Gói thầu: Gói thầu số 69: Cung cấp vật tư tổng hợp, các loại lọc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220776776-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 69: Cung cấp vật tư tổng hợp, các loại lọc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220765964 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 09:44:00 đến ngày 2022-08-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,852,091,070 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 595,000,000 VNĐ ((Năm trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9778136E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.963022E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này. Đối tượng ký hợp đồng tương tự là đơn vị sử dụng cuối cùng, không phải là đơn vị thương mại, cụ thể: các nhà máy điện, các cơ sở công nghiệp hoặc các đơn vị trực thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Hợp đồng được đánh giá là tương tự: là các Hợp đồng cung cấp VTTB cho Nhà máy điện hoặc các nhà máy Công nghiệp. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu một trong các tài liệu sau: Biên bản quyết toán; Thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng; Hóa đơn tài chính (Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.896.463.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.792.926.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đối với các mục hàng có số thứ tự: 3, 160, 161, 162 tại Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống)- Phạm vi cung cấp – Chương IV, theo các yêu cầu như sau:-Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX đối với các mục hàng hóa trong gói thầu này.-Trong trường hợp Đại lý cam kết thì Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp pháp của Đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền.-Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để nộp cho Bên mời thầu nếu được mời đến thương thảo hợp đồng). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 69: Cung cấp vật tư tổng hợp, các loại lọc Dự toán cho các gói thầu đợt 3 năm 2022 của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2. Văn bản Cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa; 3. Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 06 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (nếu có liên danh); 4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Người ký đơn dự thầu (trong trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người đại diện Pháp luật), tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 5. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 6. Các tài liệu kỹ thuật để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu hoặc mặt hàng chào thay thế trong trường hợp hàng hóa chào tương đương. 7. Báo cáo tài chính (bản gốc hoặc bản sao công chứng) đã được kiểm toán xác nhận hoặc xác nhận của cơ quan thuế từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của Nhà thầu. 8. Bản Cam kết tiến độ cung cấp hàng hóa. 9. Các giấy tờ khác theo yêu cầu của HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Catalog của hàng hóa chào bán (nếu có) * Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng. Xuất xứ được hiểu là Quốc gia (Nước) hoặc vùng lãnh thổ. Trường hợp Nhà thầu chào xuất xứ hàng hóa từ nhiều nước khác nhau Bên mời thầu sẽ loại mà không làm rõ. (Ví dụ: Xuất xứ: Trung Quốc/Nhật Bản; Đức/Trung Quốc/Singapor; Singapor/Malaysia/ Trung Quốc…). Đối với xuất xứ hàng hóa từ nhiều Nước khác nhau, Bên mời thầu chỉ cho phép Nhà thầu chào hàng hóa có xuất xứ từ Châu Âu (EU). * Về mác mã hàng hóa, hãng sản xuất: Trường hợp hàng hóa chào bán không nêu rõ cả hai tiêu chí mác mã và hãng sản xuất thì hàng hóa đó được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu mà không cần phải tiến hành làm rõ. Trường hợp chỉ thiếu một trong hai tiêu chí mác mã hoặc hãng sản xuất thì phải tiến hành là rõ với nguyên tắc không làm thay đổi giá dự thầu và không thay đổi mác mã hoặc hãng đã chào; * Đối với hàng hóa bắt buộc phải kiểm định chất lượng hoặc chứng nhận và công bố hợp quy theo yêu cầu của Nhà nước Việt Nam, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định khi nghiệm thu. Chi phí kiểm định do nhà thầu chịu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá đã bao gồm vận chuyển, bốc xuống, xếp dỡ hàng vào kho của Bên mời thầu) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu câu. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu nộp kèm hồ sơ văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền về việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng đối với các mục hàng có số thứ tự: 3, 160, 161, 162, tại Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống)- Phạm vi cung cấp – Chương IV. Bản gốc E-HSDT của Nhà thầu đã đăng tải trên mạng đấu thầu Quốc gia để Bên mời thầu đối chiếu khi được mời vào thương thảo Hợp đồng. Chú ý: Trong trường hợp Bên mời thầu phát hiện Nhà thầu có sự gian lận, giả mạo tài liệu cung cấp thì: • Tịch thu bảo lãnh dự thầu theo đúng quy định của Luật đấu thầu (nếu đang trong thời gian xét thầu); • Dừng Hợp đồng, tịch thu bảo đảm đảm thực hiện Hợp đồng (nếu trong thời gian thực hiện Hợp đồng). Cấm tham gia đấu thầu tại Nhà máy Nhiệt Điện Vĩnh Tân 4 từ 01 đến 03 năm (tùy theo lỗi vi phạm). Thông tin về vi phạm của Nhà thầu trong đấu thầu sẽ được báo cáo lên Tập đoàn điện lực Việt Nam. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 595.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Thanh Hải - Giám đốc Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 3626 555 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 3626 555; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, phường Mỹ Bình, thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: (0259) 3626555 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bê tông chịu lửa – Novaplast-80 | 400 | Kg | Bê tông chịu lửa – Novaplast-80 | CO và CQ; TLKT | |
| 2 | Bê tông chịu lửa Novacast-60MC | 400 | Kg | Bê tông chịu lửa Novacast-60MC | CO và CQ; TLKT | |
| 3 | Thép chống mài mòn 2 thành phần | 10 | Tấm | Thép 2 thành phần Kametall W100 Kích thước: 10x1500x3000mm Thành phần hóa học: %C =5%; %Cr =30%, Độ cứng: 700 HVNSX: Kalenborn | CO và CQ; TLKT | |
| 4 | Đầu phun mưa | 200 | cái | Đầu phun mưa 180 độ G-type Model: 11606. NSX: Anhui Fulier E-Commerce Co.Ltd | CO và CQ | |
| 5 | Bộ kit bảo dưỡng Bơm nhớt bôi trơn máy nghiền | 9 | Bộ | 01 Bộ bao gồm: - Oil seal : VIA 30E (30 x 47 x 10): 01 cái - O ring: Ø68 x 2.7mm: 01 cái - plain bearing bush (sử dụng cho gear pump KF, model: DKF 3D04, NSX: KRACHT): 02 cái - O ring cover end (sử dụng cho gear pump KF, model: DKF 3D04, NSX: KRACHT): 02 cáiNSX: Chesterton | CO và CQ | |
| 6 | Giảm chấn coupling | 36 | cái | Giảm chấn kích thước: tổng chiều dài 61mm, phần ren dài 17mm, bước ren M12x1.75, vòng giảm chấn cao 18mm, nút Ø 16mm (Chi tiết kích thước xem bản vẽ đính kèm ) Vật liệu nhựa PU | CO và CQ; TLKT | |
| 7 | Body gasket | 15 | cái | Body gasket đồng 58 × 50 × 3mm | CO và CQ | |
| 8 | Spiral wound gasket V-seal | 15 | cái | Spiral wound gasket V-seal DPSC “0256” Material: 316, kích thước 133.5 x 117 x 98.5ID x 5T mm | CO và CQ | |
| 9 | Phớt chắn bụi | 10 | Bộ | Phớt chắn dầu TC 100x130x12, vật liệu NBRNSX: NAK | ||
| 10 | O-ring cho đầu lọc UF ID: 222 x 7 mm | 20 | Sợi | O-ring cho đầu lọc UF, kích thước ID: 222 x 7 mm, vật liệu Viton | CO và CQ | |
| 11 | Gasket cao su | 4 | cái | Gasket cao su: - Kích thước: Ø1210x Ø1390 x 5tmm - Loại: có lỗ lắp bulong M30, 44 lỗ x Ø35 | CO và CQ | |
| 12 | Bao che xilanh chống bụi (có gắn khóa kéo) | 10 | cái | Vật liệu: Vải nylonQuy cách:+Ød=70mm, ØDI=90mm, ØD2=80mm+ØD1=110mm, ØDA=140mm; H1=H2=50mm; Lmax=800mm | CO và CQ; TLKT | |
| 13 | Ống nối mềm Circulation Pump Make-Up Water | 3 | Bộ | Khớp nối mềm đường nước ( Flexible hose fuild water, Stainless Steel Braided Metric ) Kích thước: DN25Áp suất: 34 barChịu nhiệt: 350 độ CKết nối: DN25, 300# SWRF Flanged, SCH.80 /A105 In Accordance with ASME B16.5 With Companion Flange / Gasket / Bolt / NutsChiều dài: 1500mm | CO và CQ; TLKT | |
| 14 | Ống nối mềm Boiler Recir. Pump Motor Cooling Wate | 5 | Bộ | Khớp nối mềm đường nước ( Flexible hose fuild water, Stainless Steel Braided Metric ) Kích thước: DN25Áp suất: 34 barChịu nhiệt: 350 độ CKết nối: DN25, 300# SWRF Flanged /SCH80/A105 In Accordance with ASME B16.5 With Companion Flange / Gasket / Bolt / NutsChiều dài: 1500mm | CO và CQ; TLKT | |
| 15 | Ống nối mềm Boiler Recir. Pump Motor Cooling Water | 5 | Bộ | Khớp nối mềm đường nước ( Flexible hose fuild water, Stainless Steel Braided Metric )Kích thước: DN65Áp suất: 10 barChịu nhiệt: 350 độ CKết nối: DN65, 150# WNRF Flanged SCH40/A105, In Accordance with ASME B16.5 with ASME B16.5 With Companion Flange / Gasket / Bolt / NutsChiều dài: 2500mm | CO và CQ; TLKT | |
| 16 | Ống nối mềm đường gió chèn Sealing Air to THERMOPROBE | 4 | Bộ | Khớp nối mềm đường gió ( Item: Flexible hose, type: Stainless Steel Braided Metric, Fluid: air )Kích thước: DN65Áp suất: 10 barChịu nhiệt: 350 độ CKết nối: DN65 Quick Coupling / #3000 / SUS304 / Female /NPTChiều dài: 700mm | CO và CQ; TLKT | |
| 17 | Ống mềm thủy lực cho CWP | 3 | Ống | Ống thủy lực 1" 16MXT, SAE100R2 NO SKIVE, PW= 16.5Mpa; NSX: GATES | TLKT | |
| 18 | Ống mềm thủy lực cho CWP | 4 | Ống | Ống thủy lực 1-1/4" 20-4XH, EN856 4SH, PW= 350BAR, dài 15 mét ; NSX: GATES | CO và CQ; TLKT | |
| 19 | Ống mềm thủy lực cho CWP | 4 | Ống | Ống thủy lực 1/2" 8CR2, EN 853 2SN; PW= 275BAR, chiều dài 5 mét ; NSX: GATES | ||
| 20 | Ống mềm inox cho bộ đánh lửa vòi dầu | 4 | Ống | Ống mềm inox SS304 bọc teflon, PH370-04 - Chịu nhiệt độ 260 độ C - Độ dài: 1,4 mét - Kết nối: 2 đầu đực 1/4inch NPT - Lõi trong PTFE gia cố Fiber Braid - Bọc ngoài: SS304- Áp suất: 10 barNSX: POLYHOSE | ||
| 21 | Ống mềm inox cho thiết bị đo chênh áp | 10 | Ống | Ống mềm inox SS304 bọc teflon, PH370-08 - Chịu nhiệt độ 260 độ C - Lõi trong PTFE gia cố Fiber Braid - Bọc ngoài SS304. - Đường kính ngoài 18.4 mm - Đường kính trong 12.83 mm - Một đầu kết nối ống 1/2 inch (Tube Fitting) - Một đầu: Female (Fitting) 3/4’’-16 UNF, 370 Flare JIC - Chiều dài: 1,2 métNSX: POLYHOSE | ||
| 22 | Ống mềm Swagelok inox cho thiết bị đo chênh áp quạt khói | 6 | Ống | Ống mềm inox - Chịu nhiệt độ 550 độ C - Lõi trong SS316 - Bọc ngoài SS321. - Đường kính ngoài 20.5 mm - Đường kính trong 12.7 mm - Một đầu kết nối ống ½ inch (Fitting) SS316 - Một đầu ren Male ½ NPT (đầu ren làm bằng SS316) - Chiều dài: 1,2 métNSX: POLYHOSE | ||
| 23 | Ống nhớt thủy lực cho LP bypass | 1 | Ống | 3/4" x L=1550mm, 2 đầu nối thẳng ren trong khóa 46mm- Quy cách: 12-4XH- Áp suất: 421 bar; NSX: GATES | ||
| 24 | Ống nhớt thủy lực cho HP bypass | 1 | Ống | * Ống 5/16" x L=1000mm, 420BAR, 2 đầu nối ren trong khóa phi 24mm (4 ống)* Ống 1/2" x L=1600mm, 425BAR, 2 đầu nối ren trong khóa phi 30mm (8 ống); NSX: GATES | ||
| 25 | Ống nhớt thủy lực cho FCV 30% | 1 | Ống | * 3/4" x L=2000mm, 420BAR,1 đầu nối ren trong 2 khóa kết nối ống inox 3/4" + 1 đầu ren trong 2 khóa phi 36mm (1 ống) * 3/4" x L=1800mm, 420BAR, 1 đầu nối ren trong 2 khóa kết nối ống inox 3/4" + 1 đầu ren trong 2 khóa phi 36mm (1 ống) * 3/4" x L=780mm, 280BAR, 2 đầu nối ren trong kết nối kết nối két làm mát khóa phi 36mm (1 ống) * 1" x L=390mm, 225BAR, 2 đầu nối ren trong kết nối kết nối bơm với thùng dầu khóa phi 41mm (1 ống) * 5/8" x L=550mm, 280BAR, 2 đầu nối ren trong kết nối kết nối két làm mát khóa phi 36mm (1 ống); NSX: GATES | ||
| 26 | Ống mềm cấp khí nén cho vòi dầu cần đánh lửa | 4 | cái | Ống mềm inox SS304 bọc teflon, PH179-7 - Chịu nhiệt độ 260 độ C - Lõi trong PTFE gia cố Fiber Braid - Bọc ngoài SS304. - Đường kính ngoài 12,6 mm - Đường kính trong 9 mm - Một đầu: Male ¼ NPT - Một đầu: Female (Fitting) ¼ NPT, 37* Flare JIC - Chiều dài: 1,2 mét NSX: POLYHOSE | ||
| 27 | Ống nối mềm đường gió chèn CCTV, Camera | 14 | Bộ | Khớp nối mềm đường gió ( Flexible hose, Type: Stainless Steel Braided Metric, Fluid: air )Kích thước: DN25Áp suất: 34 barChịu nhiệt: 350 độ CKết nối: DN25 Quick Coupling / #3000 / SCH.40S /SUS304 / Female /NPTChiều dài: 700mm | CO và CQ; TLKT | |
| 28 | Ống nối mềm đường gió chèn kính thăm vòi đốt | 20 | Bộ | Ống mềm dẫn khí PLANT MASTER XTREMEKích thước: 1"Áp suất: 250psi (17.2bar)Chịu nhiệt: -40 độ C đến 100 độ CKết nối: Pipe size: material: DN 25, SCH.80/ A53-B, đầu hose clamp SS304Chiều dài: 700mm; NSX: GATES | CO và CQ; TLKT | |
| 29 | Ống nối mềm inox | 10 | Cái | Ống nối mềm Inox 304 bấm sẵn 2 đầu nối (Female) : 1"x1.5Khớp nối inox SS304+ Size: 3/4ʺ+ Tổng chiều dài 2 đầu bấm: L = 105mm+ 2 đầu nối 1" | CO và CQ | |
| 30 | Rulo nước+đầu xịt cao áp | 10 | Bộ | Rulo cuốn ống nước Inox 304-kiểu lò xo RWA-2520STS+ Chiều dài ống: 20m+ Đường kính trong: 1 inch+ Áp suất tối đa: 17Kg/cm2+NSX: KOREEL CO., LTD | CO và CQ; TLKT | |
| 31 | Dây cuaroa SV 930 | 4 | Sợi | Dây cuaroa đai răng: Loại: 5V 930NSX: Mitsusumi | ||
| 32 | Ống thủy lực cao su mành thép | 10 | Mét | Ống mềm dẫn mỡ bôi trơn 1/8"Quy cách: PH148-02Áp suất làm việc: 210 BarOD: Ø8NSX: POLYHOSE | ||
| 33 | Dây curoa | 4 | Sợi | Dây curoa HA50NSX: Mitsusumi | ||
| 34 | Dây cuaroa đai răng 5VX1150 358 | 25 | Sợi | Dây cuaroa đai răng: - Loại: 5VX1150NSX: Mitsusumi | ||
| 35 | Dây cuaroa đai trơn B-111 | 45 | Sợi | Dây cuaroa đai trơn: - Loại: B-111NSX: Mitsusumi | ||
| 36 | Dây curoa đai răng AX110 | 45 | Sợi | Dây cuaroa đai răng: - Loại: AX110NSX: Mitsusumi | ||
| 37 | Dây cuaroa SPB 3650LW | 8 | Sợi | Dây cuaroa đai trơn: Loại: SPB 3650LWNSX: Mitsusumi | ||
| 38 | Cao su tấm 100 Red dày 4,8mm không bố | 5 | cuộn | Cao su tấm 100 Red dày 4,8mm không bố, khổ 36"x10m/cuộn; NSX: AT | ||
| 39 | Cao su tấm 100 Red dày 3,2mm không bố | 5 | cuộn | Cao su tấm 100 Red dày 3,2mm không bố, khổ 36"x10m/cuộn; NSX: AT | ||
| 40 | Silicone APOLLO A 500 trong | 860 | Chai | Silicone APOLLO A 500 trong | ||
| 41 | Cọ lăn | 15 | Cái | Cọ lăn | ||
| 42 | SƠN PHỦ EPOXY JOTUN HARDTOP AS | 5 | Bộ | SƠN PHỦ EPOXY JOTUN HARDTOP AS MÀU ĐEN 5L/Bộ; NSX: Jotun | ||
| 43 | SƠN PHỦ EPOXY JOTUN ALKYD PILOT II | 10 | Bộ | SƠN PHỦ EPOXY JOTUN ALKYD Pilot II Green 257 ( PILOT II MÀU XANH lá cây ) 20L/bộNSX: Jotun | ||
| 44 | Phôi nhựa Teflon Ø130mm | 1 | Mét | Phôi nhựa Teflon Ø130mm | ||
| 45 | Phôi nhựa Teflon Ø110mm | 1 | Mét | Phôi nhựa Teflon Ø110mm | ||
| 46 | Phôi nhựa Teflon Ø80mm | 1 | Mét | Phôi nhựa Teflon Ø80mm | ||
| 47 | Phôi INOX 304 Ø12 | 6 | mét | Phôi INOX 304 Ø12 | ||
| 48 | Que hàn điện LB- 52. Ø3.2 mm | 900 | Kg | Que hàn điện LB- 52. Ø3.2 mmNSX: Kobe Steel | ||
| 49 | Que hàn điện LB- 52. Ø2.6 mm | 96 | Kg | Que hàn điện LB- 52. Ø2.6 mmNSX: Kobe Steel | ||
| 50 | Giấy nhám cuộn P1000 | 35 | Cuộn | Giấy nhám cuộn P1000 kt: 150 x 4500mmNSX: Paco | ||
| 51 | Giấy nhám P 800 | 28 | Cuộn | Giấy nhám cuộn P800 kt: 150 x 4500mmNSX: Paco | ||
| 52 | Giấy nhám cuộn P600 | 30 | Cuộn | Giấy nhám cuộn P600 kt: 150 x 4500mmNSX: RMC | ||
| 53 | Giấy nhám cuộn P400 | 24 | Cuộn | Giấy nhám cuộn P400 kt: 150 x 4500mmNSX: RMC | ||
| 54 | Giấy nhám cuộn P320 | 20 | Cuộn | Giấy nhám cuộn P320 kt: 150 x 4500mmNSX: RMC | ||
| 55 | Giấy nhám cuộn P240 | 23 | Cuộn | Giấy nhám cuộn P240 kt: 150 x 4500mmNSX: RMC | ||
| 56 | Giấy nhám 1000 | 50 | tờ | Giấy nhám 1000 kt: 230 x 280mmNSX: Tech | ||
| 57 | Giấy nhám 800 | 266 | tờ | Giấy nhám 800 kt: 230 x 280mmNSX: Tech | ||
| 58 | Giấy nhám 400 | 50 | tờ | Giấy nhám 400 kt: 230 x 280mmNSX: Tech | ||
| 59 | Giấy nhám 240 | 52 | tờ | Giấy nhám 240 kt: 230 x 280mmNSX: Tech | ||
| 60 | Đá nhám xếp 180 | 50 | Viên | Đá nhám xếp 180 kt: 230 x 280mmNSX: Tech | ||
| 61 | Đá nhám xếp 150 | 50 | Viên | Đá nhám xếp 150 kt: 230 x 280mmNSX: Tech | ||
| 62 | Đá nhám xếp 125 | 70 | Viên | Đá nhám xếp 125NSX: Makita | ||
| 63 | Đá mài dầu thô mịn | 25 | Viên | Đá mài Bellstone VH 600NSX: Bellstone | ||
| 64 | Cây gạt nước | 20 | Cây | Cán inox dài 1m2, bảng cào chất liệu mop Foam 45cm. Chiều dài cả cây là 1m4. | ||
| 65 | Xe cắt cỏ đẩy Makita ELM4120 | 1 | Xe | Mã thiết bị: ELM4120Diện tích cắt đề nghị 600m² Độ rộng đường cắt 410mm Độ cao cắt 20-75mm Tốc độ không tải 3,400 v/p Diện tích cắt đề nghị 600m² Dung tích hộp cỏ 45L Kích thước 11,470x460x955- 1,230 mm Trọng lượng 14.5 kgNSX: Makita | ||
| 66 | Ổ cước MAKITA | 50 | Cái | Ổ cước MAKITA 3-3.5 mm2NSX: Makita | ||
| 67 | Cước cắt cỏ Trimer line | 100 | Cuộn | Cước cắt cỏ Trimer line 3-3.5 mm2NSX: Trimer line | ||
| 68 | Máy cắt cỏ | 2 | Cái | Mã thiết bị: Stihl FS250Động cơ Hai thìChủng loại Đeo vaiCông suất, tua máy 1,6kw (2.15HP)/9000r/minDung tích nòng xy lanh 40.2ccĐường kính xy lanh 40mmChiều dài dao cắt 255mm – 400mmCắt rộng 415mmDung tích thùng nhiên liệu 0.64LTrọng lượng máy 6.3kgsNSX: Stihl | ||
| 69 | Máy phát điện | 2 | Máy | Model: EZ6500CXS RĐộng cơ Honda GX390Kiểu máy: 4 thì, 1 xi lanh, xupap treoDung tích xi lanh :389 ccĐường kính x hành trình piston : 88.0 x 64.0 mmCông suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*): 8.7 kW (11.7 mã lực)/3600 vòng/phútTỉ số nén : 8.2 ± 0.2: 1Kiểu đánh lửa : Transito từ tính ( IC )Loại bugi : W16EPR-U (DENSO)/ BPR5ES (NGK)Dung tích nhớt : 1.1 lítKiểu khởi động : Bằng tay & điện (không bao gồm bình Ắc Quy) Dung tích bình nhiên liệu : 15.5 lítĐiện thế xoay chiều : 1 pha, 220 VTần số : 50 HzCông suất cực đại (đầu phát) : 5.5 KVACông suất định mức (đầu phát) : 5.0 KVAKích thước phủ bì : 690 x 535 x 540 (mm) / 690 x 670 x 610 (mm) :có bánh xeTrọng lượng khô : 80 kg : có bánh xeNSX: Honda | CO và CQ | |
| 70 | Thiết bị vệ sinh tấm pin | 2 | Bộ | Thiết bị vệ sinh tấm pin ABX C21-5.4m• Công suất động cơ: 200w• Điện áp: 24V• Điện áp sạc pin: 220v• Dung lượng bộ nguồn: 20Ah• Thời gian sạc pin: 8h• Tốc độ motor: 500 - 600rpmNSX: ABITION | CO và CQ | |
| 71 | Pin bộ đàm motorola | 7 | Cái | Pin sạc dự phòng cho máy bộ đàm Motorola XiR P8660i.Loại pin: Li-ionĐiện áp: 7.4vDung lượng: 2450mAhHãng sản xuất: Motorola | CO và CQ | |
| 72 | Bộ đàm motorola | 10 | Bộ | Máy bộ đàm cầm tay kỹ thuật số Motorola XiR P8660i UHF 4W 1000 kênh kèm bản quyền tích hợp và phụ kiệnMỗi bộ gồm:-Thân máy Motorola (Mototrbo) XiR P8660i 4W 1000 kênh, màn hình màu LCD, bàn phím đầy đủ-Pin sạc Lithium dung lượng cao 2450mAh IP68- Bộ sạc nhanh để bàn gồm đế sạc và adaptor với nhiều chế độ báo hiển thị giúp người dùng kiểm tra tình trạng pin sạc, sạc nhanh trong vòng 3 giờ- Anten Flexible whip băng rộng cung cấp vùng phủ sóng trên toàn dải tần- Bộ phụ kiện nắp che bụi và tài liệu hướng dẫn sử dụng đồng bộ.Kết nối hệ thống:- Chuẩn DMR, công nghệ TDMA- Chế độ: Analog/Digital/TrukingHãng sản xuất: Motorola | CO, CQ và chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy | |
| 73 | Súng bơm mỡ thùng phuy bao gồm xe đẩy | 1 | Bộ | Súng bơm mỡ thùng phuy bao gồm xe đẩy LAGG 180AEBơm mỡ cho loại thùng 180 kg-200kg Nguyên lý hoạt động: khí nén Áp suất tối đa 42 Mpa( bao gồm xe đẩy); NSX: SKF | CO và CQ | |
| 74 | MALE CONNECTOR M14x1.5 MALE X 15.7MM TUBE OD | 20 | cái | MALE CONNECTOR M14x1.5 MALE X 15.7MM TUBE OD+ Vật liệu: SS316+ Ren nối: M14x1.5NSX: S lok | ||
| 75 | Vú mỡ M6 - Đầu cong 45 độ | 50 | cái | Vú mỡ M6 - Đầu cong 45 độ -Vật liệu: inox (Có nắp chụp bảo vệ). NSX: UMETA | ||
| 76 | Vú mỡ M8 - Đầu cong 45 độ | 50 | cái | Vú mỡ M8 - Đầu cong 45 độ -Vật liệu: inox (Có nắp chụp bảo vệ). NSX: UMETA | ||
| 77 | Vú mỡ M10 - Đầu cong 45 độ | 35 | cái | Vú mỡ M10 - Đầu cong 45 độ-Vật liệu: inox (Có nắp chụp bảo vệ). NSX: UMETA | ||
| 78 | Băng keo cách điện Nano đen | 184 | Cuộn | Nano đen 0.12mm x 18mm x 20Y | ||
| 79 | Silicon xám chịu nhiệt 650 độ F RED RTV | 10 | Tuýp | Silicon xám chịu nhiệt 650 độ F RED RTV; 85g/tuýpNSX: Xtraseal | ||
| 80 | Sơn epoxy 910 màu xám ghi | 35 | Kg | Sơn epoxy 910 màu xám ghi Jotafloor Topcoat 038 GreyNSX: Jotun | ||
| 81 | Sơn Epoxy - Jotun RAL 7021 | 40 | Kg | Sơn Epoxy - Jotun RAL 7021;NSX: Jotun | ||
| 82 | Sơn Epoxy- Jotun RAL 7044 | 40 | Kg | Sơn Epoxy- Jotun RAL 7044;NSX: Jotun | ||
| 83 | Cao su non Tombo | 30 | Cuộn | Tombo 0.075mm x 12mm x 10m | ||
| 84 | Keo dán băng tải Belzona 2311 | 5 | Pack | Keo dán băng tải Belzona 2311NSX: Belzona | ||
| 85 | Keo dán băng tải DEVCON R-FLEX BELT REPAIR KIT 15565 | 50 | Hộp | Keo dán băng tải DEVCON R-FLEX BELT REPAIR KIT 15565NSX: DEVCON | CO và CQ | |
| 86 | Silicone APOLLO A300 | 63 | Chai | Silicone APOLLO A300 300ml trong | ||
| 87 | keo epoxy 2 thành phần (trong suốt) | 50 | Lít | keo epoxy 2 thành phần (trong suốt)NSX: APT | CO và CQ | |
| 88 | Bảo ôn cuộn Rockwool có lưới | 25 | Cuộn | Bảo ôn cuộn Rockwool có lưới Kích thước 60x5000x50mm - Tỷ trọng: 60kg/m3 ÷ 120kg/m3 - Chiều dày: 50mm - Khả năng chịu nhiệt: 0.034W/mK ở 20oC - Nhiệt độ làm việc: 450 -> 820oCNSX: Rockwool | ||
| 89 | Đai khởi thủy | 20 | Cái | Đai khởi thủyThông số: DN50/25 16 barNSX: Hathaco | CO và CQ | |
| 90 | Đầu bịt HDPE | 20 | Cái | Đầu bịt HDPE DN25NSX: Hathaco | CO và CQ | |
| 91 | Ống nối mềm | 1 | Cái | Ống nối mềm DN125, P=1MPa | ||
| 92 | dây curoa cho bộ hút bụi tháp 8, tháp 9 | 10 | Cái | dây curoa D145Dây Bản D. Đường kính dây đai theo tiêu chuẩn 145mm+ Rộng : 1+1/4 inch Tương đương : 31,5 mm.+ Cao : 3/4 inch Tương đương : 19 mmNSX: MITSUBOSHI | ||
| 93 | Dây curoa SPB 2800 | 12 | Cái | Dây curoa SPB2800 SUPER HC II - GATESNSX: GATES | ||
| 94 | Phôi đồng thau: Φ 120 mm | 4 | Mét | Phôi đồng thau: Φ 120 mm | ||
| 95 | Kem đánh bóng Cana 220g | 4 | Hộp | Kem đánh bóng Cana 220g | ||
| 96 | Sơn 2 thành phần màu xanh | 10 | Hộp | Sơn Phủ 2 thành phần Epoxy Cadin màu XanhNSX: Cadin | ||
| 97 | Sơn 2 thành phần màu bạc | 10 | Hộp | Sơn Phủ2 thành phần Epoxy Cadin màu Bạc 000NSX: Cadin | ||
| 98 | Giấy nhám mịn | 100 | Tờ | Giấy nhám mịn Sankyo 4000 | ||
| 99 | Bút lấy dấu màu trắng(viết xóa) | 20 | Cây | Bút lấy dấu màu trắng CP-02(viết xóa) | ||
| 100 | Bút lấy dấu màu xanh (lông dầu loại nhỏ) | 20 | Cây | Bút lấy dấu màu xanh (lông dầu loại nhỏ)NSX: Thiên Long | ||
