Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220818870-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2022 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220803539
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-07 11:49:00 đến ngày 2022-08-17 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,394,466,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.591E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.318E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.072.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên nghành cầu đường- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên nghành cầu đường.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 02 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc 01 biên bản nghiệm thu công việc có liên quan);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 8,5 T - 9 T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi - công suất: 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Khắc phục hư hỏng, ngập lụt do mưa lũ cầu dân sinh và đường giao thông hai bên cầu thôn Thắng Lợi, xã Đắk Gằn, huyện Đắk Mil
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông , địa chỉ: TDP. 6, P. Nghĩa Tân, TX. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư là: Ban chỉ huy Phòng chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn tỉnh Tên bên mời thầu: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông , địa chỉ: TDP. 6, P. Nghĩa Tân, TX. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư là: Ban chỉ huy Phòng chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn tỉnh Tên bên mời thầu: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư là: Ban chỉ huy Phòng chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn tỉnh Tên bên mời thầu: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Nông + Địa chỉ: Đường 23/3 - Phường Nghĩa Đức – TP. Gia Nghĩa - tỉnh Đăk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc tổ chức tư vấn: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đắk Nông - Địa chỉ: TDP. 6, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 0905254936
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban chỉ huy Phòng chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn tỉnh + Địa chỉ: Khối 6, Đường Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Trung, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khắc phục hư hỏng, ngập lụt do mưa lũ cầu dân sinh và đường giao thông hai bên cầu thôn Thắng Lợi, xã Đắk Gằn, huyện Đắk Mil
1Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công4,92m3
2Phá dỡ mố, trụ cầu cũ9,36m3
3Xúc bê tông vận chuyển đổ thải0,1428100m3
4Vận chuyển đổ thải, 1km đầu tiên0,1428100m3
5Vận chuyển đổ thải, 500m tiếp theo0,1428100m3/1km
6Đào nền và rãnh đường tạm (tận dụng đắp)2,0474100m3
7Đào đất ở mỏ để đắp đường tạm0,0239100m3
8Vận chuyển 1km đầu tiên0,0239100m3
9Vận chuyển 500m tiếp theo0,0239100m3/1km
10Đắp nền đường tạm, độ chặt Y/C K = 0,954,4332100m3
11Lắp đặt ống bê tông ly tâm thoát nước tạm, 4m/ống, đk 1,5m91 đoạn ống
12Đào phá dỡ đường tạm4,4332100m3
13Vận chuyển 1km đầu tiên4,4332100m3
14Vận chuyển 500m tiếp theo4,4332100m3/1km
15San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV4,4332100m3
16Đắp bao tải đất (tham khảo theo QĐ 4416/QĐ-BGTVT ngày 16/12/2015)203,92m3
17Rải bạt nilon1,794100m2
18Đào phá dỡ bao tải đất (50%)1,0196100m3
19Vận chuyển đổ thải 1km đầu tiên1,0196100m3
20Vận chuyển đổ thải 500m tiếp theo1,0196100m3/1km
21San ủi đất làm bãi đúc dầm1100m3
22Lu tăng cường mặt bằng bãi đúc dầm, độ chặt Y/C K = 0,981100m3
23Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤65m3
24Lắp dựng cốt thép bệ đúc dầm, ĐK ≤18mm0,1634tấn
25Ván khuôn bệ đúc dầm0,1072100m2
26Bê tông bệ đúc dầm, M200, đá 1x29,11m3
27Phá dỡ bệ đúc dầm9,11m3
28Xúc bê tông vận chuyển đổ thải0,0911100m3
29Vận chuyển đổ thải, 1km đầu tiên0,0911100m3
30Vận chuyển đổ thải, 500m tiếp theo0,0911100m3/1km
31Đào móng mố, trụ cầu, đất cấp III (tận dụng đắp)2,284100m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,951,0218100m3
33Đào đá móng mố, trụ cầu, đá cấp III1,4756100m3
34Xúc đá hỗn hợp vận chuyển đổ thải1,4756100m3
35Vận chuyển đổ thải, 1km đầu tiên1,4756100m3
36Vận chuyển đổ thải, 500m tiếp theo1,4756100m3/1km
37San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV1,4756100m3
38Khoan lỗ đá cấp III0,25100m
39Vữa lỗ neo0,0145m3
40Thép neo mạ kém nhúng nóng D32315,5kg
41Bê tông lót móng, M200, đá 1x25m3
42Ván khuôn mố2,5261100m2
43Cốt thép mố, D100,0754tấn
44Cốt thép mố, D120,2419tấn
45Cốt thép mố, D140,6738tấn
46Cốt thép mố, D164,2619tấn
47Cốt thép mố, D180,9484tấn
48Cốt thép mố, D201,6956tấn
49Cốt thép mố, D221,4671tấn
50Cốt thép mố, D250,0347tấn
51Bê tông các hạng mục mố cầu đá 1x2 M350122,503m3
52Vữa tạo dốc dày trung bình 2cm0,064m2
53Quét nhựa đường chống thấm213,72m2
54Khoan lỗ đá cấp III0,04100m
55Vữa lỗ neo0,0023m3
56Thép neo mạ kém nhúng nóng D3250,48kg
57Bê tông lót móng, M200, đá 1x21,344m3
58Cốt thép mố, D120,0555tấn
59Cốt thép mố, D140,1139tấn
60Cốt thép mố, D160,1342tấn
61Cốt thép mố, D181,0617tấn
62Cốt thép mố, D200,1135tấn
63Cốt thép mố, D280,2134tấn
64Cốt thép mố, D321,2312tấn
65Ván khuôn trụ cầu0,5247100m2
66Bê tông trụ cầu M350, đá 1x225,977m3
67Vữa tạo dốc dày trung bình 2cm0,056m2
68Quét nhựa đường chống thấm16,8m2
69Cốt thép đá kê gối, ĐK ≤10mm0,0133tấn
70Cốt thép đá kê gối, ĐK ≤18mm0,2386tấn
71Ván khuôn đá kê gối0,024100m2
72Bê tông đá kê gối M400, đá 1x20,3m3
73Cốt thép ĐK ≤10mm0,0195tấn
74Cốt thép ĐK ≤18mm0,1648tấn
75Cốt thép, ĐK >18mm0,0252tấn
76Ván khuôn0,0395100m2
77Bê tông M400, đá 1x20,395m3
78Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 32mm0,0216100m
79Nhựa đường chèn ống tráng kẽm0,04kg
80Bê tông lót móng, M100, đá 2X42,013m3
81Cốt thép ĐK ≤18mm1,1384tấn
82Ván khuôn0,0432100m2
83Bê tông M350, đá 1x22,0128m3
84Lắp dựng đà giáo thi công mố (Khấu hao 1,5%*3 tháng + 5%* 1 lần tháo dỡ)0,5209tấn
85Lắp dựng đà giáo thi công trụ (Khấu hao 1,5%*3 tháng + 5%* 1 lần tháo dỡ)0,2144tấn
86Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn0,7353tấn
87Cốt thép dầm cầu D80,1483tấn
88Cốt thép dầm cầu D101,2712tấn
89Cốt thép dầm cầu D120,9516tấn
90Cốt thép dầm cầu D140,0333tấn
91Cốt thép dầm cầu D163,4344tấn
92Cốt thép dầm cầu D250,1529tấn
93Cốt thép dầm cầu D324,0424tấn
94Thép tấm0,1884tấn
95Ván khuôn dầm284,772m2
96Bê tông dầm, M400, đá 1x224,0044m3
97Vận chuyển BT về công trình, cự ly 4Km đầu0,24100m3
98Vận chuyển BT 26Km tiếp theo0,24100m3
99Nâng hạ dầm cầu41 dầm
100Lao lắp dầm cầu4dầm
101Cốt thép ĐK ≤18mm0,1323tấn
102Ván khuôn0,0988100m2
103Bê tông M400, đá 1x21,632m3
104Quét nhựa bitum nóng phòng nước84m2
105Cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm0,3503tấn
106Bê tông M400, đá 1x25,244m3
107Cốt thép khe co giãn, ĐK ≤18mm0,3158tấn
108Lắp đặt khe co giãn dầm11,4m
109Lắp đặt gối cầu cao su (gối cố định)4cái
110Lắp đặt gối cầu cao su (gối di động)4cái
111Cốt thép, ĐK ≤10mm0,1762tấn
112Cốt thép, ĐK ≤18mm0,3404tấn
113Ván khuôn0,4956100m2
114Bê tông M300, đá 1x23,8672m3
115Thép ống lan can0,7288tấn
116Sơn trắng đỏ gờ lan can51,904m2
117Cốt thép, ĐK ≤18mm0,2681tấn
118Cốt thép, ĐK >18mm0,0878tấn
119Ván khuôn0,531100m2
120Bê tông M400, đá 1x26,225m3
121Ống gang thoát nước0,5331 đoạn ống
122Ống nhựa PVC0,0754100m
123Phiễu thu nước0,0418tấn
124Thép tấm neo giữ ống thoát nước79,98kg
125Bu lông32cái
126Đào hữu cơ0,1934100m3
127Vận chuyển đổ thải, 1km đầu tiên0,1934100m3
128Vận chuyển đổ thải, 500m tiếp theo0,1934100m3/1km
129Đào móng chân khay tứ nón và mái taluy, Cấp đất III (tận dụng đắp)0,5376100m3
130Ván khuôn chân khay + bậc tam cấp110,4458100m2
131Bê tông lót móng chân khay, M150, đá 4x66,0635m3
132Bê tông chân khay, M200, đá 1x225,94m3
133Vữa lót mái taluy và bậc tam cấp, vữa XM M75285,663m2
134Cốt thép gia cố mái taluy và tứ nón, ĐK ≤10mm0,858tấn
135Bê tông tứ nón, mái taluy và tam cấp, M200, đá 1x243,521m3
136Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,036100m3
137Ống nhựa PVC thoát nước mái taluy22,4m
138Vải địa kỹ thuật1,5m2
139Đào đất ở mỏ để đắp hoàn trả móng chân khay, tứ nón, sau mố và nền đường đầu cầu5,5495100m3
140Vận chuyển 1km đầu tiên5,5495100m3
141Vận chuyển 500m tiếp theo5,5495100m3/1km
142Đắp đất tứ nón và hoàn trả chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,951,0416100m3
143Đắp đất sau mố, độ chặt Y/C K = 0,980,892100m3
144Đắp nền đường đầu cầu, độ chặt Y/C K = 0,952,9538100m3
145Đào hữu cơ2,352100m3
146Vận chuyển đổ thải, 1km đầu tiên2,352100m3
147Vận chuyển đổ thải, 500m tiếp theo2,352100m3/1km
148San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV2,352100m3
149Đào nền, đào khuôn và đào rãnh - Cấp đất III (tận dụng để đắp)10,703100m3
150Lu tăng cường nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9528,233100m3
151Đào đất ở mỏ để đắp nền đường1,1639100m3
152Vận chuyển 1km đầu tiên1,1639100m3
153Vận chuyển 500m tiếp theo1,1639100m3/1km
154Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9511,09100m3
155Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên3,498100m3
156Rải giấy dầu lớp cách ly29,295100m2
157Ván khuôn thép mặt đường bê tông3,075100m2
158Bê tông mặt đường M250, đá 1x2,468,26m3
159Đào móng kè1,527100m3
160Vận chuyển đổ thải, 1km đầu tiên1,527100m3
161Vận chuyển đổ thải, 500m tiếp theo1,527100m3/1km
162San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV1,527100m3
163Rải bạt ni lông chống thấm0,888100m2
164Bốc xếp bao tải đất (tận dụng của đê vây)101,96m3
165Vải địa kỹ thuật74m2
166Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn841 rọ
167Đào đất ở mỏ để đắp1,12100m3
168Vận chuyển 1km đầu tiên1,12100m3
169Vận chuyển 500m tiếp theo1,12100m3/1km
170Đào phá dỡ bao tải đất1,0196100m3
171Vận chuyển đổ thải 1km đầu tiên1,0196100m3
172Vận chuyển đổ thải 500m tiếp theo1,0196100m3/1km
173Lắp đặt biển báo tròn D704cái
174Lắp đặt biển chữ nhật tên cầu2cái
175Biển báo tròn D704cái
176Trụ đỡ biển báo dài 3m6trụ
177Biển tên cầu hình chữ nhật (52*78)cm2cái
178Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng66m
179Tấm sóng đầu (L=0,7m)8tấm
180Tấm sóng giữa (L=3,32m)20tấm
181Trụ đỡ U (L=1,75m)24trụ
182Hộp đệm U24tấm
183Bulông M20 dài 360mm24cái
184Bu lông M16 dài 30mm192cái
185Mắt phản quang tam giác24cái
186Đào móng trụ tường hộ lan19,2m3
187Ván khuôn0,307100m2
188Bê tông móng trụ đá 1x2 M2003,072m3
189Đắp đất hoàn trả hố móng0,161100m3
B Chi phí khác
1Thuế tài nguyên1Trọn gói
2Phí Bảo vệ môi trường (tạm tính)1Trọn gói
3Phí bảo vệ môi trường đối với khoáng sản tận thu (tạm tính)1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.591E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.318E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.072.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực) 1 - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên nghành cầu đường- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);73
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường 1 - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên nghành cầu đường.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 02 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc 01 biên bản nghiệm thu công việc có liên quan);53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Sử dung tốt1
2 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Sử dung tốt1
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Sử dung tốt1
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW Sử dung tốt1
5 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Sử dung tốt1
6 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 Sử dung tốt1
7 Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW Sử dung tốt1
8 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 8,5 T - 9 T Sử dung tốt1
9 Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít Sử dung tốt1
10 Máy ủi - công suất: 110 CV Sử dung tốt1
11 Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 T Sử dung tốt1
12 Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 Sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->