Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa các phòng học 402, 403, 404, 405 nhà D3

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220818586-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường đại học Bách khoa Hà Nội
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa các phòng học 402, 403, 404, 405 nhà D3
Số hiệu KHLCNT 20220818296
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hợp pháp của Trường ĐHBK Hà Nộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-06 19:14:00 đến ngày 2022-08-17 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,126,021,932 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.181824E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.36365E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.485.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.455.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng. (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp;- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Có hợp đồng lao động hợp lệ hoặc tài liệu khác để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày đầu tiên nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp;- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Có hợp đồng lao động hợp lệ hoặc tài liệu khác để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày đầu tiên nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp;- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Có hợp đồng lao động hợp lệ hoặc tài liệu khác để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày đầu tiên nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp;- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Có hợp đồng lao động hợp lệ hoặc tài liệu khác để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày đầu tiên nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị vận tải
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (có giấy kiểm định và đăng ký còn hiệu lực) – Sản xuất sau năm 2015
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy Khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường đại học Bách khoa Hà Nội
E-CDNT 1.2 Cải tạo, sửa chữa các phòng học 402, 403, 404, 405 nhà D3
Cải tạo, sửa chữa các phòng học 402, 403, 404, 405 nhà D3
45 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu hợp pháp của Trường ĐHBK Hà Nộ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI, Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội ĐT: 02438692500
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật thiết kế bản vẽ và dự toán: Công ty Cổ phần ATCO Quản lý dự án và đầu tư. Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật và dự toán: Công ty TNHH D&H


- Bên mời thầu: Trường đại học Bách khoa Hà Nội , địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI, Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội ĐT: 02438692500


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- - Giấy phép đăng ký kinh doanh; - - Chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; - - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính lành mạnh, nộp một trong các tài liệu sau: - + Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 gồm đầy đủ các nội dung theo quy định hiện hành. - + Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế theo quy định ( không nợ thuế) đến hết tháng 6 năm 2022.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI, Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội ĐT: 02438692500
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI, Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội ĐT: 02438692500
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI, Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội ĐT: 02438692500
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI, Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội ĐT: 02438692500
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B PHÒNG 402 - NHÀ D3
C Phá dỡ
1Tháo dỡ, thu dọn bàn ghế, vận chuyển từ tầng 4 xuống sân và về kho D9 để thi côngTheo mô tả kỹ thuật Chương V22Bàn
2Bạt che phục vụ thi côngTheo mô tả kỹ thuật Chương V76,5625m2
3Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,7656100m2
4Tháo dỡ gạch ốpTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,94m2
5Phá dỡ nền gạchTheo mô tả kỹ thuật Chương V76,8925m2
6Phá dỡ lớp cán nền VXM dày 3cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V76,8925m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 80%)Theo mô tả kỹ thuật Chương V90,441m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính 80%)Theo mô tả kỹ thuật Chương V69,726m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 20%)Theo mô tả kỹ thuật Chương V22,6102m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - dầm, trần (tính 20%)Theo mô tả kỹ thuật Chương V17,4315m2
11Phá dỡ nền xi măng (phía sau nhà nền sênô để chống thấm)Theo mô tả kỹ thuật Chương V8,073m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật Chương V36,325m2
13Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo mô tả kỹ thuật Chương V36,325m2
14Tháo dỡ khuôn cửaTheo mô tả kỹ thuật Chương V42,34m
15Cắt, đục tường gạch +bê tông thành rãnh để chôn đường ống dây điệnTheo mô tả kỹ thuật Chương V42,6m
16Tháo quạt trần, hệ thống chiếu sáng, rèm cửa, máy chiếu, bảng...Theo mô tả kỹ thuật Chương V5công
17Cung cấp bao tải dứa, thu gom, đóng bao (50kg/bao) và vận chuyển phế thải từ tầng 4 xuống sân bằng cầu thang bộTheo mô tả kỹ thuật Chương V356bao
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo mô tả kỹ thuật Chương V9,4882m3
19Vận chuyển phế thải 24km bằng ô tô - 5,0TTheo mô tả kỹ thuật Chương V9,4882m3
D Cải tạo
1Vận chuyển cát, xi măng, gạch lát từ sân lên tầng 4 bằng cầu thang bộ (50kg/bao/1 lần chuyển)Theo mô tả kỹ thuật Chương V480bao
2Quét dung dịch chống thấm Kova CT11A-Gold (sênô)Theo mô tả kỹ thuật Chương V8,073m2
3Cán nền dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40 (phía trên mái)Theo mô tả kỹ thuật Chương V8,073m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 (tính 80%)Theo mô tả kỹ thuật Chương V90,441m2
5Trát dầm, trần, vữa XM M75 (tính 80%)Theo mô tả kỹ thuật Chương V69,726m2
6Bả bột bả vào tườngTheo mô tả kỹ thuật Chương V113,0512m2
7Bả bột bả vào dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật Chương V87,1575m2
8Sơn dầm, trần, tường, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V200,2087m2
9Cán nền dày 3cm, vữa XM M100Theo mô tả kỹ thuật Chương V77,1025m2
10Lát nền gạch men granite 600x600mm (TBG Q1/2022, STT 59)Theo mô tả kỹ thuật Chương V77,1025m2
11Ốp gạch chân tường, chân bục giảng (cắt từ gạch 600*600mm)Theo mô tả kỹ thuật Chương V7,02m2
12Sản xuất cửa sổ mở hất Xingfa, kính dày 6,38mm (TBG Q1/2022, STT 228)Theo mô tả kỹ thuật Chương V17,996m2
13Sản xuất cửa đi mở quay 2 cánh Xingfa, kính dày 6,38mm (TBG Q1/2022, STT 231)Theo mô tả kỹ thuật Chương V20,396m2
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả kỹ thuật Chương V38,392m2
15Lắp khóa cửa tay gạt ngangTheo mô tả kỹ thuật Chương V21 bộ
16Dán decal kính (phạm vi cửa đi)Theo mô tả kỹ thuật Chương V5,248m2
17Trát cạnh tường xung quanh diềm cửa sau khi tháo khuôn, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật Chương V50,52m
E Biển nhà tài trợ
1Cung cấp, lắp đặt biển mica trước cửa phòng KT: 40*60cm (meca dày trong suốt, khắc hoặc dán chữ, bao gồm phụ kiện chân inox kèm theo)Theo mô tả kỹ thuật Chương V1Tấm
F Hệ thống điện
1Lắp đặt tủ điện Sino (chất liệu nhựa)Theo mô tả kỹ thuật Chương V11 tủ
2Lắp đặt các automat 2P/100ATheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
3Lắp đặt các automat 2P/Theo mô tả kỹ thuật Chương V5cái
4Lắp đặt hạt công tắcTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật Chương V9cái
6Lắp đặt đế chìm cho ổ cắm, công tắcTheo mô tả kỹ thuật Chương V10hộp
7Lắp đặt mặt ổ cắm, công tắcTheo mô tả kỹ thuật Chương V10hộp
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V130m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V35m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V165m
11Lắp đặt bộ đèn tuyp led 2 bóng 1,2m treo trầnTheo mô tả kỹ thuật Chương V12bộ
12Lắp đặt quạt trần Panasonic 3 cánh F-60MZ2Theo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
13Cung cấp, lắp đặt rèm cửaTheo mô tả kỹ thuật Chương V19,632m2
14Cung cấp, vận chuyển, lắp đặt bảng từ xanh chống lóa lớp học, KT 1,2x5mTheo mô tả kỹ thuật Chương V6m2
15Dọn dẹp vệ sinh, bàn giao mặt bằngTheo mô tả kỹ thuật Chương V3công
G PHÒNG 403 - NHÀ D3
H Phá dỡ
1Tháo dỡ, thu dọn bàn ghế, vận chuyển từ tầng 4 xuống sân và về kho D9 để thi côngTheo mô tả kỹ thuật Chương V22Bàn
2Bạt che phục vụ thi côngTheo mô tả kỹ thuật Chương V76,5625m2
3Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,7656100m2
4Tháo dỡ gạch ốpTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,94m2
5Phá dỡ nền gạchTheo mô tả kỹ thuật Chương V76,8925m2
6Phá dỡ lớp cán nền VXM dày 3cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V76,8925m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 80%)Theo mô tả kỹ thuật Chương V90,441m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính 80%)Theo mô tả kỹ thuật Chương V69,726m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 20%)Theo mô tả kỹ thuật Chương V22,6102m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - dầm, trần (tính 20%)Theo mô tả kỹ thuật Chương V17,4315m2
11Phá dỡ nền xi măng (phía sau nhà nền sênô để chống thấm)Theo mô tả kỹ thuật Chương V8,073m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật Chương V36,325m2
13Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo mô tả kỹ thuật Chương V36,325m2
14Tháo dỡ khuôn cửaTheo mô tả kỹ thuật Chương V42,34m
15Cắt, đục tường gạch +bê tông thành rãnh để chôn đường ống dây điệnTheo mô tả kỹ thuật Chương V42,6m
16Tháo quạt trần, hệ thống chiếu sáng, rèm cửa, máy chiếu, bảng...Theo mô tả kỹ thuật Chương V5công
17Cung cấp bao tải dứa, thu gom, đóng bao (50kg/bao) và vận chuyển phế thải từ tầng 4 xuống sân bằng cầu thang bộTheo mô tả kỹ thuật Chương V356bao
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo mô tả kỹ thuật Chương V9,4882m3
19Vận chuyển phế thải 24km bằng ô tô - 5,0TTheo mô tả kỹ thuật Chương V9,4882m3
I Cải tạo
1Vận chuyển cát, xi măng, gạch lát từ sân lên tầng 4 bằng cầu thang bộ (50kg/bao/1 lần chuyển)Theo mô tả kỹ thuật Chương V480bao
2Quét dung dịch chống thấm Kova CT11A-Gold (sênô)Theo mô tả kỹ thuật Chương V8,073m2
3Cán nền dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40 (phía trên mái)Theo mô tả kỹ thuật Chương V8,073m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 (tính 80%)Theo mô tả kỹ thuật Chương V90,441m2
5Trát dầm, trần, vữa XM M75 (tính 80%)Theo mô tả kỹ thuật Chương V69,726m2
6Bả bột bả vào tườngTheo mô tả kỹ thuật Chương V113,0512m2
7Bả bột bả vào dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật Chương V87,1575m2
8Sơn dầm, trần, tường, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V200,2087m2
9Cán nền dày 3cm, vữa XM M100Theo mô tả kỹ thuật Chương V77,1025m2
10Lát nền gạch men granite 600x600mm (TBG Q1/2022, STT 59)Theo mô tả kỹ thuật Chương V77,1025m2
11Ốp gạch chân tường, chân bục giảng (cắt từ gạch 600*600mm)Theo mô tả kỹ thuật Chương V7,02m2
12Sản xuất cửa sổ mở hất Xingfa, kính dày 6,38mm (TBG Q1/2022, STT 228)Theo mô tả kỹ thuật Chương V17,996m2
13Sản xuất cửa đi mở quay 2 cánh Xingfa, kính dày 6,38mm (TBG Q1/2022, STT 231)Theo mô tả kỹ thuật Chương V20,396m2
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả kỹ thuật Chương V38,392m2
15Lắp khóa cửa tay gạt ngangTheo mô tả kỹ thuật Chương V21 bộ
16Dán decal kính (phạm vi cửa đi)Theo mô tả kỹ thuật Chương V5,248m2
17Trát cạnh tường xung quanh diềm cửa sau khi tháo khuôn, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật Chương V50,52m
J Biển nhà tài trợ
1Cung cấp, lắp đặt biển mica trước cửa phòng KT: 40*60cm (meca dày trong suốt, khắc hoặc dán chữ, bao gồm phụ kiện chân inox kèm theo)Theo mô tả kỹ thuật Chương V1Tấm
K Hệ thống điện
1Lắp đặt tủ điện Sino (chất liệu nhựa)Theo mô tả kỹ thuật Chương V11 tủ
2Lắp đặt các automat 2P/100ATheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
3Lắp đặt các automat 2P/Theo mô tả kỹ thuật Chương V5cái
4Lắp đặt hạt công tắcTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật Chương V9cái
6Lắp đặt đế chìm cho ổ cắm, công tắcTheo mô tả kỹ thuật Chương V10hộp
7Lắp đặt mặt ổ cắm, công tắcTheo mô tả kỹ thuật Chương V10hộp
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V130m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V35m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V165m
11Lắp đặt bộ đèn tuyp led 2 bóng 1,2m treo trầnTheo mô tả kỹ thuật Chương V12bộ
12Lắp đặt quạt trần Panasonic 3 cánh F-60MZ2Theo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
13Cung cấp, lắp đặt rèm cửaTheo mô tả kỹ thuật Chương V19,632m2
14Cung cấp, vận chuyển, lắp đặt bảng từ xanh chống lóa lớp học, KT 1,2x5mTheo mô tả kỹ thuật Chương V6m2
15Dọn dẹp vệ sinh, bàn giao mặt bằngTheo mô tả kỹ thuật Chương V3công
L PHÒNG 404 - NHÀ D3
M Phá dỡ
1Tháo dỡ, thu dọn bàn ghế, vận chuyển từ tầng 4 xuống sân và về kho D9 để thi côngTheo mô tả kỹ thuật Chương V22Bàn
2Bạt che phục vụ thi côngTheo mô tả kỹ thuật Chương V76,5625m2
3Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,7656100m2
4Tháo dỡ gạch ốpTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,94m2
5Phá dỡ nền gạchTheo mô tả kỹ thuật Chương V76,8925m2
6Phá dỡ lớp cán nền VXM dày 3cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V76,8925m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 80%)Theo mô tả kỹ thuật Chương V92,025m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính 80%)Theo mô tả kỹ thuật Chương V69,726m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 20%)Theo mô tả kỹ thuật Chương V23,0062m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - dầm, trần (tính 20%)Theo mô tả kỹ thuật Chương V17,4315m2
11Phá dỡ nền xi măng (phía sau nhà nền sênô để chống thấm)Theo mô tả kỹ thuật Chương V8,073m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật Chương V34,275m2
13Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo mô tả kỹ thuật Chương V34,275m2
14Tháo dỡ khuôn cửaTheo mô tả kỹ thuật Chương V39,34m
15Cắt, đục tường gạch +bê tông thành rãnh để chôn đường ống dây điệnTheo mô tả kỹ thuật Chương V42,6m
16Tháo quạt trần, hệ thống chiếu sáng, rèm cửa, máy chiếu, bảng...Theo mô tả kỹ thuật Chương V5công
17Cung cấp bao tải dứa, thu gom, đóng bao (50kg/bao) và vận chuyển phế thải từ tầng 4 xuống sân bằng cầu thang bộTheo mô tả kỹ thuật Chương V354bao
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo mô tả kỹ thuật Chương V9,4127m3
19Vận chuyển phế thải 24km bằng ô tô - 5,0TTheo mô tả kỹ thuật Chương V9,4127m3
N Cải tạo
1Vận chuyển cát, xi măng, gạch lát từ sân lên tầng 4 bằng cầu thang bộ (50kg/bao/1 lần chuyển)Theo mô tả kỹ thuật Chương V480bao
2Quét dung dịch chống thấm Kova CT11A-Gold (sênô)Theo mô tả kỹ thuật Chương V8,073m2
3Cán nền dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40 (phía trên mái)Theo mô tả kỹ thuật Chương V8,073m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 (tính 80%)Theo mô tả kỹ thuật Chương V92,025m2
5Trát dầm, trần, vữa XM M75 (tính 80%)Theo mô tả kỹ thuật Chương V69,726m2
6Bả bột bả vào tường (tính 100%)Theo mô tả kỹ thuật Chương V115,0312m2
7Bả bột bả vào dầm, trần (tính 100%)Theo mô tả kỹ thuật Chương V87,1575m2
8Sơn dầm, trần, tường, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V202,1887m2
9Cán nền dày 3cm, vữa XM M100Theo mô tả kỹ thuật Chương V77,1025m2
10Lát nền gạch men granite 600x600mm (TBG Q1/2022, STT 59)Theo mô tả kỹ thuật Chương V77,1025m2
11Ốp gạch chân tường, chân bục giảng (cắt từ gạch 600*600mm)Theo mô tả kỹ thuật Chương V7,02m2
12Sản xuất cửa sổ mở hất Xingfa, kính dày 6,38mm (TBG Q1/2022, STT 228)Theo mô tả kỹ thuật Chương V17,996m2
13Sản xuất cửa đi mở quay 2 cánh Xingfa, kính dày 6,38mm (TBG Q1/2022, STT 231)Theo mô tả kỹ thuật Chương V18,196m2
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả kỹ thuật Chương V36,192m2
15Lắp khóa cửa tay gạt ngangTheo mô tả kỹ thuật Chương V21 bộ
16Dán decal kính (phạm vi cửa đi)Theo mô tả kỹ thuật Chương V4,672m2
17Trát cạnh tường xung quanh diềm cửa sau khi tháo khuôn, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật Chương V48,52m
O Biển nhà tài trợ
1Cung cấp, lắp đặt biển mica trước cửa phòng KT: 40*60cm (meca dày trong suốt, khắc hoặc dán chữ, bao gồm phụ kiện chân inox kèm theo)Theo mô tả kỹ thuật Chương V1Tấm
P Hệ thống điện
1Lắp đặt tủ điện Sino (chất liệu nhựa)Theo mô tả kỹ thuật Chương V11 tủ
2Lắp đặt các automat 2P/100ATheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
3Lắp đặt các automat 2P/Theo mô tả kỹ thuật Chương V5cái
4Lắp đặt hạt công tắcTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật Chương V9cái
6Lắp đặt đế chìm cho ổ cắm, công tắcTheo mô tả kỹ thuật Chương V10hộp
7Lắp đặt mặt ổ cắm, công tắcTheo mô tả kỹ thuật Chương V10hộp
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V130m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V35m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V165m
11Lắp đặt bộ đèn tuyp led 2 bóng 1,2m treo trầnTheo mô tả kỹ thuật Chương V12bộ
12Lắp đặt quạt trần Panasonic 3 cánh F-60MZ2Theo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
13Cung cấp, lắp đặt rèm cửaTheo mô tả kỹ thuật Chương V19,632m2
14Cung cấp, vận chuyển, lắp đặt bảng từ xanh chống lóa lớp học, KT 1,2x5mTheo mô tả kỹ thuật Chương V6m2
15Dọn dẹp vệ sinh, bàn giao mặt bằngTheo mô tả kỹ thuật Chương V3công
Q PHÒNG 405 - NHÀ D3
R Phá dỡ
1Tháo dỡ, thu dọn bàn ghế, vận chuyển từ tầng 4 xuống sân và về kho D9 để thi côngTheo mô tả kỹ thuật Chương V22Bàn
2Bạt che phục vụ thi côngTheo mô tả kỹ thuật Chương V76,5625m2
3Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,7656100m2
4Tháo dỡ gạch ốpTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,94m2
5Phá dỡ nền gạchTheo mô tả kỹ thuật Chương V76,8925m2
6Phá dỡ lớp cán nền VXM dày 3cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V76,8925m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 80%)Theo mô tả kỹ thuật Chương V90,441m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính 80%)Theo mô tả kỹ thuật Chương V69,726m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 20%)Theo mô tả kỹ thuật Chương V22,6102m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - dầm, trần (tính 20%)Theo mô tả kỹ thuật Chương V17,4315m2
11Phá dỡ nền xi măng (phía sau nhà nền sênô để chống thấm)Theo mô tả kỹ thuật Chương V8,073m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật Chương V36,325m2
13Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo mô tả kỹ thuật Chương V36,325m2
14Tháo dỡ khuôn cửaTheo mô tả kỹ thuật Chương V42,34m
15Cắt, đục tường gạch +bê tông thành rãnh để chôn đường ống dây điệnTheo mô tả kỹ thuật Chương V42,6m
16Tháo quạt trần, hệ thống chiếu sáng, rèm cửa, máy chiếu, bảng...Theo mô tả kỹ thuật Chương V5công
17Cung cấp bao tải dứa, thu gom, đóng bao (50kg/bao) và vận chuyển phế thải từ tầng 4 xuống sân bằng cầu thang bộTheo mô tả kỹ thuật Chương V356bao
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo mô tả kỹ thuật Chương V9,4882m3
19Vận chuyển phế thải 24km bằng ô tô - 5,0TTheo mô tả kỹ thuật Chương V9,4882m3
S Cải tạo
1Vận chuyển cát, xi măng, gạch lát từ sân lên tầng 4 bằng cầu thang bộ (50kg/bao/1 lần chuyển)Theo mô tả kỹ thuật Chương V480bao
2Quét dung dịch chống thấm Kova CT11A-Gold (sênô)Theo mô tả kỹ thuật Chương V8,073m2
3Cán nền dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40 (phía trên mái)Theo mô tả kỹ thuật Chương V8,073m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 (tính 80%)Theo mô tả kỹ thuật Chương V90,441m2
5Trát dầm, trần, vữa XM M75 (tính 80%)Theo mô tả kỹ thuật Chương V69,726m2
6Bả bột bả vào tườngTheo mô tả kỹ thuật Chương V113,0512m2
7Bả bột bả vào dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật Chương V87,1575m2
8Sơn dầm, trần, tường, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V200,2087m2
9Cán nền dày 3cm, vữa XM M100Theo mô tả kỹ thuật Chương V77,1025m2
10Lát nền gạch men granite 600x600mm (TBG Q1/2022, STT 59)Theo mô tả kỹ thuật Chương V77,1025m2
11Ốp gạch chân tường, chân bục giảng (cắt từ gạch 600*600mm)Theo mô tả kỹ thuật Chương V7,02m2
12Sản xuất cửa sổ mở hất Xingfa, kính dày 6,38mm (TBG Q1/2022, STT 228)Theo mô tả kỹ thuật Chương V17,996m2
13Sản xuất cửa đi mở quay 2 cánh Xingfa, kính dày 6,38mm (TBG Q1/2022, STT 231)Theo mô tả kỹ thuật Chương V20,396m2
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả kỹ thuật Chương V38,392m2
15Lắp khóa cửa tay gạt ngangTheo mô tả kỹ thuật Chương V21 bộ
16Dán decal kính (phạm vi cửa đi)Theo mô tả kỹ thuật Chương V5,248m2
17Trát cạnh tường xung quanh diềm cửa sau khi tháo khuôn, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật Chương V50,52m
T Biển nhà tài trợ
1Cung cấp, lắp đặt biển mica trước cửa phòng KT: 40*60cm (meca dày trong suốt, khắc hoặc dán chữ, bao gồm phụ kiện chân inox kèm theo)Theo mô tả kỹ thuật Chương V1Tấm
U Hệ thống điện
1Lắp đặt tủ điện Sino (chất liệu nhựa)Theo mô tả kỹ thuật Chương V11 tủ
2Lắp đặt các automat 2P/100ATheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
3Lắp đặt các automat 2P/Theo mô tả kỹ thuật Chương V5cái
4Lắp đặt hạt công tắcTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật Chương V9cái
6Lắp đặt đế chìm cho ổ cắm, công tắcTheo mô tả kỹ thuật Chương V10hộp
7Lắp đặt mặt ổ cắm, công tắcTheo mô tả kỹ thuật Chương V10hộp
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V130m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V35m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V165m
11Lắp đặt bộ đèn tuyp led 2 bóng 1,2m treo trầnTheo mô tả kỹ thuật Chương V12bộ
12Lắp đặt quạt trần Panasonic 3 cánh F-60MZ2Theo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
13Cung cấp, lắp đặt rèm cửaTheo mô tả kỹ thuật Chương V19,632m2
14Cung cấp, vận chuyển, lắp đặt bảng từ xanh chống lóa lớp học, KT 1,2x5mTheo mô tả kỹ thuật Chương V6m2
15Dọn dẹp vệ sinh, bàn giao mặt bằngTheo mô tả kỹ thuật Chương V3công
V PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
W PHÒNG 402 - NHÀ D3
X Thiết bị trợ giảng
1Cắt, đục tường gạch +bê tông thành rãnh để chôn đường ống dây loa, dây hdmiTheo mô tả kỹ thuật Chương V35m
2Lắp đặt giá treo âm ly, khối thu không dâyTheo mô tả kỹ thuật Chương V11 bộ
3Lắp đặt Âm ly mixerTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
4Lắp đặt khối thu không dây UHFTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
5Lắp giá treo LoaTheo mô tả kỹ thuật Chương V41 bộ
6Lắp đặt Loa phân tán rộngTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
7Lắp giá treo máy chiếuTheo mô tả kỹ thuật Chương V11 bộ
8Lắp đặt Máy chiếuTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
9Lắp đặt Micro không dâyTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
10Lắp đặt Microphone đa hướngTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
11Lắp đặt màn chiếu điện 120 inchTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
12Lắp đặt dây loa 2x1,0mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V35m
13Lắp đặt dây hdmi nối máy chiếu với laptopTheo mô tả kỹ thuật Chương V15m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây loaTheo mô tả kỹ thuật Chương V35m
15Lắp đặt tê nhựa, ĐK 20mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V8cái
Y PHÒNG 403 - NHÀ D3
Z Thiết bị trợ giảng
1Cắt, đục tường gạch +bê tông thành rãnh để chôn đường ống dây loa, dây hdmiTheo mô tả kỹ thuật Chương V35m
2Lắp đặt giá treo âm ly, khối thu không dâyTheo mô tả kỹ thuật Chương V11 bộ
3Lắp đặt Âm ly mixerTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
4Lắp đặt khối thu không dây UHFTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
5Lắp giá treo LoaTheo mô tả kỹ thuật Chương V41 bộ
6Lắp đặt Loa phân tán rộngTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
7Lắp giá treo máy chiếuTheo mô tả kỹ thuật Chương V11 bộ
8Lắp đặt Máy chiếuTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
9Lắp đặt Micro không dâyTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
10Lắp đặt Microphone đa hướngTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
11Lắp đặt màn chiếu điện 120 inchTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
12Lắp đặt dây loa 2x1,0mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V35m
13Lắp đặt dây hdmi nối máy chiếu với laptopTheo mô tả kỹ thuật Chương V15m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây loaTheo mô tả kỹ thuật Chương V35m
15Lắp đặt tê nhựa, ĐK 20mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V8cái
AA PHÒNG 404 - NHÀ D3
AB Thiết bị trợ giảng
1Cắt, đục tường gạch +bê tông thành rãnh để chôn đường ống dây loa, dây hdmiTheo mô tả kỹ thuật Chương V35m
2Lắp đặt giá treo âm ly, khối thu không dâyTheo mô tả kỹ thuật Chương V11 bộ
3Lắp đặt Âm ly mixerTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
4Lắp đặt khối thu không dây UHFTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
5Lắp giá treo LoaTheo mô tả kỹ thuật Chương V41 bộ
6Lắp đặt Loa phân tán rộngTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
7Lắp giá treo máy chiếuTheo mô tả kỹ thuật Chương V11 bộ
8Lắp đặt Máy chiếuTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
9Lắp đặt Micro không dâyTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
10Lắp đặt Microphone đa hướngTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
11Lắp đặt màn chiếu điện 120 inchTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
12Lắp đặt dây loa 2x1,0mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V35m
13Lắp đặt dây hdmi nối máy chiếu với laptopTheo mô tả kỹ thuật Chương V15m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây loaTheo mô tả kỹ thuật Chương V35m
15Lắp đặt tê nhựa, ĐK 20mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V8cái
AC PHÒNG 405 - NHÀ D3
AD Thiết bị trợ giảng
1Cắt, đục tường gạch +bê tông thành rãnh để chôn đường ống dây loa, dây hdmiTheo mô tả kỹ thuật Chương V35m
2Lắp đặt giá treo âm ly, khối thu không dâyTheo mô tả kỹ thuật Chương V11 bộ
3Lắp đặt Âm ly mixerTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
4Lắp đặt khối thu không dâyTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
5Lắp giá treo LoaTheo mô tả kỹ thuật Chương V41 bộ
6Lắp đặt Loa phân tán rộngTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
7Lắp giá treo máy chiếuTheo mô tả kỹ thuật Chương V11 bộ
8Lắp đặt Máy chiếuTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
9Lắp đặt Micro không dâyTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
10Lắp đặt Microphone đa hướngTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
11Lắp đặt màn chiếu điện 120 inchTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
12Lắp đặt dây loa 2x1,0mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V35m
13Lắp đặt dây hdmi nối máy chiếu với laptopTheo mô tả kỹ thuật Chương V15m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây loaTheo mô tả kỹ thuật Chương V35m
15Lắp đặt tê nhựa, ĐK 20mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V8cái
AE PHẦN THIẾT BỊ
1Âm ly mixer-Tăng âm truyền thanh liền Mixer có 3 ngõ vào cân bằng điện tử cho micro, 2 ngõ vào AUX và ngõ ra cho ghi âm. Điều chỉnh âm sắc hiệu quả cả 2 âm bass và treble. Có thể hoạt động ở 2 chế độ điện áp AC và DC. Công suất : 120WTheo mô tả kỹ thuật Chương V4Bộ
2Loa phân tán rộng có 2 kênh phản trầm có độ phân tán rộng, hiệu quả cao. Công suất : 30WTheo mô tả kỹ thuật Chương V16cái
3Khối thu không dây UHF- hoạt động trên nguyên lý tổng hợp mạch vòng khóa pha kín (PLL). Có 4 băng tần, mỗi băng tần có 16 kênh tần số. Sử dụng kỹ thuật điều chế sóng phân tập không gian thực.Theo mô tả kỹ thuật Chương V4Bộ
4Micro không dây-Microphone không dây sử dụng một capsule electret micro tụ và phù hợp với bất kỳ ứng dụng nào. Nhờ hệ thống PLL-tổng hợp, 64 tần số hoạt động khác nhau được làm sẵn có. Công suất đầu ra cao đảm bảo truyền tải tín hiệu radio ổn địnhTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
5Microphone đa hướng- là micro lavalier. Nó sử dụng một tụ quang điện tử như một micro đa hướngTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
6Máy chiếu: - Công nghệ trình chiếu: 3LCD - Độ sáng: 4700 ANSI Lumen - Độ phân giải thực: XGA (1024 x 768) - Tỷ lệ tương phản : 16.000 :1 - Độ lệch trình chiếu: 10 độ - Kích thước hình chiếu: 30” – 300” - Loa 10W x 1Theo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
7Màn chiếu điện 120 inch: -Kích thước: 2,13x2,13m-Vùng chiếu: 84" x 84"Đường chéo tương đương: 120 inchTheo mô tả kỹ thuật Chương V7cái
8Bàn sinh viên không có yếm theo thiết kế: - Bàn liền ghế không tựa.- Bàn khung sắt hộp 20x40 sơn tĩnh điện màu ghi. Mặt bàn từ gỗ cao su ghép thanh dày 18mm rộng 400mm. Mặt ghế từ gỗ cao su ghép thanh dày 18mm rộng 240mm. Bàn không yếm.Kích thước: W2100xD(400-240-800)xH(450-750)mmTheo thiết kế72bộ
9Bàn sinh viên có yếm theo thiết kế: - Bàn liền ghế không tựa- Bàn khung sắt hộp 20x40 sơn tĩnh điện màu ghi. Mặt bàn từ gỗ cao su ghép thanh dày 18mm rộng 400mm. Mặt ghế từ gỗ cao su ghép thanh dày 18mm rộng 240mm. Bàn có yếm.Kích thước: W2200xD(400-240-800)xH(450-750)mmTheo thiết kế12cái
10Bàn làm việc - Mặt bàn làm việc hình chữ nhật, có 2 lỗ đi dây điện. - Mặt bàn được làm từ gỗ công nghiệp phủ bề mặt Melamine- Chân tăng chỉnh bằng nhựa.Kích thước:W1400xD700xH750mmTheo thiết kế4cái
11Ghế chân quỳ lưng trung được làm bằng ống thép tròn mạ Crome-Niken, ốp tay Nhựa. Tựa lưng khung thép mạ căng lưới chịu lực kết hợp đệm ghế mút bọc vải. Kích thước: Rộng ≥ 550 mm x Sâu ≥ 620 mm x Cao 950mmMàu sắc: ĐenTheo thiết kế4
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.181824E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.36365E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.485.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.455.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng. (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp;- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Có hợp đồng lao động hợp lệ hoặc tài liệu khác để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày đầu tiên nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp;- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Có hợp đồng lao động hợp lệ hoặc tài liệu khác để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày đầu tiên nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp;- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Có hợp đồng lao động hợp lệ hoặc tài liệu khác để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày đầu tiên nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp;- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Có hợp đồng lao động hợp lệ hoặc tài liệu khác để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày đầu tiên nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị vận tải Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (có giấy kiểm định và đăng ký còn hiệu lực) – Sản xuất sau năm 20151
2 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt1
3 Máy trộn vữa 250l Còn hoạt động tốt2
4 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
5 Máy Khoan bê tông Còn hoạt động tốt3
6 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->