Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220818855-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220812030
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (Kinh phí sự nghiệp năm 2022)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-07 15:33:00 đến ngày 2022-08-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,149,913,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7235E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.44973E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 2 công trình có: loại kết cấu: Công trình dân dụng, cấp: III, trong đó ít nhất một công trình có giá trị là 574.956.000 VNĐ (12) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 1.149.912.000 VNĐ, với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 574.956.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.149.912.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa Phòng tập biểu diễn, trụ sở Đoàn Ca múa dân tộc
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (Kinh phí sự nghiệp năm 2022)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh , địa chỉ: 99 Nguyễn Hữu Thọ, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hữu Thịnh. Địa chỉ: Số 99 đường Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Dịch vụ Gia Hưng Thịnh. Địa chỉ: Lô F2-2, đường Trương Quang Giao, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 05 Đồng Khởi, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hữu Thịnh. Địa chỉ: Số 99 đường Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Lắk. Số 48 đường Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh , địa chỉ: 99 Nguyễn Hữu Thọ, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hữu Thịnh. Địa chỉ: Số 99 đường Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Tài liệu chứng minh Nhà thầu được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp như: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đầu tư, được cấp theo quy định của pháp luật; Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp …; + Chứng chỉ nãng lực hoạt ðộng xây dựng của Nhà thầu do Đơn vị có thẩm quyền cấp thuộc lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình phù hợp với loại công trình, quy mô, tính chất của gói thầu; + Để được tính ưu đãi theo quy định tại Mục 26 E-CDNT, nhà thầu phải nộp xác nhận của đơn vị bảo hiểm hoặc Sở lao động thương binh xã hội đối với các nội dung quy định tại Mục 26.2.a E-CDNT; + Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hữu Thịnh. Địa chỉ: Số 99 đường Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 09, đường Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hữu Thịnh. Địa chỉ: Số 99 đường Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 05, đường Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA TRỤ SỞ ĐOÀN CA MÚA DÂN TỘC
1Cạo bỏ lớp bả, sơn trên bề mặt tường cột, trụ (tính bằng 20% tổng dt)Mô tả kỹ thuật theo chương V417,49m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( tính bằng 5% dt cạo lớp bả tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V104,37m2
3Cạo bỏ lớp bả, sơn trên bề mặt xà, dầm, trần (tính bằng 20% tổng dt)Mô tả kỹ thuật theo chương V167,73m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính bằng 5% tổng dt cạo lớp bả trên trần)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,933m2
5Tháo dỡ lớp mút cách âm trên tường phòng thu 1Mô tả kỹ thuật theo chương V67,63m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V6,595m3
7Phá dỡ nền gạch ceramicMô tả kỹ thuật theo chương V27,37m2
8Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V27,37m2
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V84,91m2
10Láng nền sàn mái có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V84,91m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 3 lớp bằng flinkoteMô tả kỹ thuật theo chương V84,91m2
12Tháo dỡ khuôn cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V54,4m
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V49,39m2
14Lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm xinfa, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m2
15Lắp dựng cửa đi 4 cánh nhôm xinfa, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,28m2
16Lắp dựng cửa sổ nhôm xinfa, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,58m2
17Vách kính khung nhôm xinfa kính ghép cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m2
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Lắp đặt chậu rửa + vòi chậu rửa + xi phông thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Tháo dỡ thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1ht
28Lắp đặt đèn Led Mica (1.2m 36W, daylight, nguồn tích hợp)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
29Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
34Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt bảng điện đặt nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
37Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V7,44m2
38Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6676m3
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,96m2
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
43Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V104,37m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,933m2
46Bả bằng bột bả vào tường462,45m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần167,73m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn toàn bộ dt)2.971,1m2
49Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m2,13100m2
B SỬA CHỮA PHÒNG TẬP BIỂU DIỄN
1Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép0,396m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,655m3
3Phá dỡ móng các loại, móng đá6,89m3
4Phá dỡ lan can sắt10,38m2
5Phá dỡ nền gạch lá nem31,5m2
6Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ31,5m3
7Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III9,45m3
8Cạo bỏ lớp sơn dầu hiện trạng trên cửa đi, sổ và khung sắt bảo vệ123,98m2
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,168m3
10Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 500,528m3
11Xây móng bằng đá hộc, chiều dày 4,224m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 0,352m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0201tấn
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,0176100m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 757,92m2
16Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán8,448m2
17Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 500,6552m3
18Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường > 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 504,7504m3
19Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7516,82m2
20Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7519,55m2
21Lát nền, sàn gạch ceramic 400x40017,56m2
22Bả bằng bột bả vào tường19,59m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ19,59m2
24Lắp dựng lan can sắt3,008m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ222,46m2
26Lắp dựng cửa đi pano sắt kính20,04m2
27Lắp dựng hoa sắt cửa sổ16,2m2
28Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III ở nơi khác để đắp ct0,2902100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,2902100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,3847100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,3847100m3/km
32Bê tông đá 4x614,838m3
33Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75112,14m2
34Lát nền, sàn gạch ceramic 400x40028,44m2
35Tháo dỡ ván sàn gỗ hư hỏng (tính bằng 15% diện tích nền)12,189m2
36Thi công mặt sàn bằng tấm xốp chống ẩm mốc126,47m2
37Thi công mặt sàn bằng tự nhiên nhóm II126,47m2
38Thi công nẹp chỉ viền chân tường gỗ nhóm II67,4md
39Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ65,008m2
40Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ193,87m2
41Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn, Chiều sâu rãnh 122m
42Lắp dựng lưới mắt cáo24,4m2
43Tháo dỡ thiết bị điện1ht
44Lắp đặt tủ điện thép ngầm tường mạ sứ KT 300x200x1501tủ
45Lắp đặt aptomat 2pha, cường độ dòng điện 32Ampe1cái
46Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe1cái
47Lắp đặt Đèn Led Mica (1.2m 36W, daylight, nguồn tích hợp)15bộ
48Lắp đặt đèn led ốp trần 18w15bộ
49Lắp đặt quạt trần + hộp số8cái
50Lắp đặt quạt gắn tường công nghiệp6cái
51Lắp đặt công tắc ba đặt âm + mặt + đế âm1cái
52Lắp đặt công tắc đôi đặt âm + mặt + đế âm4cái
53Lắp đặt công tắc đơn đặt âm + mặt + đế âm7cái
54Lắp đặt ổ cắm ba đặt âm + mặt + đế âm15cái
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2380m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 163m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2298m
58Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D20560m
59Cạo bỏ lớp bả, sơn trên bề mặt tường cột, trụ (tính bằng 20% diện tích)114,97m2
60Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính bằng 20% diện tích)25,76m2
61Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính bằng 5% dt )28,713m2
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7540,913m2
63Bả bằng bột bả vào tường152,93m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần170,38m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ757,44m2
66Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ128,8m2
67Tháo dỡ trần tôn lạnh195,8m2
68Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao170,38m2
69Tháo tấm lợp tôn hiện trạng tại vị trí trục 1-4 đoạn trục A-C, F-H và vị trí trục 7 đoạn trục C-F1,0758100m2
70Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông mạ kẽm dày 4mm1,0758100m2
71Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái22,989m2
72Vệ sinh sạch sẽ sê nô22,989m2
73Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 7522,989m2
74Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 3 lớp bằng flinkote22,989m2
75Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan 12lỗ khoan
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm0,02100m
77Lắp đặt rèm lá dọc (tính phủ cửa 10cm)93,76m2
78Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m1,323100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7235E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.44973E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 2 công trình có: loại kết cấu: Công trình dân dụng, cấp: III, trong đó ít nhất một công trình có giá trị là 574.956.000 VNĐ (12) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 1.149.912.000 VNĐ, với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 574.956.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.149.912.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực).53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 + Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T1
2 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7kW2
3 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5 kW2
4 Máy đào công suất ≥ 0,8m31
5 Máy đầm dùi công suất ≥1,5 KW2
6 Máy hàn công suất ≥ 23 kW1
7 Máy trộn bê tông, vữa dung tích ≥ 250l2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->