Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220818281-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220330276
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-06 21:50:00 đến ngày 2022-08-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,644,674,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.49E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự (bao gồm xây lắp, cung cấp lắp đặt điện nhẹ, cấp thoát nước + hệ thống PCCC + hệ thống thang máy + nội thất trường học, đồ bếp) cụ thể: 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III (xây lắp, cung cấp lắp đặt điện nhẹ, cấp thoát nước).Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.290.000.000 đồng. 2. Số lượng các hợp đồng về thi công hệ thống PCCC:Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.260.000.000 đồng. 3. Số lượng các hợp đồng về thi công hệ thống thang máy;Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 390.000.000 đồng. 4. Số lượng các hợp đồng về cung cấp lắp đặt nội thất trường học, đồ bếp:Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.220.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.160.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư điện/hệ thống điện.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư hạ tầng.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư trắc địa.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư chuyên ngành phù hợp có chứng chỉ hành nghề PCCC lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng thi công PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Tài liệu chứng minh đã làm phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ&VSLĐ kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động/hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thang máy kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư cơ khí, điện, tự động hóa hoặc điện- điện tử.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách lắp đặt thang máy ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Chứng nhận về việc đã được hướng dẫn về công tác vận hành, lắp đặt, bảo trì thang máy;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị nội thất, thiết bị trường học kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kiến trúc sư/Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật điện.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị nội thất, thiết bị trường học ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc hoặc máy đào
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị
Cải tạo, sửa chữa Trường mầm non Đống Đa
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa , địa chỉ: 277 Tôn Đức Thắng, quận Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD quận Đống Đa: Số 59 phố Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: 033 975 8061 - Fax: 024. ……………………
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty cổ phần tư vấn, đầu tư và xây dựng CDCC + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Viện Khoa học công nghệ và Kinh tế xây dựng Hà Nội; + Tư vấn thẩm định giá thiết bị: Công ty TNHH Kiểm toán và Tư vấn APEC. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam; + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và phát triển thương mại Hoàng Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa , địa chỉ: 277 Tôn Đức Thắng, quận Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD quận Đống Đa: Số 59 phố Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: 033 975 8061 - Fax: 024. ……………………


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy do Cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp; lĩnh vực thi công lắp đặt hệ thống PCCC. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh lĩnh vực cung cấp lắp đặt thiết bị phù hợp với gói thầu. - Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015 về hệ thống quản lý chất lượng cho lĩnh vực cung cấp và lắp đặt thang máy. * Bản gốc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác kèm theo tài liệu chứng minh năng lực của nhà sản xuất cho Thiết bị thang máy; Máy bơm chữa cháy động cơ điện kèm theo Catalogue hình ảnh thực rõ nét của hãng sản xuất, nếu là ngôn ngữ khác phải kèm theo bản dịch Tiếng Việt được công chứng, bản gốc thư hỗ trợ và cam kết của nhà sản xuất hoặc đại lý uỷ quyền chính hãng tại Việt Nam về các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho nhà thầu tham dự gói thầu này đối với các thiết bị nhập khẩu nguyên chiếc (Đối với thiết bị có xuất xứ trong nước thì Nhà thầu cam kết các nội dung này); Trường hợp Nhà thầu không phải là nhà sản xuất thang máy thì phải được nhà sản xuất ủy quyền thực hiện công việc cung cấp, lắp đặt, bảo hành, bảo trì trong và sau bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế); + Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng; Trước thời điểm trao hợp đồng Nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở xây dựng địa phương cấp. Lĩnh vực thi công: Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD quận Đống Đa: Số 59 phố Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: 033 975 8061 - Fax: 024. ……………………
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Đống Đa; Số 59 phố Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: NHÀ CẢI TẠO - PHẦN XÂY LẮP
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1.868,1216m2
2Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V10,4934m3
3Phá dỡ tường gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V181,4178m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V12,802m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V919,2379m2
6Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V688m
7Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V738,9m
8Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V196,2m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V407,2602m2
10Tháo dỡ trần nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V416,6744m2
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V63bộ
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.258,5763m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V935,7546m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2.788,7721m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V471,9179m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V401,0377m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.195,188m2
19Tháo dỡ hệ thống đường điện cũMô tả kỹ thuật theo chương V25Công
20Tháo dỡ hệ thống đường nước cũMô tả kỹ thuật theo chương V30Công
21Vận chuyển vật liệu trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V1TT
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4335100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4335100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,4335100m3
25Phí đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V243,35m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4289m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0269100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0574100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0574100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0574100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5403m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5298m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1672100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2181tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0359tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5711m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1038100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0156tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,118tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3203m3
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0291100m2
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0092100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0066tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7572m3
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1733100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4058m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,184100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0306tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1206tấn
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4889m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V83,9036m3
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V401,0377m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.294,1098m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V400,503m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,18m2
58Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V97,7m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.954,0809m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.336,7923m2
61Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V18,6812100m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V308,1768m2
63Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V2,3591tấn
64Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V152,1138m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V953,9528m2
66Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V278,5808m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V278,5808m2
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0999m3
69Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V72,8324m2
70Tay vịn lan can gỗ nhóm 2 KT60x100 (giá trọn gói sơn + lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,898md
71Tay vịn lan can gỗ nhóm 2 KT40x65 (giá trọn gói sơn + lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V62,436md
72Trục lan can cầu thang gỗ nhóm 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,7396tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,6879m2
75Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V32,879m2
76Xẻ rãnh chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V349,98md
77Cửa sắt lên mái khung sắt đặc, bịt tônMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Gia công thang sắt hộp mạ kẽm lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0432tấn
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5298m3
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4207m3
81Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7008m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,7008m2
83Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,076m2
84Xẻ rãnh chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V42md
85Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V259,7104m2
86Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V304,835m2
87Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 600x300 mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V925,9172m2
88Lát nền, sàn, kích thước gạch Creamic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V310,291m2
89Giá đỡ máng rửa tay Khung thép 20x40x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V66bộ
90Vách ngăn Compact dày 12mm (bao gồm nhân công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ, khóa, chân đế...)Mô tả kỹ thuật theo chương V225,848m2
91Lát đá mặt bệ Lavabo, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,78m2
92Hệ trần nhôm tấm KT 600x600, phụ kiện: móc treo. Hệ trần nhôm CELL Clip-inMô tả kỹ thuật theo chương V309,1324m2
93Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600, men bóng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V516,9749m2
94Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600, men bóng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V746,9298m2
95Công tác ốp gạch viền chân tường cao 100, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,9094m2
96Gạch Ceramic chống trơn 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V154,1784m2
97Lát đá granit qua cửa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,5708m2
98Sàn nhựa Viny vân gỗ độ dày 6mm (giá đã bao gồm nhân công lắp đặt, nẹp chân tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V413,862m2
99Sàn gỗ công nghiệp dày 12mm chịu ẩm (giá trọn gói nhân công, lắp dựng, nẹp chân tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V972,3688m2
100Trải lớp cỏ nhân tạo (đơn giá bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V311,8354m2
101Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi KT600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V2.047,2722m2
102Thi công trần nhôm C100 dày 0.6mm (giá gồm vật liệu, nhân công )Mô tả kỹ thuật theo chương V592,0006m2
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,178m3
104Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8614m3
105Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,512m2
106Lớp vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V140m2
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14m3
108Trải lớp cỏ nhân tạo cho mặt sân (đơn giá bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V140m2
109Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m3
110Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0314100m3
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2836m3
112Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2559m3
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6567m3
114Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0597100m2
115Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9103m3
116Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V7,4625m2
117Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,865m2
118Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,865m2
119Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2939100m3
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1265m3
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8241m3
122Lát nền, sàn, KT gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,8066m2
123Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6063m2
124Xẻ khe rãnh bậcMô tả kỹ thuật theo chương V189,24md
125Cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính an toàn dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V202,4m2
126Cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính an toàn dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V112,01m2
127Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm, kính an toàn dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V84,68m2
128Cửa sổ 2 cánh mở hất khung nhôm, kính an toàn dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V100,96m2
129Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V500,05m2
130Vách kính khung nhôm, kính an toàn dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ+ lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V25,602m2
131Vách kính khung nhôm, kính an toàn dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ + lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V9,891m2
132Gia công hoa sắt, sắt hộp 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5778tấn
133Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50,8536m2
134Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V105,27m2
135Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V26,5597100m2
C PHẦN THANG SỐ 1, 2, 3
1Cung cấp cọc BTCT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V148,5md
2Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V1,485100m
3Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m
4Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V18mối nối
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,563m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,184100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,244m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,078m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,972m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m2
19Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,259m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,368100m2
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,775100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,385tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,391tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,719tấn
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,396m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,44m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,443100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,372tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,126m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,558100m2
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,217100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,185tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,839tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,581m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,385tấn
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,213100m2
39Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V6,541tấn
40Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,541tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V366,921m2
42Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,469tấn
43Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,469tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V59,717m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,718m3
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,977100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,206tấn
D ĐIỆN KHỐI NHÀ CHÍNH
1Lắp đặt Tủ điện kim loại 1200x600x200 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Lắp đặt các aptomat loại 4 pha, cường độ dòng điện MCCB 300A- 4P-36KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 160A- 18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 125A- 18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 100A-3P-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 80A- 3P-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 300/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Lắp đặt Ampe kế 300AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt Vol kế 450VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt bộ chuyển mạch vônMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
11Đèn báo pha (Đỏ xanh vàng) 220VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
13Hệ thống thanh cái, cáp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
14Lắp đặt Tủ điện kim loại 700x500x180 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
15Lắp đặt các aptomat loại 4 pha, cường độ dòng điện MCCB 100A-4P- 18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 50A- 18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCCB 40A- 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
18Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
23Đèn báo pha (Đỏ xanh vàng) 220VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt Tủ điện kim loại 700x500x180 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
25Lắp đặt các aptomat loại 4 pha, cường độ dòng điện MCCB 125A- 22KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 50A- 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
27Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
30Đèn báo pha (Đỏ xanh vàng) 220VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt Tủ điện kim loại 700x500x180 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
32Lắp đặt các aptomat loại 4 pha, cường độ dòng điện MCCB 80A- 18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 63A- 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 50A- 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
35Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
40Đèn báo pha (Đỏ xanh vàng) 220VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt Tủ điện kim loại 700x500x150 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
42Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 160A- 3P-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 63A- 18KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
44Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 32A- 18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 25A- 18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 20A- 18KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
50Đèn báo pha (Đỏ xanh vàng) 220VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp đặt Tủ điện kim loại 300x200x120 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
52Lắp đặt các aptomat 4pha, cường độ dòng điện 25A-4p-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt tủ điện âm tường 6 -8 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
55Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 6A- 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Lắp đặt tủ điện âm tường 6 -8 modulMô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
59Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
61Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 6A- 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
62Lắp đặt tủ điện âm tường 10-12 modulMô tả kỹ thuật theo chương V15tủ
63Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 50A- 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
64Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
65Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
66Lắp đặt tủ điện âm tường 6-8 modulMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
67Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
69Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Lắp đặt tủ điện âm tường 6-8 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
71Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 6A- 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt tủ điện âm tường 6-8 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
75Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 50A- 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt tủ điện âm tường 6-8 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
80Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
82Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt tủ điện âm tường 10-12 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
84Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 63A- 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
86Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 6A- 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Lắp đặt tủ điện âm tường 10-12 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
89Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 6A- 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Lắp đặt tủ điện âm tường 6-8 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
94Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 6A- 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( đã bao gồm đề âm + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V164cái
98Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu ( đã bao gồm đề âm + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
99Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (đề âm, mặt và hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
100Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (đề âm, mặt và hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
101Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (đề âm, mặt và hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
102Lắp đặt công tắc 20A (đề âm, mặt và hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
103Lắp đặt các loại Đèn ốp trần D220- Led 18wMô tả kỹ thuật theo chương V141bộ
104Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng lớp học loại hộp đèn Led 2x18wMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
105Lắp đặt Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18wMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
106Lắp đặt Đèn Led downlight 12wMô tả kỹ thuật theo chương V66bộ
107Lắp đặt các loại đèn Led panel 600x600, 40wMô tả kỹ thuật theo chương V189bộ
108Lắp đặt đèn Highbay 100WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
109Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
110Lắp đặt quạt thông gió 20wMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
111Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
112Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
113Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
114Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V56m
115Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
116Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
117Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3X2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V17m
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V738m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V154m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
122Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
123Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4.800m
124Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5.588m
125Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
126Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
127Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V340m
128Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
129Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.400m
130Máng cáp 200x75x1.2mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V223m
131Máng cáp 100x75x1.0mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V230m
132Co ngang máng cáp 200x75Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
133Co ngang máng cáp 100x75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
134Chia Ba T ngang máng cáp 200x75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
135Chia Ba T ngang máng cáp 100x75Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
136Giá đỡ máng cápMô tả kỹ thuật theo chương V290bộ
137Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V126m
138Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.795m
139Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm SP, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.007m
140Lắp đặt ống nhựa cứng mềm nổi, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V127m
141Hộp chia ngảMô tả kỹ thuật theo chương V283cái
E TIẾP ĐỊA
1Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x70Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
2Gia công và đóng cọc chống sét D16Mô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
3Lắp đặt dây tiếp địa đồng M70Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
F CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
2Dây thép D10 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V436m
3Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Ống nhựa PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
G ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,42100m
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
3Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,42100m
4Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
5Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
6Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,22100m
7Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
8Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,52100m
9Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
10Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,76100m
11Lắp đặt dây dẫn 2X2.5MMMô tả kỹ thuật theo chương V374m
H PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt Tủ đấu dây tổng Rack 19''42UMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
2Lắp đặt Tủ đấu dây Rack 19''10UMô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
3Lắp đặt Modem quangMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
4Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS1KVAMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Lắp đặt phiến đấu dây điện thoại 10PMô tả kỹ thuật theo chương V11 phiến
6Lắp đặt đầu ghi hình IP 64 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
7Lắp đặt ổ cứng 8TBMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
8Lắp đặt Switch 48 ports-2SFPMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
9Lắp đặt Switch 24 ports-2SFPMô tả kỹ thuật theo chương V51 thiết bị
10Lắp đặt Patch Panel 48Mô tả kỹ thuật theo chương V31 Patch panel
11Lắp đặt ổ cắm lan (1 nhân RJ45+đế âm + mặt đơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
12Lắp đặt ổ cắm lan +tel (1 nhân RJ45+1 nhân RJ11+đế âm + mặt đôi)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Lắp đặt bộ phát Wifi gắn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
14Lắp đặt Camera các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V311 thiết bị
15Lắp đặt dây UTP Cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
16Lắp đặt dây UTP Cat5EMô tả kỹ thuật theo chương V1.760m
17Lắp đặt dây UTP Cat5E kèm dây nguồn 2CMô tả kỹ thuật theo chương V1.268m
18Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V525m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V114m
20Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V126m
21Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại cameraMô tả kỹ thuật theo chương V11 hệ thống
I PHẦN NƯỚC TRONG NHÀ A
1Lắp đặt chậu rửa trẻ em (âm bàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
2Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
3Lắp đặt chậu rửa người lớn (âm bàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
4Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
5Lắp đặt gương 1000x600Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
6Lắp đặt gương soi 1500x600Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt gương soi chậu đơnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V63bộ
9Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V63cái
10Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V63cái
11Lắp đặt chậu xí bệt người lớnMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
12Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
13Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em (gồm bộ xả tiểu)Mô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
14Lắp đặt chậu tiểu nam người lớn (gồm bộ xả tiểu)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
16Lắp đặt thùng đun nước nóng 20LMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
17Lắp đặt vòi rửa tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
18Lắp đặt phễu thu + si phông đường kính DN120 InoxMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
19Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Lắp đặt Rơ le phao điện D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bể
22Rãnh thu nước inox 304 B200 thu nước bếpMô tả kỹ thuật theo chương V4m
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,304m3
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,007m3
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,344m2
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
34Tấm grating bằng thép mạ kẽm 800x770Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,78100m
36Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
37Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,25100m
38Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,15100m
39Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,23100m
40Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
41Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 D20mm (Lắp đặt ống nước nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
42Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
43Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
44Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
45Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
46Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V211cái
47Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
48Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V104cái
49Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V93cái
50Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V204cái
51Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
52Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D63x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
53Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D63x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
54Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D50x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
55Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D40x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
56Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
57Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V81cái
58Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D32x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
59Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
60Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V65cái
61Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V71cái
62Lắp đặt tê ren trong PPR 90 độ D25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V91cái
63Lắp đặt tê ren trong PPR 90 độ D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
64Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V87cái
65Lắp đặt côn nhựa PPR D63x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Lắp đặt côn nhựa PPR D50x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
67Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
68Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
69Lắp đặt van trộn nóng lạnh, đường kính van 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
70Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Lắp đặt van khóa, đường kính van 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
72Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
73Lắp đặt van phao điện, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
74Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V85cái
75Lắp đặt van khóa, đường kính van 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
76Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Lắp đặt rắc co nhựa PPR D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
78Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
79Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
80Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
81Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
82Lắp đặt rắc co nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
83Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
85Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
86Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3100m
87Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2100m
88Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,75100m
89Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
90Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
91Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
92Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V74cái
93Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V257cái
94Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V264cái
95Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V180cái
96Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V95cái
97Tê nhựa uPVC 90 độ D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
98Tê nhựa uPVC 90 độ D110/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
99Tê nhựa uPVC 90 độ D90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
100Tê nhựa uPVC 90 độ D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Tê nhựa uPVC 45 độ D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V115cái
102Tê nhựa uPVC 45 độ D110/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
103Tê nhựa uPVC 45 độ D110/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
104Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
105Tê nhựa uPVC 45 độ D90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V94cái
106Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
107Lắp đặt tê 45 độ kiểm tra+nút bịt uPVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
108Nút bịt đầu thông tắc trần D110Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
109Nút bịt đầu thông tắc trần D90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
110Nút bịt đầu thông tắc sàn D110Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
111Nút bịt đầu thông tắc sàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
112Nút bịt đầu thông hơi D90Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
113Nút bịt đầu thông hơi D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
114Nút bịt ống D110Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
115Nút bịt ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
116Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
117Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
118Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
119Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
120Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
121Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
122Tê nhựa uPVC 90 độ D110/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
123Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
124Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm thu nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
125Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm thu nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
126Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm sân và hành langMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
127Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm sân và hành langMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
128Lắp đặt tê nhựa kiểm tra + nút bịt uPVC 135 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
129Lắp đặt tê nhựa kiểm tra + nút bịt uPVC 135 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
J PHẦN PHỤ TRỢ
K Cổng, tường rào, nhà để xe
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V17,578m3
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V637,422m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V149,256m2
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,302100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,302100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,302100m3
7Phí đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V30,2m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,438m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,598m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,168m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,099m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m2
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,47m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V615,309m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,076m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V689,385m2
25Gia công hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,819tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V172,642m2
27Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V90,216m2
28Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,388tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,825m2
30Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V11,5m2
31Bản lề cổngMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
32Bánh xe thép cổngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Khóa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Ray cánh cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
L NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,257100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,045m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,423m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,617100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,443100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,443100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,555m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,905m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,141100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,515100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,399tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,602m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,292100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,235tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,916m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,147100m2
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,326m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,454tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
29Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,999tấn
30Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,999tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V86,67m2
32Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,191tấn
33Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,191tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,8m2
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4m2
36Quét dung dịch chống thấm mái bằng sika (quét 2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4m2
37Lát nền, sàn, kích thước gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4m2
38Lợp mái bằng tấm Polycarbonate dày 8mm (Giá gồm vật liệu, nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8m2
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,022m3
41Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,621m2
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,916m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,037m3
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,408m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,979m2
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,009m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,218m2
48Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,09m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V110,296m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V66,417m2
51Lát đá Granit ngưỡng cửa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,325m2
52Quét dung dịch chống thấm mái bằng sikaMô tả kỹ thuật theo chương V5,256m2
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,278m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119m3
55Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,245m2
56Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,723m2
57Bộ chữ bằng Inox hộp gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
58Cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính an toàn dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V2,42m2
59Cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính an toàn dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V1,65m2
60Cửa sổ 2 cánh mở hất khung nhôm, kính an toàn dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
61Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm, kính an toàn dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V3,12m2
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V8,27m2
63Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,785m2
65Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3,66m2
66Lắp đặt Tủ điện kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
67Lắp đặt tủ điện âm tường 6 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
68Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
70Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 6A- 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (đã bao gồm đề âm + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
72Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (đề âm, mặt và hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (đề âm, mặt và hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt công tắc 20A (đề âm, mặt và hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18wMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
76Lắp đặt đèn pha led ngoài trời 100WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
77Lắp đặt quạt thông gió 20wMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt dây điện đôi Cu/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
79Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
80Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
81Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
82Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
83Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
84Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm SP, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V49m
85Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
86Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
87Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Lắp đặt côn mở UPVC, đường kính côn d=90/75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
M NHÀ TRẠM BƠM
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,726m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,016m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,009m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,177tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,362m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,953m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,924m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,476m2
19Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,862m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V67,338m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V56,924m2
22Lát nền gạch đất nung KT400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,946m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V20,547m2
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,614m2
25Cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính an toàn dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V3m2
26Cửa sổ 2 cánh quay, kính an toàn dày 6.38 ly phụ kiện kim khí)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,28m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
28Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,999m2
30Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2,28m2
31Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC-FR 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
32Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC-FR 4x40mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
33Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
34Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
35Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
36Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
37Tủ điều khiển bơm sinh hoạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18wMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
39Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (đề âm, mặt và hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm SP, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
42Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
43Rọ hút bơm D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
45Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
46Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
48Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt côn cân nhựa PPR D75x63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp đặt côn lệch nhựa PPR D75x63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Lắp đặt van cổng, đường kính van 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Lắp đặt van cổng, đường kính van 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Lắp đặt Y lọc nước, đường kính d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Lắp đặt mối nối mềm đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Lắp đặt rắc co nhựa PPR D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Lắp đặt rắc co nhựa PPR D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt ống nhựa uPVC class 3 D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
63Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
64Lắp đặt phễu thu đường kính DN100 InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
N BỂ NƯỚC NGẦM
1Hao phí cừMô tả kỹ thuật theo chương V821,494kg
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V9,2100m
3Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V9,2100m
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,222100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V58,021m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,912100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,89100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,89100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,89100m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V14,632m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V34,761m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V37,845m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V22,789m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,483100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,147100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,258tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V9,152tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,173tấn
19Băng cản nước Sika Water bar loại V chống thấm thi công Sika thi công mạch ngừng (Vận dụng để tính nhân công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V84m
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V237,75m2
21Nắp tôn + khóa bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
O BỂ PHỐT (TRONG NHÀ 2 BỂ )
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,557m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,266100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,266100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,266100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,368m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,456m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,299tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V141 cấu kiện
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,113tấn
16Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,41m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,693m2
18Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,693m2
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,725m2
20Ngâm nước XM chống thấm bể 5kg/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V45,696m3
P BỂ THU DẦU MỠ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,406m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,95m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,191100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,206tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
16Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,55m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,458m2
18Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,458m2
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,76m2
20Ngâm nước XM chống thấm bể 5kg/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V15,448m3
21Hệ lọc tách mỡMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
Q SÂN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,485100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,485100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,485100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,485100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,485100m3
6Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V485m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V72,75m3
8Lát gạch gạch Terrazzo 400x400 màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V2.160m2
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,357100m3
10Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V357m2
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V35,7m3
12Trải lớp cỏ nhân tạo cho mặt sân (đơn giá bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V357m2
13Tháo dỡ các thiết bị đồ chơi ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,148100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,741m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,33m3
19Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,68m2
20Lát gạch thẻ KT240x60, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,637m2
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V26,437m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,437m2
23Trải lớp cỏ nhân tạo cho mặt sân (đơn giá bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V182,515m2
R CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,462m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
6Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt rắc co nhựa D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt rắc co nhựa D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
S THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,88m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,699100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,513100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,375100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,375100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,375100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,539m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,447100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V22,946m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,629m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,013100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,444tấn
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V104,3m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,7m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,504100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,289tấn
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2101 cấu kiện
19Bộ ghi gang 1000*430 (nắp+khung )Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
20Lắp dựng Bộ ghi gang 1000*430 (nắp+khung )Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
21Đào đường ống bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,774m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m3
27Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống D 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,82100m
28Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống D 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
29Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,168m3
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,199100m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,207100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,207100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,207100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,084m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,814m3
38Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,267100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,595m3
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,039m2
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,152m3
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m2
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,234tấn
46Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V361 cấu kiện
47Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V29cấu kiện
48Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2,61m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,276m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,485m3
51Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,116100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8m2
54Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
55Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m2
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,228tấn
57Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V351 cấu kiện
58Hút cặn bể phốt hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V4bể
59Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V55,378m3
60Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,554100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,554100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,554100m3
T CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Lắp đặt Tủ điện sơn tĩnh điện 1000x600x250 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Lắp đặt các aptomat 4 pha MCCB-320A-4P-36KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB-300A-3P-36KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB-25A-3P-30KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt các aptomat 2 pha, MCB-40A-2P-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 300/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Lắp đặt Ampe kế 250AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt Vol kế 450VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt bộ chuyển mạch vônMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
10Đèn báo pha (Đỏ xanh vàng) 220VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
12Hệ thống thanh cái, cáp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
13Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x150mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V56m
14Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x6mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V134m
15Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x35mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V136m
16Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V136m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 130/100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,53100m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 85/65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
19Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
20Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,141m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,373100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,101100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,313100m3
24Lắp đặt ống nhựa đi nổi D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V130m
25Lắp đặt ống nhựa D32mm chôn ngầm rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
U HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V20,6m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V96,5859m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5794tấn
4Tháo dỡ biển hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Phá dỡ lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V31,2994m3
7Vận dụng phá dỡ kết cấu bê tông, gạch đá bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2817100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5947100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5947100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,5947100m3
V PHẦN CỬA CHỐNG CHÁY
1Lắp dựng cửa thép chống cháy EI60Mô tả kỹ thuật theo chương V37,95m2
2Tay co thủy lực cho cửa chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
3Bản lề mở 180 độMô tả kỹ thuật theo chương V66bộ
4Tay nắm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
5Doorsill Inox 201 ngăn khóiMô tả kỹ thuật theo chương V16,5md
6Chốt âm cho cửa 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V22md
7Lắp dựng cửa kính chống cháy EI30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,48m2
8Tay co thủy lực cho cửa chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
9Bản lề mở 180 độMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
10Khóa tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
11Doorsill Inox 201 ngăn khóiMô tả kỹ thuật theo chương V8,4md
12Chốt âm cho cửa 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V12md
W HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 25 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
2Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V9,910 đầu
3Lắp đặt đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V3,610 đầu
4Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2,45 chuông
5Lắp đặt nút báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2,45 nút
6Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2,45 đèn
7Lắp đặt đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V13,85 đèn
8Lắp đặt nối dây 15x15Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt dây cấp nguồn báo cháy 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
11Lắp đặt các loại dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.801m
12Lắp đặt cáp tín hiệu 30x2x0.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1610 m
13Lắp đặt ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V1.650m
14Lắp đặt ống nhựa mềm D16 bảo vệ dây nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V351m
15Lắp đặt kẹp nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.649cái
16Lắp đặt chia 3 ngảMô tả kỹ thuật theo chương V189cái
17Lắp đặt ống nhựa HDPE ,đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,43100m
18Lắp đặt ống nhựa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6m
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18m3
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V18m3
21Đào rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
22Sản xuất và kéo rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V110m
23Đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3Cọc
24Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo, đèn báo cháy, chuông, nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V193bộ
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V27,6m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m3
27Lắp đặt đèn thoát hiểm có chỉ hướngMô tả kỹ thuật theo chương V1,65 đèn
28Lắp đặt đèn thoát hiểm exit không chỉ hướngMô tả kỹ thuật theo chương V2,85 đèn
29Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V8,65 đèn
30Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
31Lắp đặt ap to mat loại 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V533m
33Lắp đặt ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V431m
34Lắp đăt kẹp đỡ ống nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V534cái
35Lắp đặt chia 3 ngả 16Mô tả kỹ thuật theo chương V89cái
36Lắp đặt đấu nối kỹ thuật 15x15Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
37Kiểm tra và hiệu chỉnh đènMô tả kỹ thuật theo chương V65bộ
38Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,92100m
39Lắp đặt ống thép ống tráng kẽm, đường kính ống 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,215100m
40Lắp đặt ống thép ống tráng kẽm, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,146100m
41Lắp đặt ống thép ống tráng kẽm, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
42Lắp đặt ống thép ống tráng kẽm, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,586100m
43Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống =25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,01100m
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V224,705m2
45Thép V5Mô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
46Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,916100m
47Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả kỹ thuật theo chương V8,004100m
48Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cặp bích
50Thi công khớp nối mềm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
51Lắp đặt van1 chiều D100 cho họng tiếp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đặt đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1000x600x200) ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
55Lắp đặt lăng chữa cháy D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Lắp đặt tủ dụng cụ phá dỡ (kìm động lực, búa.... các phụ kiện phá dỡ)800x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
57Cút thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
58Tê thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
59Lắp đặt cút thép hàn D65Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
60Lắp đặt cút thép ren D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
61Lắp đặt cút thép ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V146cái
62Tê thép D100x65Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
63Tê thép D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V77cái
64Tê thép ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V91cái
65Côn thu ren D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V77cái
66Lắp đặt kép ren D32Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
67Lắp đặt măng sông ren D32Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
68Lắp đặt van tín hiệu D100Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
69Lắp đặt van bi tay gạt D25 xả đường trục đứngMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
70Công tắc dòng chày D100Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
71Đầu phun quay xuống D15,k=5.6Mô tả kỹ thuật theo chương V296cái
72Nắp che đầu phun kép D15Mô tả kỹ thuật theo chương V296cái
73Ống nối mềm D25kết nối đầu phun L1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V296cái
74Lắp đặt đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x200) loại 3 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
75Lắp đặt đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x200) loại 2 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Lắp đặt van góc chuyên dụng D50Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
77Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V13cuộn
78Lắp đặt lăng chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
79Lắp đặt bình chữa cháy MT5 CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
80Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8Mô tả kỹ thuật theo chương V104cái
81Lắp đặt kệ để 3 bình chữa cháy sơn màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
82Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V131 bộ
83Đai treo D32Mô tả kỹ thuật theo chương V63bộ
84Đai treo D25Mô tả kỹ thuật theo chương V240bộ
85Đai treo D65Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
86Thanh ty ren M8Mô tả kỹ thuật theo chương V298m
87Thanh ty ren M10Mô tả kỹ thuật theo chương V258m
88Thép V5 làm giá đỡ ống D100, D50Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
89Ubolt D100Mô tả kỹ thuật theo chương V162bộ
90Ubolt D65Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
91Van chặn D100 kết nối bể máiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Lắp đặt van1 chiều D100kết nối bể máiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Lắp bích thép, đường kính ống 65mm kết nối bể máiMô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
95Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
96Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Lắp đặt Cút PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Nối ren trong nhiệt D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Nối ren ngoài nhiệt D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Ống nhựa PPr D63Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
101Côn thu hàn D100/65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Khoan rút lõi D100Mô tả kỹ thuật theo chương V71 lỗ khoan
103Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
104Thi công khớp zắc co D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
105Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5m3
106Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,145100m3
107Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Q=32.5lxs, H=75, bơm diezel Q=32.5l/s, H=75m, máy bơm bù áp Q=1l/s H=80mMô tả kỹ thuật theo chương V31 máy
108Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
109Lắp đặt cáp 3x35+1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
110Lắp đặt cáp 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
112Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
113Ống ghen HDPE 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
114Lắp đặt ống nhựa mềm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
115Cung cấp và lắp đặt cốt 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V210 cái
116Cung cấp và lắp đặt cốt10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,510 cái
117Alarvan D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
118Bình tích áp 100LMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
119Rọ hút D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
120Rọ hút D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121Lắp đặt van chặn đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
122Lắp đặt van 1 chiều d100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
123Lắp đặt van 1 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124Lắp đặt van chặn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
125Van an toàn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126Y lọc D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
127Y lọc D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
129Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
130Lắp đặt van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
131Lắp đặt các loại đồng hồ áp lực 10kgMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
132Lắp đặt các loại công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
133Van bi tay gạt D15Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
134Kép tiện ren D15Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
135Kép ren D15Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
136Cút thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
137Cút thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
138Cút ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
139Cút ren D15Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
140Lắp đặt lơ đồng 15/10Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
141Lắp đặt lơ đồng 15/8Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
142Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cặp bích
143Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
144Lắp bích thép, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,5cặp bích
145Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su D100Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
146Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su D50Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
147Tê thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
148Tê thép D100/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
149Tê ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
150Tê ren D15Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
151Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
152Zắc co D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
153Lắp đặt côn thu đầu bơm côn thu hàn D100/80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
154Lắp đặt côn thu đầu bơm côn thu hàn D100/65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
155Con thu hàn D50/32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
156Con thu hàn D50/32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
157Bê tông bệ máy bơm, BT macc 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
X THIỂT BỊ
Y THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC
1Giá + Đồ chơi góc văn họcMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
2Giá + Đồ chơi góc nghệ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
3Giá + đồ chơi góc khám pháMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
4Giá + đồ chơi gia đìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
5Giá + đồ chơi góc âm nhạcMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
6Giá + đồ chơi góc học toánMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
7Giá + Đồ chơi góc Bác sĩMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
8Giá + đồ chơi góc xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
9Giá + đồ chơi góc tạo hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
10Giá + Đồ chơi góc kỹ năng thực hành cuộc sốngMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
11Giá để dép có chỗ ngồi đi dépMô tả kỹ thuật theo chương V12Chiếc
12Giá phơi khăn mặtMô tả kỹ thuật theo chương V12Chiếc
13Bảng quay 2 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V12Chiếc
14Tủ đồ dùng cá nhân của trẻMô tả kỹ thuật theo chương V24Chiếc
15Tủ đựng chăn, chiếu gốiMô tả kỹ thuật theo chương V12Chiếc
16Rèm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V12Phòng
17Điều hòa treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V24Chiếc
18Tivi 65 inches kèm giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
19Tủ đựng trang phục biểu diễnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
20GươngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
21Gióng múaMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
22Loa toàn dảiMô tả kỹ thuật theo chương V4Chiếc
23Vang sốMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
24Cục đẩy công suấtMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
25Micro không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
26Tủ đựng thiết bị âm thanhMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
27Giá treo loaMô tả kỹ thuật theo chương V1Đôi
28Vật tư, phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
29Nhân công lắp đặt và chuyển giao công nghệMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
30Bảng lịch hoạt độngMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
31Rèm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
32Điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V4Chiếc
33Bộ thể chất đa năngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
34Ghế băng thể dụcMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
35Cầu thăng bằngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
36Cột ném bóng rổMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
37Cổng chuiMô tả kỹ thuật theo chương V10Chiếc
38Bục bật sâuMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
39Giá để đồMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
40Rèm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
41Bảng lịch hoạt độngMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
42Điều hòa treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6Chiếc
43Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
44Ghế làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
45Tủ tài liệuMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
46Bảng công tácMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
47Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
48Ghế làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
49Tủ tài liệuMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
50Bảng công tácMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
51Tủ tài liệuMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
52Bảng công tácMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
53Điều hoà nhiệt độMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
54Bảng công tácMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
55Điều hoà nhiệt độMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
56Bàn hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V12Chiếc
57Ghế hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V24Chiếc
58Hệ thống phông rèm sân khấu (Khẩu hiêu, Đảng …)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
59Bục phát biểuMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
60Bục tượng Bác + Tượng BácMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
61Loa toàn dảiMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
62Loa siêu trầmMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
63Vang sốMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
64Cục đẩy công suấtMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
65Micro không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
66Tủ đựng thiết bị âm thanhMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
67Thiết bị quản lý nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
68Chân đỡ loaMô tả kỹ thuật theo chương V1Đôi
69Vật tư, phụ kiện và nhân công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
70Điều hoà nhiệt độMô tả kỹ thuật theo chương V6Chiếc
71Bàn họp gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
72Ghế họpMô tả kỹ thuật theo chương V15Chiếc
73Bộ tủ trưng bàyMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
74Tivi 65 inches kèm giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
75Loa toàn dảiMô tả kỹ thuật theo chương V4Chiếc
76Vang sốMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
77Cục đẩy công suấtMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
78Micro cổ ngỗng có dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
79Micro không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
80Giá treo loaMô tả kỹ thuật theo chương V2Đôi
81Tủ đựng thiết bị âm thanhMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
82Vật tư, phụ kiện và nhân công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
83Rèm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
84Tủ đựng dao thớt sốngMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
85Xe đẩy đựng thực phẩm sau sơ chế (2 tầng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
86Bếp công nghiệp đôi phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
87Bếp công nghiệp lõm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
88Bếp đôi dân dụngMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
89Tủ cơm công nghiệp 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
90Nồi cơm điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
91Bàn đặt bếp, nồi cơmMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
92Xoong 50 lít sử dụng cho bếp từMô tả kỹ thuật theo chương V5Chiếc
93Xoong 30 lít sử dụng cho bếp từMô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
94Xoong 20 lít sử dụng cho bếp từMô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
95Chảo rán sử dụng cho bếp từMô tả kỹ thuật theo chương V4Chiếc
96Chảo xào sử dụng cho bếp từMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
97Nồi hầm nấu cháoMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
98Vật tư, phụ kiện và nhân công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
99Tum hútMô tả kỹ thuật theo chương V5,4md
100Quạt ly tâmMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
101Ống khóiMô tả kỹ thuật theo chương V14md
102Cút gócMô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
103Chạc chữ TMô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
104Cút thu về tiêu âmMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
105Tiêu âm ống quạt ly tâmMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
106Hộp tiêu âm quạtMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
107Cút che mưa + lưới inox chống côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
108Giá đỡ quạt ly tâmMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
109Giá đỡ đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
110Bạt tiêu âm chống ồnMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
111Lò xo giảm chấnMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
112Vật tư, phụ kiện và nhân công lắp đặt, vận hành hệ thống hút mùiMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
113Máy giặt lồng đứngMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
114Tủ hấp khănMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
115Tủ sấy bátMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
116Máy xay thịtMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
117Máy xay sinh tốMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
Z THIẾT BỊ PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy 25 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Máy bơm chữa cháy động cơ dieselMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
3Máy bơm chữa cháy động cơ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
4Máy bơm bù ápMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
5Tủ trung điều khiển 3 bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
6Bình chữa cháy CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V13bình
7Bình chữa cháy ABCMô tả kỹ thuật theo chương V104bình
AA THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ
1Tủ đấu dây tổng Rack 19''20UMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
2Tủ đấu dây Rack 19''10UMô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
3Switch 24 port 10/100/1000 MbpsMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
4Modem quang trung tâm 8 portMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Đầu ghi qua mạng 32 kênh Full HDMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Ổ cứng 8TBMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
7Camera thân IP ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
8Camera thân IP trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
9Camera dome IP trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V19Bộ
10UPS dự phòng 1kVA (bao gồm bộ pin lưu trữ trong 2h)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
AB THIẾT BỊ NƯỚC
1Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=12m3/h; h=30mcnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
AC THANG MÁY
1Thang máy tải hàng (loại không phòng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.49E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự (bao gồm xây lắp, cung cấp lắp đặt điện nhẹ, cấp thoát nước + hệ thống PCCC + hệ thống thang máy + nội thất trường học, đồ bếp) cụ thể: 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III (xây lắp, cung cấp lắp đặt điện nhẹ, cấp thoát nước).Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.290.000.000 đồng. 2. Số lượng các hợp đồng về thi công hệ thống PCCC:Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.260.000.000 đồng. 3. Số lượng các hợp đồng về thi công hệ thống thang máy;Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 390.000.000 đồng. 4. Số lượng các hợp đồng về cung cấp lắp đặt nội thất trường học, đồ bếp:Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.220.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.160.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng kèm CMND/CCCD 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.32
3 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư điện/hệ thống điện.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.32
4 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư hạ tầng.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.32
5 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư trắc địa.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.32
6 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư chuyên ngành phù hợp có chứng chỉ hành nghề PCCC lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng thi công PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.32
7 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CMND/CCCD 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Tài liệu chứng minh đã làm phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.32
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ&VSLĐ kèm CMND/CCCD 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động/hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.32
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thang máy kèm CMND/CCCD 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư cơ khí, điện, tự động hóa hoặc điện- điện tử.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách lắp đặt thang máy ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Chứng nhận về việc đã được hướng dẫn về công tác vận hành, lắp đặt, bảo trì thang máy;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.32
10 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị nội thất, thiết bị trường học kèm CMND/CCCD 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kiến trúc sư/Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật điện.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị nội thất, thiết bị trường học ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc hoặc máy đào kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ ≥7T kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy toàn đạc điện tử kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy trộn bê tông kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy trộn vữa kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy vận thăng kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->