Gói thầu: Gói thầu 02.XL.Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp Trường Tiểu học Khánh Vĩnh Yên, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220818544-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN HILLAND
Tên gói thầu Gói thầu 02.XL.Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp Trường Tiểu học Khánh Vĩnh Yên, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
Số hiệu KHLCNT 20220818528
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, Ngân sách xã Khánh Vĩnh Yên và chủ đầu tư huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-06 17:50:00 đến ngày 2022-08-16 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,265,825,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.398738E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.79E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.586.077.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.172.155.000 VNDPhân cấp công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp IVGhi chú:- Hợp đồng tương tự: Là Hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp IV trở lên có bản chất và quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này.- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng- Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.586.077.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.172.155.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng công trình có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công trình dân dụng hoặc công trình và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 4 trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hang III trở lên.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ kỹ thuật thi công công trình có trình độ đại học trở lên: thuộc chuyên ngành dân dụng hoặc công trình và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 4 trở lên.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động và thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: dân dụng, giao thông, thủy lợi và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách máy móc thiết bị, an toàn lao động, thí nghiệm tối thiểu 03 năm.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan, đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ 5 - 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN HILLAND
E-CDNT 1.2 Gói thầu 02.XL.Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp Trường Tiểu học Khánh Vĩnh Yên, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
Cải tạo, nâng cấp Trường Tiểu học Khánh Vĩnh Yên, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, Ngân sách xã Khánh Vĩnh Yên và chủ đầu tư huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN HILLAND , địa chỉ: XÓM 14, XÃ VƯỢNG LỘC, HUYỆN CAN LỘC, TỈNH HÀ TĨNH
- Chủ đầu tư: UBND xã Khánh Vĩnh Yên, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh, địa chỉ Xã Khánh Vĩnh Yên, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh; Bên mời thầu: Công ty cổ phần HILLAND, địa chỉ Xã Vượng Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và xây dựng Bảo Trung + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Hilland. Địa chỉ: xóm Làng Lau, xã Vượng Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và tư vấn Hoàng Long. Địa chỉ: số 485, đường Quang Trung, phường Đậu Liêu, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN HILLAND , địa chỉ: XÓM 14, XÃ VƯỢNG LỘC, HUYỆN CAN LỘC, TỈNH HÀ TĨNH
- Chủ đầu tư: UBND xã Khánh Vĩnh Yên, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh, địa chỉ Xã Khánh Vĩnh Yên, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh; Bên mời thầu: Công ty cổ phần HILLAND, địa chỉ Xã Vượng Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công công trình dân dụng, Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm; +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2:Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; + Bản scan xác nhận về việc thực hiện nghĩa vụ thuế với ngân sách nhà nước; + Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại; + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Khánh Vĩnh Yên, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh, địa chỉ Xã Khánh Vĩnh Yên, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh; Bên mời thầu: Công ty cổ phần HILLAND, địa chỉ Xã Vượng Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Khánh Vĩnh Yên, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xã Khánh Vĩnh Yên, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND xã Khánh Vĩnh Yên, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xã Khánh Vĩnh Yên, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 02 TẦNG 10 PHÒNG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả KT theo chương V479,6692m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả KT theo chương V151,071m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V258,9108m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V386,3414m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả KT theo chương V1.833,6718m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả KT theo chương V604,2842m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V1.237,374m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V1.802,9872m2
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V6,8616100m2
10Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả KT theo chương V567,7254m2
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả KT theo chương V11,3545m3
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả KT theo chương V575,0379m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V109,35m2
14Cắt sắt bản lềMô tả KT theo chương V180mạch
15Sản xuất cửa đi mở quay, hệ 4500, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 1 bộ khóa đa điểm (sử dụng kính an toàn dày 6.38ly)Mô tả KT theo chương V27,6m2
16Sản xuất cửa sổ mở quay hệ 4400, 4500, phụ kiện bản lề chữ A, thanh chuyển động đa điểm, tay nắm ( Sử dụng kính an toàn dày 6,38ly)Mô tả KT theo chương V67,5m2
17Vách kính cố đinh hệ 4400, 4500, kính 6.38 lyMô tả KT theo chương V14,25m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả KT theo chương V81,75m2
19Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V81,75m2
20Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả KT theo chương V389,8906m2
21Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả KT theo chương V10,7963m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,2269100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0353tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,2388tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả KT theo chương V2,4957m3
26Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,8251tấn
27Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,8251tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V3,8989100m2
29Ke chống bão ( 3 cái/1 m2)Mô tả KT theo chương V1.169,6718cái
30Tôn úp nóc + máng tônMô tả KT theo chương V54,502md
31Chống thấm bằng phương pháp màng khò nhiệt kết hợp láng vữa mác 75# dày 2cmMô tả KT theo chương V115,3805m2
32Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả KT theo chương V7bộ
33Gia công kim thu sét dài 1,5mMô tả KT theo chương V5cái
34Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả KT theo chương V5cái
35Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả KT theo chương V120m
36Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả KT theo chương V40m
37Thép chân bậtMô tả KT theo chương V30cái
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V5,6m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,24m3
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả KT theo chương V0,765100m
41Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả KT theo chương V10cái
42Lắp đặt rọ chắn rácMô tả KT theo chương V10cái
43Nẹp Inốc D90Mô tả KT theo chương V50cái
44Đinh vítMô tả KT theo chương V100cái
45Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED sát trầnMô tả KT theo chương V11bộ
46Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả KT theo chương V1cái
47Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả KT theo chương V10cái
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả KT theo chương V250m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả KT theo chương V950m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả KT theo chương V550m
51Lắp đặt các loại đèn led 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả KT theo chương V40bộ
52Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả KT theo chương V20cái
53Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả KT theo chương V50cái
54Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V20cái
55Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V30cái
56Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V20cái
57Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả KT theo chương V10hộp
58Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả KT theo chương V1.500m
B NHÀ HỌC 02 TẦNG 06 PHÒNG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả KT theo chương V374,1832m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả KT theo chương V103,8287m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V220,492m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V257,5199m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả KT theo chương V1.324,0228m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả KT theo chương V415,3149m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V933,02m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V1.226,7596m2
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V5,0832100m2
10Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả KT theo chương V385,9568m2
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả KT theo chương V7,7191m3
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả KT theo chương V385,9568m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả KT theo chương V52,5915m2
14Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V24,2415m2
15Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V28,35m2
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V83,31m2
17Cắt sắt bản lềMô tả KT theo chương V204mạch
18Sản xuất cửa đi mở quay, hệ 4500, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 1 bộ khóa đa điểm (sử dụng kính an toàn dày 6.38ly)Mô tả KT theo chương V14,52m2
19Sản xuất cửa sổ mở quay hệ 4400, 4500, phụ kiện bản lề chữ A, thanh chuyển động đa điểm, tay nắm ( Sử dụng kính an toàn dày 6,38ly)Mô tả KT theo chương V51,03m2
20Vách kính cố đinh hệ 4400, 4500, kính 6.38 lyMô tả KT theo chương V17,76m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả KT theo chương V88,614m2
22Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V88,614m2
23Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả KT theo chương V290,3m2
24Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả KT theo chương V8,0299m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,1675100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0261tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,1786tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả KT theo chương V1,8423m3
29Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,3325tấn
30Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,3325tấn
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V2,903100m2
32Ke chống bão ( 3 cái/1 m2)Mô tả KT theo chương V870,9cái
33Tôn úp nóc + máng tônMô tả KT theo chương V49,052md
34Chống thấm bằng phương pháp màng khò nhiệt kết hợp láng vữa mác 75# dày 2cmMô tả KT theo chương V90,5053m2
35Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả KT theo chương V5bộ
36Gia công kim thu sét dài 1,5mMô tả KT theo chương V5cái
37Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả KT theo chương V5cái
38Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả KT theo chương V100m
39Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả KT theo chương V40m
40Thép chân bậtMô tả KT theo chương V25cái
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V4m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,2m3
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả KT theo chương V0,765100m
44Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả KT theo chương V10cái
45Lắp đặt rọ chắn rácMô tả KT theo chương V10cái
46Nẹp Inốc D90Mô tả KT theo chương V50cái
47Đinh vítMô tả KT theo chương V100cái
48Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED sát trầnMô tả KT theo chương V9bộ
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả KT theo chương V1cái
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả KT theo chương V6cái
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả KT theo chương V200m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả KT theo chương V750m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả KT theo chương V450m
54Lắp đặt các loại đèn led 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả KT theo chương V24bộ
55Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả KT theo chương V12cái
56Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả KT theo chương V30cái
57Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V12cái
58Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V18cái
59Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V12cái
60Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả KT theo chương V6hộp
61Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả KT theo chương V1.200m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.398738E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.79E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.586.077.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.172.155.000 VNDPhân cấp công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp IVGhi chú:- Hợp đồng tương tự: Là Hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp IV trở lên có bản chất và quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này.- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng- Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.586.077.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.172.155.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chỉ huy trưởng công trình có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công trình dân dụng hoặc công trình và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 4 trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hang III trở lên.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Cán bộ kỹ thuật thi công công trình có trình độ đại học trở lên: thuộc chuyên ngành dân dụng hoặc công trình và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 4 trở lên.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.33
3 Cán bộ phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động và thí nghiệm 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: dân dụng, giao thông, thủy lợi và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách máy móc thiết bị, an toàn lao động, thí nghiệm tối thiểu 03 năm.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan, đục bê tông Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
2 Máy cắt uốn cốt thép Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy đầm bàn Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy đầm dùi Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy cắt gạch đá Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy bơm nước Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Ô tô tự đổ 5 - 10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
8 Máy trộn bê tông ≥ 150 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Máy hàn Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->