Gói thầu: Mua sắm vật chất nhà làm việc thủ trưởng Sư đoàn, bảo dưỡng hệ thống nhà tắm, nhà vệ sinh khu vực Sư đoàn bộ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220808003-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tiểu đoàn Huấn luyện/Sư đoàn 371 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật chất nhà làm việc thủ trưởng Sư đoàn, bảo dưỡng hệ thống nhà tắm, nhà vệ sinh khu vực Sư đoàn bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220807877 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-07 21:41:00 đến ngày 2022-08-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 312,750,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp bàn ghế, doanh cụ, dụng cụ, thiết bị hội trường, phòng làm việc. - Nhà thầu cung cấp tài liệu: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính, biên lai chuyển tiền (bản chứng thực). - Nhà thầu có xác nhận của ít nhất chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự nêu trên đảm bảo chất lượng và tiến độ. - Trường hợp nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự ký với tư cách nhà thầu phụ, hợp đồng thương mại, ngoài các tài liệu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp thông tin của người sử dụng. - Nhà thầu chứng minh năng lực, kinh nghiệm bằng cách cung cấp 01 hồ sơ chứng minh nhà thầu trúng thầu và thực hiện thành công gói thầu qua mạng đấu thầu quốc gia.Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bổ sung bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để làm rõ năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu hàng hóa, giấy chuyển tiền, thông tin về dự án, gói thầu và xác nhận của đơn vị sử dụng hàng hóa về việc hàng hóa nhà thầu cung cấp đảm bảo chất lượng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp hàng mẫu, bản vẽ thiết kế hàng mẫu để kiểm tra, lắp đặt thử kèm theo tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định tại mục 2, Chương này phù hợp với yêu cầu của chủ đầu tư.Các kiểm tra và thử nghiệm cần tiến hành gồm có: Trước khi giao hàng, khi hàng đến vị trí lắp đặt. Hàng hóa không đạt yêu cầu qua kiểm tra, thử nghiệm sẽ không được chấp nhận để tiến hành thương thảo hợp đồng.Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót ≤24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sư đoàn 371 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật chất nhà làm việc thủ trưởng Sư đoàn, bảo dưỡng hệ thống nhà tắm, nhà vệ sinh khu vực Sư đoàn bộ Mua sắm vật chất nhà làm việc thủ trưởng Sư đoàn, bảo dưỡng hệ thống nhà tắm, nhà vệ sinh khu vực Sư đoàn bộ 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy phép đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng còn hiệu lực). - Hợp đồng tương tự như yêu cầu tại mục 3 – chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (có sao y của cơ quan có thẩm quyền, ủy ban xã, phường thị trấn hoặc phòng công chứng) - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu kê khai tại webform - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh còn thời gian hiệu lực. - Các bản cam kết cần thiết theo yêu cầu của E-HSMT . - Bản so sánh thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu với các nội dung tương ứng của hàng hóa mời thầu của Bên mời thầu, các tài liệu kỹ thuật của hàng hóa dự thầu phải đáp ứng với nội dung yêu cầu tại chương V của E-HSMT - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: -Nhà thầu có văn bản cam kết chứng minh tính hợp lệ của vật tư, hàng hóa do nhà thầu chào hàng, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ hàng hóa phải đáp ứng yêu cầu và phù hợp với danh mục trong E-HSMT. Hàng hóa do nhà thầu cung cấp đảm bảo mới 100%, được chế tạo theo công nghệ mới nhất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015. - Nhà thầu phải có cam kết sau: + Hàng hóa cung cấp có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp theo qui định hiện hành. + Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp sản phẩm đã giao không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. + Cam kết Cung ứng hàng đến tận nơi giao hàng của bên mua từ khi có đơn đặt hàng. + Cam kết cung cấp đủ số lượng, đảm bảo chất lượng hàng hóa theo đúng giá trúng thầu (kể cả trong trường hợp có trượt giá trong năm). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hoặc đóng mới và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được mời thương thảo hợp đồng bao gồm: Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Cam kết giao hàng trong vòng 15 ngày, kể từ ngày đặt hàng trừ ngày nghỉ lễ và thứ 7, chủ nhật. - Cam kết giao hàng mới 100% và thu hồi hàng hóa kém chất lượng. - Đăng ký kinh doanh; giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh đối với măt· hàng kinh doanh có điều kiện (nếu có). - Nhà thầu hoặc đại lý hoặc đại diện của Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. - Các hợp đồng tương tự đã thực hiện theo quy định tại Chương III-E-HSMT có sao y chứng thực của văn phòng công chứng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sư đoàn 371
Bên mời thầu: Sư đoàn 371 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Mua sắm vật chất nhà làm việc thủ trưởng Sư đoàn, bảo dưỡng hệ thống nhà tắm, nhà vệ sinh khu vực Sư đoàn bộ Tên dự toán là: Mua sắm vật chất nhà làm việc thủ trưởng Sư đoàn, bảo dưỡng hệ thống nhà tắm, nhà vệ sinh khu vực Sư đoàn bộ Thời gian thực hiện hợp đồng là : 15Ngày - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sư đoàn 371. - Địa chỉ: Thôn Dược Thượng, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Lê Chung Nam- Sư đoàn trưởng - Địa chỉ: Thôn Dược Thượng, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Thượng tá Bùi Đức Toại- Địa chỉ: Thôn Dược Thượng, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sư đoàn 371. - Địa chỉ: Thôn Dược Thượng, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Bùi Thiên Thau - Sư đoàn trưởng - Địa chỉ: Thôn Dược Thượng, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Thượng tá Bùi Đức Toại- Chủ nhiệm Hậu cần- Địa chỉ: Thôn Dược Thượng, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Võ Thanh Hòa, Ban Tài chính Sư đoàn 371. SĐT: 0901873026 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bồn cầu | cái | 20 | cái | Bồn cầu 2 khối thương hiệu INAX AC-504VAN; Chế độ nắp đóng êm; Kích thước: 727 x 390 x 756 mm (dài x rộng x cao); Tâm thoát : 300mm (+-5); Kiểu xả Siphon dạng nhấn 2 mức: 4.8L/3.0L; Men sứ Aqua Ceramic trắng sạch; Màu sắc: Trắng; AC-504VAN đã gồm van chặn nước; Có thể kết hợp với nắp điện tử, nắp rửa cơ | |
| 2 | Chậu rửa Lavabo treo tường | cái | 20 | cái | Chậu rửa mặt INAX treo tường L-284V, loại không chân, lớp men chất lượng cao trắng bóng, láng mịn giúp chống bám bẩn hiệu quả và đặc biệt dễ dàng lau rửa, | |
| 3 | Vòi chậu lavabo | cái | 20 | cái | Vòi Lavabo nóng lạnh INAX LFV-1402S Kích thước :H=140, H1=45, L=130; Áp lực nước : 0.05 MPa ~ 0.75 Mpa; chất liệu : chủ yếu Inox, lớp mạ Niken,Crom, bao gồm bộ xả ty nhựa | |
| 4 | Tay sen tắm | cái | 30 | cái | Hãng INAX BF-SC1; kích thước: 80x171 mm; tay sen 1C với 1 chế độ phun; Chất liệu nhựa mạ crom niken; | |
| 5 | Vòi xịt vệ sinh | bộ | 30 | bộ | Xịt bàn cầu dây inox (H-VX122N); Được làm từ Inox cao cấp chống rỉ, ố, bám bẩn; Công nghệ cổ xoay 360 độ | |
| 6 | Gương phòng tắm | cái | 30 | cái | Kích thước: 50x70cm; Gương tráng bạc chống nấm mốc, ngăn hơi nước | |
| 7 | Kệ kính phòng tắm | cái | 30 | cái | HITA HE04 sản xuất từ inox và kính cường lực 10 li; không hoen gỉ, không bong tróc; bề mặt được xử lí đánh bóng theo công nghệ hiện đại | |
| 8 | Phễu thoát sàn inox 304 | cái | 30 | cái | Kích thước: 120x120mm; Chất liệu: Inox 304; Tính năng: Phễu thoát sàn thoát nước nhanh, ngăn rác, chống mùi hôi hiệu quả | |
| 9 | Bóng đèn tròn ốp trần | cái | 30 | cái | - Công suất: 18W; Điện áp: 220 V/50 Hz; Nhiệt độ màu: 6500K/3000K; Quang thông: 1100 lm; Kích thước (ØxH): (220x30)mm; Chất lượng ánh sáng CRI> 85; Dòng điện (Max): 120 mA; Tuổi thọ ≥ 20 000 giờ; Đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 8782:2011/IEC 62560 | |
| 10 | Bóng đèn tuýp LED 1,2 | bộ | 50 | bộ | - Công suất: 2x40W; Hiệu suất: 95Lm/W; Quang thông: 3800 Lm; Điện áp: AC220~240V/50-60Hz; Hệ số công suất: 0.9;Tuổi thọ: 50000 giờ; Chip LED: Bridgelux/Epistar; Màu ánh sáng: 6500K. Đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 8782:2011/IEC 62560: quy định về an toàn và TCVN 8783: 2011/IEC 62612: yêu cầu về tính năng | |
| 11 | Bóng đèn LED BULB Tròn 15W | cái | 60 | cái | - Công suất: 15W; Điện áp: 220V/50Hz; Quang thông: 1350/1270 lm; Nhiệt độ màu: 6500/3000K; Tuổi thọ: 20.000 giờ; Kích thước (ØxH): (80x155)mm; Chất lượng ánh sáng CRI> 85; Dòng điện (Max): 120 Ma; Tuổi thọ ≥ 20 000 giờ; Đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 8782:2011/IEC 62560: quy định về an toàn và TCVN 8783: 2011/IEC 62612: | |
| 12 | Bồn chứa nước inox 3000l | cái | 2 | cái | - Dung tích chứa: ≈ 3m³; Chịu được áp lực tối thiểu là: 0,16 (KG/cm2); Độ dày thân bồn: 0.95mm ± 5%; Thân bồn: Inox SUS.304BA; Chân bồn: Thép V.201 không gỉ, chống oxy hoá; Kiểu dáng nằm ngang; Các tiêu chí khác quy định theo tiêu chuẩn TCVN 5834 – 1994 về Bồn chứa nước bằng thép không gỉ | |
| 13 | Ống nhựa PVC Ø21 | mét | 200 | mét | - Qui cách: 21x1,7mm; PN (par): 15; Ống uPVC hệ Inch theo tiêu chuẩn TCVN 4891:2011 và tiêu chuẩn ISO 1452:2009 (TCCS 207:2022) | |
| 14 | Ống nhựa PVC Ø27 | mét | 200 | mét | - Qui cách: 27x1,9mm; PN (par): 22; Ống uPVC hệ Inch theo tiêu chuẩn TCVN 4891:2011 và tiêu chuẩn ISO 1452:2009 (TCCS 207:2022) | |
| 15 | Cát | m3 | 2 | m3 | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | |
| 16 | Xi măng | tạ | 4 | tạ | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | |
| 17 | Gạch ốp tường (25x40) | m3 | 100 | m3 | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | |
| 18 | Ổ cắm điện đôi âm tường | Cái | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | |
| 19 | Ổ cắm mạng, tivi... | Cái | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | |
| 20 | Cáp Cadivi CV2.5, 2.5mm | m2 | 30 | m2 | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | |
| 21 | Gạch xây | Viên | 400 | Viên | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | |
| 22 | Sơn nội thất | Thùng | 1 | Thùng | Thùng 18kg | |
| 23 | Sơn lót chống kiềm | Thùng | 1 | Thùng | Thùng 5kg | |
| 24 | bột trét tường | kg | 20 | kg | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | |
| 25 | Con lăn sơn | Cái | 4 | Cái | (Bề ngang 21cm) | |
| 26 | Kính vách ngăn | m2 | 20 | m2 | (Kính cường lực dày 1cm) | |
| 27 | Cửa đi mở quay mở lùa | m2 | 3 | m2 | : Khung nhôm hệ Việt Pháp – SeaAluk, kính dán an toàn 6.38mm trắng trong, keo, vít | |
| 28 | Cửa sổ mở quay, mở lùa | m3 | 3 | m3 | Khung nhôm hệ Việt Pháp – SeaAluk, kính dán an toàn 6.38mm trắng trong, keo, vít. | |
| 29 | Điều hòa cây 28.000 BTU bao gồm chi phí lắp đặt | Bộ | 1 | Bộ | Vật tư lắp đặt đi kèm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp bàn ghế, doanh cụ, dụng cụ, thiết bị hội trường, phòng làm việc. - Nhà thầu cung cấp tài liệu: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính, biên lai chuyển tiền (bản chứng thực). - Nhà thầu có xác nhận của ít nhất chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự nêu trên đảm bảo chất lượng và tiến độ. - Trường hợp nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự ký với tư cách nhà thầu phụ, hợp đồng thương mại, ngoài các tài liệu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp thông tin của người sử dụng. - Nhà thầu chứng minh năng lực, kinh nghiệm bằng cách cung cấp 01 hồ sơ chứng minh nhà thầu trúng thầu và thực hiện thành công gói thầu qua mạng đấu thầu quốc gia.Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bổ sung bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để làm rõ năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu hàng hóa, giấy chuyển tiền, thông tin về dự án, gói thầu và xác nhận của đơn vị sử dụng hàng hóa về việc hàng hóa nhà thầu cung cấp đảm bảo chất lượng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp hàng mẫu, bản vẽ thiết kế hàng mẫu để kiểm tra, lắp đặt thử kèm theo tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định tại mục 2, Chương này phù hợp với yêu cầu của chủ đầu tư.Các kiểm tra và thử nghiệm cần tiến hành gồm có: Trước khi giao hàng, khi hàng đến vị trí lắp đặt. Hàng hóa không đạt yêu cầu qua kiểm tra, thử nghiệm sẽ không được chấp nhận để tiến hành thương thảo hợp đồng.Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót ≤24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi