Gói thầu: Sửa chữa trường TH Vĩnh Đại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220713706-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tân Hưng |
| Tên gói thầu | Sửa chữa trường TH Vĩnh Đại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220713496 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Mua sắm, sửa chữa thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-08 08:19:00 đến ngày 2022-08-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 235,969,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tan Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa trường TH Vĩnh Đại Sửa chữa trường TH Vĩnh Đại 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Mua sắm, sửa chữa thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ XE | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | SA.11221 | 0,832 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | SA.11331 | 0,044 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | AB.11422 | 12,979 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | AF.11131 | 0,832 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | AF.11212 | 2,304 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | AF.12212 | 0,55 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | AF.81111 | 0,034 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | AF.81122 | 0,091 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | AF.81132 | 0,088 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D=10mm | AF.61110 | 0,057 | Tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao <= 6m | AF.61411 | 0,016 | Tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao <= 6m | AF.61421 | 0,043 | Tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | AB.65120 | 0,102 | 100m3 |
| 14 | Bu lông neo thép fi 20, L=600 | VT.01 | 32 | Cái |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | AI.64211 | 0,079 | Tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | AI.11131 | 0,392 | Tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | AI.61111 | 0,374 | Tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | AI.11221 | 0,634 | Tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | AI.61131 | 0,634 | Tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,5mm | AK.12222 | 1,418 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | AF.81211 | 0,034 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | AF.11312 | 39,85 | m3 |
| 23 | Lăn rulo tạo nhám mặt bê tông nền (VT+NC) | AK.LXTP | 348,8 | m2 |
| 24 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | AL.22111 | 2,88 | 10m2 |
| B | CẢI TẠO WC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | AA.31312 | 12,08 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | SA.11331 | 5,735 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | SA.12121 | 0,236 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | SA.11221 | 0,128 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | SA.11213 | 39,7 | m2 |
| 6 | Đục tẩy lớp vữa lót bề mặt sàn bê tông | SA.41114 | 39,9 | 1m |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | SA.21272 | 27,34 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong | SA.11821 | 45,115 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, dầm, trần | SA.11821 | 59,7 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | SA.11824 | 3,72 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | AK.21223 | 3,696 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | AK.41113 | 41,83 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400, vữa XM mác 75 | AK.51253 | 41,83 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | AK.31153 | 54,54 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | AK.82510 | 48,175 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | AK.82520 | 59,7 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | AK.84112 | 107,875 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | AK.83520 | 3,72 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 700, kính trắng 5mm, khung bảo vệ thép vuông 14x14x1,2mm, khóa solex (phụ kiện kèm theo) | AI.63121 | 6,27 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 700, blamri nhôm 2 mặt, khóa solex (phụ kiện kèm theo) | AI.63121 | 1,4 | m2 |
| 21 | Sửa chữa hệ thống cấp - thoát nước nhà vệ sinh (VT+NC) | TT.SCWC | 1 | Bộ |
| 22 | Nhân công tháo dỡ thiết bị điện cũ (nhân công bậc 3,0/7 - nhóm 1) | TT.NCĐ | 4 | Công |
| C | ĐIỆN WC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 1,2m Rạng Đông 40W | BA.13310 | 6 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần Mỹ Phong cánh 1,4m + Điều tốc | BA.11110 | 4 | Cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P - 20A, dòng cắt 4,5kA, Sino | BA.18202 | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 10A, Sino | BA.17102 | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm 2 cực 16A, Sino | BA.17203 | 3 | Cái |
| 6 | Lắp đặt hộp điện chứa MCB 1 module, Sino | BA.15402 | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt cáp điện đồng đơn CV-1,5mm2, Cadivi | BA.16102 | 110 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp điện đồng đơn CV-2,5mm2, Cadivi | BA.16103 | 50 | mét |
| 9 | Lắp đặt hộp điện nhựa gắn nổi, Sino | BA.15401 | 5 | hộp |
| 10 | Lắp đặt nẹp điện nhựa vuông 16x30, Tiến Phát | BA.14301 | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt nẹp điện nhựa vuông 25x40, Tiến Phát | BA.14302 | 25 | m |
| 12 | Mặt viền nhựa, Sino | VT.01 | 3 | Cái |
| 13 | Mặt nạ nhựa 1-4 lổ, Sino | VT.02 | 3 | Cái |
| 14 | Thép fi 10 treo quạt | VT.03 | 4 | Bộ |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế hội trường | Ghế hội trường( ghế gỗ đầu bò) PT-GHT28 Chất liệu: Gỗ câm xe Kích thước: 430x520x1050 | 80 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi