Gói thầu: Thi công cải tạo, nâng cấp các BĐ VHX

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220818432-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bưu điện tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Thi công cải tạo, nâng cấp các BĐ VHX
Số hiệu KHLCNT 20220811508
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB tập trung tại TCT
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-06 17:26:00 đến ngày 2022-08-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,381,096,414 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.072E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.14E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 967.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.934.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng kỹ thuật công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Dàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 200
2-- Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-- Máy trộn vữa 80 lít trở lên
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-- Xe tải tự đổ ≥ 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-- Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-- Đầm bàn ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-- Đầm dùi ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-- Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-- Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-- Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 150
11-- Máy Khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bưu điện tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Thi công cải tạo, nâng cấp các BĐ VHX
Cải tạo và nâng cấp 05 điểm BĐ VHX thuộc BĐT tỉnh Nam Định theo mô hình quản lý cấp thứ 4
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB tập trung tại TCT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Nam Định , địa chỉ: số 4 - Hà Huy Tập - TP Nam Định - tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Thi công cải tạo, nâng cấp các BĐ VHX. Tên dự án là: Cải tạo và nâng cấp 05 điểm BĐ VHX thuộc BĐT tỉnh Nam Định theo mô hình quản lý cấp thứ 4. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 60 ngày (bao gồm cả ngày nghỉ, lễ, thứ bảy, chủ nhật)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, Bưu điện tỉnh …, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập BCKTKT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Nam Định; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Nam Định; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có (Bên mời thầu lập, Chủ đầu tư thẩm định) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có (Bên mời thầu đánh giá, Bên mời thầu thẩm định). Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Bưu điện tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 12 đường Giải Phóng, phường Lộc Hòa, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định


- Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Nam Định , địa chỉ: số 4 - Hà Huy Tập - TP Nam Định - tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Thi công cải tạo, nâng cấp các BĐ VHX. Tên dự án là: Cải tạo và nâng cấp 05 điểm BĐ VHX thuộc BĐT tỉnh Nam Định theo mô hình quản lý cấp thứ 4. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 60 ngày (bao gồm cả ngày nghỉ, lễ, thứ bảy, chủ nhật)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Bản scan bản gốc thư bảo lãnh dự thầu + Bản scan bản sao chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình dân dụng + Bản scan giấy phép kinh doanh. + File excel ghi toàn bộ giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Thi công cải tạo, nâng cấp các BĐ VHX. Tên dự án là: Cải tạo và nâng cấp 05 điểm BĐ VHX thuộc BĐT tỉnh Nam Định theo mô hình quản lý cấp thứ 4. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 60 ngày (bao gồm cả ngày nghỉ, lễ, thứ bảy, chủ nhật)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đinh Như Hạnh, Phó Tổng Giám đốc Tổng công ty Bưu điện Việt Nam – Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn - Bộ Thông tin và truyền thông. Địa chỉ: Số 18 đường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433. + Đường dây nóng của báo đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO VÀ NÂNG CẤP BƯU ĐIỆN VH XÃ HẢI MINH, HUYỆN HẢI HẬU
1Tháo dỡ cửaTheo TKBVKTTC16,8946m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, cửa điTheo TKBVKTTC2công
3Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo TKBVKTTC12,59m
4Phá dỡ nền gạch xi măngTheo TKBVKTTC41,5189m2
5Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sángTheo TKBVKTTC1công
6Tháo dỡ lanh tô bê tông đúc sẵnTheo TKBVKTTC2cấu kiện
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TKBVKTTC169,045m2
8Phá lớp vữa trát, dầm, trầnTheo TKBVKTTC56,786m2
9Phá dỡ lớp láng trên máiTheo TKBVKTTC59,0894m2
10Xây chắn bậc tam cấp để đổ BT bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo TKBVKTTC0,0926m3
11Láng mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC15,0958m2
12Quét CT11A chống thấm máiTheo TKBVKTTC19,9538m2
13Lát gạch ghế chống nóngTheo TKBVKTTC36,6148m2
14Gạch ghế chống nóngTheo TKBVKTTC146,46viên
15Trát trần, vữa XM M75, PC30Theo TKBVKTTC56,786m2
16Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC69,2085m2
17Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC81,172m2
18Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC10,021m2
19Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30Theo TKBVKTTC3,9895m3
20Lát nền gạch Granite 600x600mm, XM PC30Theo TKBVKTTC40,8214m2
21Ốp chân tường gạch Granite 150x600mm, XM PC30Theo TKBVKTTC4,008m2
22Mua + lắp dựng sen hoa INOX 304Theo TKBVKTTC43,77kg
23Mua vách kính khung nhôm cố định trên cửa sổ kính an toàn 6.38lyTheo TKBVKTTC1,2m2
24Mua cửa đi sắt hộp kính cường lực 6lyTheo TKBVKTTC8,415m2
25Mua cửa sổ 2 cánh mở khung nhôm kính an toàn 6.38lyTheo TKBVKTTC7,95m2
26Mua + gia công + lắp đặt thép hộp làm thang lên máiTheo TKBVKTTC27,51kg
27Bu lông M18Theo TKBVKTTC20cái
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVKTTC81,172m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVKTTC136,016m2
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo TKBVKTTC0,8268100m2
31Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo TKBVKTTC0,3839100m2
32Lắp đặt Aptomat 2 cực 32ATheo TKBVKTTC1cái
33Lắp đặt Aptomat 2 cực 20ATheo TKBVKTTC1cái
34Lắp đặt Aptomat 2 cực 16ATheo TKBVKTTC1cái
35Tủ chứa áp (4 module)Theo TKBVKTTC1hộp
36Lắp đặt bộ đèn tuýp LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Rạng ĐôngTheo TKBVKTTC4bộ
37Lắp đặt bộ đèn led ốp trần, 220V-24WTheo TKBVKTTC2bộ
38Lắp đặt quạt trầnTheo TKBVKTTC2cái
39Lắp đặt hộp nốiTheo TKBVKTTC2hộp
40Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 5Theo TKBVKTTC1cái
41Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 1Theo TKBVKTTC1cái
42Lắp đặt đế + mặt nhựa âm tường + ổ cắm đôiTheo TKBVKTTC5cái
43Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Theo TKBVKTTC20m
44Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2.5mm2Theo TKBVKTTC68m
45Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm2Theo TKBVKTTC83m
46Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo TKBVKTTC68m
47Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo TKBVKTTC83m
48Mua + lắp đặt camera IMOU trong nhà (trọn gói)Theo TKBVKTTC1cái
49Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo TKBVKTTC1,4m2
50Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo TKBVKTTC4,4352m2
51Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo TKBVKTTC0,4281m3
52Tháo dỡ bệ xíTheo TKBVKTTC1bộ
53Tháo dỡ chậu rửaTheo TKBVKTTC1bộ
54Nhân công tháo dỡ hệ thống cấp thoát nướcTheo TKBVKTTC1công
55Tháo dỡ lanh tô bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgTheo TKBVKTTC1cấu kiện
56Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo TKBVKTTC0,2m2
57Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TKBVKTTC34,3569m2
58Phá lớp vữa trát, dầm, trầnTheo TKBVKTTC6,1873m2
59Hút bể phốtTheo TKBVKTTC1ca
60Mua + lắp đặt lanh tô bê tông KT: 1100x110x100Theo TKBVKTTC1cái
61Láng mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC5,52m2
62Quét CT11A chống thấm máiTheo TKBVKTTC5,52m2
63Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC6,1873m2
64Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC7,886m2
65Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC1,056m2
66Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC10,7629m2
67Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30Theo TKBVKTTC0,4281m3
68Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300mmTheo TKBVKTTC4,4572m2
69Ốp tường khu vệ sinh kích thước gạch 300x450mmTheo TKBVKTTC14,252m2
70Mua cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ kính an toàn 6.38 lyTheo TKBVKTTC1,6m2
71Mua cửa sổ 1 cánh mở khung nhôm kính an toàn 6.38lyTheo TKBVKTTC0,36m2
72Mua + lắp dựng sen hoa INOX 304Theo TKBVKTTC1,41kg
73Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo TKBVKTTC25,892m2
74Bệ xí bệt 2 nút ấn INAXTheo TKBVKTTC1bộ
75Vòi xịt xí bệtTheo TKBVKTTC1cái
76Dây cấp cho bệ xíTheo TKBVKTTC1cái
77Móc treo giấy vệ sinhTheo TKBVKTTC1cái
78LAVABO Inax màu trắngTheo TKBVKTTC1bộ
79ống thải theo chậuTheo TKBVKTTC1bộ
80Dây cấp + van vặn khóa cho chậuTheo TKBVKTTC1bộ
81Vòi LAVABO Inax lạnhTheo TKBVKTTC1bộ
82Lắp đặt Gương soi + phụ kiện nhựa (kệ gương, kệ xà phòng, thanh treo khăn )Theo TKBVKTTC1cái
83Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo TKBVKTTC1bộ
84Lắp đặt ga thu nước sàn INAX + nắpTheo TKBVKTTC1cái
85Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25mmTheo TKBVKTTC0,15100 m
86Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 25mmTheo TKBVKTTC8cái
87Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo TKBVKTTC0,07100m
88Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmTheo TKBVKTTC0,04100m
89Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmTheo TKBVKTTC2cái
90Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmTheo TKBVKTTC1cái
91Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo TKBVKTTC8cái
92Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmTheo TKBVKTTC8cái
93Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmTheo TKBVKTTC1cái
94Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mmTheo TKBVKTTC4cái
95Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mmTheo TKBVKTTC3cái
96Rắc co D25Theo TKBVKTTC1cái
97Rắc co D20Theo TKBVKTTC1cái
98Lắp nút bịt PPR, ĐK 20mmTheo TKBVKTTC3cái
99Lắp đặt lại bể nước Inox (bể tận dụng)Theo TKBVKTTC1bể
100Van phaoTheo TKBVKTTC1cái
101Khoan giếng (trọn gói)Theo TKBVKTTC1cái
102Máy bơm nước giếng 1,1 KWTheo TKBVKTTC1cái
103Hệ thống lọc nước giếng khoanTheo TKBVKTTC1hệ thống
104Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mmTheo TKBVKTTC0,01100m
105Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 90mmTheo TKBVKTTC0,09100m
106Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 42mmTheo TKBVKTTC0,01100m
107Lắp chếch nhựa PVC ĐK 110mmTheo TKBVKTTC2cái
108Lắp đặt cút nhựa PVC Đường kính 90mmTheo TKBVKTTC6cái
109Lắp đặt cút nhựa PVC Đường kính 42mmTheo TKBVKTTC2cái
110Lắp đặt côn nhựa PVC Đường kính 90*42mmTheo TKBVKTTC1cái
111Lắp đặt tê nhựa PVC Đường kính 90mmTheo TKBVKTTC2cái
112Móc giữ ốngTheo TKBVKTTC10cái
113Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVKTTC0,044100m3
114Nilong chống thấm nước trước khi đổ bê tôngTheo TKBVKTTC44m2
115Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB30Theo TKBVKTTC4,4m3
116Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TKBVKTTC44,2221m2
117Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo TKBVKTTC5,549m2
118Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVKTTC5,5491m2
119Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC44,2221m2
120Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo TKBVKTTC44,2221m2
121Vận chuyển đất, phế thải đổ đi 4 kmTheo TKBVKTTC0,0874100m3
B CẢI TẠO VÀ NÂNG CẤP BƯU ĐIỆN VH XÃ HẢI CƯỜNG, HUYỆN HẢI HẬU
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo TKBVKTTC12,4046m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, cửa điTheo TKBVKTTC2công
3Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo TKBVKTTC12,59m
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo TKBVKTTC47,0679m2
5Nhân công tháo dỡ hệ thống điện chiếu sángTheo TKBVKTTC1công
6Tháo dỡ lanh tô bê tông đúc sẵnTheo TKBVKTTC2cấu kiện
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TKBVKTTC220,6164m2
8Phá lớp vữa trát, dầm, trầnTheo TKBVKTTC56,786m2
9Phá dỡ lớp láng trên máiTheo TKBVKTTC59,0894m2
10Phá dỡ bậc tam cấpTheo TKBVKTTC0,122m3
11Vận chuyển đất, phế thải đổ đi 4 kmTheo TKBVKTTC0,0779100m3
12Láng mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC15,0958m2
13Quét CT11A chống thấm máiTheo TKBVKTTC21,2998m2
14Lát gạch ghế chống nóngTheo TKBVKTTC36,6148m2
15Gạch ghế chống nóngTheo TKBVKTTC146,46viên
16Trát trần, vữa XM M75, PC30Theo TKBVKTTC56,786m2
17Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC101,5939m2
18Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC103,751m2
19Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC8,041m2
20Lát nền gạch Granite 600x600mm, XM PC30Theo TKBVKTTC45,0904m2
21Ốp chân tường gạch Granite 150x600mm, XM PC30Theo TKBVKTTC5,0897m2
22Mua + lắp dựng sen hoa INOX 304Theo TKBVKTTC32,37kg
23Mua vách kính khung nhôm cố định trên cửa sổ kính an toàn 6.38lyTheo TKBVKTTC1,2m2
24Mua cửa đi sắt hộp kính cường lực 6lyTheo TKBVKTTC8,74m2
25Mua cửa sổ 2 cánh mở khung nhôm kính an toàn 6.38lyTheo TKBVKTTC5,34m2
26Mua + gia công + lắp đặt thép hộp làm thang lên máiTheo TKBVKTTC27,51kg
27Bu lông M18Theo TKBVKTTC20cái
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVKTTC103,751m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVKTTC166,421m2
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo TKBVKTTC0,8268100m2
31Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo TKBVKTTC0,4325100m2
32Lắp đặt Aptomat 2 cực 32ATheo TKBVKTTC1cái
33Lắp đặt Aptomat 2 cực 20ATheo TKBVKTTC1cái
34Lắp đặt Aptomat 2 cực 16ATheo TKBVKTTC1cái
35Tủ chứa áp (4 module)Theo TKBVKTTC1hộp
36Lắp đặt bộ đèn tuýp LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Rạng ĐôngTheo TKBVKTTC4bộ
37Lắp đặt bộ đèn tuýp LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Rạng ĐôngTheo TKBVKTTC1bộ
38Lắp đặt bộ đèn led ốp trần, 220V-24WTheo TKBVKTTC2bộ
39Lắp đặt quạt trầnTheo TKBVKTTC2cái
40Lắp đặt hộp nốiTheo TKBVKTTC2hộp
41Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 5Theo TKBVKTTC1cái
42Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 1Theo TKBVKTTC2cái
43Lắp đặt đế + mặt nhựa âm tường + ổ cắm đôiTheo TKBVKTTC5cái
44Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo TKBVKTTC30m
45Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2.5mm2Theo TKBVKTTC62m
46Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm2Theo TKBVKTTC83m
47Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo TKBVKTTC62m
48Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo TKBVKTTC83m
49Mua + lắp đặt camera IMOU trong nhà (trọn gói)Theo TKBVKTTC1cái
50Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo TKBVKTTC1,08m2
51Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo TKBVKTTC2,5006m2
52Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo TKBVKTTC0,2435m3
53Tháo dỡ bệ xíTheo TKBVKTTC1bộ
54Tháo dỡ chậu rửaTheo TKBVKTTC1bộ
55Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nướcTheo TKBVKTTC1công
56Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TKBVKTTC4,9537m2
57Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo TKBVKTTC8,2395m2
58Phá lớp vữa trát, dầm, trầnTheo TKBVKTTC2,4346m2
59Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo TKBVKTTC0,79m2
60Mua + lắp đặt lanh tô bê tông KT: 1100x110x100Theo TKBVKTTC1cái
61Vận chuyển đất, phế thải đổ đi 4 kmTheo TKBVKTTC0,0068100m3
62Hút bể phốtTheo TKBVKTTC1ca
63Láng mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC2,4346m2
64Quét CT11A chống thấm máiTheo TKBVKTTC3,7656m2
65Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC2,4346m2
66Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC3,7758m2
67Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC0,572m2
68Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30Theo TKBVKTTC0,2435m3
69Lát nền khu vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300mmTheo TKBVKTTC2,6106m2
70Ốp tường khu vệ sinh kích thước gạch 300x450mmTheo TKBVKTTC9,8874m2
71Mua cửa đi 1 cánh khung nhôm kính an toàn 6.38 lyTheo TKBVKTTC1,76m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVKTTC6,783m2
73Bệ xí bệt 2 nút ấn màu trắngTheo TKBVKTTC1bộ
74Vòi xịt xí bệtTheo TKBVKTTC1cái
75Dây cấp cho bệ xíTheo TKBVKTTC1cái
76Móc treo giấy vệ sinhTheo TKBVKTTC1cái
77LAVABO Inax màu trắngTheo TKBVKTTC1bộ
78ống thải theo chậuTheo TKBVKTTC1bộ
79Dây cấp + van vặn khóa cho chậuTheo TKBVKTTC1bộ
80Vòi LAVABO Inax lạnhTheo TKBVKTTC1bộ
81Lắp đặt Gương soi + phu kiện nhựa (kệ gương, kệ xà phòng, thanh treo khăn)Theo TKBVKTTC1cái
82Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo TKBVKTTC1bộ
83Lắp đặt ga thu nước sàn INAX + nắpTheo TKBVKTTC1cái
84Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25mmTheo TKBVKTTC0,17100 m
85Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 25mmTheo TKBVKTTC6cái
86Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo TKBVKTTC0,06100m
87Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmTheo TKBVKTTC0,04100m
88Lắp đặt van PPR Đường kính 25mmTheo TKBVKTTC2cái
89Lắp đặt van PPR Đường kính 20mmTheo TKBVKTTC1cái
90Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo TKBVKTTC7cái
91Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmTheo TKBVKTTC10cái
92Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmTheo TKBVKTTC1cái
93Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mmTheo TKBVKTTC4cái
94Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mmTheo TKBVKTTC3cái
95Rắc co D25Theo TKBVKTTC1cái
96Rắc co D20Theo TKBVKTTC1cái
97Lắp nút bịt PPR, ĐK 20mmTheo TKBVKTTC3cái
98Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Theo TKBVKTTC1bể
99Van phaoTheo TKBVKTTC1cái
100Lắp đặt ống nhựa,dài 6m, ĐK 110mmTheo TKBVKTTC0,01100m
101Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 90mmTheo TKBVKTTC0,1100m
102Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 42mmTheo TKBVKTTC0,01100m
103Lắp chếch nhựa PVC ĐK 110mmTheo TKBVKTTC2cái
104Lắp đặt cút nhựa PVC Đường kính 90mmTheo TKBVKTTC6cái
105Lắp đặt cút nhựa PVC Đường kính 42mmTheo TKBVKTTC2cái
106Lắp đặt côn nhựa PVC Đường kính 90*42mmTheo TKBVKTTC1cái
107Lắp đặt tê nhựa PVC Đường kính 90mmTheo TKBVKTTC2cái
108Móc giữ ốngTheo TKBVKTTC10cái
109Khoan giếng (trọn gói)Theo TKBVKTTC1cái
110Máy bơm nước giếng 1,1 KWTheo TKBVKTTC1cái
111Hệ thống lọc nước giếng khoanTheo TKBVKTTC1trọn gói
112Đào móng tường chắn đất cấp IITheo TKBVKTTC0,30721m3
113Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Theo TKBVKTTC0,1024m3
114Xây móng bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC0,4224m3
115Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVKTTC0,0756100m3
116Nilong chống thấm nước trước khi đổ bê tôngTheo TKBVKTTC70,2m2
117Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30Theo TKBVKTTC7,02m3
C CẢI TẠO VÀ NÂNG CẤP BƯU ĐIỆN VH XÃ PHƯƠNG ĐỊNH, HUYỆN TRỰC NINH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo TKBVKTTC8,3446m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo TKBVKTTC12,59m
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo TKBVKTTC20,49m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo TKBVKTTC11,4m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo TKBVKTTC44,3164m2
6Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sángTheo TKBVKTTC1công
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TKBVKTTC199,163m2
8Phá lớp vữa trát, dầm, trầnTheo TKBVKTTC56,786m2
9Phá dỡ lớp láng trên máiTheo TKBVKTTC16,3536m2
10Láng mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC16,3536m2
11Quét CT11A chống thấm máiTheo TKBVKTTC22,5576m2
12Trát trần, vữa XM M75, PC30Theo TKBVKTTC56,786m2
13Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC72,4055m2
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC111,798m2
15Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC11,649m2
16Lát nền gạch Granite 600x600mm, XM PC30Theo TKBVKTTC41,7364m2
17Ốp chân tường gạch Granite 150x600mm, XM PC30Theo TKBVKTTC4,098m2
18Mua cửa đi - cửa sắt hộp kính cường lực 6lyTheo TKBVKTTC9,1m2
19Mua + gia công + lắp đặt thép hộp làm thang lên máiTheo TKBVKTTC27,51kg
20Bu lông M18Theo TKBVKTTC20cái
21Sơn phủ PU cửa gỗTheo TKBVKTTC20,49m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVKTTC11,41m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVKTTC111,798m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVKTTC140,661m2
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo TKBVKTTC0,7059100m2
26Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo TKBVKTTC0,3839100m2
27Lắp đặt Aptomat 2 cực 32ATheo TKBVKTTC1cái
28Lắp đặt Aptomat 2 cực 20ATheo TKBVKTTC1cái
29Tủ chứa áp (4 module)Theo TKBVKTTC1hộp
30Lắp đặt bộ đèn tuýp LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Rạng ĐôngTheo TKBVKTTC4bộ
31Lắp đặt bộ đèn led ốp trần, 220V-24WTheo TKBVKTTC2bộ
32Lắp đặt quạt trầnTheo TKBVKTTC2cái
33Lắp đặt hộp nốiTheo TKBVKTTC1hộp
34Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 5Theo TKBVKTTC1cái
35Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 1Theo TKBVKTTC1cái
36Lắp đặt đế + mặt nhựa âm tường + ổ cắm đôiTheo TKBVKTTC5cái
37Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo TKBVKTTC30m
38Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2.5mm2Theo TKBVKTTC47m
39Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm2Theo TKBVKTTC83m
40Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo TKBVKTTC47m
41Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo TKBVKTTC83m
42Mua + lắp đặt camera trong nhà (trọn gói)Theo TKBVKTTC1cái
43Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo TKBVKTTC1,225m2
44Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo TKBVKTTC3,4401m2
45Tháo dỡ bệ xíTheo TKBVKTTC1bộ
46Tháo dỡ chậu rửaTheo TKBVKTTC1bộ
47Nhân công tháo dỡ hệ thống cấp thoát nướcTheo TKBVKTTC1công
48Tháo dỡ lanh tô bê tông đúc sẵnTheo TKBVKTTC1cấu kiện
49Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo TKBVKTTC0,2875m2
50Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo TKBVKTTC0,3363m3
51Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo TKBVKTTC1,7022m3
52Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TKBVKTTC20,34m2
53Phá lớp vữa trát, dầm, trầnTheo TKBVKTTC5,1711m2
54Hút bể phốtTheo TKBVKTTC1ca
55Mua + lắp đặt lanh tô bê tông KT: 1100x110x100Theo TKBVKTTC1cái
56Xây bờ chắn bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo TKBVKTTC0,2957m3
57Láng mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC4,9951m2
58Quét CT11A chống thấm máiTheo TKBVKTTC6,7871m2
59Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC5,1711m2
60Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC4,416m2
61Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC11,7184m2
62Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC0,528m2
63Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo TKBVKTTC0,3363m3
64Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300mmTheo TKBVKTTC3,4511m2
65Ốp tường khu vệ sinh kích thước gạch 300x450mmTheo TKBVKTTC11,648m2
66Mua cửa đi 1 cánh khung nhôm kính an toàn 6.38 lyTheo TKBVKTTC1,6m2
67Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo TKBVKTTC21,8335m2
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo TKBVKTTC0,2964100m2
69Bệ xí bệt 2 nút ấn màu trắng1bộ
70Vòi xịt xí bệtTheo TKBVKTTC1cái
71Dây cấp cho bệ xíTheo TKBVKTTC1cái
72Móc treo giấy vệ sinhTheo TKBVKTTC1cái
73LAVABO Inax màu trắngTheo TKBVKTTC1bộ
74ống thải theo chậuTheo TKBVKTTC1bộ
75Dây cấp + van vặn khóa cho chậuTheo TKBVKTTC2bộ
76Vòi LAVABO Inax lạnhTheo TKBVKTTC1bộ
77Lắp đặt Gương soi + phu kiện nhựa (kệ gương, kệ xà phòng, thanh treo khăn)Theo TKBVKTTC1cái
78Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo TKBVKTTC1bộ
79Lắp đặt ga thu nước sàn INAX + nắpTheo TKBVKTTC1cái
80Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25mmTheo TKBVKTTC0,26100 m
81Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 25mmTheo TKBVKTTC6cái
82Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo TKBVKTTC0,04100m
83Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmTheo TKBVKTTC0,03100m
84Lắp đặt van PPR Đường kính 25mmTheo TKBVKTTC2cái
85Lắp đặt van PPR Đường kính 20mmTheo TKBVKTTC1cái
86Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo TKBVKTTC7cái
87Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmTheo TKBVKTTC8cái
88Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmTheo TKBVKTTC1cái
89Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mmTheo TKBVKTTC4cái
90Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mmTheo TKBVKTTC3cái
91Rắc co D25Theo TKBVKTTC1cái
92Rắc co D20Theo TKBVKTTC1cái
93Lắp nút bịt PPR, ĐK 20mmTheo TKBVKTTC3cái
94Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Theo TKBVKTTC1bể
95Van phaoTheo TKBVKTTC1cái
96Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mmTheo TKBVKTTC0,01100m
97Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 90mmTheo TKBVKTTC0,05100m
98Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 42mmTheo TKBVKTTC0,01100m
99Lắp chếch nhựa PVC ĐK 110mmTheo TKBVKTTC2cái
100Lắp đặt cút nhựa PVC Đường kính 90mmTheo TKBVKTTC6cái
101Lắp đặt cút nhựa PVC Đường kính 42mmTheo TKBVKTTC2cái
102Lắp đặt côn nhựa PVC Đường kính 90*42mmTheo TKBVKTTC1cái
103Lắp đặt tê nhựa PVC Đường kính 90mmTheo TKBVKTTC2cái
104Móc giữ ốngTheo TKBVKTTC10cái
105Phá dỡ kết cấu bê tông nền không cốt thépTheo TKBVKTTC17,9m3
106Đắp cát nền sân, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVKTTC0,2685100m3
107Nilong chống thấm nước trước khi đổ bê tôngTheo TKBVKTTC179m2
108Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB30Theo TKBVKTTC17,9m3
109Đào móng bồn cây đất cấp IITheo TKBVKTTC0,63331m3
110Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Theo TKBVKTTC0,3167m3
111Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC0,4147m3
112Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC5,1271m2
113Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo TKBVKTTC5,1271m2
114Thay nắp ga bằng nắp ga INOXTheo TKBVKTTC4cái
115Nhân công tháo dỡ hệ thống mái Fibroximang + xà gồ luồngTheo TKBVKTTC2công
116Tháo dỡ cổng sắtTheo TKBVKTTC10,28m2
117Phá dỡ kết cấu gạchTheo TKBVKTTC4,5648m3
118Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo TKBVKTTC2,5693m3
119Phá dỡ kết bê tôngTheo TKBVKTTC0,248m3
120Đắp cátTheo TKBVKTTC0,5821m3
121Đào xúc đất cấp IIITheo TKBVKTTC0,0457100m3
122Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TKBVKTTC18,8181m2
123Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo TKBVKTTC16,142m2
124Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVKTTC16,1421m2
125Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC5,9956m2
126Trát trụ cổng, trụ tường rào, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC12,8225m2
127Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo TKBVKTTC18,8181m2
128Đào móng tường rào đất cấp IITheo TKBVKTTC0,3841m3
129Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Theo TKBVKTTC0,096m3
130Xây móng bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC0,198m3
131Lấp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVKTTC0,0009100m3
132Bê tông giằng tường rào M200, đá 1x2, PCB30Theo TKBVKTTC0,099m3
133Ván khuôn giằng tường ràoTheo TKBVKTTC0,009100m2
134Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo TKBVKTTC0,0095tấn
135Gia công tường rào thoáng thép đặcTheo TKBVKTTC0,1423tấn
136Lắp dựng tường rào thoángTheo TKBVKTTC4,2m2
137Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVKTTC3,62641m2
138Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC1,56m2
139Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo TKBVKTTC1,56m2
140Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TKBVKTTC6,729m2
141Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC6,729m2
142Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo TKBVKTTC6,729m2
143Đào móng trụ cổng đất cấp IITheo TKBVKTTC1,7821m3
144Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB300,162m3
145Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Theo TKBVKTTC0,384m3
146Bê tông cổ cột M200, đá 1x2, PCB30Theo TKBVKTTC0,0581m3
147Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TKBVKTTC0,0192100m2
148Lấp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVKTTC0,0118100m3
149Bê tông trụ cổng M200, đá 1x2, PCB30Theo TKBVKTTC0,213m3
150Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo TKBVKTTC0,0493100m2
151Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TKBVKTTC0,0092tấn
152Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo TKBVKTTC0,0052tấn
153Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo TKBVKTTC0,041tấn
154Xây trụ cổng bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC0,698m3
155Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC8,805m2
156Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo TKBVKTTC8,805m2
157Gia công cổng chính bằng thép hộpTheo TKBVKTTC0,1369tấn
158Mua + gia công thép bản làm cổngTheo TKBVKTTC9,1kg
159Bánh xe cổngTheo TKBVKTTC2cái
160Lắp dựng cánh cổngTheo TKBVKTTC6,65m2
161Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVKTTC11,80881m2
162Đào móng tường rào đất cấp IITheo TKBVKTTC3,961m3
163Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo TKBVKTTC0,528m3
164Xây móng bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC1,6675m3
165Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB30Theo TKBVKTTC0,3168m3
166Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TKBVKTTC0,0288100m2
167Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo TKBVKTTC0,0247tấn
168Lấp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVKTTC0,0145100m3
169Xây cột, trụ bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC0,3872m3
170Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC1,5911m3
171Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC30,3933m2
172Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC5,522m2
173Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo TKBVKTTC35,9153m2
174Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TKBVKTTC123,9889m2
175Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC123,9889m2
176Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo TKBVKTTC123,9889m2
177Vận chuyển đất, phế thải đổ đi 4 kmTheo TKBVKTTC0,4016100m3
D CẢI TẠO VÀ NÂNG CẤP BƯU ĐIỆN VH XÃ YÊN DƯƠNG, HUYỆN Ý YÊN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo TKBVKTTC8,3446m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo TKBVKTTC12,59m
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo TKBVKTTC20,49m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo TKBVKTTC11,4m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo TKBVKTTC39,6304m2
6Nhân công tháo dỡ hệ thống điện chiếu sángTheo TKBVKTTC1công
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TKBVKTTC197,19m2
8Phá lớp vữa trát, dầm, trầnTheo TKBVKTTC56,786m2
9Phá dỡ lớp gạch chống nóng trên máiTheo TKBVKTTC38,8368m2
10Phá dỡ lớp láng trên máiTheo TKBVKTTC30,7846m2
11Láng mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC69,419m2
12Quét CT11A chống thấm mái 2 lớpTheo TKBVKTTC69,419m2
13Lát gạch ghế chống nóng 20x20x9Theo TKBVKTTC38,8368m2
14Gạch ghế chống nóng do áp dụng đơn giá lát gạch 220Theo TKBVKTTC155,348viên
15Trát trần, vữa XM M75, PC30Theo TKBVKTTC56,786m2
16Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC70,1985m2
17Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC109,7m2
18Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC13,981m2
19Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30Theo TKBVKTTC3,8381m3
20Lát nền gạch Granite 600x600mm, XM PC30Theo TKBVKTTC38,3814m2
21Ốp chân tường gạch Granite 150x600mm, XM PC30Theo TKBVKTTC3,3105m2
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC1,26m2
23Mua + lắp dựng cửa đi - cửa sắt hộp kính cường lực 6lyTheo TKBVKTTC8,505m2
24Mua + gia công + lắp đặt thép hộp làm thang lên máiTheo TKBVKTTC27,51kg
25Bu lông M18Theo TKBVKTTC20cái
26Sơn phủ PU cửa gỗ 3 lớpTheo TKBVKTTC20,3m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVKTTC11,41m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVKTTC109,7m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVKTTC140,966m2
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo TKBVKTTC1,0218100m2
31Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo TKBVKTTC0,3767100m2
32Lắp đặt Aptomat 2 cực 32ATheo TKBVKTTC1cái
33Lắp đặt Aptomat 2 cực 20ATheo TKBVKTTC1cái
34Tủ chứa áp (4 module)Theo TKBVKTTC1hộp
35Lắp đặt bộ đèn tuýp LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo TKBVKTTC4bộ
36Lắp đặt bộ đèn led ốp trần, 220V-24WTheo TKBVKTTC1bộ
37Lắp đặt quạt trầnTheo TKBVKTTC2cái
38Lắp đặt hộp nốiTheo TKBVKTTC1hộp
39Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 5 hạtTheo TKBVKTTC1cái
40Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 1 hạtTheo TKBVKTTC1cái
41Lắp đặt đế + mặt nhựa âm tường + ổ cắm đôiTheo TKBVKTTC5cái
42Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo TKBVKTTC30m
43Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2.5mm2Theo TKBVKTTC47m
44Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm2Theo TKBVKTTC87m
45Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo TKBVKTTC47m
46Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo TKBVKTTC83m
47Hệ thống camera IMOUTheo TKBVKTTC1bộ
48Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo TKBVKTTC1,68m2
49Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo TKBVKTTC4,5464m2
50Tháo dỡ bệ xíTheo TKBVKTTC1bộ
51Tháo dỡ chậu rửaTheo TKBVKTTC1bộ
52Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nướcTheo TKBVKTTC1công
53Tháo dỡ lanh tô bê tông đúc sẵnTheo TKBVKTTC1cấu kiện
54Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo TKBVKTTC0,24m2
55Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo TKBVKTTC16,452m2
56Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TKBVKTTC21,254m2
57Phá lớp vữa trát, dầm, trầnTheo TKBVKTTC5,2744m2
58Phá dỡ lớp láng trên máiTheo TKBVKTTC7,002m2
59Hút bể phốtTheo TKBVKTTC1ca
60Láng mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC7,002m2
61Quét CT11A chống thấm máiTheo TKBVKTTC7,002m2
62Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC5,274m2
63Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC8,5824m2
64Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC12,96m2
65Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC1,76m2
66Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300mmTheo TKBVKTTC4,5464m2
67Ốp tường khu vệ sinh kích thước gạch 300x450mmTheo TKBVKTTC14,256m2
68Mua + lắp đặt lanh tô bê tông KT 1100x220x100Theo TKBVKTTC1cái
69Mua + lắp đặt cửa đi 1 cánh khung nhôm kính an toàn 6.38 lyTheo TKBVKTTC1,68m2
70Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo TKBVKTTC28,576m2
71Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo TKBVKTTC0,1242100m2
72Bệ xí bệt 2 nút ấn INAX màu trắngTheo TKBVKTTC1bộ
73Vòi xịt xí bệtTheo TKBVKTTC1cái
74Dây cấp cho bệ xíTheo TKBVKTTC1cái
75Móc treo giấy vệ sinhTheo TKBVKTTC1cái
76LAVABO Inax màu trắng + chân chậuTheo TKBVKTTC1bộ
77ống thải theo chậuTheo TKBVKTTC1bộ
78Dây cấp + van vặn khóa cho chậuTheo TKBVKTTC1bộ
79Vòi LAVABO Inax lạnhTheo TKBVKTTC1bộ
80Lắp đặt Gương soi INAX + phu kiện nhựa (kệ gương, kệ xà phòng, thanh treo khăn, móc áo, kệ đựng cốc)Theo TKBVKTTC1cái
81Lắp đặt vòi rửa sànTheo TKBVKTTC1bộ
82Lắp đặt ga thu nước sàn INAX + nắpTheo TKBVKTTC1cái
83Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mmTheo TKBVKTTC0,26100 m
84Lắp đặt cút nhựa HDPE D25mmTheo TKBVKTTC6cái
85Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo TKBVKTTC0,04100m
86Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmTheo TKBVKTTC0,03100m
87Lắp đặt van PPR D25mmTheo TKBVKTTC2cái
88Lắp đặt van PPR D20mmTheo TKBVKTTC1cái
89Lắp đặt cút nhựa PPR D25mmTheo TKBVKTTC7cái
90Lắp đặt cút nhựa PPR D20mmTheo TKBVKTTC8cái
91Lắp đặt tê nhựa PPR D25mmTheo TKBVKTTC1cái
92Lắp đặt tê nhựa PPR D20mmTheo TKBVKTTC4cái
93Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mmTheo TKBVKTTC3cái
94Rắc co D25Theo TKBVKTTC1cái
95Rắc co D20Theo TKBVKTTC1cái
96Lắp nút bịt PPR D20mmTheo TKBVKTTC3cái
97Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Theo TKBVKTTC1bể
98Van phaoTheo TKBVKTTC1cái
99Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mmTheo TKBVKTTC0,01100m
100Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmTheo TKBVKTTC0,05100m
101Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mmTheo TKBVKTTC0,01100m
102Lắp chếch nhựa PVC D110mmTheo TKBVKTTC2cái
103Lắp đặt cút nhựa uPVC D90mmTheo TKBVKTTC6cái
104Lắp đặt cút nhựa uPVC D42mmTheo TKBVKTTC2cái
105Lắp đặt côn nhựa uPVC D90*42mmTheo TKBVKTTC1cái
106Lắp đặt tê nhựa uPVC D90mmTheo TKBVKTTC2cái
107Móc giữ ốngTheo TKBVKTTC10cái
108Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo TKBVKTTC95,3635m2
109Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo TKBVKTTC95,3635m2
110Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TKBVKTTC58,562m2
111Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo TKBVKTTC2,072m2
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVKTTC2,0721m2
113Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC58,562m2
114Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo TKBVKTTC58,562m2
115Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II (20% KL)Theo TKBVKTTC0,46641m3
116Đào móng bằng máy - Cấp đất II (80% KL)Theo TKBVKTTC0,0187100m3
117Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo TKBVKTTC0,44m3
118Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC0,504m3
119Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC0,3696m3
120Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo TKBVKTTC0,0057tấn
121Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo TKBVKTTC0,0282tấn
122Ván khuôn gỗ giằng móngTheo TKBVKTTC0,024100m2
123Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB30Theo TKBVKTTC0,396m3
124Đắp cát hoàn trả hố đàoTheo TKBVKTTC0,4464m3
125Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo TKBVKTTC0,176m3
126Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC0,2606m3
127Xây tường gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC0,6035m3
128Xây tường gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC0,9923m3
129Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC3,388m2
130Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo TKBVKTTC26,5196m2
131Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo TKBVKTTC29,908m2
132Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo TKBVKTTC8,04m2
133Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mTheo TKBVKTTC30,039m2
134Phá dỡ kết cấu gạchTheo TKBVKTTC13,6644m3
135Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo TKBVKTTC0,184m3
136Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo TKBVKTTC0,1385100m3
137Đắp cát đen hoàn trả hố đào bể nướcTheo TKBVKTTC0,2843m3
138Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30Theo TKBVKTTC0,1421m3
139Vận chuyển đất, phế thải đổ đi 4 kmTheo TKBVKTTC0,2926100m3
E CẢI TẠO VÀ NÂNG CẤP BƯU ĐIỆN VH XÃ YÊN PHONG, HUYỆN Ý YÊN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo TKBVKTTC8,3446m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo TKBVKTTC12,59m
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo TKBVKTTC20,49m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo TKBVKTTC11,4m2
5Nhân công tháo dỡ hệ thống điện chiếu sángTheo TKBVKTTC1công
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TKBVKTTC199,4091m2
7Phá lớp vữa trát, dầm, trầnTheo TKBVKTTC56,786m2
8Phá dỡ lớp gạch chống nóng trên máiTheo TKBVKTTC38,8368m2
9Phá dỡ lớp láng trên máiTheo TKBVKTTC30,7846m2
10Láng mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC69,419m2
11Quét CT11A chống thấm mái 2 lớpTheo TKBVKTTC69,419m2
12Lát gạch ghế chống nóngTheo TKBVKTTC38,8368m2
13Gạch ghế chống nóngTheo TKBVKTTC155,348viên
14Trát trần, vữa XM M75, PC30Theo TKBVKTTC56,786m2
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC70,1985m2
16Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC111,1491m2
17Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC13,981m2
18Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Theo TKBVKTTC3,8381m3
19Lát nền gạch Granite 600x600mm, XM PC30Theo TKBVKTTC38,3814m2
20Ốp chân tường gạch Granite 150x600mm, XM PC30Theo TKBVKTTC3,3105m2
21Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC0,2255m3
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC1,401m2
23Mua + lắp dựng cửa đi - cửa sắt hộp kính cường lực 6lyTheo TKBVKTTC8,505m2
24Mua + gia công + lắp đặt thép hộp làm thang lên máiTheo TKBVKTTC27,51kg
25Bu lông M18Theo TKBVKTTC20cái
26Sơn phủ PU cửa gỗTheo TKBVKTTC20,3m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVKTTC11,41m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVKTTC111,149m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVKTTC140,966m2
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo TKBVKTTC1,0218100m2
31Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo TKBVKTTC0,3767100m2
32Lắp đặt Aptomat 2 cực 32ATheo TKBVKTTC1cái
33Lắp đặt Aptomat 2 cực 20ATheo TKBVKTTC1cái
34Tủ chứa áp (4 module)Theo TKBVKTTC1hộp
35Lắp đặt bộ đèn tuýp LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo TKBVKTTC4bộ
36Lắp đặt bộ đèn led ốp trần, 220V-24WTheo TKBVKTTC1bộ
37Lắp đặt quạt trầnTheo TKBVKTTC2cái
38Lắp đặt hộp nốiTheo TKBVKTTC1hộp
39Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 5 hạtTheo TKBVKTTC1cái
40Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 1 hạtTheo TKBVKTTC1cái
41Lắp đặt đế + mặt nhựa âm tường + ổ cắm đôiTheo TKBVKTTC5cái
42Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo TKBVKTTC30m
43Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2.5mm2Theo TKBVKTTC47m
44Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm2Theo TKBVKTTC87m
45Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo TKBVKTTC47m
46Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo TKBVKTTC83m
47Hệ thống cameraTheo TKBVKTTC1bộ
48Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo TKBVKTTC1,33m2
49Tháo dỡ bệ xíTheo TKBVKTTC1bộ
50Tháo dỡ chậu rửaTheo TKBVKTTC1bộ
51Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo TKBVKTTC0,893m3
52Phá dỡ kết cấu gạchTheo TKBVKTTC1,6348m3
53Phá dỡ kết cấu gạchTheo TKBVKTTC1,8122m3
54Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo TKBVKTTC0,0434100m3
55Đào móng cộ Cấp đất IITheo TKBVKTTC4,47551m3
56Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TKBVKTTC0,0687tấn
57Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo TKBVKTTC0,019100m2
58Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Theo TKBVKTTC1,1189m3
59Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC1,864m3
60Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo TKBVKTTC2,6228m2
61Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo TKBVKTTC8,6712m2
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanTheo TKBVKTTC0,0153100m2
63Gia công, lắp đặt tấm đanTheo TKBVKTTC0,0717tấn
64Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Theo TKBVKTTC0,5624m3
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo TKBVKTTC21cấu kiện
66Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC3,388m3
67Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TKBVKTTC0,0312100m2
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo TKBVKTTC0,0212tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo TKBVKTTC0,0598tấn
70Bê tông giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Theo TKBVKTTC0,3432m3
71Ván khuôn gỗ sàn máiTheo TKBVKTTC0,0589100m2
72Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo TKBVKTTC0,116tấn
73Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30Theo TKBVKTTC0,6582m3
74Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC0,3247m3
75Láng mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC5,5m2
76Quét CT11A chống thấm máiTheo TKBVKTTC7,38m2
77Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC2,448m2
78Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC27,9144m2
79Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC1,144m2
80Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC3,12m2
81Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC5,8944m2
82Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300mmTheo TKBVKTTC3,4524m2
83Ốp tường khu vệ sinh kích thước gạch 300x450mmTheo TKBVKTTC11,016m2
84Mua + lắp đặt cửa đi 1 cánh khung nhôm kính an toàn 6.38 lyTheo TKBVKTTC1,76m2
85Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo TKBVKTTC40,726m2
86Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo TKBVKTTC0,2778100m2
87Bệ xí bệt 2 nút ấn màu trắngTheo TKBVKTTC1bộ
88Vòi xịt xí bệtTheo TKBVKTTC1cái
89Dây cấp cho bệ xíTheo TKBVKTTC1cái
90Móc treo giấy vệ sinhTheo TKBVKTTC1cái
91LAVABO Inax màu trắng + chân chậuTheo TKBVKTTC1bộ
92ống thải theo chậuTheo TKBVKTTC1bộ
93Dây cấp + van vặn khóa cho chậuTheo TKBVKTTC1bộ
94Vòi LAVABO Inax lạnhTheo TKBVKTTC1bộ
95Lắp đặt Gương soi + phu kiện nhựa (kệ gương, kệ xà phòng, thanh treo khăn, móc áo, kệ đựng cốc)Theo TKBVKTTC1cái
96Lắp đặt vòi rửa sànTheo TKBVKTTC1bộ
97Lắp đặt ga thu nước sàn INAX + nắpTheo TKBVKTTC1cái
98Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mmTheo TKBVKTTC0,26100 m
99Lắp đặt cút nhựa HDPE D25mmTheo TKBVKTTC6cái
100Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo TKBVKTTC0,04100m
101Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmTheo TKBVKTTC0,03100m
102Lắp đặt van ren D25mmTheo TKBVKTTC2cái
103Lắp đặt van ren D20mmTheo TKBVKTTC1cái
104Lắp đặt cút nhựa PPR D25mmTheo TKBVKTTC7cái
105Lắp đặt cút nhựa PPR D20mmTheo TKBVKTTC8cái
106Lắp đặt tê nhựa PPR D25mmTheo TKBVKTTC1cái
107Lắp đặt tê nhựa PPR D20mmTheo TKBVKTTC4cái
108Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mmTheo TKBVKTTC3cái
109Rắc co D25Theo TKBVKTTC1cái
110Rắc co D20Theo TKBVKTTC1cái
111Lắp nút bịt PPR D20mmTheo TKBVKTTC3cái
112Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Theo TKBVKTTC1bể
113Van phaoTheo TKBVKTTC1cái
114Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mmTheo TKBVKTTC0,14100m
115Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmTheo TKBVKTTC0,05100m
116Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mmTheo TKBVKTTC0,01100m
117Lắp chếch nhựa 135 độ D110mmTheo TKBVKTTC2cái
118Lắp đặt cút nhựa uPVC D90mmTheo TKBVKTTC6cái
119Lắp đặt cút nhựa uPVC D42mmTheo TKBVKTTC2cái
120Lắp đặt côn nhựa uPVC D90*42mmTheo TKBVKTTC1cái
121Lắp đặt tê nhựa uPVC D90mmTheo TKBVKTTC2cái
122Móc giữ ốngTheo TKBVKTTC10cái
123Tháo dỡ cổngTheo TKBVKTTC9,175m2
124Phá dỡ kết cấu gạchTheo TKBVKTTC1,0077m3
125Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo TKBVKTTC0,0101100m3
126Đào móng - Cấp đất IITheo TKBVKTTC0,0279100m3
127Đắp cát hoàn trả hố đàoTheo TKBVKTTC1,6982m3
128Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo TKBVKTTC0,4648m3
129Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TKBVKTTC0,0192100m2
130Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TKBVKTTC0,0092tấn
131Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Theo TKBVKTTC0,384m3
132Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo TKBVKTTC0,0493100m2
133Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo TKBVKTTC0,0052tấn
134Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo TKBVKTTC0,041tấn
135Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30Theo TKBVKTTC0,271m3
136Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC1,7622m3
137Ván khuôn gỗ giằng móngTheo TKBVKTTC0,024100m2
138Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo TKBVKTTC0,0254tấn
139Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB30Theo TKBVKTTC0,264m3
140Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC1,475m3
141Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC15,804m2
142Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC8,08m2
143Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo TKBVKTTC23,884m2
144Gia công cổngTheo TKBVKTTC0,146tấn
145Gia công tường rào thoángTheo TKBVKTTC0,1823tấn
146Lắp dựng cửa khung sắtTheo TKBVKTTC6,65m2
147Lắp dựng tường rào thoángTheo TKBVKTTC11,2m2
148Bánh xe cánh cổngTheo TKBVKTTC2cái
149Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVKTTC18,43811m2
150Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TKBVKTTC39,9701m2
151Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC39,9701m2
152Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo TKBVKTTC39,9701m2
153Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TKBVKTTC25,9216m2
154Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC25,9216m2
155Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC0,3485m3
156Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC2,4837m3
157Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC4,6112m2
158Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC49,0752m2
159Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo TKBVKTTC79,599m2
160Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo TKBVKTTC2,1907m3
161Đào xúc đất Cấp đất IIITheo TKBVKTTC0,0219100m3
162Đắp nền móng công trìnhTheo TKBVKTTC2,9478m3
163Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB30Theo TKBVKTTC2,9478m3
164Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo TKBVKTTC1,44m2
165Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mTheo TKBVKTTC9,6356m2
166Phá dỡ kết cấu gạchTheo TKBVKTTC3,7539m3
167Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo TKBVKTTC0,1565m3
168Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo TKBVKTTC0,0391100m3
169Đắp cát đen hoàn trả hố đào bể nướcTheo TKBVKTTC0,2381m3
170Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB30Theo TKBVKTTC0,119m3
171Vận chuyển đất, phế thải đổ đi 4 kmTheo TKBVKTTC0,2943100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.072E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.14E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 967.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.934.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng kỹ thuật công trình xây dựng55
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Kỹ sư xây dựng dân dụng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Dàn giáo thi công Hoạt động tốt200
2 - Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít Hoạt động tốt3
3 - Máy trộn vữa 80 lít trở lên Hoạt động tốt3
4 - Xe tải tự đổ ≥ 3,5 tấn Hoạt động tốt2
5 - Máy hàn điện Hoạt động tốt2
6 - Đầm bàn ≥1KW Hoạt động tốt2
7 - Đầm dùi ≥1,5KW Hoạt động tốt2
8 - Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt2
9 - Máy cắt uốn sắt Hoạt động tốt2
10 - Ván khuôn Hoạt động tốt150
11 - Máy Khoan Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->