Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây dựng các hạng mục: Nhà trạm 02 tầng, cải tạo nhà trạm 02 tầng, cải tạo nhà trạm 01 tầng, san nền, lát sân, điện, nước tổng thể

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220818214-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Xây dựng các hạng mục: Nhà trạm 02 tầng, cải tạo nhà trạm 02 tầng, cải tạo nhà trạm 01 tầng, san nền, lát sân, điện, nước tổng thể
Số hiệu KHLCNT 20220805784
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách Thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-07 12:07:00 đến ngày 2022-08-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,040,982,591 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.912E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: 1 người- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc sư- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 1 người+ Kỹ sư HTKT hoặc cấp thoát nước: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng): 1 người+ Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội:- Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan, cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt thép + uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
16-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Xây dựng các hạng mục: Nhà trạm 02 tầng, cải tạo nhà trạm 02 tầng, cải tạo nhà trạm 01 tầng, san nền, lát sân, điện, nước tổng thể
Cải tạo, nâng cấp phòng khám đa khoa Kim Anh
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và ngân sách Thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Tư vấn lập Báo cáo nghiên cứu khả thi; Thiết kế bản vẽ thi công – Tổng dự thoán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn xây dựng MTB Việt Nam - Công ty TNHH xây dựng và thương mại PCCC Việt Nhật + Tư vấn thẩm tra Báo cáo nghiên cứu khả thi: Viện khoa học công nghệ xây dựng + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công – Tổng dự thoán: Văn phòng tư vấn và chuyển giao công nghệ xây dựng + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần công nghệ số 1 Việt Nam


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà trạm 2 tầng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,2936100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,4037100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8899100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51,076m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT219,6592m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,8088m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,6702100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6548100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,3821tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,7479tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,9315tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62,2984m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,44m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,5674100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2549tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,7728tấn
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT216,1334m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1688m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,3012100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,2246100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9351tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,0143tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,1893tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,4259tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,1901m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4161100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4485tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0642tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,168m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8266100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4611tấn
32Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4162tấn
33Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4162tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT326,7035m2
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT234,0758m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,1221m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,2818m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT943,5621m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.169,743m2
40Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT686,678m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT639,2897m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.200,622m2
43Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT943,5621m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.696,3327m2
45Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,0923m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60,8116m3
47Lát nền gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.079,8005m2
48Công tác ốp gạch 300x450, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT950,258m2
49Lát nền gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,5252m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT270,9696m2
51Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT177,884m2
52Thi công trần thả nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,5252m2
53Gia công, lắp dựng vách ngăn compact dày 18mm khu vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,64m2
54Lát đá bàn chạu rửa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,12m2
55Gia công và lắp dựng khung chậu bàn inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
56Giá đỡ chậu âm bànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
57Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT167,202m2
58Lợp mái tôn dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5746100m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,26m
60Cửa mái inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68,8248kg
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,584m3
62Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,408m2
63Gia công lan can InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6107tấn
64Lắp dựng lan can inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80,5792m2
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,0267m3
66Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64,23m2
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5465m3
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,0352m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,0352m2
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6935m3
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,7756m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,7756m2
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,9664m3
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,814m2
75Công tác ốp đá bóc rối màu ghiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT113,8943m2
76Đất màu trồng câyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,151m3
77Cung cấp nhôm hộp 20x20x1.4 sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT429,2md
78Cung cấp nhôm hộp 40x40x2 sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT128,88md
79Gia công hệ lan nhôm hộpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2411tấn
80LĐ hệ lam nhôm hộpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2411tấn
81Gia công thang sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0462tấn
82Lắp dựng thang sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0462tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4714m2
84Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ dày 1,4mm. Kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57,64m2
85Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ dày 1,4mm. Kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,96m2
86Cửa sổ lùa 2 cánh nhôm hệ dày 1,4mm. Kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53,82m2
87Cửa sổ 2 cánh; 4 cánh mở quay nhôm hệ dày 1,4mm. Kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT123,648m2
88Cửa sổ 1 cánh hất nhôm hệ dày 1,4mm. Kính trắng an toàn 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,92m2
89Vách kính, nhôm định hình dày 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT295,7888m2
90Cửa thép chống cháy 2 cánh, độ chịu lửa EI60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,44m2
91Phụ kiện cửa chống cháy 2 cánhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
92Thí nghiệm đốt mẫu cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1
93Gia công hoa sắt inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4968tấn
94Lắp dựng hoa cửa inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT87,92m2
95Gia công lan can InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3275tấn
96Lắp dựng lan can inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,52m2
97Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,9933100m2
98Tủ điện T1 KT600x400x250, tôn dày 1.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3hộp
99MCCB-3P-150a-22kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
100MCCB-3P-80a-22kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
101MCCB-2P-20a-10kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
102MCCB-3P-50a-22kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
103MCB-2P-50a-10kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
104MCB-2P-40a-10kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
105MCB-2P-32a-10kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
106MCB-2P-25a-10kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
107MCB-1P-16a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
108MCB-1P-10a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
109MCCB-3P-80a-22kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
110MCB-2P-50a-10kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
111MCB-2P-40a-10kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
112MCB-2P-25a-10kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
113MCB-1P-16a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
114MCB-1P-10a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
115Tủ điện phòng nội soi tiêu hóa -8 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
116MCB-2P-25a-10kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
117MCB-1P-16a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
118MCB-1P-10a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
119Tủ điện phòng khám nội khoa, bs gia đình, khám nội, máy -8 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4hộp
120MCB-2P-25a-10kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
121MCB-1P-16a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
122MCB-1P-10a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
123Tủ điện phòng siêu âm -8 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
124MCB-2P-25a-10kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
125MCB-1P-16a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
126MCB-1P-10a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
127Tủ điện phòng XQ -8 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
128MCB-2P-40a-10kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
129MCB-1P-16a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
130MCB-1P-10a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
131Tủ điện phòng huyết học sinh hóa -8 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
132MCB-2P-40a-10kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
133MCB-1P-20a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
134MCB-1P-16a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
135MCB-1P-10a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
136Tủ điện phòng xét nghiệm vi sinh -8 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
137MCB-2P-50a-10kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
138MCB-1P-20a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
139MCB-1P-16a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
140MCB-1P-10a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
141Tủ điện phòng XQ -8 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
142MCB-2P-40a-10kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
143MCB-1P-16a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
144MCB-1P-10a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
145Tủ điện phòng đo chức năng, bsy gia đình, khám nội, đông y T2 -8 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4hộp
146MCB-2P-25a-10kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
147MCB-1P-16a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
148MCB-1P-10a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
149Tủ điện phòng điện tim, LH não -T2 -8 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
150MCB-2P-25a-10kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
151MCB-1P-16a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
152MCB-1P-10a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
153Tủ điện phòng khám mắt -T2 -8 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
154MCB-2P-25a-10kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
155MCB-1P-16a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
156MCB-1P-10a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
157Tủ điện phòng thủ thuật mắt T2 -8 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
158MCB-2P-25a-10kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
159MCB-1P-16a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
160MCB-1P-10a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
161Tủ điện phòng châm cứu nữ -T2 -8 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
162MCB-2P-50a-10kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
163MCB-1P-20a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
164MCB-1P-16a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
165MCB-1P-10a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
166Tủ điện khoa nhi -T2 -8 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
167MCB-2P-25a-10kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
168MCB-1P-16a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
169MCB-1P-10a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
170Tủ điện phòng xét nghiệm vi sinh -T1 -8 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
171MCB-2P-40a-10kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
172MCB-1P-20a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
173MCB-1P-16a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
174MCB-1P-10a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
175Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52cái
176Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78bộ
177Lắp đặt đèn Led ốp trần 12WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22bộ
178Công tắc đơn 10aTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
179Công tắc đôi 10aTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
180Công tắc ba 10aTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
181Công tắc đơn 10a đảo chiềuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
182Công tắc đôi 10a 2 chiềuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
183ổ cắm đôi 3 chấu 16aTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90cái
184Cu.XLPE.DSTA.PVC 4x35mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
185Cu.XLPE.PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
186Cu.PVC.PVC 2x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120m
187Cu.PVC.PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80m
188Cu.PVC 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.622m
189Cu.PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.456m
190Cu.XLPE.PVC.FR 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT96m
191ống luồn dây HDPE D65/50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5100m
192Ống luồn dây PVC D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT260m
193Ống luồn dây PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT771m
194Ống luồn dây PVC D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.311m
195Cu.XLPE.PVC 1x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
196Cu.XLPE.PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
197Cu.XLPE.PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT96m
198Cu.PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT824m
199Cu.PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80m
200Cu.PVC 1x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120m
201Máng nhựa 75x50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120m
202Kim thu sét D16, L=0.5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
203Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT130m
204Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cọc
205Cu.PVC 1x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44m
206Hộp kiểm tra tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
207LĐ cáp quang 2 coreTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,051 km cáp
208Cung cấp máng cáp 150x50x1.5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT270m
209Co chuyển hướng ngang 90 độ máng cáp 150x50x1.5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
210Co chuyển hướng lên xuống 90 độ máng cáp 150x50x1.5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
211Co chuyển hướng ngang 135 độ máng cáp 150x50x1.5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
212Tê vuông máng cáp 150x50x1.5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
213LĐ Model quangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21 thiết bị
214Cung cấp Model quangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
215LĐ ODF 8FOTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 tủ
216LĐ ODF 2FOTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 tủ
217Cung cấp ODF 8FOTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
218Cung cấp ODF 2FOTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
219LĐ switch 24 portTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21 thiết bị
220Cung cấp switch 24 portTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
221LĐ bộ chia quang 1:4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
222Cung cấp bộ chia quang 1:4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
223LĐ tủ rack 6UTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21 tủ
224Cung cấp tủ rack 6UTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
225LĐ bộ phát wifiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61 thiết bị
226Cung cấp wifiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
227Lắp đặt ổ cắm điện thoạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22cái
228Lắp đặt ổ cắm mạng lanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22cái
229LĐ cáp mạng cat6eTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,251 km cáp
230Cung cấp cáp mạng cat6eTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT250m
231Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT250m
232Lắp đặt dây âm thanh 16awg 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT330m
233Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150m
234Bộ đấu nối 2 vùng loaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
235Lắp đặt loa gắn trần 3wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81 loa
236Loa gắn trần 3wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
237Chiết áp công suất 100wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
238Bộ mixer tiền khuếch đạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
239LĐ bộ amply khuếch đại công suất 100wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 thiết bị
240Cung cấp bộ amply khuếch đại công suất 100wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
241Bộ phát tin nhắn khẩn cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
242Micro chọn vùngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
243Bô giao tiếp với micro chọn vùngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
244Bộ phát nhạc SD/FMTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
245Cung cấp bộ nguồn DC-24VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
246LĐ bộ nguồn DC-24VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 tủ
247Cung cấp tủ thiết bị rack 12UTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
248Lắp đặt tủ rack 12uTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 tủ
249Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT250m
250LĐ cáp mạng cat6eTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,31 km cáp
251Cung cấp cáp mạng cat6eTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT300m
252Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61 thiết bị
253Lắp đặt đầu ghi hình 32 kênhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 thiết bị
254Cung cấp đầu ghi hình 32 kênhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
255LĐ switch 24 portTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21 thiết bị
256Cung cấp switch 24 portTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
257LĐ patch 24 portTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 thiết bị
258Cung cấp patch 24 portTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
259Lắp đặt UPS 3KVATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 bộ
260Cung cấp UPS 3KVATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
261Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Monitor 42 inchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 thiết bị
262Cung cấp màn hình 42 inchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
263Giá đỡ màn hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
264Lắp đặt dây nguồn 2x2,5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5m
265Dây nhảy cat6 -1.5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31cái
266Dây nhảy quang LC/SCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
267Tủ rack 12UTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
268Lắp đặt tủ rack 12uTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 tủ
269ống nhựa PVC D21 C1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,792100m
270Bảo ôn ống nhựa PVC D21Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,792100m
271Cu.PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT545,5m
272Quạt cấp gió tươi gắn tường 1000m3/hTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
273Quạt hút mùi wc 500m3/hTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
274Quạt cấp gió tươi gắn tường 200m3/hTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21cái
275Lắp đặt chậu rửa lavabor âm bànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
276Vòi rửa chậuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
277Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
278Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
279Vòi xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
280Lắp đặt chậu tiểu nữTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
281Van xả tiểu nữTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
282Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
283Van xả tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
284Cầu chắn rác D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
285Phễu thu sàn D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
286Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bể
287ống nhựa PPR D40 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,16100m
288ống nhựa PPR D32 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4100m
289ống nhựa PPR D25 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m
290ống nhựa PPR D20 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08100m
291Van chặn PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
292Van chặn PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
293Van chặn PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
294Van chặn PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
295Tê nhựa PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
296Tê nhựa PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
297Tê nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
298Tê ren PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
299Tê nhựa PPR D40/32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
300Tê nhựa PPR D40/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
301Tê nhựa PPR D32/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
302Côn PPR D32/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
303Cút nhựa PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
304Cút nhựa PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
305Cút nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
306Cút ren trong D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
307Nối ren trong D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
308Rắc co PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
309Rắc co PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
310Măng sông PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
311Măng sông PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
312Măng sông PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
313Măng sông PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
314ống nhựa UPVC D110 C2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
315ống nhựa UPVC D60 C2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,42100m
316ống nhựa UPVC D42 C2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m
317Tê nhựa 45 độ upVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
318Tê nhựa 45 độ upVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
319Tê nhựa 45 độ upVC D110/60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
320Tê nhựa 45 độ upVC D60/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
321Tê nhựa 90 độ upVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
322Chếch nhựa UPVC 45 độ D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
323Chếch nhựa UPVC 45 độ D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
324Chếch nhựa UPVC 45 độ D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37cái
325Cút nhựa UPVC 90 độ D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
326Cút nhựa UPVC 90 độ D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
327Bịt thông tắc D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
328Măng sông UPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
329Măng sông UPVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
330Măng sông UPVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
331Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2124100m3
332Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,8492m3
333Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1439100m3
334Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,961m3
335Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9181m3
336Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0453100m2
337Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1343tấn
338Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0654tấn
339Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,7265m3
340Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,046m2
341Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,046m2
342Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,6271m2
343Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8256m3
344Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0508100m2
345Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0889tấn
346Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT121 cấu kiện
B Cải tạo nhà trạm 2 tầng
1Phá dỡ nền gạch cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT237,3942m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT146,665m2
3Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,1136m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,1136m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT101,34m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7425m3
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí xổmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,4407m3
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
11Tháo dỡ thiết bị điện và đường ống nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2công
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,31m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,101m3
14Tháo dỡ lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,898m2
15Phá dỡ đá ốp lát cầu thang, bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4142m3
16Tháo dỡ hệ thống đèn hành lang, các phòng, công tắc các phòng và hộp số quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2công
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,3368m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,3368m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,3368m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0041m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0004100m2
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,387m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,873m3
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,401m2
25Lát nền gạch ceramic 500x500, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT210,8463m2
26Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,0128m2
27Khoan lỗ tường gạch để đặt ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2công
28Lát nền gạch ceramic 300x300, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,4186m2
29Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT547,3812m2
30Thi công trần nhôm đục lỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,41861m2
31Gia công, lắp dựng vách ngăn vệ sinh composite dày 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,24m2
32Bàn đá chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,236m2
33Gia công lắp dựng khung chậu inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
34Giá đỡ chậu âm bànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
35Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,3304m2
36Gia công lan can InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0781tấn
37Lắp dựng lan can inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,2939m2
38Khoan lỗ vào nền để lắp bu lông chân cột, chân dầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT721 lỗ khoan
39Gia công thang sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1307tấn
40Lắp dựng thang sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1307tấn
41Gia công lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2789tấn
42Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,46m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT98,664m2
44Vệ sinh bề mặt tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.660,0078m2
45Vệ sinh bề mặt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT751,992m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.103,6776m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT796,7216m2
48Gia công thang sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9888tấn
49Lắp dựng cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9888tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,3456m2
51Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ dày 1,4mm. Kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,3328m2
52Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ dày 1,4mm. Kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,168m2
53Cửa sổ 4 cánh mở quay nhôm hệ dày 1,4mm. Kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,4272m2
54Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT148,158m2
55Vệ sinh kinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT63,936m2
56Sơn cửa 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT148,158m2
57Lắp dựng cửa không có khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90,45m2
58Thi công vách bằng tấm thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,144m2
59Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,288m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,288m2
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,0905100m2
62Tủ điện T1 KT600x400x250, tôn dày 1.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3hộp
63MCCB-3P-125a-22kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
64MCCB-3P-80a-22kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
65MCCB-3P-50a-22kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
66MCCB-2P-20a-10kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
67MCCB-3P-80a-22kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
68MCB-2P-32a-10kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
69MCB-2P-25a-10kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
70MCB-2P-20a-10kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
71MCB-1P-10a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
72MCCB-3P-80a-22kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
73MCB-3P-40a-10kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
74MCB-2P-32a-10kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
75MCB-2P-25a-10kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
76MCB-1P-10a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
77Tủ điện phòng lưu chất thải -8 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
78MCB-2P-20a-10kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
79MCB-1P-16a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
80MCB-1P-10a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
81Tủ điện phòng bó bột, phụ sản, CC, lưu ban, tiểu phẫu, trực bác sỹ -8 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5hộp
82MCB-2P-25a-10kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
83MCB-1P-16a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
84Tủ điện phòng siêu âm -8 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
85MCB-2P-25a-10kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
86MCB-1P-16a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
87Tủ điện phòng trực điều dưỡng -8 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
88MCB-2P-32a-10kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
89MCB-1P-20a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
90MCB-1P-16a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
91Tủ điện phòng đẻ, khám thai sản -8 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
92MCB-2P-25a-10kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
93MCB-1P-16a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
94MCB-1P-10a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
95Tủ điện dược và thiết bị -8 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
96MCB-2P-25a-10kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
97MCB-1P-16a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
98MCB-1P-10a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
99Tủ điện khám phụ khoa, thủ thuật -8 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
100MCB-2P-25a-10kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
101MCB-1P-16a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
102Tủ điện kế hoạch hóa GD, đo loãng xượng, tư vấn tuyên truyền, trưởng khoa, hành chính, phó trưởng khoa + điều dưỡng trưởng-8 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7hộp
103MCB-2P-25a-10kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
104MCB-1P-16a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28cái
105MCB-1P-10a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
106Tủ điện phòng hành chính + giao ban -T2 -8 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
107MCB-2P-32a-10kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
108MCB-1P-20a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
109MCB-1P-16a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
110MCB-1P-10a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
111Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28cái
112Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59bộ
113Lắp đặt đèn Led ốp trần 12WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42bộ
114Công tắc đơn 10aTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29cái
115Công tắc đôi 10aTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
116Công tắc đơn 10a 2 chiềuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
117Công tắc đôi 10a 2 chiềuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
118ổ cắm đôi 3 chấu 16aTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT88cái
119Cu.XLPE.DSTA.PVC 4x35mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
120Cu.XLPE.PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
121Cu.PVC.PVC 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
122Cu.PVC.PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120m
123Cu.PVC 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT130m
124Cu.PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT140m
125Cu.XLPE.PVC.FR 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT96m
126ống luồn dây HDPE D65/50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5100m
127Ống luồn dây PVC D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT160m
128Ống luồn dây PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
129Ống luồn dây PVC D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70m
130Cu.XLPE.PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
131Cu.XLPE.PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
132Cu.PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
133Máng nhựa 75x50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120m
134ống nhựa PVC D21 C1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,297100m
135Bảo ôn ống nhựa PVC D21Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,297100m
136ống nhựa PVC D34 C1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
137Bảo ôn ống nhựa PVC D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
138Cu.PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT300,3m
139Quạt thông gió wc 500m3/hTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
140Lắp đặt chậu rửa lavaborTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
141Vòi rửa chậuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
142Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
143Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
144Vòi xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
145Lắp đặt chậu tiểu nữTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
146Van xả tiêu nữTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
147Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
148Van xả tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
149Phễu thu sàn D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
150Siphpong D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
151Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bể
152ống nhựa PPR D40 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,16100m
153ống nhựa PPR D32 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4100m
154ống nhựa PPR D25 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m
155ống nhựa PPR D20 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08100m
156Van chặn PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
157Van chặn PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
158Van chặn PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
159Van 1 chiều D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
160Tê nhựa PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
161Tê nhựa PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
162Tê nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
163Tê ren PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
164Tê nhựa PPR D40/32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
165Tê nhựa PPR D40/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
166Tê nhựa PPR D32/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
167Côn PPR D32/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
168Cút nhựa PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
169Cút nhựa PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
170Cút nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
171Cút ren trong D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
172Nối ren trong D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
173Rắc co PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
174Rắc co PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
175Măng sông PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
176Măng sông PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
177Măng sông PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
178Măng sông PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
179ống nhựa UPVC D110 C2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,16100m
180ống nhựa UPVC D60 C2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,44100m
181ống nhựa UPVC D42 C2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08100m
182Tê nhựa 45 độ upVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
183Tê nhựa 45 độ upVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
184Tê nhựa 45 độ upVC D110/60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
185Tê nhựa 45 độ upVC D60/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
186Tê nhựa 90 độ upVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
187Chếch nhựa UPVC 45 độ D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
188Chếch nhựa UPVC 45 độ D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
189Chếch nhựa UPVC 45 độ D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27cái
190Cút nhựa UPVC 90 độ D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
191Cút nhựa UPVC 90 độ D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
192Bịt thông tắc D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
193Bịt thông tắc D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
194Măng sông UPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
195Măng sông UPVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
196Măng sông UPVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
C Cải tạo nhà trạm 1 tầng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58,814m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,8303m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4571m3
4Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2376m2
5Nạo vét cặn bẩn trên sê nôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55,5076m2
6Phá dỡ nền gạch vị trí làm khu wc mớiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,2193m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,7083m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,7083m3
9Vệ sinh bề mặt tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT441,9124m2
10Vệ sinh bề mặt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT252,8348m2
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7946m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5755m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,7368m2
14Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,8095m2
15Đắp cát công trình bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0012m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0846m3
17Lát nền gạch 300x300, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8893m2
18Ốp tường wc gạch 300x450, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT473,1768m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT453,6492m2
20Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT259,2396m2
21Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ dày 1,4mm. Kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,545m2
22Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ dày 1,4mm. Kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7m2
23Cửa sổ 4 cánh mở quay nhôm hệ dày 1,4mm. Kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,8204m2
24Vách kính, nhôm định hình dày 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,9904m2
25Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,3812m2
26Vệ sinh kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,2214m2
27Sơn cửa 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,3812m2
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4605100m2
29Tủ điện tổng 1000x500x400, tôn dày 1.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
30MCCB-3P-125a-22kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
31MCCB-3P-75a-22kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
32MCCB-3P-50a-22kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
33MCCB-2P-20a-10kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
34Tủ điện phòng hấp sấy -8 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
35MCB-2P-25a-10kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
36MCB-1P-16a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
37MCB-1P-10a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
38Tủ điện phòng bệnh nhân 1-5+tiêm. -8 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6hộp
39MCB-2P-25a-10kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
40MCB-1P-16a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
41MCB-1P-10a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
42Tủ điện phòng khám RHM -8 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
43MCB-2P-32a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
44MCB-1P-20a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
45MCB-1P-16a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
46MCB-1P-10a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
47Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
48Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34bộ
49Lắp đặt đèn Led ốp trần 12WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20bộ
50Công tắc đơn 10aTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
51Công tắc đôi 10aTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
52Công tắc đơn 10a 2 chiềuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
53Công tắc đôi 10a 2 chiềuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
54ổ cắm đôi 3 chấu 16aTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41cái
55Cu.XLPE.DSTA.PVC 4x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
56Cu.XLPE.PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT135m
57Cu.XLPE.PVC 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
58Cu.PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
59Cu.PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120m
60Cu.PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80m
61Cu.PVC 1x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
62ống luồn dây HDPE D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5100m
63Ống luồn dây PVC D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT185m
64Ống luồn dây PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
65Ống luồn dây PVC D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
66Cu.PVC 1x16mm2ETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
67Cu.PVC 1x6mm2ETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
68Cu.PVC 1x4mm2ETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
69Cu.PVC 1x2.5mm2ETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
70Cu.PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT161,7m
71Quạt thông gió gắn tường 900m3/hTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
72Quạt thông gió gắn tường 100m3/hTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
73Lắp đặt vòi rửa D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
74Lắp đặt chậu xí xổmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
75Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bể
76ống nhựa PPR D50 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,36100m
77ống nhựa PPR D25 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m
78ống nhựa PPR D20 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,72100m
79Van chặn PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
80Van chặn PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
81Van chặn PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
82Van 1 chiều D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
83Tê nhựa PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
84Tê nhựa PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
85Tê nhựa PPR D50/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
86Tê nhựa PPR D50/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
87Cút nhựa PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
88Cút nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
89Cút nhựa PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27cái
90Cút ren trong D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
91Rắc co PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
92Rắc co PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
93Măng sông PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
94Măng sông PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
95Măng sông PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
96ống nhựa UPVC D160 C2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,44100m
97Tê nhựa 45 độ upVC D160Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
98Tê nhựa 45 độ upVC D160/110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
99Chếch nhựa UPVC 45 độ D160Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
100Chếch nhựa UPVC 45 độ D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
101Măng sông UPVC D160Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
102Bịt thông tắc D160Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
D MÁI HIÊN NHÀ 1 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0811100m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,21m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,049100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,9m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,28100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1381tấn
7Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9827tấn
8Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9827tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,726tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,726tấn
11Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6349tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6349tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT91,8608m2
14Lợp mái tôn dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4511100m2
15Máng nước 200x250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,7m
16Đắp cát công trình bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,7354m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,0994m3
18Lát nền gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT127,8153m2
E San nền
1Cung cấp đất san nềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.118,5m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,0865100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 10km tiếp theo, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,0865100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,0865100m3
F CẢI TẠO SÂN
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6215100m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT300m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,45m3
4Lát sân gạch Terazo 400x400mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.000m2
G ĐIỆN TỔNG THỂ
1Tủ điện tổng 1000x500x400, bằng tôn dày 1.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
2MCCB-3P-300a-42kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3ATS 4P-400aTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
4Chống sét lan truyền 3P+N40KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
5Biến dòng 400/5aTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
6Đèn báo pha xanh đỏ vàngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
7Cầu chì 2ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
8Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
9Thanh cái đồng 300aTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1m
10MCCB-3P-75a-22kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
11MCCB-3P-125a-30kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
12MCCB-3P-160a-30kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
13MCB-2P-40a-10kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
14MCB-2P-50a-10kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
15MCB-3P-30a-10kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
16MCB-3P-32a-18kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
17MCB-3P-40a-18kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
184Cu.XLPE.DSTA.PVC 1x185mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,44100m
19Cu.XLPE.DSTA.PVC 4x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,35100m
20Cu.XLPE.DSTA.PVC 4x25mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,52100m
21Cu.XLPE.DSTA.PVC 4x35mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,63100m
22Cu.XLPE.DSTA.PVC 4x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,26100m
23Cu.XLPE.DSTA.PVC 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,42100m
24Cu.XLPE.PVC 4x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
25Cu.XLPE.PVC 1x95mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61m
26Cu.XLPE.PVC 1x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT135m
27Cu.XLPE.PVC 1x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT215m
28Cu.XLPE.PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT116m
29Cu.XLPE.PVC 1x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52m
30ống nhựa luồn dây HDPE 165/125Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,44100m
31ống nhựa luồn dây HDPE 65/50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,41100m
32ống nhựa luồn dây HDPE 32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,41100m
33Lắp đặt tủ điện chiếu sángTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
34Vỏ tủ điện 600x450x250 dày 2mm, sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
35MCCB-3P*30a-25kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
36MCB-1P-16a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
37MCB-1P-32a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
38Nút nhấn kèm đèn báoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
39Cầu chì 2aTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
40Đèn báo phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
41Cu.PVC 1x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
42Cu.PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
43Đầu cos đồng M16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
44Đầu cos dây điều khiểnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40cái
45ống nhựa luồn dây HDPE 32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,34m3
47Tai tiếp địa mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
48Cu.PVC PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT619m
49ống nhựa luồn dây HDPE 25/32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,19100m
50Cu.PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT619m
51Cột đèn 6m liền cần đơn 1.2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cột
52Cột đèn 6m cần đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cột
53Lắp đặt đèn chiếu sáng led 20wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20bộ
54Lắp đặt đèn pha 40wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14bộ
55Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bảng
56Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,48100m2
60Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cọc
61Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24m
62Khung móng M24x675Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cụm
63Cu.PVC.PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72m
64Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,44100m3
65Đắp cát công trình bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,6043m3
66Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,44100m3
67Gạch báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.880viên
68Băng báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT320m
69LĐ ODF 24FOTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 tủ
70Cung cấp ODF 24FOTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
71Cung cấp và LĐ cáp quang 8 coreTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2081 km cáp
72Cung cấp và LĐ cáp quang 2 coreTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,131 km cáp
H Cấp nước tổng thể
1ống nhựa PPR D50 PN16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08100m
2ống nhựa PPR D25 PN16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9100m
3Van phao cơ D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Cút PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
5Cút PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
6Măng sông PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
7Măng sông PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
8ống nhựa UPVC D200 C2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,24100m
9Măng sông UPVC D200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
10Cống BTTC D300 dài 2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15mối nối
12Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0047100m3
14Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,5392m3
15Đắp cát công trình bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59,5605m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6193100m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1295100m3
18Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT113,806m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9914100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,328m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,3736m3
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT239,76m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT97,2m2
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,4784m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8554100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5002tấn
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4051 cấu kiện
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1559100m3
29Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,0317m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0856100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1547m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,1775m3
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,552m2
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,92m2
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5417m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0236100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0553tấn
38Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81 cấu kiện
39Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1618100m3
40Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,2814m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,089100m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8854m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,2566m3
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,636m2
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,43m2
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,474m3
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0206100m2
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0484tấn
49Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT71 cấu kiện
50Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.912E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 người- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc sư- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.53
2 Cán bộ kỹ thuật 5 + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 1 người+ Kỹ sư HTKT hoặc cấp thoát nước: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng): 1 người+ Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm33
3 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội 5 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội:- Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
2 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
3 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
4 Đầm bàn Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
5 Đầm dùi Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
6 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
7 Máy hàn điện ≥ 23kW Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
8 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
9 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
10 Máy khoan, cắt bê tông Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
11 Máy cắt thép + uốn thép Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
12 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh1
13 Máy toàn đạc hoặc thủy bình Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
14 Máy đào ≥ 0,8 m3 Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh1
15 Máy ủi Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh1
16 Đầm cóc Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->