| 101 | Can nhựa 10 lít | 10 | cái | Can nhựa 10 lít | ||
| 102 | Can nhựa 5 lít | 10 | cái | Can nhựa 5 lít | ||
| 103 | Xô nhựa 20L | 5 | cái | Xô nhựa 20L | ||
| 104 | Bông lau | 48 | cái | Hình chữ nhật, kích thước 32x12 cm | ||
| 105 | Cuốc làm vườn | 10 | cái | Cuốc làm vườn, Kích thước 1.2 mét | ||
| 106 | Dụng cụ xây, tô | 2 | Bộ | Dụng cụ xây, tô gồm: Bay xây, bàn chà hồ, bay chỉ | ||
| 107 | Xe rùa | 2 | Xe | Xe rùa, Thùng tôn dày 1 mm | ||
| 108 | Tấm bạt 2 mặt loại dày | 1 | Tấm | Tấm bạt 2 mặt, trọng lượng >= 0,17 kg/m2, diện tích 6m x 50m | ||
| 109 | Tấm bạt lót | 20 | Tấm | Tấm bạt lót; Màu đen, HDPE 3x2 m, dày 0.3mmNSX: Aritex | CO và CQ | |
| 110 | Axeton | 317 | Lít | Axeton; 30lit/thùng | ||
| 111 | Gu dong chịu lực M20 x 120mm | 32 | Bộ | Gu dong chịu lực M20 x 120mm + Đai ốc + Long đền + Đệm vênh Vật liệu: 316L chịu lực 800N/m2 | ||
| 112 | Bulong thép đen M10x65 mm, Gr 12.9 | 94 | Bộ | Bulong thép đen M10x65 mm, Gr 12.9 (bulong + 1 đai ốc + 1 đệm phẳng + 1 đệm vênh) | ||
| 113 | Gudong thép đen M20x125L | 170 | Bộ | Gudong M20x125Lx bước 2.5 - Cường độ 12.9 ( 1 gudong + 2 đai ốc + 2 đệm phẳng + 2 đệm vênh) | ||
| 114 | Gudong thép đen M12x85L | 174 | Bộ | Gudong M12x85Lx bước 2.5 - Cường độ 12.9 ( 1 gudong + 1 đai ốc + 1 đệm phẳng + 1 đệm vênh) | ||
| 115 | Bulông thép đen M14x2.0 | 50 | Bộ | Bulông thép đen M14x2.0, L= 130 (+ đai ốc + lông đền) + Cấp bền: 10.9 | ||
| 116 | Bulong (Hex.bolt) M16.0x35.0 | 300 | Bộ | Bulong (Hex.bolt) M16.0x35.0 Vật liệu: SS400 | ||
| 117 | Bulong lục giác chìm M16x50 mm, Gr 10.8 | 290 | Bộ | Bu lông thép đen lục giác chìm M16 x L= 50mm + Cấp bền: 10.8 Gr | ||
| 118 | Bulong: M16x60L | 655 | Bộ | Bu lông thép đen M16 x L= 60mm + Cấp bền: 10.8 Gr | ||
| 119 | Bulong M12 x 40L, Gr 8.8 | 815 | Bộ | Bulong M12 x 40L, Gr 8.8 | ||
| 120 | Hex. Screw M16-45L, Gr 8.8 | 200 | Bộ | Hex. Screw M16-45L, Gr 8.8 | ||
| 121 | Hex. Screw M16-50L, Gr 8.8 | 200 | Bộ | Hex. Screw M16-50 L, Gr 8.8 | ||
| 122 | Bulong thép đen đầu vuông M30x3,5 | 100 | Bộ | Bulong thép đen đầu vuông M30x3,5 +(đai ốc, lông đền), Chiều dài L=100, cấp bền 10.9 | ||
| 123 | Bulong M24x100mm | 144 | Bộ | Bulong ren suốt + đai ốc + lông đền. đệm vênh M24x100mm; Vật liệu thép đen; Gr8.8 | ||
| 124 | Bulong M20x100mm | 100 | Bộ | Bulong lục giác chìm đầu trụ+ đai ốc + lông đền. đệm vênh M20x100mm; Vật liệu thép đen; Gr8.8 | ||
| 125 | Bulong Thép đen M20x L = 100 | 70 | Bộ | Bu lông Thép đen M20x L = 100 (+ lông đền + đai ốc) Vật liệu thép đen; Cấp bền : 10.9 | ||
| 126 | Bulong M20x60 thép đen Gr8.8 | 229 | Bộ | Bulong + đai ốc + lông đền, đệm vênh M20x60 thép đen Gr8.8 | ||
| 127 | Bulong M20x50 thép đen cấp bền 10.9 | 300 | Bộ | Bulong M20x50 thép đen cấp bền 10.9 (+đai ốc, lông đền), Vật liệu thép đen; Cấp bền : 10.9 | ||
| 128 | Bulong M16x80 | 150 | Bộ | Bulong M16x80 + đai ốc + lông đền. đệm vênh.Vật liệu 316 L Chịu lực 800N/mm2 | ||
| 129 | Bulong thép đen M16x55mm | 100 | Bộ | Bulong thép đen M16x55mm (+ Đai ốc, long đền, đệm vênh), Vật liệu thép đen; Cấp bền : 8.8 | ||
| 130 | Bulong thép đen M16x45mm | 50 | Bộ | Bulong thép đen M16x45mm (+ Đai ốc, long đền, đệm vênh). Vật liệu thép đen; Cấp bền : 8.8 | ||
| 131 | Bulong M12x80 | 100 | Bộ | Bulong M12x80 + đai ốc + lông đền, đệm vênh, inox 316L | ||
| 132 | Bulong thép đen lục giác chìm M12x20 | 100 | Bộ | Bulong thép đen lục giác chìm M12x20 (+ đai ốc, long đền). Vật liệu thép đen; Cấp bền : 8.8 | ||
| 133 | Bulong lục giác chìm đầu bằng M10, L=50mm | 50 | Bộ | Bulong lục giác chìm đầu bằng M10, L=50mm ( đai ốc). Vật liệu thép đen; Cấp bền : 8.8 | ||
| 134 | Bulong M8x30mm | 100 | Bộ | Bulong lục giác chìm đầu trụ+ đai ốc + lông đền. đệm vênh M8x30mm; Vật liệu thép đen; Gr8.8 | ||
| 135 | Gudong M12x60 | 60 | Bộ | Gudong M12x60 inox 304 hai đầu ren ( 2 long đền + 2 đai ốc )+ Chiều dài ren L1: 35mm+ Chiều dài ren L2: 15mm+ Bước ren:1.75 | ||
| 136 | Gudong M10x70 | 10 | Bộ | Gudong M10x70 inox 304 hai đầu ren ( 2 long đền + 2 đai ốc )+ Chiều dài ren L1: 16mm+ Chiều dài ren L2: 44mm+ Bước ren:1.5 | ||
| 137 | Gudong M10x50 | 10 | Bộ | Gudong M10x50 inox 304 hai đầu ren ( 2 long đền + 2 đai ốc )+ Chiều dài ren L1: 26mm+ Chiều dài ren L2: 21mm+ Bước ren:1.5 | ||
| 138 | Bulong inox 304 M8x30 | 20 | Bộ | Bulong inox 304 M8x30 + long đền ( ren suốt) | ||
| 139 | Bulong inox 304 M12x45 | 20 | Bộ | Bulong inox 304 M12x45 + long đền ( ren suốt) | ||
| 140 | Bulong lục giác chìm đầu trụ M6x25 | 100 | Bộ | Bulong lục giác chìm đầu trụ M6x25 ( ren suốt)+ Vật liệu: inox 304+ Bước ren : 1 | ||
| 141 | Bulong lục giác chìm đầu trụ M6x80 | 150 | Bộ | Bulong lục giác chìm đầu trụ M6x80 ( ren lửng) + Vật liệu: inox 304+ Bước ren :1+ Chiều dài bước ren: 23mm | ||
| 142 | Bulong lục giác chìm đầu trụ ( ren suốt) M12x35 | 30 | Bộ | Bulong lục giác chìm đầu trụ ( ren suốt) M12x35+ long đền + Vật liệu: inox 304+ Bước ren : 1.75 | ||
| 143 | Bulong lục giác chìm đầu trụ M12x110 | 30 | Bộ | Bulong lục giác chìm đầu trụ M12x110 ( ren lửng) + long đền + Vật liệu: inox 304+ Bước ren : 1.75+ Chiều dài bước ren: 40mm | ||
| 144 | Bulong lục giác chìm đầu trụ M12x80 | 30 | Bộ | Bulong lục giác chìm đầu trụ M12x80 ( ren lửng) + long đền + Vật liệu: inox 304+ Bước ren : 1.75+ Chiều dài bước ren: 40mm | ||
| 145 | Co 90 độ HDPE | 10 | cái | Co 90 độ HDPE , cho ống HDPE Ø34.4mm x 4.0mm, PN16 | ||
| 146 | Đầu nối thẳng HDPE | 5 | cái | Đầu nối thẳng HDPE cho ống HDPE Ø34.4mm x 4.0mm, PN16 | ||
| 147 | Ống HDPE | 5 | m | Ống HDPE đường kình ngoài (OD) Ø34.4mm x 4.0mm, PN16 | ||
| 148 | T van bồn cầu vòi xit vệ sinh có van khóa | 4 | cái | Van giảm áp khóa nước chữ T, vật liệu Đồng mạ crom niken , ký hiệu A-703-7, NSX: INAX | ||
| 149 | Van Xả Nhấn Bồn Tiểu American Standard WF-9802 | 5 | cái | Van Xả Nhấn Bồn Tiểu-Mã sản phẩm: WF-9802 | ||
| 150 | Vòi xịt Inox | 5 | cái | Vòi xịt vệ sinh Inax Mã sản phẩm : CFV-105MMNSX: INAX | ||
| 151 | Bồn vệ sinh | 4 | cái | Bồn cầu American standard VF-2407 Thuộc bộ sưu tập: Codie Compact Dạng bàn cầu 2 khối Xả thẳng 2 chế độ xả 3/4.5L Tâm xả: 305mm Nắp đóng êm Màu sắc: Màu trắng KT : 782x680x386 mm | ||
| 152 | Mỡ Dow Corning high vacuum grease | 5 | Tuýp | Mỡ Dow Corning high vacuum grease, 150g/ tuýp; NSX: Molykote | ||
| 153 | Mỡ bôi trơn O-ring Dow Corning Molykote 55 O-ring grease | 2 | Hộp | Mỡ bôi trơn O-ring Dow Corning Molykote 55 O-ring grease, 1kg/hộp; NSX: Molykote | ||
| 154 | Nut and cutting ring | 30 | cái | Nut and cutting ring+ Part No. DL08+ Thread: M14x1.5+ Dimensions: Ø8mmNSX: S Lok | ||
| 155 | MALE CONNECTOR G1/4″ MALE X 8MM TUBE OD | 20 | cái | MALE CONNECTOR G1/4″ MALE X 8MM TUBE ODVật liệu: SS316Ren nối: G1/4″NSX: S Lok | ||
| 156 | MALE CONNECTOR G3/8″ MALE X 15.7MM TUBE OD | 20 | cái | MALE CONNECTOR G3/8″ MALE X 15.7MM TUBE OD+ Vật liệu: SS316+ Ren nối: G3/8″NSX: S Lok | ||
| 157 | MALE CONNECTOR M10x1.0 MALE X 8MM TUBE OD | 20 | cái | MALE CONNECTOR M10x1.0 MALE X 8MM TUBE OD+ Vật liệu: SS316+ Ren nối: M10x1.0NSX: S Lok | ||
| 158 | Dây cuaroa B 148 | 8 | Sợi | Dây cuaroa đai trơn: Loại: B 148NSX: Mitsuboshi | ||
| 159 | Lọc thô đầu hút 149 micron | 3 | cái | Lọc thô đầu hút 149 micron Mã hiệu: HFE-20-149Nhà sản xuất: Klassic Klarol Filters Private LimitedThông số kỹ thuật:Lõi lọc đường hồi 149 micron• Code: HFE-20-149• Vật liệu: Lưới thép không rỉ.• Kích thước hạt lọc (micron): ≥ 149 micron• Kích thước: Dài: 200mm Đường kính ngoài: 85mm Đường kính trong: 48mm.• Trọng lượng: 300grms• Seal: Nitrile Rubber / Viton Rubber• Áp suất làm việc: 20 Bar• Nhiệt độ làm việc: Max 90° C• Loại dầu tương thích: Mineral / Petroleum Based Oils | ||
| 160 | Lõi lọc 2.5 micron. | 2 | cái | Lõi lọc 2.5 micron.Mã hiệu: HP107L36-1MV.Hãng sản xuất: Hypro FiltrationThông số kỹ thuật phần tử lọc:Lõi lọc sợi thủy tinh KÉP (Dualglass) hiệu suất cao, Hiệu suất lọc Beta 2.5 micron ≥ 1000 theo tiêu chuẩn ISO ISO 16889. Thông số kỹ thuật chi tiết lõi lọc:Lõi lọc 2.5 micron. Loại bỏ tạp chất rắn, các chất oxi hóa không tan và nước hiệu suất cao. Chất liệu sợi thủy tinh kép G8 (G8 Dualglass) thế hệ mới nhất, Hiệu suất lọc Beta (2.5 micron) ≥ 1000. Nhiệt độ hoạt động: từ -20°F (-29°C) đến 250°F (121°C). Chiều dài: 35.61 inch (0.9045 mét). Áp suất biến dạng lọc: 150 PSID (10 bar). Seal: Fluorocarbon (Viton). Nắp bằng chất liệu tổng hợp. Không có lõi ở giữa.Tương thích với các loại dầu: Các loại dầu gốc khoáng, gốc nước glycols, gốc polyol esters, gốc phosphate esters, HWBF. Phần tử lọc được kiểm định theo tiêu chuẩn chất lượng ISO: ISO 2941 Collapse and burst resistance Khả năng chống va đập và biến dạng ISO 2942 Fabrication and Integrity test Kiểm tra tình trạng chế tạo/cơ khí và tính nguyên vẹn ISO 2943 Material compatibility with fluids Sự tương thích của nguyên vật liệu (cấu thành phần tử lọc) với các chất lỏng (dầu) ISO 3724 Flow fatigue characteristics Đặc tính mỏi với dòng chảyISO 3968 Pressure drop vs. flow rate Độ chênh áp suất với tốc độ dòng chảyISO 16889 Multi-pass performance testing Kiểm tra hiệu suất lọc (Beta) theo phương pháp đa dòng | CO và CQ; TLKT | |
| 161 | Lõi lọc tách acid. Mã hiệu: ICB600524-A | 2 | cái | Lõi lọc tách acid. Mã hiệu: ICB600524-A Nhà sản xuất: Hy proFiltration Thông số kỹ thuật: - 01 bộ lõi lọc có khả năng đưa chỉ số TAN giảm từ 0.5 - 1.5 mgKOH/g so với TAN ban đầu của dầu. Độ dài: 20.157 in (51.199 cm). Đường kính ngoài: 11.045 in (28.054 cm). Đường kính trong: 2.375 in (6.033 cm). Trọng lượng khô: 40.0 lbs (18.1 kg). Nhiệt độ hoạt động: 86°F to 176°F (30°C to 80°C). Áp suất hoạt động: tối đa ΔP | CO và CQ; TLKT | |
| 162 | Lõi lọc 2.5 micron.Mã hiệu: HP107L18-1MV | 2 | cái | Lõi lọc 2.5 micron.Mã hiệu: HP107L18-1MVNhà sản xuất: Hy pro Filtratio.Thông số kỹ thuật:Lõi lọc sợi thủy tinh KÉP (Dualglass) hiệu suất cao, Hiệu suất lọc Beta 2.5 micron ≥ 1000 theo tiêu chuẩn ISO ISO 16889. Thông số kỹ thuật chi tiết lõi lọc:Lõi lọc 2.5 micron. Loại bỏ tạp chất rắn, các chất oxi hóa không tan hiệu suất cao. Chất liệu sợi thủy tinh kép G8 (G8 Dualglass) thế hệ mới nhất, Hiệu suất lọc Beta (2.5 micron) ≥ 1000. Nhiệt độ hoạt động: từ -20°F (-29°C) đến 250°F (121°C). Chiều dài: 17.29 inch (0.44 mét). Áp suất biến dạng lọc: 150 PSID (10 bar). Seal: Fluorocarbon (Viton). Nắp bằng chất liệu tổng hợp. Không có lõi ở giữa.Tương thích với các loại dầu: Các loại dầu gốc khoáng, gốc nước glycols, gốc polyol esters, gốc phosphate esters, HWBF. Phần tử lọc được kiểm định theo tiêu chuẩn chất lượng ISO: ISO 2941 Collapse and burst resistance Khả năng chống va đập và biến dạng ISO 2942 Fabrication and Integrity test Kiểm tra tình trạng chế tạo/cơ khí và tính nguyên vẹn ISO 2943 Material compatibility with fluids Sự tương thích của nguyên vật liệu (cấu thành phần tử lọc) với các chất lỏng (dầu) ISO 3724 Flow fatigue characteristics Đặc tính mỏi với dòng chảyISO 3968 Pressure drop vs. flow rate Độ chênh áp suất với tốc độ dòng chảyISO 16889 Multi-pass performance testing Kiểm tra hiệu suất lọc (Beta) theo phương pháp đa dòng. | CO và CQ; TLKT | |
| 163 | Lõi lọc tinh dầu bánh răng: Mã hiệu: KKF-23-0017/GOF | 56 | Bộ | Lõi lọc tinh dầu bánh răng: Mã hiệu: KKF-23-0017/GOF Nhà sản xuất: Klassic Klarol Filters Private LimitedThông số kỹ thuật:Lõi lọc tinh Klarol• Code: KKF-23-0017/GOF• Vật liệu: Sợi thủy tinh / Thép carbon thấp• Kích thước hạt lọc (micron): 0.25 micron• Hiệu suất lọc (Beta và %): B 5 / 200 = 99.9%• Kích thước: Dài: 210mm Đường kính ngoài: 140 mm.• Trọng lượng: 1390grms• Seal: Nitrile Rubber / Viton Rubber• Áp suất làm việc: 10 Bar• Nhiệt độ làm việc: Max 120° C• Loại dầu tương thích: Mineral / Petroleum Based Oils | CO và CQ; TLKT | |
| 164 | Lõi lọc đường hồi 10 micron absolute | 3 | Bộ | Lõi lọc đường hồi 10 micron (Absolute): Mã hiệu: HFE-20-A10 (Absolute)Nhà sản xuất: Klassic Klarol Filters Private LimitedThông số kỹ thuật:Lõi lọc đường hồi 10 micron absolute • Code: HFE-20-A10 (Absolute)• Vật liệu: Sợi thủy tinh vô cơ• Kích thước hạt lọc (micron): 10 micron• Hiệu suất lọc (Beta và %): B 10 / 200 = 99.9%• Kích thước: Dài: 200mm Đường kính ngoài: 98 mm Đường kính trong: 48mm• Trọng lượng: 540grms• Seal: Nitrile Rubber / Viton Rubber• Áp suất làm việc: 20Bar• Nhiệt độ làm việc: Max 90° C• Loại dầu tương thích: Mineral / Petroleum Based Oils | ||
| 165 | Lõi lọc đường hồi 10 micron (Nominal)Mã hiệu: HFE-20-010 (Nominal | 3 | Bộ | Lõi lọc đường hồi 10 micron (Nominal):Mã hiệu: HFE-20-010 (Nominal)Nhà sản xuất: Klassic Klarol Filters Private LimitedThông số kỹ thuật:Lõi lọc đường hồi 10 micron nominal• Code: HFE-20-010 (Nominal)• Vật liệu: Cellulose • Kích thước hạt lọc (micron): 10 micron nominal• Hiệu suất lọc (Hệ số Beta và %): B 10 / 75 = 50%• Kích thước: Chiều dài: 200mm Đường kính ngoài: 98 mm Đường kính trong: 48mm.• Trọng lượng: 400grms• Seal: Nitrile Rubber / Viton Rubber• Áp suất làm việc: 20Bar• Nhiệt độ làm việc: Max 90° C• Loại dầu tương thích: Mineral / Petroleum Based Oils | TLKT | |
| 166 | Bi làm sạch Bình Ngưng | 30.000 | Viên | Cleaning ball - Type: Normal - Size: Dia. 23mm RB Balls - Design Temperature: 50ºC - Cleaning ball make: Hongruiguan | CO và CQ | |
| 167 | Bi làm sạch Bình Ngưng | 10.000 | Viên | Cleaning ball - Type: Normal - Size: Dia. 26mm RB Balls - Design Temperature: 50ºC - Cleaning ball make: Hongruiguan | CO và CQ | |
| 168 | Túi lọc bụi (thu bụi cho silo tro - Quạt hút A/B/C); Vent Filter(A/B/C) | 311 | cái | Vent Filter(A/B/C): túi lọc bụi (thu bụi cho silo tro-Quạt hút A/B/C), KT: ɸ156*3000(mm): Fiberglass with polyester punch/needle felt 700/m2 +Product name:Fiberglass with polyester punch/needle felt 700/m2 +Product Code: ES-FBPE7000N +Physical properties: +Fiber :100% polyester +Scrim: Glassfiber Yarn +Weight: 700 g/m² +Thickness :2.1 mm +Width : ≤2.2 m +Loss on Ignition 140° (%). ≥1.5 +Chemical Finish +Surface Finish: Calendering, Singe, Heat setting +Air Permeability (L/m²S@200Pa):200-400 +Tensile elongation % Warp | CO và CQ; TLKT | |
| 169 | Lọc nước làm mát stator | 130 | cái | Lọc nước type: cartridge type. Material: Stainless stell Rateflow: Nor.130 L/min. Filter Element type:DCCSA1 Filter accuracy: 3µm Capacity: 25L/min/pilece. Pressure drop: 0.2 kg/cm2 at 25L/min. temperature: 100°C. Material: Filtering fiber cottonviscose rayon Reinforcingthread cotton thread Mandrel Stainless steelNSX: 3M | CO và CQ; TLKT | |
| 170 | Lọc nhớt bôi trơn BFPT | 6 | cái | Oil Filter for BFPT (Type : LY-48/25W-33 Serial no : WT5306 Nominal flow : 48 m3/h Filtration : 20 µm Design / test press : 1.6 / 2.4 Mpa(g) | CO và CQ; TLKT | |
| 171 | Túi chống ẩm Silicagel có dây treo | 246 | Túi | Túi chống ẩm Silicagel có dây treo 0,5kg/túiMã: VS-05SINSX: Vasa | ||
| 172 | Hạt hút ẩm silicagel | 15 | Kg | Hạt hút ẩm silicagelKích thước hạt: 1-3mmNSX: Vasa | ||
| 173 | Lọc dầu bơm chữa cháy Diesel TBA 220kV PT | 1 | Bộ | Oil Filter JX0814D - YCQ - 09700NSX: Yangdong | ||
| 174 | Lọc nhiên liệu bơm chữa cháy Diesel TBA 220kV PT | 1 | Bộ | Oil Filter CX0708B - YCQ 10600NSX: Yangdong | ||
| 175 | Lọc nhớt điều khiển BFPT | 4 | cái | Filter for BFPT (Type : LY-10/10W-41 Serial no : WT5306 Nominal flow : 10 m3/h Filtration : 10 µm Design / test press : 1.6 / 2.4 Mpa(g) | CO và CQ; TLKT | |
| 176 | Lọc máy nén sục phểu ESP | 24 | cái | Lõi lọc sử dụng cho máy nén sục phểu ESP (model :5CDL9 , NSX : Gardener denver) Model: FS 685 1000F Capacity: 1000m3/h | CO và CQ; TLKT | |
| 177 | Lọc hộp giảm tốcc máy nghiền | 2 | Bộ | Mã lõi lọc: 0660 R 025 W/HCMã bộ lọc: RFLD W/HC 661 D A M 25 A 1 XNSX: Hydac | CO và CQ; TLKT | |
| 178 | Lọc nhớt quạt cấp 2 | 2 | Bộ | Model: 0060 D 025 WNSX: Hydac | TLKT | |
| 179 | Lọc nhớt quạt cấp 1 | 2 | Bộ | Lõi lọc nhớt cho bộ lọc Mã bộ lọc: W/HC 160 D D K 25 D 1 . X /-L24Mã lõi lọc: 0160 DN 025 W/HCNSX: Hydac | TLKT | |
| 180 | Bộ lọc nhớt thủy lực | 3 | Bộ | Model: 0160 D 010 ON /-VNSX: Hydac | TLKT | |
| 181 | Bộ lọc khí nén SMC | 5 | Bộ | Model: AW30-02BG-BÁp suất làm việc: 1MpaNSX: SMC | TLKT | |
| 182 | - Bộ kit sửa chữa bơm nhớt bôi trơn Bộ sấy không khí | 5 | Bộ | - Oring ID = Ø 33 x 2.7 mm: (01 sợi)- Oring ID = Ø 44 x 2.9 mm: (01 sợi)- Oring ID = Ø53 x 2.7 mm: (01 sợi)- Oring ID = Ø 62 x3.3 mm: (01 sợi)- Phốt 20 x 30 x 7mm: (01 cái)- Ball bearing (Bearing 6004 - NTBLP): (1 cái)NSX: Settima | ||
| 183 | Dây Ống bạt bơm nước hút bùn | 100 | mét | Dây Ống bạt bơm nước hút bùn cao su phi 76mm | CO và CQ | |
| 184 | Keo dán Hisaka S-1 | 27 | Hộp | Keo dán bộ trao đổi nhiệt Hisaka adhesive S-1 (1lit/hộp); NSX: Hisaka | CO và CQ | |
| 185 | Van chặn súng dập bụi kho than | 5 | Cái | FLANGED GATE VALVE SS304 CLASS 150- Size: 2"- Body material/ Stem: CF8- Disc: SS304- Pressure: 150psiNSX: ANIX | CO và CQ | |
| 186 | Súng phun nước kho than | 5 | Cái | Spray gun: - Model: PYC50-44 - Type: DN50 - Nozzle: Ø18 mm - Pressure: 8 bar - Flow: 35.8 m3/h - Shot high: 19.6 m | CO và CQ | |
| 187 | Chất phủ ARC 988, | 2 | hộp | Chất phủ ARC 988, 4.1m2/bộNSX: Chesterton | CO và CQ; TLKT | |
| 188 | Chất phủ ARC S4+ | 2 | hộp | Chất phủ ARC S4+, 1.5 lit/hộpNSX: Chesterton | CO và CQ; TLKT | |
| 189 | Chất phủ ARC BX1 | 10 | hộp | Chất phủ ARC BX1, 1.5 lit/hộpNSX: Chesterton | CO và CQ; TLKT | |
| 190 | Chất phủ ARC 858 | 5 | hộp | Chất phủ ARC 858, 1.5 lit/hộpNSX: Chesterton | CO và CQ; TLKT | |
| 191 | Chất phủ ARC 855 | 8 | hộp | Chất phủ ARC 855, 1.5 lit/hộpNSX: Chesterton | CO và CQ; TLKT | |
| 192 | Chất tẩy rửa/dung môi pha loãng | 110 | Lít | Chất tẩy rửa/dung môi pha loãng Thinner KCC 002 - thùng 20LNSX: KCC | ||
| 193 | Phần mềm tường lửa License Firewall 201E renew | 3 | license | Phần mềm tường lửa License Firewall 201E renewYêu cầu tính năng bảo mật:- Tính năng chống thâm nhập mạng - Tính năng phòng chống mã độc nâng cao- Tính năng kiểm soát ứng dụng- Tính năng lọc web và video- Tính năng lọc thư rác- Hỗ trợ kỹ thuật Hãng 24x7, cập nhật firmware và OS (02 license cho Văn phòng Ninh Thuận và 01 license cho Nhà máy)NSX: Fortinet | ||
| 194 | Đá cắt Inox | 2.750 | Viên | Đá cắt Inox Bahco Ø125mm Model 3911-125-T41-IChứng nhận OSA, theo EN12413Đường kính 125mm, dày 1mm, đường kính trong 22,23mm, trọng lượng 32gram.NSX: Bahco | CO và CQ | |
| 195 | Đèn pin đội đầu | 40 | Bộ | Đèn pin đội đầu, mã BFRL11. Thông số: độ sáng trung bình 260lm, trọng lượng 129 gram, 2 chế độ sáng: sáng thấp 20%, sáng lớn 100%, dây đeo kỹ thuật co dãn. NSX: Bahco | ||
| 196 | Ống cao su bơm mỡ | 10 | Cái | Model BOD54-1Thông số kỹ thuật:- Dài 30 cm.- Ốc ren 2 đầu: 10.8 mm.- Đường kính trong/ đường kính ngoài: 4.1/10.8mm- Áp suất tối đa: 400 Bar- Áp suất phá vỡ: 950 Bar- Trọng lượng 70gNSX: Bahco | ||
| 197 | Súng bơm mỡ cầm tay | 5 | Bộ | SÚNG BƠM MỠ Bahco Model BOD5450Chiều dài vòi xịt 30,5cmDung tích 450gram mỡLưu lượng:1cm3/ lần bơmÁp lực bơm tối đa:413Barkt 385x125x65mm/ 1,5kgNSX: Bahco | ||
| 198 | Súng bơm mỡ dùng pin | 12 | Bộ | Mã: BCL32G1K1Tốc độ bơm thấp: 70gram/phutÁp suất tối đa khi hoạt động: 6000PSI/414 barBao gồm:Dung lượng 400ccTiêu chuẩn bảo vệ IP201 thân súng bơm mỡ2 pin 14,4v Model BCL32B11 xạc pin Model CL31C11 túi đựngKích thước: 480x265x290 mm / 5,22 kgNSX: Bahco | CO và CQ | |
| 199 | Kéo tỉa cành | 2 | cái | Kéo tỉa cành Bahco model P51-SL; Kích thước: 570mmCán làm bằng vật liệu nhôm bọc nhựa Đường kính cắt 2cm Lưỡi dài: 250mm Màu sắc: cán trắng tay cầm đen Chất liệu lưỡi: thép hiệu suất caoNSX: Bahco | ||
| 200 | Bộ phát Wifi | 1 | cái | Chuẩn 802.11n, 2 băng tầng, tốc độ 10/100/1000Mbps | ||
| 201 | Fast ethernet fiber optic converter | 1 | cái | Loại: 10/100Base-TX to 100Base-FXNguồn cấp: 5VNSX: 3onedata | ||
| 202 | Camera | 5 | Bộ | Camera HIKVISION + ADAPTERDS-2DE4225IW-DE 2 MEGAPIXEL– Camera IP Speed Dome quay quét 2MP.– Cảm biến 1/2.8″ progressive scan CMOS.– Chuẩn nén H.265+/H.265.– Độ nhạy sáng Color: 0.005 Lux @(F1.6, AGC ON).– Độ phân giải 1920 × 1080@30/25fps.– Ống kính 4.8 mm to 120 mm.– Tính năng WDR, HLC, BLC, 3D DNR, Defog, EIS.– Camera ngoài trời hồng ngoại 100m.– Zoom số 16x, zoom quang 25x.– Góc quay 360°, Góc quét -15° to 90°.– Hỗ trợ 300 điểm preset, 8 patrols, 4 pattern.– Hỗ trợ thẻ nhớ lên đến 256GB | CO và CQ | |
| 203 | Tivi UHD 50 inch | 1 | cái | Smart Tivi Samsung 4K Crystal UHD 50 inch UA50BU8000 Độ phân giải: 4K (Ultra HD)Hệ điều hành: Tizen™Kết nối Internet: WifiKết nối không dây: Bluetooth USB: 2 cổng USB ACổng nhận hình ảnh, âm thanh: 3 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC)Cổng xuất âm thanh: 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng eARC (ARC) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9778136E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.963022E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này. Đối tượng ký hợp đồng tương tự là đơn vị sử dụng cuối cùng, không phải là đơn vị thương mại, cụ thể: các nhà máy điện, các cơ sở công nghiệp hoặc các đơn vị trực thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Hợp đồng được đánh giá là tương tự: là các Hợp đồng cung cấp VTTB cho Nhà máy điện hoặc các nhà máy Công nghiệp. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu một trong các tài liệu sau: Biên bản quyết toán; Thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng; Hóa đơn tài chính (Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.896.463.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.792.926.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đối với các mục hàng có số thứ tự: 3, 160, 161, 162 tại Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống)- Phạm vi cung cấp – Chương IV, theo các yêu cầu như sau:-Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX đối với các mục hàng hóa trong gói thầu này.-Trong trường hợp Đại lý cam kết thì Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp pháp của Đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền.-Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để nộp cho Bên mời thầu nếu được mời đến thương thảo hợp đồng). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi