Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220809272-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220800933 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-06 17:26:00 đến ngày 2022-08-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,132,899,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.199E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.39E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.493.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.479.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học ngành xây dựng, chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có giấy chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ thuộc nhóm 2 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích >=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích >=150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng >=7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng Cải tạo Trụ sở Công an thị trấn Mộc Châu 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu tại Chương III và Chương V |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Sơn La , địa chỉ: Số 678, đường Lê Duẩn, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Sơn La - Địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG CÔNG AN THỊ TRẤN MỘC CHÂU | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,16 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, d=0.4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,16 | 100m2 |
| 3 | Tôn úp nóc khổ 400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2 | md |
| 4 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3576 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6553 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2446 | m3 |
| 7 | Gia công giá đỡ bồn nước (vận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,185 | tấn |
| 8 | Lắp dựng giá đỡ bồn nước (vận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,185 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5102 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,336 | m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,8724 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,036 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,6449 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80,9084 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4775 | m2 |
| 17 | Đắp đất màu bồn hoa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9578 | m3 |
| 18 | Rọ chắn rác inox D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Ống lồng PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 21 | Đai giữ ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 22 | Cút nhựa miệng bát D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Tôn hoa dày 2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m2 |
| 24 | Rọ chắn rác inox D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Ống lồng PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0425 | 100m |
| 27 | Đai giữ ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Cút nhựa miệng bát D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Tôn hoa dày 2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3353 | m3 |
| 31 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1349 | m3 |
| 32 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82,786 | m2 |
| 33 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,3128 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,312 | m2 |
| 35 | Phá lớp vữa trát tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,262 | m2 |
| 36 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0716 | m2 |
| 37 | Trần thạch cao thả chịu nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0716 | m2 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4055 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,1718 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 107,098 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,262 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0716 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,262 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0716 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,3336 | m2 |
| 46 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (70%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 245,4737 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà (30%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105,203 | m2 |
| 48 | Phá lớp vữa trát cột ngoài nhà (70%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1248 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột ngoài nhà (30%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0535 | m2 |
| 50 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 464,905 | m2 |
| 51 | Phá lớp vữa trát mép cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,5864 | m2 |
| 52 | Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,0642 | m2 |
| 53 | Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhà (70%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0341 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm ngoài nhà (30%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7289 | m2 |
| 55 | Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà (70%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81,2078 | m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần ngoài nhà (30%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,8034 | m2 |
| 57 | Phá lớp vữa trát trần trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 145,667 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,439 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 245,4737 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 464,905 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,7112 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,0983 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 226,8748 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 464,905 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 350,6767 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 190,3176 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 133,3915 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 655,2226 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 484,0682 | m2 |
| 70 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 164,8559 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9484 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit men khô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 159,9075 | m2 |
| 73 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6025 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4945 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,108 | m2 |
| 76 | Vá lại 1 số vị trí tc sảnh bị sứt mẻ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công 4.0/7 nhóm 2 |
| 77 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0765 | m3 |
| 79 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,665 | m2 |
| 80 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 94,841 | m2 |
| 81 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 243,62 | m |
| 82 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ (vận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,8 | m2 |
| 83 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0963 | m3 |
| 84 | Phá lớp vữa trát mép cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,857 | m2 |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0963 | m3 |
| 86 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,8197 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,8197 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,8197 | m2 |
| 89 | Cửa sổ khuôn nhôm Xingfa mở quay kính an toàn 6.38 ly (hoặc sản phẩm khác có chất lượng tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,32 | m2 |
| 90 | Cửa đi khuôn nhôm Xingfa mở quay kính an toàn 6.38 ly (hoặc sản phẩm khác có chất lượng tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,141 | m2 |
| 91 | Vach kính khuôn nhôm xingfa kính an toàn 6.38 ly (hoặc sản phẩm khác có chất lượng tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,38 | m2 |
| 92 | Khóa cửa đi 1 cánh + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 93 | Khóa cửa đi 2 cánh + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 94 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 95 | Hoa sắt inox 201 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 338,6222 | kg |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,8 | m2 |
| 97 | Tháo dỡ lan can sắt (vận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,965 | m2 |
| 98 | Tháo dỡ lan can gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1 | m |
| 99 | Lan can inox 201 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 134,606 | kg |
| 100 | Quả cầu thép D100x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | quả |
| 101 | Trụ cái inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Bu lông nở thép M6x100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 103 | Chụp trang trí bằng thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 104 | Bu lông nở thép M8x100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 105 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 106 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,669 | m3 |
| 107 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,669 | m3 |
| 108 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,669 | m3 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4911 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8772 | 100m2 |
| 111 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4933 | m3 |
| 112 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0057 | tấn |
| 113 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3746 | 100m2 |
| 114 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4218 | tấn |
| 115 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1897 | tấn |
| 116 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công 3.5/7 nhóm 2 |
| 117 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | m3 |
| 118 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | m3 |
| 119 | cáp điện 2 ruột CU/XLPE/PVC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 120 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2.5mm2 +2.5E | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | m |
| 121 | Dây dẫn điện 2 ruột CU/XLPE/PVC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 122 | Dây dẫn điện 2 ruột CU/PVC/PVC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 123 | Dây dẫn điện 2 ruột CU/PVC/PVC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m |
| 124 | Dây dẫn điện 2 ruột CU/PVC/PVC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m |
| 128 | Ống nhựa luồn dây SP D32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 129 | Ống nhựa luồn dây SP D20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 130 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 131 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 132 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (mặt ổ cắm, đế âm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 135 | Công tắc 1 hạt 1 chiều (mặt 1 lỗ + đế âm + 1 hạt công tắc) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 136 | Công tắc 2 hạt 1 chiều (mặt 2 lỗ + đế âm + 2 hạt công tắc) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 137 | Công tắc 3 hạt 1 chiều (mặt 3 lỗ + đế âm + 3 hạt công tắc) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 138 | Công tắc 1 hạt đảo chiều (mặt 1 lỗ + đế âm + 1 hạt công tắc) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 139 | Mặt 1 lỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 140 | Đế âm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 141 | Chiết áp quạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 142 | Mặt 2 lỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 143 | Đế âm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 144 | 2 Chiết áp quạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 145 | Mặt 3 lỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 146 | Đế âm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 147 | 3 Chiết áp quạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 149 | Aptomat 2 pha 100Ampe -10ka | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 150 | Aptomat 1 pha 50Ampe - 10ka | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 151 | Aptomat 1 pha 16Ampe-6ka | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 152 | Aptomat 1 pha 6Ampe-6ka | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 153 | Hộp có diện tích 0.25*0.25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 154 | Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 300x400x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 155 | Tủ điện phòng nhựa mica chứa 2-4 Module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 156 | Cọc tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 157 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 158 | Hộp đựng bình cứu hỏa 3 bình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 159 | Bình cứu hỏa cầm tay MFZ4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 160 | Tiêu lệnh + nội quy PCCC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | máy |
| 162 | Điều hòa 2 chiều 12000 BTU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 163 | Điều hòa 2 chiều 9000 BTU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 164 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ (3.5/7 nhóm 2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 165 | Thông hút bể phốt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m3 |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 175 | Cút nhựa ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 176 | Cút nhựa ren ngoài đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 177 | Măng sông ren ngoài đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 178 | Lắp đặt van khóa PPR đường kính van 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt van khóa PPR đường kính van 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 183 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 185 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 186 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 187 | xả tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 189 | Vòi gạt đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 191 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 192 | Van phao cơ D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 193 | Móc giữ ống các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 198 | Tê nhựa miệng bát D48/48mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 199 | Tê xiên (Y) nhựa miệng bát D110/110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 200 | Tê xiên (Y) nhựa miệng bát D90/90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 201 | Tê xiên (Y) nhựa miệng bát D42/42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 202 | Cút nhựa miệng bát D48mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 203 | Cút chếch nhựa miệng bát D110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 204 | Cút chếch nhựa miệng bát D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 205 | Cút chếch nhựa miệng bát D42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 206 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 207 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 208 | Côn chuyển nhựa miệng bát D110/48mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 209 | Côn chuyển nhựa miệng bát D110/42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 210 | Côn chuyển nhựa miệng bát D90/48mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 211 | Côn chuyển nhựa miệng bát D90/42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 213 | Xi phông con thỏ D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 214 | chóp thông hơi D48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 215 | Móc giữ ống các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| B | PHỤ TRỢ CÔNG AN THỊ TRẤN MỘC CHÂU | |||
| 1 | Lớp bạt dứa chống mất nước xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 303 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,15 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,3 | m3 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0525 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 7 tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2059 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 106km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2059 | 100tấn |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | m2 |
| 14 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | m2 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,725 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6137 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6855 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9112 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9325 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4474 | m3 |
| 22 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,538 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,8931 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0573 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1555 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1784 | 100m2 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | 1 cấu kiện |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 29 | Lưới thép chắn rác đk 6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,33 | kg |
| 30 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,23 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,9296 | m2 |
| 32 | Phá dỡ hoa săt hàng rào (vận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,626 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,4398 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2596 | m2 |
| 35 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,6994 | 1m2 |
| 36 | Hoa sắt inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120,147 | kg |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,626 | m2 |
| 38 | Mũ chụp bằng inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cái |
| 39 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4726 | m2 |
| 40 | Cổng inox cao 1.8m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | md |
| 41 | Mô tơ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 42 | Màn hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Ray cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | md |
| 44 | biển tên cơ quan bằng mika KT 450x450 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,255 | m2 |
| 46 | Phá lớp vữa trát tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 373,8743 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,255 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 373,8743 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 409,1293 | m2 |
| 50 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9009 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9009 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9009 | m3 |
| 53 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0454 | m3 |
| 54 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,829 | m3 |
| 55 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8744 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8744 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8744 | m3 |
| 58 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,7085 | m3 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2278 | m3 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1139 | m3 |
| 61 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3668 | m3 |
| 62 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,569 | m3 |
| 63 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,1255 | m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8169 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0743 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0574 | tấn |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1714 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1906 | m3 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 169,449 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,7188 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 187,1678 | m2 |
| 72 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5416 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5416 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5416 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5416 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5416 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.199E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.39E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.493.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.479.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đại học ngành xây dựng, chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Đại học ngành xây dựng | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có giấy chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ thuộc nhóm 2 | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất | trọng lượng >=70kg | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | dung tích >=250L | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | dung tích >=150L | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | tải trọng >=7 tấn | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | công suất >=1,7kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi