Gói thầu: Tẩy rửa cáu cặn đường ống lò hơi số 2 Phân xưởng Nhiệt điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220819334-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng -TKV |
| Tên gói thầu | Tẩy rửa cáu cặn đường ống lò hơi số 2 Phân xưởng Nhiệt điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220819044 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2022 ( Chi phí SCTX Kỹ Thuật Công Nghệ) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 21 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-08 08:46:00 đến ngày 2022-08-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,394,544,957 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.018.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự (4) gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (6) (đã nghiệm thu thanh toán/xuất hóa đơn tài chính) tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu: + Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có các nội dung liên quan tẩy rửa, vệ sinh hệ thống đường ống/thiết bị bằng hóa chất trong các nhà máy công nghiệp và có giá trị tối thiểu là 2,36 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,36 tỷ đồng. 1 Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.360.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Hóa- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các ngành nghề liên quan đến kỹ thuật hóa, có kinh nghiệm ≥ 04 năm (tính từ ngày cấp bằng TNĐH);- Có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát các công trình tương tự về tẩy rửa hệ thống đường ống/thiết bị bằng hóa chất trong các nhà máy công nghiệp tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cơ khí Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cơ khí- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các ngành nghề liên quan đến kỹ thuật cơ khí, có kinh nghiệm ≥ 04 năm (tính từ ngày cấp bằng TNĐH);- Có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát các công trình sửa chữa, lắp đặt thiết bị cơ khí tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Tẩy rửa cáu cặn đường ống lò hơi số 2 Phân xưởng Nhiệt điện Tẩy rửa cáu cặn đường ống lò hơi số 2 Phân xưởng Nhiệt điện 21 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2022 ( Chi phí SCTX Kỹ Thuật Công Nghệ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: "Bảo đảm dự thầu; Bản scan hợp đồng tương tự và hồ sơ thanh quyết toán/ hóa đơn GTGT; Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); Hồ sơ năng lực về vật tư, nhân sự, thiết bị; Thuyết minh biện pháp thi công". |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bảo đảm dự thầu theo hình thức thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Báo cáo tài chính, quyết toán thuế GTGT các năm 2019, 2020, 2021; - Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); - Bản sao hợp đồng tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, kèm theo hồ sơ thanh toán/ hóa đơn GTGT; - Bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ của tất cả nhân sự chủ chốt; Bản sao Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng (thỏa thuận) thuê nhân sự đối với nhân sự chủ chốt. - Các hồ sơ/tài liệu (Quyết định bổ nhiệm nhân sự; giấy giao nhiệm vụ; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành;...) để chứng minh năng lực trong thực hiện các công trình tương tự của nhân sự chủ chốt. - Các loại giấy tờ/hóa đơn chứng minh quyền sở hữu máy của nhà thầu (hoặc có hợp đồng thuê máy nhưng bên cho thuê máy phải có tài liệu chứng minh). - Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng bởi cơ quan quản lý chuyên ngành đối với các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn là Pa lăng/tời điện, |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV; Địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, TT Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.682; Số fax: 02633.961.680. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Tiêu thụ - Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.807; Số fax: 02633.961.680. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ lớp bảo ôn đường ống DN150, chiều dày lớp bảo ôn | TT PDDT ngày 1.8.22 | m2 | 6,99 | Mục A.I: GIA CÔNG ĐẤU NỐI ỐNG TUẦN HOÀN VỚI BỘ HÂM |
| 2 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống DN150mm | TT PDDT ngày 1.8.22 | mối | 5 | Mục A.I: GIA CÔNG ĐẤU NỐI ỐNG TUẦN HOÀN VỚI BỘ HÂM |
| 3 | Lắp đặt bích thép, đường kính ống DN 150mm JIS 10K | TT PDDT ngày 1.8.22 | cặp bích | 4 | Mục A.I: GIA CÔNG ĐẤU NỐI ỐNG TUẦN HOÀN VỚI BỘ HÂM |
| 4 | Lắp đặt côn thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn DN125 mm | TT PDDT ngày 1.8.22 | cái | 2 | Mục A.I: GIA CÔNG ĐẤU NỐI ỐNG TUẦN HOÀN VỚI BỘ HÂM |
| 5 | Hàn đấu nối ống tuần hoàn với bộ hâm, ống thép DN80 | TT PDDT ngày 1.8.22 | mối hàn | 2 | Mục A.I: GIA CÔNG ĐẤU NỐI ỐNG TUẦN HOÀN VỚI BỘ HÂM |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa dẻo lõi thép D34 | TT PDDT ngày 1.8.22 | 100 m | 0,4 | Mục A.I: GIA CÔNG ĐẤU NỐI ỐNG TUẦN HOÀN VỚI BỘ HÂM |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | TT PDDT ngày 1.8.22 | 100 m2 | 1,28 | A.II: GIA CÔNG ĐẤU NỐI ỐNG TUẦN HOÀN VỚI BỘ HÂM |
| 8 | Lắp đặt bể trung gian chứa hóa chất bằng nhựa PE, dung tích bể 5,0m3 | TT PDDT ngày 1.8.22 | bể | 1 | A.II: GIA CÔNG ĐẤU NỐI ỐNG TUẦN HOÀN VỚI BỘ HÂM |
| 9 | Lắp đặt bơm ly tâm tuần hoàn có áp lực 40-45m nước, lưu lượng 30-35 m3/h ở cos 7m (0,5 tấn/cái) | TT PDDT ngày 1.8.22 | tấn | 0,5 | A.II: GIA CÔNG ĐẤU NỐI ỐNG TUẦN HOÀN VỚI BỘ HÂM |
| 10 | Lắp đặt tủ điều khiển các thiết bị cấp điện áp ≤35kV | TT PDDT ngày 1.8.22 | tủ | 1 | A.II: GIA CÔNG ĐẤU NỐI ỐNG TUẦN HOÀN VỚI BỘ HÂM |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x1,5mm2 | TT PDDT ngày 1.8.22 | m | 50 | A.II: GIA CÔNG ĐẤU NỐI ỐNG TUẦN HOÀN VỚI BỘ HÂM |
| 12 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m đường kính ống SCH40 DN65, dày 5,16 mm | TT PDDT ngày 1.8.22 | 100 m | 0,58 | A.II: GIA CÔNG ĐẤU NỐI ỐNG TUẦN HOÀN VỚI BỘ HÂM |
| 13 | Lắp đặt co, côn, thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN65mm | TT PDDT ngày 1.8.22 | cái | 29 | A.II: GIA CÔNG ĐẤU NỐI ỐNG TUẦN HOÀN VỚI BỘ HÂM |
| 14 | Lắp đặt van cổng mặt bích, đường kính van DN65mm, PN16, WCB | TT PDDT ngày 1.8.22 | cái | 12 | A.II: GIA CÔNG ĐẤU NỐI ỐNG TUẦN HOÀN VỚI BỘ HÂM |
| 15 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van DN65mm, PN16 WCB | TT PDDT ngày 1.8.22 | cái | 1 | A.II: GIA CÔNG ĐẤU NỐI ỐNG TUẦN HOÀN VỚI BỘ HÂM |
| 16 | Lắp đặt Y lọc, đường kính DN65mm JIS 10K | TT PDDT ngày 1.8.22 | cái | 2 | A.II: GIA CÔNG ĐẤU NỐI ỐNG TUẦN HOÀN VỚI BỘ HÂM |
| 17 | Lắp đặt van giảm áp, đường kính van DN65mm WCB | TT PDDT ngày 1.8.22 | cái | 1 | A.II: GIA CÔNG ĐẤU NỐI ỐNG TUẦN HOÀN VỚI BỘ HÂM |
| 18 | Lắp đặt bích thép, đường kính DN65mm JIS 10K | TT PDDT ngày 1.8.22 | cặp bích | 23 | A.II: GIA CÔNG ĐẤU NỐI ỐNG TUẦN HOÀN VỚI BỘ HÂM |
| 19 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ ống | TT PDDT ngày 1.8.22 | tấn | 0,4 | A.II: GIA CÔNG ĐẤU NỐI ỐNG TUẦN HOÀN VỚI BỘ HÂM |
| 20 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ ống | TT PDDT ngày 1.8.22 | tấn | 0,4 | A.II: GIA CÔNG ĐẤU NỐI ỐNG TUẦN HOÀN VỚI BỘ HÂM |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa trong D34 nối bằng PP dán keo. | TT PDDT ngày 1.8.22 | 100 m | 0,3 | A.III: LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THỦY |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 nối bằng PP dán keo. | TT PDDT ngày 1.8.22 | 100 m | 0,3 | A.III: LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THỦY |
| 23 | Lắp đặt tê, côn cút nhựa uPVC D34 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | TT PDDT ngày 1.8.22 | cái | 5 | A.III: LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THỦY |
| 24 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính ống DN25x3,34mm | TT PDDT ngày 1.8.22 | 100 m | 0,02 | A.III: LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THỦY |
| 25 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 34mm Sanking JIS K6743 | TT PDDT ngày 1.8.22 | cái | 2 | A.III: LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THỦY |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa dẻo lõi thép nối bằng PP dán keo, đường kính ống D34mm | TT PDDT ngày 1.8.22 | 100 m | 0,3 | A.III: LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THỦY |
| 27 | Lắp đặt cùm giữ ống D34 | TT PDDT ngày 1.8.22 | cái | 10 | A.III: LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THỦY |
| 28 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ ống | TT PDDT ngày 1.8.22 | tấn | 0,15 | A.III: LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THỦY |
| 29 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ ống | TT PDDT ngày 1.8.22 | tấn | 0,15 | A.III: LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THỦY |
| 30 | Chạy tuần hoàn bằng hóa chất tẩy rửa chuyên dụng, Hóa chất RS0031 | TT PDDT ngày 1.8.22 | lit | 10.000 | A.IV: CHẠY TUẦN HOÀN TẨY RỬA BẰNG HÓA CHẤT |
| 31 | Chạy tuần hoàn bằng hóa chất phân tán cáu cặn, Hóa chất DS003 | TT PDDT ngày 1.8.22 | lit | 60 | A.IV: CHẠY TUẦN HOÀN TẨY RỬA BẰNG HÓA CHẤT |
| 32 | Chạy tuần hoàn bằng hóa chất chống ăn mòn, Hóa chất AS003 | TT PDDT ngày 1.8.22 | lit | 20 | A.IV: CHẠY TUẦN HOÀN TẨY RỬA BẰNG HÓA CHẤT |
| 33 | Chạy tuần hoàn bằng hóa chất tạo lớp thụ động hóa, Hóa chất IMS003 | TT PDDT ngày 1.8.22 | lit | 30 | A.IV: CHẠY TUẦN HOÀN TẨY RỬA BẰNG HÓA CHẤT |
| 34 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống DN150mm | TT PDDT ngày 1.8.22 | mối | 8 | A.V: CẮT NÚM ỐNG CÁC BỘ GOM ĐỂ KIỂM TRA VÀ KHÔI PHỤC TRẢ LẠI HIỆN TRẠNG BỘ HÂM |
| 35 | Lắp đặt ống thép đen đường kính ống DN150x6,35mm bằng phương pháp hàn Tig | TT PDDT ngày 1.8.22 | tấn | 2,435 | A.V: CẮT NÚM ỐNG CÁC BỘ GOM ĐỂ KIỂM TRA VÀ KHÔI PHỤC TRẢ LẠI HIỆN TRẠNG BỘ HÂM |
| 36 | Bảo ôn đường ống có độ dày lớp bọc 100mm bằng bông khoáng, đường kính ống DN150mm | TT PDDT ngày 1.8.22 | m2 | 6,99 | A.V: CẮT NÚM ỐNG CÁC BỘ GOM ĐỂ KIỂM TRA VÀ KHÔI PHỤC TRẢ LẠI HIỆN TRẠNG BỘ HÂM |
| 37 | Tháo dỡ lớp bảo ôn bề mặt bao hơi, chiều dày lớp bảo ôn | TT PDDT ngày 1.8.22 | m2 | 2 | B.I: THÁO CỬA BAO HƠI |
| 38 | Tháo dỡ 2 nắp bao hơi KT: D350mm (2 nắp=0,318 tấn) | TT PDDT ngày 1.8.22 | Tấn | 0,318 | B.I: THÁO CỬA BAO HƠI |
| 39 | Tháo dỡ lớp bảo ôn đường ống, chiều dày lớp bảo ôn | TT PDDT ngày 1.8.22 | m2 | 5 | B.II: GIA CÔNG LẮP ĐẶT HỆ ỐNG THU HỒI TỪ CÁC ỐNG GÓP SINH HƠI VÀ CÁC ỐNG PHÂN PHỐI NƯỚC |
| 40 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống DN150mm | TT PDDT ngày 1.8.22 | mối | 5 | B.II: GIA CÔNG LẮP ĐẶT HỆ ỐNG THU HỒI TỪ CÁC ỐNG GÓP SINH HƠI VÀ CÁC ỐNG PHÂN PHỐI NƯỚC |
| 41 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m đường kính ống DN125mm, dày 6,55mm | TT PDDT ngày 1.8.22 | 100 m | 0,06 | B.II: GIA CÔNG LẮP ĐẶT HỆ ỐNG THU HỒI TỪ CÁC ỐNG GÓP SINH HƠI VÀ CÁC ỐNG PHÂN PHỐI NƯỚC |
| 42 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m đường kính ống DN100mm, dày 6,02 mm | TT PDDT ngày 1.8.22 | 100 m | 0,18 | B.II: GIA CÔNG LẮP ĐẶT HỆ ỐNG THU HỒI TỪ CÁC ỐNG GÓP SINH HƠI VÀ CÁC ỐNG PHÂN PHỐI NƯỚC |
| 43 | Lắp đặt co, côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN125-100mm, SCH40 | TT PDDT ngày 1.8.22 | cái | 5 | B.II: GIA CÔNG LẮP ĐẶT HỆ ỐNG THU HỒI TỪ CÁC ỐNG GÓP SINH HƠI VÀ CÁC ỐNG PHÂN PHỐI NƯỚC |
| 44 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100mm, SCH40 | TT PDDT ngày 1.8.22 | cái | 6 | B.II: GIA CÔNG LẮP ĐẶT HỆ ỐNG THU HỒI TỪ CÁC ỐNG GÓP SINH HƠI VÀ CÁC ỐNG PHÂN PHỐI NƯỚC |
| 45 | Lắp đặt bích thép, đường kính ống DN100mm JIS 10K | TT PDDT ngày 1.8.22 | cặp bích | 8 | B.II: GIA CÔNG LẮP ĐẶT HỆ ỐNG THU HỒI TỪ CÁC ỐNG GÓP SINH HƠI VÀ CÁC ỐNG PHÂN PHỐI NƯỚC |
| 46 | Lắp đặt van cổng mặt bích, đường kính van DN100mm, PN16 WCB | TT PDDT ngày 1.8.22 | cái | 8 | B.II: GIA CÔNG LẮP ĐẶT HỆ ỐNG THU HỒI TỪ CÁC ỐNG GÓP SINH HƠI VÀ CÁC ỐNG PHÂN PHỐI NƯỚC |
| 47 | Lắp đặt co, côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100mm | TT PDDT ngày 1.8.22 | cái | 10 | B.II: GIA CÔNG LẮP ĐẶT HỆ ỐNG THU HỒI TỪ CÁC ỐNG GÓP SINH HƠI VÀ CÁC ỐNG PHÂN PHỐI NƯỚC |
| 48 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ ống | TT PDDT ngày 1.8.22 | tấn | 0,3 | B.II: GIA CÔNG LẮP ĐẶT HỆ ỐNG THU HỒI TỪ CÁC ỐNG GÓP SINH HƠI VÀ CÁC ỐNG PHÂN PHỐI NƯỚC |
| 49 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ ống | TT PDDT ngày 1.8.22 | tấn | 0,3 | B.II: GIA CÔNG LẮP ĐẶT HỆ ỐNG THU HỒI TỪ CÁC ỐNG GÓP SINH HƠI VÀ CÁC ỐNG PHÂN PHỐI NƯỚC |
| 50 | Tháo dỡ lớp bảo ôn đường ống, chiều dày lớp bảo ôn | TT PDDT ngày 1.8.22 | m2 | 4,9 | B.III: HÀN BỊT TẠM THỜI CÁC ĐƯỜNG ỐNG CẤP TỪ BAO HƠI VÀO CYCLONE |
| 51 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống DN100mm | TT PDDT ngày 1.8.22 | mối | 20 | B.III: HÀN BỊT TẠM THỜI CÁC ĐƯỜNG ỐNG CẤP TỪ BAO HƠI VÀO CYCLONE |
| 52 | Lắp đặt bích thép đường kính DN100mm JIS10k | TT PDDT ngày 1.8.22 | cặp bích | 10 | B.III: HÀN BỊT TẠM THỜI CÁC ĐƯỜNG ỐNG CẤP TỪ BAO HƠI VÀO CYCLONE |
| 53 | Tháo dỡ lớp bảo ôn đường ống hệ thống tuần hoàn hóa chất tẩy rửa, chiều dày lớp bảo ôn | TT PDDT ngày 1.8.22 | m2 | 2,9 | B.IV: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TUẦN HOÀN HÓA CHẤT TẨY RỬA |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | TT PDDT ngày 1.8.22 | 100 m2 | 1,28 | B.IV: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TUẦN HOÀN HÓA CHẤT TẨY RỬA |
| 55 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa PE, dung tích bể 20,0m3 | TT PDDT ngày 1.8.22 | bể | 2 | B.IV: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TUẦN HOÀN HÓA CHẤT TẨY RỬA |
| 56 | Lắp đặt bơm ly tâm tuần hoàn có áp lực 50-55m nước, lưu lượng 200-220 m3/h (0,5 tấn/cái). | TT PDDT ngày 1.8.22 | tấn | 0,5 | B.IV: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TUẦN HOÀN HÓA CHẤT TẨY RỬA |
| 57 | Lắp đặt tủ điều khiển các thiết bị, cấp điện áp ≤35kV | TT PDDT ngày 1.8.22 | tủ | 1 | B.IV: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TUẦN HOÀN HÓA CHẤT TẨY RỬA |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x1,5mm2 | TT PDDT ngày 1.8.22 | m | 50 | B.IV: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TUẦN HOÀN HÓA CHẤT TẨY RỬA |
| 59 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m đường kính ống DN80mm, dày 5,5mm | TT PDDT ngày 1.8.22 | 100m | 1 | B.IV: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TUẦN HOÀN HÓA CHẤT TẨY RỬA |
| 60 | Lắp đặt co, côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN80mm | TT PDDT ngày 1.8.22 | cái | 29 | B.IV: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TUẦN HOÀN HÓA CHẤT TẨY RỬA |
| 61 | Lắp đặt van cổng mặt bích, đường kính van DN80mm, PN16 WCB | TT PDDT ngày 1.8.22 | cái | 12 | B.IV: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TUẦN HOÀN HÓA CHẤT TẨY RỬA |
| 62 | Lắp đặt Y lọc, đường kính DN80mm JIS 10K | TT PDDT ngày 1.8.22 | cái | 1 | B.IV: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TUẦN HOÀN HÓA CHẤT TẨY RỬA |
| 63 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van DN80mm PN16 WCB | TT PDDT ngày 1.8.22 | cái | 1 | B.IV: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TUẦN HOÀN HÓA CHẤT TẨY RỬA |
| 64 | Lắp đặt van giảm áp, đường kính van DN80mm WCB | TT PDDT ngày 1.8.22 | cái | 1 | B.IV: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TUẦN HOÀN HÓA CHẤT TẨY RỬA |
| 65 | Lắp đặt bích thép, đường kính ống DN80mm JIS 10K | TT PDDT ngày 1.8.22 | cặp bích | 24 | B.IV: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TUẦN HOÀN HÓA CHẤT TẨY RỬA |
| 66 | Lắp đặt co, côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN25mm SCH40 | TT PDDT ngày 1.8.22 | cái | 8 | B.IV: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TUẦN HOÀN HÓA CHẤT TẨY RỬA |
| 67 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính ống DN25x3,34mm | TT PDDT ngày 1.8.22 | 100 m | 0,2 | B.IV: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TUẦN HOÀN HÓA CHẤT TẨY RỬA |
| 68 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ ống | TT PDDT ngày 1.8.22 | tấn | 0,3 | B.IV: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TUẦN HOÀN HÓA CHẤT TẨY RỬA |
| 69 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ ống | TT PDDT ngày 1.8.22 | tấn | 0,3 | Mục A.III: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4001-4; P=280KW; U=6KV (PXMT) |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | TT PDDT ngày 1.8.22 | 100 m2 | 0,64 | B.V: LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THỦY |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa trong nối bằng PP dán keo, đường kính ống 34mm | TT PDDT ngày 1.8.22 | 100 m | 0,18 | B.V: LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THỦY |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | TT PDDT ngày 1.8.22 | 100 m | 0,12 | B.V: LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THỦY |
| 73 | Lắp đặt tê, côn, cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | TT PDDT ngày 1.8.22 | cái | 26 | B.V: LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THỦY |
| 74 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính ống DN25x3,34mm | TT PDDT ngày 1.8.22 | 100 m | 0,06 | B.V: LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THỦY |
| 75 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 34mm Sanking JIS K6743 | TT PDDT ngày 1.8.22 | cái | 6 | B.V: LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THỦY |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa dẻo lõi thép nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D34mm | TT PDDT ngày 1.8.22 | 100 m | 0,6 | B.V: LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THỦY |
| 77 | Lắp đặt cùm giữ ống D34 | TT PDDT ngày 1.8.22 | cái | 20 | B.V: LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THỦY |
| 78 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ ống | TT PDDT ngày 1.8.22 | tấn | 0,11 | B.V: LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THỦY |
| 79 | Lắp đặt các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ ống | TT PDDT ngày 1.8.22 | tấn | 0,11 | B.V: LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THỦY |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | TT PDDT ngày 1.8.22 | 100 m | 0,06 | B.VI: LẮP ĐƯỜNG ỐNG HÓA CHẤT TỪ XE BỒN VÀO BỂ CHỨA TRUNG GIAN |
| 81 | Lắp đặt đầu nối nhanh, đường kính D48mm | TT PDDT ngày 1.8.22 | cái | 30 | B.VI: LẮP ĐƯỜNG ỐNG HÓA CHẤT TỪ XE BỒN VÀO BỂ CHỨA TRUNG GIAN |
| 82 | Lắp đặt bơm cấp hóa chất 4,5 kw, khối lượng | TT PDDT ngày 1.8.22 | tấn | 0,1 | B.VI: LẮP ĐƯỜNG ỐNG HÓA CHẤT TỪ XE BỒN VÀO BỂ CHỨA TRUNG GIAN |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa dẻo lõi thép bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | TT PDDT ngày 1.8.22 | 100 m | 0,7 | B.VI: LẮP ĐƯỜNG ỐNG HÓA CHẤT TỪ XE BỒN VÀO BỂ CHỨA TRUNG GIAN |
| 84 | Lắp đặt cùm giữ ống D42 | TT PDDT ngày 1.8.22 | cái | 4 | B.VI: LẮP ĐƯỜNG ỐNG HÓA CHẤT TỪ XE BỒN VÀO BỂ CHỨA TRUNG GIAN |
| 85 | Lắp đặt co, côn, cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | TT PDDT ngày 1.8.22 | cái | 4 | B.VI: LẮP ĐƯỜNG ỐNG HÓA CHẤT TỪ XE BỒN VÀO BỂ CHỨA TRUNG GIAN |
| 86 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 42mm Sanking JIS K6743 | TT PDDT ngày 1.8.22 | cái | 2 | B.VI: LẮP ĐƯỜNG ỐNG HÓA CHẤT TỪ XE BỒN VÀO BỂ CHỨA TRUNG GIAN |
| 87 | Lắp đặt đường ống nhựa lõi thép D48 từ bể chứa trung gian 20m3 trên cos 7 m xuống xe bồn | TT PDDT ngày 1.8.22 | 100 m | 0,4 | B.VII: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG XẢ THẢI CÁC CỤM VỀ XE BỒN |
| 88 | Lắp đặt đường ống nhựa lõi thép DN80 từ hệ bơm tuần hoàn về xe. | TT PDDT ngày 1.8.22 | 100m | 0,2 | B.VII: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG XẢ THẢI CÁC CỤM VỀ XE BỒN |
| 89 | Lắp đặt van cổng mặt bích, đường kính van DN100mm, PN16 WCB | TT PDDT ngày 1.8.22 | cái | 1 | B.VII: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG XẢ THẢI CÁC CỤM VỀ XE BỒN |
| 90 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN80mm, SCH40 | TT PDDT ngày 1.8.22 | cái | 2 | B.VII: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG XẢ THẢI CÁC CỤM VỀ XE BỒN |
| 91 | Lắp đặt đường ống nhựa lõi thép DN60mm từ bộ gom đáy của hệ ống sinh hơi về xe bồn | TT PDDT ngày 1.8.22 | 100m | 0,4 | B.VII: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG XẢ THẢI CÁC CỤM VỀ XE BỒN |
| 92 | Lắp đặt Khóa nhựa uPVC DN80 | TT PDDT ngày 1.8.22 | cái | 1 | B.VII: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG XẢ THẢI CÁC CỤM VỀ XE BỒN |
| 93 | Lắp đặt đường ống nhựa lõi thép DN48 từ bể trung gian 5m3 ở cos 7m về xe bồn | TT PDDT ngày 1.8.22 | 100 m | 0,4 | B.VII: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG XẢ THẢI CÁC CỤM VỀ XE BỒN |
| 94 | Lắp đặt đường ống nhựa lõi thép D48mm từ đường bơm tuần hoàn bộ hâm về xe bồn | TT PDDT ngày 1.8.22 | 100 m | 0,4 | B.VII: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG XẢ THẢI CÁC CỤM VỀ XE BỒN |
| 95 | Lắp đặt van cổng mặt bích, đường kính van DN50mm, PN16 WCB | TT PDDT ngày 1.8.22 | cái | 1 | B.VII: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG XẢ THẢI CÁC CỤM VỀ XE BỒN |
| 96 | Lắp đặt mặt bích thép bằng phương pháp hàn DN50mm | TT PDDT ngày 1.8.22 | cặp | 2 | B.VII: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG XẢ THẢI CÁC CỤM VỀ XE BỒN |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mm | TT PDDT ngày 1.8.22 | cái | 18 | B.VII: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG XẢ THẢI CÁC CỤM VỀ XE BỒN |
| 98 | Chi phí thuê xe bồn 30T (bao gồm cả lái xe, làm việc 02 ca/ngày) | TT PDDT ngày 1.8.22 | Ngày | 12 | B.VII: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG XẢ THẢI CÁC CỤM VỀ XE BỒN |
| 99 | Tháo dỡ lớp bảo ôn đường ống, chiều dày lớp bảo ôn | TT PDDT ngày 1.8.22 | m2 | 10 | B.VIII: THÁO CÁC VAN XẢ ĐỊNH KỲ, ĐẤU NỐI VÀO CÁC ĐƯỜNG ỐNG NHỰA D27 VÀ ĐƯỜNG ỐNG MỀM D48 QUAY VỀ BỂ TRUNG GIAN |
| 100 | Tháo dỡ van ren, đường kính van 20mm | TT PDDT ngày 1.8.22 | cái | 18 | B.VIII: THÁO CÁC VAN XẢ ĐỊNH KỲ, ĐẤU NỐI VÀO CÁC ĐƯỜNG ỐNG NHỰA D27 VÀ ĐƯỜNG ỐNG MỀM D48 QUAY VỀ BỂ TRUNG GIAN |
| 101 | Lắp đặt bích nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10 | TT PDDT ngày 1.8.22 | bộ | 18 | B.VIII: THÁO CÁC VAN XẢ ĐỊNH KỲ, ĐẤU NỐI VÀO CÁC ĐƯỜNG ỐNG NHỰA D27 VÀ ĐƯỜNG ỐNG MỀM D48 QUAY VỀ BỂ TRUNG GIAN |
| 102 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 27mm | TT PDDT ngày 1.8.22 | cái | 18 | B.VIII: THÁO CÁC VAN XẢ ĐỊNH KỲ, ĐẤU NỐI VÀO CÁC ĐƯỜNG ỐNG NHỰA D27 VÀ ĐƯỜNG ỐNG MỀM D48 QUAY VỀ BỂ TRUNG GIAN |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | TT PDDT ngày 1.8.22 | 100 m | 0,12 | B.VIII: THÁO CÁC VAN XẢ ĐỊNH KỲ, ĐẤU NỐI VÀO CÁC ĐƯỜNG ỐNG NHỰA D27 VÀ ĐƯỜNG ỐNG MỀM D48 QUAY VỀ BỂ TRUNG GIAN |
| 104 | Lắp đặt côn, cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | TT PDDT ngày 1.8.22 | cái | 18 | B.VIII: THÁO CÁC VAN XẢ ĐỊNH KỲ, ĐẤU NỐI VÀO CÁC ĐƯỜNG ỐNG NHỰA D27 VÀ ĐƯỜNG ỐNG MỀM D48 QUAY VỀ BỂ TRUNG GIAN |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa mềm lõi thép nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | TT PDDT ngày 1.8.22 | 100 m | 0,1 | B.VIII: THÁO CÁC VAN XẢ ĐỊNH KỲ, ĐẤU NỐI VÀO CÁC ĐƯỜNG ỐNG NHỰA D27 VÀ ĐƯỜNG ỐNG MỀM D48 QUAY VỀ BỂ TRUNG GIAN |
| 106 | Lắp đặt cùm giữ ống D27 | TT PDDT ngày 1.8.22 | cái | 36 | B.VIII: THÁO CÁC VAN XẢ ĐỊNH KỲ, ĐẤU NỐI VÀO CÁC ĐƯỜNG ỐNG NHỰA D27 VÀ ĐƯỜNG ỐNG MỀM D48 QUAY VỀ BỂ TRUNG GIAN |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa mềm lõi thép nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | TT PDDT ngày 1.8.22 | 100 m | 0,3 | B.VIII: THÁO CÁC VAN XẢ ĐỊNH KỲ, ĐẤU NỐI VÀO CÁC ĐƯỜNG ỐNG NHỰA D27 VÀ ĐƯỜNG ỐNG MỀM D48 QUAY VỀ BỂ TRUNG GIAN |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48x27mm | TT PDDT ngày 1.8.22 | cái | 18 | B.VIII: THÁO CÁC VAN XẢ ĐỊNH KỲ, ĐẤU NỐI VÀO CÁC ĐƯỜNG ỐNG NHỰA D27 VÀ ĐƯỜNG ỐNG MỀM D48 QUAY VỀ BỂ TRUNG GIAN |
| 109 | Lắp đặt cùm giữ ống D48 | TT PDDT ngày 1.8.22 | cái | 2 | B.VIII: THÁO CÁC VAN XẢ ĐỊNH KỲ, ĐẤU NỐI VÀO CÁC ĐƯỜNG ỐNG NHỰA D27 VÀ ĐƯỜNG ỐNG MỀM D48 QUAY VỀ BỂ TRUNG GIAN |
| 110 | Lắp đặt bích nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm PN10 | TT PDDT ngày 1.8.22 | cái | 1 | B.IX: LẮP ĐƯỜNG ỐNG NHỰA MỀM LÕI THÉP D60 VÀO ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KHỬ KHOÁNG LÀM MÁT XỈ DN65 |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | TT PDDT ngày 1.8.22 | 100 m | 0,01 | B.IX: LẮP ĐƯỜNG ỐNG NHỰA MỀM LÕI THÉP D60 VÀO ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KHỬ KHOÁNG LÀM MÁT XỈ DN66 |
| 112 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 75mm, Sanking JIS K6743 | TT PDDT ngày 1.8.22 | cái | 2 | B.IX: LẮP ĐƯỜNG ỐNG NHỰA MỀM LÕI THÉP D60 VÀO ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KHỬ KHOÁNG LÀM MÁT XỈ DN67 |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa mềm lõi thép nối bằng PP dán keo đường kính ống D60mm | TT PDDT ngày 1.8.22 | 100m | 0,5 | B.IX: LẮP ĐƯỜNG ỐNG NHỰA MỀM LÕI THÉP D60 VÀO ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KHỬ KHOÁNG LÀM MÁT XỈ DN68 |
| 114 | Lắp đặt cùm giữ ống D60mm | TT PDDT ngày 1.8.22 | cái | 6 | B.IX: LẮP ĐƯỜNG ỐNG NHỰA MỀM LÕI THÉP D60 VÀO ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KHỬ KHOÁNG LÀM MÁT XỈ DN69 |
| 115 | Chạy tuần hoàn bằng hóa chất tẩy rửa chuyên dụng, Hóa chất RS0031 | TT PDDT ngày 1.8.22 | lit | 28.000 | B.X: CHẠY TUẦN HOÀN TẨY RỬA BẰNG HÓA CHẤT |
| 116 | Chạy tuần hoàn bằng hóa chất phân tán cáu cặn, Hóa chất DS003 | TT PDDT ngày 1.8.22 | lit | 245 | B.X: CHẠY TUẦN HOÀN TẨY RỬA BẰNG HÓA CHẤT |
| 117 | Chạy tuần hoàn bằng hóa chất chống ăn mòn, Hóa chất AS003 | TT PDDT ngày 1.8.22 | lit | 78 | B.X: CHẠY TUẦN HOÀN TẨY RỬA BẰNG HÓA CHẤT |
| 118 | Chạy tuần hoàn bằng hóa chất tạo lớp thụ động hóa, Hóa chất IMS003 | TT PDDT ngày 1.8.22 | lit | 136 | B.X: CHẠY TUẦN HOÀN TẨY RỬA BẰNG HÓA CHẤT |
| 119 | Lắp đặt 2 nắp bao hơi KT: D350mm (2 nắp=0,318 tấn) | TT PDDT ngày 1.8.22 | Cặp bích | 1 | B.XI: LẮP ĐẶT NẮP BAO HƠI, CÁC VAN XẢ ĐỊNH KỲ, CẮT ỐNG KIỂM TRA MỨC ĐỘ SẠCH & BỌC BẢO ÔN CÁC ĐƯỜNG ỐNG |
| 120 | Lắp đặt lại van hiện hữu DN20mm | TT PDDT ngày 1.8.22 | cái | 18 | B.XI: LẮP ĐẶT NẮP BAO HƠI, CÁC VAN XẢ ĐỊNH KỲ, CẮT ỐNG KIỂM TRA MỨC ĐỘ SẠCH & BỌC BẢO ÔN CÁC ĐƯỜNG ỐNG |
| 121 | Lắp đặt ống thép đen đường kính ống DN150x6,35mm bằng phương pháp hàn Tig | TT PDDT ngày 1.8.22 | tấn | 2,56 | B.XI: LẮP ĐẶT NẮP BAO HƠI, CÁC VAN XẢ ĐỊNH KỲ, CẮT ỐNG KIỂM TRA MỨC ĐỘ SẠCH & BỌC BẢO ÔN CÁC ĐƯỜNG ỐNG |
| 122 | Bảo ôn cách nhiệt hệ thống đường ống, thiết bị bằng bông khoáng, chiều dày lớp bảo ôn 100 mm | TT PDDT ngày 1.8.22 | m2 | 23,8 | B.XI: LẮP ĐẶT NẮP BAO HƠI, CÁC VAN XẢ ĐỊNH KỲ, CẮT ỐNG KIỂM TRA MỨC ĐỘ SẠCH & BỌC BẢO ÔN CÁC ĐƯỜNG ỐNG |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | TT PDDT ngày 1.8.22 | 100 m2 | 0,64 | C.I: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TUẦN HOÀN HÓA CHẤT TẨY RỬA |
| 124 | Tháo dỡ lớp bảo ôn đường ống hệ thống tuần hoàn hóa chất tẩy rửa, chiều dày lớp bảo ôn | TT PDDT ngày 1.8.22 | m2 | 10 | C.I: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TUẦN HOÀN HÓA CHẤT TẨY RỬA |
| 125 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m đường kính ống DN80mm, dày 5,5mm | TT PDDT ngày 1.8.22 | 100m | 0,7 | C.I: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TUẦN HOÀN HÓA CHẤT TẨY RỬA |
| 126 | Cắt ống thép xả khởi động bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống DN150mm | TT PDDT ngày 1.8.22 | mối | 2 | C.I: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TUẦN HOÀN HÓA CHẤT TẨY RỬA |
| 127 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN80mm, SCH40 | TT PDDT ngày 1.8.22 | cái | 4 | C.I: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TUẦN HOÀN HÓA CHẤT TẨY RỬA |
| 128 | Lắp đặt co, côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN80mm | TT PDDT ngày 1.8.22 | cái | 15 | C.I: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TUẦN HOÀN HÓA CHẤT TẨY RỬA |
| 129 | Lắp đặt bích thép, đường kính ống DN80mm JIS 10K | TT PDDT ngày 1.8.22 | cặp bích | 14 | C.I: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TUẦN HOÀN HÓA CHẤT TẨY RỬA |
| 130 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ ống | TT PDDT ngày 1.8.22 | tấn | 0,36 | C.I: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TUẦN HOÀN HÓA CHẤT TẨY RỬA |
| 131 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ ống | TT PDDT ngày 1.8.22 | tấn | 0,36 | C.I: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TUẦN HOÀN HÓA CHẤT TẨY RỬA |
| 132 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m đường kính ống DN80mm, dày 5,5 mm | TT PDDT ngày 1.8.22 | 100 m | 0,3 | C.II: KẾT NỐI GIỮA NÚM ĐÁY CỦA CYCLON VỀ ĐƯỜNG HỒI BỂ TRUNG GIAN |
| 133 | Cắt núm đáy của cyclon bằng máy cầm tay, đường kính ống DN150mm | TT PDDT ngày 1.8.22 | mối | 2 | C.II: KẾT NỐI GIỮA NÚM ĐÁY CỦA CYCLON VỀ ĐƯỜNG HỒI BỂ TRUNG GIAN |
| 134 | Lắp đặt van cổng mặt bích, đường kính van DN80mm PN16 WCB | TT PDDT ngày 1.8.22 | cái | 2 | C.II: KẾT NỐI GIỮA NÚM ĐÁY CỦA CYCLON VỀ ĐƯỜNG HỒI BỂ TRUNG GIAN |
| 135 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN80mm | TT PDDT ngày 1.8.22 | cái | 1 | C.II: KẾT NỐI GIỮA NÚM ĐÁY CỦA CYCLON VỀ ĐƯỜNG HỒI BỂ TRUNG GIAN |
| 136 | Lắp đặt co, côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN80mm | TT PDDT ngày 1.8.22 | cái | 4 | C.II: KẾT NỐI GIỮA NÚM ĐÁY CỦA CYCLON VỀ ĐƯỜNG HỒI BỂ TRUNG GIAN |
| 137 | Lắp đặt bích thép, đường kính ống DN80mm JIS 10K | TT PDDT ngày 1.8.22 | cặp bích | 6 | C.II: KẾT NỐI GIỮA NÚM ĐÁY CỦA CYCLON VỀ ĐƯỜNG HỒI BỂ TRUNG GIAN |
| 138 | Tháo dỡ lớp bảo ôn đường ống, chiều dày lớp bảo ôn | TT PDDT ngày 1.8.22 | m2 | 10 | C.III: THÁO CÁC VAN XẢ ĐỌNG, ĐẤU NỐI VÀO CÁC ĐƯỜNG ỐNG NHỰA D27 VỀ BỂ TRUNG GIAN CHỨA HÓA CHẤT; ĐẤU NỐI ĐƯỜNG XẢ CYCLONE QUAY VỀ BỂ TRUNG GIAN |
| 139 | Tháo dỡ van ren, đường kính van 20mm | TT PDDT ngày 1.8.22 | cái | 18 | C.III: THÁO CÁC VAN XẢ ĐỌNG, ĐẤU NỐI VÀO CÁC ĐƯỜNG ỐNG NHỰA D27 VỀ BỂ TRUNG GIAN CHỨA HÓA CHẤT; ĐẤU NỐI ĐƯỜNG XẢ CYCLONE QUAY VỀ BỂ TRUNG GIAN |
| 140 | Lắp đặt bích nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10 | TT PDDT ngày 1.8.22 | bộ | 18 | C.III: THÁO CÁC VAN XẢ ĐỌNG, ĐẤU NỐI VÀO CÁC ĐƯỜNG ỐNG NHỰA D27 VỀ BỂ TRUNG GIAN CHỨA HÓA CHẤT; ĐẤU NỐI ĐƯỜNG XẢ CYCLONE QUAY VỀ BỂ TRUNG GIAN |
| 141 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 27mm, Sanking JIS K6743 | TT PDDT ngày 1.8.22 | cái | 18 | C.III: THÁO CÁC VAN XẢ ĐỌNG, ĐẤU NỐI VÀO CÁC ĐƯỜNG ỐNG NHỰA D27 VỀ BỂ TRUNG GIAN CHỨA HÓA CHẤT; ĐẤU NỐI ĐƯỜNG XẢ CYCLONE QUAY VỀ BỂ TRUNG GIAN |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | TT PDDT ngày 1.8.22 | 100 m | 0,12 | C.III: THÁO CÁC VAN XẢ ĐỌNG, ĐẤU NỐI VÀO CÁC ĐƯỜNG ỐNG NHỰA D27 VỀ BỂ TRUNG GIAN CHỨA HÓA CHẤT; ĐẤU NỐI ĐƯỜNG XẢ CYCLONE QUAY VỀ BỂ TRUNG GIAN |
| 143 | Lắp đặt côn, cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | TT PDDT ngày 1.8.22 | cái | 18 | C.III: THÁO CÁC VAN XẢ ĐỌNG, ĐẤU NỐI VÀO CÁC ĐƯỜNG ỐNG NHỰA D27 VỀ BỂ TRUNG GIAN CHỨA HÓA CHẤT; ĐẤU NỐI ĐƯỜNG XẢ CYCLONE QUAY VỀ BỂ TRUNG GIAN |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa mềm lõi thép nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | TT PDDT ngày 1.8.22 | 100 m | 0,4 | C.III: THÁO CÁC VAN XẢ ĐỌNG, ĐẤU NỐI VÀO CÁC ĐƯỜNG ỐNG NHỰA D27 VỀ BỂ TRUNG GIAN CHỨA HÓA CHẤT; ĐẤU NỐI ĐƯỜNG XẢ CYCLONE QUAY VỀ BỂ TRUNG GIAN |
| 145 | Lắp đặt cùm giữ ống D27 | TT PDDT ngày 1.8.22 | cái | 14 | C.III: THÁO CÁC VAN XẢ ĐỌNG, ĐẤU NỐI VÀO CÁC ĐƯỜNG ỐNG NHỰA D27 VỀ BỂ TRUNG GIAN CHỨA HÓA CHẤT; ĐẤU NỐI ĐƯỜNG XẢ CYCLONE QUAY VỀ BỂ TRUNG GIAN |
| 146 | Lắp đặt bích thép, đường kính ống DN150mm JIS 10K | TT PDDT ngày 1.8.22 | cặp bích | 1 | C.III: THÁO CÁC VAN XẢ ĐỌNG, ĐẤU NỐI VÀO CÁC ĐƯỜNG ỐNG NHỰA D27 VỀ BỂ TRUNG GIAN CHỨA HÓA CHẤT; ĐẤU NỐI ĐƯỜNG XẢ CYCLONE QUAY VỀ BỂ TRUNG GIAN |
| 147 | Lắp đặt bích nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 160mm, PN10 | TT PDDT ngày 1.8.22 | cái | 2 | C.III: THÁO CÁC VAN XẢ ĐỌNG, ĐẤU NỐI VÀO CÁC ĐƯỜNG ỐNG NHỰA D27 VỀ BỂ TRUNG GIAN CHỨA HÓA CHẤT; ĐẤU NỐI ĐƯỜNG XẢ CYCLONE QUAY VỀ BỂ TRUNG GIAN |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng PP dán keo, đường kính ống 160mm | TT PDDT ngày 1.8.22 | 100 m | 0,005 | C.III: THÁO CÁC VAN XẢ ĐỌNG, ĐẤU NỐI VÀO CÁC ĐƯỜNG ỐNG NHỰA D27 VỀ BỂ TRUNG GIAN CHỨA HÓA CHẤT; ĐẤU NỐI ĐƯỜNG XẢ CYCLONE QUAY VỀ BỂ TRUNG GIAN |
| 149 | Lắp đặt côn nhựa giảm uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 160-48mm | TT PDDT ngày 1.8.22 | cái | 1 | C.III: THÁO CÁC VAN XẢ ĐỌNG, ĐẤU NỐI VÀO CÁC ĐƯỜNG ỐNG NHỰA D27 VỀ BỂ TRUNG GIAN CHỨA HÓA CHẤT; ĐẤU NỐI ĐƯỜNG XẢ CYCLONE QUAY VỀ BỂ TRUNG GIAN |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa mềm lõi thép nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | TT PDDT ngày 1.8.22 | 100 m | 0,5 | C.III: THÁO CÁC VAN XẢ ĐỌNG, ĐẤU NỐI VÀO CÁC ĐƯỜNG ỐNG NHỰA D27 VỀ BỂ TRUNG GIAN CHỨA HÓA CHẤT; ĐẤU NỐI ĐƯỜNG XẢ CYCLONE QUAY VỀ BỂ TRUNG GIAN |
| 151 | Lắp đặt cùm giữ ống D48 | TT PDDT ngày 1.8.22 | cái | 2 | C.III: THÁO CÁC VAN XẢ ĐỌNG, ĐẤU NỐI VÀO CÁC ĐƯỜNG ỐNG NHỰA D27 VỀ BỂ TRUNG GIAN CHỨA HÓA CHẤT; ĐẤU NỐI ĐƯỜNG XẢ CYCLONE QUAY VỀ BỂ TRUNG GIAN |
| 152 | Chạy tuần hoàn bằng hóa chất tẩy rửa chuyên dụng, Hóa chất RS0031 | TT PDDT ngày 1.8.22 | lit | 14.600 | C.IV: CHẠY TUẦN HOÀN TẨY RỬA BẰNG HÓA CHẤT |
| 153 | Chạy tuần hoàn bằng hóa chất phân tán cáu cặn, Hóa chất DS003 | TT PDDT ngày 1.8.22 | lit | 115 | C.IV: CHẠY TUẦN HOÀN TẨY RỬA BẰNG HÓA CHẤT |
| 154 | Chạy tuần hoàn bằng hóa chất chống ăn mòn, Hóa chất AS003 | TT PDDT ngày 1.8.22 | lit | 37 | C.IV: CHẠY TUẦN HOÀN TẨY RỬA BẰNG HÓA CHẤT |
| 155 | Chạy tuần hoàn bằng hóa chất tạo lớp thụ động hóa, Hóa chất IMS003 | TT PDDT ngày 1.8.22 | lit | 64 | C.IV: CHẠY TUẦN HOÀN TẨY RỬA BẰNG HÓA CHẤT |
| 156 | Tháo dỡ lớp bảo ôn đường ống, chiều dày lớp bảo ôn | TT PDDT ngày 1.8.22 | m2 | 5 | C.V: CẮT NÚM ỐNG CÁC BỘ GOM ĐỂ KIỂM TRA VÀ KHÔI PHỤC TRẢ LẠI HIỆN TRẠNG CYCLONE VÀ BỘ QUÁ NHIỆT |
| 157 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống DN150mm | TT PDDT ngày 1.8.22 | mối | 10 | C.V: CẮT NÚM ỐNG CÁC BỘ GOM ĐỂ KIỂM TRA VÀ KHÔI PHỤC TRẢ LẠI HIỆN TRẠNG CYCLONE VÀ BỘ QUÁ NHIỆT |
| 158 | Lắp đặt ống thép đen đường kính ống DN125x6,55mm bằng phương pháp hàn Tig | TT PDDT ngày 1.8.22 | tấn | 2,612 | C.V: CẮT NÚM ỐNG CÁC BỘ GOM ĐỂ KIỂM TRA VÀ KHÔI PHỤC TRẢ LẠI HIỆN TRẠNG CYCLONE VÀ BỘ QUÁ NHIỆT |
| 159 | Bảo ôn đường ống có độ dày lớp bọc 100mm bằng bông khoáng, đường kính ống DN100mm | TT PDDT ngày 1.8.22 | m2 | 25 | C.V: CẮT NÚM ỐNG CÁC BỘ GOM ĐỂ KIỂM TRA VÀ KHÔI PHỤC TRẢ LẠI HIỆN TRẠNG CYCLONE VÀ BỘ QUÁ NHIỆT |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.4E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.018.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.018.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự (4) gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (6) (đã nghiệm thu thanh toán/xuất hóa đơn tài chính) tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu: + Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có các nội dung liên quan tẩy rửa, vệ sinh hệ thống đường ống/thiết bị bằng hóa chất trong các nhà máy công nghiệp và có giá trị tối thiểu là 2,36 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,36 tỷ đồng. 1 Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.360.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Kỹ sư Hóa- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các ngành nghề liên quan đến kỹ thuật hóa, có kinh nghiệm ≥ 04 năm (tính từ ngày cấp bằng TNĐH);- Có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát các công trình tương tự về tẩy rửa hệ thống đường ống/thiết bị bằng hóa chất trong các nhà máy công nghiệp tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). | 4 | 2 |
| 2 | Kỹ sư cơ khí Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư cơ khí- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các ngành nghề liên quan đến kỹ thuật cơ khí, có kinh nghiệm ≥ 04 năm (tính từ ngày cấp bằng TNĐH);- Có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát các công trình sửa chữa, lắp đặt thiết bị cơ khí tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi