Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa các phòng học 402, 403, 404, 405 nhà D3
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220818586-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường đại học Bách khoa Hà Nội |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa các phòng học 402, 403, 404, 405 nhà D3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220818296 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hợp pháp của Trường ĐHBK Hà Nộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-06 19:14:00 đến ngày 2022-08-17 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,126,021,932 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.181824E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.36365E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.485.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.455.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng. (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp;- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Có hợp đồng lao động hợp lệ hoặc tài liệu khác để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày đầu tiên nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp;- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Có hợp đồng lao động hợp lệ hoặc tài liệu khác để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày đầu tiên nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp;- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Có hợp đồng lao động hợp lệ hoặc tài liệu khác để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày đầu tiên nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp;- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Có hợp đồng lao động hợp lệ hoặc tài liệu khác để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày đầu tiên nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị vận tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (có giấy kiểm định và đăng ký còn hiệu lực) – Sản xuất sau năm 2015 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy Khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường đại học Bách khoa Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa các phòng học 402, 403, 404, 405 nhà D3 Cải tạo, sửa chữa các phòng học 402, 403, 404, 405 nhà D3 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hợp pháp của Trường ĐHBK Hà Nộ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - - Giấy phép đăng ký kinh doanh; - - Chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; - - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính lành mạnh, nộp một trong các tài liệu sau: - + Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 gồm đầy đủ các nội dung theo quy định hiện hành. - + Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế theo quy định ( không nợ thuế) đến hết tháng 6 năm 2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI,
Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội
ĐT: 02438692500 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI, Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội ĐT: 02438692500 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI, Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội ĐT: 02438692500 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI, Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội ĐT: 02438692500 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | PHÒNG 402 - NHÀ D3 | |||
| C | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu dọn bàn ghế, vận chuyển từ tầng 4 xuống sân và về kho D9 để thi công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 22 | Bàn |
| 2 | Bạt che phục vụ thi công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 76,5625 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,7656 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,94 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 76,8925 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp cán nền VXM dày 3cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 76,8925 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 80%) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 90,441 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính 80%) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 69,726 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 20%) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 22,6102 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - dầm, trần (tính 20%) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 17,4315 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền xi măng (phía sau nhà nền sênô để chống thấm) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,073 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 36,325 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 36,325 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ khuôn cửa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 42,34 | m |
| 15 | Cắt, đục tường gạch +bê tông thành rãnh để chôn đường ống dây điện | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 42,6 | m |
| 16 | Tháo quạt trần, hệ thống chiếu sáng, rèm cửa, máy chiếu, bảng... | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | công |
| 17 | Cung cấp bao tải dứa, thu gom, đóng bao (50kg/bao) và vận chuyển phế thải từ tầng 4 xuống sân bằng cầu thang bộ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 356 | bao |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9,4882 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải 24km bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9,4882 | m3 |
| D | Cải tạo | |||
| 1 | Vận chuyển cát, xi măng, gạch lát từ sân lên tầng 4 bằng cầu thang bộ (50kg/bao/1 lần chuyển) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 480 | bao |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm Kova CT11A-Gold (sênô) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,073 | m2 |
| 3 | Cán nền dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40 (phía trên mái) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,073 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 (tính 80%) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 90,441 | m2 |
| 5 | Trát dầm, trần, vữa XM M75 (tính 80%) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 69,726 | m2 |
| 6 | Bả bột bả vào tường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 113,0512 | m2 |
| 7 | Bả bột bả vào dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 87,1575 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 200,2087 | m2 |
| 9 | Cán nền dày 3cm, vữa XM M100 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 77,1025 | m2 |
| 10 | Lát nền gạch men granite 600x600mm (TBG Q1/2022, STT 59) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 77,1025 | m2 |
| 11 | Ốp gạch chân tường, chân bục giảng (cắt từ gạch 600*600mm) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,02 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa sổ mở hất Xingfa, kính dày 6,38mm (TBG Q1/2022, STT 228) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 17,996 | m2 |
| 13 | Sản xuất cửa đi mở quay 2 cánh Xingfa, kính dày 6,38mm (TBG Q1/2022, STT 231) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20,396 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 38,392 | m2 |
| 15 | Lắp khóa cửa tay gạt ngang | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | 1 bộ |
| 16 | Dán decal kính (phạm vi cửa đi) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,248 | m2 |
| 17 | Trát cạnh tường xung quanh diềm cửa sau khi tháo khuôn, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 50,52 | m |
| E | Biển nhà tài trợ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển mica trước cửa phòng KT: 40*60cm (meca dày trong suốt, khắc hoặc dán chữ, bao gồm phụ kiện chân inox kèm theo) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | Tấm |
| F | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện Sino (chất liệu nhựa) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt các automat 2P/100A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 2P/ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt hạt công tắc | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt đế chìm cho ổ cắm, công tắc | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | hộp |
| 7 | Lắp đặt mặt ổ cắm, công tắc | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 130 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 35 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 165 | m |
| 11 | Lắp đặt bộ đèn tuyp led 2 bóng 1,2m treo trần | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt trần Panasonic 3 cánh F-60MZ2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt rèm cửa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 19,632 | m2 |
| 14 | Cung cấp, vận chuyển, lắp đặt bảng từ xanh chống lóa lớp học, KT 1,2x5m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | m2 |
| 15 | Dọn dẹp vệ sinh, bàn giao mặt bằng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | công |
| G | PHÒNG 403 - NHÀ D3 | |||
| H | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu dọn bàn ghế, vận chuyển từ tầng 4 xuống sân và về kho D9 để thi công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 22 | Bàn |
| 2 | Bạt che phục vụ thi công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 76,5625 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,7656 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,94 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 76,8925 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp cán nền VXM dày 3cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 76,8925 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 80%) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 90,441 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính 80%) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 69,726 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 20%) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 22,6102 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - dầm, trần (tính 20%) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 17,4315 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền xi măng (phía sau nhà nền sênô để chống thấm) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,073 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 36,325 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 36,325 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ khuôn cửa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 42,34 | m |
| 15 | Cắt, đục tường gạch +bê tông thành rãnh để chôn đường ống dây điện | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 42,6 | m |
| 16 | Tháo quạt trần, hệ thống chiếu sáng, rèm cửa, máy chiếu, bảng... | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | công |
| 17 | Cung cấp bao tải dứa, thu gom, đóng bao (50kg/bao) và vận chuyển phế thải từ tầng 4 xuống sân bằng cầu thang bộ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 356 | bao |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9,4882 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải 24km bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9,4882 | m3 |
| I | Cải tạo | |||
| 1 | Vận chuyển cát, xi măng, gạch lát từ sân lên tầng 4 bằng cầu thang bộ (50kg/bao/1 lần chuyển) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 480 | bao |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm Kova CT11A-Gold (sênô) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,073 | m2 |
| 3 | Cán nền dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40 (phía trên mái) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,073 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 (tính 80%) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 90,441 | m2 |
