Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220818803-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2022 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220803580
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-07 11:25:00 đến ngày 2022-08-17 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,286,438,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.429E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.85E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên nghành cầu đường- Kinh nghiệm công trình tương tự trong 03 năm gần đây: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư);
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên nghành giao thông.- Kinh nghiệm công trình tương tự trong 03 năm gần đây: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 8,5 T - 9 T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi - công suất: 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Khắc phục sạt lở Cống thoát lũ kết hợp đường giao thông tổ 2, phường Nghĩa Phú, thành phố Gia Nghĩa
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông , địa chỉ: TDP. 6, P. Nghĩa Tân, TX. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư là: Ban chỉ huy Phòng chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn tỉnh Tên bên mời thầu: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông , địa chỉ: TDP. 6, P. Nghĩa Tân, TX. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư là: Ban chỉ huy Phòng chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn tỉnh Tên bên mời thầu: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư là: Ban chỉ huy Phòng chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn tỉnh Tên bên mời thầu: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Nông + Địa chỉ: Đường 23/3 - Phường Nghĩa Đức – TP. Gia Nghĩa - tỉnh Đăk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc tổ chức tư vấn: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đắk Nông - Địa chỉ: TDP. 6, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 0905254936
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban chỉ huy Phòng chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn tỉnh + Địa chỉ: Khối 6, Đường Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Trung, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Vét hữu cơ tuyến đường2,2668100m3
2Vận chuyển đổ thải2,2668100m3
3Vận chuyển đổ thải 1 km sau2,2668100m3/1km
4Đào rãnh đất cấp 30,2132100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III0,4708100m3
6Đắp nền đường độ chặt K9527,0333100m3
7Vận chuyển đất đắp nội bộ công trình0,684100m3
8Đào đất tại mỏ về đắp29,8636100m3
9Vận chuyển đất về đắp km đầu29,8636100m3
10Vận chuyển tiếp về đắp 2km sau29,8636100m3/1km
11Lu xử lý nền đường đào, độ chặt Y/C K = 0,951,0095100m2
B Hạng mục: Mặt đường bê tông xi măng
1Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax250,8144100m3
2Rải giấy dầu lớp cách ly4,5243100m2
3Bê tông mặt đường đá 1x2 M30081,44m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,3149100m2
C Hạng mục: Vai đường
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤64,12m3
2Bê tông vai đường đá 1x2 M20011,54m3
D Hạng mục: Rãnh gia cố hình thang
1Làm lớp đá dăm đệm4m3
2Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M2005,6m3
3Bê tông tấm đan đá 1x2 M20013,8m3
4Ván khuôn tấm đan0,98100m2
5Lắp đặt tấm đan6161 cấu kiện
E Hạng mục: Gia cố mái taluy cống
1Đào đất chân khay0,33100m3
2Dăm sạn đệm chân khay3,04m3
3Bê tông chân khay đá 2x4 M15030,39m3
4Ván khuôn chân khay1,24100m2
5Rải giấy dầu lớp cách ly6,91100m2
6Bê tông ốp mái đá 1x2 M20096,81m3
7Lắp dựng cốt thép mái taluy, ĐK ≤10mm2,18tấn
8Bê tông móng cống đá 1x2 M30026,15m3
9Bê tông thành cống đá 1x2 M30036,54m3
10Bê tông bản trên cống đá 1x2 M30027,21m3
11Cốt thép cống, ĐK ≤18mm11,24tấn
12Cốt thép cống, ĐK >18mm1,29tấn
13Ván khuôn móng cống0,12100m2
14Ván khuôn thân cống3,29100m2
15Ván khuôn bản trên cống1,11100m2
16Làm lớp đá dăm đệm móng10,27m3
17Bê tông móng thân cống đá 2x4 M15044,6m3
18Ván khuôn móng tường đầu tường cánh0,16100m2
19Bê tông móng tường đầu, tường cánh, hố thu cống đá 2x4 M15052,48m3
20Ván khuôn móng tường đầu tường cánh, hố thu0,65100m2
21Bê tông tường thượng hạ lưu cống đá 2x4 M15046,14m3
22Ván khuôn tường đầu, tường cánh1,32100m2
23Bê tông móng sân cống, sân gia cố, chân khay đá 2x4 M150, gờ giảm tốc58,68m3
24Ván khuôn móng sân cống, sân gia cố, chân khay0,91100m2
25Làm lớp đá dăm đệm móng19,13m3
26Cốt thép thượng hạ lưu cống, ĐK ≤18mm3,57tấn
27Đào móng cống đất cấp III4,18100m3
28Đắp đất phạm vi cống bằng đầm cóc,K=0,954,09100m3
F Hạng mục: Mương dẫn dòng
1Đào đất mương dẫn dòng4,84100m3
2Đá dăm đệm cống4,32m3
3Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 2505,76m3
4Ván khuôn ống cống bằng kim loại0,82100m2
5Cốt thép ống cống, đường kính 0,54tấn
6Lắp đặt ống cống D15008đoạn
7Đắp đất cống1,94100m3
8Đào khơi dòng1,94100m3
9Vận chuyển đổ thải1,94100m3
10Vận chuyển đổ thải Km sau1,94100m3/1km
G Hạng mục: Biển báo
1Lắp đặt cột biển báo2cái
2Biển báo tròn2cái
3Trụ đỡ biển báo 3m2cái
4Bê tông móng biển báo 2x4 M1500,18m3
5Đào móng biển báo0,181m3
H Hạng mục: Tường hộ lan mềm
1Tấm sóng giữa (2320x310x3)mm36tấm
2Tấm sóng đầu (700x310x3)mm4tấm
3Cột thép tròn P(141x2000x4,5)mm38cái
4Bu lông M20x180 đầu dù38bộ
5Bu lông M16x36 đầu dù380bộ
6Mắt phản quang38cái
7Bản đệm (70x300x5)mm38hộp
8Lắp hộ lan mềm72m
9Đào móng hộ lan3,651m3
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤60,61m3
11Bê tông móng hộ lan đá 2x4 M1502,74m3
I Chi phí khác
1Phí bảo vệ môi trường1Trọn gói
2Phí bảo vệ môi trường đối với khoáng sản tận thu1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.429E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.85E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực) 1 Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên nghành cầu đường- Kinh nghiệm công trình tương tự trong 03 năm gần đây: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư);73
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường 1 - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên nghành giao thông.- Kinh nghiệm công trình tương tự trong 03 năm gần đây: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư);53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Sử dung tốt1
2 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Sử dung tốt1
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Sử dung tốt1
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW Sử dung tốt1
5 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Sử dung tốt1
6 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 Sử dung tốt1
7 Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW Sử dung tốt1
8 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 8,5 T - 9 T Sử dung tốt1
9 Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít Sử dung tốt1
10 Máy ủi - công suất: 110 CV Sử dung tốt1
11 Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 T Sử dung tốt1
12 Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 Sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->