Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220716190-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220667971
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 18:19:00 đến ngày 2022-08-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,478,936,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0425E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.447994E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình giao thông trong vòng 05 năm trở lại đây - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt Bản vẽ thi công và dự toán)- Thông báo mời thầu (nếu có)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.108.766.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.217.532.800 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng hạng III theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP.- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi >= 75CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ >= 5T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 5
4-Ô tô tưới nước 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép >= 10T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy san tự hành - công suất: 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Đường giao thông liên xã từ Bara Diễn Thành đi xóm Trường Tiến, xã Diễn Ngọc đến xóm Hải Nam, xã Diễn Bích, huyện Diễn Châu
24 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện; Nguồn vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 của huyện Diễn Châu; Nguồn vốn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An , địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND huyện Diễn Châu, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Diễn Châu. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng CIVICO, địa chỉ: Số 3, ngõ 8, đường Chu Văn An, phường Lê Lợi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch – UBND huyện Diễn Châu, địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Diễn Châu; UBND huyện Diễn Châu.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An , địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND huyện Diễn Châu, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). Trước thời điểm trao hợp đồng nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng Công trình giao thông hạng III trở lên; Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Diễn Châu, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông: Tăng Văn Luyện - Chủ tịch UBND huyện + Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Diễn Châu; Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư; Địa chỉ: Phường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. SĐT: 02383.844.636 + Báo đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, toà nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư – Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 024.37688833
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NỀN ĐƯỜNG
1Vét hữu cơMô tả theo Chương V của E-HSMT125,48m2
2Đào khuôn đường, đào đất thi côngMô tả theo Chương V của E-HSMT2.888,23m3
3Đào phá kết cấu đường cũMô tả theo Chương V của E-HSMT271,28m2
4Đắp đất K95 nền đường các loạiMô tả theo Chương V của E-HSMT1.307,71m3
5Đắp đất K98 nền đườngMô tả theo Chương V của E-HSMT246,7m3
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả theo Chương V của E-HSMT6cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Mô tả theo Chương V của E-HSMT6cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tên cầu 40x60cmMô tả theo Chương V của E-HSMT2cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chỉ dẫn 60x80cmMô tả theo Chương V của E-HSMT16cái
10Biển báo tam giácMô tả theo Chương V của E-HSMT6cái
11Biển báo trònMô tả theo Chương V của E-HSMT6cái
12Biển báo chữ nhật chỉ dẫn 60x80cmMô tả theo Chương V của E-HSMT16cái
13Biển báo chữ nhật tên cầu 40x60cmMô tả theo Chương V của E-HSMT2cái
14Cột biển báo 90mmMô tả theo Chương V của E-HSMT86,8m
15Đinh ốc, ốc vítMô tả theo Chương V của E-HSMT30bộ
16Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quangMô tả theo Chương V của E-HSMT8cái
17Cột biển báo 114mmMô tả theo Chương V của E-HSMT39,2m
18Đèn và Pin năng lượngMô tả theo Chương V của E-HSMT8cái
19Ốc vít, đinh ốcMô tả theo Chương V của E-HSMT8bộ
20Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm (sơn 2 lần dày 4mm)Mô tả theo Chương V của E-HSMT121m2
B HẠNG MỤC 2: MẶT ĐƯỜNG BTXM
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả theo Chương V của E-HSMT15,648100m2
2Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V của E-HSMT1.104,16m3
3Đắp lớp cát 3cm móng công trìnhMô tả theo Chương V của E-HSMT170,7m3
4Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũMô tả theo Chương V của E-HSMT41,195100m2
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm (lớp bù vênh quy đổi)Mô tả theo Chương V của E-HSMT21,668100m2
6Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả theo Chương V của E-HSMT4,598100m2
7Lớp ni lông tái sinh chống mất nước xi măngMô tả theo Chương V của E-HSMT6.149,69m2
C HẠNG MỤC 3: MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA
1Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũMô tả theo Chương V của E-HSMT16,723100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmMô tả theo Chương V của E-HSMT8,176100m2
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmMô tả theo Chương V của E-HSMT8,176100m2
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmMô tả theo Chương V của E-HSMT24,002100m2
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm (lớp bù vênh quy đổi và vuốt nối đường ngang)Mô tả theo Chương V của E-HSMT4,421100m2
6Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Mô tả theo Chương V của E-HSMT24,002100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả theo Chương V của E-HSMT24,931100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả theo Chương V của E-HSMT24,931100m2
9Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (vuốt nối đường ngang)Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,897100m2
10Đào đất thi công mương chịu lực, cống qua đườngMô tả theo Chương V của E-HSMT689,55m3
11Đắp đất thi công mương chịu lực, cống các loạiMô tả theo Chương V của E-HSMT371,39m3
D HẠNG MỤC 4: MƯƠNG BTCT BXH=300X400mm dọc tuyến
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân mương, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V của E-HSMT9,506tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả theo Chương V của E-HSMT6,369tấn
3Bê tông thân mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V của E-HSMT143,49m3
4Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V của E-HSMT51,82m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, thân mươngMô tả theo Chương V của E-HSMT26,713100m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đanMô tả theo Chương V của E-HSMT7,882100m2
7Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V của E-HSMT71,75m2
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả theo Chương V của E-HSMT55,46m3
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn thân mươngMô tả theo Chương V của E-HSMT434cái
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả theo Chương V của E-HSMT867cái
E HẠNG MỤC 5: MƯƠNG BTCT BXH=300X400mm chịu lực qua đường
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân mương, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V của E-HSMT1,276tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả theo Chương V của E-HSMT0,937tấn
3Bê tông thân mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V của E-HSMT19,44m3
4Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V của E-HSMT7,54m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại thân mươngMô tả theo Chương V của E-HSMT2,959100m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đanMô tả theo Chương V của E-HSMT0,972100m2
7Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V của E-HSMT9,72m2
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả theo Chương V của E-HSMT6,3m3
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn thân mươngMô tả theo Chương V của E-HSMT45cái
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả theo Chương V của E-HSMT90cái
F HẠNG MỤC 6: MƯƠNG BTCT BXH=400X500mm dọc tuyến
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân mương, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V của E-HSMT21,956tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả theo Chương V của E-HSMT16,512tấn
3Bê tông thân mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V của E-HSMT263,47m3
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V của E-HSMT114,3m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn mươngMô tả theo Chương V của E-HSMT48,328100m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đanMô tả theo Chương V của E-HSMT14,62100m2
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả theo Chương V của E-HSMT95,57m3
8Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V của E-HSMT131,73m2
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn thân mươngMô tả theo Chương V của E-HSMT646cái
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanMô tả theo Chương V của E-HSMT1.292cái
G HẠNG MỤC 7: MƯƠNG BTCT BXH=500X500mm dọc tuyến
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân mương, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V của E-HSMT10,406tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả theo Chương V của E-HSMT8,274tấn
3Bê tông thân mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V của E-HSMT128,95m3
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V của E-HSMT61,79m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn mươngMô tả theo Chương V của E-HSMT23,57100m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đanMô tả theo Chương V của E-HSMT7,534100m2
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả theo Chương V của E-HSMT50,15m3
8Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V của E-HSMT64,48m2
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn thân mươngMô tả theo Chương V của E-HSMT299cái
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanMô tả theo Chương V của E-HSMT597cái
H HẠNG MỤC 8: CỐNG B=40cm qua đường
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V của E-HSMT10,19m3
2Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V của E-HSMT20,37m3
3Bê tông xà dầm M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V của E-HSMT13,1m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V của E-HSMT37,83m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,783tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả theo Chương V của E-HSMT1,291tấn
7Ván khuôn móngMô tả theo Chương V của E-HSMT1,339100m2
8Ván khuôn tường thẳngMô tả theo Chương V của E-HSMT1,358100m2
9Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo Chương V của E-HSMT1,164100m2
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả theo Chương V của E-HSMT1,174100m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả theo Chương V của E-HSMT97cái
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả theo Chương V của E-HSMT39,29m2
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả theo Chương V của E-HSMT12,61m3
I HẠNG MỤC 9: CỐNG B=50cm qua đường
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả theo Chương V của E-HSMT16,13m3
2Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V của E-HSMT20,16m3
3Bê tông xà dầm M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V của E-HSMT19,49m3
4Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V của E-HSMT43,68m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính Mô tả theo Chương V của E-HSMT1,106tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả theo Chương V của E-HSMT1,745tấn
7Ván khuôn móngMô tả theo Chương V của E-HSMT1,546100m2
8Ván khuôn tường thẳngMô tả theo Chương V của E-HSMT1,747100m2
9Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo Chương V của E-HSMT2,038100m2
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đanMô tả theo Chương V của E-HSMT1,622100m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả theo Chương V của E-HSMT112cái
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả theo Chương V của E-HSMT56,45m2
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả theo Chương V của E-HSMT14,56m3
J HẠNG MỤC 10: CỐNG B=60cm qua đường
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả theo Chương V của E-HSMT5,67m3
2Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V của E-HSMT8,4m3
3Bê tông xà dầm M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V của E-HSMT6,09m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V của E-HSMT14,7m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,348tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả theo Chương V của E-HSMT0,62tấn
7Ván khuôn móngMô tả theo Chương V của E-HSMT0,21100m2
8Ván khuôn tường thẳngMô tả theo Chương V của E-HSMT0,7100m2
9Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo Chương V của E-HSMT0,532100m2
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả theo Chương V của E-HSMT0,554100m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyMô tả theo Chương V của E-HSMT35cái
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả theo Chương V của E-HSMT18,27m2
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả theo Chương V của E-HSMT4,9m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0425E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.447994E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình giao thông trong vòng 05 năm trở lại đây - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt Bản vẽ thi công và dự toán)- Thông báo mời thầu (nếu có)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.108.766.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.217.532.800 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng hạng III theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP.- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình giao thông.75
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình.53
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi >= 75CV Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
2 Máy đào ≥ 0,8 m3 Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
3 Ô tô tự đổ >= 5T Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động5
4 Ô tô tưới nước 5 m3 Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy lu bánh thép >= 10T Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động3
6 Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 T Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy san tự hành - công suất: 110 CV Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy đầm cóc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
10 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
11 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
12 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động3
13 Máy tưới nhựa đường Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
14 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->