| 5 | Trát dầm, trần, vữa XM M75 (tính 80%) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 69,726 | m2 |
| 6 | Bả bột bả vào tường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 113,0512 | m2 |
| 7 | Bả bột bả vào dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 87,1575 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 200,2087 | m2 |
| 9 | Cán nền dày 3cm, vữa XM M100 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 77,1025 | m2 |
| 10 | Lát nền gạch men granite 600x600mm (TBG Q1/2022, STT 59) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 77,1025 | m2 |
| 11 | Ốp gạch chân tường, chân bục giảng (cắt từ gạch 600*600mm) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,02 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa sổ mở hất Xingfa, kính dày 6,38mm (TBG Q1/2022, STT 228) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 17,996 | m2 |
| 13 | Sản xuất cửa đi mở quay 2 cánh Xingfa, kính dày 6,38mm (TBG Q1/2022, STT 231) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20,396 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 38,392 | m2 |
| 15 | Lắp khóa cửa tay gạt ngang | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | 1 bộ |
| 16 | Dán decal kính (phạm vi cửa đi) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,248 | m2 |
| 17 | Trát cạnh tường xung quanh diềm cửa sau khi tháo khuôn, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 50,52 | m |
| J | Biển nhà tài trợ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển mica trước cửa phòng KT: 40*60cm (meca dày trong suốt, khắc hoặc dán chữ, bao gồm phụ kiện chân inox kèm theo) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | Tấm |
| K | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện Sino (chất liệu nhựa) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt các automat 2P/100A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 2P/ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt hạt công tắc | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt đế chìm cho ổ cắm, công tắc | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | hộp |
| 7 | Lắp đặt mặt ổ cắm, công tắc | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 130 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 35 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 165 | m |
| 11 | Lắp đặt bộ đèn tuyp led 2 bóng 1,2m treo trần | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt trần Panasonic 3 cánh F-60MZ2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt rèm cửa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 19,632 | m2 |
| 14 | Cung cấp, vận chuyển, lắp đặt bảng từ xanh chống lóa lớp học, KT 1,2x5m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | m2 |
| 15 | Dọn dẹp vệ sinh, bàn giao mặt bằng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | công |
| L | PHÒNG 404 - NHÀ D3 | |||
| M | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu dọn bàn ghế, vận chuyển từ tầng 4 xuống sân và về kho D9 để thi công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 22 | Bàn |
| 2 | Bạt che phục vụ thi công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 76,5625 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,7656 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,94 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 76,8925 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp cán nền VXM dày 3cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 76,8925 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 80%) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 92,025 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính 80%) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 69,726 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 20%) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 23,0062 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - dầm, trần (tính 20%) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 17,4315 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền xi măng (phía sau nhà nền sênô để chống thấm) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,073 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 34,275 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 34,275 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ khuôn cửa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 39,34 | m |
| 15 | Cắt, đục tường gạch +bê tông thành rãnh để chôn đường ống dây điện | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 42,6 | m |
| 16 | Tháo quạt trần, hệ thống chiếu sáng, rèm cửa, máy chiếu, bảng... | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | công |
| 17 | Cung cấp bao tải dứa, thu gom, đóng bao (50kg/bao) và vận chuyển phế thải từ tầng 4 xuống sân bằng cầu thang bộ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 354 | bao |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9,4127 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải 24km bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9,4127 | m3 |
| N | Cải tạo | |||
| 1 | Vận chuyển cát, xi măng, gạch lát từ sân lên tầng 4 bằng cầu thang bộ (50kg/bao/1 lần chuyển) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 480 | bao |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm Kova CT11A-Gold (sênô) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,073 | m2 |
| 3 | Cán nền dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40 (phía trên mái) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,073 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 (tính 80%) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 92,025 | m2 |
| 5 | Trát dầm, trần, vữa XM M75 (tính 80%) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 69,726 | m2 |
| 6 | Bả bột bả vào tường (tính 100%) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 115,0312 | m2 |
| 7 | Bả bột bả vào dầm, trần (tính 100%) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 87,1575 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 202,1887 | m2 |
| 9 | Cán nền dày 3cm, vữa XM M100 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 77,1025 | m2 |
| 10 | Lát nền gạch men granite 600x600mm (TBG Q1/2022, STT 59) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 77,1025 | m2 |
| 11 | Ốp gạch chân tường, chân bục giảng (cắt từ gạch 600*600mm) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,02 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa sổ mở hất Xingfa, kính dày 6,38mm (TBG Q1/2022, STT 228) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 17,996 | m2 |
| 13 | Sản xuất cửa đi mở quay 2 cánh Xingfa, kính dày 6,38mm (TBG Q1/2022, STT 231) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 18,196 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 36,192 | m2 |
| 15 | Lắp khóa cửa tay gạt ngang | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | 1 bộ |
| 16 | Dán decal kính (phạm vi cửa đi) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,672 | m2 |
| 17 | Trát cạnh tường xung quanh diềm cửa sau khi tháo khuôn, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 48,52 | m |
| O | Biển nhà tài trợ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển mica trước cửa phòng KT: 40*60cm (meca dày trong suốt, khắc hoặc dán chữ, bao gồm phụ kiện chân inox kèm theo) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | Tấm |
| P | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện Sino (chất liệu nhựa) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt các automat 2P/100A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 2P/ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt hạt công tắc | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt đế chìm cho ổ cắm, công tắc | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | hộp |
| 7 | Lắp đặt mặt ổ cắm, công tắc | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 130 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 35 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 165 | m |
| 11 | Lắp đặt bộ đèn tuyp led 2 bóng 1,2m treo trần | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt trần Panasonic 3 cánh F-60MZ2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt rèm cửa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 19,632 | m2 |
| 14 | Cung cấp, vận chuyển, lắp đặt bảng từ xanh chống lóa lớp học, KT 1,2x5m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | m2 |
| 15 | Dọn dẹp vệ sinh, bàn giao mặt bằng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | công |
| Q | PHÒNG 405 - NHÀ D3 | |||
| R | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu dọn bàn ghế, vận chuyển từ tầng 4 xuống sân và về kho D9 để thi công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 22 | Bàn |
| 2 | Bạt che phục vụ thi công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 76,5625 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,7656 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,94 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 76,8925 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp cán nền VXM dày 3cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 76,8925 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 80%) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 90,441 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính 80%) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 69,726 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 20%) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 22,6102 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - dầm, trần (tính 20%) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 17,4315 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền xi măng (phía sau nhà nền sênô để chống thấm) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,073 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 36,325 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 36,325 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ khuôn cửa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 42,34 | m |
| 15 | Cắt, đục tường gạch +bê tông thành rãnh để chôn đường ống dây điện | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 42,6 | m |
| 16 | Tháo quạt trần, hệ thống chiếu sáng, rèm cửa, máy chiếu, bảng... | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | công |
| 17 | Cung cấp bao tải dứa, thu gom, đóng bao (50kg/bao) và vận chuyển phế thải từ tầng 4 xuống sân bằng cầu thang bộ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 356 | bao |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9,4882 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải 24km bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9,4882 | m3 |
| S | Cải tạo | |||
| 1 | Vận chuyển cát, xi măng, gạch lát từ sân lên tầng 4 bằng cầu thang bộ (50kg/bao/1 lần chuyển) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 480 | bao |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm Kova CT11A-Gold (sênô) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,073 | m2 |
| 3 | Cán nền dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40 (phía trên mái) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,073 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 (tính 80%) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 90,441 | m2 |
| 5 | Trát dầm, trần, vữa XM M75 (tính 80%) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 69,726 | m2 |
| 6 | Bả bột bả vào tường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 113,0512 | m2 |
| 7 | Bả bột bả vào dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 87,1575 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 200,2087 | m2 |
| 9 | Cán nền dày 3cm, vữa XM M100 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 77,1025 | m2 |
| 10 | Lát nền gạch men granite 600x600mm (TBG Q1/2022, STT 59) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 77,1025 | m2 |
| 11 | Ốp gạch chân tường, chân bục giảng (cắt từ gạch 600*600mm) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,02 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa sổ mở hất Xingfa, kính dày 6,38mm (TBG Q1/2022, STT 228) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 17,996 | m2 |
| 13 | Sản xuất cửa đi mở quay 2 cánh Xingfa, kính dày 6,38mm (TBG Q1/2022, STT 231) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20,396 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 38,392 | m2 |
| 15 | Lắp khóa cửa tay gạt ngang | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | 1 bộ |
| 16 | Dán decal kính (phạm vi cửa đi) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,248 | m2 |
| 17 | Trát cạnh tường xung quanh diềm cửa sau khi tháo khuôn, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 50,52 | m |
| T | Biển nhà tài trợ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển mica trước cửa phòng KT: 40*60cm (meca dày trong suốt, khắc hoặc dán chữ, bao gồm phụ kiện chân inox kèm theo) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | Tấm |
| U | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện Sino (chất liệu nhựa) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt các automat 2P/100A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 2P/ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt hạt công tắc | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt đế chìm cho ổ cắm, công tắc | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | hộp |
| 7 | Lắp đặt mặt ổ cắm, công tắc | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 130 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 35 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 165 | m |
| 11 | Lắp đặt bộ đèn tuyp led 2 bóng 1,2m treo trần | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt trần Panasonic 3 cánh F-60MZ2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt rèm cửa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 19,632 | m2 |
| 14 | Cung cấp, vận chuyển, lắp đặt bảng từ xanh chống lóa lớp học, KT 1,2x5m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | m2 |
| 15 | Dọn dẹp vệ sinh, bàn giao mặt bằng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | công |
| V | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| W | PHÒNG 402 - NHÀ D3 | |||
| X | Thiết bị trợ giảng | |||
| 1 | Cắt, đục tường gạch +bê tông thành rãnh để chôn đường ống dây loa, dây hdmi | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 35 | m |
| 2 | Lắp đặt giá treo âm ly, khối thu không dây | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt Âm ly mixer | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt khối thu không dây UHF | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp giá treo Loa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt Loa phân tán rộng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp giá treo máy chiếu | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt Máy chiếu | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Micro không dây | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Microphone đa hướng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt màn chiếu điện 120 inch | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây loa 2x1,0mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 35 | m |
| 13 | Lắp đặt dây hdmi nối máy chiếu với laptop | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây loa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 35 | m |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 20mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| Y | PHÒNG 403 - NHÀ D3 | |||
| Z | Thiết bị trợ giảng | |||
| 1 | Cắt, đục tường gạch +bê tông thành rãnh để chôn đường ống dây loa, dây hdmi | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 35 | m |
| 2 | Lắp đặt giá treo âm ly, khối thu không dây | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt Âm ly mixer | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt khối thu không dây UHF | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp giá treo Loa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt Loa phân tán rộng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp giá treo máy chiếu | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt Máy chiếu | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Micro không dây | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Microphone đa hướng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt màn chiếu điện 120 inch | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây loa 2x1,0mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 35 | m |
| 13 | Lắp đặt dây hdmi nối máy chiếu với laptop | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây loa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 35 | m |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 20mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| AA | PHÒNG 404 - NHÀ D3 | |||
| AB | Thiết bị trợ giảng | |||
| 1 | Cắt, đục tường gạch +bê tông thành rãnh để chôn đường ống dây loa, dây hdmi | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 35 | m |
| 2 | Lắp đặt giá treo âm ly, khối thu không dây | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt Âm ly mixer | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt khối thu không dây UHF | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp giá treo Loa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt Loa phân tán rộng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp giá treo máy chiếu | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt Máy chiếu | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Micro không dây | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Microphone đa hướng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt màn chiếu điện 120 inch | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây loa 2x1,0mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 35 | m |
| 13 | Lắp đặt dây hdmi nối máy chiếu với laptop | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây loa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 35 | m |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 20mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| AC | PHÒNG 405 - NHÀ D3 | |||
| AD | Thiết bị trợ giảng | |||
| 1 | Cắt, đục tường gạch +bê tông thành rãnh để chôn đường ống dây loa, dây hdmi | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 35 | m |
| 2 | Lắp đặt giá treo âm ly, khối thu không dây | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt Âm ly mixer | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt khối thu không dây | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp giá treo Loa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt Loa phân tán rộng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp giá treo máy chiếu | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt Máy chiếu | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Micro không dây | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Microphone đa hướng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt màn chiếu điện 120 inch | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây loa 2x1,0mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 35 | m |
| 13 | Lắp đặt dây hdmi nối máy chiếu với laptop | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây loa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 35 | m |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 20mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| AE | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Âm ly mixer-Tăng âm truyền thanh liền Mixer có 3 ngõ vào cân bằng điện tử cho micro, 2 ngõ vào AUX và ngõ ra cho ghi âm. Điều chỉnh âm sắc hiệu quả cả 2 âm bass và treble. Có thể hoạt động ở 2 chế độ điện áp AC và DC. Công suất : 120W | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Loa phân tán rộng có 2 kênh phản trầm có độ phân tán rộng, hiệu quả cao. Công suất : 30W | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 3 | Khối thu không dây UHF- hoạt động trên nguyên lý tổng hợp mạch vòng khóa pha kín (PLL). Có 4 băng tần, mỗi băng tần có 16 kênh tần số. Sử dụng kỹ thuật điều chế sóng phân tập không gian thực. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Micro không dây-Microphone không dây sử dụng một capsule electret micro tụ và phù hợp với bất kỳ ứng dụng nào. Nhờ hệ thống PLL-tổng hợp, 64 tần số hoạt động khác nhau được làm sẵn có. Công suất đầu ra cao đảm bảo truyền tải tín hiệu radio ổn định | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 5 | Microphone đa hướng- là micro lavalier. Nó sử dụng một tụ quang điện tử như một micro đa hướng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 6 | Máy chiếu: - Công nghệ trình chiếu: 3LCD - Độ sáng: 4700 ANSI Lumen - Độ phân giải thực: XGA (1024 x 768) - Tỷ lệ tương phản : 16.000 :1 - Độ lệch trình chiếu: 10 độ - Kích thước hình chiếu: 30” – 300” - Loa 10W x 1 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 7 | Màn chiếu điện 120 inch: -Kích thước: 2,13x2,13m-Vùng chiếu: 84" x 84"Đường chéo tương đương: 120 inch | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 8 | Bàn sinh viên không có yếm theo thiết kế: - Bàn liền ghế không tựa.- Bàn khung sắt hộp 20x40 sơn tĩnh điện màu ghi. Mặt bàn từ gỗ cao su ghép thanh dày 18mm rộng 400mm. Mặt ghế từ gỗ cao su ghép thanh dày 18mm rộng 240mm. Bàn không yếm.Kích thước: W2100xD(400-240-800)xH(450-750)mm | Theo thiết kế | 72 | bộ |
| 9 | Bàn sinh viên có yếm theo thiết kế: - Bàn liền ghế không tựa- Bàn khung sắt hộp 20x40 sơn tĩnh điện màu ghi. Mặt bàn từ gỗ cao su ghép thanh dày 18mm rộng 400mm. Mặt ghế từ gỗ cao su ghép thanh dày 18mm rộng 240mm. Bàn có yếm.Kích thước: W2200xD(400-240-800)xH(450-750)mm | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 10 | Bàn làm việc - Mặt bàn làm việc hình chữ nhật, có 2 lỗ đi dây điện. - Mặt bàn được làm từ gỗ công nghiệp phủ bề mặt Melamine- Chân tăng chỉnh bằng nhựa.Kích thước:W1400xD700xH750mm | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Ghế chân quỳ lưng trung được làm bằng ống thép tròn mạ Crome-Niken, ốp tay Nhựa. Tựa lưng khung thép mạ căng lưới chịu lực kết hợp đệm ghế mút bọc vải. Kích thước: Rộng ≥ 550 mm x Sâu ≥ 620 mm x Cao 950mmMàu sắc: Đen | Theo thiết kế | 4 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.181824E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.36365E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.485.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.455.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng. (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp;- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Có hợp đồng lao động hợp lệ hoặc tài liệu khác để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày đầu tiên nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp;- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Có hợp đồng lao động hợp lệ hoặc tài liệu khác để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày đầu tiên nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp;- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Có hợp đồng lao động hợp lệ hoặc tài liệu khác để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày đầu tiên nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp;- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Có hợp đồng lao động hợp lệ hoặc tài liệu khác để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày đầu tiên nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị vận tải | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (có giấy kiểm định và đăng ký còn hiệu lực) – Sản xuất sau năm 2015 | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa 250l | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy Khoan bê tông | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi