tại TCT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-06 17:26:00 đến ngày 2022-08-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,381,096,414 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.072E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.14E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 967.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.934.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng kỹ thuật công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Dàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 2-- Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-- Máy trộn vữa 80 lít trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-- Xe tải tự đổ ≥ 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-- Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-- Đầm bàn ≥1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-- Đầm dùi ≥1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-- Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-- Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-- Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| 11-- Máy Khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bưu điện tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công cải tạo, nâng cấp các BĐ VHX Cải tạo và nâng cấp 05 điểm BĐ VHX thuộc BĐT tỉnh Nam Định theo mô hình quản lý cấp thứ 4 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB tập trung tại TCT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Bản scan bản gốc thư bảo lãnh dự thầu + Bản scan bản sao chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình dân dụng + Bản scan giấy phép kinh doanh. + File excel ghi toàn bộ giá dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: Thi công cải tạo, nâng cấp các BĐ VHX.
Tên dự án là: Cải tạo và nâng cấp 05 điểm BĐ VHX thuộc BĐT tỉnh Nam Định theo mô hình quản lý cấp thứ 4.
Thời gian thực hiện hợp đồng là: 60 ngày (bao gồm cả ngày nghỉ, lễ, thứ bảy, chủ nhật) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đinh Như Hạnh, Phó Tổng Giám đốc Tổng công ty Bưu điện Việt Nam – Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn - Bộ Thông tin và truyền thông. Địa chỉ: Số 18 đường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433. + Đường dây nóng của báo đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO VÀ NÂNG CẤP BƯU ĐIỆN VH XÃ HẢI MINH, HUYỆN HẢI HẬU | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo TKBVKTTC | 16,8946 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, cửa đi | Theo TKBVKTTC | 2 | công |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo TKBVKTTC | 12,59 | m |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo TKBVKTTC | 41,5189 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng | Theo TKBVKTTC | 1 | công |
| 6 | Tháo dỡ lanh tô bê tông đúc sẵn | Theo TKBVKTTC | 2 | cấu kiện |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TKBVKTTC | 169,045 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát, dầm, trần | Theo TKBVKTTC | 56,786 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lớp láng trên mái | Theo TKBVKTTC | 59,0894 | m2 |
| 10 | Xây chắn bậc tam cấp để đổ BT bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo TKBVKTTC | 0,0926 | m3 |
| 11 | Láng mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 15,0958 | m2 |
| 12 | Quét CT11A chống thấm mái | Theo TKBVKTTC | 19,9538 | m2 |
| 13 | Lát gạch ghế chống nóng | Theo TKBVKTTC | 36,6148 | m2 |
| 14 | Gạch ghế chống nóng | Theo TKBVKTTC | 146,46 | viên |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75, PC30 | Theo TKBVKTTC | 56,786 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 69,2085 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 81,172 | m2 |
| 18 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 10,021 | m2 |
| 19 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 3,9895 | m3 |
| 20 | Lát nền gạch Granite 600x600mm, XM PC30 | Theo TKBVKTTC | 40,8214 | m2 |
| 21 | Ốp chân tường gạch Granite 150x600mm, XM PC30 | Theo TKBVKTTC | 4,008 | m2 |
| 22 | Mua + lắp dựng sen hoa INOX 304 | Theo TKBVKTTC | 43,77 | kg |
| 23 | Mua vách kính khung nhôm cố định trên cửa sổ kính an toàn 6.38ly | Theo TKBVKTTC | 1,2 | m2 |
| 24 | Mua cửa đi sắt hộp kính cường lực 6ly | Theo TKBVKTTC | 8,415 | m2 |
| 25 | Mua cửa sổ 2 cánh mở khung nhôm kính an toàn 6.38ly | Theo TKBVKTTC | 7,95 | m2 |
| 26 | Mua + gia công + lắp đặt thép hộp làm thang lên mái | Theo TKBVKTTC | 27,51 | kg |
| 27 | Bu lông M18 | Theo TKBVKTTC | 20 | cái |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 81,172 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 136,016 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo TKBVKTTC | 0,8268 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo TKBVKTTC | 0,3839 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt Aptomat 2 cực 32A | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Aptomat 2 cực 20A | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Aptomat 2 cực 16A | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 35 | Tủ chứa áp (4 module) | Theo TKBVKTTC | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt bộ đèn tuýp LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Rạng Đông | Theo TKBVKTTC | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt bộ đèn led ốp trần, 220V-24W | Theo TKBVKTTC | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt trần | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp nối | Theo TKBVKTTC | 2 | hộp |
| 40 | Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 5 | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 1 | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt đế + mặt nhựa âm tường + ổ cắm đôi | Theo TKBVKTTC | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo TKBVKTTC | 20 | m |
| 44 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo TKBVKTTC | 68 | m |
| 45 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo TKBVKTTC | 83 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo TKBVKTTC | 68 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo TKBVKTTC | 83 | m |
| 48 | Mua + lắp đặt camera IMOU trong nhà (trọn gói) | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 49 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVKTTC | 1,4 | m2 |
| 50 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo TKBVKTTC | 4,4352 | m2 |
| 51 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo TKBVKTTC | 0,4281 | m3 |
| 52 | Tháo dỡ bệ xí | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 53 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 54 | Nhân công tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước | Theo TKBVKTTC | 1 | công |
| 55 | Tháo dỡ lanh tô bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Theo TKBVKTTC | 1 | cấu kiện |
| 56 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo TKBVKTTC | 0,2 | m2 |
| 57 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TKBVKTTC | 34,3569 | m2 |
| 58 | Phá lớp vữa trát, dầm, trần | Theo TKBVKTTC | 6,1873 | m2 |
| 59 | Hút bể phốt | Theo TKBVKTTC | 1 | ca |
| 60 | Mua + lắp đặt lanh tô bê tông KT: 1100x110x100 | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 61 | Láng mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 5,52 | m2 |
| 62 | Quét CT11A chống thấm mái | Theo TKBVKTTC | 5,52 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 6,1873 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 7,886 | m2 |
| 65 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 1,056 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 10,7629 | m2 |
| 67 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 0,4281 | m3 |
| 68 | Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300mm | Theo TKBVKTTC | 4,4572 | m2 |
| 69 | Ốp tường khu vệ sinh kích thước gạch 300x450mm | Theo TKBVKTTC | 14,252 | m2 |
| 70 | Mua cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ kính an toàn 6.38 ly | Theo TKBVKTTC | 1,6 | m2 |
| 71 | Mua cửa sổ 1 cánh mở khung nhôm kính an toàn 6.38ly | Theo TKBVKTTC | 0,36 | m2 |
| 72 | Mua + lắp dựng sen hoa INOX 304 | Theo TKBVKTTC | 1,41 | kg |
| 73 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo TKBVKTTC | 25,892 | m2 |
| 74 | Bệ xí bệt 2 nút ấn INAX | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 75 | Vòi xịt xí bệt | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 76 | Dây cấp cho bệ xí | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 77 | Móc treo giấy vệ sinh | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 78 | LAVABO Inax màu trắng | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 79 | ống thải theo chậu | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 80 | Dây cấp + van vặn khóa cho chậu | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 81 | Vòi LAVABO Inax lạnh | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt Gương soi + phụ kiện nhựa (kệ gương, kệ xà phòng, thanh treo khăn ) | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt ga thu nước sàn INAX + nắp | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25mm | Theo TKBVKTTC | 0,15 | 100 m |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Theo TKBVKTTC | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo TKBVKTTC | 0,07 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Theo TKBVKTTC | 0,04 | 100m |
| 89 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo TKBVKTTC | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Theo TKBVKTTC | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm | Theo TKBVKTTC | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm | Theo TKBVKTTC | 3 | cái |
| 96 | Rắc co D25 | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 97 | Rắc co D20 | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 98 | Lắp nút bịt PPR, ĐK 20mm | Theo TKBVKTTC | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt lại bể nước Inox (bể tận dụng) | Theo TKBVKTTC | 1 | bể |
| 100 | Van phao | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 101 | Khoan giếng (trọn gói) | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 102 | Máy bơm nước giếng 1,1 KW | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 103 | Hệ thống lọc nước giếng khoan | Theo TKBVKTTC | 1 | hệ thống |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mm | Theo TKBVKTTC | 0,01 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 90mm | Theo TKBVKTTC | 0,09 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 42mm | Theo TKBVKTTC | 0,01 | 100m |
| 107 | Lắp chếch nhựa PVC ĐK 110mm | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa PVC Đường kính 90mm | Theo TKBVKTTC | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa PVC Đường kính 42mm | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa PVC Đường kính 90*42mm | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa PVC Đường kính 90mm | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 112 | Móc giữ ống | Theo TKBVKTTC | 10 | cái |
| 113 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVKTTC | 0,044 | 100m3 |
| 114 | Nilong chống thấm nước trước khi đổ bê tông | Theo TKBVKTTC | 44 | m2 |
| 115 | Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 4,4 | m3 |
| 116 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TKBVKTTC | 44,2221 | m2 |
| 117 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo TKBVKTTC | 5,549 | m2 |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 5,549 | 1m2 |
| 119 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 44,2221 | m2 |
| 120 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo TKBVKTTC | 44,2221 | m2 |
| 121 | Vận chuyển đất, phế thải đổ đi 4 km | Theo TKBVKTTC | 0,0874 | 100m3 |
| B | CẢI TẠO VÀ NÂNG CẤP BƯU ĐIỆN VH XÃ HẢI CƯỜNG, HUYỆN HẢI HẬU | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVKTTC | 12,4046 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, cửa đi | Theo TKBVKTTC | 2 | công |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo TKBVKTTC | 12,59 | m |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo TKBVKTTC | 47,0679 | m2 |
| 5 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng | Theo TKBVKTTC | 1 | công |
| 6 | Tháo dỡ lanh tô bê tông đúc sẵn | Theo TKBVKTTC | 2 | cấu kiện |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TKBVKTTC | 220,6164 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát, dầm, trần | Theo TKBVKTTC | 56,786 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lớp láng trên mái | Theo TKBVKTTC | 59,0894 | m2 |
| 10 | Phá dỡ bậc tam cấp | Theo TKBVKTTC | 0,122 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, phế thải đổ đi 4 km | Theo TKBVKTTC | 0,0779 | 100m3 |
| 12 | Láng mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 15,0958 | m2 |
| 13 | Quét CT11A chống thấm mái | Theo TKBVKTTC | 21,2998 | m2 |
| 14 | Lát gạch ghế chống nóng | Theo TKBVKTTC | 36,6148 | m2 |
| 15 | Gạch ghế chống nóng | Theo TKBVKTTC | 146,46 | viên |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75, PC30 | Theo TKBVKTTC | 56,786 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 101,5939 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 103,751 | m2 |
| 19 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 8,041 | m2 |
| 20 | Lát nền gạch Granite 600x600mm, XM PC30 | Theo TKBVKTTC | 45,0904 | m2 |
| 21 | Ốp chân tường gạch Granite 150x600mm, XM PC30 | Theo TKBVKTTC | 5,0897 | m2 |
| 22 | Mua + lắp dựng sen hoa INOX 304 | Theo TKBVKTTC | 32,37 | kg |
| 23 | Mua vách kính khung nhôm cố định trên cửa sổ kính an toàn 6.38ly | Theo TKBVKTTC | 1,2 | m2 |
| 24 | Mua cửa đi sắt hộp kính cường lực 6ly | Theo TKBVKTTC | 8,74 | m2 |
| 25 | Mua cửa sổ 2 cánh mở khung nhôm kính an toàn 6.38ly | Theo TKBVKTTC | 5,34 | m2 |
| 26 | Mua + gia công + lắp đặt thép hộp làm thang lên mái | Theo TKBVKTTC | 27,51 | kg |
| 27 | Bu lông M18 | Theo TKBVKTTC | 20 | cái |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 103,751 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 166,421 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo TKBVKTTC | 0,8268 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo TKBVKTTC | 0,4325 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt Aptomat 2 cực 32A | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Aptomat 2 cực 20A | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Aptomat 2 cực 16A | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 35 | Tủ chứa áp (4 module) | Theo TKBVKTTC | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt bộ đèn tuýp LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Rạng Đông | Theo TKBVKTTC | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt bộ đèn tuýp LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Rạng Đông | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt bộ đèn led ốp trần, 220V-24W | Theo TKBVKTTC | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt quạt trần | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp nối | Theo TKBVKTTC | 2 | hộp |
| 41 | Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 5 | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 1 | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt đế + mặt nhựa âm tường + ổ cắm đôi | Theo TKBVKTTC | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo TKBVKTTC | 30 | m |
| 45 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo TKBVKTTC | 62 | m |
| 46 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo TKBVKTTC | 83 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo TKBVKTTC | 62 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo TKBVKTTC | 83 | m |
| 49 | Mua + lắp đặt camera IMOU trong nhà (trọn gói) | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 50 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVKTTC | 1,08 | m2 |
| 51 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo TKBVKTTC | 2,5006 | m2 |
| 52 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo TKBVKTTC | 0,2435 | m3 |
| 53 | Tháo dỡ bệ xí | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 54 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 55 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước | Theo TKBVKTTC | 1 | công |
| 56 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TKBVKTTC | 4,9537 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo TKBVKTTC | 8,2395 | m2 |
| 58 | Phá lớp vữa trát, dầm, trần | Theo TKBVKTTC | 2,4346 | m2 |
| 59 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo TKBVKTTC | 0,79 | m2 |
| 60 | Mua + lắp đặt lanh tô bê tông KT: 1100x110x100 | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 61 | Vận chuyển đất, phế thải đổ đi 4 km | Theo TKBVKTTC | 0,0068 | 100m3 |
| 62 | Hút bể phốt | Theo TKBVKTTC | 1 | ca |
| 63 | Láng mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 2,4346 | m2 |
| 64 | Quét CT11A chống thấm mái | Theo TKBVKTTC | 3,7656 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 2,4346 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 3,7758 | m2 |
| 67 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 0,572 | m2 |
| 68 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 0,2435 | m3 |
| 69 | Lát nền khu vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300mm | Theo TKBVKTTC | 2,6106 | m2 |
| 70 | Ốp tường khu vệ sinh kích thước gạch 300x450mm | Theo TKBVKTTC | 9,8874 | m2 |
| 71 | Mua cửa đi 1 cánh khung nhôm kính an toàn 6.38 ly | Theo TKBVKTTC | 1,76 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 6,783 | m2 |
| 73 | Bệ xí bệt 2 nút ấn màu trắng | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 74 | Vòi xịt xí bệt | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 75 | Dây cấp cho bệ xí | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 76 | Móc treo giấy vệ sinh | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 77 | LAVABO Inax màu trắng | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 78 | ống thải theo chậu | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 79 | Dây cấp + van vặn khóa cho chậu | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 80 | Vòi LAVABO Inax lạnh | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt Gương soi + phu kiện nhựa (kệ gương, kệ xà phòng, thanh treo khăn) | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt ga thu nước sàn INAX + nắp | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25mm | Theo TKBVKTTC | 0,17 | 100 m |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Theo TKBVKTTC | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo TKBVKTTC | 0,06 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Theo TKBVKTTC | 0,04 | 100m |
| 88 | Lắp đặt van PPR Đường kính 25mm | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt van PPR Đường kính 20mm | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo TKBVKTTC | 7 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Theo TKBVKTTC | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm | Theo TKBVKTTC | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm | Theo TKBVKTTC | 3 | cái |
| 95 | Rắc co D25 | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 96 | Rắc co D20 | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 97 | Lắp nút bịt PPR, ĐK 20mm | Theo TKBVKTTC | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Theo TKBVKTTC | 1 | bể |
| 99 | Van phao | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa,dài 6m, ĐK 110mm | Theo TKBVKTTC | 0,01 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 90mm | Theo TKBVKTTC | 0,1 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 42mm | Theo TKBVKTTC | 0,01 | 100m |
| 103 | Lắp chếch nhựa PVC ĐK 110mm | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PVC Đường kính 90mm | Theo TKBVKTTC | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PVC Đường kính 42mm | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa PVC Đường kính 90*42mm | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa PVC Đường kính 90mm | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 108 | Móc giữ ống | Theo TKBVKTTC | 10 | cái |
| 109 | Khoan giếng (trọn gói) | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 110 | Máy bơm nước giếng 1,1 KW | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 111 | Hệ thống lọc nước giếng khoan | Theo TKBVKTTC | 1 | trọn gói |
| 112 | Đào móng tường chắn đất cấp II | Theo TKBVKTTC | 0,3072 | 1m3 |
| 113 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 0,1024 | m3 |
| 114 | Xây móng bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 0,4224 | m3 |
| 115 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVKTTC | 0,0756 | 100m3 |
| 116 | Nilong chống thấm nước trước khi đổ bê tông | Theo TKBVKTTC | 70,2 | m2 |
| 117 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 7,02 | m3 |
| C | CẢI TẠO VÀ NÂNG CẤP BƯU ĐIỆN VH XÃ PHƯƠNG ĐỊNH, HUYỆN TRỰC NINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVKTTC | 8,3446 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo TKBVKTTC | 12,59 | m |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo TKBVKTTC | 20,49 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo TKBVKTTC | 11,4 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo TKBVKTTC | 44,3164 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng | Theo TKBVKTTC | 1 | công |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TKBVKTTC | 199,163 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát, dầm, trần | Theo TKBVKTTC | 56,786 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lớp láng trên mái | Theo TKBVKTTC | 16,3536 | m2 |
| 10 | Láng mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 16,3536 | m2 |
| 11 | Quét CT11A chống thấm mái | Theo TKBVKTTC | 22,5576 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75, PC30 | Theo TKBVKTTC | 56,786 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 72,4055 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 111,798 | m2 |
| 15 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 11,649 | m2 |
| 16 | Lát nền gạch Granite 600x600mm, XM PC30 | Theo TKBVKTTC | 41,7364 | m2 |
| 17 | Ốp chân tường gạch Granite 150x600mm, XM PC30 | Theo TKBVKTTC | 4,098 | m2 |
| 18 | Mua cửa đi - cửa sắt hộp kính cường lực 6ly | Theo TKBVKTTC | 9,1 | m2 |
| 19 | Mua + gia công + lắp đặt thép hộp làm thang lên mái | Theo TKBVKTTC | 27,51 | kg |
| 20 | Bu lông M18 | Theo TKBVKTTC | 20 | cái |
| 21 | Sơn phủ PU cửa gỗ | Theo TKBVKTTC | 20,49 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 11,4 | 1m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 111,798 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 140,661 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo TKBVKTTC | 0,7059 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo TKBVKTTC | 0,3839 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt Aptomat 2 cực 32A | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Aptomat 2 cực 20A | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 29 | Tủ chứa áp (4 module) | Theo TKBVKTTC | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt bộ đèn tuýp LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Rạng Đông | Theo TKBVKTTC | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt bộ đèn led ốp trần, 220V-24W | Theo TKBVKTTC | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt trần | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp nối | Theo TKBVKTTC | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 5 | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 1 | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt đế + mặt nhựa âm tường + ổ cắm đôi | Theo TKBVKTTC | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo TKBVKTTC | 30 | m |
| 38 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo TKBVKTTC | 47 | m |
| 39 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo TKBVKTTC | 83 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo TKBVKTTC | 47 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo TKBVKTTC | 83 | m |
| 42 | Mua + lắp đặt camera trong nhà (trọn gói) | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 43 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVKTTC | 1,225 | m2 |
| 44 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo TKBVKTTC | 3,4401 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ bệ xí | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 47 | Nhân công tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước | Theo TKBVKTTC | 1 | công |
| 48 | Tháo dỡ lanh tô bê tông đúc sẵn | Theo TKBVKTTC | 1 | cấu kiện |
| 49 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo TKBVKTTC | 0,2875 | m2 |
| 50 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo TKBVKTTC | 0,3363 | m3 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo TKBVKTTC | 1,7022 | m3 |
| 52 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TKBVKTTC | 20,34 | m2 |
| 53 | Phá lớp vữa trát, dầm, trần | Theo TKBVKTTC | 5,1711 | m2 |
| 54 | Hút bể phốt | Theo TKBVKTTC | 1 | ca |
| 55 | Mua + lắp đặt lanh tô bê tông KT: 1100x110x100 | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 56 | Xây bờ chắn bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo TKBVKTTC | 0,2957 | m3 |
| 57 | Láng mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 4,9951 | m2 |
| 58 | Quét CT11A chống thấm mái | Theo TKBVKTTC | 6,7871 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 5,1711 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 4,416 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 11,7184 | m2 |
| 62 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 0,528 | m2 |
| 63 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 0,3363 | m3 |
| 64 | Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300mm | Theo TKBVKTTC | 3,4511 | m2 |
| 65 | Ốp tường khu vệ sinh kích thước gạch 300x450mm | Theo TKBVKTTC | 11,648 | m2 |
| 66 | Mua cửa đi 1 cánh khung nhôm kính an toàn 6.38 ly | Theo TKBVKTTC | 1,6 | m2 |
| 67 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo TKBVKTTC | 21,8335 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo TKBVKTTC | 0,2964 | 100m2 |
| 69 | Bệ xí bệt 2 nút ấn màu trắng | 1 | bộ | |
| 70 | Vòi xịt xí bệt | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 71 | Dây cấp cho bệ xí | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 72 | Móc treo giấy vệ sinh | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 73 | LAVABO Inax màu trắng | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 74 | ống thải theo chậu | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 75 | Dây cấp + van vặn khóa cho chậu | Theo TKBVKTTC | 2 | bộ |
| 76 | Vòi LAVABO Inax lạnh | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt Gương soi + phu kiện nhựa (kệ gương, kệ xà phòng, thanh treo khăn) | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt ga thu nước sàn INAX + nắp | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25mm | Theo TKBVKTTC | 0,26 | 100 m |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Theo TKBVKTTC | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo TKBVKTTC | 0,04 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Theo TKBVKTTC | 0,03 | 100m |
| 84 | Lắp đặt van PPR Đường kính 25mm | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt van PPR Đường kính 20mm | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo TKBVKTTC | 7 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Theo TKBVKTTC | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm | Theo TKBVKTTC | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm | Theo TKBVKTTC | 3 | cái |
| 91 | Rắc co D25 | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 92 | Rắc co D20 | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 93 | Lắp nút bịt PPR, ĐK 20mm | Theo TKBVKTTC | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Theo TKBVKTTC | 1 | bể |
| 95 | Van phao | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mm | Theo TKBVKTTC | 0,01 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 90mm | Theo TKBVKTTC | 0,05 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 42mm | Theo TKBVKTTC | 0,01 | 100m |
| 99 | Lắp chếch nhựa PVC ĐK 110mm | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa PVC Đường kính 90mm | Theo TKBVKTTC | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PVC Đường kính 42mm | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa PVC Đường kính 90*42mm | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa PVC Đường kính 90mm | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 104 | Móc giữ ống | Theo TKBVKTTC | 10 | cái |
| 105 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền không cốt thép | Theo TKBVKTTC | 17,9 | m3 |
| 106 | Đắp cát nền sân, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVKTTC | 0,2685 | 100m3 |
| 107 | Nilong chống thấm nước trước khi đổ bê tông | Theo TKBVKTTC | 179 | m2 |
| 108 | Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 17,9 | m3 |
| 109 | Đào móng bồn cây đất cấp II | Theo TKBVKTTC | 0,6333 | 1m3 |
| 110 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 0,3167 | m3 |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 0,4147 | m3 |
| 112 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 5,1271 | m2 |
| 113 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo TKBVKTTC | 5,1271 | m2 |
| 114 | Thay nắp ga bằng nắp ga INOX | Theo TKBVKTTC | 4 | cái |
| 115 | Nhân công tháo dỡ hệ thống mái Fibroximang + xà gồ luồng | Theo TKBVKTTC | 2 | công |
| 116 | Tháo dỡ cổng sắt | Theo TKBVKTTC | 10,28 | m2 |
| 117 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo TKBVKTTC | 4,5648 | m3 |
| 118 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo TKBVKTTC | 2,5693 | m3 |
| 119 | Phá dỡ kết bê tông | Theo TKBVKTTC | 0,248 | m3 |
| 120 | Đắp cát | Theo TKBVKTTC | 0,5821 | m3 |
| 121 | Đào xúc đất cấp III | Theo TKBVKTTC | 0,0457 | 100m3 |
| 122 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TKBVKTTC | 18,8181 | m2 |
| 123 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo TKBVKTTC | 16,142 | m2 |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 16,142 | 1m2 |
| 125 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 5,9956 | m2 |
| 126 | Trát trụ cổng, trụ tường rào, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 12,8225 | m2 |
| 127 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo TKBVKTTC | 18,8181 | m2 |
| 128 | Đào móng tường rào đất cấp II | Theo TKBVKTTC | 0,384 | 1m3 |
| 129 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 0,096 | m3 |
| 130 | Xây móng bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 0,198 | m3 |
| 131 | Lấp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVKTTC | 0,0009 | 100m3 |
| 132 | Bê tông giằng tường rào M200, đá 1x2, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 0,099 | m3 |
| 133 | Ván khuôn giằng tường rào | Theo TKBVKTTC | 0,009 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVKTTC | 0,0095 | tấn |
| 135 | Gia công tường rào thoáng thép đặc | Theo TKBVKTTC | 0,1423 | tấn |
| 136 | Lắp dựng tường rào thoáng | Theo TKBVKTTC | 4,2 | m2 |
| 137 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 3,6264 | 1m2 |
| 138 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 1,56 | m2 |
| 139 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo TKBVKTTC | 1,56 | m2 |
| 140 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TKBVKTTC | 6,729 | m2 |
| 141 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 6,729 | m2 |
| 142 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo TKBVKTTC | 6,729 | m2 |
| 143 | Đào móng trụ cổng đất cấp II | Theo TKBVKTTC | 1,782 | 1m3 |
| 144 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | 0,162 | m3 | |
| 145 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 0,384 | m3 |
| 146 | Bê tông cổ cột M200, đá 1x2, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 0,0581 | m3 |
| 147 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVKTTC | 0,0192 | 100m2 |
| 148 | Lấp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVKTTC | 0,0118 | 100m3 |
| 149 | Bê tông trụ cổng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 0,213 | m3 |
| 150 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVKTTC | 0,0493 | 100m2 |
| 151 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVKTTC | 0,0092 | tấn |
| 152 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo TKBVKTTC | 0,0052 | tấn |
| 153 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo TKBVKTTC | 0,041 | tấn |
| 154 | Xây trụ cổng bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 0,698 | m3 |
| 155 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 8,805 | m2 |
| 156 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo TKBVKTTC | 8,805 | m2 |
| 157 | Gia công cổng chính bằng thép hộp | Theo TKBVKTTC | 0,1369 | tấn |
| 158 | Mua + gia công thép bản làm cổng | Theo TKBVKTTC | 9,1 | kg |
| 159 | Bánh xe cổng | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 160 | Lắp dựng cánh cổng | Theo TKBVKTTC | 6,65 | m2 |
| 161 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 11,8088 | 1m2 |
| 162 | Đào móng tường rào đất cấp II | Theo TKBVKTTC | 3,96 | 1m3 |
| 163 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 0,528 | m3 |
| 164 | Xây móng bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 1,6675 | m3 |
| 165 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 0,3168 | m3 |
| 166 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVKTTC | 0,0288 | 100m2 |
| 167 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVKTTC | 0,0247 | tấn |
| 168 | Lấp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVKTTC | 0,0145 | 100m3 |
| 169 | Xây cột, trụ bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 0,3872 | m3 |
| 170 | Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 1,5911 | m3 |
| 171 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 30,3933 | m2 |
| 172 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 5,522 | m2 |
| 173 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo TKBVKTTC | 35,9153 | m2 |
| 174 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TKBVKTTC | 123,9889 | m2 |
| 175 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 123,9889 | m2 |
| 176 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo TKBVKTTC | 123,9889 | m2 |
| 177 | Vận chuyển đất, phế thải đổ đi 4 km | Theo TKBVKTTC | 0,4016 | 100m3 |
| D | CẢI TẠO VÀ NÂNG CẤP BƯU ĐIỆN VH XÃ YÊN DƯƠNG, HUYỆN Ý YÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVKTTC | 8,3446 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo TKBVKTTC | 12,59 | m |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo TKBVKTTC | 20,49 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo TKBVKTTC | 11,4 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo TKBVKTTC | 39,6304 | m2 |
| 6 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng | Theo TKBVKTTC | 1 | công |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TKBVKTTC | 197,19 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát, dầm, trần | Theo TKBVKTTC | 56,786 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lớp gạch chống nóng trên mái | Theo TKBVKTTC | 38,8368 | m2 |
| 10 | Phá dỡ lớp láng trên mái | Theo TKBVKTTC | 30,7846 | m2 |
| 11 | Láng mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 69,419 | m2 |
| 12 | Quét CT11A chống thấm mái 2 lớp | Theo TKBVKTTC | 69,419 | m2 |
| 13 | Lát gạch ghế chống nóng 20x20x9 | Theo TKBVKTTC | 38,8368 | m2 |
| 14 | Gạch ghế chống nóng do áp dụng đơn giá lát gạch 220 | Theo TKBVKTTC | 155,348 | viên |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75, PC30 | Theo TKBVKTTC | 56,786 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 70,1985 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 109,7 | m2 |
| 18 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 13,981 | m2 |
| 19 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 3,8381 | m3 |
| 20 | Lát nền gạch Granite 600x600mm, XM PC30 | Theo TKBVKTTC | 38,3814 | m2 |
| 21 | Ốp chân tường gạch Granite 150x600mm, XM PC30 | Theo TKBVKTTC | 3,3105 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 1,26 | m2 |
| 23 | Mua + lắp dựng cửa đi - cửa sắt hộp kính cường lực 6ly | Theo TKBVKTTC | 8,505 | m2 |
| 24 | Mua + gia công + lắp đặt thép hộp làm thang lên mái | Theo TKBVKTTC | 27,51 | kg |
| 25 | Bu lông M18 | Theo TKBVKTTC | 20 | cái |
| 26 | Sơn phủ PU cửa gỗ 3 lớp | Theo TKBVKTTC | 20,3 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 11,4 | 1m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 109,7 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 140,966 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo TKBVKTTC | 1,0218 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo TKBVKTTC | 0,3767 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt Aptomat 2 cực 32A | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Aptomat 2 cực 20A | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 34 | Tủ chứa áp (4 module) | Theo TKBVKTTC | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt bộ đèn tuýp LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo TKBVKTTC | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt bộ đèn led ốp trần, 220V-24W | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt trần | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp nối | Theo TKBVKTTC | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 5 hạt | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 1 hạt | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt đế + mặt nhựa âm tường + ổ cắm đôi | Theo TKBVKTTC | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo TKBVKTTC | 30 | m |
| 43 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo TKBVKTTC | 47 | m |
| 44 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo TKBVKTTC | 87 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo TKBVKTTC | 47 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo TKBVKTTC | 83 | m |
| 47 | Hệ thống camera IMOU | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 48 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVKTTC | 1,68 | m2 |
| 49 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo TKBVKTTC | 4,5464 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ bệ xí | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 51 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 52 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước | Theo TKBVKTTC | 1 | công |
| 53 | Tháo dỡ lanh tô bê tông đúc sẵn | Theo TKBVKTTC | 1 | cấu kiện |
| 54 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo TKBVKTTC | 0,24 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo TKBVKTTC | 16,452 | m2 |
| 56 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TKBVKTTC | 21,254 | m2 |
| 57 | Phá lớp vữa trát, dầm, trần | Theo TKBVKTTC | 5,2744 | m2 |
| 58 | Phá dỡ lớp láng trên mái | Theo TKBVKTTC | 7,002 | m2 |
| 59 | Hút bể phốt | Theo TKBVKTTC | 1 | ca |
| 60 | Láng mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 7,002 | m2 |
| 61 | Quét CT11A chống thấm mái | Theo TKBVKTTC | 7,002 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 5,274 | m2 |
| 63 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 8,5824 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 12,96 | m2 |
| 65 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 1,76 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300mm | Theo TKBVKTTC | 4,5464 | m2 |
| 67 | Ốp tường khu vệ sinh kích thước gạch 300x450mm | Theo TKBVKTTC | 14,256 | m2 |
| 68 | Mua + lắp đặt lanh tô bê tông KT 1100x220x100 | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 69 | Mua + lắp đặt cửa đi 1 cánh khung nhôm kính an toàn 6.38 ly | Theo TKBVKTTC | 1,68 | m2 |
| 70 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo TKBVKTTC | 28,576 | m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo TKBVKTTC | 0,1242 | 100m2 |
| 72 | Bệ xí bệt 2 nút ấn INAX màu trắng | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 73 | Vòi xịt xí bệt | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 74 | Dây cấp cho bệ xí | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 75 | Móc treo giấy vệ sinh | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 76 | LAVABO Inax màu trắng + chân chậu | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 77 | ống thải theo chậu | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 78 | Dây cấp + van vặn khóa cho chậu | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 79 | Vòi LAVABO Inax lạnh | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt Gương soi INAX + phu kiện nhựa (kệ gương, kệ xà phòng, thanh treo khăn, móc áo, kệ đựng cốc) | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt ga thu nước sàn INAX + nắp | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm | Theo TKBVKTTC | 0,26 | 100 m |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25mm | Theo TKBVKTTC | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo TKBVKTTC | 0,04 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Theo TKBVKTTC | 0,03 | 100m |
| 87 | Lắp đặt van PPR D25mm | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt van PPR D20mm | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Theo TKBVKTTC | 7 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm | Theo TKBVKTTC | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm | Theo TKBVKTTC | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mm | Theo TKBVKTTC | 3 | cái |
| 94 | Rắc co D25 | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 95 | Rắc co D20 | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 96 | Lắp nút bịt PPR D20mm | Theo TKBVKTTC | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Theo TKBVKTTC | 1 | bể |
| 98 | Van phao | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm | Theo TKBVKTTC | 0,01 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Theo TKBVKTTC | 0,05 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm | Theo TKBVKTTC | 0,01 | 100m |
| 102 | Lắp chếch nhựa PVC D110mm | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90mm | Theo TKBVKTTC | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42mm | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90*42mm | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90mm | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 107 | Móc giữ ống | Theo TKBVKTTC | 10 | cái |
| 108 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo TKBVKTTC | 95,3635 | m2 |
| 109 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo TKBVKTTC | 95,3635 | m2 |
| 110 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TKBVKTTC | 58,562 | m2 |
| 111 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo TKBVKTTC | 2,072 | m2 |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 2,072 | 1m2 |
| 113 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 58,562 | m2 |
| 114 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo TKBVKTTC | 58,562 | m2 |
| 115 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II (20% KL) | Theo TKBVKTTC | 0,4664 | 1m3 |
| 116 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II (80% KL) | Theo TKBVKTTC | 0,0187 | 100m3 |
| 117 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 0,44 | m3 |
| 118 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 0,504 | m3 |
| 119 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 0,3696 | m3 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVKTTC | 0,0057 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVKTTC | 0,0282 | tấn |
| 122 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo TKBVKTTC | 0,024 | 100m2 |
| 123 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 0,396 | m3 |
| 124 | Đắp cát hoàn trả hố đào | Theo TKBVKTTC | 0,4464 | m3 |
| 125 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 0,176 | m3 |
| 126 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 0,2606 | m3 |
| 127 | Xây tường gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 0,6035 | m3 |
| 128 | Xây tường gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 0,9923 | m3 |
| 129 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 3,388 | m2 |
| 130 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo TKBVKTTC | 26,5196 | m2 |
| 131 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo TKBVKTTC | 29,908 | m2 |
| 132 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVKTTC | 8,04 | m2 |
| 133 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Theo TKBVKTTC | 30,039 | m2 |
| 134 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo TKBVKTTC | 13,6644 | m3 |
| 135 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo TKBVKTTC | 0,184 | m3 |
| 136 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo TKBVKTTC | 0,1385 | 100m3 |
| 137 | Đắp cát đen hoàn trả hố đào bể nước | Theo TKBVKTTC | 0,2843 | m3 |
| 138 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 0,1421 | m3 |
| 139 | Vận chuyển đất, phế thải đổ đi 4 km | Theo TKBVKTTC | 0,2926 | 100m3 |
| E | CẢI TẠO VÀ NÂNG CẤP BƯU ĐIỆN VH XÃ YÊN PHONG, HUYỆN Ý YÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVKTTC | 8,3446 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo TKBVKTTC | 12,59 | m |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo TKBVKTTC | 20,49 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo TKBVKTTC | 11,4 | m2 |
| 5 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng | Theo TKBVKTTC | 1 | công |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TKBVKTTC | 199,4091 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát, dầm, trần | Theo TKBVKTTC | 56,786 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lớp gạch chống nóng trên mái | Theo TKBVKTTC | 38,8368 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lớp láng trên mái | Theo TKBVKTTC | 30,7846 | m2 |
| 10 | Láng mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 69,419 | m2 |
| 11 | Quét CT11A chống thấm mái 2 lớp | Theo TKBVKTTC | 69,419 | m2 |
| 12 | Lát gạch ghế chống nóng | Theo TKBVKTTC | 38,8368 | m2 |
| 13 | Gạch ghế chống nóng | Theo TKBVKTTC | 155,348 | viên |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75, PC30 | Theo TKBVKTTC | 56,786 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 70,1985 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 111,1491 | m2 |
| 17 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 13,981 | m2 |
| 18 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 3,8381 | m3 |
| 19 | Lát nền gạch Granite 600x600mm, XM PC30 | Theo TKBVKTTC | 38,3814 | m2 |
| 20 | Ốp chân tường gạch Granite 150x600mm, XM PC30 | Theo TKBVKTTC | 3,3105 | m2 |
| 21 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 0,2255 | m3 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 1,401 | m2 |
| 23 | Mua + lắp dựng cửa đi - cửa sắt hộp kính cường lực 6ly | Theo TKBVKTTC | 8,505 | m2 |
| 24 | Mua + gia công + lắp đặt thép hộp làm thang lên mái | Theo TKBVKTTC | 27,51 | kg |
| 25 | Bu lông M18 | Theo TKBVKTTC | 20 | cái |
| 26 | Sơn phủ PU cửa gỗ | Theo TKBVKTTC | 20,3 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 11,4 | 1m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 111,149 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 140,966 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo TKBVKTTC | 1,0218 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo TKBVKTTC | 0,3767 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt Aptomat 2 cực 32A | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Aptomat 2 cực 20A | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 34 | Tủ chứa áp (4 module) | Theo TKBVKTTC | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt bộ đèn tuýp LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo TKBVKTTC | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt bộ đèn led ốp trần, 220V-24W | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt trần | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp nối | Theo TKBVKTTC | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 5 hạt | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 1 hạt | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt đế + mặt nhựa âm tường + ổ cắm đôi | Theo TKBVKTTC | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo TKBVKTTC | 30 | m |
| 43 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo TKBVKTTC | 47 | m |
| 44 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo TKBVKTTC | 87 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo TKBVKTTC | 47 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo TKBVKTTC | 83 | m |
| 47 | Hệ thống camera | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 48 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVKTTC | 1,33 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ bệ xí | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 50 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo TKBVKTTC | 0,893 | m3 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo TKBVKTTC | 1,6348 | m3 |
| 53 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo TKBVKTTC | 1,8122 | m3 |
| 54 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo TKBVKTTC | 0,0434 | 100m3 |
| 55 | Đào móng cộ Cấp đất II | Theo TKBVKTTC | 4,4755 | 1m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVKTTC | 0,0687 | tấn |
| 57 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TKBVKTTC | 0,019 | 100m2 |
| 58 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 1,1189 | m3 |
| 59 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 1,864 | m3 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 2,6228 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 8,6712 | m2 |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Theo TKBVKTTC | 0,0153 | 100m2 |
| 63 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo TKBVKTTC | 0,0717 | tấn |
| 64 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 0,5624 | m3 |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo TKBVKTTC | 2 | 1cấu kiện |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 3,388 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVKTTC | 0,0312 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVKTTC | 0,0212 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVKTTC | 0,0598 | tấn |
| 70 | Bê tông giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 0,3432 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo TKBVKTTC | 0,0589 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo TKBVKTTC | 0,116 | tấn |
| 73 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 0,6582 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 0,3247 | m3 |
| 75 | Láng mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 5,5 | m2 |
| 76 | Quét CT11A chống thấm mái | Theo TKBVKTTC | 7,38 | m2 |
| 77 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 2,448 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 27,9144 | m2 |
| 79 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 1,144 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 3,12 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 5,8944 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300mm | Theo TKBVKTTC | 3,4524 | m2 |
| 83 | Ốp tường khu vệ sinh kích thước gạch 300x450mm | Theo TKBVKTTC | 11,016 | m2 |
| 84 | Mua + lắp đặt cửa đi 1 cánh khung nhôm kính an toàn 6.38 ly | Theo TKBVKTTC | 1,76 | m2 |
| 85 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo TKBVKTTC | 40,726 | m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo TKBVKTTC | 0,2778 | 100m2 |
| 87 | Bệ xí bệt 2 nút ấn màu trắng | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 88 | Vòi xịt xí bệt | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 89 | Dây cấp cho bệ xí | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 90 | Móc treo giấy vệ sinh | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 91 | LAVABO Inax màu trắng + chân chậu | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 92 | ống thải theo chậu | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 93 | Dây cấp + van vặn khóa cho chậu | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 94 | Vòi LAVABO Inax lạnh | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt Gương soi + phu kiện nhựa (kệ gương, kệ xà phòng, thanh treo khăn, móc áo, kệ đựng cốc) | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt ga thu nước sàn INAX + nắp | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm | Theo TKBVKTTC | 0,26 | 100 m |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25mm | Theo TKBVKTTC | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo TKBVKTTC | 0,04 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Theo TKBVKTTC | 0,03 | 100m |
| 102 | Lắp đặt van ren D25mm | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt van ren D20mm | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Theo TKBVKTTC | 7 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm | Theo TKBVKTTC | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm | Theo TKBVKTTC | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mm | Theo TKBVKTTC | 3 | cái |
| 109 | Rắc co D25 | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 110 | Rắc co D20 | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 111 | Lắp nút bịt PPR D20mm | Theo TKBVKTTC | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Theo TKBVKTTC | 1 | bể |
| 113 | Van phao | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm | Theo TKBVKTTC | 0,14 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Theo TKBVKTTC | 0,05 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm | Theo TKBVKTTC | 0,01 | 100m |
| 117 | Lắp chếch nhựa 135 độ D110mm | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90mm | Theo TKBVKTTC | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42mm | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90*42mm | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90mm | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 122 | Móc giữ ống | Theo TKBVKTTC | 10 | cái |
| 123 | Tháo dỡ cổng | Theo TKBVKTTC | 9,175 | m2 |
| 124 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo TKBVKTTC | 1,0077 | m3 |
| 125 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo TKBVKTTC | 0,0101 | 100m3 |
| 126 | Đào móng - Cấp đất II | Theo TKBVKTTC | 0,0279 | 100m3 |
| 127 | Đắp cát hoàn trả hố đào | Theo TKBVKTTC | 1,6982 | m3 |
| 128 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 0,4648 | m3 |
| 129 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVKTTC | 0,0192 | 100m2 |
| 130 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVKTTC | 0,0092 | tấn |
| 131 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 0,384 | m3 |
| 132 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVKTTC | 0,0493 | 100m2 |
| 133 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo TKBVKTTC | 0,0052 | tấn |
| 134 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo TKBVKTTC | 0,041 | tấn |
| 135 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 0,271 | m3 |
| 136 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 1,7622 | m3 |
| 137 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo TKBVKTTC | 0,024 | 100m2 |
| 138 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVKTTC | 0,0254 | tấn |
| 139 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 0,264 | m3 |
| 140 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 1,475 | m3 |
| 141 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 15,804 | m2 |
| 142 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 8,08 | m2 |
| 143 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo TKBVKTTC | 23,884 | m2 |
| 144 | Gia công cổng | Theo TKBVKTTC | 0,146 | tấn |
| 145 | Gia công tường rào thoáng | Theo TKBVKTTC | 0,1823 | tấn |
| 146 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo TKBVKTTC | 6,65 | m2 |
| 147 | Lắp dựng tường rào thoáng | Theo TKBVKTTC | 11,2 | m2 |
| 148 | Bánh xe cánh cổng | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 149 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 18,4381 | 1m2 |
| 150 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TKBVKTTC | 39,9701 | m2 |
| 151 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 39,9701 | m2 |
| 152 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo TKBVKTTC | 39,9701 | m2 |
| 153 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TKBVKTTC | 25,9216 | m2 |
| 154 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 25,9216 | m2 |
| 155 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 0,3485 | m3 |
| 156 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 2,4837 | m3 |
| 157 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 4,6112 | m2 |
| 158 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 49,0752 | m2 |
| 159 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo TKBVKTTC | 79,599 | m2 |
| 160 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo TKBVKTTC | 2,1907 | m3 |
| 161 | Đào xúc đất Cấp đất III | Theo TKBVKTTC | 0,0219 | 100m3 |
| 162 | Đắp nền móng công trình | Theo TKBVKTTC | 2,9478 | m3 |
| 163 | Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 2,9478 | m3 |
| 164 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVKTTC | 1,44 | m2 |
| 165 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Theo TKBVKTTC | 9,6356 | m2 |
| 166 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo TKBVKTTC | 3,7539 | m3 |
| 167 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo TKBVKTTC | 0,1565 | m3 |
| 168 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo TKBVKTTC | 0,0391 | 100m3 |
| 169 | Đắp cát đen hoàn trả hố đào bể nước | Theo TKBVKTTC | 0,2381 | m3 |
| 170 | Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 0,119 | m3 |
| 171 | Vận chuyển đất, phế thải đổ đi 4 km | Theo TKBVKTTC | 0,2943 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.072E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.14E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 967.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.934.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng kỹ thuật công trình xây dựng | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Kỹ sư xây dựng dân dụng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Dàn giáo thi công | Hoạt động tốt | 200 |
| 2 | - Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 3 |
| 3 | - Máy trộn vữa 80 lít trở lên | Hoạt động tốt | 3 |
| 4 | - Xe tải tự đổ ≥ 3,5 tấn | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | - Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | - Đầm bàn ≥1KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | - Đầm dùi ≥1,5KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | - Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | - Máy cắt uốn sắt | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | - Ván khuôn | Hoạt động tốt | 150 |
| 11 | - Máy Khoan | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi