Gói thầu: Tẩy rửa cáu cặn đường ống lò hơi số 2 Phân xưởng Nhiệt điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220819334-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng -TKV
Tên gói thầu Tẩy rửa cáu cặn đường ống lò hơi số 2 Phân xưởng Nhiệt điện
Số hiệu KHLCNT 20220819044
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất năm 2022 ( Chi phí SCTX Kỹ Thuật Công Nghệ)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 21 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-08 08:46:00 đến ngày 2022-08-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,394,544,957 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.018.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự (4) gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (6) (đã nghiệm thu thanh toán/xuất hóa đơn tài chính) tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu: + Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có các nội dung liên quan tẩy rửa, vệ sinh hệ thống đường ống/thiết bị bằng hóa chất trong các nhà máy công nghiệp và có giá trị tối thiểu là 2,36 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,36 tỷ đồng. 1
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.360.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Hóa- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các ngành nghề liên quan đến kỹ thuật hóa, có kinh nghiệm ≥ 04 năm (tính từ ngày cấp bằng TNĐH);- Có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát các công trình tương tự về tẩy rửa hệ thống đường ống/thiết bị bằng hóa chất trong các nhà máy công nghiệp tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư cơ khí Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cơ khí- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các ngành nghề liên quan đến kỹ thuật cơ khí, có kinh nghiệm ≥ 04 năm (tính từ ngày cấp bằng TNĐH);- Có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát các công trình sửa chữa, lắp đặt thiết bị cơ khí tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV
E-CDNT 1.2 Tẩy rửa cáu cặn đường ống lò hơi số 2 Phân xưởng Nhiệt điện
Tẩy rửa cáu cặn đường ống lò hơi số 2 Phân xưởng Nhiệt điện
21 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất năm 2022 ( Chi phí SCTX Kỹ Thuật Công Nghệ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV; Địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, TT Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV , địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, khu phố 4, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV; Địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, TT Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: "Bảo đảm dự thầu; Bản scan hợp đồng tương tự và hồ sơ thanh quyết toán/ hóa đơn GTGT; Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); Hồ sơ năng lực về vật tư, nhân sự, thiết bị; Thuyết minh biện pháp thi công".
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bảo đảm dự thầu theo hình thức thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Báo cáo tài chính, quyết toán thuế GTGT các năm 2019, 2020, 2021; - Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); - Bản sao hợp đồng tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, kèm theo hồ sơ thanh toán/ hóa đơn GTGT; - Bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ của tất cả nhân sự chủ chốt; Bản sao Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng (thỏa thuận) thuê nhân sự đối với nhân sự chủ chốt. - Các hồ sơ/tài liệu (Quyết định bổ nhiệm nhân sự; giấy giao nhiệm vụ; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành;...) để chứng minh năng lực trong thực hiện các công trình tương tự của nhân sự chủ chốt. - Các loại giấy tờ/hóa đơn chứng minh quyền sở hữu máy của nhà thầu (hoặc có hợp đồng thuê máy nhưng bên cho thuê máy phải có tài liệu chứng minh). - Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng bởi cơ quan quản lý chuyên ngành đối với các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn là Pa lăng/tời điện,
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV; Địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, TT Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.682; Số fax: 02633.961.680.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Tiêu thụ - Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.807; Số fax: 02633.961.680.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tháo dỡ lớp bảo ôn đường ống DN150, chiều dày lớp bảo ôn TT PDDT ngày 1.8.22 m2 6,99 Mục A.I: GIA CÔNG ĐẤU NỐI ỐNG TUẦN HOÀN VỚI BỘ HÂM
2 Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống DN150mm TT PDDT ngày 1.8.22 mối 5 Mục A.I: GIA CÔNG ĐẤU NỐI ỐNG TUẦN HOÀN VỚI BỘ HÂM
3 Lắp đặt bích thép, đường kính ống DN 150mm JIS 10K TT PDDT ngày 1.8.22 cặp bích 4 Mục A.I: GIA CÔNG ĐẤU NỐI ỐNG TUẦN HOÀN VỚI BỘ HÂM
4 Lắp đặt côn thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn DN125 mm TT PDDT ngày 1.8.22 cái 2 Mục A.I: GIA CÔNG ĐẤU NỐI ỐNG TUẦN HOÀN VỚI BỘ HÂM
5 Hàn đấu nối ống tuần hoàn với bộ hâm, ống thép DN80 TT PDDT ngày 1.8.22 mối hàn 2 Mục A.I: GIA CÔNG ĐẤU NỐI ỐNG TUẦN HOÀN VỚI BỘ HÂM
6 Lắp đặt ống nhựa dẻo lõi thép D34 TT PDDT ngày 1.8.22 100 m 0,4 Mục A.I: GIA CÔNG ĐẤU NỐI ỐNG TUẦN HOÀN VỚI BỘ HÂM
7 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao TT PDDT ngày 1.8.22 100 m2 1,28 A.II: GIA CÔNG ĐẤU NỐI ỐNG TUẦN HOÀN VỚI BỘ HÂM
8 Lắp đặt bể trung gian chứa hóa chất bằng nhựa PE, dung tích bể 5,0m3 TT PDDT ngày 1.8.22 bể 1 A.II: GIA CÔNG ĐẤU NỐI ỐNG TUẦN HOÀN VỚI BỘ HÂM
9 Lắp đặt bơm ly tâm tuần hoàn có áp lực 40-45m nước, lưu lượng 30-35 m3/h ở cos 7m (0,5 tấn/cái) TT PDDT ngày 1.8.22 tấn 0,5 A.II: GIA CÔNG ĐẤU NỐI ỐNG TUẦN HOÀN VỚI BỘ HÂM
10 Lắp đặt tủ điều khiển các thiết bị cấp điện áp ≤35kV TT PDDT ngày 1.8.22 tủ 1 A.II: GIA CÔNG ĐẤU NỐI ỐNG TUẦN HOÀN VỚI BỘ HÂM
11 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x1,5mm2 TT PDDT ngày 1.8.22 m 50 A.II: GIA CÔNG ĐẤU NỐI ỐNG TUẦN HOÀN VỚI BỘ HÂM
12 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m đường kính ống SCH40 DN65, dày 5,16 mm TT PDDT ngày 1.8.22 100 m 0,58 A.II: GIA CÔNG ĐẤU NỐI ỐNG TUẦN HOÀN VỚI BỘ HÂM
13 Lắp đặt co, côn, thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN65mm TT PDDT ngày 1.8.22 cái 29 A.II: GIA CÔNG ĐẤU NỐI ỐNG TUẦN HOÀN VỚI BỘ HÂM
14 Lắp đặt van cổng mặt bích, đường kính van DN65mm, PN16, WCB TT PDDT ngày 1.8.22 cái 12 A.II: GIA CÔNG ĐẤU NỐI ỐNG TUẦN HOÀN VỚI BỘ HÂM
15 Lắp đặt van một chiều, đường kính van DN65mm, PN16 WCB TT PDDT ngày 1.8.22 cái 1 A.II: GIA CÔNG ĐẤU NỐI ỐNG TUẦN HOÀN VỚI BỘ HÂM
16 Lắp đặt Y lọc, đường kính DN65mm JIS 10K TT PDDT ngày 1.8.22 cái 2 A.II: GIA CÔNG ĐẤU NỐI ỐNG TUẦN HOÀN VỚI BỘ HÂM
17 Lắp đặt van giảm áp, đường kính van DN65mm WCB TT PDDT ngày 1.8.22 cái 1 A.II: GIA CÔNG ĐẤU NỐI ỐNG TUẦN HOÀN VỚI BỘ HÂM
18 Lắp đặt bích thép, đường kính DN65mm JIS 10K TT PDDT ngày 1.8.22 cặp bích 23 A.II: GIA CÔNG ĐẤU NỐI ỐNG TUẦN HOÀN VỚI BỘ HÂM
19 Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ ống TT PDDT ngày 1.8.22 tấn 0,4 A.II: GIA CÔNG ĐẤU NỐI ỐNG TUẦN HOÀN VỚI BỘ HÂM
20 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ ống TT PDDT ngày 1.8.22 tấn 0,4 A.II: GIA CÔNG ĐẤU NỐI ỐNG TUẦN HOÀN VỚI BỘ HÂM
21 Lắp đặt ống nhựa trong D34 nối bằng PP dán keo. TT PDDT ngày 1.8.22 100 m 0,3 A.III: LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THỦY
22 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 nối bằng PP dán keo. TT PDDT ngày 1.8.22 100 m 0,3 A.III: LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THỦY
23 Lắp đặt tê, côn cút nhựa uPVC D34 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm TT PDDT ngày 1.8.22 cái 5 A.III: LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THỦY
24 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính ống DN25x3,34mm TT PDDT ngày 1.8.22 100 m 0,02 A.III: LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THỦY
25 Lắp đặt van nhựa, đường kính van 34mm Sanking JIS K6743 TT PDDT ngày 1.8.22 cái 2 A.III: LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THỦY
26 Lắp đặt ống nhựa dẻo lõi thép nối bằng PP dán keo, đường kính ống D34mm TT PDDT ngày 1.8.22 100 m 0,3 A.III: LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THỦY
27 Lắp đặt cùm giữ ống D34 TT PDDT ngày 1.8.22 cái 10 A.III: LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THỦY
28 Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ ống TT PDDT ngày 1.8.22 tấn 0,15 A.III: LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THỦY
29 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ ống TT PDDT ngày 1.8.22 tấn 0,15 A.III: LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THỦY
30 Chạy tuần hoàn bằng hóa chất tẩy rửa chuyên dụng, Hóa chất RS0031 TT PDDT ngày 1.8.22 lit 10.000 A.IV: CHẠY TUẦN HOÀN TẨY RỬA BẰNG HÓA CHẤT
31 Chạy tuần hoàn bằng hóa chất phân tán cáu cặn, Hóa chất DS003 TT PDDT ngày 1.8.22 lit 60 A.IV: CHẠY TUẦN HOÀN TẨY RỬA BẰNG HÓA CHẤT
32 Chạy tuần hoàn bằng hóa chất chống ăn mòn, Hóa chất AS003 TT PDDT ngày 1.8.22 lit 20 A.IV: CHẠY TUẦN HOÀN TẨY RỬA BẰNG HÓA CHẤT
33 Chạy tuần hoàn bằng hóa chất tạo lớp thụ động hóa, Hóa chất IMS003 TT PDDT ngày 1.8.22 lit 30 A.IV: CHẠY TUẦN HOÀN TẨY RỬA BẰNG HÓA CHẤT
34 Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống DN150mm TT PDDT ngày 1.8.22 mối 8 A.V: CẮT NÚM ỐNG CÁC BỘ GOM ĐỂ KIỂM TRA VÀ KHÔI PHỤC TRẢ LẠI HIỆN TRẠNG BỘ HÂM
35 Lắp đặt ống thép đen đường kính ống DN150x6,35mm bằng phương pháp hàn Tig TT PDDT ngày 1.8.22 tấn 2,435 A.V: CẮT NÚM ỐNG CÁC BỘ GOM ĐỂ KIỂM TRA VÀ KHÔI PHỤC TRẢ LẠI HIỆN TRẠNG BỘ HÂM
36 Bảo ôn đường ống có độ dày lớp bọc 100mm bằng bông khoáng, đường kính ống DN150mm TT PDDT ngày 1.8.22 m2 6,99 A.V: CẮT NÚM ỐNG CÁC BỘ GOM ĐỂ KIỂM TRA VÀ KHÔI PHỤC TRẢ LẠI HIỆN TRẠNG BỘ HÂM
37 Tháo dỡ lớp bảo ôn bề mặt bao hơi, chiều dày lớp bảo ôn TT PDDT ngày 1.8.22 m2 2 B.I: THÁO CỬA BAO HƠI
38 Tháo dỡ 2 nắp bao hơi KT: D350mm (2 nắp=0,318 tấn) TT PDDT ngày 1.8.22 Tấn 0,318 B.I: THÁO CỬA BAO HƠI
39 Tháo dỡ lớp bảo ôn đường ống, chiều dày lớp bảo ôn TT PDDT ngày 1.8.22 m2 5 B.II: GIA CÔNG LẮP ĐẶT HỆ ỐNG THU HỒI TỪ CÁC ỐNG GÓP SINH HƠI VÀ CÁC ỐNG PHÂN PHỐI NƯỚC
40 Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống DN150mm TT PDDT ngày 1.8.22 mối 5 B.II: GIA CÔNG LẮP ĐẶT HỆ ỐNG THU HỒI TỪ CÁC ỐNG GÓP SINH HƠI VÀ CÁC ỐNG PHÂN PHỐI NƯỚC
41 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m đường kính ống DN125mm, dày 6,55mm TT PDDT ngày 1.8.22 100 m 0,06 B.II: GIA CÔNG LẮP ĐẶT HỆ ỐNG THU HỒI TỪ CÁC ỐNG GÓP SINH HƠI VÀ CÁC ỐNG PHÂN PHỐI NƯỚC
42 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m đường kính ống DN100mm, dày 6,02 mm TT PDDT ngày 1.8.22 100 m 0,18 B.II: GIA CÔNG LẮP ĐẶT HỆ ỐNG THU HỒI TỪ CÁC ỐNG GÓP SINH HƠI VÀ CÁC ỐNG PHÂN PHỐI NƯỚC
43 Lắp đặt co, côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN125-100mm, SCH40 TT PDDT ngày 1.8.22 cái 5 B.II: GIA CÔNG LẮP ĐẶT HỆ ỐNG THU HỒI TỪ CÁC ỐNG GÓP SINH HƠI VÀ CÁC ỐNG PHÂN PHỐI NƯỚC
44 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100mm, SCH40 TT PDDT ngày 1.8.22 cái 6 B.II: GIA CÔNG LẮP ĐẶT HỆ ỐNG THU HỒI TỪ CÁC ỐNG GÓP SINH HƠI VÀ CÁC ỐNG PHÂN PHỐI NƯỚC
45 Lắp đặt bích thép, đường kính ống DN100mm JIS 10K TT PDDT ngày 1.8.22 cặp bích 8 B.II: GIA CÔNG LẮP ĐẶT HỆ ỐNG THU HỒI TỪ CÁC ỐNG GÓP SINH HƠI VÀ CÁC ỐNG PHÂN PHỐI NƯỚC
46 Lắp đặt van cổng mặt bích, đường kính van DN100mm, PN16 WCB TT PDDT ngày 1.8.22 cái 8 B.II: GIA CÔNG LẮP ĐẶT HỆ ỐNG THU HỒI TỪ CÁC ỐNG GÓP SINH HƠI VÀ CÁC ỐNG PHÂN PHỐI NƯỚC
47 Lắp đặt co, côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100mm TT PDDT ngày 1.8.22 cái 10 B.II: GIA CÔNG LẮP ĐẶT HỆ ỐNG THU HỒI TỪ CÁC ỐNG GÓP SINH HƠI VÀ CÁC ỐNG PHÂN PHỐI NƯỚC
48 Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ ống TT PDDT ngày 1.8.22 tấn 0,3 B.II: GIA CÔNG LẮP ĐẶT HỆ ỐNG THU HỒI TỪ CÁC ỐNG GÓP SINH HƠI VÀ CÁC ỐNG PHÂN PHỐI NƯỚC
49 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ ống TT PDDT ngày 1.8.22 tấn 0,3 B.II: GIA CÔNG LẮP ĐẶT HỆ ỐNG THU HỒI TỪ CÁC ỐNG GÓP SINH HƠI VÀ CÁC ỐNG PHÂN PHỐI NƯỚC
50 Tháo dỡ lớp bảo ôn đường ống, chiều dày lớp bảo ôn TT PDDT ngày 1.8.22 m2 4,9 B.III: HÀN BỊT TẠM THỜI CÁC ĐƯỜNG ỐNG CẤP TỪ BAO HƠI VÀO CYCLONE
51 Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống DN100mm TT PDDT ngày 1.8.22 mối 20 B.III: HÀN BỊT TẠM THỜI CÁC ĐƯỜNG ỐNG CẤP TỪ BAO HƠI VÀO CYCLONE
52 Lắp đặt bích thép đường kính DN100mm JIS10k TT PDDT ngày 1.8.22 cặp bích 10 B.III: HÀN BỊT TẠM THỜI CÁC ĐƯỜNG ỐNG CẤP TỪ BAO HƠI VÀO CYCLONE
53 Tháo dỡ lớp bảo ôn đường ống hệ thống tuần hoàn hóa chất tẩy rửa, chiều dày lớp bảo ôn TT PDDT ngày 1.8.22 m2 2,9 B.IV: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TUẦN HOÀN HÓA CHẤT TẨY RỬA
54 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao TT PDDT ngày 1.8.22 100 m2 1,28 B.IV: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TUẦN HOÀN HÓA CHẤT TẨY RỬA
55 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa PE, dung tích bể 20,0m3 TT PDDT ngày 1.8.22 bể 2 B.IV: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TUẦN HOÀN HÓA CHẤT TẨY RỬA
56 Lắp đặt bơm ly tâm tuần hoàn có áp lực 50-55m nước, lưu lượng 200-220 m3/h (0,5 tấn/cái). TT PDDT ngày 1.8.22 tấn 0,5 B.IV: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TUẦN HOÀN HÓA CHẤT TẨY RỬA
57 Lắp đặt tủ điều khiển các thiết bị, cấp điện áp ≤35kV TT PDDT ngày 1.8.22 tủ 1 B.IV: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TUẦN HOÀN HÓA CHẤT TẨY RỬA
58 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x1,5mm2 TT PDDT ngày 1.8.22 m 50 B.IV: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TUẦN HOÀN HÓA CHẤT TẨY RỬA
59 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m đường kính ống DN80mm, dày 5,5mm TT PDDT ngày 1.8.22 100m 1 B.IV: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TUẦN HOÀN HÓA CHẤT TẨY RỬA
60 Lắp đặt co, côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN80mm TT PDDT ngày 1.8.22 cái 29 B.IV: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TUẦN HOÀN HÓA CHẤT TẨY RỬA
61 Lắp đặt van cổng mặt bích, đường kính van DN80mm, PN16 WCB TT PDDT ngày 1.8.22 cái 12 B.IV: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TUẦN HOÀN HÓA CHẤT TẨY RỬA
62 Lắp đặt Y lọc, đường kính DN80mm JIS 10K TT PDDT ngày 1.8.22 cái 1 B.IV: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TUẦN HOÀN HÓA CHẤT TẨY RỬA
63 Lắp đặt van một chiều, đường kính van DN80mm PN16 WCB TT PDDT ngày 1.8.22 cái 1 B.IV: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TUẦN HOÀN HÓA CHẤT TẨY RỬA
64 Lắp đặt van giảm áp, đường kính van DN80mm WCB TT PDDT ngày 1.8.22 cái 1 B.IV: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TUẦN HOÀN HÓA CHẤT TẨY RỬA
65 Lắp đặt bích thép, đường kính ống DN80mm JIS 10K TT PDDT ngày 1.8.22 cặp bích 24 B.IV: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TUẦN HOÀN HÓA CHẤT TẨY RỬA
66 Lắp đặt co, côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN25mm SCH40 TT PDDT ngày 1.8.22 cái 8 B.IV: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TUẦN HOÀN HÓA CHẤT TẨY RỬA
67 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính ống DN25x3,34mm TT PDDT ngày 1.8.22 100 m 0,2 B.IV: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TUẦN HOÀN HÓA CHẤT TẨY RỬA
68 Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ ống TT PDDT ngày 1.8.22 tấn 0,3 B.IV: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TUẦN HOÀN HÓA CHẤT TẨY RỬA
69 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ ống TT PDDT ngày 1.8.22 tấn 0,3 Mục A.III: ĐỘNG CƠ ĐIỆN YKK4001-4; P=280KW; U=6KV (PXMT)
70 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao TT PDDT ngày 1.8.22 100 m2 0,64 B.V: LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THỦY
71 Lắp đặt ống nhựa trong nối bằng PP dán keo, đường kính ống 34mm TT PDDT ngày 1.8.22 100 m 0,18 B.V: LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THỦY
72 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm TT PDDT ngày 1.8.22 100 m 0,12 B.V: LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THỦY
73 Lắp đặt tê, côn, cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm TT PDDT ngày 1.8.22 cái 26 B.V: LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THỦY
74 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính ống DN25x3,34mm TT PDDT ngày 1.8.22 100 m 0,06 B.V: LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THỦY
75 Lắp đặt van nhựa, đường kính van 34mm Sanking JIS K6743 TT PDDT ngày 1.8.22 cái 6 B.V: LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THỦY
76 Lắp đặt ống nhựa dẻo lõi thép nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D34mm TT PDDT ngày 1.8.22 100 m 0,6 B.V: LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THỦY
77 Lắp đặt cùm giữ ống D34 TT PDDT ngày 1.8.22 cái 20 B.V: LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THỦY
78 Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ ống TT PDDT ngày 1.8.22 tấn 0,11 B.V: LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THỦY
79 Lắp đặt các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ ống TT PDDT ngày 1.8.22 tấn 0,11 B.V: LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THỦY
80 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm TT PDDT ngày 1.8.22 100 m 0,06 B.VI: LẮP ĐƯỜNG ỐNG HÓA CHẤT TỪ XE BỒN VÀO BỂ CHỨA TRUNG GIAN
81 Lắp đặt đầu nối nhanh, đường kính D48mm TT PDDT ngày 1.8.22 cái 30 B.VI: LẮP ĐƯỜNG ỐNG HÓA CHẤT TỪ XE BỒN VÀO BỂ CHỨA TRUNG GIAN
82 Lắp đặt bơm cấp hóa chất 4,5 kw, khối lượng TT PDDT ngày 1.8.22 tấn 0,1 B.VI: LẮP ĐƯỜNG ỐNG HÓA CHẤT TỪ XE BỒN VÀO BỂ CHỨA TRUNG GIAN
83 Lắp đặt ống nhựa dẻo lõi thép bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm TT PDDT ngày 1.8.22 100 m 0,7 B.VI: LẮP ĐƯỜNG ỐNG HÓA CHẤT TỪ XE BỒN VÀO BỂ CHỨA TRUNG GIAN
84 Lắp đặt cùm giữ ống D42 TT PDDT ngày 1.8.22 cái 4 B.VI: LẮP ĐƯỜNG ỐNG HÓA CHẤT TỪ XE BỒN VÀO BỂ CHỨA TRUNG GIAN
85 Lắp đặt co, côn, cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm TT PDDT ngày 1.8.22 cái 4 B.VI: LẮP ĐƯỜNG ỐNG HÓA CHẤT TỪ XE BỒN VÀO BỂ CHỨA TRUNG GIAN
86 Lắp đặt van nhựa, đường kính van 42mm Sanking JIS K6743 TT PDDT ngày 1.8.22 cái 2 B.VI: LẮP ĐƯỜNG ỐNG HÓA CHẤT TỪ XE BỒN VÀO BỂ CHỨA TRUNG GIAN
87 Lắp đặt đường ống nhựa lõi thép D48 từ bể chứa trung gian 20m3 trên cos 7 m xuống xe bồn TT PDDT ngày 1.8.22 100 m 0,4 B.VII: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG XẢ THẢI CÁC CỤM VỀ XE BỒN
88 Lắp đặt đường ống nhựa lõi thép DN80 từ hệ bơm tuần hoàn về xe. TT PDDT ngày 1.8.22 100m 0,2 B.VII: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG XẢ THẢI CÁC CỤM VỀ XE BỒN
89 Lắp đặt van cổng mặt bích, đường kính van DN100mm, PN16 WCB TT PDDT ngày 1.8.22 cái 1 B.VII: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG XẢ THẢI CÁC CỤM VỀ XE BỒN
90 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN80mm, SCH40 TT PDDT ngày 1.8.22 cái 2 B.VII: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG XẢ THẢI CÁC CỤM VỀ XE BỒN
91 Lắp đặt đường ống nhựa lõi thép DN60mm từ bộ gom đáy của hệ ống sinh hơi về xe bồn TT PDDT ngày 1.8.22 100m 0,4 B.VII: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG XẢ THẢI CÁC CỤM VỀ XE BỒN
92 Lắp đặt Khóa nhựa uPVC DN80 TT PDDT ngày 1.8.22 cái 1 B.VII: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG XẢ THẢI CÁC CỤM VỀ XE BỒN
93 Lắp đặt đường ống nhựa lõi thép DN48 từ bể trung gian 5m3 ở cos 7m về xe bồn TT PDDT ngày 1.8.22 100 m 0,4 B.VII: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG XẢ THẢI CÁC CỤM VỀ XE BỒN
94 Lắp đặt đường ống nhựa lõi thép D48mm từ đường bơm tuần hoàn bộ hâm về xe bồn TT PDDT ngày 1.8.22 100 m 0,4 B.VII: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG XẢ THẢI CÁC CỤM VỀ XE BỒN
95 Lắp đặt van cổng mặt bích, đường kính van DN50mm, PN16 WCB TT PDDT ngày 1.8.22 cái 1 B.VII: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG XẢ THẢI CÁC CỤM VỀ XE BỒN
96 Lắp đặt mặt bích thép bằng phương pháp hàn DN50mm TT PDDT ngày 1.8.22 cặp 2 B.VII: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG XẢ THẢI CÁC CỤM VỀ XE BỒN
97 Lắp đặt côn, cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mm TT PDDT ngày 1.8.22 cái 18 B.VII: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG XẢ THẢI CÁC CỤM VỀ XE BỒN
98 Chi phí thuê xe bồn 30T (bao gồm cả lái xe, làm việc 02 ca/ngày) TT PDDT ngày 1.8.22 Ngày 12 B.VII: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG XẢ THẢI CÁC CỤM VỀ XE BỒN
99 Tháo dỡ lớp bảo ôn đường ống, chiều dày lớp bảo ôn TT PDDT ngày 1.8.22 m2 10 B.VIII: THÁO CÁC VAN XẢ ĐỊNH KỲ, ĐẤU NỐI VÀO CÁC ĐƯỜNG ỐNG NHỰA D27 VÀ ĐƯỜNG ỐNG MỀM D48 QUAY VỀ BỂ TRUNG GIAN
100 Tháo dỡ van ren, đường kính van 20mm TT PDDT ngày 1.8.22 cái 18 B.VIII: THÁO CÁC VAN XẢ ĐỊNH KỲ, ĐẤU NỐI VÀO CÁC ĐƯỜNG ỐNG NHỰA D27 VÀ ĐƯỜNG ỐNG MỀM D48 QUAY VỀ BỂ TRUNG GIAN
101 Lắp đặt bích nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10 TT PDDT ngày 1.8.22 bộ 18 B.VIII: THÁO CÁC VAN XẢ ĐỊNH KỲ, ĐẤU NỐI VÀO CÁC ĐƯỜNG ỐNG NHỰA D27 VÀ ĐƯỜNG ỐNG MỀM D48 QUAY VỀ BỂ TRUNG GIAN
102 Lắp đặt van nhựa, đường kính van 27mm TT PDDT ngày 1.8.22 cái 18 B.VIII: THÁO CÁC VAN XẢ ĐỊNH KỲ, ĐẤU NỐI VÀO CÁC ĐƯỜNG ỐNG NHỰA D27 VÀ ĐƯỜNG ỐNG MỀM D48 QUAY VỀ BỂ TRUNG GIAN
103 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm TT PDDT ngày 1.8.22 100 m 0,12 B.VIII: THÁO CÁC VAN XẢ ĐỊNH KỲ, ĐẤU NỐI VÀO CÁC ĐƯỜNG ỐNG NHỰA D27 VÀ ĐƯỜNG ỐNG MỀM D48 QUAY VỀ BỂ TRUNG GIAN
104 Lắp đặt côn, cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm TT PDDT ngày 1.8.22 cái 18 B.VIII: THÁO CÁC VAN XẢ ĐỊNH KỲ, ĐẤU NỐI VÀO CÁC ĐƯỜNG ỐNG NHỰA D27 VÀ ĐƯỜNG ỐNG MỀM D48 QUAY VỀ BỂ TRUNG GIAN
105 Lắp đặt ống nhựa mềm lõi thép nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm TT PDDT ngày 1.8.22 100 m 0,1 B.VIII: THÁO CÁC VAN XẢ ĐỊNH KỲ, ĐẤU NỐI VÀO CÁC ĐƯỜNG ỐNG NHỰA D27 VÀ ĐƯỜNG ỐNG MỀM D48 QUAY VỀ BỂ TRUNG GIAN
106 Lắp đặt cùm giữ ống D27 TT PDDT ngày 1.8.22 cái 36 B.VIII: THÁO CÁC VAN XẢ ĐỊNH KỲ, ĐẤU NỐI VÀO CÁC ĐƯỜNG ỐNG NHỰA D27 VÀ ĐƯỜNG ỐNG MỀM D48 QUAY VỀ BỂ TRUNG GIAN
107 Lắp đặt ống nhựa mềm lõi thép nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm TT PDDT ngày 1.8.22 100 m 0,3 B.VIII: THÁO CÁC VAN XẢ ĐỊNH KỲ, ĐẤU NỐI VÀO CÁC ĐƯỜNG ỐNG NHỰA D27 VÀ ĐƯỜNG ỐNG MỀM D48 QUAY VỀ BỂ TRUNG GIAN
108 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48x27mm TT PDDT ngày 1.8.22 cái 18 B.VIII: THÁO CÁC VAN XẢ ĐỊNH KỲ, ĐẤU NỐI VÀO CÁC ĐƯỜNG ỐNG NHỰA D27 VÀ ĐƯỜNG ỐNG MỀM D48 QUAY VỀ BỂ TRUNG GIAN
109 Lắp đặt cùm giữ ống D48 TT PDDT ngày 1.8.22 cái 2 B.VIII: THÁO CÁC VAN XẢ ĐỊNH KỲ, ĐẤU NỐI VÀO CÁC ĐƯỜNG ỐNG NHỰA D27 VÀ ĐƯỜNG ỐNG MỀM D48 QUAY VỀ BỂ TRUNG GIAN
110 Lắp đặt bích nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm PN10 TT PDDT ngày 1.8.22 cái 1 B.IX: LẮP ĐƯỜNG ỐNG NHỰA MỀM LÕI THÉP D60 VÀO ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KHỬ KHOÁNG LÀM MÁT XỈ DN65
111 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm TT PDDT ngày 1.8.22 100 m 0,01 B.IX: LẮP ĐƯỜNG ỐNG NHỰA MỀM LÕI THÉP D60 VÀO ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KHỬ KHOÁNG LÀM MÁT XỈ DN66
112 Lắp đặt van nhựa, đường kính van 75mm, Sanking JIS K6743 TT PDDT ngày 1.8.22 cái 2 B.IX: LẮP ĐƯỜNG ỐNG NHỰA MỀM LÕI THÉP D60 VÀO ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KHỬ KHOÁNG LÀM MÁT XỈ DN67
113 Lắp đặt ống nhựa mềm lõi thép nối bằng PP dán keo đường kính ống D60mm TT PDDT ngày 1.8.22 100m 0,5 B.IX: LẮP ĐƯỜNG ỐNG NHỰA MỀM LÕI THÉP D60 VÀO ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KHỬ KHOÁNG LÀM MÁT XỈ DN68
114 Lắp đặt cùm giữ ống D60mm TT PDDT ngày 1.8.22 cái 6 B.IX: LẮP ĐƯỜNG ỐNG NHỰA MỀM LÕI THÉP D60 VÀO ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KHỬ KHOÁNG LÀM MÁT XỈ DN69
115 Chạy tuần hoàn bằng hóa chất tẩy rửa chuyên dụng, Hóa chất RS0031 TT PDDT ngày 1.8.22 lit 28.000 B.X: CHẠY TUẦN HOÀN TẨY RỬA BẰNG HÓA CHẤT
116 Chạy tuần hoàn bằng hóa chất phân tán cáu cặn, Hóa chất DS003 TT PDDT ngày 1.8.22 lit 245 B.X: CHẠY TUẦN HOÀN TẨY RỬA BẰNG HÓA CHẤT
117 Chạy tuần hoàn bằng hóa chất chống ăn mòn, Hóa chất AS003 TT PDDT ngày 1.8.22 lit 78 B.X: CHẠY TUẦN HOÀN TẨY RỬA BẰNG HÓA CHẤT
118 Chạy tuần hoàn bằng hóa chất tạo lớp thụ động hóa, Hóa chất IMS003 TT PDDT ngày 1.8.22 lit 136 B.X: CHẠY TUẦN HOÀN TẨY RỬA BẰNG HÓA CHẤT
119 Lắp đặt 2 nắp bao hơi KT: D350mm (2 nắp=0,318 tấn) TT PDDT ngày 1.8.22 Cặp bích 1 B.XI: LẮP ĐẶT NẮP BAO HƠI, CÁC VAN XẢ ĐỊNH KỲ, CẮT ỐNG KIỂM TRA MỨC ĐỘ SẠCH & BỌC BẢO ÔN CÁC ĐƯỜNG ỐNG
120 Lắp đặt lại van hiện hữu DN20mm TT PDDT ngày 1.8.22 cái 18 B.XI: LẮP ĐẶT NẮP BAO HƠI, CÁC VAN XẢ ĐỊNH KỲ, CẮT ỐNG KIỂM TRA MỨC ĐỘ SẠCH & BỌC BẢO ÔN CÁC ĐƯỜNG ỐNG
121 Lắp đặt ống thép đen đường kính ống DN150x6,35mm bằng phương pháp hàn Tig TT PDDT ngày 1.8.22 tấn 2,56 B.XI: LẮP ĐẶT NẮP BAO HƠI, CÁC VAN XẢ ĐỊNH KỲ, CẮT ỐNG KIỂM TRA MỨC ĐỘ SẠCH & BỌC BẢO ÔN CÁC ĐƯỜNG ỐNG
122 Bảo ôn cách nhiệt hệ thống đường ống, thiết bị bằng bông khoáng, chiều dày lớp bảo ôn 100 mm TT PDDT ngày 1.8.22 m2 23,8 B.XI: LẮP ĐẶT NẮP BAO HƠI, CÁC VAN XẢ ĐỊNH KỲ, CẮT ỐNG KIỂM TRA MỨC ĐỘ SẠCH & BỌC BẢO ÔN CÁC ĐƯỜNG ỐNG
123 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao TT PDDT ngày 1.8.22 100 m2 0,64 C.I: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TUẦN HOÀN HÓA CHẤT TẨY RỬA
124 Tháo dỡ lớp bảo ôn đường ống hệ thống tuần hoàn hóa chất tẩy rửa, chiều dày lớp bảo ôn TT PDDT ngày 1.8.22 m2 10 C.I: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TUẦN HOÀN HÓA CHẤT TẨY RỬA
125 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m đường kính ống DN80mm, dày 5,5mm TT PDDT ngày 1.8.22 100m 0,7 C.I: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TUẦN HOÀN HÓA CHẤT TẨY RỬA
126 Cắt ống thép xả khởi động bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống DN150mm TT PDDT ngày 1.8.22 mối 2 C.I: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TUẦN HOÀN HÓA CHẤT TẨY RỬA
127 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN80mm, SCH40 TT PDDT ngày 1.8.22 cái 4 C.I: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TUẦN HOÀN HÓA CHẤT TẨY RỬA
128 Lắp đặt co, côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN80mm TT PDDT ngày 1.8.22 cái 15 C.I: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TUẦN HOÀN HÓA CHẤT TẨY RỬA
129 Lắp đặt bích thép, đường kính ống DN80mm JIS 10K TT PDDT ngày 1.8.22 cặp bích 14 C.I: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TUẦN HOÀN HÓA CHẤT TẨY RỬA
130 Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ ống TT PDDT ngày 1.8.22 tấn 0,36 C.I: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TUẦN HOÀN HÓA CHẤT TẨY RỬA
131 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ ống TT PDDT ngày 1.8.22 tấn 0,36 C.I: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TUẦN HOÀN HÓA CHẤT TẨY RỬA
132 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m đường kính ống DN80mm, dày 5,5 mm TT PDDT ngày 1.8.22 100 m 0,3 C.II: KẾT NỐI GIỮA NÚM ĐÁY CỦA CYCLON VỀ ĐƯỜNG HỒI BỂ TRUNG GIAN
133 Cắt núm đáy của cyclon bằng máy cầm tay, đường kính ống DN150mm TT PDDT ngày 1.8.22 mối 2 C.II: KẾT NỐI GIỮA NÚM ĐÁY CỦA CYCLON VỀ ĐƯỜNG HỒI BỂ TRUNG GIAN
134 Lắp đặt van cổng mặt bích, đường kính van DN80mm PN16 WCB TT PDDT ngày 1.8.22 cái 2 C.II: KẾT NỐI GIỮA NÚM ĐÁY CỦA CYCLON VỀ ĐƯỜNG HỒI BỂ TRUNG GIAN
135 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN80mm TT PDDT ngày 1.8.22 cái 1 C.II: KẾT NỐI GIỮA NÚM ĐÁY CỦA CYCLON VỀ ĐƯỜNG HỒI BỂ TRUNG GIAN
136 Lắp đặt co, côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN80mm TT PDDT ngày 1.8.22 cái 4 C.II: KẾT NỐI GIỮA NÚM ĐÁY CỦA CYCLON VỀ ĐƯỜNG HỒI BỂ TRUNG GIAN
137 Lắp đặt bích thép, đường kính ống DN80mm JIS 10K TT PDDT ngày 1.8.22 cặp bích 6 C.II: KẾT NỐI GIỮA NÚM ĐÁY CỦA CYCLON VỀ ĐƯỜNG HỒI BỂ TRUNG GIAN
138 Tháo dỡ lớp bảo ôn đường ống, chiều dày lớp bảo ôn TT PDDT ngày 1.8.22 m2 10 C.III: THÁO CÁC VAN XẢ ĐỌNG, ĐẤU NỐI VÀO CÁC ĐƯỜNG ỐNG NHỰA D27 VỀ BỂ TRUNG GIAN CHỨA HÓA CHẤT; ĐẤU NỐI ĐƯỜNG XẢ CYCLONE QUAY VỀ BỂ TRUNG GIAN
139 Tháo dỡ van ren, đường kính van 20mm TT PDDT ngày 1.8.22 cái 18 C.III: THÁO CÁC VAN XẢ ĐỌNG, ĐẤU NỐI VÀO CÁC ĐƯỜNG ỐNG NHỰA D27 VỀ BỂ TRUNG GIAN CHỨA HÓA CHẤT; ĐẤU NỐI ĐƯỜNG XẢ CYCLONE QUAY VỀ BỂ TRUNG GIAN
140 Lắp đặt bích nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10 TT PDDT ngày 1.8.22 bộ 18 C.III: THÁO CÁC VAN XẢ ĐỌNG, ĐẤU NỐI VÀO CÁC ĐƯỜNG ỐNG NHỰA D27 VỀ BỂ TRUNG GIAN CHỨA HÓA CHẤT; ĐẤU NỐI ĐƯỜNG XẢ CYCLONE QUAY VỀ BỂ TRUNG GIAN
141 Lắp đặt van nhựa, đường kính van 27mm, Sanking JIS K6743 TT PDDT ngày 1.8.22 cái 18 C.III: THÁO CÁC VAN XẢ ĐỌNG, ĐẤU NỐI VÀO CÁC ĐƯỜNG ỐNG NHỰA D27 VỀ BỂ TRUNG GIAN CHỨA HÓA CHẤT; ĐẤU NỐI ĐƯỜNG XẢ CYCLONE QUAY VỀ BỂ TRUNG GIAN
142 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm TT PDDT ngày 1.8.22 100 m 0,12 C.III: THÁO CÁC VAN XẢ ĐỌNG, ĐẤU NỐI VÀO CÁC ĐƯỜNG ỐNG NHỰA D27 VỀ BỂ TRUNG GIAN CHỨA HÓA CHẤT; ĐẤU NỐI ĐƯỜNG XẢ CYCLONE QUAY VỀ BỂ TRUNG GIAN
143 Lắp đặt côn, cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm TT PDDT ngày 1.8.22 cái 18 C.III: THÁO CÁC VAN XẢ ĐỌNG, ĐẤU NỐI VÀO CÁC ĐƯỜNG ỐNG NHỰA D27 VỀ BỂ TRUNG GIAN CHỨA HÓA CHẤT; ĐẤU NỐI ĐƯỜNG XẢ CYCLONE QUAY VỀ BỂ TRUNG GIAN
144 Lắp đặt ống nhựa mềm lõi thép nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm TT PDDT ngày 1.8.22 100 m 0,4 C.III: THÁO CÁC VAN XẢ ĐỌNG, ĐẤU NỐI VÀO CÁC ĐƯỜNG ỐNG NHỰA D27 VỀ BỂ TRUNG GIAN CHỨA HÓA CHẤT; ĐẤU NỐI ĐƯỜNG XẢ CYCLONE QUAY VỀ BỂ TRUNG GIAN
145 Lắp đặt cùm giữ ống D27 TT PDDT ngày 1.8.22 cái 14 C.III: THÁO CÁC VAN XẢ ĐỌNG, ĐẤU NỐI VÀO CÁC ĐƯỜNG ỐNG NHỰA D27 VỀ BỂ TRUNG GIAN CHỨA HÓA CHẤT; ĐẤU NỐI ĐƯỜNG XẢ CYCLONE QUAY VỀ BỂ TRUNG GIAN
146 Lắp đặt bích thép, đường kính ống DN150mm JIS 10K TT PDDT ngày 1.8.22 cặp bích 1 C.III: THÁO CÁC VAN XẢ ĐỌNG, ĐẤU NỐI VÀO CÁC ĐƯỜNG ỐNG NHỰA D27 VỀ BỂ TRUNG GIAN CHỨA HÓA CHẤT; ĐẤU NỐI ĐƯỜNG XẢ CYCLONE QUAY VỀ BỂ TRUNG GIAN
147 Lắp đặt bích nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 160mm, PN10 TT PDDT ngày 1.8.22 cái 2 C.III: THÁO CÁC VAN XẢ ĐỌNG, ĐẤU NỐI VÀO CÁC ĐƯỜNG ỐNG NHỰA D27 VỀ BỂ TRUNG GIAN CHỨA HÓA CHẤT; ĐẤU NỐI ĐƯỜNG XẢ CYCLONE QUAY VỀ BỂ TRUNG GIAN
148 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng PP dán keo, đường kính ống 160mm TT PDDT ngày 1.8.22 100 m 0,005 C.III: THÁO CÁC VAN XẢ ĐỌNG, ĐẤU NỐI VÀO CÁC ĐƯỜNG ỐNG NHỰA D27 VỀ BỂ TRUNG GIAN CHỨA HÓA CHẤT; ĐẤU NỐI ĐƯỜNG XẢ CYCLONE QUAY VỀ BỂ TRUNG GIAN
149 Lắp đặt côn nhựa giảm uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 160-48mm TT PDDT ngày 1.8.22 cái 1 C.III: THÁO CÁC VAN XẢ ĐỌNG, ĐẤU NỐI VÀO CÁC ĐƯỜNG ỐNG NHỰA D27 VỀ BỂ TRUNG GIAN CHỨA HÓA CHẤT; ĐẤU NỐI ĐƯỜNG XẢ CYCLONE QUAY VỀ BỂ TRUNG GIAN
150 Lắp đặt ống nhựa mềm lõi thép nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm TT PDDT ngày 1.8.22 100 m 0,5 C.III: THÁO CÁC VAN XẢ ĐỌNG, ĐẤU NỐI VÀO CÁC ĐƯỜNG ỐNG NHỰA D27 VỀ BỂ TRUNG GIAN CHỨA HÓA CHẤT; ĐẤU NỐI ĐƯỜNG XẢ CYCLONE QUAY VỀ BỂ TRUNG GIAN
151 Lắp đặt cùm giữ ống D48 TT PDDT ngày 1.8.22 cái 2 C.III: THÁO CÁC VAN XẢ ĐỌNG, ĐẤU NỐI VÀO CÁC ĐƯỜNG ỐNG NHỰA D27 VỀ BỂ TRUNG GIAN CHỨA HÓA CHẤT; ĐẤU NỐI ĐƯỜNG XẢ CYCLONE QUAY VỀ BỂ TRUNG GIAN
152 Chạy tuần hoàn bằng hóa chất tẩy rửa chuyên dụng, Hóa chất RS0031 TT PDDT ngày 1.8.22 lit 14.600 C.IV: CHẠY TUẦN HOÀN TẨY RỬA BẰNG HÓA CHẤT
153 Chạy tuần hoàn bằng hóa chất phân tán cáu cặn, Hóa chất DS003 TT PDDT ngày 1.8.22 lit 115 C.IV: CHẠY TUẦN HOÀN TẨY RỬA BẰNG HÓA CHẤT
154 Chạy tuần hoàn bằng hóa chất chống ăn mòn, Hóa chất AS003 TT PDDT ngày 1.8.22 lit 37 C.IV: CHẠY TUẦN HOÀN TẨY RỬA BẰNG HÓA CHẤT
155 Chạy tuần hoàn bằng hóa chất tạo lớp thụ động hóa, Hóa chất IMS003 TT PDDT ngày 1.8.22 lit 64 C.IV: CHẠY TUẦN HOÀN TẨY RỬA BẰNG HÓA CHẤT
156 Tháo dỡ lớp bảo ôn đường ống, chiều dày lớp bảo ôn TT PDDT ngày 1.8.22 m2 5 C.V: CẮT NÚM ỐNG CÁC BỘ GOM ĐỂ KIỂM TRA VÀ KHÔI PHỤC TRẢ LẠI HIỆN TRẠNG CYCLONE VÀ BỘ QUÁ NHIỆT
157 Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống DN150mm TT PDDT ngày 1.8.22 mối 10 C.V: CẮT NÚM ỐNG CÁC BỘ GOM ĐỂ KIỂM TRA VÀ KHÔI PHỤC TRẢ LẠI HIỆN TRẠNG CYCLONE VÀ BỘ QUÁ NHIỆT
158 Lắp đặt ống thép đen đường kính ống DN125x6,55mm bằng phương pháp hàn Tig TT PDDT ngày 1.8.22 tấn 2,612 C.V: CẮT NÚM ỐNG CÁC BỘ GOM ĐỂ KIỂM TRA VÀ KHÔI PHỤC TRẢ LẠI HIỆN TRẠNG CYCLONE VÀ BỘ QUÁ NHIỆT
159 Bảo ôn đường ống có độ dày lớp bọc 100mm bằng bông khoáng, đường kính ống DN100mm TT PDDT ngày 1.8.22 m2 25 C.V: CẮT NÚM ỐNG CÁC BỘ GOM ĐỂ KIỂM TRA VÀ KHÔI PHỤC TRẢ LẠI HIỆN TRẠNG CYCLONE VÀ BỘ QUÁ NHIỆT
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.4E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.018.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.018.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự (4) gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (6) (đã nghiệm thu thanh toán/xuất hóa đơn tài chính) tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu: + Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có các nội dung liên quan tẩy rửa, vệ sinh hệ thống đường ống/thiết bị bằng hóa chất trong các nhà máy công nghiệp và có giá trị tối thiểu là 2,36 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,36 tỷ đồng. 1
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.360.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 2 Kỹ sư Hóa- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các ngành nghề liên quan đến kỹ thuật hóa, có kinh nghiệm ≥ 04 năm (tính từ ngày cấp bằng TNĐH);- Có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát các công trình tương tự về tẩy rửa hệ thống đường ống/thiết bị bằng hóa chất trong các nhà máy công nghiệp tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).42
2 Kỹ sư cơ khí Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư cơ khí- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các ngành nghề liên quan đến kỹ thuật cơ khí, có kinh nghiệm ≥ 04 năm (tính từ ngày cấp bằng TNĐH);- Có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát các công trình sửa chữa, lắp đặt thiết bị cơ khí tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->