Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220801962-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220801721
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn vốn đầu tư và dự kiến bố trí kế hoạch vốn theo tiến độ thực hiện dự án: Ngân sách tỉnh, bố trí năm 2022-2024
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-05 09:56:00 đến ngày 2022-08-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,075,372,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.82E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hạng mục công việc có tính chất tương tự bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 4.250.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng có giá trị ≥ 4.250.000.000 VNĐ - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 4,250 tỷ đồng, trong đó ít nhất phải có 01 hợp đồng có phần thi công nội thất hệ thống tiêu âm với diện tích tối thiểu 100m2.- Để chứng minh hợp đồng tương tự nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau (bản gốc hoặc bản công chứng): + Hợp đồng và các phụ lục kèm theo để chứng minh công việc tương tự (Đối với nhà thầu là thầu phụ phải được sự chấp thuận của chủ đầu tư về phần công việc đảm nhận);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng (đạt giá trị 80% trở lên) được chủ đầu tư xác nhận và hóa đơn kèm theo.+ Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình hoặc thiết kế bản vẽ thi công
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên và còn hiệu lực.Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Công trình tương tự như mục 3 tại biểu mẫu số 03). Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng, đã từng đảm nhận quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Đã từng cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng: 01 người- Kỹ sư điện: 01 người- Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên, đã từng là kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn 23kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy mài 2,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy vận thăng >=3T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy kinh vĩ hoặc máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ >5T (có giấy đăng ký và đăng kiểm kèm theo)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có giấy đăng ký và đăng kiểm kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đào, dung tích gầu: 0,40 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có giấy đăng ký và đăng kiểm kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Sửa chữa Trụ sở làm việc và xây dựng Hội trường Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh Quảng Nam
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư và dự kiến bố trí kế hoạch vốn theo tiến độ thực hiện dự án: Ngân sách tỉnh, bố trí năm 2022-2024
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung , địa chỉ: Lô 147, đường Tôn Đức Thắng, Phường An Sơn, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Số 18, Đường Trần Phú, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.852778
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hà Nội tại Đà Nẵng. Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Chín Bảy Bảy. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định CTXD Miền Trung. Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng tỉnh Quảng Nam


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung , địa chỉ: Lô 147, đường Tôn Đức Thắng, Phường An Sơn, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Số 18, Đường Trần Phú, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.852778


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực); 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu (hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III; 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm 2021 và hết quý 2/2022 . Văn bản xác nhận không nợ bảo hiểm xã hội đến hết năm 2021.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Số 18, Đường Trần Phú, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.852778
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 62 Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam; Số 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại : 0235 3 810 394; Fax :0235 3 810 396
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam; Số 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại : 0235 3 810 394; Fax :0235 3 810 396
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Phá dỡ móng gạchTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,4805m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V5,738m3
3Tháo dỡ lan can sắtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V7,03m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V35,668m3
5Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3cây
6Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3gốc
7Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3cây
8Duy trì cây bóng mát mới trồngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3cây/năm
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V12,3018m3
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V290,808m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V226,88m2
12Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V4,087100m2
13Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,2035tấn
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V278,63m2
15Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V38,56m2
16Tháo dỡ vách kínhTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V19,5m2
17Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V8bộ
18Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2bộ
19Tháo dỡ chậu tiểuTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1bộ
20Tháo dỡ quạt treo tườngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V56cái
21Tháo dỡ bóng đènTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V60bộ
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V53,2403m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T(6km)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V53,2403m3
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1.010,314m2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1.299,495m2
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V523,73m2
27Xử lý các vết nứt bằng lưới, bả ma tícTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V101,0314m2
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V25,5m2
29Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V20,436m3
30Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V204,36m2
31Xây móng bằng gạch 5x9x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,47m3
32Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,8125100m3
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V35,4621m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,8896100m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V7,653m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V14,312m3
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V9m3
38Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,2694100m2
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V9,322m3
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,0198tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,6386tấn
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,2916100m2
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V2,916m3
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,0714tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,3371tấn
46Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,729100m2
47Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V4,47m3
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,0913tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,9984tấn
50Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,3413100m2
51Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V13,3096m3
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,4335tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3,0839tấn
54Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,6616100m2
55Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V21,2291m3
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2,2914tấn
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,2571tấn
58Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,2118100m2
59Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,402m3
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,0237tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,2066tấn
62Khoan và bơm xika liên kếtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1ck
63Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,0566tấn
64GCLD bu lông M18 L=800Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V8cái
65Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,0566tấn
66Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,5663tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V126,58481m2
68Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,5663tấn
69Xây bậc cấp bằng gạch không nung 5x9x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V6,6061m3
70Bê tông đáy hầm tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,819m3
71Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,0398100m2
72Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,0361tấn
73Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,817m3
74Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V91 cấu kiện
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V19,78m2
76Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V5,14m2
77Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V24,92m2
78Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V23,7135m3
79Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V21,657m3
80Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V45,68m2
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V55,148m2
82Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V709,4491m2
83Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V127,77m2
84Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V79,12m2
85Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V57,54m2
86Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V803,9346m2
87Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V649,4042m2
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1.065,462m2
89Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3.221,4158m2
90Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V41,12m2
91Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V5,112100m2
92Láng sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V41,8924m2
93Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V201,3234m2
94Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V45,861m2
95Lát nền hành lang - gạch granit chống trượt 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V219,111m2
96Lát nền, sàn - gạch granit 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V89,34m2
97Lát nền, sàn - gạch granit 800x800, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V109,2m2
98Lát nền, sàn gạch -gạch chống trượt 300x300, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V59,41m2
99Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V326,54m2
100CCLD vách ngăn vệ sinh compact màu ghiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V10,5m2
101Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V77,08m2
102GCLD tôn úp chống thấm khe lún dày 0,5mm, D 750Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V13,5md
103GCLD khung sắt đỡ lavabo+đá granitTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V6khung
104Thi công trần bằng tấm nhựa vân gỗ khung xươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V169,862m2
105Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V189,7742m2
106Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V41,04m2
107GCLD tấm trần tiêu âm khung nổi 600x600Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V48,9158m2
108GCLD cửa đi 2,4 cánh quay nhôm cao cấp xingfa kính cường lực 8li hoặc tương đươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V65,1m2
109GCLD cửa đi 1 cánh quay nhôm cao cấp xingfa kính cường lực 8li hoặc tương đươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V42,38m2
110GCLD cửa sổ mở hất nhôm cao cấp xingfa kính cường lực 8li hoặc tương đươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V49,38m2
111GCLD cửa sổ mở quay nhôm cao cấp xingfa kính cường lực 8li hoặc tương đươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V130,035m2
112GCLD vách nhôm cố định cao cấp xingfa kính cường lực 8li hoặc tương đươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V65,16m2
113Khung ngoại gỗ lim 230x65Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V40,8md
114Cửa pano gỗTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V22,06m2
115GCLD nẹp chỉ gỗTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V34,5md
116CCLD ổ khóa, bản lề, chốtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V5bộ
117Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V10,2856100m2
118Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,3494100m2
119Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,2249100m2
120Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V208cái
121Lắp đặt công tắc 2 chiềuTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V4cái
122Lắp đặt công tắc đơnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V27cái
123Lắp đặt công tắc đôiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V47cái
124Lắp đặt đèn lon 5WTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V55bộ
125Lắp đặt đèn led đơn 1,2mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V74bộ
126Lắp đặt đèn led đơn 0,6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V8bộ
127Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, đèn led đơn 1,2m có hộpTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V7bộ
128Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V14bộ
129Lắp đặt đèn máng 600x600Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V4bộ
130Lắp đặt đèn treo tườngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V14bộ
131Lắp đặt đèn thả trầnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2bộ
132Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V56cái
133Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V6máy
134Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3máy
135Lắp đặt các automat MCCB 100A-3PTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
136Lắp đặt các automat MCCB 100A-2PTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2cái
137Lắp đặt các automat MCCB 65A-2PTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
138Lắp đặt các automat MCCB 35A-2PTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2cái
139Lắp đặt các automat MCCB 25A-1PTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V18cái
140Lắp đặt các automat MCCB 15A-1PTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V26cái
141Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V21 tủ
142Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V382hộp
143Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V2.050m
144Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1.750m
145Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V200m
146Lắp đặt dây đơn 6mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V300m
147Lắp đặt dây đơn 10mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V120m
148Lắp đặt dây đơn 16mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V200m
149Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4(1x16)x10eTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V60m
150Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1.200m
151Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V500m
152Lắp đặt ống xoắn âm nền PVC D32Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V200m
153Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,65100m
154Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2cái
155Lắp đặt y 114Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V24cái
156Lơi 114Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V24cái
157Co 114/200Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V3cái
158Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,2100m
159Co 114Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V25cái
160Nắp chụp 114Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V10cái
161Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,5100m
162Co D90Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V12cái
163Chậu D90Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V10cái
164Tê 90/60Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V7cái
165Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,2100m
166Co 60Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V8cái
167Co 60/34Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V11cái
168Y 60Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V7cái
169Y 60/90Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V7cái
170Lơi 60Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V7cái
171Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,12100m
172Co 42Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V8cái
173Tê 42Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V3cái
174Co 42/114Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V3cái
175Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 34mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,6100m
176Co PPR D34Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V15cái
177Co PPR D34/27Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V8cái
178Lắp đặt van 1 chiều D34Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V8cái
179Tê PPR D34Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V12cái
180Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,8100m
181Co PPR D27Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V20cái
182Co PPR D27/21Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V23cái
183Tê PPR D27/27Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V15cái
184Tê PPR D27/21Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V10cái
185Măng sông PPR D27Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V8cái
186Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,3100m
187Lắp đặt co gai trong PPR D21Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V23cái
188Tê PPR D21Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V20cái
189Lắp đặt lavboTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V12bộ
190Lắp đặt chậu tiểu nam+van cảm ứngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1bộ
191Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V10bộ
192Lắp đặt gương soi + giá đỡTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V12cái
193Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V12bộ
194Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V10bộ
195Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1bể
196Lắp đặt phễu thu 150x150Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V10cái
197CCLD cầu chắn rác D150Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V4cái
198Vệ sinh bề mặt bê tông hiện trạngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V304,709m2
199Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V14,6473m3
200Lát gạch terazo 400x400x30, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V451,182m2
B NỘI THẤT CÔNG TRÌNH
1Ván tiêu âm MDF chống ẩm phủ melamin 2 mặt dày 18mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V84,068m2
2Ván nhùa phủ phim dày 18mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V162,6436m2
3Ván nhùa phim 2 mặt dày 9mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V13,2m2
4Bông thủy tinh dày 50mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V84,068m2
5Vải kỷ thuật phủ bông thủy tinh (vải thủy tinh)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V84,068m2
6Phào nhựa giã gỗ ốp cổ trầnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V93,8m
7Phào nhựa giã gỗ ốp tườngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V147,9m
8Phào trần bằng nhựa giã gỗTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V92,8m
9Nẹp nhựa giã gỗ ốp trầnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V92,8m
10Phào gỗ tự nhiên chân tường (lim nam phi)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V100,1m
11Ụ gỗ trang trí đầu cộtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V8cái
12Tấm nhựa vân đá vân mây dày 5mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V24,145m2
13Lam nhựa giã gỗTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V7,373m2
14Phào gỗ tự nhiên ốp thành và mặt sân khấu (lim nam phi)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V13m
15Ván phủ phim dày 18mm mặt sân khấu, khoTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V33,55m2
16Kệ sách cao 3.05m, rộng 1.86m sâu 0.31Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V5,673m2
17Đèn led dây hắt trần màu vàngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V64,8m
18Ván ốp bậc cấp sân khấu (gỗ lim nam phi)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,776m2
19Rem cầu vồng hàn quốcTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V55,5m2
20Gia công treo lại rèm vải (tận dụng 05 bộ rèm củ dư)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V20,7m2
21Trải thảm sàn có hoa vănTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V63,15m2
22Phông mànTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V19,52m2
23CCLD bộ chữ" ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" và " NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM" caoTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V65chữ
C THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG
1Điều hòa âm trần 1800BTUTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2cái
2Điều hòa âm trần 24000BTUTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V4cái
3Điều hòa treo tường 12000BTUTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3cái
4Ghế hội trườngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V100cái
5Tượng Bác bán thân bằng thạch cao: cao 70cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
6Bục tượng bác bằng gỗTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
7Bục phát biểu bác bằng gỗTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
8biểu tượng búa liềm bằng alu màu vàngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
9Ngôi sao vàng bằng alu màu vàngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
10Loa Behringer B110D hoặc tương đương Hệ thống loa PA active 2way 10" (bass 20) Tích hợp công suất 300 WattTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V6cái
11Mixer Behringer Analog QX1222USB12 input, 2/2 Bus Tích Hợp Mic Preamp EQ USB, FX hoặc tương đươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
12Micro cổ ngỗng không dây G7 TY-0004 hoặc tương đương(Bộ 2 cái mic cổ ngỗng) dùng họp hành tiện lợiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2cái
13Micro không dây G7 TY-0002 hoặc tương đương(Bộ 2 cái mic cầm tay)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V3bộ
14Dây tín hiệu Soundking GA202 hoặc tương đươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V120m
15Jack Canon đực/cái (dùng đấu nối thiết bị)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V20cặp
16Tủ máy 8UTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
17Bàn họp hội trường đóng theo thiết kế: KT: DxRxC (2650x500x760)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V10cái
18Bàn làm việc hình L đóng theo thiết kế (phòng chủ tịch)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
19Tủ kệ (phòng chủ tịch)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
20Máy bơm bù ápTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
D THIẾT BỊ PHÒNG KHÁNH TIẾT
1Tượng Bác bán thân bằng thạch cao: cao 50cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
2Mặt trống đồng bằng combosit đường kính 1mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
3Bục tượng bác bằng gỗTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
E DỰ PHÒNG PHÍ
1Chi phí dự phòng cho công việc, khối lượng phát sinh (5% * (A+B+C+D))Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1Gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.82E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hạng mục công việc có tính chất tương tự bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 4.250.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng có giá trị ≥ 4.250.000.000 VNĐ - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 4,250 tỷ đồng, trong đó ít nhất phải có 01 hợp đồng có phần thi công nội thất hệ thống tiêu âm với diện tích tối thiểu 100m2.- Để chứng minh hợp đồng tương tự nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau (bản gốc hoặc bản công chứng): + Hợp đồng và các phụ lục kèm theo để chứng minh công việc tương tự (Đối với nhà thầu là thầu phụ phải được sự chấp thuận của chủ đầu tư về phần công việc đảm nhận);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng (đạt giá trị 80% trở lên) được chủ đầu tư xác nhận và hóa đơn kèm theo.+ Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình hoặc thiết kế bản vẽ thi công
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên và còn hiệu lực.Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Công trình tương tự như mục 3 tại biểu mẫu số 03). Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được.53
2 Cán bộ Quản lý chất lượng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng, đã từng đảm nhận quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Đã từng cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được.32
4 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 - Kỹ sư xây dựng: 01 người- Kỹ sư điện: 01 người- Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên, đã từng là kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được.52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Hoạt động tốt1
2 Máy cắt gạch đá 1,7kW Hoạt động tốt1
3 Máy cắt uốn 5kW Hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi 1,5 KW Hoạt động tốt2
5 Máy hàn 23kw Hoạt động tốt1
6 Máy khoan bê tông 1,5KW Hoạt động tốt3
7 Máy khoan cầm tay 0,62 kW Hoạt động tốt2
8 Máy mài 2,7 Kw Hoạt động tốt1
9 Máy trộn 250l Hoạt động tốt2
10 Máy trộn vữa 150l Hoạt động tốt2
11 Máy vận thăng >=3T Hoạt động tốt1
12 Máy kinh vĩ hoặc máy thuỷ bình Hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
13 Ô tô tự đổ >5T (có giấy đăng ký và đăng kiểm kèm theo) Hoạt động tốt. Có giấy đăng ký và đăng kiểm kèm theo2
14 Máy đào, dung tích gầu: 0,40 m3 Hoạt động tốt. Có giấy đăng ký và đăng kiểm kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->