Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220801962-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220801721 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vốn đầu tư và dự kiến bố trí kế hoạch vốn theo tiến độ thực hiện dự án: Ngân sách tỉnh, bố trí năm 2022-2024 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-05 09:56:00 đến ngày 2022-08-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,075,372,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.82E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hạng mục công việc có tính chất tương tự bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 4.250.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng có giá trị ≥ 4.250.000.000 VNĐ - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 4,250 tỷ đồng, trong đó ít nhất phải có 01 hợp đồng có phần thi công nội thất hệ thống tiêu âm với diện tích tối thiểu 100m2.- Để chứng minh hợp đồng tương tự nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau (bản gốc hoặc bản công chứng): + Hợp đồng và các phụ lục kèm theo để chứng minh công việc tương tự (Đối với nhà thầu là thầu phụ phải được sự chấp thuận của chủ đầu tư về phần công việc đảm nhận);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng (đạt giá trị 80% trở lên) được chủ đầu tư xác nhận và hóa đơn kèm theo.+ Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình hoặc thiết kế bản vẽ thi công Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên và còn hiệu lực.Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Công trình tương tự như mục 3 tại biểu mẫu số 03). Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng, đã từng đảm nhận quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Đã từng cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng: 01 người- Kỹ sư điện: 01 người- Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên, đã từng là kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy mài 2,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy vận thăng >=3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy kinh vĩ hoặc máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ >5T (có giấy đăng ký và đăng kiểm kèm theo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có giấy đăng ký và đăng kiểm kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đào, dung tích gầu: 0,40 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có giấy đăng ký và đăng kiểm kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị Sửa chữa Trụ sở làm việc và xây dựng Hội trường Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh Quảng Nam 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư và dự kiến bố trí kế hoạch vốn theo tiến độ thực hiện dự án: Ngân sách tỉnh, bố trí năm 2022-2024 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực); 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu (hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III; 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm 2021 và hết quý 2/2022 . Văn bản xác nhận không nợ bảo hiểm xã hội đến hết năm 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Số 18, Đường Trần Phú, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.852778 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 62 Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam; Số 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại : 0235 3 810 394; Fax :0235 3 810 396 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam; Số 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại : 0235 3 810 394; Fax :0235 3 810 396 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ móng gạch | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,4805 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,738 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,03 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 35,668 | m3 |
| 5 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cây |
| 6 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | gốc |
| 7 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cây |
| 8 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cây/năm |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12,3018 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 290,808 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 226,88 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,087 | 100m2 |
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,2035 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 278,63 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 38,56 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ vách kính | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 19,5 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ quạt treo tường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 21 | Tháo dỡ bóng đèn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 60 | bộ |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 53,2403 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T(6km) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 53,2403 | m3 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.010,314 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.299,495 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 523,73 | m2 |
| 27 | Xử lý các vết nứt bằng lưới, bả ma tíc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 101,0314 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 25,5 | m2 |
| 29 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 20,436 | m3 |
| 30 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 204,36 | m2 |
| 31 | Xây móng bằng gạch 5x9x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,47 | m3 |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,8125 | 100m3 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 35,462 | 1m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,8896 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,653 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 14,312 | m3 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,2694 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9,322 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0198 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,6386 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,2916 | 100m2 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,916 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0714 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,3371 | tấn |
| 46 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,729 | 100m2 |
| 47 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,47 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0913 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,9984 | tấn |
| 50 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,3413 | 100m2 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 13,3096 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,4335 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,0839 | tấn |
| 54 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,6616 | 100m2 |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 21,2291 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,2914 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,2571 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,2118 | 100m2 |
| 59 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,402 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0237 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,2066 | tấn |
| 62 | Khoan và bơm xika liên kết | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | ck |
| 63 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,0566 | tấn |
| 64 | GCLD bu lông M18 L=800 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 65 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,0566 | tấn |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,5663 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 126,5848 | 1m2 |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,5663 | tấn |
| 69 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 5x9x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,6061 | m3 |
| 70 | Bê tông đáy hầm tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,819 | m3 |
| 71 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0398 | 100m2 |
| 72 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0361 | tấn |
