Gói thầu: Xây lắp tuyến cáp quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220762901-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Trung chi nhánhTổng Công ty Hạ tầng mạng |
| Tên gói thầu | Xây lắp tuyến cáp quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220729512 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-08 07:45:00 đến ngày 2022-08-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,471,044,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2707E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.541E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Giá trị của hợp đồng tương tự chỉ tính cho các công việc thi công xây lắp tuyến cáp quang (tuyến cống bể, chôn trực tiếp), không bao gồm vật tư (cáp quang, măng xông) và các công việc không có tính chất tương tự. - Phân loại, cấp công trình: + Loại công trình: Xây lắp tuyến cáp quang. + Cấp công trình: ≥ Cấp II hoặc cấp IV đối với các công trình có quyết định phê duyệt dự án đầu tư/BCKTKT trước ngày 01/01/2020. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Trung chi nhánhTổng Công ty Hạ tầng mạng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp tuyến cáp quang Tuyến cáp quang 96FO đường HCM, đoạn Trà Huỳnh - Pleiku 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Hạ tầng mạng miền Trung – CN Tổng công ty Hạ tầng mạng;
Điện thoại: 02363.855.012
Fax: 02363.826.047 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Trung – CN Tổng công ty Hạ tầng mạng, Lô số 12, đường số 3, KCN An Đồn, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp. Đà Nẵng. Điện thoại: 02363.855.055 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trương Văn Hải – Trưởng phòng KH-ĐT - Trung tâm Hạ tầng mạng miền Trung – CN Tổng công ty Hạ tầng mạng (0913.494.333/ [email protected]). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Lê Ánh Dương – PP. Kế toán – Trung tâm Hạ tầng mạng miền Trung – CN Tổng công ty Hạ tầng mạng (0913.492.259/[email protected]). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng tuyến | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt, đường bê tông | 68,68 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bằng máy khoan cầm tay | 206,04 | m3 | |
| 3 | Đào đất mương cáp tuyến ống rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | 7.962,666 | m3 | |
| 4 | Đào BD-1DB và hố đặt máy khoan qua đường rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 372,154 | m3 | |
| 5 | Đắp đất mương cáp, hố ga | 7.899,188 | m3 | |
| 6 | Đục thành bể tường xây gạch đặt thêm 01-04 ống PVC | 13 | lỗ | |
| 7 | Lắp ống thép dẫn cáp thông tin, đường kính ống ≤ 60mm (ống thép tại 2 đầu cầu, bao gồm bê tông M200, đá 1x2 KT 0,2x0,2m) | 150 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống ≤ 60mm | 276 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường, đường kính ống ≤ 60mm | 120 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường, đường kính ống ≤ 114mm | 265 | m | |
| 11 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC Φ ≤ 114mm, nong một đầu. Số ống tổ hợp ≤ 3 (Lắp đặt 01 ống PVC F110) | 46,88 | 100m/ống | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE trong cống bể, trong ống bảo vệ, đường kính ống ≤ 40mm | 8,11 | 100m/ống | |
| 13 | Lắp ống nhựa HDPE chôn trực tiếp, đường kính ống ≤ 40mm | 3,95 | 100m/ống | |
| 14 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng bê tông dưới đường 1 tầng ống | 110 | bể | |
| 15 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | 110 | bể | |
| 16 | Sản xuất khung bể cho bể bê tông (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọc | 110 | bể | |
| 17 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới đường (cho bể cáp 2 và 3 tầng ống). Loại bể cáp 1 nắp đan dọc (1 tầng ống định mức x0.5) | 110 | bể | |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng nắp đan bể bê tông, dưới đường. Loại nắp đan 1200x700x90 | 110 | nắp đan | |
| 19 | Đổ bê tông cọc mốc bằng thủ công, BTXM M200, đá 1x2 | 181 | cọc mốc | |
| 20 | Lắp đặt cọc mốc | 181 | cọc mốc | |
| 21 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | 143 | bể | |
| B | Phần hoàn trả hè, đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường bằng thủ công. Chiều dày mặt đường ≤ 25cm. (BTXM mác 200 đá 1x2 dày 15cm) | 206,04 | m3 | |
| 2 | Bê tông hoàn trả vỉa hè. (BTXM mác 200 đá 1x2 dày 10cm) | 130,05 | m3 | |
| 3 | Bê tông hoàn trả vỉa hè. (BTXM mác 200 đá 1x2 dày 10cm) | 10,65 | m3 | |
| 4 | Lát gạch Terrazzo kích thước 30x30cm, vữa xi măng mác 100 dày 2cm | 106,5 | m2 | |
| 5 | Bê tông hoàn trả vỉa hè đá xanh. (BTXM mác 200 đá 1x2 dày 10cm) | 4,29 | m3 | |
| 6 | Lát nền gạch đá xanh kích thước 30x30cm, vữa xi măng mác 100 dày 2cm | 42,9 | m2 | |
| C | Phần kéo và hàn nối cáp quang | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang chôn trực tiếp, loại cáp quang cống ≤ 96 sợi | 30,149 | km | |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang cống | 7,401 | km | |
| 3 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang ≤ 100Fo (bao gồm tiếp đất) | 9 | bộ | |
| D | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình xây dựng: 0,3%*(giá trị xây lắp + giá trị vật tư A cấp). Trong đó giá trị vật tư A cấp (MX, CQ) trước thuế là: 1.375.795.000(vnđ) | 1 | Khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2707E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.541E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Giá trị của hợp đồng tương tự chỉ tính cho các công việc thi công xây lắp tuyến cáp quang (tuyến cống bể, chôn trực tiếp), không bao gồm vật tư (cáp quang, măng xông) và các công việc không có tính chất tương tự. - Phân loại, cấp công trình: + Loại công trình: Xây lắp tuyến cáp quang. + Cấp công trình: ≥ Cấp II hoặc cấp IV đối với các công trình có quyết định phê duyệt dự án đầu tư/BCKTKT trước ngày 01/01/2020. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi