Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220809272-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220800933
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-06 17:26:00 đến ngày 2022-08-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,132,899,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.199E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.39E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.493.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.479.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học ngành xây dựng, chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có giấy chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ thuộc nhóm 2
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích >=250L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích >=150L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >=7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Cải tạo Trụ sở Công an thị trấn Mộc Châu
100 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Sơn La , địa chỉ: Số 678, đường Lê Duẩn, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Sơn La , địa chỉ: Số 678, đường Lê Duẩn, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Sơn La - Địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Công ty Trách nhiệm hữu hạn xây dựng ST689 - Địa chỉ: Số nhà 23, đường Lê Duẩn, phường Quyết Tâm, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Sơn La , địa chỉ: Số 678, đường Lê Duẩn, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Sơn La , địa chỉ: Số 678, đường Lê Duẩn, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu tại Chương III và Chương V
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Sơn La , địa chỉ: Số 678, đường Lê Duẩn, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Sơn La - Địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG CÔNG AN THỊ TRẤN MỘC CHÂU
1Tháo tấm lợp tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,16100m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, d=0.4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,16100m2
3Tôn úp nóc khổ 400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,2md
4Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3576m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6553m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2446m3
7Gia công giá đỡ bồn nước (vận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,185tấn
8Lắp dựng giá đỡ bồn nước (vận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,185tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,5102m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật50,336m2
11Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,8724m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,036m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,6449m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80,9084m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,3m2
16Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,4775m2
17Đắp đất màu bồn hoaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9578m3
18Rọ chắn rác inox D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
19Ống lồng PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,33100m
21Đai giữ ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
22Cút nhựa miệng bát D90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
23Tôn hoa dày 2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2m2
24Rọ chắn rác inox D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Ống lồng PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0425100m
27Đai giữ ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Cút nhựa miệng bát D90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Tôn hoa dày 2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05m2
30Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3353m3
31Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1349m3
32Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật82,786m2
33Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,3128m2
34Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,312m2
35Phá lớp vữa trát tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,262m2
36Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,0716m2
37Trần thạch cao thả chịu nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,0716m2
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4055m3
39Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,1718m2
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật107,098m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,262m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,0716m2
43Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,262m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,0716m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,3336m2
46Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (70%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật245,4737m2
47Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà (30%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật105,203m2
48Phá lớp vữa trát cột ngoài nhà (70%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,1248m2
49Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột ngoài nhà (30%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,0535m2
50Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật464,905m2
51Phá lớp vữa trát mép cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,5864m2
52Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,0642m2
53Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhà (70%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,0341m2
54Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm ngoài nhà (30%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7289m2
55Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà (70%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật81,2078m2
56Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần ngoài nhà (30%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,8034m2
57Phá lớp vữa trát trần trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật145,667m2
58Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,439m2
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật245,4737m2
60Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật464,905m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,7112m2
62Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,0983m2
63Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật226,8748m2
64Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật464,905m2
65Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật350,6767m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật190,3176m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật133,3915m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật655,2226m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật484,0682m2
70Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật164,8559m2
71Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,9484m2
72Lát nền, sàn, kích thước gạch granit men khô Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật159,9075m2
73Đục nhám mặt bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,6025m2
74Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,4945m2
75Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,108m2
76Vá lại 1 số vị trí tc sảnh bị sứt mẻChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5công 4.0/7 nhóm 2
77Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,92m2
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0765m3
79Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,665m2
80Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật94,841m2
81Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật243,62m
82Phá dỡ hoa sắt cửa sổ (vận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật52,8m2
83Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0963m3
84Phá lớp vữa trát mép cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,857m2
85Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0963m3
86Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,8197m2
87Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,8197m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,8197m2
89Cửa sổ khuôn nhôm Xingfa mở quay kính an toàn 6.38 ly (hoặc sản phẩm khác có chất lượng tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật49,32m2
90Cửa đi khuôn nhôm Xingfa mở quay kính an toàn 6.38 ly (hoặc sản phẩm khác có chất lượng tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,141m2
91Vach kính khuôn nhôm xingfa kính an toàn 6.38 ly (hoặc sản phẩm khác có chất lượng tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,38m2
92Khóa cửa đi 1 cánh + phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
93Khóa cửa đi 2 cánh + phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
94Phụ kiện cửa sổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21cái
95Hoa sắt inox 201Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật338,6222kg
96Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật52,8m2
97Tháo dỡ lan can sắt (vận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,965m2
98Tháo dỡ lan can gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,1m
99Lan can inox 201Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật134,606kg
100Quả cầu thép D100x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2quả
101Trụ cái inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
102Bu lông nở thép M6x100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40cái
103Chụp trang trí bằng thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
104Bu lông nở thép M8x100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38cái
105Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,56m2
106Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,669m3
107Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,669m3
108Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,669m3
109Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,4911100m2
110Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8772100m2
111Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4933m3
112Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0057tấn
113Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3746100m2
114Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4218tấn
115Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1897tấn
116Tháo dỡ hệ thống điện cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5công 3.5/7 nhóm 2
117Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,5m3
118Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,5m3
119cáp điện 2 ruột CU/XLPE/PVC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
120Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2.5mm2 +2.5EChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23m
121Dây dẫn điện 2 ruột CU/XLPE/PVC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25m
122Dây dẫn điện 2 ruột CU/PVC/PVC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
123Dây dẫn điện 2 ruột CU/PVC/PVC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật190m
124Dây dẫn điện 2 ruột CU/PVC/PVC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật320m
125Lắp đặt dây đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25m
126Lắp đặt dây đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
127Lắp đặt dây đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật190m
128Ống nhựa luồn dây SP D32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25m
129Ống nhựa luồn dây SP D20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật400m
130Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
131Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
132Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
133Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
134Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (mặt ổ cắm, đế âm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19cái
135Công tắc 1 hạt 1 chiều (mặt 1 lỗ + đế âm + 1 hạt công tắc)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
136Công tắc 2 hạt 1 chiều (mặt 2 lỗ + đế âm + 2 hạt công tắc)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
137Công tắc 3 hạt 1 chiều (mặt 3 lỗ + đế âm + 3 hạt công tắc)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
138Công tắc 1 hạt đảo chiều (mặt 1 lỗ + đế âm + 1 hạt công tắc)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
139Mặt 1 lỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
140Đế âmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
141Chiết áp quạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
142Mặt 2 lỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
143Đế âmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
1442 Chiết áp quạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
145Mặt 3 lỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
146Đế âmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
1473 Chiết áp quạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
148Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
149Aptomat 2 pha 100Ampe -10kaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
150Aptomat 1 pha 50Ampe - 10kaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
151Aptomat 1 pha 16Ampe-6kaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
152Aptomat 1 pha 6Ampe-6kaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
153Hộp có diện tích 0.25*0.25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
154Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 300x400x150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
155Tủ điện phòng nhựa mica chứa 2-4 ModuleChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
156Cọc tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
157Dây tiếp địa thép dẹt 40x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7m
158Hộp đựng bình cứu hỏa 3 bìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
159Bình cứu hỏa cầm tay MFZ4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
160Tiêu lệnh + nội quy PCCCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
161Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4máy
162Điều hòa 2 chiều 12000 BTUChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
163Điều hòa 2 chiều 9000 BTUChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
164Tháo dỡ hệ thống điện cũ (3.5/7 nhóm 2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5công
165Thông hút bể phốtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m3
166Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
167Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
168Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
169Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
170Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
171Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
172Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
173Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
174Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
175Cút nhựa ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
176Cút nhựa ren ngoài đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
177Măng sông ren ngoài đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
178Lắp đặt van khóa PPR đường kính van 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
179Lắp đặt van khóa PPR đường kính van 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
180Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
181Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
182Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
183Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
184Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
185Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
186Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
187xả tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
188Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
189Vòi gạt đồngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
190Lắp đặt hộp đựngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
191Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
192Van phao cơ D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
193Móc giữ ống các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật31cái
194Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m
195Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
196Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
197Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
198Tê nhựa miệng bát D48/48mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
199Tê xiên (Y) nhựa miệng bát D110/110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
200Tê xiên (Y) nhựa miệng bát D90/90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
201Tê xiên (Y) nhựa miệng bát D42/42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
202Cút nhựa miệng bát D48mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
203Cút chếch nhựa miệng bát D110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
204Cút chếch nhựa miệng bát D90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
205Cút chếch nhựa miệng bát D42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
206Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
207Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
208Côn chuyển nhựa miệng bát D110/48mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
209Côn chuyển nhựa miệng bát D110/42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
210Côn chuyển nhựa miệng bát D90/48mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
211Côn chuyển nhựa miệng bát D90/42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
212Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
213Xi phông con thỏ D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
214chóp thông hơi D48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
215Móc giữ ống các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật27cái
B PHỤ TRỢ CÔNG AN THỊ TRẤN MỘC CHÂU
1Lớp bạt dứa chống mất nước xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật303m2
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,15m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,3m3
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,2100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,2100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,2100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0525100m3
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 7 tấnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2059100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 106km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2059100tấn
12Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8m2
14Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8m2
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,725m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6137m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,6855m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,9112m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,9325m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4474m3
22Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,538m2
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật57,8931m2
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,0573m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1555tấn
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1784100m2
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật841 cấu kiện
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
29Lưới thép chắn rác đk 6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,33kg
30Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,23m2
31Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật50,9296m2
32Phá dỡ hoa săt hàng rào (vận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,626m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,4398m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,2596m2
35Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,69941m2
36Hoa sắt inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật120,147kg
37Lắp dựng hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,626m2
38Mũ chụp bằng inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật68cái
39Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,4726m2
40Cổng inox cao 1.8mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,5md
41Mô tơChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
42Màn hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
43Ray cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9md
44biển tên cơ quan bằng mika KT 450x450Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
45Phá lớp vữa trát cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,255m2
46Phá lớp vữa trát tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật373,8743m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,255m2
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật373,8743m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật409,1293m2
50Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,9009m3
51Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,9009m3
52Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,9009m3
53Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0454m3
54Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,829m3
55Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,8744m3
56Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,8744m3
57Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,8744m3
58Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,7085m3
59Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2278m3
60Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1139m3
61Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,3668m3
62Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,569m3
63Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50,1255m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8169m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0743100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0574tấn
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,1714m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1906m3
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật169,449m2
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,7188m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật187,1678m2
72Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5416100m3
73Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5416100m3
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5416100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5416100m3
76Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5416100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.199E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.39E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.493.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.479.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đại học ngành xây dựng, chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV53
2 Kỹ thuật thi công 1 Đại học ngành xây dựng32
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có giấy chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ thuộc nhóm 222
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất trọng lượng >=70kg1
2 Máy trộn bê tông dung tích >=250L1
3 Máy trộn vữa dung tích >=150L1
4 Ô tô tự đổ tải trọng >=7 tấn1
5 Máy cắt gạch đá công suất >=1,7kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->