| 73 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,817 | m3 |
| 74 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 19,78 | m2 |
| 76 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,14 | m2 |
| 77 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 24,92 | m2 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 23,7135 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 21,657 | m3 |
| 80 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 45,68 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 55,148 | m2 |
| 82 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 709,4491 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 127,77 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 79,12 | m2 |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 57,54 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 803,9346 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 649,4042 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.065,462 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3.221,4158 | m2 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 41,12 | m2 |
| 91 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,112 | 100m2 |
| 92 | Láng sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 41,8924 | m2 |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 201,3234 | m2 |
| 94 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 45,861 | m2 |
| 95 | Lát nền hành lang - gạch granit chống trượt 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 219,111 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn - gạch granit 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 89,34 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn - gạch granit 800x800, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 109,2 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn gạch -gạch chống trượt 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 59,41 | m2 |
| 99 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 326,54 | m2 |
| 100 | CCLD vách ngăn vệ sinh compact màu ghi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10,5 | m2 |
| 101 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 77,08 | m2 |
| 102 | GCLD tôn úp chống thấm khe lún dày 0,5mm, D 750 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 13,5 | md |
| 103 | GCLD khung sắt đỡ lavabo+đá granit | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | khung |
| 104 | Thi công trần bằng tấm nhựa vân gỗ khung xương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 169,862 | m2 |
| 105 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 189,7742 | m2 |
| 106 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 41,04 | m2 |
| 107 | GCLD tấm trần tiêu âm khung nổi 600x600 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 48,9158 | m2 |
| 108 | GCLD cửa đi 2,4 cánh quay nhôm cao cấp xingfa kính cường lực 8li hoặc tương đương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 65,1 | m2 |
| 109 | GCLD cửa đi 1 cánh quay nhôm cao cấp xingfa kính cường lực 8li hoặc tương đương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 42,38 | m2 |
| 110 | GCLD cửa sổ mở hất nhôm cao cấp xingfa kính cường lực 8li hoặc tương đương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 49,38 | m2 |
| 111 | GCLD cửa sổ mở quay nhôm cao cấp xingfa kính cường lực 8li hoặc tương đương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 130,035 | m2 |
| 112 | GCLD vách nhôm cố định cao cấp xingfa kính cường lực 8li hoặc tương đương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 65,16 | m2 |
| 113 | Khung ngoại gỗ lim 230x65 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 40,8 | md |
| 114 | Cửa pano gỗ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 22,06 | m2 |
| 115 | GCLD nẹp chỉ gỗ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 34,5 | md |
| 116 | CCLD ổ khóa, bản lề, chốt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 117 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10,2856 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,3494 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,2249 | 100m2 |
| 120 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 208 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 47 | cái |
| 124 | Lắp đặt đèn lon 5W | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 55 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn led đơn 1,2m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 74 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn led đơn 0,6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, đèn led đơn 1,2m có hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 128 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 129 | Lắp đặt đèn máng 600x600 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn treo tường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 131 | Lắp đặt đèn thả trần | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 133 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | máy |
| 134 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | máy |
| 135 | Lắp đặt các automat MCCB 100A-3P | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt các automat MCCB 100A-2P | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat MCCB 65A-2P | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt các automat MCCB 35A-2P | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat MCCB 25A-1P | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automat MCCB 15A-1P | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 141 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | 1 tủ |
| 142 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 382 | hộp |
| 143 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2.050 | m |
| 144 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.750 | m |
| 145 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 146 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 147 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 148 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4(1x16)x10e | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.200 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 500 | m |
| 152 | Lắp đặt ống xoắn âm nền PVC D32 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,65 | 100m |
| 154 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt y 114 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 156 | Lơi 114 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 157 | Co 114/200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,2 | 100m |
| 159 | Co 114 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 160 | Nắp chụp 114 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 162 | Co D90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 163 | Chậu D90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 164 | Tê 90/60 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 166 | Co 60 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 167 | Co 60/34 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 168 | Y 60 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 169 | Y 60/90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 170 | Lơi 60 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 172 | Co 42 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 173 | Tê 42 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 174 | Co 42/114 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 34mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 176 | Co PPR D34 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 177 | Co PPR D34/27 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 178 | Lắp đặt van 1 chiều D34 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 179 | Tê PPR D34 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,8 | 100m |
| 181 | Co PPR D27 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 182 | Co PPR D27/21 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 23 | cái |
| 183 | Tê PPR D27/27 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 184 | Tê PPR D27/21 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 185 | Măng sông PPR D27 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 187 | Lắp đặt co gai trong PPR D21 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 23 | cái |
| 188 | Tê PPR D21 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 189 | Lắp đặt lavbo | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 190 | Lắp đặt chậu tiểu nam+van cảm ứng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 191 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 192 | Lắp đặt gương soi + giá đỡ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 193 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 194 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 195 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 196 | Lắp đặt phễu thu 150x150 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 197 | CCLD cầu chắn rác D150 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 198 | Vệ sinh bề mặt bê tông hiện trạng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 304,709 | m2 |
| 199 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 14,6473 | m3 |
| 200 | Lát gạch terazo 400x400x30, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 451,182 | m2 |
| B | NỘI THẤT CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Ván tiêu âm MDF chống ẩm phủ melamin 2 mặt dày 18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 84,068 | m2 |
| 2 | Ván nhùa phủ phim dày 18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 162,6436 | m2 |
| 3 | Ván nhùa phim 2 mặt dày 9mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 13,2 | m2 |
| 4 | Bông thủy tinh dày 50mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 84,068 | m2 |
| 5 | Vải kỷ thuật phủ bông thủy tinh (vải thủy tinh) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 84,068 | m2 |
| 6 | Phào nhựa giã gỗ ốp cổ trần | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 93,8 | m |
| 7 | Phào nhựa giã gỗ ốp tường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 147,9 | m |
| 8 | Phào trần bằng nhựa giã gỗ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 92,8 | m |
| 9 | Nẹp nhựa giã gỗ ốp trần | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 92,8 | m |
| 10 | Phào gỗ tự nhiên chân tường (lim nam phi) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 100,1 | m |
| 11 | Ụ gỗ trang trí đầu cột | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 12 | Tấm nhựa vân đá vân mây dày 5mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 24,145 | m2 |
| 13 | Lam nhựa giã gỗ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,373 | m2 |
| 14 | Phào gỗ tự nhiên ốp thành và mặt sân khấu (lim nam phi) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 13 | m |
| 15 | Ván phủ phim dày 18mm mặt sân khấu, kho | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 33,55 | m2 |
| 16 | Kệ sách cao 3.05m, rộng 1.86m sâu 0.31 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,673 | m2 |
| 17 | Đèn led dây hắt trần màu vàng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 64,8 | m |
| 18 | Ván ốp bậc cấp sân khấu (gỗ lim nam phi) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,776 | m2 |
| 19 | Rem cầu vồng hàn quốc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 55,5 | m2 |
| 20 | Gia công treo lại rèm vải (tận dụng 05 bộ rèm củ dư) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 20,7 | m2 |
| 21 | Trải thảm sàn có hoa văn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 63,15 | m2 |
| 22 | Phông màn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 19,52 | m2 |
| 23 | CCLD bộ chữ" ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" và " NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM" cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 65 | chữ |
| C | THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Điều hòa âm trần 1800BTU | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 2 | Điều hòa âm trần 24000BTU | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 3 | Điều hòa treo tường 12000BTU | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 4 | Ghế hội trường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 100 | cái |
| 5 | Tượng Bác bán thân bằng thạch cao: cao 70cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Bục tượng bác bằng gỗ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Bục phát biểu bác bằng gỗ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | biểu tượng búa liềm bằng alu màu vàng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Ngôi sao vàng bằng alu màu vàng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Loa Behringer B110D hoặc tương đương Hệ thống loa PA active 2way 10" (bass 20) Tích hợp công suất 300 Watt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 11 | Mixer Behringer Analog QX1222USB12 input, 2/2 Bus Tích Hợp Mic Preamp EQ USB, FX hoặc tương đương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Micro cổ ngỗng không dây G7 TY-0004 hoặc tương đương(Bộ 2 cái mic cổ ngỗng) dùng họp hành tiện lợi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Micro không dây G7 TY-0002 hoặc tương đương(Bộ 2 cái mic cầm tay) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 14 | Dây tín hiệu Soundking GA202 hoặc tương đương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 15 | Jack Canon đực/cái (dùng đấu nối thiết bị) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 20 | cặp |
| 16 | Tủ máy 8U | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Bàn họp hội trường đóng theo thiết kế: KT: DxRxC (2650x500x760) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 18 | Bàn làm việc hình L đóng theo thiết kế (phòng chủ tịch) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Tủ kệ (phòng chủ tịch) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | Máy bơm bù áp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| D | THIẾT BỊ PHÒNG KHÁNH TIẾT | |||
| 1 | Tượng Bác bán thân bằng thạch cao: cao 50cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Mặt trống đồng bằng combosit đường kính 1m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Bục tượng bác bằng gỗ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| E | DỰ PHÒNG PHÍ | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho công việc, khối lượng phát sinh (5% * (A+B+C+D)) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | Gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.82E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hạng mục công việc có tính chất tương tự bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 4.250.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng có giá trị ≥ 4.250.000.000 VNĐ - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 4,250 tỷ đồng, trong đó ít nhất phải có 01 hợp đồng có phần thi công nội thất hệ thống tiêu âm với diện tích tối thiểu 100m2.- Để chứng minh hợp đồng tương tự nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau (bản gốc hoặc bản công chứng): + Hợp đồng và các phụ lục kèm theo để chứng minh công việc tương tự (Đối với nhà thầu là thầu phụ phải được sự chấp thuận của chủ đầu tư về phần công việc đảm nhận);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng (đạt giá trị 80% trở lên) được chủ đầu tư xác nhận và hóa đơn kèm theo.+ Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình hoặc thiết kế bản vẽ thi công Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên và còn hiệu lực.Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Công trình tương tự như mục 3 tại biểu mẫu số 03). Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Quản lý chất lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng, đã từng đảm nhận quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Đã từng cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | - Kỹ sư xây dựng: 01 người- Kỹ sư điện: 01 người- Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên, đã từng là kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1Kw | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn 5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn 23kw | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông 1,5KW | Hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy mài 2,7 Kw | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn 250l | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa 150l | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy vận thăng >=3T | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy kinh vĩ hoặc máy thuỷ bình | Hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ >5T (có giấy đăng ký và đăng kiểm kèm theo) | Hoạt động tốt. Có giấy đăng ký và đăng kiểm kèm theo | 2 |
| 14 | Máy đào, dung tích gầu: 0,40 m3 | Hoạt động tốt. Có giấy đăng ký và đăng kiểm kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi